1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an lớp 4 tuần 2 2013-2014

15 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số.. Giới thiệu số có sáu chữ số:- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số.. Mục tiêu: -Biết thờm một số từ ngữ về chủ điểm Thương người như thể thương

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 19 tháng 8 năm 2013

Mụn: Tập đọc

Bài:Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu(tiếp theo)

I.Mục tiêu:

-Giọng đọc phự hợp tớnh cỏch mạnh mẽ của nhõn vật Dế Mốn

- HND: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu ớt, bất hạnh

-HS KG chọn đỳng danh hiệu hiệp sĩ và giải thớch được vỡ sao lựa chọn

*GDKNS:

-Thể hiện sự cảm thụng

-Xỏc định giỏ trị

-Tự nhận thức về bản thõn

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ trang 15 – sgk

- Bảng phụ viết câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc ,neu ý nghĩa

3 Dạy học bài mới

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a Luyện đọc:

- Hớng dẫn chia đoạn

- Tổ chức cho HS đọc đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn HS hiểu một số từ khó

- GV đọc toàn bài

b Tìm hiểu bài:

*GDKNS:

-Thể hiện sự cảm thụng

-Xỏc định giỏ trị

-Tự nhận thức về bản thõn

- Ngoài những nhân vật đã xuất hiện

ở phần 1 ở phần này xuất hiện thêm

nhân vật nào?

- Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?

* Đoạn 1:

- Trận địa mai phục của bọn Nhện

đáng sợ nh thế nào?

- Với trận địa đáng sợ nh vậy bọn

Nhện sẽ làm gì?

- Hiểu từ: sừng sững, lủng củng” nh

thế nào?

HĐHS

- HS đọc bài

- Chia làm 3 đoạn

- Học sinh nối tiếp đọc đoạn trớc lớp

( 2 - 3 lợt )

- HS đọc theo nhóm 3

- Một vài nhóm đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

- HS chú ý nghe GV đọc bài

- Xuất hiện thêm bọn Nhện

- Để đòi lại công bằng, bênh vực Nhà trò yếu ớt, không để kẻ khoẻ

ăn hiếp kẻ yếu

- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia

đờng, sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những Nhện là nhện, rất hung dữ

- Để bắt Nhà trò phải trả nợ

- Sừng sững: dáng một vật to lớn,

đứng chắn ngang tầm nhìn

- Lủng củng: lộn xộn, nhiều, không có trật tự, không ngăn nắp,

dễ đụng chạm

- Cảnh trận địa mai phục đáng sợ

BS

Trang 2

- Đoạn 1 cho em hình dung ra

cảnhgì?

* Đoạn 2:

- Dế Mèn đã làm nh thế nào dể bọn

nhên phải sợ?

- Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào

để ra oai?

- Thái dộ của bọn nhện khi gặp Dế

Mèn?

- Đoạn 2 nói lên điều gì?

* Đoạn 3:

- Dế Mèn đã nói nh thế nào với bọn

Nhện để chúng nhận ra lẽ phải?

- Sau lời lẽ đanh thép của Dế, bọn

nhện đã hành động nh thế nào?

- Từ ngữ “ cuống cuồng gợi cho em

cảnh gì?

- Đoạn 3 nói lên điều gì?

- Chúng ta có thể tặng cho Dế các

danh hiệu nào?

- GV giải nghĩa tặng danh hiệu

c, Luyện đọc diễn cảm:

- Nêu cách đọc, giọng đọc

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Học tập đợc đức tính gì ở Dế Mèn?

- Chuẩn bị bài sau

của bọn Nhện

- Chủ động hỏi: Ai đứng chóp bu bọn này?

- Khi thấy chúa Nhện, Dế ra oai

quay phắt lng, phóng càng đập phanh phách

- Dùng lời thách thức: chóp bu bọn này, ta để ra oai

- Lúc đầu cũng ngang tàng, đanh

đá, nặc nô Sau đó co rúm lại rồi

cứ rập đầu xuống đất nh cái chày giã gạo

- Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

Dế Mèn thét lên, so sánh bọn nhện giàu có, béo múp béo míp

mà lại cứ đòi mãi món nợ bé tí tẹo…

- Chúng sợ hãi cùng rạ ran, cả

bọn cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

- Gợi cảnh cả bọn nhện vội vàng rối rít vì quá lo lắng

- Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

bất hạnh

- 1-2 HS đọc toàn truyện

HS thi đọc diễn cảm

Mụn:Toán

Bài:Cỏc số cú sỏu chữ số

I Mục tiêu:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề

-Biết viết ,đọc cỏc số cú đến sỏu chữ số

*Bài 1,2,3,4ab

II Chuẩn bị:

- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)

- Các thể ghi số có thể gắn đợc trên bảng

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập

3 Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ

số.

