1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số 6 đủ

252 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và Bổ túc về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án số 6 đủ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 252
Dung lượng 7,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc : Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong tậphợp số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễnsố

Trang 1

*GV : Lấy các ví dụ về tập hợp có trong đời sống

hàng ngày và trong toán học

Trang 2

Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền

kí hiệu thích hợp vào ô vuông :

2 D ; 10 D

*HS : thực hiện và quan sát -Nhận xét bài của bạn.

*GV: Kiểm tra bài học sinh là và -Nhận xét.

2  D ; 10  D

?2

*GV: Ghi Yêu cầu ?2 lên bảng và cho học sinh

hoạt động theo cá nhân, Yêu cầu 1 học sinh lên

thự hiện Yêu cầu ?2

5A Phần tử 5 không thuộc tập hợp A hoặc 5 không là phần tử của A

Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi

điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

2  D ; 10  D

?2.

B =N; A ; T; R; G

Chú ý

Khi viết tập hợp không lên viết lặp các phần tử,

mà chỉ viết một lần để đại diện nó

4.Củng cố (1 phút)

Cuỷng coỏ tửứng phaàn

Trang 3

5.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ (1 phĩt)

- Học sinh làm các bài tập 4 ; 5 SGK trang 6

- Có thể làm thêm các bài tập từ 1 đến 9 ở sách Bài tập Toán 6 trang 3 và 4

Trang 4

I Mơc tiªu

1 KiÕn thøc :

Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong tậphợp số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễnsố nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Kiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6 (học sinh khác củng cố và sửa sai)

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Liệt kê vànêu tính chất đặc trưng của phần tử

Trang 5

Ta viết a<b hoặc b>a.

a, Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang,

chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải), điểm

ở bên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn số 3

nằm ở bên trái số 5

b, Nếu a<b và b<c thì a<c

c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự

nhiên sau số 2 là số 3 Số liền trớc số 3 là số 2,

số 2 và số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số tự

nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.

d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự

nhiên nào lớn nhất

e, Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

*HS: chú ý nghe giảng và Trả lời các câu hỏi

của giáo viên, ghi bài

Hoạt động 3:?

*GV :Ghi đề bài lên bảng

Điền vào chổ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số

tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, … Là các số tự niên Tập hợp … Là các số tự niên Tập hợp , , 100,

… Là các số tự niên Tập hợp … Là các số tự niên Tập hợp Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện ?

học sinh ở dới thực hiên vào giấy và -Nhận xét

Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở ria số đi từ trái sang phải), điểm ởbên trái biểu diễn nhỏ hơn, chảng hạn số 3 nằm ở bên trái số 5

b, Nếu a<b và b<c thì a<c

c, Mỗi số liền sau duy nhất chảng hạn số tự nhiênsau số 2 là số 3 Số liền trớc số 3 là số 2, số 2 và

số 3 là hai số tự nhiên liên tiếp Hai số tự nhiên

liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.

d, số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên nào lớn nhất

? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba

số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, … Là các số tự niên Tập hợp … Là các số tự niên Tập hợp , , 100,

… Là các số tự niên Tập hợp … Là các số tự niên Tập hợp Giải:

Trang 6

I Mơc tiªu

1 KiÕn thøc :

Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

Hiểu rõ trong hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29 GV củng cố Học sinh sửa sai

Trang 7

*Chú ý:

*GV:

-Có -Nhận xét gì về cách viết của số sau:

15 712 314

- Yêu cầu học sinh cần phân biệt: số với chữ số,

số chục với chữ số hàng chục, số hàng trăm với

sốhàngtrục

chữ

sốhàngchục

cácchữ số

chữ

sốhàngtrăm

sốhàngtrục

chữ

sốhàngchục

cácchữ số

Do Vậy mỗi chữ số trong một số ở những vị tríkhác nhau có những giá trị khác nhau

Do Vậy ngời ta viết các số La Mã từ 1 đến 10

Trang 8

I II III IV V VI VII VIII IX X

- Yêu cầu học sinh viết các số La Mã từ 11 đến

Trang 9

2 KÜ n¨ng :

Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợpcon của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các ký hiệu  và 

