1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 10 soan theo ppct nảm

60 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung và tiến trình lên lớp: 1 ổn định lớp : 5’ - Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh 2 Bài mới : 1.K/n vectơ: Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dun

Trang 1

3)Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các

vecto trong vật lý

II Chuẩn bị của thầy và trị:

+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa +Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp : 5’

- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh

2) Bài mới :

1.K/n vectơ:

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

15’ - Cho biết hướng của chuyển

AB đọclà "vectơ AB"

VớiA là điểmđầu,Blà điểm cuối

- Các vectơ cùng hướng : AB, CD,uuur uuur

- Các vectơ ngược hướng :PQ, RS

- Thuyết trình về phương hướng của vectơ

- So sánh độ dài , phương , hướng của hai vectơ

- Điều kiện

cần và đủ để A,B,C thẳnghàng là:uuur uuur

AB, AC cùngphương

Trang 2

- Bằng hình ảnh trực quan,HS

nhận biết được các cặp vectơ

bằng nhau

Từ đĩ nhận định về hai

Độdàivectơ ABkí hiệu : AB

- HS tham gia dựng vectơ

- Bằng hình ảnh trực quan,HS

nhận biết được các vectơ bằng

OAuuuur

- Uốn nắn những sai sĩt về từ ngữ và cách phát biểu

* Lưu ý hướng và độ dài của hai vectơ

- Khắc sâu kí hiệu độ dài vectơCho

IV Củng cố bài và dặn dị: 5’

+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các k/n đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần nữa.

+ Dặn dị:

Bài tập về nhà : Bài tập 1, 2, 3, 4 trang 7 ( SGK )

Hướng dẫn : Đọc kỹ các khái niệm, từ đĩ vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tiết sau

sửa bài tập

Trang 3

Tuần 02 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ các mơn cĩ

liên quan

II Chuẩn bị của thầy và trị:

+ Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa.

+ Học sinh : SGK, thước kẻ, bút chì.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp :

- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh

2) Kiểm tra bài cũ : 5’

? Nhắc lại khái niệm vecto, hai vecto cùng phương, cùng hướng

Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm vacto-khơng.(5’)

- Nếu điểm đầu và điểm cuối của

2 vectơ trùng nhau thì độ dài của vectơ đĩ là bao nhiêu?

- Mở rộng kí hiệu cho HS

4.Vectơ- khơng:

- Kí hiệu:

AAuuuur r=0.

Hoạt động 2 : Giáo viên gọi học sinh ơn lại các lí thuyết đã học cần thiết cho bài tập.

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

Bài 2:

+ + +

r r r ur r r ur r

r r r r r

r ur r ur r ur r ur

cácvectơ cùngphương a,b; u,v; x,y,w,z

cácvectơ cùnghướng : a,b; x,y,z

cácvectơ ngượchướng u,v; x,w; y,w; z,w

Bài 3:

DA

C

Trang 4

AB = DC và Vậy uuur uuur AB DC =

+ Ngược lại: Nếu uuur uuur AB DC = thì

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uur

Cácvectơ 0và cùngphươngvớiOA :

AO;AD;DA;CB;BC;OD;DO;EF;FE.

b)

uuur uuur uuur uuur

Cácvectơ bằngAB:

OC;ED;FO.

- Gọi hs lên giải bài tập tiếp theo

- Trang bị cho hình vẽ

* Lưu ý trong trường hợp xác

định hai vectơ bằng nhau cần đảm bảo cùng hướng và cùng độ dài

Bài 4:

O F A

Trang 5

Tuần 3, 4 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Tiết : 3, 4 Bài 2 - TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ

I Mục tiêu :

1) Về kiến thức : Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH, trung điểm, trọng tâm

của tam giác ABC

2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.

3) Về tư duy : Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học.

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các

véc tơ trong thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trị:

+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa.

+Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp :

2) Kiểm tra bài cũ:5’

Nhắc lại định nghĩa hai vecto bằng nhau, vẽ một vecto qua một điểm cho trước bằng một vecto cho trước

- Hướng dẫn hs theo hoạt động dựng tổng

- Đặt vấn đề trong trường hợp hai

vectơ khơng chung gốc

− Cho avà b DựngAB avà BC b ur r uuur ur = uuur r =Giới thiệu hình 1.6

- Vào ĐN, lưu ý quy tắc cộng

Với hai vectơ AB và AD cho trước:

ta dựng hbh xác định vectơ đường chéo AC

(SGK)

Ví dụ: (gv cĩ thể tự cho 1 số để hs khắc sâu khái niệm)