Ôn tập về các hàng đơn vị, chục,

trăm, nghìn, chục nghìn.

Trang 3

- Yêu cầu quan sát H8 sgk.

- Nêu mối quan hệ của các hàng liền

kề?

- Yêu cầu viết số 100 000

- Nhận xét số các chữ số của số này?

Giới thiệu số có sáu chữ số:- Treo

bảng các hàng của số có sáu chữ số

Giới thiệu số 432516

- Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một

nghìn

b Giới thiệu số 432 516

- Dựa vào cách viết số có năm chữ số,

viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn,

2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- Đó là cách viết số có sáu chữ số

c, Cách đọc số 432516

- Yêu cầu HS đọc

- So sánh cách đọc hai số: 432 516

và 32516 ?

- Yêu cầu HS đọc một vài cặp số

- Luyện tập, thực hành.

Bài 1: Viết theo mẫu.

- Chữa bài nhận xét

Bài 2: - Củng cố về cấu tạo thập

phân

Bài 3: Đọc số sau:

- GV viết số, gọi HS đọc số

Bài 4: Viết số sau;

- Tổ chức cho HS viết theo tổ

- Khen thởng động viên HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Hớng dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu: 10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm…

- HS viết số 100 000

- Có sáu chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1

- HS quan sát

- HS phân tích số, viết vào bảng

- HS viết số vào bảng con: 432 516

- Viết từ trái sang phải theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp

- HS đọc số

- HS so sánh: cách đọc khác nhau ở phần nghìn

- HS đọc một vài cặp số

1/- HS nêu yêu cầucủa bài

- HS viết vào vở bài tập

- HS lên bảng đọc và viết số

- Viết số: 523 453

- Đọc số: Năm trăm hai mơi ba nghìn bốn trăm năm mơi ba

2/- Nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở 3/- Nêu yêu cầu của bài

- HS đọc số

3/- Nêu yêu cầu của bài

- HS thi viết số theo tổ

Mụn:Toán

Bài:Cỏc số cú sỏu chữ số

I Mục tiêu:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề

-Biết viết ,đọc cỏc số cú đến sỏu chữ số

*Bài 1,2,3,4

II Chuẩn bị:

- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)

- Các thể ghi số có thể gắn đợc trên bảng

- Bảng các hàng của số có 6 chữ số VBT(trang 8)

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

- Kiểm tra vở bài tập.

3 Dạy học bài mới:

- Luyện tập, thực hành.

Bài 1: Viết theo mẫu.

- Chữa bài nhận xét

Bài 2: - Củng cố về cấu tạo thập

phân

Bài 3: Nối số theo mẫu:

- GV viết số, gọi HS đọc số

Bài 4: Viết số sau;

- Tổ chức cho HS viết theo tổ

- Khen thởng động viên HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Hớng dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

1/- HS nêu yêu cầucủa bài

- HS viết vào vở bài tập

- HS lên bảng đọc và viết số

- Viết số: 312222

- Đọc số: 312222 2/- Nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở 3/- Nêu yêu cầu của bài

- HS Nối số theo mẫu 3/- Nêu yêu cầu của bài

- HS thi viết số theo tổ

Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2013 Mụn: Luyện từ và câu

Bài:Mở rộng vốn từ:Nhõn hậu-Đoàn kết

I Mục tiêu:

-Biết thờm một số từ ngữ về chủ điểm Thương người như thể thương thõn :nắm được cỏch dựng một số từ cú tiếng ô nhõn ằ theo hai nghĩa khỏc nhau :người ,lũng thương người

II.Chuẩn bị:

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng, bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới

A Giới thiệu bài:

B Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tìm các từ ngữ

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

- Nhận xét bổ sung

HĐHS

- 2 HS lên bảng

- HS tìm các tiếng và ghi vào nháp

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày bài làm

BS

-Thể hiện lòng nhân

hậu, tình cảm yêu

th-ơng đồng loại.

Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng.

Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.

M: lòng thơng ngời

lòng nhân ái M: độc ác M: cu mang M: ức hiếp.