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Làm bài tập 15 SGK trang 10

TËp hỵp B cã hai phÇn tư

TËp hỵp C cã 100 phÇn tư

TËp hỵp D cã v« sè phÇn tư

Trang 10

*HS: Chú ý nghe giảng.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

*GV: Khẳng định “ Nếu mọi phần tử của tập

hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi

là tập hợp con của tập hợp B”

Kí hiệu: AB

( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)

hay là: B A

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A)

*HS: chú nghe giảng và ghi bài và lấy ví dụ

?2Vì 5 >2 do Vậy không có số tự nhiên nào của x

để x + 5 = 2

*Chú ý:

Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Tập hợp rỗng kí hiệu là:.Vậy

Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng

có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con.

Cho hai tập hợp :tập hợp: E = x, y và tập hợp : F = x,y,c,d F

*c

E *x

*y *d

ta thấy hai phần tử x, y E và F., còn hai phần

tử c, d chỉ F đo đó ta nói Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

Vậy :

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B.

* Kí hiệu :

AB( đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B)hay là: B A

( đọc là:A đợc chứa trong B hoặc B chứa A)

?3

M  A; M B; A B; B A

*Chú ý

Nếu A B và B  A khi đó A = B

Trang 12

Trong trường hợp các phần tử của một tập

hợp không viết liệt kê hết ( biểu thị bởi dấu

“ “ ) các phần tử của tập hợp được viết có

qui luật

- Bài tập 21 / 14

Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; ; 20 }Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

Trang 13

*HS: Học sinh chất vấn cách giải của bạn

mình

*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

GV củng cố và cho biết công thức giải

bài tập này để tìm số phần tử của tập hợp là

(b – a + 1)

*HS: Chĩ ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 22/14.

*GV: Yªu cÇu c¸c nhãm tr×nh bµy.

L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }

c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18

A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp ,trong đó số lớn nhất là 31

B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }

- Bài tập 23 / 14

Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có

(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

- Bài tập 24 / 14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn

N*Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là

Trang 15

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

-Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?

- Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp B caựcsoỏ thuoọc N* nhoỷ hụn 4

Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy

3.Bài mới

Hoạt động 1:Tổng và tích hai số tự nhiên.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính tổng

và tích của hai số tự nhiên đã học ở tiểu học

a b = d (thừa số) (thừa số) (tích)Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số ta có thể

Trang 16

đa ra chú ý cho học sinh:

Nếu trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ

*GV: -Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét

Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2

Điền vào chỗ trống sau :

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.

*GV: Treo bảng phụ:

Ta có thể phát biểu bằng lời các tính chất nh

trên nh sau:

a, Tính chất giao hoán:

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì

tổng đó không thay đổi.

-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích

không đổi.

b, Tính chất kết hợp.

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba,

ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ

hai và số thứ ba.

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,

không cần viết dấu nhân giữa các thừa số Ví dụ: a.b = ab

Nhân với số 1 a.1 = 1.a = a Phân phối của phép

nhân đối với phép cộng a.(b + c) = a.b + a.c

Phép tính Tính chất

Hoặc ta có thể phát biểu bằng lời nh sau:

a, Tính chất giao hoán:

-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi

-Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích

không đổi.

b, Tính chất kết hợp.

- Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba,

ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba

- Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba,

ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai

Trang 17

ta cã thÓ nh©n sè thø nhÊt víi tÝch cña sè thø

*GV: -Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

- NhËn xÐt chung bµi cña ba häc sinh

Trang 18

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Kiểm tra bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết : a) (x – 34) 15 = 0 b) 18 (x – 16) = 18

*GV: Nhận xét đề bài cho những số hạng

cộng được số tròn  áp dụng tính chất gì

của phép cộng ?

*HS: Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

của phép cộng

*GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.

*HS: Thùc hiƯn

*GV: Nhận xét tổng của dãy n số hạng tự

+ Bài tập 31 /17 : Tính nhanh

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20 + 30) + +(24 + 26) + 25

Trang 19

nhieõn lieõn tieỏp khaực ta cuừng duứng tớnh chaỏt

giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ủeồ thửùc hieọn nhử baứi

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ài tập số 34/17.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ túi

để so sánh kết quả bài trên

*HS: Làm theo hớng dẫn của giáo viên

= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275

+ Baứi taọp 32 / 17 :

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041 b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

+ Baứi taọp 33 / 17 :

1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 , 34 , 55 + Baứi taọp 34 /17 :

Trang 20

- Nêu các tính chất của phép nhân

- Phát biểu các tính chất ấy va ø viết công thức tổng quát

Trang 21

Hoạt động 2

*GV : Yêu cầu học sinh làm 36/19.

