1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2-tuan 3

20 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hớng dẫn ngắt giọng: GV treo bảng phụ ghi các câu dài và tổ chức cho HS luyện đọc +HS nhắc lại nghĩa của từ đã chú giải ở cuối bài.. - 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - Đọc từng đoạn

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

Hoạt động tập thể

Nhà trờng tổ chức

_

Tập đọc Bạn của Nai nhỏ

I Mục tiêu

- HS đọc trơn đợc cả bài, ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng.Đọc đúng các từ ngữ: Chặn lối, chạy nh bay, lo, gã Sói Hiểu nghĩa các từ: ngao du thiên hạ, ngăn cản, hích vai Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ.Biết phân biệt giọng khi đọc đúng lời các nhân vật Trả lời các câu hỏi trong bài

- Có kĩ năng nghe, đọc tốt, thể hiện đúng giọng đọc của các nhân vật

- GD tình cảm thơng yêu, giúp đỡ bạn bè

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài TĐ

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và trả lời câu hỏi về bài tập đọc: Làm việc thật

là vui

- Nhận xét- ghi điểm

- 2 HS

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài: dùng tranh vẽ giới thiệu.

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1: Luyện đọc

Bớc 1: GV đọc mẫu

- Rèn kĩ năng phát âm chuẩn qua đoạn thơ sau:

“Ơn trời mưa nắng phải thỡ Nơi thỡ bừa cạn, nơi thỡ bừa sõu

Cụng lờnh chẳng quản bao lõu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.”

- GV đọc mẫu hớng dẫn HS đọc

- Nghe HS đọc+ chỉnh sửa

Bớc 2: Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc cá nhân

- Nhận xét bạn đọc

- Đọc từng câu

+ Hớng dẫn luyện phát âm từ khó: chặn lối, chạy nh

bay

- HS đọc nối tiếp từng câu từ đầu cho đến hết bài

- 3 -> 5 HS đọc các từ khó trên bảng Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn ngắt giọng: GV treo bảng phụ ghi các câu

dài và tổ chức cho HS luyện đọc

+HS nhắc lại nghĩa của từ đã chú giải ở cuối bài

- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài, ĐT, CN) - HS luyện đọc trong nhóm

Trang 2

-Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

HĐ2: Tìm hiểu bài

Bớc 1: Tìm hiểu đoạn 1

- Gọi 1 HS đọc đoạn 1

- Nai nhỏ xin phép cha mẹ đi đâu ?

- Khi đó cha Nai Nhỏ đã nói gì ?

Bớc 2: Tìm hiểu đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành động nào

của bạn ?

- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?

- Bạn của Nai Nhỏ có những điểm nào tốt ?

- Em thích bạn của Nai Nhỏ ở điểm nào nhất ? Vì sao ?

* Nêu nội dung bài?

- GV nhận xét chốt nội dung bài: Ngời bạn đáng tin cậy

là ngời sẵn sàng làm giúp ngời, cứu ngời.

HĐ3: Luyện đọc cả bài

- Hớng dẫn đọc theo vai

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1

- Đi chơi cùng bạn

- Cha không ngăn cản con, bạn của con

- Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi

- Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì cha đủ

- Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm

- Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm

- HS nêu

- 6 HS tham gia đọc (2 nhóm)

3 Củng cố - dặn dò

- Theo em, vì sao cha của Nai Nhỏ đồng ý cho bạn ấy đi chơi xa ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài Trả lời câu hỏi của bài và tập kể lại câu chuyện Rèn kĩ năng phát âm chuẩn qua câu sau: “Một mầm non nho nhỏ

Cũn nằm ộp lặng im

Mầm non mắt lim dim

Cố nhỡn qua kẽ lỏ”

Toán Tiết 11: Kiểm tra

I Mục tiêu

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS tập trung vào:

- Đọc, viết số có hai chữ số: Viết số liền trớc, liền sau Giải toán bằng một phép tính (cộng hoặc trừ, chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt một số đơn vị từ số đã biết) Đo và biết số đo độ dài đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Giáo dục HS ngoan, có ý thức học tập tốt

II Đề bài

Bài 1: Viết các số:

a) Từ 74 đến 80:

b) Từ 89 đến 95:

Bài 2:

a) Số liền trớc của 61 là:

b) Số liền sau của 99 là:

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

42 + 54

66 - 16 84 - 31 5 + 23 60 + 25 21 + 7

Trang 3

Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao

nhiêu bông hoa ?