Bài 2:

- Yêu cầu thảo luận theo cặp

- Nhận xét bổ sung

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm

- Một vài nhóm trình bày trớclớp

Tiếng Nhân có nghĩa là ngời Tiếng Nhân có nghĩa là lòng thơng ngời Nhân dân, công nhân, nhân loại nhân

- Hớng dẫn HS hiểu một số từ ở nhóm - HS giải nghĩa một số từ ở nhóm 2

Trang 5

- Yêu cầu tìm thêm các từ có tiếng

nhân ở cả 2 nhóm.

- Nhận xét

Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2

Bài 4: Các câu tục ngữ dới đây khuyên

ta điều gì, chê điều gì?

- GV chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS tìm thêm một số câu tục

ngữ, thành ngữ khác phù hợp với chủ

điểm

4 Củng cố, dặn dò

- HS tìm từ

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đặt câu

- HS đọc câu của mình đã đặt

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm

- HS tìm và nêu

Mụn : Toán

Bài :Luyện tập

I Mục tiêu:

-Viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số

*-BT1,2,3abc,4ab

II Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của HS

3 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, - Yêu

cầu HS đọc số

- Nhận xét,đánh giá cho điểm

Bài 2:a Đọc số

b Xác định giá trị của chữ số 5 trong

các số trên

- Nhận xét, đánh giá

Bài 3: Viết các số sau:

4300;24316; 24301;180715;307421;

- Chữa bài noận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS đọc từng dãy số

- Nhận xét – cho điểm

3 Củng cố, dặn dò

- Hớng dẫn HS luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

HĐHS

1/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS lên bảng làm

- HS làm bài vào sgk bằng bút chì

-HS đọc số

2/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận làm bài theo nhóm

đôi

3/- HS nêu yêu cầu của bài

- 3 HS lên bảng viết số

- HS làm bài vào vở

4/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS điền số vào từng dãy số

- HS đọc các số trong từng dãy số

BS

Mụn : Toán

Bài :Luyện tập

I Mục tiêu:

-Viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số

*-VBT trang 9

II Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1.Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- Kiểm tra vở bài tập của HS.

3 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, - Yêu

cầu HS đọc số

- Nhận xét,đánh giá cho điểm

Bài 2:Viết cỏc số thớch hợp vào chỗ

trống

- Nhận xét, đánh giá

Bài 3: Nối các số sau:

- Chữa bài noận xét

-Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS đọc từng dãy số

- Nhận xét – cho điểm

3 Củng cố, dặn dò

- Hớng dẫn HS luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

1/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS lên bảng làm

- HS làm bài vào sgk bằng bút chì

-HS đọc số

2/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở HS đọc các số 3/- HS nêu yêu cầu của bài

- 3 HS lên bảng nối số

- HS làm bài vào vở

4/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS điền số vào từng dãy số

- HS đọc các số trong từng dãy số

Thứ t ngày 21 tháng 8 năm 2013

Mụn:Tập đọc

Bài:Truyện cổ nước mỡnh

( Theo Lâm Thị Vỹ Dạ )

I Mục tiêu:

-Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào,tỡnh cảm

-HND:Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhõn hậu,thụng minh vừa chứa đựngkinh ngiệm quý bỏu của cha ụng

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn 10 câu thơ đầu

- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,Cây tre trăm đốt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐGV

-1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc ,trả lời cõu hỏi

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài:

.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

truyện

a Luyện đọc:

- Chia đoan: 5 đoạn

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài:

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?

HĐHS

HS đọc truyện

- HS nêu

- HS quan sát tranh

- HS kể tên một số truyện cổ tích

- HS chia đoan

- HS đọc nối tiếp đoạn 2 – 3 lợt

- HS đọc trong nhóm 3

- Một vài nhóm đọc trớc lớp

- 1 – 2 HS đọc toàn bài

- Truyện cổ rất nhân hậu, có ý nghĩa sâu xa

BS

Trang 7

Em hiểu “ Vàng cơn nắng, trắng cơn

m-a” nh thế nào?

Từ nhận mặt có nghĩa nh thế nào?

- Đoạn thơ cuối bài

- đoạn thơ gợi cho em nhớ đén truyện cổ

nào? Chi tiết nào cho em biết điều đó?

- Nêu ý nghĩa của 2 truyện đó?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế

nào?