*HS : Hai học sinh lên bảng thực hiện và giải

thích bài làm

Học sinh dới lớp thực hiện và nhận xét

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm 37/20

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 38, 39,

25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000 b) 25 12 = 25 (10 + 2) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 (10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374

- Baứi taọp 37 / 20

16 19 = 16 ( 20 – 1) = 16 20 – 16 1 = 320 – 16 = 304

46 99 = 46 (100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430

Trang 23

Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

*GV :Yêu cầu học sinh nhắc lại phép toán trừ.

*HS: hai số tự nhiên a  b ta luôn có:

Vậy: Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho

b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

Ví dụ:

(Hình 14, 15, 16 sgk trang 21)

Trang 24

0 1 2 3 4 5 6 7

5

2 2

0 1 2 3 4 5 6 7

7

3 4

5 6

0 1 2 3 4 5 6 7

7

3 4

5 6

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

12) Vậy khi cho hai số tự nhiên a và b, trong

đó b 0, nếu số số tự nhiên sao cho b x = a

thì… Là các số tự niên Tập hợp

*HS: Khi cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b

0, nếu số số tự nhiên sao cho b.x = a thì ta

nói a chia hết cho b và ta có phép chia a:b = c

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b 0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và r

duy nhất sao cho :

khí đó ta có:

a : b = c (Số bị chia) ( Số chia) (Thơng)

Vậy : Cho hai số tự nhiên a và b trong đó

b 0, ta luôn tìm đợc hai số tự nhiên q và rduy nhất sao cho :

a = b.q + r trong đó 0  r <b

Trang 25

Nếu r 0 thì ta có phép chia có d.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài vào vở.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Điền vào chỗ trống ở các trờng hợp có thể xảy

2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên q sao :

a = b.q

3 Trong phép chia có d :

Số bị chia = Số chia Thơng + Số d

a = b.q + r trong đó 0  r <b

Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

4 Số chia bao gời cũng khác 0

2 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên q sao :

a = b.q

3 Trong phép chia có d :

Số bị chia = Số chia Thơng + Số d

a = b.q + r trong đó 0  r <b

Số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia

4 Số chia bao gời cũng khác 0

Trang 26

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Kieồm tra baứi taọp 44 SGK trang 24 GV cuỷng coỏ cho ủieồm

- Hoùc sinh 1 laứm caực baứi 44 a) , 44 c) , 44 e)

- Hoùc sinh 2 laứm caực baứi 44 b) , 44 d) , 44 g)

3.Bài mới

Hoạt động 1

*GV: - Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi caựch tỡm

moọt soỏ haùng chửa bieỏt trong moọt toồng , soỏ bũ

trửứ , soỏ trửứ trong hieọu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 47/24

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện và giải

Trang 27

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

Cử đại diện lên trình bày

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

Cuỷng coỏ laùi nhaọn xeựt cuỷa hoùc sinh cho

caỷ lụựp vaứ nhaộc laùi vieọc quan saựt kyừ moọt ủeà

baứi toaựn ủeồ bieỏt aựp duùng caựch giaỷi chớnh

xaực , nhanh , goùn

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 50, 51/

24 theo nhóm

*HS: Hoạt động nhóm

Nhóm 1, 4 làm bài 50

Nhóm 3, 2 làm bài tập số 51

Cử đại diện lên trình bày

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện

*GV: Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ túi

để kiểm tra kết quả bài trên

*HS: Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

+ Baứi taọp 49 /24

321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000 = 357

Trang 28

I Môc tiªu

1 KiÕn thøc :

Trang 29

Phép trừ và phép chia

2 KÜ n¨ng :

Học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để rèn luyện kỷ năng giải toánbiết tìm x trong một biểu thức , sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi trong trường hợpthực hiện các phép tính đơn giản

