Nội dung và tiến trình lên lớp: 1 ổn định lớp : 5’ - Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh 2 Bài mới : 1.K/n vectơ: Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dun
Trang 13)Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các
vecto trong vật lý
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án , SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa +Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp : 5’
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa của học sinh
2) Bài mới :
1.K/n vectơ:
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
15’ - Cho biết hướng của chuyển
AB đọclà "vectơ AB"
VớiA là điểmđầu,Blà điểm cuối
- Các vectơ cùng hướng : AB, CD,uuur uuur
- Các vectơ ngược hướng :PQ, RS
- Thuyết trình về phương hướng của vectơ
- So sánh độ dài , phương , hướng của hai vectơ
- Điều kiện
cần và đủ để A,B,C thẳnghàng là:uuur uuur
AB, AC cùngphương
Trang 2- Bằng hình ảnh trực quan,HS
nhận biết được các cặp vectơ
bằng nhau
⇒ Từ đĩ nhận định về hai
Độdàivectơ ABkí hiệu : AB
- HS tham gia dựng vectơ
- Bằng hình ảnh trực quan,HS
nhận biết được các vectơ bằng
OAuuuur
- Uốn nắn những sai sĩt về từ ngữ và cách phát biểu
* Lưu ý hướng và độ dài của hai vectơ
- Khắc sâu kí hiệu độ dài vectơCho
IV Củng cố bài và dặn dị: 5’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các k/n đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần nữa.
+ Dặn dị:
• Bài tập về nhà : Bài tập 1, 2, 3, 4 trang 7 ( SGK )
• Hướng dẫn : Đọc kỹ các khái niệm, từ đĩ vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tiết sau
sửa bài tập
Trang 3
Tuần 02 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ các mơn cĩ
liên quan
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+ Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa.
+ Học sinh : SGK, thước kẻ, bút chì.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
- Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 5’
? Nhắc lại khái niệm vecto, hai vecto cùng phương, cùng hướng
Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm vacto-khơng.(5’)
- Nếu điểm đầu và điểm cuối của
2 vectơ trùng nhau thì độ dài của vectơ đĩ là bao nhiêu?
- Mở rộng kí hiệu cho HS
4.Vectơ- khơng:
- Kí hiệu:
AAuuuur r=0.
Hoạt động 2 : Giáo viên gọi học sinh ơn lại các lí thuyết đã học cần thiết cho bài tập.
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Bài 2:
+ + +
r r r ur r r ur r
r r r r r
r ur r ur r ur r ur
cácvectơ cùngphương a,b; u,v; x,y,w,z
cácvectơ cùnghướng : a,b; x,y,z
cácvectơ ngượchướng u,v; x,w; y,w; z,w
Bài 3:
DA
C
Trang 4AB = DC và Vậy uuur uuur AB DC =
+ Ngược lại: Nếu uuur uuur AB DC = thì
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uur
Cácvectơ 0và cùngphươngvớiOA :
AO;AD;DA;CB;BC;OD;DO;EF;FE.
b)
uuur uuur uuur uuur
Cácvectơ bằngAB:
OC;ED;FO.
- Gọi hs lên giải bài tập tiếp theo
- Trang bị cho hình vẽ
* Lưu ý trong trường hợp xác
định hai vectơ bằng nhau cần đảm bảo cùng hướng và cùng độ dài
Bài 4:
O F A
Trang 5Tuần 3, 4 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tiết : 3, 4 Bài 2 - TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH, trung điểm, trọng tâm
của tam giác ABC
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ liên quan.
3) Về tư duy : Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học.
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng KN Liên hệ được các
véc tơ trong thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ minh họa.