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AC = 1 dm

Biểu điềm: Bài 1: 2 điểm

Bài 2: 1 điểm

Bài 3: 3 điểm

Bài 4: 3 điểm

Bài 5: 1 điểm

Chiều

Luyện viết chữ đẹp Chữ hoa B ( tiết 1 )

I Mục tiêu

- Rèn kỹ năng viết chữ đứng Biết viết chữ hoa B theo theo kiểu chữ đứng Biết viết câu ứng

dụng: “Bạn bè sum họp’’ theo cỡ nhỏ

- Có kĩ năng biết viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu chữ B đặt trong khung chữ, bảng phụ

- HS : Bảng con, Vở luyện viết( quyển1)

III Các hoạt động dạy học

1- Bài cũ:

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn HS luyện viết

HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa

Bớc 1:Quan sát, nhận xét

- GV đa mẫu chữ, yêu cầu HS quan sát:

+ Kích thớc, số nét, quy trình viết chữ B

+ Chữ hoa B cao mấy đơn vị, rộng mấy đơn vị chữ ?

+ Chữ hoa B gồm mấy nét?

+ Đó là những nét nào?

- Cả lớp quan sát và nhận xét

+ Chữ B cao 5 li, rộng 4 li rỡi

Con chữ B gồm 2 nét Nét 1: Móc ngợc trái hơi lợn sang phải,

đầu móc cong hơn Nét 2: Là kết hợp 2 nét cơ bản, cong trên và cong phải nối liền nhau tạo vòng xoáy nhỏ giữa 2 thân chữ

- GV hớng dẫn mẫu

HĐ2 Hớng dẫn viết câu ứng dụng : Bạn bè sum họp

- Bớc 1: Giới thiệu cụm từ ứng dụng :Bạn bè sum họp

* Em hiểu câu: “ Bạn bè sum họp” nghĩa là gì?

GV chốt ý: “ Bạn bè sum họp” nghĩa là: Bạn bè ở khắp

nơi trở về quây quần họp mặt đông vui

- Bớc 2: Quan sát và nhận xét.

+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào?

+ Độ cao của các chữ?

+ Khi viết “Bạn” ta nối B và a nh thế nào?

- HS theo dõi

- HS tập viết trên bảng con

- HS tập viết trên bảng con

2 - 3 lợt

- HS nêu ý kiến của mình

- HS nhắc lại

- 4 tiếng, là Bạn, bè, sum, họp

Trang 4

+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

- Bớc 3: Viết bảng chữ: “Bạn”

HĐ3: HS viết vào vở Tập viết

- GV hớng dẫn HS viết vào vở LV

- Thu và chấm 5 - 7 bài

+ Khoảng cách đủ để viết 1 chữ cái o

- HS viết bài

3 Củng cố - dặn dò.

- HS nêu cấu tạo chữ cái B, cách viết đứng.

- Nhận xét, tuyên dơng những bài viết đẹp

- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp

_

Tiếng Việt( tăng) Luyện tập chào hỏi, tự giới thiệu

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố

- Cách chào hỏi và tự giới thiệu Nghe và nhận xét đợc ý kiến của các bạn trong lớp Viết đợc một bản tự thuật ngắn

- Có kĩ năng biết nói, viết tự thuật về bản thân mình tốt

- GD HS chủ động và tự tin, lịch sự khi giao tiếp

II Đồ dùng :

- HS vở ghi

- GV hệ thống bài tập dành cho từng đối tợng HS

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: ôn tập lí thuyết.

- GV yêu cầu HS

GV chốt ý:

- Chào hỏi khi gặp mặt và khi tạm biệt

- Tự giới thiệu khi làm quen lần đầu

- Lời chào và lời tự giới thiệu giúp con ngời thêm hiểu nhau,

quý mến nhau, gần gũi với nhau

* Khi viết tự thuật cần nêu những thông tin gì?

Kết luận: Khi viết tự thuật cần nêu những thông tin chính nh:

họ và tên, giới tính, ngày sinh, nơi sinh, quê quán, nơi ở hiện

nay, lớp, trờng

HĐ2 Hoàn thành bài tập (22-25')

Bài 1:Khoanh tròn vào trớc lời chào không đúng:

TH1: Em chào bà khi đi học về

a) Cháu chào bà ạ!

b) Bà

c) Cháu chào bà Cháu mới đi học về ạ

TH2: Em chào bố mẹ khi bố mẹ đi làm về

a) Bố, mẹ

b) Con chào bố mẹ!

c) Con chào bố mẹ, bố mẹ mới về ạ

TH3:Chào em bé khi em đi học về:

a) Chào em!

b) Chào em ạ!

