Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi: Giới động vật đa Hoạt động 2: Phân biệt động vật với thực vật GV cho HS quan sát H 2.1 và giáo viên phân tích tranh vẽ GV treo
Trang 1- Xác định đợc nớc ta đã đợc thiên nhiên u đãi nên có một thế giới động vật
đa dạng phong phú nh thế nào?
- Kĩ năng nhận biết các động vật qua các hình vẽ và liên hệ đến thực tế
II- Chuẩn bị: Tranh vẽ H 1.1; 1.2; 1.3; 1.4 sgk
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chơng trình sinh học 7 và bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giới thiệu nội dung chơng trình
sinh học 7: Nghiên cứu về giới động
vật
GV giới thiệu nội dung bài 1
Hoạt động 2: Đa dạng loài và phong phú về số lợng cá thể.
phong phú của thế giới động vật nh:
Hãy kể tên các loài động vật thu thập
đợc khi:
Kéo một mẻ lới trên biển
Tát một ao cá
Đơm đó qua một đêm ở đầm, hồ
Hãy kể tên các động vật tham gia vào
“bản giao hởng” thờng cất lên suốt
đêm hè trên cánh đồng quê nớc ta
? Qua đó em có nhận xét gì về giới
động vật xung quanh chúng ta?
GV cho HS đọc tiếp thông tin sgk
- HS đọc thông tin sgk, quan sát hình vẽ
- HS trả lời câu hỏi
+ Thành phần loài trong một mẻ lới hay ao cá gồm rất nhiều loài ĐV khácnhau nh: cá, tôm, cua, ốc, mực, giun,
+ Âm thanh của các động vật tham gia vào bản giao hởng nh: ếch, nhái,
dế, châu chấu, ve sầu, Riêng vẹt đã
có tới 316 loài
* Giới động vật vô cùng đa dạng, phong phú với khoảng 1,5 triệu loài
đã đợc phát hiện
* Bên cạnh những động vật có kích thớc hiển vi (ĐVNS ) còn có các độngvật có kích thớc rất lớn nh cá voi xanh
- HS đọc thông tin sgk phần tiếp theo
Trang 2Hoạt động 3: Đa dạng về môi trờng sống
? Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt
thích nghi đợc với khí hậu giá lạnh ở
+ Trên cạn có: Các loài thú nh báo,
hổ, mèo, s tử, chuột, cóc,
+ Trên không có: Các loài chim, chuồn chuồn, ong, muỗi, bớm,
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* Động vật phân bố ở khắp các môi trờng nh: nớc mặn, nớc ngọt, nớc lợ, trên cạn, trên khôngvà ngay cả vùng cực băng giá quanh năm
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc ghi nhớ SGK
* HS trả lời câu hỏi: Chúng ta phải
làm gì để thế giới động vật mãi mãi
đa dạng, phong phú?
Dặn dò: Học bài và trả lời câu hỏi
vào vở Chuẩn bị trớc bài 2
- HS đọc ghi nhớ SGK
- HS trả lời câu hỏi: Chúng ta phải bảo vệ môi trờng sống của ĐV trớc hết là học tốt phần động vật trong ch-
ơng trình sinh học 7
Ngày… tháng … năm …
Trang 3
Tiết 2: : Phân biệt động vật với thực vật.Đặc
điểm chung của động vật
I- Mục tiêu:
- Phân biệt động vật với thực vật, thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật, nhng chúng cũng khác nhau về một số đặc điểm cơ bản
- Nêu đợc các đặc điểm của động vật để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc ĐVKXS với ĐVCXS và vai trò của chúng trong thiên nhiên và
đời sống con ngời
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 2.1; 2.2 sgk
- Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Giới động vật đa
Hoạt động 2: Phân biệt động vật với thực vật
GV cho HS quan sát H
2.1 và giáo viên phân tích
tranh vẽ
GV treo bảng phụ - yêu
cầu HS thảo luận và điền vào
hệ TK
Trang 4có sẵn
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* Động vật giống thực vật: Cùng cấu tạo từ tế bào, cùng lớn lên và sinh sản
* Động vật khác thực vật: Cấu tạo TB không
có thành xenlulozơ, sử dụng chất hữu cơ có sẵn, có hệ thần kinh và giác quan
Hoạt động 3: Đặc điểm chung của động vật
GV yêu cầu HS nghiên cứu
sgk, thảo luận và tìm ra đặc
điểm chung của động vật
- HS nghiên cứu sgk, thảo luận và trình bày
* Đặc điểm chung của động vật + Có khả năng di chuyển + Có hệ thần kinh và giác quan + Dị dỡng tức khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
Hoạt động 4: Sơ lợc phân chia giới động vật và vai trò của động vật
GV giới thiệu sơ lợc phân
chia giới động vật gồm 2
nhóm: ĐVKXS và ĐVCXS
GV treo bảng phụ (bảng 2 )
- yêu cầu HS điền tên động vật
đại diện vào cột 3
Trang 5Chuẩn bị trớc bài 3: Mỗi nhóm lấy 3 mẫu
nớc (váng ) ở cống rãnh, ao, hồ cho vào 3
lọ
Nuôi cấy ĐVNS: Cắt rơm khô cho nhỏ cho
vào bình thủy tinh, dùng nan tre giữ rơm
chìm dới đáy bình rồi đổ ngập nớc tới 3/4
bình, nớc lấy từ ao, hồ Sau đó chụp giấy
nilon trong suốt lên trên có đục lỗ thông khí
và đặt cạnh cửa sổ
+ Có hệ thần kinh và giác quan + Dị dỡng tức khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
Trang 6- HS nhận biết đợc nơi sống của ĐVNS (cụ thể là trùng roi, trùng giày ) cùng cách thu thập và nuôi cấy chúng.
- Quan sát và nhận biết trùng roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thấy đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng
- Củng cố kĩ năng quan sát và sử dụng kính hiển vi
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ trùng roi, trùng giày và mô hình nếu có
- Kính hiển vi, lam kính, lá kính
- Mẫu vật nuôi cấy, váng nớc
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị trớc khi thực hành.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
(mẫu nớc nuôi cấy va váng nớc )
GV phát dụng cụ (kính hiển vi,
lam kính ) theo nhóm
GV giới thiệu nội dung của bài
thực hành
- HS kiểm tra mẫu nớc của nhóm
- HS nhận dụng cụ thực hành của nhóm mình
Hoạt động 2: Quan sát trùng giày
GV làm sẵn tiêu bản lấy từ giọt
n-ớc đợc nuôi cấy trong bình nuôi cấy
GV quan sát và gọi đại diện nhóm
HS lên quan sát
GV hớng dẫn các nhóm làm tiêu
bản và tiến hành quan sát theo nhóm
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời
và tiến hành quan sát
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 7 GV treo hình vẽ trùng giày - yêu
cầu HS quan sát và nhận xét - HS quan sát và nhận xét
Hoạt động 3: Quan sát trùng roi
GV làm sẵn tiêu bản lấy từ giọt nớc
váng xanh ở ao hồ
GV quan sát và gọi đại diện nhóm HS
lên quan sát
GV hớng dẫn các nhóm làm tiêu bản
và tiến hành quan sát theo nhóm
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi
? Trùng roi có hình dạng nh thế nào?