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)

Phát biểu về phép chia hai số tự nhiên (Phép chia hết và phép chia có dư)

*GV: ø Nhắc lại việc quan sát kỹ một đề bài

toán để biết áp dụng cách giải chính xác ,

16 25 = (16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400 b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8

Trang 30

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 53,

54/25

*HS: Ba học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh dới lớp làm và nhận xét

*GV: Hoùc sinh giaỷi thớch roừ vỡ sao caàn 11 toa

ủeồ chụỷ heỏt soỏ khaựch

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2

*GV: Hớng dân học sinh dùng máy tính bỏ túi.

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 55/25

*HS: Làm theo hớng dân xủa giáo viên

Ghi kết quả và bảng nhóm

Một học sinh đại diện nhóm lên trình

bày

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

*HS: Thực hiện và Chú ý nghe giảng và ghi

bài

= 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

+ Baứi taọp 53 /25

a) 21000 chia cho 2000 ủửụùc 10 coứn dử Vaọy Taõm mua ủửụùc nhieàu nhaỏt 10 vụỷ loaùi Ib) Neỏu mua vụỷ loaùi II thỡ Taõm seừ mua ủửụùc

21 000 : 1500 = 14 (vụỷ)

+ Baứi taọp 54 /25

Soỏ ngửụứi ụỷ moói toa : 8 12 = 96 (ngửụứi)

1000 chia cho 96 ủửụùc 10 ,coứn dử Vaọy Caàn ớt nhaỏt 11 toa mụựi chụỷ heỏt soỏ khaựch

Trang 31

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

*GV: Hớng dẫn cho học sinh

2.2.2 = 23 và a.a.a.a.a = a5

Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa

Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc

lũy thừa bậcc ba của hai 2.)

7 Hỏi : Nếu cho n số tự nhiên a (n 0) thì

Ta nói 23 và a5 là một lũy thừa

Đọc là : 23 ( 2 mũ ba hoặc 2 lũy thừa ba hoặc

lũy thừa bậcc ba của hai 2.)

Vậy :Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a :

Trang 32

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a :

an =    (n  0)

số thừa n

a.a a

trong đó a gọi là cơ số , n gọi là số mũ

Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

goi là phép nâng lũy thừa

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh là ?1.

Điền số vào ô trống cho đúng :

*GV: Có -Nhận xét gì về kết quả của tích hai

lũy thừa ở trong mỗi trờng hợp nêu trên?

an =    (n  0)

số thừa n

a.a a

trong đó a gọi là cơ số , n gọi

là số mũ

Ngời ta nói phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

goi là phép nâng lũy thừa

?1

Lũythừa

số

Sốmũ

Giá trị củalũy thừa

- a3 còn đợc gọi là a lập phơng ( Lập phơng )

của a)

Quy ớc: a1 = a

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau:

23 22 ; 31 3 3 ; a4 a3Giải:

23 22 = (2.2.2).(2.2) = 2.2.2.2.2 = 25

31 3 3 = 3.(3.3.3) = 3.3.3.3 =34

a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) =a.a.a.a.a.a.a= a7

Trang 33

*GV : Yªu cÇu häc sinhh lµm ?2.

ViÕt tÝch cña hai lòy thõa sau thµnh mét lòy

Trang 34

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hoùc sinh laứm baứi taọp veà nhaứ 57 b , c , d ; 60 b , c

Tỡm x bieỏt : x2 = 81

3.Bài mới

Hoạt động 1

*GV: Nhaộc laùi luừy thửứa cuỷa moọt soỏ

Yêu cầu học sinh làm bài tập số 61,

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63,

0 00

+ Baứi taọp 63 / 28

a) 23 22 = 26 x

Trang 35

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2

*GV: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để làm

bài tập số 65, 66/29

*HS: Hoạt động nhóm

Ghi kết quả lên bảng nhóm và trình bày

*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

+ Baứi taọp 64 / 29

a) 23 22 24 = 29b) 102 103 105 = 1010c) x x5 = x6

d) a3 a2 a5 = a10

+ Baứi taọp 65 / 29

a) 23 = 8 ; 32 = 9 23 < 32 b) 24 = 16 ; 42 = 16 24 = 42 c) 25 = 32 ; 52 = 25 25 > 52 d) 210 = 1024 ; 100 210 > 100

+ Baứi taọp 66/ 29

112 = 121 ; 1112 = 12 321 Vaọy : 11112 = 1 234 321

Trang 36

*GV : Nếu ta biết 57 và một trong hia thừa số

thì có tìm đợc thừa số con lại không ?