HS thảo luận nhóm đôi:

- Khi nào cần chào hỏi?

- Khi nào cần tự giới thiệu?

- Lời chào hỏi và lời tự giới thiệu giúp ích gì cho chúng ta?

- HS nêu

- HS nêu: Tên, ngày tháng năm sinh, lớp, trờng, quê quán, nơi ở hiện tại của bản thân

Đáp án:

TH1: Khoanh vào đáp án b TH2: Khoanh vào đáp án a TH3: Khoanh vào đáp án b

Trang 5

c) Chị (anh) đã về đây, em đang chơi gì đấy, ở nhà có

ngoan không?

*Yêu cầu HS giải thích đợc tại sao

Củng cố về cách chào hỏi.

Bài 2 : Ghi từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu

theo mẫu Ai( cái gì, con gì) là gì?

- Em

- là đồ dùng học tập thân thiết của em Củng cố cấu tạo câu. Bài 3:Viết bản tự thuật theo mẫu đơn sau đây: Tự thuật - Họ và tên: - Nam, nữ:………

- Ngày sinh:………

- Nơi sinh:………

- Quê quán:………

- Chỗ ở hiện nay:………

- Học sinh lớp:………

- Trờng:………

……, ngày tháng năm … … …

Ngời tự thuật ………

* Yêu cầu HS viết không cần theo mẫu sẵn

Củng cố cách viết tự thuật

HĐ3:Củng cố dặn dò

- Chào hỏi lịch sự khi nào?

- Nhận xét giờ học

- Tự giới thiệu khi làm quen lần đầu

Đáp án:

- Em là một học sinh giỏi Tấm bảng con, bút viết, bút chì là đồ dùng học tập thân thiết của em

- HS viết bài vào vở

_

Thủ công Gấp máy bay phản lực (tiết 1)

I Mục tiêu

- HS biết cách gấp máy bay phản lực

- Có kĩ năng gấp đợc máy bay phản lực, các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu máy bay phản lực Quy trình gấp máy bay phản lực có hình vẽ minh hoạ cho từng

b-ớc gấp

- HS: Giấy thủ công và giấy nháp

III Các hoạt động dạy học

1-Giới thiệu bài

2-Bài mới

- GV cho HS quan sát mẫu máy bay

HĐ1: Nhận xét:

- Máy bay phản lực có máy phần?

- So với tên lửa có gì giống và khác?

HĐ2: Hớng dẫn gấp:

GV treo quy trình : hớng dẫn

- HS quan sát và trả lời

- Có 3 phần: Mũi thân, cánh

- HS nêu nhận xét

Trang 6

Bớc 1: Gấp tạo mũi thân cánh (Giống nh gấp

tên lửa)

Bớc 2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng.

- Gọi 1 h/ s lên bảng chỉ vào quy trình ,nêu lại

các bớc gấp

HĐ3: Thực hành:

*Cho 1 em lên làm mẫu

- G/v quan sát, giúp đỡ những em thực hành

cha tốt

Chú ý nhắc nhở học sinh khi gấp miết cho

phẳng theo đờng gấp.

- G/v thu một số sản phẩm và nhận xét, rút

kinh nghiệm

3-Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại quy trình gấp máy bay phản lực

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập gấp cho thành thạo, chuẩn bị cho

tiết học sau

- HS quan sát

-1 HS lên chỉ vào quy trình, nêu lại các bớc gấp -1 HS lên làm mẫu

- Cả lớp thực hành gấp bằng giấy nháp

- H/s lắng nghe, rút kinh nghiệm

_

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tập đọc Gọi bạn

I - Mục tiêu

- Hiểu nghĩa các từ mới: sâu thẳm, hạn hán, lang thang, khắp nẻo Nắm đợc ý của mỗi khổ thơ trong bài Hiểu nội dung bài: tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ Đọc giọng tình cảm, nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng: "Bê! Bê!" Học thuộc lòng bài thơ

- Biết quý trọng tình bạn

II - Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ cần h/dẫn luyện đọc

III - Hoạt động dạy - học

1- KTBC:

2 - Bài mới:

a- Giới thiệu bài

b- Luyện đọc

- Rèn phát âm chuẩn qua câu sau:

“ Năm bố con chỳ Lõm nuụi năm mươi lăm con

lợn.”

