Rèn kỹ năng nói: - Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình.. - Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện.. - Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mon
Trang 1I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câuchuyên
II Đồ dung dạy học:
- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật
III các hoạt động dạy học:
hai bông nữa, dụi cơn đau
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,
- GV hớng dẫn HS đọc đúng - Bảng phụ
+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK)
+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gầnbằng cái bát (chén) ăn cơm
+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọịvật còn cha rõ hẳn
+ Dụi cơn đau: Giảm cơn đau, thấy
Trang 2CH1 (1 HS đọc đoạn 1)
? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào vờn
hoa để làm gì? vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau- Tìm bông hoa niềm vui để đem
? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo
nói nh thế nào? thảo của Chi, rất khen ngợi em.- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu
? Theo em, bạn Chi có những đức
tính gì đáng quý? thà.+ Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật
4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện,
* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị chogiờ kể chuyện
- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính
rời? Có tất cả bao nhiêu que tính
- Lấy ra 8 que tính - Còn lại 6 ô vuông
- HS nêu phép tính để tìm ra 6 que
tính - Thực hiện phép trừ10 – 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần
trong phép tính ? SBT ST Hiệu
- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là
x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông
Trang 3- 6 đợc gọi là gì ? - 6 là số hiệu
- 4 đợc gọi là gì ? - 4 là số trừ
- Muốn tìm số bị trừ t làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
x = 25 + 10
x = 35Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - HS làm bài vào sách- 3 HS lên bảng
Số bị trừ 11 21 49 62 94
Bài 3: Số
- Bài toán cho biết gì về các số cần
điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ.- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)Bài 4:
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
II tài liệu ph– ơn tiện:
- 1 tranh khổ lớn
III hoạt động dạy học:
Tiết 2:
A Kiểm tra bãi cũ:
Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm
nh thế nào ? - Là việc làm cần thiết của mỗi HS.
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ
xảy ra ?
1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
2 Cho HS đoán các cách ứng xử của - Nam không cho Hà xem bài
Trang 4bạn Nam - Nam khuyên Hà tự làm bài.
- Nam cho Hà xem bài
- Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì
- Nêu các việc em đã làm thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các
bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày
*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
*Hoạt động 3:
- Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung - phơng pháp:
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
Trang 5- Đi thờng theo vòng tròn và hít
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể đợc phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng của riêng mình )
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể
*Gợi ý:
- Cậu bé là ngời nh thế nào ? - Ngày xa có một cậu bé rất lời
biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vờn rộng
Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tởng tợng. - 1 HS đọc yêu cầu.
- Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm kể trớc lớp
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét, khen những HS kể hay
Trang 6- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn chuyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
hiện nh thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng nh mây.
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dâu phẩy, em
hãy đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
Trang 7- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó.
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:
B
ớc 1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt
đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
*Bảng công thức 13 trừ đi một số
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
Trang 8Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
đạp ta làm thế nào ? - Ta thực hiện phép trừ.
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạpCòn lại: … xe đạpBài giải:
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV đa bộ quy trình, gấp, cắt, dán
hình tròn cho HS quan sát bớc gấp - HS quan sát.
B
ớc 2:
- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp
hình vuông theo đờng chéo, điểm O là
điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để lấy
đờng dấu giữa mở ra đợc H2b
B
ớc 3: Cắt hình tròn - HS quan sát bớc gấp
- Lật mặt sau hình 3 đợc H4 Cắt
theo đờng dấu CD mở ra đợc H5
- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6
Trang 9ớc 3: Dán hình tròn
- Dán hình tròn vào vở
- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bângkhuâng
- Biết cách nói chuyện của điện thoại
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình yêu thơng bố của bạn học sinh
II đồ dùng dạy học:–
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Máy điện thoại
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 2 HS đọc
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ? con.- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giảng từ: Điện thoại máy truyền
tiếng nói từ nơi này đến nơi khác
- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh
- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)
- Bâng khuâng
- Em hiểu bâng khuông nghĩa là gì ? - Nghĩ lan man ngẩn ngời ra
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc trong nhóm.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân
- Nhận xét các nhóm đọc
3 Tìm hiểu bài:
Trang 10Câu 1:
- Nói lại những việc Tờng làm khi
nghe tiếng chuông điện thoại ? - HS đọc thầm 4 câu đầu- Tờng đến bên máy nhấc ông nghe
lên, áp một đầu ống nghe vào tai
- GV dùng ống nghe điện thoại giới
thiệu cách cầm máy
- Cách nói trên điện thoại có điểm gì
giống và điểm khác cách nói chuyện
bình thờng ?
- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chàohỏi giống nh nói chuyện bình thờng.Nhng có điểm khác là khi nhấc máylên phải tự giới thiệu ngay Vì 2 ngờinói chuyện ở xa nhau
- Tờng có nghe bố mẹ nói gì trên
điện thoại không ? điện thoại vì nghe ngời khác nói- Tờng không nghe bố mẹ nói trên
chuyện với nhau là không lịch sự
4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối
thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)
- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS thi
đọc bài theo 3 vai) - Các nhóm thi đọc theo 3 vai.
C Củng cố dặn dò:–
- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ
về cách nói qua điện thoại
- Thực hành nói chuyện qua điện
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong
gia đình và tác dụng của đồ vật đó ? - 2 HS nêu- Các HS khác nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dãn làm bài tập:
- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ
có 2 tiếng: yêu, thơng, quý, mếm, yêu,mến, kính
- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ
c) Em (yêu mếm) anh chị
- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động
Trang 11của mẹ con.
- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội
- GV nhận xét bài cho HS
- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn
- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đợc xếp gọn
gàng
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý
b, c b) Giờng tủ bàn ghế đợc kê ngya ngắn.c) Giày dép mũ nón đợc để đúng chỗ
- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
- HS nhắc lại đề toán và phân tích đềtoán
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
- Viết 33 – 5
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3
que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? que tính.- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28
- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28
5 28
- Nêu cách đặt tính - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dới 3
sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục
- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái
- 3 không trừ đợc 5 lấy 13 trừ 5 bằng
8, viết 8, nhớ 1
Trang 12- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
2 Thực hành:
- Yêu cầu HS làm bài vào sách
- Nêu cách thực hiện
- Bài toán yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào ? tổng trừ đi số hạng đã biết.- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy
- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 6 = 33
x = 33 – 6
x = 27b) 8 + x = 43
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán
- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài
- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thờng trong gia đình
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Hôm trớc chung ta học bài gì ? - Gia đình
- Những lúc nghỉ ngơi mọi ngời
trong gia đình bạn thờng làm gì ? - HS trả lời
Trang 13ngời ta gọi là đồ dùng trong gia đình.
Đây chính là nội dung bài học
TT Đồ gỗ Nhựa Sứ Thuỷ tinh Đồ dùng sử dụng điện
*Kết luận: Mỗi gia đình có những
đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống
*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một
số đồ dùng trong gia đình
B
ớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H4, H5, 6
- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn
- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén
ý gì khi sử dụng ? - Phải cẩn thận không bị điện giật.
- Đối với bàn ghế giờng tủ ta phải
giữ dùng nh thế nào ? chùi thờng xuyên.- Không viết vẽ bậy lên giờng tủ, lau
Trang 14- Kiểm tra đi đều
2 Kỹ năng:
- Thực hiện tơng đối đúng động tác, đúng nhịp
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
Iii Nội dung và phơng pháp:
b Phần cơ bản:
- Kiểm tra đi đều
- Nội dung: Mỗi HS thực hiện đi
đều và đứng lại
- Hoàn thành: Thực hiện động
tác đi đều tơng đối đúng cha hoàn
thành: Đi cùng chân cùng tay hoặc
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ
đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một
- Nhận xét tiết học
B Bài mới:
Trang 151 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
ợc phải nối
- Nét 1 và nét 2 viết nh chữ L
- Nét 3 đặt bút trên đờng kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảnggiữa thân chữ lợn vào trong tạo vòngxoắn
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình
viết
2 Hớng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh
- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề",
dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" vàchữ "cánh"
3 Hớng dẫn viết chữ kề. - HS tập viết chữ kề vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở
- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ k cỡ vừa
- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4)
- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài vớigiọng nhẹ nhàng tình cảm
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng yêu bao la của mẹ dành cho em
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em
cần ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.
Trang 16a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 17Hỏi còn bao nhiều que tính ? - HS phân tích và nêu lại đề toán.
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính
B
ớc 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3
que tính rời - HS sử dụng que tính tìm kết quả
- 53 que tính trừ 15 que tính còn bao
- Nêu cách làm - Nhiều HS nêu các cách làm khác
- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải san trái:
2 Thực hành:
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả