1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lớp 4 2012-2013

17 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7/ Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó: 1 điểm Hết Hình vuông Hình tứ giác Đường gấp khúc Hình chữ nhật Hình tam giác... Hết ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM... Nếu số thứ hai giảm đi 4

Trang 1

Trường th

Tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Lớp : 1 / ……… LỚP 1 – NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN : TOÁN Ngày : / 05 / 2013

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian viết đề)

Bài 1/ a) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm)

- Số lớn nhất là : 28 ; 48 ; 96 ; 65 ; 74

- Số bé nhất là : 32 ; 65 ; 59 ; 14 ; 83

b) Viết các số 53 ; 86 ; 100 ; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn :

Bài 2/ a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm chấm :

56 ; ; ; ; 60 ; ; ; 63 ; ; ; 66 ;

; ; 90 ; 91 ; 92 ; ; ; ; ; ; ; ; 100 b) Viết các số :

Bài 3 / Đúng ghi đ , sai ghi s:

c) Số 45 là số tròn chục : :  d) Số 10 còn gọi là một chục : : 

Bài 4/ Điền dấu < > =

Trang 2

Bài 5/ a) Đặt tính rồi tính :

b) Tính:

30 cm + 7 cm – 37 cm =

24 cm – 4 cm + 30 cm =

Bài 6/

a) Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

b) Một lớp học có 15 học sinh trai và 20 học sinh gái Hỏi lớp học đó có thất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

Bài 7 / Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Hình bên có :

- hình tam giác

- Hình vuông

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM

Bài 1/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 2/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 3/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 4/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 5/ 2 điểm ( Mỗi bài đúng 1 đ)

Bài 6/ 3 điểm ( Mỗi bài đúng 1.5 đ)

Bài 7/ 1 điểm ( 8 hình tam giác , 1 hình vuông)

Trang 4

Trường th

Tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM Lớp : 2 / ……… LỚP 2 – NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN : TOÁN Ngày : / 05 / 2013 Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian viết đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bài 1/ a) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm) a) Số liền sau của số 100 là : A 90 B 99 C 101 D 909 b) 999  1000 A < B > C = D Không có dấu nào c) Trong các số : 672 ; 762 ; 567 ; 576 số lớn nhất là : A 672 B 762 C 567 D 576 d) 68 m + 22 m  90 m A < B > C = D Không có dấu nào Bài 2/ Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau : ( 1 điểm) Đọc số Viết số Một trăm bảy mươi bảy

Hai trăm mười

101

805

Bài 3 / Đúng ghi đ , sai ghi s vào ô trống : e) 1dm = 10 cm : 

f) 672 > 600 + 72 : 

g) Số lớn nhất có 2 chữ số là 90 : : 

h) Số liền trước của số 1000 là 999 : : 

Bài 4/ Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

Trang 5

635 + 241 351 + 46 295 – 105 386 - 35

Bài 5 /.Tìm x : ( 1 điểm)

a) x - 45 = 32 b) 70 - x = 30

= = = = Bài 6/ Trong vườn có 8 hàng cây, mỗi hàng có 5 cây Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây ?

Bài giải

Bài 7/ Nối mỗi hình với tên gọi của hình đó: ( 1 điểm)

Hết

Hình vuông

Hình tứ giác

Đường gấp khúc

Hình chữ nhật

Hình tam giác

Trang 6

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM

Bài 1/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 2/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 3/ 1 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 4/ 2 điểm ( Mỗi bài đúng 0.25 đ)

Bài 5/ 2 điểm ( Mỗi bài đúng 1 đ)

Bài 6/ 2 điểm ( Mỗi bài đúng 1.5 đ)

Bài 7/ 1 điểm

Trường th

Tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC Lớp : 3 / ……… LỚP 3 – NĂM HỌC 2012 - 2013

Trang 7

MÔN : TOÁN Ngày : / 05 / 2013

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian viết đề)

Bài 1/ a) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

a)/ Số liền trước của số 72 840 là :

b) Kết quả của phép nhân 12051 x 7 là :

c) 9m 3cm = cm

A 93 cm B 903 cm C 930 cm D 9003 cm

d) Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 7 cm là :

A 14 cm2 B 21 cm2 C 28 cm2 D 49 cm2

Bài 2/ (

9300 – 300 8000 + 1000

26 473 + 4 26475 Bài 3 / Viết ( Theo mẫu)