- GV nghe HS đọc, chỉnh sửa, nhận xét

- GV đọc mẫu, đúng ngữ điệu

HĐ1: H/dẫn luyện đọc

* Yêu cầu HS đọc lại

- GV ghi bảng: sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo

- GV h/dẫn đọc câu, ngắt giọng, nhấn giọng ở

những từ gợi tả

- GV treo bảng phụ viết sẵn câu thơ cần h/dẫn

HĐ2:- Tìm hiểu bài:

2 HS đọc bài : Bạn của Nai Nhỏ - Trả lời câu hỏi 1, 3 SGK

- HS đọc cá nhân

- Nhận xét bạn đọc, phát âm

- HS đọc lại

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu, luyện đọc từ khó

-HS luyện đọc

-HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ, cả bài -Đọc đồng thanh cả bài

Trang 7

- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

*Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?

- Bê Vàng quên đờng về Dê Trắng làm gì?

- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu Bê! Bê!

HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ

- G/v cho h/s học thuộc lòng từng khổ thơ

* Bài thơ giúp em hiểu điều gì về tình bạn giữa

Bê Vàng và Dê Trắng?

KL: Bài thơ nói lên tình bạn thân thiết và cảm

động của Bê Vàng và Dê Trắng.

3- Củng cố-Dăn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học Về nhà học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị đọc trớc bài tập đọc sau: Bím tóc đuôi

sam

- HS trả lời

- HS trả lời:VD: vì nhớ bạn, thơng bạn

-Thơng bạn chạy khắp nẻo tìm Bê

- HS trả lời

- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ

- HS trả lời: Thân thiết và cảm động

- Học thuộc lòng bài thơ

Toán Phép cộng có tổng bằng 10

I Mục tiêuGiúp HS:

- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ

- Có kĩ năng đặt tính, tính tốt

- Có ý thức vận dụng trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy học

- Bảng gài, que tính

III Các hoạt động dạy học

1 - Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Dạy học bài mới.

HĐ1: Giới thiệu 6 + 4 = 10

- Yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời GV gài 6 que

tính lên bảng gài

- Lấy 6 que tính để trớc mặt

- Yêu cầu HS lấy thêm 4 que tính nữa đồng thời cùng

gài thêm 4 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 4 que

tính

- Lấy thêm 4 que tính

- Yêu cầu HS gộp rồi đếm xem có bao nhiêu que tính?

- Viết cho cô phép tính

- Hãy viết phép tính theo cột dọc

- HS đếm và đa ra kết quả 10 que tính

6 + 4 = 10

- HS viết

* Tại sao em viết nh vậy? 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị,

viết 1 vào cột chục

HĐ2: Luyện tập, thực hành

Bài 1:( cột 1, 2, 3) Yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- Viết lên bảng phép tính: 9 + = 10 và hỏi 9 cộng

mấy bằn- Điền số mấy vào chỗ chấm

- Yêu cầu cả lớp đọc phép tính vừa hoàn thành

Củng cố bảng cộng 10g 10

9 cộng 1 bằng 10

- Điền số 1

9 cộng 1 bằng 10

Trang 8

Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo để chữa

bài cho nhau

Củng cố cách tính tổng

- HS tự làm bài và kiểm tra bài của bạn

Bài 3: ( dòng 1) Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh và

nêu miệng kết quả nhẩm

- Nhận xét chốt kt

* Yêu cầu HS làm thêm các phần còn lại

Củng cố cách nhẩm

- HS thi đua tính nhẩm

- HS làm

Bài 4: Yêu cầu HS nhìn vào tranh vẽ rồi nêu đồng hồ

chỉ mấy giờ

- GV nhận xét chốt cách xem giờ

- HS nhìn vào tranh vẽ rồi trả lời

3 Củng cố - dặn dò.

* 1 HS đọc lại bảng cộng có tổng bằng 10

- Nhận xét tiết học Tuyên dơng HS học tốt

- Về nhà học thuộc bảng cộng có tổng bằng 10

_

Chính tả(Tập chép) Bạn của Nai nhỏ

I Mục tiêu

- Biết cách trình bày một đoạn văn theo yêu cầu ở tuần 1 Biết viết hoa tên riêng Củng cố quy tắc chính tả: ng/ngh, ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn: Nai nhỏ xin cha chơi với bạn Viết bài từ 15 -> 20 phút B

- Giáo dục HS yêu thích Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép và 2 bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy học

1 - Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng viết các chữ mà tiết trớc HS viết sai.

- Gọi 3 HS lên bảng viết chữ cái theo lời GV đọc

- GV nhận xét

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Nội dung:

HĐ1: Hớng dẫn tập chép.

+ Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV đọc đoạn chép

- Gọi HS đọc bài

- Đoạn chép này có nội dung từ bài nào?

- Đoạn chép kể về ai?

* Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho con đi chơi?

- HS đọc thầm theo

- 2 HS đọc thành tiếng

- Bài: "Bạn của Nai nhỏ"

- Bạn của Nai nhỏ

- Vì bạn của Nai nhỏ thông minh, khoẻ mạnh

+ Hớng dẫn cách trình bày

- Bài chính tả có mấy câu?

- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải viết

nh thế nào?

- Có 3 câu

- Nai nhỏ Tên riêng phải viết hoa

- Cuối câu thờng có dấu gì?

+ Hớng dẫn viết từ khó

- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con

- Dấu chấm

- HS viết: khoẻ, khi, nhanh nhẹn, chơi

Trang 9

- Nêu cách viết các từ trên?

HĐ2: Chép bài

e) Soát lỗi: Đọc bài cho HS soát lỗi Dừng lại phân

tích tiếng khó

+ Chấm bài: Từ 5 -> 7 bài

- HS nhìn bảng, chép bài

HĐ3 Hớng dẫn làm BT chính tả:

Bài 2: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

* Nhắc lại quy tắc ghép âm ng- ngh?

- GV chốt đáp án đúng, chốt quy tắc ghép âm

Đáp án: ngày tháng, nghỉ ngơi, ngời bạn, nghề

nghiệp

Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV chấm, chữa, chốt đáp án đúng

a) cây tre, mái che, trung thành, chung sức

- HS đọc

- HS nêu: ngh đi với e, ê, i Còn lại đi với ng

- HS làm bài

- HS đọc

- HS làm bài cá nhân

3 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học Khen những em viết đẹp, có tiến bộ

- Về nhà viết lại bài cho đẹp

Kể chuyện Bạn của Nai nhỏ

I Mục tiêu

- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của GV kể lại đợc từng đoạn

và nội dung câu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ điệu bộ Biết thay đổi giọng

kể phù hợp với từng nhân vật

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

- Các tranh minh hoạ trong SGK phóng to

- Các trang phục của Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ

III Các hoạt động dạy học

1 - Bài cũ: Gọi 3 HS kể nối tiếp 3 đoạn của câu chuyện: Phần thởng.

- Nhận xét, cho điểm

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn kể chuyện.

HĐ1: Kể lại từng đoạn câu chuyện

- Bớc 1: Kể trong nhóm - Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần lợt từng

HS kể từng đoạn của chuyện theo gợi ý

- Bớc 2: Kể trớc lớp

+ Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trớc lớp

+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể

HĐ2: Nói lại lời của cha Nai Nhỏ

- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha bạn ấy đã nói gì ?

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi em chỉ

kể 1 đoạn chuyện

- Cha không ngăn cản con

- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã nói gì? - 3 HS trả lời

Trang 10

HĐ3: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể từng đoạn

* Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

*HS phân vai dựng lại nội dung câu chuyện

- HS kể

- HS phân vai dựng lại nội dung câu chuyện

3 Củng cố - dặn dò.

- 1 HS kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học Khen những em học tốt

- Về nhà tập kể câu chuyện này theo tranh cho mọi ngời nghe

Âm nhạc+ Mĩ thuật ( tăng)

Gv chuyên soạn giảng

_

Thứ t ngày 12 tháng 9 nhăm 2012

Đồng chí Nguyệt soạn giảng

_

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2011

Toán Tiết 14: Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố các kiến thức về:

-Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1+ 5 Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+ 4;

36 + 24 Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng

- Có kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 - Bài cũ: Kiểm tra 2 HS lên bảng thực hiện 2 phép tính, nêu cách đặt tính:

HS1: 32 + 8 41 + 39

HS2: 83 + 7 16 +24

- Nhận xét- ghi điểm

2 - Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện tập.

Bài 1: ( dòng 1)Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả

cuối cùng vào bảng con

- HS làm bài

- 1 HS lên bảng

- Gọi HS đọc chữa bài

Củng cố: thực hiện từ trái sang phải.

Bài 2: Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Khi đặt tính cần chú ý gì?

Củng cố:đặt tính rồi tính

Bài 3: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện

phép tính

- Nhận xét củng cố bài.Củng cố phép cộng có tổng

bằng 10

9 cộng 1 bằng 10, 10 cộng 5 bằng 15

- 2 HS lên bảng cả lớp làm vở

- HS nêu

- HS nêu cách đặt tính, thực hiện tính từ phải sang trái

Ngày đăng: 07/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w