? Trùng roi di chuyển nh thế nào?
GV treo hình vẽ trùng roi - yêu cầu
- GV nhận xét về sự chuẩn bị mẫu của từng nhóm
- GV hớng dẫn HS thu dọn dụng cụ rửa và trả Vệ sinh phòng thực hành
- GV nhận xét về ý thức của HS trong tiết thực hành và kết quả thực hành của
nhóm (kĩ năng quan sát, sử dụng kính hiển vi )
- GV hớng dẫn HS thu hoạchvào vở (HS vẽ hình dạng trùng giày và trùng roi
đã quan sát đợc vào vở và chú thích )
Trang 8Ngày… tháng … năm …
Tiết 4: Trùng roi
I- Mục tiêu:
- Mô tả đợc cấu tạo trong, cấu tạo ngoài của trùng roi
- Trên cơ sở cấu tạo, nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản cuả chúng
- Tìm hiểu cấu tạo của tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào với động vật đa bào
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 4.1; 4.2; 4.3 sgk
- Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra phần thu hoạch của
HS
Câu hỏi: Nêu hình dạng của trùng
roi và cách lấy mẫu trùng roi
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
- HS trả lời: Trùng roi có hình thoi đầu
tù, đuôi nhọn, lấy mẫu trùng roi ở các váng nớc ao hồ
Hoạt động 2: Trùng roi xanh
? Trùng roi xanh sống ở đâu?
? Hãy cho biết hình thức dinh dỡng
của trùng roi xanh?
1 Cấu tạo và di chuyển
- HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Trùng roi xanh sống trong nớc ao, hồ, đầm, ruộng kể cả vũng nớc ma
* Cấu tạo + Cơ thể trùng roi xanh là 1 tế bào,
có kích thớc hiển vi + Hình thoi, đầu nhọn đuôi tù, có 1 roi dài
+Cấu tạo cơ thể gồm nhân, chất nguyên sinh chứa các hạt diệp lục, các hạt dự trữ, không bào co bóp và
điểm mắt
* Di chuyển: Bằng roi
- HS đọc thông tin sgk, trả lời câu hỏi
Trang 9? Vì sao trùng roi xanh có thể dinh
d-ỡng nh thực vật? Điều đó nói lên điều
gì?
GV yêu cầu HS đọc thông tin 4
sgk
GV treo H 4.2 sgk
? Hãy diễn đạt bằng lời 6 bớc sinh
sản phân đôi của trùng roi xanh?
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* Cá thể phân đôi theo chiều dọc, nhân phân đôi trớc tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan
Hoạt động 3: Tập đoàn trùng roi
GV treo H 4.3 sgk và giới thiệu
khái quát về tập đoàn trùng roi
? Hình vẽ 4.3 nói lên điều gì?
? Tập đoàn trùng roi nói lên điều gì
về nguồn gốc của động vật đa bào?
GV yêu cầu HS thảo luận và làm
bài tập sgk
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
* Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi liên kết với nhau tạo thành -> chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và
Dặn dò: Học bài và trả lời câu hỏi
vào vở Chuẩn bị trớc bài 6
- HS đọc ghi nhớ SGK
- HS trả lời:
Trùng roi giống thực vật: có cấu tạo
từ tế bào, cũng gồm nhân chất nguyênsinh, khả năng dị dỡng
Trùng roi khác thực vật: Có khả năng
di chuyển, dị dỡng và các đặc điểm khác nh động vật
Ngày… tháng … năm …
Trang 10Tiết 5: Trùng biến hình và trùng giày
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo, dinh
dỡng, sinh sản của trùng roi xanh
Câu 2: Trùng roi giống và khác thực
vật nh thế nào?
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
HS 1 trả lời: Cấu tạo hiển vi chỉ gồm 1
tế bào, có nhân hạt diệp lục, không bào
Dinh dỡng: có 2 hình thức tự dỡng và
dị dỡngSinh sản: Phân đôi theo chiều dọc
HS 2 trả lời:
GiốngKhác:
? Tại sao động vật nguyên sinh này
lại đợc gọi là trùng biến hình?
GV treo tranh vẽ 5.2 yêu cầu HS
đọc thông tin và trả lời bài tập
? Hãy trình bày hoạt động bắt mồi,
- HS đọc thông tin và trả lời
* Nơi sống: Trùng biến hình thờng sống ở mặt bùn trong các ao tù hay hồ nớc lặng
1 Cấu tạo và di chuyển.
- HS đọc thông tinh sgk, quan sát hình
vẽ trả lời câu hỏi
* Cấu tạo: Trùng biến hình là cơ thể
đơn bào đơn giản nhất gồm một khối chất nguyên sinh lỏng và nhân
* Di chuyển: nhờ chân giả
2 Dinh d ỡng
HS đọc thông tin sgk và làm bài tập(2, 1, 3, 4 )
HS trả lời
Trang 11tiêu hóa mồi của trùng biến hình?
? Sự trao đổi khí, chât thải đợc thực
hiện nh thế nào?
* Chân giả bắt mồi, không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy mồi, tiêu hóa mồi nhờ
dịch tiêu hóa tiêu hóa nội bào
? Hãy cho biết hình thức sinh sản
của trùng biến hình? * Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua bề mặt cơ thể, nớc thừa tập trung về
không bào co bóp thải ra ngoài Chất thải qua bề mặt cơ thể
? Trùng giày di chuyển nh thế nào?
? Hãy cho biết cách dinh dỡng của
? Qua các đặc điểm cấu tạo, dinh
d-ỡng, sinh sản của trùng giày và trùng
* Chỗ lõm của cơ thể là rãnh miệng, cuối rãnh miệng có lỗ miệng và hầu
- HS trả lời câu hỏi
* Di chuyển: Nhờ lông bơi
- HS trả lời câu hỏi
2 Dinh d ỡng :
* Thức ăn vào lỗ miệng (nhờ lông bơi)
- > hầu -> không bào tiêu hóa Chất thải ra ngoài qua lỗ thoát
- HS thảo luận và làm bài tập ( Nhân trùng giày nhiều hơn, hình dạng khác nhau, không bào co bóp ở
vị trí cố định và có cấu tạo phức tạp hơn )
- HS trả lời ( Bộ phận tiêu hóa của trùng giày đợc chuyên hóa và cấu tạo phức tạp hơn )
3 Sinh sản:
- HS trả lời câu hỏi
* Sinh sản vô tính: Phân đôi
* Sinh sản hữu tính: Tiếp hợp
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
Trang 12Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc ghi nhớ SGK
* HS trả lời câu hỏi: Câu 1: Trùng
biến hình di chuyển, bắt mồi, tiêu
hóa mồi nh thế nào?