20’ - HS tham gia hđ2

- HS phát hiện: đối của ur a là a − ur

- ĐK HS h đ 2

- Dẫn HS vào kn vectơ đối

4 ) Hiệu của hai vectơ: a) Vectơ đối:

(SGK)

Trang 6

- Hiểu được tính cùng độ dài nhưng

- Yêu cầu nhóm thực hiện hđ4

- Cho tùy ý bốn điểm A,B,C,D.Yêu

Trang 7

1) Về kiến thức: Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH,

trung điểm, trọng tâm của tam giác ABC

2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ

liên quan

3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng

KN Liên hệ được vectơ với thực tế

II Chuẩn bị của thầy và trị:

+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ

- Đặt vấn đề: I là trung điểm của

đoạn thẳng AB khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ IA và IBuur uurliên hệ với nhau như thế nào

- Đặt vấn đề: G là trọng tâm của

tam giác ABC khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ uuur uuur uuuur

GA, GB và GCliên

hệ với nhau như thế nào

- Gợi ý chứng minh nhanh cho hs bằng cách dùng quy tắc hbh

- Ngược lại ta cĩ: A,G,I thẳng hàng

và GA=2GI, nên G là trọng tâm của tam giác ABC

5) Áp dụng:

a) Quy tắc trung điểm:

(SGK)

b) Tính chất trọng tâm tam giác:

(SGK)

Trang 8

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1) ổn định lớp :

-Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh

2) Kiểm tra bài cũ : 2’

Ghi lại 3 qui tắc cơ bản của vecto: cộng, trừ và hình bình hành

3) Bài mới :

Hoạt động 1: “Bt 1,3,6: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh”

Gọi hs lên bảng trình bày các bài 2, 3, 6

Trong gian ấy gọi hs trả bài và kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS

Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung

uuuur uuur uuur uuuur

uuuur uuuur uuur uuur

6c,6d: dùng quy tắc trừ

- Hướng hs sử dụng quy tắc cộng

ba điểm

* Lưu ý cho hs cách chứng minh

dùng điều kiện tương đương

Lưu lại bảng những nội

dung sửa chữa hoàn

- Gợi ý chèn các điểm A, B, C vào các vectơ tương ứng

- Trang bị hình vẽ cho HS

* Lưu ý các cặp vectơ đối nhau

Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh

Trang 9

+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần.

+ Dặn dò: Làm các bài tập còn lại, xem bài học hôm sau.

Tuần : 6, 7 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Tiết : 6, 7

Bài 3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ

I Mục tiêu :

1) Về kiến thức : Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng

phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất

II Chuẩn bị của thầy và trò:

+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác.

+Học sinh: SGK, thước kẻ, bút bi

III Nội dung và tiến trình lên lớp

Trang 10

15’ - HS tham gia HĐ1

- HS nắm bắt ĐN

- HS phát hiện ra cùng chiều mang dấu

dương , ngược chiều mang dấu âm

- Điều khiển HĐ1

- Dẫn dắt hs đến khái niệm phép nhân 1 số với véc tơ

- Giới thiệu vd1 SGK

- Cho hs nhận định về độ dài và hướng

- Đưa ra định hướng : cùng chiều mang dấu dương , ngược chiều mang dấu âm

1 Định nghĩa phép nhân 1 số với 1 vectơ:

- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh

* Lưu ý cho hs vectơ cũng có đầy đủ

các tính chất như các phép toán về

số thông thường

- Điều khiển nhóm HĐ2

2 Tính chất phép nhân 1 số với 1 vectơ

(SGK)

10’ - Cần đạt:

a)IA IBuur uur r+ =0 là hiển nhiên

b) Víi mäi ®iÓm M :

* Lưu ý cho hs tính chất vectơ đối

* Lưu ý cho hs quy tắc hbh

3 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác:

- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh

* Lưu ý :

- Điều kiện để ba điểm thẳng hàng

+ k > 0 hai vectơ cùng hướng + k < 0 hai vectơ ngược hướng

- Cho vd bằng hình ảnh cụ thể

4 ĐK để hai

vecvéctơ cùng phương:

(SGK)

Trang 11

(SGK)

IV Củng cố bài và dặn dò:5’

+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại kiến thức cần nắm của bài Ta khắc sâu thêm cho HS một lần

+ Dặn dò: làm các bài tập: làm hết bài tập ở trang 17,chuẩn bị học hôm sau sửa bài tập.