Mười sáu nghìn ba trăm linh năm

70 030

Năm mươi nghìn bốn trăm ba mươi hai

89 990

Bài 4/ ( 1điểm) Ghi ( Đ) hoặc ( S ) vào ô trống:

a) Dãy số liệu : 100 ; 90 ; 80 ; 70 ; 60 ; 50 ; 40 ; 30 có số thứ năm là 50 

c) Nữa chu vi hình chữ nhật là tổng số đo chièu dài và chiều rộng của hình chữ

<

>

=

Trang 8

d) Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4 km thì 5 giờ đi được 16 km 

Bài 5/ Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) 95 648 + 4352 52971 - 6205 3516 x 6 72560 : 8

Bài 6/ Tìm x: ( 1 điểm) x – 2143 = 4465 x : 2 = 2403

Bài 7 / Một cửa hàng có 1260 kg rau, đã bán được 3 1 số rau đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô - gam rau? Bài giải

Bài 8/ Chu vị hình chữ nhật ABCD là :

Diện tích hình chữ nhật là : 4cm

Hết

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Trang 9

Bài 1/ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1 điểm)

a)/ Số liền trước của số 72 840 là :

b) Kết quả của phép nhân 12051 x 7 là :

c) 9m 3cm= cm

A 93 cm B 903 cm C 930 cm D 9003 cm d) Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 7 cm là :

Bài 2/ ( 1 điểm)

9300 – 300 = 8000 + 1000 26 473 + 4 > 26475 Bài 3 / Viết ( Theo mẫu) ( 1 điểm)

50 432 Năm mươi nghìn bốn trăm ba mươi hai

89 990 Tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi Bài 4/ Ghi ( Đ) hoặc ( S ) vào ô trống: ( 1điểm)

a) S ; b ) Đ ; c) Đ ; đ ) S Bài 5/ a) Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

3516 x 6 = 21096 72560 : 8 = 9070 Bài 6/ Tìm x: ( 1 điểm)

Bài 7 / ( 2 điểm)

Bài giải

Số kg rau cửa hàng đã bán :1260 : 3 = 420 ( kg)

Số kg rau cửa hàng còn lại là :1260 – 420 = 840 ( kg)

Đáp số = 840 kg Bài 8/ ( 1 điểm)

Hết

Trường

Tên : ………

Lớp : 4 / ……… LỚP 4 – NĂM HỌC 2012 - 2013

Trang 10

MÔN : TOÁN Ngày : / 05 / 2013

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian viết đề)

A Trắc nghiệm:

Bài 1/ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (4 đ : mỗi bài có kết quả

đúng đạt 0.5 đ)

1/ Phân số bằng phân số

4

3

là :

A

16

15

B

12

9

C

25

18

D

20 5

2/

21

17

 42

27 dấu điền vào  là :

3/ Rút gọn phân số

96

48

ta được phân số tối giản là :

A

48

24

B

32

16

C

24

12

D

2 1

4/ Giá trị của chữ số 8 trong số 985672 là :

5/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 m2 45 cm2 = cm2

6/ Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là:

7/ Trung bình cộng của các số : 1038 ; 4957 ; và 2495 là

8/ 1000 kg = tấn

Bài 2/ Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ; ( 1 điểm )

7 km 26m = 7026 m  Đ

5 m2 9 dm2 = 59 dm2  S 1giờ 30 phút = 130 phút  S

Trang 11

4tấn 625kg = 4625 kg  Đ

Bài 3/ Tính : ( 2 điểm )

3

1

+

12

5

= ………

12 9 - 3 1 =

5 3 x 7 4 =

35 12 : 5 3 =

B Tự luận: ( 4 điểm) 1/ Số trung bình cộng của hai sồ bằng 1000 Nếu số thứ hai giảm đi 468 đơn vị thì được số thứ nhất Tìm hai số đó Bài giải:

Bài 2/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2 thu hoạch được 55 kg thóc.Hỏi đã thu hoạch ở thửa ruộng bao nhiêu tạ thóc? Bài giải

Trang 12

Hết

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 4 CUỐI NĂM HỌC

A Trắc nghiệm: ( 6 điểm)

Bài 1/ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (4 đ : mỗi bài có kết quả

đúng đạt 0.5 đ)

1/ Phân số bằng phân số

4

3

là : B

12 9

2/

21

17

 42

27

dấu điền vào  là : A >

3/ Rút gọn phân số

96

48

2 1

Trang 13

4/ Giá trị của chữ số 8 trong số 985672 là : D 80000

5/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm B 30045cm 2

6/ Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là: B 9876543

7/ Trung bình cộng của các số : 1038 ; 4957 ; và 2495 là

Bài 2/ Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ; ( 1 điểm ) Đ ; S ; S ; Đ

Bài 3/ Tính : ( 1 điểm )

3/ Tính : ( 2 đ)

3

1

+

12

5

=

12

9

;

