Là hạt đại diện cho chất.Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất Chữ trong từ chìa khóa: P * Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt
Trang 1Tiết 01 ôn tập
Ngày soạn: 21/.08./2009 Ngày dạy: / /2009
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thôngbáo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàngngang đợc 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc
từ chìa khóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý
và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên
từ 2 NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất.Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trunghòa về điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số ptrong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên làchất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
Trang 2* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH
và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột B
sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
sửa sai nếu có
Hoàn thành PTHH sau viết các PT
trên thuộc loại phản ứng nào?
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Gv Chấm bài của một số học sinh
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b Tính khối lợng axit cần dung
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH
Trang 3%
19,05 100 17,6%
Tiết 02 tính chất hoá học của oxit
khái niệm sự phân loại oxit
Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy
quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d
đ-ợc với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
Trang 4? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?
? GV một số oxit khác nh CaO , Fe2O3
cũng xảy ra phản ứng tơng tự( trừ oxit của
kim loại kiềm)
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …
cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
b Tác dụng với bazơ:
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
bazơ
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính
Trang 5BT 5, 6 SGK
Tiết 03 một số oxit quan trọng
Ngày soạn: 22/.08./2009 Ngày dạy: / /2009
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phảnứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết
đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ;
H2SO4 ; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở
Trang 6CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ
giảm chất lợng
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?
- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thảisinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sáttrùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng
ph-ơng pháp nào?
1 Nguyên liệu : CaCO3
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:
BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
Chất không tan trong nớc là CaCO3
b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
Tiết 04 một số oxit quan trọng ( tiếp )
Ngày soạn: 23/.08./2009 Ngày dạy: / /2009
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phảnứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết
đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
Trang 7II Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ;
H2SO4 ; đèn cồn
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho SO2 Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí ,
là nguyên nhân gây ra ma axit
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác
dụng với Ca(OH)2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những
oxit bazơ tạo thành muối sufit
Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO2
Trang 8Đọc và chuẩn bị bài axit
Tiết 05 tính chất hoá học của axit
Ngày soạn: 26/.08./2009 Ngày dạy: / /2009
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu
đỏ (nhận biết dd axit)
Trang 9GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào
đáy ống nghiệm Thêm vào ống
nghiệm 1- 2ml dd HCl
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm
1-2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
3 Tác dụng với dd bazơ:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc Đây là phản ứng trung hòa
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất
- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóahọc
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh vềứng dụng của axit
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
Trang 10IV Tiến trình dạy học:
trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa học
của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
Hoạt động 2: ứng dụng:
? Từ những tính chất hóa học của HCl
hãy nêu ứng dụng của HCl?
- Điều chế muối clrua
- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
4 Củng cố
1 Có những chất: CuO , AgNO3 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra
a Chất cháy đợc trong không khí
b Dung dịch có màu xanh lam
c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc
d Dung dịch không màu và nớc
2 Làm bài tập số 6
Trang 11- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứngdụng của và sản xuất axit sufuric
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm nh
thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nớc
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp
2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏanhiều nhiệt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
Trang 12chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
- Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd) + H2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối
và nớc2H2SO4(dd)+NaOH(dd)
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và không giải phóng H2
Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl2
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
?Viết PTHH?
- Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để nhậnbiết muối sunfat hoặc axit sunfuric
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
Trang 13- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp.