*HS: Học sinh chú ý và tự lấy ví dụ minh họa.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?:

Viết thơng của hai lũy thừa sau dới dạng một

Trang 37

*GV : Vậy thì số 2475 có viết đợc dới dạng

tổng các lũy thừa của 10 ?

*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5

= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5

= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

*GV : nếu có một số tự nhiên bất kì ta có thể

viết chúng dới dạng tổng của các lũy thừa của

10 ?

*HS : Trả lời.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Viết các số 538 ; abcd dới sạng tổng các lũy

Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết đợc dớidạng tổng các lũy thừa của 10

abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

Trang 38

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30

- Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30

- Laứm baứi taọp 71 SGK trang 30

3.Bài mới

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là

biểu thức

*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu các

phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) làm một biểu

thức

*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép tính

nâng lũy thừa thì có làm thành biểu thức không

Ví dụ: 6 + 8 – 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5

*Chú ý:

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉthứ tự thực hiện các phép tính

Trang 39

*HS: Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.

*GV: đa ra chú ý:

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ

9 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

10.Đối với biểu thức có dấu ngoặc

*GV:Đa ra ví dụ Yêu cầu 3 học sinh bảng tính

*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và chỉ

chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có phép

nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang phải

-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta thực

hiện phép nâng lũy thừa trớc rồi nhân chia đến

cộng trừ

*GV: -Nhận xét và khẳng định:

b, Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc.

- Nếu chỉ có phép toán cộng, trừ hoặc chỉ có

phép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo

thứ tự từ trái sang phải

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lũy

thừa trớc, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến

*GV:-Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.

-Yêu cầu hai học sinh trên bảng giải thích

cách làm

*HS: Do biểu thức này có đủ các dấu ngoặc

lên ta thực hiện tính nh sau:

Thực hiện dấu ngoặc trong trớc rồi thực hiện

phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng

thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn

*GV: -Nhận xét và khẳng định:

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc tròn ( ),

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Ví dụ:

a, 48 – 32 + 8 = ?

b, 60 : 2 5 = ?

c, 4.32 – 5.6 = ?Giải

a, 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24

b, 60 : 2 5 = 30 : 5 = 150

c, 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6Vậy:

- Nếu chỉ có phép toán cộng, trừ hoặc chỉ cóphép nhân, chia, ta thực hiện phép tính theothứ tự từ trái sang phải

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,nâng lũy thừ ta thực hiện phép tính nâng lũythừa trớc, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đếncộng và trừ

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ví dụ:

a,100 :  2 52  35  8    ?

80 - 130 - 12 - 4 = ?Giải:

2 25 100 50 2 100

27 35 52 2 100

:

27 - 52 2.

: 100

Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc tròn ( ),ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta thực hiệnphép tính trong dấu ngoặc tròn, rồi thực hiệnphép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùngthực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn

Trang 40

ngoÆc vu«ng [ ], ngoÆc nhän { } ta thùc hiÖn

phÐp tÝnh trong dÊu ngoÆc trßn, råi thùc hiÖn

phÐp tÝnh trong dÊu ngoÆc vu«ng, cuèi cïng

thùc hiÖn phÐp tÝnh trong dÊu ngoÆc nhän

*HS: Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi.

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?1.

a, 62 : 4.3 + 2.52 = 36 : 4 3 + 2 25 =

9 3 +50 = 77

b, 2( 5.42 – 18) = 2.(5.16 – 18) = 2.(80 – 18 )= 2.62 = 124

?2 T×m sè tù nhiªn x biÕt :

a, (6x – 39 ) : 3 =201

b, 23 + 3x = 56 : 53Gi¶i:

Ngày đăng: 15/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số nguyên tố - Giáo án số 6 đủ
Bảng s ố nguyên tố (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w