Trang 12

Tuần 08 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

Tiết 08

LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu :

1) Về kiến thức: Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng

phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất

II Chuẩn bị của thầy và trò:

+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ

Hoạt động 1 : “Bt 1,4,5: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh,…”

10’

5’

10’

- Yêu cầu cần đạt:

1) dùng trừ quy tắc hbh hoặc biến đổi

tương đương đưa về đẳng thức đúng

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuuur

uuur uuuur uuur uuur

2OA OB OC 2OA 2OM

2(OA OM) 2 2OD 4OD 5

- Gọi hs lên bảng giải bài tập

- Trong gian ấy gọi hs trả bài và

kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS

- Hướng dẫn học sinh sử dụng quy tắc cộng ba điểm

* Lưu ý cho hs cách chứng minh

dùng điều kiện tương đương

* Lưu ý cho hs cách chèn theo

bốn điểm

* Lưu ý tính chất vectơ đối

Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh

Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh

Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh

Lưu lại bảng những nội

dung sửa chữa hoàn chỉnh

Trang 13

5)

 + 

MN MA AC CN

MN MB BD DN 2MN AC BD

MN MB BC CN

MN MA AD DN 2MN BC AD

trung điểm.

Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh

Trang 14

Tuần 9, 10

Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I Mục tiêu :

1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và

trọng tâm tam giác

2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.

3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ.

4) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng

tâm tam giác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ

minh họa

+Học sinh: Các bt tập đã dặn, SGK, thước kẻ, bút bi

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp : 5’

2) Kiểm tra bài cũ: Xác định kinh độ và vĩ độ của New york trên trai đất ở hình vẽ bên dưới?

3) Bài mới:

10’ - Học sinh tiếp cận - Dùng hình 1 20 giới thiệu sơ cho hs

về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục

1 Trục và độ dài đại số trên trục:

20’

10’

- Học sinh tham gia hđ1

- Học sinh tiếp cận định nghĩa

-Trên cơ sở đó dẫn hs đến với khái

niệm tọa độ của vectơ từ hđ2

* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hình 1.24

- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằng nhau

- Chú ý về tọa độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ

- ĐK hđ 3,4 Rút ra biểu thức liên

hệ về tọa độ của 1 điểm và của vectơ trong mặt phẳng

- Lấy ví dụ thực tế cho HSCho A(3;5) và B(-2;-1)

Tìm tọa độ của vectơ ABuuur

2 Hệ trục tọa độ:

ĐN:

(sgk)

''

Trang 15

- Hướng dẫn HS tiếp cận các vd1, 2

- Rút ra nhận xét cho hs:

3 Tọa độ của các vectơ:

u v

u v ku

+

r r

r rr

20’ - Học sinh tiếp cận các biểu thức liện hệ

4 Tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác:

22

A B I

I

x x x

y y y

+ Củng cố: Yêu câu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học, ta khắc sâu cho HS một lần nữa

+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập SGK trang 26, 27.

Trang 16

Tuần 11

Tiết 11 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng

tâm tam giác

2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.

3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ.

4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm

tam giác

II Chuẩn bị:

+Thầy : Giáo án , SGK.

+Trò: thuộc bài và chuẩn bị bài tập ở nhà.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

!) ổn định lớp : 5’

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu công thức biểu diễn tọa độ cua vecto và của điểm, tọa độ của hai vecto bằng nhau.

HS2: Phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương.

Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập

10’ - Học sinh tham gia giải bài tập

- Gọi HS lên bảng giải

- Hướng dẫn sơ cho hs về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục

10’ 5)M có tọa độ là (x0;y0) thì tạo độ của

A,B,C là:

a) A(x0;-y0)

b) B(-x0;y0)

c) C(-x0;-y0)

6)Gọi D(x;y) Khi đó

* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hệ

trục tọa độ

- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằng nhau

- Chú ý về mối liên hệ giữa tọa

độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ với tọa độ của 1 vectơ

-1-2

Trang 17

C' B'

IV.Củng cố bài và dặn dò:5’

+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa

+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập ôn chươngI trang 27,28,29.

Tuần 12, 13

Trang 18

Tiết 12, 13: Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về vectơ.

4) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm toán.

Nắm tình hình chuẩn bị bài tập ở nhà của hS.

Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập và kiểm tra bài tập và trả bài

2) Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nhắc lại các kiến thức đã học trong chương.

uuur uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uur uuur uuuruuur uuur uuur

- Gọi HS lên bảng giải

- Trang bị hình vẽ cho HS

* Lưu ý cho HS về điều kiện để

hai vectơ bằng nhau

* Lưu ý cho HS về các quy tắc

đã học

Bài tập 1, 6 và 7

- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh

Trang 19

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur

uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuuur

* Lưu ý tính chất trọng tâm của

tam giác

- Cách tìm tọa độ của một vectơ

- Cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Gợi ý nhanh các bài:

2) Các khẳng định đúnga),b), d)

10) Các khẳng định đúnga),c)

13) Các khẳng định đúngc)

+Yêu cầu hs nêu cách giải bai 11c

+Gọi 3 hs giải 3 câu của bài 11

+Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần)

+ Gọi 1 hs giải bài 12

+Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần)

Bài tập 9 và 10

- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh

Bài tập 11 và 12

- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh

IV Củng cố bài và dặn dò:5’

+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa

+ Dặn dò: Xem bài học và các bài tập đã ôn chươngI , chuẩn bị bài học hôm sau.

Trang 20

Tuần 15

Tiết PP: 15 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ

I Mục tiêu:

+ Kiến thức cơ bản: Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, khái niệm góc giữa hai vecto.

+ Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng tính GTLG của các góc bằng các công thức cơ bản hoặc dùng máy tính bỏ túi để tính

-Xác định được góc giữa hai vecto

+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ (lớp 9), cẩn thận, tư duy linh hoạt,…

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv,

+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, compa, ôn tập kiến thức cũ, đọc trước bài mới.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ: 3’ Tìm sin300, tan 450

a) Tính các giá trị lượng giác của góc α

b) Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó

Hoạt động giải bài tập:

Trang 21

 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.

 Góc giữa hai vectơ

Trang 22

Tiết PP: 16, 17 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

I Mục tiêu:

+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ; các tính chất của tích vô hướng; biểu thức

tọa độ và ứng dụng của tích vô hướng; ý nghĩa vật lí của tích vô hướng

+ Kỹ năng, kỹ xảo: Sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính

khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau

+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, tích cực, tư duy linh hoạt, nắm vững kiến thức cũ (vật lí),…

II Chuẩn bị:

+Giáo Viên Giáo án, sgk, sgv.

+ Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, đọc trước bài tích vô hướng của hai vectơ.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ: (5’)Cho ΔABC vuông tại A, µ 0

20

C = Tính (uuur uuurAB AC, ) (, uuur uuurAC CB, )

2) Giảng bài mới:

F

ur

j

Trang 23

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

Trên mp toạ độ (O i j; ,r r), cho

22( , ) 45

a.Độ dài của vectơ:

Độ dài của vectơ ar=( ; )a a1 2 được tính theo công thức:

r thì:

Trang 25

+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Các công thức tính độ dài vectơ và góc

giữa hai vectơ

+ Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo, linh hoạt kiến thức đã học để giải bài tập.

+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…

II Chuần bị:

+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv.

+ Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, compa, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ: (7’)

Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Viết các công thức tính tích vô hướng của hai vectơ, độ dài vectơ

và góc giữa hai vectơ theo toạ độ

2) Giảng bài mới:

a) Điểm O nằm ngoài đoạn AB;

b) Điểm O nằm trong đoạn AB

20’ GV:

R I

O

M N

uur uuur uur uuur

GV: Gọi hs lên bảng giải.

uuur uur uur uuur uuur uuur

3 Cho nửa đtr tâm O có đường

kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đtr sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I

a) C/m: uur uuuur uur uuurAI AM. = AI AB.

BI BNuur uuur uur uuur. =BI BA.

b) Hãy dùng kết quả câu a) để tính uur uuuur uur uuurAI AM BI BN. + . theo R

điểm A(1; 3), B(4; 2)

(1)

(2)

Trang 26

Vậy ΔOAB vuông cân tại A

.52

OAB

OA AB S

a) Tìm toạ độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho DA = DBb) Tính chu vi tam giác OABc) Chứng tỏ OA vuông góc với

AB và từ đó tính diện tích tam giác OAB

5 Trên mp toạ độ Oxy hãy tính

góc giữa hai vectơ a) ar=(2; 3),− br=(6; 4)

CA CBuuur uuur =0

⇔ (-2 – x)(2 – x) + 3 = 0

⇔ x = ±1Vậy ta có hai điểm C(1; 2) và C’(-1; 2)

7 Trên mp toạ độ Oxy cho

A(-2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ điểm C có tung dộ bằng 2 sao cho ΔABC vuông ở C

Trang 27

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (chưa cĩ bài tập)

+ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen

+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế

II/ Chuẩn bị :

+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước.