Câu 2: Trùng giày di chuyển, lấy thức
ăn, tiêu hóa và thải bã nh thế nào?
Dặn dò: Học bài và trả lời câu hỏi
vào vở Chuẩn bị trớc bài 6
HS đọc ghi nhớ SGK
HS 1: Di chuyển nhờ hình thành chângiả, dùng chân giả để bắt mồi và tiêu hóa mồi nhờ hình thành không bào tiêu hóa
HS 2: Di chuyển lấy thức ăn nhờ lôngbơi, tiêu hóa nhờ không bào tiêu hóa
và thải bã qua lỗ thoát
Trang 13III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Trùng biến hình sống ở đâu?
Di chuyển, bắt mồi, tiêu hóa mồi nh
HS 2: Trùng giày tuy cơ thể cũng là một tế bào nhng có cấu tạo phức tạp hơn nh có nhiều nhân trùng giày nhiều hơn, hình dạng khác nhau, không bào co bóp ở vị trí cố định và
có cấu tạo phức tạp hơn, bộ phận tiêu hóa của trùng giày đợc chuyên hóa vàcấu tạo phức tạp hơn, hình thức sinh sản của trùng giày có thêm hình thức sinh sản hữu tính
Hoạt động 2: Trùng kiết lị
Trang 14 GV cho HS quan sát hình vẽ 6.1,
kết hợp đọc thông tin sgk
? Trùng kiết lị sống ở đâu?
GV treo bảng phụ yêu cầu HS thảo
luận và trả lời câu hỏi sgk bằng cách
đánh dấu vào ý trả lời đúng
? Trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
- HS quan sát hình vẽ, đọc thông tin sgk, trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Ký sinh ở ruột
- HS thảo luận và đánh dấu vào bảng
? Dựa vào hình vẽ, hãy phân biệt sự
khác nhau giữa muỗi thờng và muỗi
Anophen?
? Hãy nêu vòng đời của trùng sốt rét?
? Khi ngời bệnh có trùng sốt rét kí
sinh đa đến hậu quả nh thế nào?
GV yêu cầu HS thảo luận và hoàn
thành bảng
? Qua đặc điểm của trùng kiết lị và
trùng sốt rét, em thấy đặc điểm cấu
tạo của chúng thích nghi với lối sống
kí sinh nh thế nào?
- HS trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Ký sinh trong máu ngời, trong thành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi Anophen
- HS đọc thông tin sgk và trả lời câu hỏi
1 Cấu tạo và dinh d ỡng:
* Kích thớc nhỏ, không có bộ phận dichuyển và các không bào
* Dinh dỡng: Thực hiện qua màng tế bào
2 Vòng đời:
* Trùng sốt rét vào hồng cầu sử dụng hết chất nguyên sinh, sinh sản vô tínhrất nhanh cho nhiều cá thể mới, phá
vỡ hồng cầu ra ngoài tiếp tục vòng
đời mới
- HS thảo luận và hoàn thành bảng
3 Bệnh sốt rét ở n ớc ta
Trang 15vỡ ra ngoài sau đó chui vào hồng cầu khác
HS đọc sgk
Trang 16Ngày… tháng … năm …
Tiết 7: Đặc điểm chung - Vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15phút
Đề ra:
CâuI: Khoanh tròn vào đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1.Môi trờng sống của giới động vật là:
A Nớc ngọt, nớc lợ, nớc mặn
B Trên cạn, vùng cực băng giá quanh năm
C Trên không
D Cả 3 môi trờng trên
2 Điểm giống nhau giữa động vật và thực vật:
A Có cơ quan di chuyển B Đợc cấu tạo từ tế bào
C Có lớn lên và sinh sản D Cả B và C đều đúng
3 Hình thức dinh dỡng của trùng roi xanh là:
A.Tự dỡng B Dị dỡng C Tự dỡng và dị dỡng D Kí sinh
4 Động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:
A Trùng biến hình B Trùng roi C Trùng giày D Trùng kiết lị
5 Bộ phận di chuyển của trùng sốt rét là:
A Bằng roi bơi B Bằng chân giả
C Bằng lông bơi D Không có bộ phận di chuyển
6 Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
A Bạch cầu B Hồng cầu C Ruột ngời D Máu
Câu II: Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình nh thế nào?
Trang 17Hoạt động 2: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
? Hãy nêu tên các ĐVNS đã học và môi trờng sống của
Hình thức sinh sản
Roi Phân đôi
2 Trùng
vụn hữu cơ
Chân giả Phân đôi
GV yêu cầu HS thảo luận
và trả lời câu hỏi
HS thảo luận và trả lời câu hỏi
ĐVNS tự do có đặc điểm: cơ quan di chuyển phát triển, dinh dỡng kiểu động vật và là 1 mắtxích trong chuỗi thức ăn của tự nhiên
ĐVNS kí sinh có đặc điểm: Cơ quan di chuyển thờng tiêu giảm hay kém phát triển, dinh dỡng kiểu hoại sinh, sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh
* Đặc diểm chung của ĐVNS: Cơ thể đợc cấu tạo bởi 1 tế bào còn đơn giản nhng đảm nhận mọi chức năng của một cơ thể sống Phần lớn
dị dỡng, di chuyển bằng chân giả, lông bơi hay roi hoặc tiêu giảm, sinh sản phân đôi
Trang 18Hoạt động 3: Vai trò thực tiễn của ĐVNS
GV cho HS quan sát H 7.1, 7.2 sgk
? Hãy thảo luận và nêu lên vai trò của
ĐVNS trong ao nuôi cá ?
? Trùng lỗ có vai trò gì ở biển?
GV treo bảng 2 sgk yêu cầu HS
điền tên các đại diện ĐVNS vào bảng
HS quan sát hình vẽ, thảo luận và trả lời câu hỏi
HS điền vào bảng 2
GV chốt lại : ĐVNS là thức ăn của nhiều động vật lớn trong nớc, chỉ thị về độ
sạch của môi trờng nớc Một số không nhỏ ĐVNS gây ra nhiều bệnh nguy
hiểm cho ngời và ĐV
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Đặc điểm chung
nào của ĐVNS vừa đúng cho loài
Trang 19- HS nắm đợc hình dạng ngoài, cách di chuyển của thủy tức.