IV Tiến trình dạy học:
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
(3) (3) + H2O ( 4) + H2O (5)
2 Tính chất hóa học của axit
Trang 142 3
+ E + G
HS c¸c nhãm th¶o luËn
§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o
GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp
+ Kim lo¹i + Quú tÝm
1 4
2 3
+ oxit baz¬ + Baz¬
GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬itiÕp søc
GV: ChuÊn bÞ s½n c¸c miÕng b×a ghi c¸c CTHH: Na2) ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:
2
Axit
Trang 150,5 1 0,5
Trang 16Chuẩn bị hóa chất, xem lại phần tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ
Tiết 09 thực hành
tính chất hoá học của oxit và axit
Ngày soạn: 10/.09./2009 Ngày dạy: / /2009
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môisắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
HS1: Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
HS2: Nêu tính chất hóa học của oxit axit
HS3: Nêu tính chất hóa học của axit
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của oxit:
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O
- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng
Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ
Trang 17- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ đựng Na2SO4
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và H2SO4
- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ tựban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là ddH2SO4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là
dd HCl
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
4 Củng cố
GV nhắc lại mục đích buổi thực hành
HS viết báo cáo thực hành
Thu dọn và viết bản tờng trình
5 Hớng dẫn về nhà:
HS tiếp tục hoàn thành báo cáo thực hành
Tiết 10 kiểm tra viết 1 tiết
Ngày soạn: 16/.09./2009 Ngày dạy: / /2009
Trang 18Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )
Hãy khoanh tròn và chữ cái đứng trớc đáp án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cho những ôxit sau: K2O; Fe2O3; P2O5; CO2; PbO
A Các ôxit bazơ là: K2O; P2O5; PbO, các ôxit axit là: Fe2O3; CO2
B Các ôxit bazơ là: Fe2O3; PbO, các ôxit axit là: CO2; K2O; P2O5
C Các ôxit bazơ là: Fe2O3; PbO; K2O, các ôxit axit là: CO2; P2O5
D Các ôxit bazơ là: Fe2O3; PbO; K2O; CO2, các ôxit axit là:; P2O5
Câu 2: Dãy ôxit nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch axit?
A CaO; P2O5; CuO; Fe2O3; CO2 B K2O; CaO; CuO; Fe2O3
C K2O; P2O5; SO3; CaO; CuO D CaO; CO2; SO2; Fe2O3
Câu 3: Chất nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 tạo ra chất kết tủa trắng
Câu 4: Axit H2SO4(đặc) tác dụng với Cu giải phóng ra chất khí nào sau đây?
Câu 5: Dùng thuốc thử nào để nhận biết ra CuO; BaCl2; Na2CO3
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch HNO3
Câu 6: Ôxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28.57% oxi về khối lợng Nguyên tố
đó là nguyên tố nào?
Phần II Tự luận (7 điểm).
Câu 1: (2 điểm) Viết PTHH biểu diễn dãy chuyển hoá sau.
SO2 SO3 H2SO4 SO2 CaSO3
Câu 2: (2 điểm ) Axit H2SO4 tác dụng đợc với chất nào trong số các chất sau: Al;
CO2; Na2SO4; Fe(OH)3; ZnO; Cu; KOH Viết PTHH xảy ra
Câu 3: (3 điểm ) Cho 5,6l SO2 ở đktc tác dụng hết với dung dịch Ca(OH)2
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
c Để trung hoà hết lợng Ca(OH)2 ở phơng trình trên cần dùng bao nhiêu mldung dịch HCl 1M
Trang 19Câu 2: (2 điểm)
H2SO4 + Al Al2(SO4)3 + H2 (0.5 điểm)
H2SO4 + Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + H2O (0.5 điểm)
H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O (0.5 điểm)
1 mol 1 mol 1 mol (0.5 điểm)
0.25 mol 0.25 mol 0.25 mol
b Khối lợng CaSO3 tạo thành sau phản ứng
c PT: Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + H2O
0.25 mol 0.5 molThể tích dung dịch HCl 1M cần dùng là
1
5 0
Vậy cần 500ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hết lợng Ca(OH)2 ở phơngtrình trên
4 Củng cố.
Thu bài kiểm tra
Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
5 HDVN.
Ôn tính chất của ôxit, axit
Tiết 11 tính chất hoá học của bazơ
Ngày soạn: 18/.09./2009 Ngày dạy: / /2009
Trang 20- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3;phenolftalein ; quì tím.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học:
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tợng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
biệt dd kiềm với các dd khác
GV: Gợi ý bài tập
Gọi HS trình bày
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quìtím thành xanh, phenolftalein khôngmàu thành đỏ
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các
dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãytrình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
Bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nớc
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)
P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) Ba3(PO4)2 + 3H2O Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tợng
GV: kết luận
? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc
Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)
4 Củng cố
Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
Trang 21b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH?
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
+ Các ứng dụng của NaOH
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học:
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nớc và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? NaOH thuộc loại hợp chất nào? - DD NaOH làm quì tím chuyển màu
Trang 22? NHắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
? Hãy viết các PTH H minh họa
xanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc NaOH(dd) +HNO3 (dd) NaNO3(dd) + H2O(l)
- Tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nớc:
? Nêu những ứng dụng của NaOH
- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bộtgiặt…
NaCl(dd)+H2O(l)ĐFcómàng ngăn 2NaOH(dd)
+ Cl2 (k) + H2 (k)
4 Củng cố – luyện tập:
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Làm bài tập số 3
3 Hớng dẫn làm các bài tập còn lại
4 Dặn dò: Đọc trớc bài Canxi hidroxit
Tiết 13 một số bazo quan trọng
canxihidroxit
Trang 23Ngày soạn: 27/.09./2009 Ngày dạy: / /2009
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợcnhững PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ;giấy PH, giấy lọc
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc
một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc
vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợcmột chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặcvôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trongsuốt là dd ca(OH)2
2 Tính chất hóa học:
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +
H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
và nớc:
Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd)
Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)
d.Tác dụng với dd muối:
3 ứng dụng:
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt
Trang 24- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệttrùng chất thải, xác chết động vật.
Hoạt động 2: Thang PH:
GV: Giới thiệu thang PH: Dùng tha ng
PH để biểu thị dộ axit hoặc bazơ
GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4;
Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức :
Trang 25? Quan sát hiện tợng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm
- Nhỏ 1-2 ml dd AgNO3 vào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd NaCl
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm
- Nhỏ 1-2 ml dd NaOHvào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd CuSO4
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
TN 2: Cho H2SO4 t/d với Na2CO3
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học củamuối:
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
Trang 26TN 3: Cho BaCl2 t/d với Na2SO4
? Quan sát và kết luận
? Hãy viết PTHH?
có chất kết tủa hoặc bay hơi
4 Củng cố
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ
3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
5 Hớng dẫn về nhà:
BT SGK
Tiết 15 một số muối quan trọng
Ngày soạn: 01/.10./2009 Ngày dạy: / /2009
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng
nh NaCl , KNO3
- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV Tiến trình dạy học:
HS1: Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
HS2: Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Muối natriclrua
? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: Giới thiệu 1m3 nớc biển hào tan đợc
27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
Trang 27Hoạt động 2: Muối Kalinitơrat:
GV: Giới thiệu các tính chất của KNO3 1.Tính chất:
Muối KNO3 tan nhiều trong nớc , bị phânhủy ở nhiệt độ cao, có tính oxi hóa mạnh2KNO3 (r) 2KNO2 (r) + O2 (k)
1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
2 Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%
a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc ?
b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng ?
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết : Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học
đối với cây trồng
- Biết công thức hóa học của một số muối thông thờng và hiểu một số tính chấtcủa các muối đó
- Sử dụng phơng pháp quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức :
Trang 28Ngày dạy: / /2009 Ngày dạy: / /2009 Ngày dạy: / /2009 Ngày dạy: / /2009
C ; H ;O; K ;Ca: P … và các NT vi lợng
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đốivới cây trồng:
nCO2 + m H2O as diệp lục Cn(H2O)m + nO2
Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thờng dùng:
- Ure : CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35%
%O = 60% ; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
5 Hớng dẫn về nhà:
HS đọc trớc và hoàn thành các sơ đồ trong bài luyện tập
Tiết 17 mối quan hệ
giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 29Ngày soạn: 06/.10./2009 Ngày dạy: / /2009
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV Tiến trình dạy học:
a Điền vào ô trống các chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó
1 Oxit bazơ + axit
2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
Trang 303 Oxit bazơ + Nớc
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối
7 dd muối + dd bazơ
8 dd muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ vàmối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợpchất vô cơ đó
Trang 31IV Tiến trình dạy học:
GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:
2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ:
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa::
Muối trung hòa
Muố
i axit