- Bài thơ Truyện cổ nớc mình nói lên

điều gì?

c, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài

thơ:

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Yêu cầu HS đọc thầm cho thuộc bài thơ

3 Củng cố, dặn dò

- Qua câu chuyện cổ, ông cha ta muốn

khuyên con cháu điều gì?

- đọc thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài sau

- Truyện cổ đề cao phẩm chất tốt

đẹp của cha ông ta

- Truyện cổ là những lời khuyên dạy của ông cha ta

- Ông cha ta trải qua bao nắng m-a.qua thời gian để đúc rút những bài học kinh nghiệm cho con cháu

- Giúp cho con cháu noận ra truyền thống tốt đẹp, bản sắc của dân tộc, của ông cha ta từ bao đời nay

- Ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành

- HS đọc thầm 6 dòng thơ cuối bài

- Truyện Tấm Cám – thị thơm

- Truyện Đẽo cày giữa đờng - đẽo cày theo ý ngời ta

- HS nêu tên và ý nghĩa một vài câu chuyện

- Hai dòng thơ cuối bài là lời ông cha ta căn dặn con cháu: Hãy sống nhân hậu, độ lợng, công bằng,chăm chỉ, tự tin

- 2 HS đọc lại toàn bài

HS luyện đọc diễn cảm bài thơ

- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ

- HS nêu

Mụn: Toán

Bài:Hàng và lớp

I Mục tiêu:

- Biết đợc cỏc hàng trong lớp đơn vị.lớp nghỡn

-Biết giỏ trị của chữ số theo vị trớ của từng chữ số đú trong mỗi số

-Biết viết số thành tổng theo hàng

*BT1,2,3

II.Chuẩn bị:

- Bảng kẻ sẵn các lớp, các hàng của số có 6 chữ số nh sgk

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập luyện thêm

3 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài:

Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự

từ bé đến lớn

GV viết số 321 vào cột ghi tên hàng

- Tơng tự với các số khác

HĐHS

- HS nêu tên các hàng đã học từ bé

đến lớn

- HS chú ý nghe

- HS nêu lại tên hàng trong lớp đơn

vị, lớp nghìn

BS

Trang 8

Luyện tập

Bài 1: Viết theo mẫu

- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2:

a Đọc các số sau và cho biết chữ số 3

ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?

b Hoàn thành bảng sau:

Bài 3: Viết số sau thành tổng ( Theo

mẫu)

Bài 4: Viết số biết số đó gồm:

- Yêu cầu HS làm hai phần a.b

Bài 5:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(Theo mẫu)

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS đọc số

1/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc số trong bảng

2/- Nêu yêu cầu

- HS trả lời

- HS hoàn thành bảng

3/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS dựa vào mẫu để làm bài

4/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS dựa vào mẫu làm bài

Mụn: Toán

Bài:Hàng và lớp

I Mục tiêu:

- Biết đợc cỏc hàng trong lớp đơn vị.lớp nghỡn

-Biết giỏ trị của chữ số theo vị trớ của từng chữ số đú trong mỗi số

-Biết viết số thành tổng theo hàng

II.Chuẩn bị:

- Bảng kẻ sẵn các lớp, các hàng của số có 6 chữ số nh VBT

III Các hoạt động dạy học:

HĐGV

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập luyện thêm

3

Luyện tập

Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ

trống

- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2: Viết số vào chỗ chấm

Bài 3: ( Theo mẫu)

Bài 4: Viết số sau thành tổng Viết số

biết số đó gồm:

- Yêu cầu HS làm hai phần a.b

Bài 5:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(Theo mẫu)

4 Củng cố, dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

HĐHS

1/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc số trong bảng

- HS hoàn thành bảng

2/- Nêu yêu cầu

- HS trả lời

3/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS dựa vào mẫu để làm bài

4/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS dựa vào mẫu làm bài

BS

Trang 9

Thứ năm ngày 22 tháng 8 năm 2012

Mụn:Luyện từ và câu

Bài :Dấu hai chấm

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong câu:

-Nhận biết tỏc dụng của dấu hai chấm;bước đầu biết dựng dấu hai chấm khi viết văn

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐGV

1 Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc các từ ngữ bài 1

- Nêu các câu tục ngữ, thành ngữ nói về

nhân hậu- đoàn kết

- Nhận xét

3 Dạy bài mới

Giới thiệu bài: Dấu hai chấm

Phần nhận xét:

- Đọc các câu văn, thơ sgk - 22

- Dấu hai chấm có tác dụng gì trong các

câu? Nó đợc dùng phối hợp với dấu câu

nào?