+Học sinh : SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp :
2) Kiểm tra bài cũ:5’
Nhắc lại định nghĩa hai vecto bằng nhau, vẽ một vecto qua một điểm cho trước bằng một vecto cho trước
- Hướng dẫn hs theo hoạt động dựng tổng
- Đặt vấn đề trong trường hợp hai
vectơ khơng chung gốc
− Cho avà b DựngAB avà BC b ur r uuur ur = uuur r =Giới thiệu hình 1.6
- Vào ĐN, lưu ý quy tắc cộng
Với hai vectơ AB và AD cho trước:
ta dựng hbh xác định vectơ đường chéo AC
(SGK)
Ví dụ: (gv cĩ thể tự cho 1 số để hs khắc sâu khái niệm)
20’ - HS tham gia hđ2
- HS phát hiện: đối của ur a là a − ur
- ĐK HS h đ 2
- Dẫn HS vào kn vectơ đối
4 ) Hiệu của hai vectơ: a) Vectơ đối:
(SGK)
Trang 6- Hiểu được tính cùng độ dài nhưng
- Yêu cầu nhóm thực hiện hđ4
- Cho tùy ý bốn điểm A,B,C,D.Yêu
Trang 71) Về kiến thức: Nắm được các quy tắc cộng vectơ, trừ vectơ, quy tắc HBH,
trung điểm, trọng tâm của tam giác ABC
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN vừa học vào việc giải các bài tập cĩ
liên quan
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm tốn, hiểu và phân biệt rõ từng
KN Liên hệ được vectơ với thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trị:
+Thầy : Giáo án điện tử, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
- Đặt vấn đề: I là trung điểm của
đoạn thẳng AB khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ IA và IBuur uurliên hệ với nhau như thế nào
- Đặt vấn đề: G là trọng tâm của
tam giác ABC khi đĩ ta cĩ biểu thức vectơ uuur uuur uuuur
GA, GB và GCliên
hệ với nhau như thế nào
- Gợi ý chứng minh nhanh cho hs bằng cách dùng quy tắc hbh
- Ngược lại ta cĩ: A,G,I thẳng hàng
và GA=2GI, nên G là trọng tâm của tam giác ABC
5) Áp dụng:
a) Quy tắc trung điểm:
(SGK)
b) Tính chất trọng tâm tam giác:
(SGK)
Trang 8III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1) ổn định lớp :
-Nắm bắt tình hình xem sách giáo khoa và làm bài tập của học sinh
2) Kiểm tra bài cũ : 2’
Ghi lại 3 qui tắc cơ bản của vecto: cộng, trừ và hình bình hành
3) Bài mới :
Hoạt động 1: “Bt 1,3,6: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh”
Gọi hs lên bảng trình bày các bài 2, 3, 6
Trong gian ấy gọi hs trả bài và kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
uuuur uuur uuur uuuur
uuuur uuuur uuur uuur
6c,6d: dùng quy tắc trừ
- Hướng hs sử dụng quy tắc cộng
ba điểm
* Lưu ý cho hs cách chứng minh
dùng điều kiện tương đương
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hoàn
- Gợi ý chèn các điểm A, B, C vào các vectơ tương ứng
- Trang bị hình vẽ cho HS
* Lưu ý các cặp vectơ đối nhau
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 9+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học Ta khắc sâu thêm cho HS một lần.
+ Dặn dò: Làm các bài tập còn lại, xem bài học hôm sau.
Tuần : 6, 7 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tiết : 6, 7
Bài 3 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉCTƠ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức : Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng : Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác.
+Học sinh: SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp
Trang 1015’ - HS tham gia HĐ1
- HS nắm bắt ĐN
- HS phát hiện ra cùng chiều mang dấu
dương , ngược chiều mang dấu âm
- Điều khiển HĐ1
- Dẫn dắt hs đến khái niệm phép nhân 1 số với véc tơ
- Giới thiệu vd1 SGK
- Cho hs nhận định về độ dài và hướng
- Đưa ra định hướng : cùng chiều mang dấu dương , ngược chiều mang dấu âm
1 Định nghĩa phép nhân 1 số với 1 vectơ:
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh
* Lưu ý cho hs vectơ cũng có đầy đủ
các tính chất như các phép toán về
số thông thường
- Điều khiển nhóm HĐ2
2 Tính chất phép nhân 1 số với 1 vectơ
(SGK)
10’ - Cần đạt:
a)IA IBuur uur r+ =0 là hiển nhiên
b) Víi mäi ®iÓm M :
* Lưu ý cho hs tính chất vectơ đối
* Lưu ý cho hs quy tắc hbh
3 Tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác:
- Gọi hs tự rút ra tính chất và hoàn chỉnh
* Lưu ý :
- Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
+ k > 0 hai vectơ cùng hướng + k < 0 hai vectơ ngược hướng
- Cho vd bằng hình ảnh cụ thể
4 ĐK để hai
vecvéctơ cùng phương:
(SGK)
Trang 11(SGK)
IV Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại kiến thức cần nắm của bài Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Dặn dò: làm các bài tập: làm hết bài tập ở trang 17,chuẩn bị học hôm sau sửa bài tập.
