c.Ph ơng pháp dạy học:.. Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ.. Tiến trình của bài... - G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải mẫu.. - G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải m
Trang 1Ngày soạn: 4.12.2008
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố và khắc sâu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
2.Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn kĩ năng chứng minh hai ∆ bằng nhau từ đó suy ra các yếu tố tơng ứng bằng nhau
3.T
duy:
- Rèn luyện khả năng suy luận, hợp lí và lô gíc Khả năng quan sát dự đoán Rèn kĩ năng sử dụng ngôn ngữ chính xác
4 Thái độ :
- Hăng hái hoạt động suy luận, tích cực vẽ hình
b Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa , ê ke Phấn màu.
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, bảng đen, bút chì, ê ke.
c.Ph ơng pháp dạy học:
.) Phơng pháp vấn đáp
.) Phơng pháp luyện tập và thực hành
.) Phơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
D Tiến trình của bài
Trang 21 Chữa bài tập:
+ Bài 42( tr124 – sgk)
? Khi vận dụng trờng hợp g.c.g để c/m hai tam
giác bằng nhau ta cần lu ý điều gì
* Hoạt động 1 (7 )’
1 Chữa bài tập:
∆ AHC = ∆ BAC ( g.c.g) là sai
Vì AHC không phảI là góc kề với cạnh AC
2 Luyện tập:
+ Bài 39( tr124 – sgk)
? Đọc đề bài, vẽ hình , ghi GT, KL
? Nêu hớng c/m bài toán => Trình bày lời giải
- G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải
mẫu
+ Bài 40( tr124 – sgk):
? Đọc đề bài, vẽ hình , ghi GT, KL
? Nêu hớng c/m bài toán => Trình bày lời giải
- G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải
mẫu
E
2
1
F
* Hoạt động 2 (35 )’
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
- N/x bổ sung lời giải của bạn
∆ ABC
Ax ∩BC = { }M
MB = MC
BE ⊥Ax
CF ⊥Ax
AE = FD
KL BE ? CF?
AB// CD
2 Luyện tập:
+ Bài 39( tr124 – sgk)
Hình 105 : ∆ AHB = ∆AHC ( c.g.c) Hình 106 : ∆ EDK = ∆FDK ( g.c.g) Hình 107 : ∆ ABD = ∆ACD ( cạnh huyền- góc nhọn ) Hình 108: ∆ ABD = ∆ACD (cạnh huyền- góc nhọn )
∆ ABH = ∆ACE ( g.c.g)
∆ BDE = ∆CDH ( g.c.g)
+ Bài 40( tr124 – sgk):
Xét ∆BEM và ∆CFM có :E Fˆ = =ˆ 900
ˆ ˆ
M =M ( hai góc đối đỉnh)
BM = MC ( gt)
∆BEM = ∆CFM ( cạnh huyền- góc nhọn )
=> BE = CF ( hai cạnh tơng ứng)
Xét ∆BEA và ∆CFD có :
0
ˆ ˆ 90
E F= = ; AE = DF (gt).; BE = CF (c/m trên)
∆BEA = ∆CFD ( hai cạnh góc vuông)
=>BAE = CDF ( hai góc tơng ứng) Mà hai góc này ở vị trí SLT => AB // CD ( dấu hiệu nhận biêt)
+ Bài 41( tr124 – sgk):Hoạt động nhóm + Bài 41( tr124 – sgk):
A
B
C H
GT A
C
D
Trang 3? Vẽ hình , ghi GT, KL.
? Trình bày lời giải
- G chữa bài 2 nhóm
∆ ABC
Bˆ1 =Bˆ2 Cˆ1=Cˆ2
IE ⊥BC = { }E
IM ⊥AC
ID ⊥AB= { }D
KL IE = IF = ID
+ Bài 43( tr124 – sgk):
? Đọc đề bài, vẽ hình , ghi GT, KL
? Nêu hớng c/m bài toán => Trình bày lời giải
- G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải
mẫu
xOy
OA = OC
OD = OB
AD ∩ BC ={ }E
KL a, AD = BC
b, ∆EAB và ∆ ECD
c, OE là tia phân giác xOy
+ Bài 44( tr124 – sgk):
? Đọc đề bài, vẽ hình , ghi GT, KL
? Nêu hớng c/m bài toán => Trình bày lời giải
- G chữa bài của học sinh, hoàn thiện lời giải
mẫu
3 H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà.
A
D F I
1 1
2 2
B
E C
- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
- N/x bổ sung lời giải của bạn
B x
A
O E
C
D y
GT : ∆ ABC: ˆB C= ˆ; BAD = CAD KL: a, ∆ADB = ∆ ADC
b, AB = AC
* Hoạt động 3 (3 )’
- Nắm vững cách c/m hai tam giác bằng nhau theo các trờng hợp
- Bài tập 42, 43 ( tr 125 – sgk)
- Ng/c bài tam giác cân
- C/m ∆IEC và ∆ IFC ( cạnh huyền- góc nhọn ).
=> IE = IF ( 2 cạnh tơng ứng) (1)
- C/m ∆IEB và ∆ IDB ( cạnh huyền- góc nhọn ).
=> IE = ID ( 2 cạnh tơng ứng) (2)
Từ (1), (2) => IE = IF= ID ( T/c bắc cầu)
+ Bài 43( tr124 – sgk):
a, C/m ∆OAD và ∆ OCB ( c.g.c).
=> AD = BC ( 2 cạnh tơng ứng)
b, C/m ∆EAB = ∆ ECD ( g.c.g)
=> AE = CE ( 2 cạnh tơng ứng)
c, C/m ∆EAO = ∆ ECO ( c.c.c)
=> AOC = COE ( 2 góc tơng ứng)
Và OE nằm giữa Ox, Oy
Vậy OE là tia phân giác xOy
+ Bài 44( tr124 – sgk):
C/m ∆ADB = ∆ ADC ( g.c.g)
=> AB = AC ( 2 cạnh tơng ứng)
GT
GT