- GV kết luận

Phần ghi nhớ:

Phần luyện tập:

Bài 1: Trong các câu sau, mỗi dấu hai

chấm có tác dụng gì?

- Chữa bài nhận xét

Bài 2: Viết đoạn văn theo truyện Nàng

tiên ốc, trong đó có ít nhất hai lần dùng

dấu hai chấm

- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân

vật thi có thể dùng kết hợp với dấu câu

nào?

- Khi dấu hai chấm dùng để báo hiệu lời

giải thích thì đợc dùng kết hợp với dấu

câu nào?

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

- Dấu hai chấm có tác dụng gì?

- Chuẩn bị bài sau

HĐHS

- HS đọc câu văn, thơ sgk

- Dấu hai chem báo hiệu phần sau là lời của Bác hồ Nó dùng phối hợp với dấu ngoặc kép

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau

là lời của noân vật nói ( hay lời giải thích cho bộ phận đứng trớc)

Phối hợp với dấu gạch đầu dòng

- Dấu hai chấm báo hiậu lời giải thích

- HS nêu ghi nhớ sgk

1/- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trình bày kết quả thảo luận

2/- HS nêu yêu cầu

- Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấu gạch đầu dòng

- Không cần dùng phối hợp với dấu câu nào

- HS viết đoạn văn

- HS đọc đoạn văn đã viết

- HS chữa bài bổ sung

BS

Mụn:Toán

Bài:So sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số

I Mục tiêu:

-So sỏnh được cỏc số cú nhiều chữ số

-Biết sắp xếp 4 số tự nhiờn cú khụng quỏ sỏu chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn

*BT 1,2,3

Trang 10

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐGV 1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập ở nhà

3 Dạy học bài mới

Giới thiệu bài

.Hớng dẫn so sánh các số có nhiều chữ

số

So sánh các số có nhiều chữ số khác

nhau

Số: 99 578 và 100 000

- So sánh hai số trên Giải thích vì sao

em biết?

- Khi so sánh các số có nhiều chữ số

khác nhau ta so sánh nh thế nào?

So sánh các số có số các chữ sốbằng

nhau

Số: 693 251 và 693 500

- So sánh hai số trên

- Khi so sánh các số có số các chữ số

bằng nhau ta so sánh nh thế nào?

Luyện tập:

Bài 1: <, >, = ?

- Chữa bài đánh giá

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số:

- Chữa bài nhận xét

Bài 3: Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

- Chữa bài nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Chuẩn bị bài sau

HĐHS

- HS lên bảng

- HS đọc hai số đã cho

99 578 < 100 000

Vì: số 99 578 có 5 chữ số; số 100

000 có 6 chữ số

- Khi so sáno các số có nhiều chữ

số khác nhau ta so sánh số các chữ

số

- HS đọc hai số đã cho

693 251 < 693 500

Vì: Cùng có 6 chữ số, lớp nghìn giống nhau nhng lớp đơn vị của số

693 251 nhỏ hơn nên số đó nhỏ hơn

- Khi so sánh các số có nhiều chữ

số bằng nhau ta so sánh các hàng, các lớp với nhau

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

1/- Nêu yêu cầu

- HS làm bài

Số 902011 là số lớn nhất trong các

số đã cho

2/- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Thứ tự từ bé đến lớn:

3/ - HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

a 999 b 100 c, 999 999

d, 100 000

BS

Mụn:Toán

Bài 9:So sỏnh cỏc số cú nhiều chữ số

I Mục tiêu:

-So sỏnh được cỏc số cú nhiều chữ số

-Biết sắp xếp 4 số tự nhiờn cú khụng quỏ sỏu chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn

*VBT trang 11

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐGV 1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập ở nhà

3 Dạy học bài mới

Luyện tập:

Bài 1: <, >, = ?

- Chữa bài đánh giá

HĐHS

- 1/- Nêu yêu cầu

- HS làm bài

BS

Ngày đăng: 06/02/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các hàng của số có sáu chữ số - Giáo an lớp 4 tuần 2 2013-2014
Bảng c ác hàng của số có sáu chữ số (Trang 3)
Hình của nhân vật? - Giáo an lớp 4 tuần 2 2013-2014
Hình c ủa nhân vật? (Trang 12)
Hình của nhân vật chú bé liên lạc? Các - Giáo an lớp 4 tuần 2 2013-2014
Hình c ủa nhân vật chú bé liên lạc? Các (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w