Trang 12Tuần 08 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tiết 08
LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm được khái niệm, tính chất của tích một số với một vectơ, điều kiện cùng
phương, cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các KN, tính chất vừa học vào việc giải các bài tập có liên quan 3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác KN,tính chất đã học
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng tính chất
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
Hoạt động 1 : “Bt 1,4,5: vận dụng quy tắc trừ quy tắc, cộng, hbh,…”
10’
5’
10’
- Yêu cầu cần đạt:
1) dùng trừ quy tắc hbh hoặc biến đổi
tương đương đưa về đẳng thức đúng
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuuur
uuur uuuur uuur uuur
2OA OB OC 2OA 2OM
2(OA OM) 2 2OD 4OD 5
- Gọi hs lên bảng giải bài tập
- Trong gian ấy gọi hs trả bài và
kiểm tra tình hình làm bài tập ở nhà của HS
- Hướng dẫn học sinh sử dụng quy tắc cộng ba điểm
* Lưu ý cho hs cách chứng minh
dùng điều kiện tương đương
* Lưu ý cho hs cách chèn theo
bốn điểm
* Lưu ý tính chất vectơ đối
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Lưu lại bảng những nội
dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 135)
+
MN MA AC CN
MN MB BD DN 2MN AC BD
MN MB BC CN
MN MA AD DN 2MN BC AD
trung điểm.
Lưu lại bảng những nội dung sửa chữa hoàn chỉnh
Trang 14Tuần 9, 10
Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I Mục tiêu :
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và
trọng tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ.
4) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thầy : Giáo án, SGK, một số đồ dùng cấn thiết khác, bảng vẽ
minh họa
+Học sinh: Các bt tập đã dặn, SGK, thước kẻ, bút bi
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp : 5’
2) Kiểm tra bài cũ: Xác định kinh độ và vĩ độ của New york trên trai đất ở hình vẽ bên dưới?
3) Bài mới:
10’ - Học sinh tiếp cận - Dùng hình 1 20 giới thiệu sơ cho hs
về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
20’
10’
- Học sinh tham gia hđ1
- Học sinh tiếp cận định nghĩa
-Trên cơ sở đó dẫn hs đến với khái
niệm tọa độ của vectơ từ hđ2
* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hình 1.24
- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằng nhau
- Chú ý về tọa độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ
- ĐK hđ 3,4 Rút ra biểu thức liên
hệ về tọa độ của 1 điểm và của vectơ trong mặt phẳng
- Lấy ví dụ thực tế cho HSCho A(3;5) và B(-2;-1)
Tìm tọa độ của vectơ ABuuur
2 Hệ trục tọa độ:
ĐN:
(sgk)
''
Trang 15- Hướng dẫn HS tiếp cận các vd1, 2
- Rút ra nhận xét cho hs:
3 Tọa độ của các vectơ:
u v
u v ku
+
−
r r
r rr
20’ - Học sinh tiếp cận các biểu thức liện hệ
4 Tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác:
22
A B I
I
x x x
y y y
+ Củng cố: Yêu câu HS nhắc lại các KN, quy tắc đã học, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập SGK trang 26, 27.
Trang 16
Tuần 11
Tiết 11 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức: Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng
tâm tam giác
2) Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan.
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ.
4) Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm
tam giác
II Chuẩn bị:
+Thầy : Giáo án , SGK.
+Trò: thuộc bài và chuẩn bị bài tập ở nhà.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
!) ổn định lớp : 5’
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức biểu diễn tọa độ cua vecto và của điểm, tọa độ của hai vecto bằng nhau.
HS2: Phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương.
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập
10’ - Học sinh tham gia giải bài tập
- Gọi HS lên bảng giải
- Hướng dẫn sơ cho hs về trục tọa độ, tọa độ của điểm và độ dài đại số của vectơ trên trục
10’ 5)M có tọa độ là (x0;y0) thì tạo độ của
A,B,C là:
a) A(x0;-y0)
b) B(-x0;y0)
c) C(-x0;-y0)
6)Gọi D(x;y) Khi đó
* Lưu ý khắc sâu cho HS từ hệ
trục tọa độ
- Chú ý điều kiện để hai vectơ bằng nhau
- Chú ý về mối liên hệ giữa tọa
độ của 1 điểm trên hệ trục tọa độ với tọa độ của 1 vectơ
-1-2
Trang 17C' B'
IV.Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập ôn chươngI trang 27,28,29.
Tuần 12, 13
Trang 18Tiết 12, 13: Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
3) Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về vectơ.
4) Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm toán.
Nắm tình hình chuẩn bị bài tập ở nhà của hS.
Tiến hành gọi Hs lên bảng sửa bài tập và kiểm tra bài tập và trả bài
2) Kiểm tra bài cũ: Gọi hs nhắc lại các kiến thức đã học trong chương.
uuur uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uur uuur uuuruuur uuur uuur
- Gọi HS lên bảng giải
- Trang bị hình vẽ cho HS
* Lưu ý cho HS về điều kiện để
hai vectơ bằng nhau
* Lưu ý cho HS về các quy tắc
đã học
Bài tập 1, 6 và 7
- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Trang 19uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuuur
* Lưu ý tính chất trọng tâm của
tam giác
- Cách tìm tọa độ của một vectơ
- Cách phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Gợi ý nhanh các bài:
2) Các khẳng định đúnga),b), d)
10) Các khẳng định đúnga),c)
13) Các khẳng định đúngc)
+Yêu cầu hs nêu cách giải bai 11c
+Gọi 3 hs giải 3 câu của bài 11
+Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần)
+ Gọi 1 hs giải bài 12
+Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần)
Bài tập 9 và 10
- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
Bài tập 11 và 12
- Lưu lại bảng các nôi dung chỉnh sửa hoàn chỉnh
IV Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và các bài tập đã ôn chươngI , chuẩn bị bài học hôm sau.
Trang 20
Tuần 15
Tiết PP: 15 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
CHƯƠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, khái niệm góc giữa hai vecto.
+ Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng tính GTLG của các góc bằng các công thức cơ bản hoặc dùng máy tính bỏ túi để tính
-Xác định được góc giữa hai vecto
+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ (lớp 9), cẩn thận, tư duy linh hoạt,…
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv,
+ Học sinh: dụng cụ thước thẳng, compa, ôn tập kiến thức cũ, đọc trước bài mới.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: 3’ Tìm sin300, tan 450
a) Tính các giá trị lượng giác của góc α
b) Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
Hoạt động giải bài tập:
Trang 21 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
Góc giữa hai vectơ
Trang 22Tiết PP: 16, 17 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ; các tính chất của tích vô hướng; biểu thức
tọa độ và ứng dụng của tích vô hướng; ý nghĩa vật lí của tích vô hướng
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, tính
khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
+ Thái độ nhận thức: Nghiêm túc, tích cực, tư duy linh hoạt, nắm vững kiến thức cũ (vật lí),…
II Chuẩn bị:
+Giáo Viên Giáo án, sgk, sgv.
+ Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, đọc trước bài tích vô hướng của hai vectơ.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: (5’)Cho ΔABC vuông tại A, µ 0
20
C = Tính (uuur uuurAB AC, ) (, uuur uuurAC CB, )
2) Giảng bài mới:
F
ur
j
Trang 233 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Trên mp toạ độ (O i j; ,r r), cho
22( , ) 45
a.Độ dài của vectơ:
Độ dài của vectơ ar=( ; )a a1 2 được tính theo công thức:
r thì:
Trang 25+ Kiến thức cơ bản: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Các công thức tính độ dài vectơ và góc
giữa hai vectơ
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng thành thạo, linh hoạt kiến thức đã học để giải bài tập.
+ Thái độ nhận thức: Chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực,…
II Chuần bị:
+ Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv.
+ Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ thước thẳng, compa, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1) Kiểm tra bài cũ: (7’)
Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Viết các công thức tính tích vô hướng của hai vectơ, độ dài vectơ
và góc giữa hai vectơ theo toạ độ
2) Giảng bài mới:
a) Điểm O nằm ngoài đoạn AB;
b) Điểm O nằm trong đoạn AB
20’ GV:
R I
O
M N
uur uuur uur uuur
GV: Gọi hs lên bảng giải.
uuur uur uur uuur uuur uuur
3 Cho nửa đtr tâm O có đường
kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đtr sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I
a) C/m: uur uuuur uur uuurAI AM. = AI AB.