12

9

- 3

1 = 12

5 ;

5

3

x 7

4 = 35

12 ; 35

12 : 5

3 = 7 4

B Tự luận: ( 4 điểm)

1/ Bài giải:

Tổng của hai số là: 1000 x 2 = 2000

Số thứ nhất: ( 2000 – 468 ) : 2 = 766

Số thứ hai: 766 + 468 = 1234 Bài 2/ Bài giải

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

5

3

x 200= 120 ( m) Diện tích thửa ruộng đó là: 200 x120= 24 000 (m2)

Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:

(24000 : 100) x 55 = 13200 (kg) = 132 tạ)

Hết

Trường

Tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC

Lớp : 5 / ……… LỚP 5 – NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN : TOÁN Ngày : / 05 / 2013

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian viết đề)

A Trắc nghiệm:

Bài 1/ Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ; ( 1 điểm )

Trang 14

2 giờ 30 phút + 12 phút = 2 giờ 42 phút 

Bài 2/ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (4 đ : mỗi bài có kết quả đúng đạt 0.5 đ)

1 Chữ số 9 trong số thập phân 17,295 thuộc hàng nào?

2 Hỗn số 4

1000

12 được chuyển thành số thập phân là:

3.Tỉ số phần trăm của 6,4 và 16 là :

4 May một bộ quần áo hết 2,45m vải.Hỏi may 12 bộ quần áo như thế hết bao nhiêu mét vải?

5.Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ.Tính vận tốc của ô tô đó ?

6 Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,005?

7.Một đội bóng rỗ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận.Như thế tỉ số phần trăm các trận thằng của đội bóng đó là:

8 Một hình lập phương cạnh 3cm Nếu cạnh hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên mấy lần?

Bài 3/ Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

a) Một hình chữ nhật có chiều dài là 20 dm, chiều rộng 1,5 m và chiều cao

12 dm Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(dm2 )

b) Một hình lập phương có cạnh 3,5 dm Thể tích hình lập phương đó là: (dm3)

B Tự luận: ( 4 điểm)

Bài 1/ (1 điểm) Tính: ( mỗi câu đúng 0,5 đ)

Trang 15

a) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5

b) 6,78 – ( 8,951 + 4.784 ) : 2.05

Bài 2/ Một mảnh đất hình thang có đáy bé bằng 180m , đáy lớn bằng 9 14 đáy bé, Chiều cao bằng 7 4 đáy lớn.Hỏi diện tích mảnh đất bằng bao nhiêu mét vuông , bao nhiêu hec- ta ? (3 điểm) Giải

Hết

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 5 - NĂM HỌC 2012 - 2013

Bài 1/ Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ; ( 1 điểm ) Đ ; S ; Đ ; S

Bài 2/ Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (4 đ : mỗi bài có kết quả

đúng đạt 0.5 đ)

1 Chữ số 9 trong số thập phân 17,295 thuộc hàng nào? C Hàng phần trăm

2 Hỗn số 4

1000

12

được chuyển thành số thập phân là: C 4,012

3.Tỉ số phần trăm của 6,4 và 16 là : B 40 %

4 May một bộ quần áo hết 2,45m vải.Hỏi may 12 bộ quần áo như thế hết bao

nhiêu mét vải? C 29,4 m

Trang 16

5 Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ.Tính vận tốc của ô tô đó ?

B 60 km/giờ

6 Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,005? A 0,5

7 Một đội bóng rỗ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận.Như thế tỉ số phần trăm các trận thằng của đội bóng đó là: D 60%

8 Một hình lập phương cạnh 3cm Nếu cạnh hình lập phương gấp lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên mấy lần?

Bài 3/ Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm )

a) ( 20 + 15 ) x 2 x 12 = 840 (dm 2 )

b) 3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (dm 3 )

B Tự luận: ( 4 điểm)

Bài 1/ (1 điểm) Tính: ( mỗi câu đúng 1 đ)

a) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5

= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút

= 9 giờ 39 phút

b) 6,78 – ( 8,951 + 4.784 ) : 2.05

= 6,78 – 13,735 : 2.05

= 6.78 – 6,7

= 0.08

Bài 2/ ( 3điểm)

Giải Đáy lớn của hình thang là :

180 x

9

14 = 280 ( m) Chiều cao của mảnh đất hình thang là:

280 x 4/7 = 160 (m) Diện tích mảnh đất hình thang là :

( 280 + 180 ) x 160 :2 = 36800 ( m2)

= 3,68 ha

Đáp số : 36800 ( m 2 ) ; 3,68 ha

Trang 17

Hết

Ngày đăng: 03/02/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có : - giao an lớp 4 2012-2013
Hình b ên có : (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w