+ Học sinh: Ôn tập trước ở nhà.

III Nội dung và tiến trình lên lớp:

1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )

2/ Kiểm tra bài củ:

Câu hỏi:

3/ Bài mới:

HĐ1: Nhắc lại các phép

toán về vectơ

Hỏi: 2 vectơ cùng phương

khi nào? Khi nào thì 2 vectơ

có thể cùng hướng hoặc

ngược hướng ?

Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng

nhau khi nào ?

Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ

tổng và hiệu của và bar r

Yêu cầu: Học sinh nêu quy

tắc hbh ABCD, quy tắc 3

điểm, quy tắc trừ?

Hỏi: Thế nào là vectơ đối

của ar ?

Trả lời:2 vectơ cùng phương

khi giá song song hoặc trùng nhau

Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

Trả lời :

, cùng hướnga

Trả lời: Là vectơ a−r

Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

uuur uuur uuur

Quy tắc 3 điểm A, B, C

AC =AB BC+

uuur uuur uuur

Quy tắc trừ

AB OB OA= −

uuur uuur uuur

Vectơ đối của ar là a−r

( Vectơ đối của ABuuur là BAuuur )

Trang 28

Hỏi: Có nhận xét gì về

hướng và độ dài của vectơ

với a

k ar r ?

Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2

vectơ cùng phương ?

Nêu tính chất trung điểm

∀ uuur uuur+ = uuur

G là trọng tâm ABCV thì:

M

∀ ta có:

3

MA MB MC+ + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

k ar cùng hướng a khi k > 0r ngược hướng a khi k < 0k ar r

có độ dài là k ak ar r

và b cùng phương khi: a

I là trung điểm AB:

2

MA MB+ = MI

uuur uuur uuur

G là trọng tâm ABCV :

3

MA MB MC+ + = MG

uuur uuur uuuur uuuur

HĐ2:Nhắc lại các kiến thức

về hệ trục tọa độ Oxy

Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; ) O i jr r

u vr r cùng phương khi nào ?

Yêu cầu: Nêu công thức tọa

độ trung điểm AB, tọa độ

trọng tâm ABCV

Trả lời: u x i y jr= r+ r

''

Trả lời: Tọa độ của điểm M

là tọa độ của vectơ OMuuuur

HĐ3: Nhắc lại các kiến thức

về tích vô hướng

Hỏi:

0 0 0 0

Yêu cầu:Nhắc lại giá trị

lượng giác của 1 số góc đặc

biệt

Yêu cầu: Nêu cách xác định

góc giữa 2 vectơ và bar r

Trả lời:

0 0 0 0

r r

III Tích vô hướng:

0 0 0 0

Góc giữa ( , )a br r =·AOB

Với OA a OB buuur r uuur r= , =

 ( , ) 0a br r = 0 khi ar↑↑br ( , ) 90a br r = 0 khi ar⊥br

Trang 29

Hỏi: Khi nào thì góc

0

( , ) 0a br r = ? ( , ) 90a br r = 0 ?,

0

( , ) 180a br r = ?

Yêu cầu: Nhắc lại công thức

tính tích vô hướng a br r theo

độ dài và theo tọa độ ?

Hỏi: Khi nào thì a br r bằng

không, âm, dương ?

Hỏi: Nêu công thức tính độ

dài vectơ ?

Yêu cầu: Nêu công thức tính

góc giữa 2 vectơ

Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK

Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại

Xem lại các bải tập đã làm

Tuần 19, Tiết PP: 22 KIỂM TRA HỌC KÌ I

-& -TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Tuần 19, 20, 21

Tiết PP: 23, 24, 25 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VÀ GIẢI TAM GIÁC

I Mục tiêu:

+ Kiến thức cơ bản: Định lí cơsin, cơng thức tính độ dài đường trung tuyến

+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo định lí cơsin để tính các cạnh, các gĩc của một tam giác trong các bài tốn cụ thể Vận dụng tốt cơng thức tính độ dài đường trung tuyến

+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,…

II.Chuẩn bị:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: xem trước bài các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

III.Nội dung và tiến trình lên lớp:

Tiết 23:

Trang 30

GV: Hãy nhắc lại định lí pitago?

GV: Nếu µA không vuông, khi đó

Giả sử µA vuông, tức là

bc

+ −

=

1.Định lí Côsin:

a) Bài toán: Trong ΔABC cho

biết hai cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh BC

Ngày đăng: 05/02/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - ga 10 soan theo ppct nảm
Bảng gi ải (Trang 50)
w