- HS phân biệt đợc cấu tạo, chứa năng một số tế bào của thành cơ thể thủy tức
để làm cơ sở giải thích đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 8.1, 8.2 sgk
- Mô hình thủy tức
- Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu đặc điểm chung và vai
trò thực tiễn của động vật nguyên
sinh
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
HS trả lời: Cơ thể đợc cấu tạo bởi 1 tếbào còn đơn giản nhng đảm nhận mọichức năng của một cơ thể sống Phần lớn dị dỡng, di chuyển bằng chân giả,lông bơi hay roi hoặc tiêu giảm Sinh sản vô tính phân đôi
ĐVNS là thức ăn của nhiều động vật lớn trong nớc, chỉ thị về độ sạch của môi trờng nớc Một số không nhỏ
ĐVNS gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho ngời và ĐV
Hoạt động 2: Hình dạng ngoài và di chuyển
GV cho HS quan sát mô hình thủy tức, H 8.1
? Nhận xét thủy tức có hình dạng ngoài nh thế nào?
? Em hiểu thế nào là đối xứng tỏa tròn?
GV cho HS quan sát H 8.2
? Trình bày cách di chuyển của thủy tức?
HS quan sát mô hình, tranh vẽ và trả lờicâu hỏi
GV chốt lại:
- Cơ thể thủy tức hình trụ dài Phần dới gọi là đế, phần trên có lỗmiệng xung quanh có các tua miệng tỏa ra.Cơ thể đối xứng tỏa tròn
- Di chuyển: Kiểu sâu đo và kiểu lộn đầu
Hoạt động 3: Cấu tạo trong
GV cho HS đọc thông tin sgk, quan sát bảng HS đọc sgk, quan sát bảng
Trang 20 GV phân tích các thông tin có ở bảng
GV yêu cầu HS thảo luận để điền nội dung
còn thiếu vào ô trống của bảng
? Hãy nêu đặc điểm cấu tạo thành cơ thể thủy
Thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào, giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
* Lớp trong chủ yếu là TB mô cơ tiêu hóa có 2 roi và không bào tiêu hóa làm nhiệm vụ tiêu hóa thức ăn là chính
* Lớp ngoài có nhiều tế bào phân hóa nh: TB mô bì-cơ, TB thần kinh, TBgai, TB sinh sản -> che chở bảo vệ, giúp cơ thể di chuyển, bắt mồi, tự vệ, sinh sản
Hoạt động 4: Dinh dỡng, sinh sản ở thủy tức
GV cho HS đọc thông tin sgk,
quan sát H 8.1
? Hãy trình bày quá trình bắt mồi và
tiêu hóa mồi của thủy tức?
GV bổ sung và chốt lại
GV thông báo các hình thức sinh
sản ở thủy tức
? Hãy trình bày hình thức sinh sản
mọc chồi ở thủy tức sau khi quan sát
H 8.1?
HS đọc thông tin, quan sát hình vẽTrả lời câu hỏi
*Dinh d ỡng:
- Thủy tức giết mồi bằng tế bào gai
- Đa mồi vào miệng nhờ tua miệng
- Tế bào mô cơ tiêu hóa: tiêu hóa mồi
- Chất thải ra ngoài qua lỗ miệng (ruột túi )
* Sinh sản + Mọc chồi + Sinh sản hữu tính + Tái sinh
Hoạt động 5: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: ý nghĩa tế bào
gai trong đời sống của thủy tức
* Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể
bằng con đờng nào?
Trang 21Ngày… tháng … năm …
Tiết 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
I- Mục tiêu:
- HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về loài và phong
phú về số lợng cá thể nhất là biển nhiệt đới
- HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển
và giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố
định ở biển
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 8.1, 8.2 sgk, Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
năng của từng loại tế bào này
GV nhận xét và giới thiệu bài
mới
HS 1:- Di chuyển: Kiểu sâu đo và kiểu lộn
đầu
- Cơ thể thủy tức hình trụ dài Phần dới gọi là
đế, phần trên có lỗ miệng xung quanh có cáctua miệng tỏa ra.Cơ thể đối xứng tỏa tròn
- Dinh dỡng: ăn rận nớc, bắt mồi bằng tế bào gai
Hoạt động 2: Sứa
GV cho HS đọc thông tin sgk, quan
sát hình vẽ 9.1- yêu cầu thảo luận và
Tỏatròn Không có Bằngtua
miệng
Bằngdù
? Hãy nêu đặc điểm của - HS thảo luận và trả lời
Trang 22sứa thích nghi với lối
sống di chuyển tự do? * Cơ thể hình dù, miệng ở dới, di chuyển bằng cách co bóp dù -> đối xứng tỏa tròn
* ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng
Hoạt động 3: Hải quì và san hô
* Hải quì cơ thể hình trụ, có nhiều tua miệngxếp đối xứng và có màu sắc sặc sỡ, sống bám trên bờ đá
- HS đọc thông tin sgk, quan sát hình vẽ- thảo luận và đánh dấu vào bảng 2
Đ2
Đại diện
Kiểu tổ chứccơ thể Lối sống Dinh dỡng thông với nhauCác cá thể liên
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi
? Hãy nêu đặc điểm của sứa và san
- HS đọc “Em có biết ?”
Trang 23III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu đặc điểm của sứa và so
sánh với san hô
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
HS trả lời câu hỏi:
* Cơ thể hình dù, miệng ở dới, di chuyển bằng cách co bóp dù -> đối xứng tỏa tròn
* ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng
* San hô sống tập đoàn, bám cố định
Có bộ khung xơng đá vôi nâng đỡ thành tập đoàn hình khối hay cành cây vững chắc, có khoang ruột thông với nhau
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của Ruột khoang.
GV cho HS quan sát H 10.1, mô
hình của thủy tức, sứa, san hô - yêu
cầu HS thảo luận và điền vào bảng
- HS quan sát hình vẽ, mô hình, thảo luận
- HS điền vào bảngSTT Đặc điểm - Đại diện Thủy tức Sứa San hô
2 Cách di chuyển Sâu đo, lộn
Trang 24 GV yêu cầu HS thảo luận và rút ra
đặc điểm chung của ngành Ruột
Hoạt động 3: Vai trò của Ruột khoang
GV cho HS đọc thông tin sgk
? Hãy cho biết vai trò của các đại
diện Ruột khoang mà em biết?
- HS đọc thông tin và trả lời câu hỏi
* Vùng biển san hô tạo cảnh quan
độc đáo ở đại dơng và có ý nghĩa về sinh thái
* Một số loài san hô là nguyên liệu quí để trang trí, làm đồ trang sức
* Một số loài sứa lớn đợc dùng làm thức ăn
* Một số loài sứa gây ngứa và độc cho ngời, đảo ngầm san hô gây cản trở giao thông đờng biển
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Cấu tạo của
Ruột khoang sống bám và Ruột
- HS đọc “Em có biết ?”