BI BNuur uuur uur uuur. =BI BA.
b) Hãy dùng kết quả câu a) để tính uur uuuur uur uuurAI AM BI BN. + . theo R
điểm A(1; 3), B(4; 2)
(1)
(2)
Trang 26Vậy ΔOAB vuông cân tại A
.52
OAB
OA AB S
a) Tìm toạ độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho DA = DBb) Tính chu vi tam giác OABc) Chứng tỏ OA vuông góc với
AB và từ đó tính diện tích tam giác OAB
5 Trên mp toạ độ Oxy hãy tính
góc giữa hai vectơ a) ar=(2; 3),− br=(6; 4)
CA CBuuur uuur =0
⇔ (-2 – x)(2 – x) + 3 = 0
⇔ x = ±1Vậy ta có hai điểm C(1; 2) và C’(-1; 2)
7 Trên mp toạ độ Oxy cho
A(-2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ điểm C có tung dộ bằng 2 sao cho ΔABC vuông ở C
Trang 27ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (chưa cĩ bài tập)
+ Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng kiến thức vào giải toán, biết quy lạ về quen
+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị :
+ Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước.
+ Học sinh: Ôn tập trước ở nhà.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi:
3/ Bài mới:
HĐ1: Nhắc lại các phép
toán về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2 vectơ
có thể cùng hướng hoặc
ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của và bar r
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3
điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
của ar ?
Trả lời:2 vectơ cùng phương
khi giá song song hoặc trùng nhau
Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trả lời :
, cùng hướnga
Trả lời: Là vectơ a−r
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
uuur uuur uuur
Quy tắc 3 điểm A, B, C
AC =AB BC+
uuur uuur uuur
Quy tắc trừ
AB OB OA= −
uuur uuur uuur
Vectơ đối của ar là a−r
( Vectơ đối của ABuuur là BAuuur )
Trang 28Hỏi: Có nhận xét gì về
hướng và độ dài của vectơ
với a
k ar r ?
Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2
vectơ cùng phương ?
Nêu tính chất trung điểm
∀ uuur uuur+ = uuur
G là trọng tâm ABCV thì:
M
∀ ta có:
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
k ar cùng hướng a khi k > 0r ngược hướng a khi k < 0k ar r
có độ dài là k ak ar r
và b cùng phương khi: a
I là trung điểm AB:
2
MA MB+ = MI
uuur uuur uuur
G là trọng tâm ABCV :
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
HĐ2:Nhắc lại các kiến thức
về hệ trục tọa độ Oxy
Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; ) O i jr r
u vr r cùng phương khi nào ?
Yêu cầu: Nêu công thức tọa
độ trung điểm AB, tọa độ
trọng tâm ABCV
Trả lời: u x i y jr= r+ r
''
Trả lời: Tọa độ của điểm M
là tọa độ của vectơ OMuuuur
HĐ3: Nhắc lại các kiến thức
về tích vô hướng
Hỏi:
0 0 0 0
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị
lượng giác của 1 số góc đặc
biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định
góc giữa 2 vectơ và bar r
Trả lời:
0 0 0 0
r r
III Tích vô hướng:
0 0 0 0
Góc giữa ( , )a br r =·AOB
Với OA a OB buuur r uuur r= , =
( , ) 0a br r = 0 khi ar↑↑br ( , ) 90a br r = 0 khi ar⊥br
Trang 29Hỏi: Khi nào thì góc
0
( , ) 0a br r = ? ( , ) 90a br r = 0 ?,
0
( , ) 180a br r = ?
Yêu cầu: Nhắc lại công thức
tính tích vô hướng a br r theo
độ dài và theo tọa độ ?
Hỏi: Khi nào thì a br r bằng
không, âm, dương ?
Hỏi: Nêu công thức tính độ
dài vectơ ?
Yêu cầu: Nêu công thức tính
góc giữa 2 vectơ
Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK
Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại
Xem lại các bải tập đã làm
Tuần 19, Tiết PP: 22 KIỂM TRA HỌC KÌ I
-& -TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tuần 19, 20, 21
Tiết PP: 23, 24, 25 Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
§3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ GIẢI TAM GIÁC
I Mục tiêu:
+ Kiến thức cơ bản: Định lí cơsin, cơng thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Vận dụng thành thạo định lí cơsin để tính các cạnh, các gĩc của một tam giác trong các bài tốn cụ thể Vận dụng tốt cơng thức tính độ dài đường trung tuyến
+ Thái độ nhận thức: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài trước, nghiêm túc, tích cực hoạt động,…
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: xem trước bài các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
III.Nội dung và tiến trình lên lớp:
Tiết 23:
Trang 30GV: Hãy nhắc lại định lí pitago?
GV: Nếu µA không vuông, khi đó
Giả sử µA vuông, tức là
bc
+ −
=
1.Định lí Côsin:
a) Bài toán: Trong ΔABC cho
biết hai cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh BC