1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 - Tuần 13

22 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng nói: - Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình.. - Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện.. - Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mon

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câuchuyên

II Đồ dung dạy học:

- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật

III các hoạt động dạy học:

hai bông nữa, dụi cơn đau

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,

- GV hớng dẫn HS đọc đúng - Bảng phụ

+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)

+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gầnbằng cái bát (chén) ăn cơm

+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọịvật còn cha rõ hẳn

+ Dụi cơn đau: Giảm cơn đau, thấy

Trang 2

CH1 (1 HS đọc đoạn 1)

? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào vờn

hoa để làm gì? vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau- Tìm bông hoa niềm vui để đem

? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo

nói nh thế nào? thảo của Chi, rất khen ngợi em.- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu

? Theo em, bạn Chi có những đức

tính gì đáng quý? thà.+ Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật

4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện,

* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị chogiờ kể chuyện

- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính

rời? Có tất cả bao nhiêu que tính

- Lấy ra 8 que tính - Còn lại 6 ô vuông

- HS nêu phép tính để tìm ra 6 que

tính - Thực hiện phép trừ10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần

trong phép tính ? SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là

x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông

Trang 3

- 6 đợc gọi là gì ? - 6 là số hiệu

- 4 đợc gọi là gì ? - 4 là số trừ

- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

x = 25 + 10

x = 35Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần

điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

II tài liệu phơn tiện:

- 1 tranh khổ lớn

III hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm

nh thế nào ? - Là việc làm cần thiết của mỗi HS.

b Bài mới:

*Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ

xảy ra ?

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử của - Nam không cho Hà xem bài

Trang 4

bạn Nam - Nam khuyên Hà tự làm bài.

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì

- Nêu các việc em đã làm thể hiện

sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn

cảnh khó khăn

*Hoạt động 3:

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

Trang 5

- Đi thờng theo vòng tròn và hít

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng của riêng mình )

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể

*Gợi ý:

- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời

biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vờn rộng

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

mong muốn tởng tợng. - 1 HS đọc yêu cầu.

- Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm kể trớc lớp

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

Trang 6

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn chuyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dâu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

Trang 7

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó.

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

B

ớc 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

Trang 8

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV đa bộ quy trình, gấp, cắt, dán

hình tròn cho HS quan sát bớc gấp - HS quan sát.

B

ớc 2:

- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp

hình vuông theo đờng chéo, điểm O là

điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để lấy

đờng dấu giữa mở ra đợc H2b

B

ớc 3: Cắt hình tròn - HS quan sát bớc gấp

- Lật mặt sau hình 3 đợc H4 Cắt

theo đờng dấu CD mở ra đợc H5

- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6

Trang 9

ớc 3: Dán hình tròn

- Dán hình tròn vào vở

- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bângkhuâng

- Biết cách nói chuyện của điện thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình yêu thơng bố của bạn học sinh

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Máy điện thoại

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ? con.- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

*Giảng từ: Điện thoại máy truyền

tiếng nói từ nơi này đến nơi khác

- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh

- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)

- Bâng khuâng

- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ngời ra

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Nhận xét các nhóm đọc

3 Tìm hiểu bài:

Trang 10

Câu 1:

- Nói lại những việc Tờng làm khi

nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tờng đến bên máy nhấc ông nghe

lên, áp một đầu ống nghe vào tai

- GV dùng ống nghe điện thoại giới

thiệu cách cầm máy

- Cách nói trên điện thoại có điểm gì

giống và điểm khác cách nói chuyện

bình thờng ?

- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chàohỏi giống nh nói chuyện bình thờng.Nhng có điểm khác là khi nhấc máylên phải tự giới thiệu ngay Vì 2 ngờinói chuyện ở xa nhau

- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên

điện thoại không ? điện thoại vì nghe ngời khác nói- Tờng không nghe bố mẹ nói trên

chuyện với nhau là không lịch sự

4 Luyện đọc lại:

- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối

thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)

- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi

đọc bài theo 3 vai) - Các nhóm thi đọc theo 3 vai.

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ

về cách nói qua điện thoại

- Thực hành nói chuyện qua điện

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong

gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dãn làm bài tập:

- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ

có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính

- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

Trang 11

của mẹ con.

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội

- GV nhận xét bài cho HS

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn

gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý

b, c b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

- Viết 33 – 5

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3

sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái

- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng

8, viết 8, nhớ 1

Trang 12

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy

- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 6 = 33

x = 33 – 6

x = 27b) 8 + x = 43

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời

trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời

Trang 13

ngời ta gọi là đồ dùng trong gia đình.

Đây chính là nội dung bài học

TT Đồ gỗ Nhựa Sứ Thuỷ tinh Đồ dùng sử dụng điện

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một

số đồ dùng trong gia đình

B

ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6

- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn

- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén

ý gì khi sử dụng ? - Phải cẩn thận không bị điện giật.

- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải

giữ dùng nh thế nào ? chùi thờng xuyên.- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lau

Trang 14

- Kiểm tra đi đều

2 Kỹ năng:

- Thực hiện tơng đối đúng động tác, đúng nhịp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

Iii Nội dung và phơng pháp:

b Phần cơ bản:

- Kiểm tra đi đều

- Nội dung: Mỗi HS thực hiện đi

đều và đứng lại

- Hoàn thành: Thực hiện động

tác đi đều tơng đối đúng cha hoàn

thành: Đi cùng chân cùng tay hoặc

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ

đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

Trang 15

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

ợc phải nối

- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảnggiữa thân chữ lợn vào trong tạo vòngxoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình

viết

2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",

dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"

3 Hớng dẫn viết chữ kề. - HS tập viết chữ kề vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở

- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ k cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4)

- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài vớigiọng nhẹ nhàng tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc

- Khi nói chuyện trên điện thoại em

cần ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.

Trang 16

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài

+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

Hỏi còn bao nhiều que tính ? - HS phân tích và nêu lại đề toán.

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3

que tính rời - HS sử dụng que tính tìm kết quả

- 53 que tính trừ 15 que tính còn bao

- Nêu cách làm - Nhiều HS nêu các cách làm khác

- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải san trái:

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả

Ngày đăng: 24/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn cho HS quan sát bớc gấp. - HS quan sát. - Giáo án lớp 2 - Tuần 13
Hình tr òn cho HS quan sát bớc gấp. - HS quan sát (Trang 8)
Hình ảnh nào ? - Ngời mẹ đợc so sánh với những - Giáo án lớp 2 - Tuần 13
nh ảnh nào ? - Ngời mẹ đợc so sánh với những (Trang 16)
Hình ảnh nào ? - Những  ngôi sao trên bầu trời ngọn - Giáo án lớp 2 - Tuần 13
nh ảnh nào ? - Những ngôi sao trên bầu trời ngọn (Trang 19)
Bài 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con - Giáo án lớp 2 - Tuần 13
i 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w