Trang 25Ngày… tháng … năm … Ch
ơng III : Các ngành giun
Ngành giun dẹp
Tiết 11: : Sán lá gan I- Mục tiêu:
- Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành giun dẹp
- Hiểu đợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với lối sống kí sinh
- Giải thích đợc vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đạn ấu trùng kèm theo thay đổi vật chủ, thích nghi với đời sống kí sinh
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ cấu tạo sán lông ; H 11.1, 11.2 sgk; Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu chơng 3 và bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu đặc điểm chung và vai
trò của ngành Ruột khoang
GV giới thiệu nội dung chơng 3:
các ngành giun lần lợt sẽ nghiên cứu
2 lớp tế bào, đều có tế bào gai để tự
vệ và tấn công Ruột khoang rất đa dạng, phong phú ở biển nhiệt đới và biển nớc ta Chúng tạo nên một trong các cảnh quan độc đáo ở đại dơng
Hoạt động 2: Nơi sống, cấu tạo và di chuyển của sán lá gan.
? Em biết gì về nơi sống và lối sống của
sán lá gan?
GV cho HS quan sát H 11.1, đọc
thông tin sgk - yêu cầu thảo luận và trả
lời câu hỏi
? Nêu đặc điểm cấu tạo của sán lá gan
? Hãy giải thích đặc điểm cấu tạo của
sán lá gan thể hiện sự thích nghi với lối
sống kí sinh?
GV cho HS đọc thông tin, quan sát
hình vẽ sán lông - yêu cầu thảo luận và
trả lời câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Kí sinh ở gan, mật trâu
bò
- HS quan sát hình vẽ, đọc thông tin - thảo luận và trả lời câu hỏi
* Cấu tao:
+ Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2-5 cm, màu đỏ máu
+ Mắt, lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển
+ Cơ quan sinh dục lỡng tính phân nhánh
- HS đọc thông tin, quan sát hình vẽ ,
Trang 26? Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan khác
sán lông nh thế nào? Vì sao lại có sự
khác nhau nh thế?
? Sán lá gan di chuyển nh thế nào?
thảo luận và trả lời câu hỏi
* Di chuyển: Bằng cách chun giãn, phồng dẹp cơ thể
Hoạt động 3: Dinh dỡng của sán lá gan
? Sán lá gan dinh dỡng bằng cách
nào?
? So sánh đặc điểm cơ quan tiêu hóa
của sán lá gan và Ruột khoang, em có
nhận xét gì?
- HS trả lời câu hỏi
* Dinh dỡng: Hút chất dinh dỡng từ vật chủ
Ruột phân nhánh nhiều, cha có hậu môn
Hoạt động 4: Cơ quan sinh dục và vòng đời của sán lá gan
? Em có nhận xét gì về cơ quan
sinh dục của sán lá gan?
GV yêu cầu HS thảo luận và
GV yêu cầu HS thảo luận và
trả lời câu hỏi
? Vòng đời của sán lá gan có
thể xảy ra các tình huống ảnh
h-ởng đến nòi giống nh thế nào?
? Sán lá gan thích nghi phát tán
nòi giống nh thế nào?
- HS trả lời câu hỏi
* Cơ quan sinh dục: Lỡng tính, dạng ống, phát triển
- HS thảo luận và điền vào bảng
- HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi
* Trứng nở thành ấu trùng có lông bơi
kí sinh ở ốc ruộng, sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi bám vào cây (kén sán ) vào cơ thể ĐV (sán trởng thành ), đẻ trứng
theo phân ra môi trờng ngoài và tiếp tục vòng đời
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* Vòng đời của sán lá gan sẽ bị ảnh hởng nếu:
+ Trứng sán lá gan không gặp nớc + ấu trùng nở ra không gặp cơ thể ốc thích hợp
+ ốc chứa vật kí sinh bị động vật khác ăn thịt
+ Kén sán bám vào rau bèo chờ mãi không gặp trâu bò ăn phải
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo của sán lá gan thích nghi
đời sống nh thế nào?
* HS đọc “Em có biết ?”
- HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
- HS trả lời: Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2-5 cm, màu đỏ máu Mắt, lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển Cơquan sinh dục lỡng tính phân nhánh
Trang 27Ngày… tháng … năm … Tiết 12: Một số giun dẹp khác Đặc điểm chung của ngành giun dẹp
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc đặc điểm của một số giun dẹp kí sinh khác nhau từ một số
đại diện về các mặt: kích thớc, tác hại, khả năng xâm nhập vào cơ thể
- Trên cơ sở các hoạt động, tự rút ra những đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 12.1 ; 12.2 ; 12.3 sgk
- Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Cấu tạo của sán lá gan thích
nghi với đời sống nh thế nào?
Câu 2: Hãy trình bày vòng đời của
sán lá gan?
HS 1: Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2-5 cm,màu đỏ máu Mắt, lông bơi tiêu giảm,các giác bám phát triển Ruột phân nhánh nhiều, cơ quan sinh dục phát triển
HS 2 : Trứng nở thành ấu trùng có lông bơi kí sinh ở ốc ruộng, sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi bám vào cây (kén sán ) vào cơ thể
ĐV (sán trởng thành ), đẻ trứng theo phân ra môi trờng ngoài và tiếp tục vòng đời
Hoạt động 2: Một số giun dẹp khác
GV treo H 12.1, 12.2
? Sán lá máu kí sinh ở đâu? Xâm
nhập vào cơ thể bằng con đờng nào?
? Sán bã trầu kí sinh ở đâu?
? Sán bã trầu có đặc điểm giống sán
lá gan nh thế nào?
? Sán bã trầu xâm nhập vào cơ thể vật
chủ bằng con đờng nào?
GV treo H 12.3 sgk
? Sán dây kí sinh ở đâu?
? Sán dây có đặc điểm cấu tạo nh thế
nào?
? Hãy nêu những đặc điểm cấu tạo
- HS quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi
* Sán lá máu kí sinh trong máu ngời, xâm nhập qua da khi ngời tiếp xúc với nớc ô nhiễm
* Sán bã trầu kí sinh ở ruột non lợn,
đặc điểm cấu tạo giống sán lá gan
- HS quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi
* Sán dây kí sinh ở ruột non ngời và cơ bắp trâu, bò, lợn
+ Đặc điểm: Đầu nhỏ có giác bám
Trang 28của sán dây thể hiện sự thích nghi với
lối sống?
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi
? Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận
nào trong cơ thể ngời và động vật? Vì
sao?
? Để phòng chống giun dẹp kí sinh,
cần phải ăn, uống, giữ vệ sinh nh thế
nào cho ngời và gia súc?
Thân gồm hàng trăm đốt, mỗi đốt mang một cơ quan sinh dục lỡng tính.Ruột tiêu giảm, chất dinh dỡng hấp thụ qua bề mặt cơ thể
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Giun dẹp thờng kí sinh ở ruột non
và ở đó có nhiều chất dinh dỡng
Hoạt động 3: Đặc điểm chung
GV yêu cầu HS thảo luận, điền vào
bảng sgk
? Hãy rút ra đặc điểm chung của
ngành Giun dẹp?
- HS thảo luận, hoàn thành bảng
* Đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
+ Cơ thể dẹp, có đối xứng 2 bên, phân biệt đầu đuôi lng bụng + Ruột phân nhánh nhiều cha có hậu môn
+ Giun dẹp sống kí sinh có giác bám
và cơ quan sinh dục phát triển
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Sán dây thích
nghi với lối sống kí sinh nh thế nào?
* HS đọc “Em có biết ?”
- HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
- HS trả lời: Đầu nhỏ có giác bám Thân gồm hàng trăm đốt, mỗi đốt mang một cơ quan sinh dục lỡng tính.Ruột tiêu giảm, chất dinh dỡng hấp thụ qua bề mặt cơ thể
- HS đọc “Em có biết ?”
Ngày… tháng … năm …
Ngành giun tròn
Trang 29Tiết 13: Giun đũa
I- Mục tiêu:
- Thông qua đại diện giun đũa hiểu đợc đặc điểm của ngành giun tròn mà đa
số là lối sống kí sinh
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với kí sinh
- Giải thích đợc vòng đời của giun đũa (các giai đoạn qua gan, tim, phổi ) Từ
đó biết cách phòng trừ giun đũa, một bệnh rất phổ biến ở Việt nam
II- Chuẩn bị: Tranh vẽ: H 13.1; 13.2 ; 13.3 ; 13.4 sgk
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
1.Sán lá gan, sán dây,sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua các con ờng nào?
đ-2.Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ? Tại sao lấy đặc điểm "dẹp" đặt tên cho ngành?
Hoạt động 2: Cấu tạo và dinh dỡng của giun đũa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Giun đũa sống ở đâu?
GV cho HS quan sát H 13.1
? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của
giun đũa?
? Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt
giun cái và giun đực?
GV cho HS quan sát H 13.2, đọc
thông tin sgk
? Thành cơ thể giun đũa có cấu tạo
nh thế nào?
? ống tiêu hóa có đặc điểm gì?
? Tuyến sinh dục của giun đũa nh thế
nào?
? Giun đũa di chuyển bằng cách nào?
? Nêu đặc điểm dinh dỡng ở giun
- HS trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Kí sinh ở ruột non ngời
I- Cấu tạo ngoài: + Cơ thể giun đũa
dài khoảng 25 cm, có lớp vỏ cuticun bao bọc ngoài cơ thể
+ Giun cái to dài, giun đực nhỏ ngắn,
+ ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng ởphía trớc cơ thể giữa 3 môi bé, kết thúc là lỗ hậu môn
+ Tuyến sinh dục dạng ống phát triển
* Di chuyển: Cong duỗi cơ thể
- HS trả lời câu hỏi
Trang 30Hoạt động 3: Sinh sản và vòng đời
GV cho HS đọc thông tin sgk
? Nêu đặc điểm cơ quan sinh dục của
giun đũa?
? Sự sinh sản của giun đũa có đặc
điểm gì? Điều đó có ý nghĩa nh thế
? Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau
sống có liên quan gì đến bệnh giun
1 Cơ quan sinh dục
- HS đọc thông tin sgk, trả lời câu hỏi
+ Giun đũa phân tính, tuyến sinh dụcdạng ống: cái 2 ống, đực 1 ống
+ Giun đũa thụ tinh trong, đẻ trứng với số lợng rất lớn
2 Vòng đời giun đũa
Trứng (phân )ra môi trờng ngoài
ấu trùng Cơ thể ngời, đến ruột non vào máu đi qua gan, tim, phổi
ruột non kí sinh chính thức, đẻ trứng và tiếp tục vòng đời
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
*Biện pháp phòng tránh bệnh giun
đũa:
+Giữ vệ sinh MT, vệ sinh cá nhân khi
ăn uống+Tẩy giun theo định kỳ
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Đặc điểm cấu
tạo nào của giun đũa khác sán lá
đổi vật chủ
- HS đọc “Em có biết ?”
Trang 31Ngày… tháng … năm …
Tiết 14: Một số giun tròn khác - Đặc điểm
chung của ngành giun tròn
I- Mục tiêu:
- Mở rộng hiểu biết về các giun tròn kí sinh khác nh: giun kim (kí sinh ruột già ), giun móc câu (kí sinh tá tràng ), phần nào về giun chỉ (kí sinh mạch bạchhuyết )
- Biết thêm giun tròn còn kí sinh cả ở thực vật nh: giun rễ lúa
- Xác định đợc đặc điểm chung của Giun tròn để phân biệt chúng với các loài giun sán khác
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ: H 14.1; 14.2 ; 14.3 ; 14.4 sgk
- Bảng phụ
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo
của giun đũa?
Câu 2: Trình bày vòng đời và
biện pháp phòng chống giun
đũa kí sinh ở ngời?
HS 1: Cơ thể giun đũa dài khoảng 25 cm,
có lớp vỏ cuticun bao bọc ngoài cơ thể Giun cái to dài, giun đực nhỏ ngắn, đuôi cong
+ Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọcphát triển
+ ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng ở phía trớc cơ thể giữa 2 môi bé, kết thúc là lỗ hậumôn
+ Tuyến sinh dục dạng ống phát triển
HS 2: Trứng (phân )ra môi trờng ngoài
ấu trùng Cơ thể ngời, đến ruột non vàomáu đi qua gan, tim, phổi ruột non kísinh chính thức, đẻ trứng và tiếp tục vòng
- HS quan sát hình vẽ, trả lời câu hỏi
* Giun kim, giun móc câu kí sinh ở ngời
Trang 32nơi sống của chúng?
? Giun kim, giun móc câu xâm nhập
vào cơ thể bằng con đờng nào?
? Hãy trình bày vòng đời của giun
kim?
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi
? Các loài giun tròn thờng kí sinh ở
đâu và gây ra tác hại gì?
? Hãy giải thích sơ đồ vòng đời của
giun kim:
+ Gây cho trẻ em điều phiền toái gì?
+Do thói quen nào ở trẻ em mà giun
kim khép kín vòng đời?
? Để đề phòng bệnh giun, chúng ta
phải có biện pháp gì?
* Giun rễ lúa kí sinh ở rễ lúa
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
* Tác hại: Lấy chất dinh dỡng của vậtchủ, gây viêm nhiễm nơi chúng kí sinh và còn tiết chất độc có hại cho cơthể vật chủ
* Biện pháp phòng chống bênh giun:
ăn uống vệ sinh, không ăn rau sống, không uống nớc lã, rửa tay trớc khi
ăn
Hoạt động 3: Đặc điểm chung.
GV yêu cầu HS thảo luận và điền
- HS thảo luận và điền vào bảng
- Đại diện HS trình bày bảng
- HS thảo luận và trả lời
* Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, có khoang cơ thể cha chính thức Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn Giun tròn kí sinh cơ thể thờng đợc bao bọc 1 lớp cuticun
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Trong số các đặc
điểm chung của Giun tròn, đặc điểm
nào dễ dàng nhận biết chúng?
* HS đọc “Em có biết ?”
- HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
- HS trả lời: Đặc điểm cơ thể hình giun, thuôn 2 đầu và mình tròn là đặc
điểm dễ nhận biết nhất
- HS đọc “Em có biết ?”
Trang 33
Ngày… tháng … năm …
Ngành giun đốt
Tiết 15 : Giun đất
I- Mục tiêu:
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất
- Xác định đợc cấu tạo trong, trên cơ sở đó biết đợc cách dinh dỡng của giun
đất So sánh cấu tạo các hệ cơ quan của giun đất so với giun tròn
- Bớc đầu biết về hình thức sinh sản của giun đất
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H 15.1 -> 15.6 sgk
- Mô hình cấu tạo trong của giun đất
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi: Nêu đặc điểm
chung của giun tròn So sánh
với giun dẹp giun tròn có
những đặc điểm cấu tạo gì
khác hơn và thể hiện sự tiến
hóa hơn
HS trả lời: * Cơ thể giun tròn hình trụ, thuôn 2
đầu, có khoang cơ thể cha chính thức Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn Giun tròn kí sinh cơ thể thờng đợc bao bọc 1 lớp cuticun
So với giun dẹp thì giun tròn đã có khoang cơ thể
và hậu môn
Hoạt động 2: Hình dạng ngoài và di chuyển
? Giun đất thờng sống ở đâu? Vào
thời điểm nào chúng ta dễ dàng tìm
giun đất?
GV cho HS quan sát H 15.1 ; 15.2
sgk
? Nêu đặc điểm hình dạng, cấu tạo
ngoài của giun đất?
GV cho HS quan sát H 15.3 sgk-
yêu cầu thảo luận và nêu thứ tự di
chuyển của giun đất
- HS trả lời câu hỏi
* Nơi sống: Sống trong đất ẩm
I- Hình dạng ngoài:
+ Cơ thể dài gồm nhiều đốt, có vòng tơ xung quanh mỗi đốt
+ Phần đầu có miệng, thành cơ phát triển
và đai sinh dục chiếm 3 đốt, có lỗ sinh dục cái ở mặt bụng của đai sinh dục, lỗ sinh dục đực ở dới lỗ sinh dục cái
+ Hậu môn ở phía đuôi
- HS quan sát hình vẽ
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
II- Di chuyển: Nhờ vòng tơ và sự chun
giãn của cơ thể
Hoạt động 3: Cấu tạo trong, dinh dỡng và sinh sản
Trang 34 GV cho HS quan sát H 15.4 ; 15.5
sgk - yêu cầu HS chỉ trên mô hình
các phần của cơ thể giun đất, thảo
luận tìm ra hệ cơ quan mới
? Đặc điểm các hệ cơ quan ở giun đất
so với giun tròn nh thế nào?
? Dựa vào thông tin sgk và cấu tạo hệ
tiêu hóa Hãy trình bày cách dinh
d-ỡng của giun đất?
GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời
câu hỏi
? Vì sao ma nhiều giun đất lại chui
lên mặt đất?
? Cuốc phải giun đất thờng thấy chất
lỏng màu đỏ chảy ra, đó là gì? Tại
sao có màu đỏ?
GV giới thiệu hình thức sinh sản
của giun đất
HS quan sát hình vẽ, chỉ trên mô hìnhcác phần của giun đất
III- Cấu tạo trong
+ Đã có hệ tuần hoàn kín và hệ thần kinh kiểu chuỗi hạch
+ Hệ tiêu hóa phân hóa thành nhiều phần khác nhau
- HS trả lời câu hỏi
IV- Dinh d ỡng
+ Giun đất ăn vụn TV và mùn đất + Miệng (lấy TA) -> Diều (chứa) -> Dạ dày cơ nghiền nhỏ và enzim tiết ra
từ ruột tịt tiêu hóa TA -> hấp thụ qua thành ruột
+ Hô hấp (TĐK ): thực hiện qua da
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
V- Sinh sản:
+ Giun đất lỡng tính + Khi sinh sản chúng ghép đôi Trứng đợc thụ tinh phát triển trong kén thành giun non
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* HS trả lời câu hỏi: Cấu tạo ngoài
của giun đất thích nghi với đời sống
trong đất nh thế nào?
* HS đọc “Em có biết ?”
* Dặn dò: Chuẩn bị trớc bài thực
hành:
- Đọc và nghiên cứu bài
- Mỗi nhóm chuẩn bị 3 con giun
khoang to khỏe, 2 bẹ chuối, gai, tờ
bìa
- Vẽ trớc H 16.1 ; 16.3 vào vở
- HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
- HS trả lời: Cơ thể hình giun, các đốtphần đầu có thành cơ phát triển, chi bên tiêu giảm nhng vẫn giữ các vòng tơ để làm chỗ dựa khi chiu rúc trong
đất Giun đất dinh dỡng ở trong đất bằng cách ăn vụn TV và mùn đất
- HS đọc “Em có biết ?”
Trang 35Ngày… tháng … năm …
Tiết 16: Thực hành - Mổ và quan sát giun đất
I- Mục tiêu:
- HS tìm tòi, quan sát cấu tạo của giun đất nh: sự phân đốt cơ thể, các vòng tơ
ở xung quanh mỗi đốt, đai sinh dục, các loại lỗ: miệng, hậu môn, sinh dục đực
và cái
- Thực hiện đợc kĩ thuật mổ từ cắm ghim để cố định mẫu vật trên chậu mổ,
đén thực hiện các vết cắt, phanh cơ thể ngập trong nớc, kể cả cách tìm tòi nội quan bằng lúp và chú thích các kết quả tìm thấy vào hình vẽ có sẵn
II- Chuẩn bị:
- Tranh vẽ, mô hình: Cấu tạo ngoài và trong của giun đất
- Dụng cụ: Chậu, đồ mổ, lúp tay, lúp bàn, khay mổ, khăn, ghim
- Mẫu vật: Giun khoang
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị trớc khi thực hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra sự chuẩn bị của
phòng thực hành (dụng cụ đồ mổ,
kính lúp, khay mổ ), kiểm tra sự
chuẩn bị dụng cụ, mẫu vật của từng
nhóm
GV kiểm tra nội dung lí thuyết có
liên quan đến bài thực hành:
- Cấu tạo ngoài của giun đất
- Cấu tạo trong của giun đất
- HS kiểm tra dụng cụ thực hành của nhóm mình
- HS quan sát GV biểu diễn
- HS làm chết giun trong cồn, rửa sạch và quan sát
- HS tiến hành kéo lê giun trên tờ bìa
và ghi lại hiện tợng, quan sát vòng tơ bằng lúp, chú thích H 16.1C
- HS quan sát GV biểu diễn
- HS xác định đai sinh dục, lỗ sinh
Trang 36 GV yêu cầu HS quan sát: xác định
vòng tơ, mặt lng, mặt bụng dục cái, lỗ sinh dục đực - HS xác định mặt lng, mặt bụng
Hoạt động 3: Mổ và quan sát cấu tạo trong
GV yêu cầu HS nghiên cứu kĩ 4 bớc
mổ đã trình bày ở sgk
GV yêu cầu HS trình bày cách mổ
GV yêu cầu từng nhóm tiến hành mổ
hệ sinh dục để quan sát hệ thần kinh
? Hãy quan sát hệ TK và chỉ rõ các bộ
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
Quan sát cấu tạo trong: Hệ tiêu hóa,
hệ thần kinh, hệ sinh dục
- HS chỉ trên mẫu vật
Hệ tiêu hóa gồm: miệng, thực quản, dạ dày, ruột tịt, ruột sau, hậu môn
Hệ sinh dục của giun đất phát triển
- HS gỡ bỏ hệ tiêu hóa và hệ sinh dục để quan sát hệ TK
- HS quan sátvà chỉ trên mẫu vật
Hoạt động 4: Viết thu hoạch
GV yêu cầu HS viết thu hoạch theo các nội dung
- GV cho HS rửa dọn dụng cụ, phòng thực hành
* Dặn dò: Học bài và trả lời câu hỏi sgk Chuẩn bị
Trang 37Ngày… tháng … năm …
Tiết 17: Một số giun đốt khác - Đặc điểm
chung của ngành giun đốt
III- Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra phần thu hoạch của
HS
Câu hỏi: Nêu các bớc tiến hành mổ
giun đất và các hệ cơ quan quan sát
thấy
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
- HS trả lời:
+ Nêu 4 bớc mổ giun đất
+ Các hệ cơ quan quan sát thấy: Hệ tiêu hóa, hệ sinh dục, hệ thần kinh
Hoạt động 2: Một số giun đốt thờng gặp
GV cho HS quan sát H 17.1; 17.2;
17.3 sgk
? Giun đỏ sống ở đâu? Lối sống của
giun đỏ là gì?
? Giun đỏ có đặc điểm nh thế nào?
? Đỉa có lối sống nh thế nào?
? Đỉa có đặc điểm cấu tạo thích nghi
với lối sống đó nh thế nào?
? Lối sống của rơi là gì?
? Rơi có đặc điểm cấu tạo nh thế
nào?
GV bổ sung và yêu cầu HS thảo
luận và điền vào bảng 1
- HS quan sát hình vẽ
- HS trả lời câu hỏi
* Giun đỏ: Sống cố định ở nớc ngọt
Đầu cắm xuống bùn, thân phân đốt với các mang tơ dài
* Đỉa: Sống kí sinh ngoài, ống tiêu hóa phát triển thành giác bám và nhiều ruột tịt
* Rơi: Sống ở nớc lợ, bơi lội tự do Cơthể phân đốt và chi bên có tơ phát triển, đầu có mắt, khứu giác và xúc giác
- HS thảo luận và hoàn thành bảng
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt
Trang 381 Giun đất Đất ẩm Tự do, chui rúc
Hoạt động 3: Đặc điểm chung của ngành Giun đốt
GV cho HS đọc thông tin sgk, yêu
cầu HS thảo luận và điền vào bảng 2 - HS đọc thông tin sgk, thảo luận và điền vào bảng 2
Bảng 2: Đặc điểm chung của ngành Giun đốt ST
6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc
7 ống tiêu hóa thiếu hậu môn
? Qua bảng hãy rút ra đặc điểm
chung của ngành Giun đốt?
GV yêu cầu HS làm bài tập sgk
GV bổ sung và chốt lại về ý nghĩa
thực tiễn của ngành giun đốt
- HS trả lời
* Đặc điểm chung của ngành Giun đốtCơ thể phân đốt, có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa, bắt đầu có hệ tuần hoàn, di chuyển nhờ chi bên, tơ hay thành cơ thể Hô hấp qua da hay mang
Hoạt động 4: Tóm tắt bài, kiểm tra- đánh giá và dặn dò.
* GV cho HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
* GV cho HS ghi câu hỏi tự ôn tập
1 Nêu đặc điểm chung của động vật
2 Kể tên các ĐVNS đã học Chúng có đặc
điểm chung là gì và gây tác hại nh thế nào?
3 Thành cơ thể thủy tức gồm những loại TB
nào? Nêu ý nghĩa của TB gai?
4 Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối
- HS đọc “ ghi nhớ ”sgk
- HS ghi câu hỏi và thảo luận nhóm
Trang 39sống kí sinh nh thế nào?
5 Trình bày vòng đời của giun đũa Nêu
biện pháp phòng chống giun sán kí sinh ở
ngời?
6.Giun đốt có đặc điểm chung nh thế nào?
So với Giun dẹp và Giun tròn, Giun đốt có
đặc điểm gì thể hiện cao hơn về mức độ tổ
chức cơ thể?
Dặn dò: Soạn câu hỏi và tự ôn tập, tiết sau
kiểm tra 1 tiết
Ngày… tháng … năm …
Tiết 18: ôn Tập Chơng 3
Trang 40Ngày… tháng … năm …
Tiết 19: Kiểm tra 1 tiết
I- Mục tiêu:
- Giúp GV nắm đợc khả năng lĩnh hội, vận dụng kiến thức đã học của HS
- Giúp GV phân loại đợc HS để có biện pháp giảng dạy cho phù hợp
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài , trả lời câu hỏi TNKQ
II- Chuẩn bị: Đề ra và đáp án, biểu điểm
đề ra
Phần trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Khoanh tròn vào các chữ cái trớc ý em cho là đúng khi nói về đặc
điểm chung của động vật.
A Có khả năng di chuyển
B Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh nắng mặt trời
C Có hệ thần kinh và giác quan
D Hình thức dinh dỡng là tự dỡng
Câu 2: Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ cho đúng nghĩa các câu sau:
a Cấu tạo cơ thể động vật nguyên sinh chỉ có tế bào
b Trùng kiết lị và trùng sốt rét có lối sống
c Giun đũa kí sinh ở ngời, ống tiêu hóa có thêm ruột sau
và
Chúng đẻ rất nhiều và gây cho ngời bệnh
Câu 3: Ghép tên tế bào phù hợp với cấu tạo tế bào thành cơ thể thủy tức.
1 Tế bào thần kinh A Tế bào hình túi, có gai cảm giác phía ngoài; có
sợi rỗng dài, nhọn, xoắn lộn vào trong
4 Tế bào mô bì - cơ D Chiếm chủ yếu lớp trong: phần trong có 2 roi
và không bào tiêu hóa, làm nhiệm vụ tiêu hóa thức ăn là chính
5 Tế bào sinh sản E Chiếm phần lớn lớp ngoài: phần ngoài che chở,
phần trong liên kết nhau làm thành sợi cơ dọc.Trả lời: 1 - .; 2 - ;3 - ; 4 - ; 5
-