-Yêu cầu các HS làm bài vào phiếu -GV cùng HS nhận xét Bài tập 4: -Gọi HS đọc yêu cầu của bài -Bài toán cho biết gì?. -Gọi HS nêu miệng kết quả -GV cùng HS sửa bài nhận xét Bài tập 3:
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 34
30/4/2012 – 04/5/2012 Thứ
ngày Tiết Môn
T
ND Điều chỉnh
Hai
1 T.Đọc 67 Tiếng cười là liều thuốc bổ (GDKNS).
2 Toán 166 Ôn tập về đại lượng (tt)
3 K.Thuật 34 Lắp ghép mô hình tự chọn (tt)
4 Đ.Đức 34 Dành cho địa phương.
Ba
01/5
1 C.Tả 34 Nghe-viết: Nói ngược
2 L.Sử 34 Ôn tập
3 Toán 167 Ôn tập về hình học
4 K.Học 67 Ôn tập: Thực vật và động vật
5 T.Dục
Tư
02/5
1 LTVC 67 MRVT: Lạc quan – Yêu đời
2 K.Chuyện 34 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
8
Ôn tập về hình học (tt)
lại các đặc điểm, chỉ nêu một số đặc điểm tiêu biểu …
5 T.Dục
Năm
03/5
1 T.Đọc 68 Ăn “mầm đá”
2 TLV 67 Trả bài văn miêu tả con vật
3 Toán 169 Ôn tập về tìm số trung bình cộng
4 K.Học 68 Ôn tập: Thực vật và động vật (tt)
5 LĐCI
Sáu
04/5
1 LTVC 68 Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu Không dạy phần n x và g
n, phần l t chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ không yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì
2 TLV 68 Điền vào giấy tờ in sẵn
3 Â.Nhạc
4 M.Thuật
0
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
6 SHL
Phần ký duyệt
Tổ phó
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2012
BÀI: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I MỤC TIÊU
- Biết đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ , dứt khoát
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu
* GDKNS: - KN kiểm soát cảm xúc
- KN Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- KN tư duy sáng tạo: nhận xét, bình luận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ : Con chim chiền chiện
- Gọi 2 HS đọc và TLCH của bài
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS chia đoạn bài tập
đọc, kết hợp sửa lỗi phát âm sai
+ Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+ GV đọc diễn cảm cả bài
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành 5 nhóm để các
em đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
N1+ 3: Phân tích cấu tạo của bài báo
trên? Nêu ý chính của từng đọan văn?
N2+4:Vì sao tiếng cười là liều thuốc
bổ?
N3+6:Người ta tìm cách tạo ta tiếng
cười cho bệnh nhân để làm gì?
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài tìm ra ý
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
- HS nghe
-Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
-Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời
* Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
* Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
* Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
+ Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn
+ Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước
- HS đọc lại toàn bài tìm ra ý đúng nhất
+ Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài.
Trang 3đoạn trong bài
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp
- HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích
- Bt cần lm ( Bi 1 , 2 v 4 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, phiếu học tập
- SGK.Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài 5 làm ở
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo
diện tích đã học
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài tập yêu cầu gì?
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau
đơn vị lớn gấp đơn vị bé bao nhiêu
lần?
Hát
-1 HS lên bảng sửa bài
Ta có 10 < 15 < 18 < 20-Vậy c là ý đúng vì 20 phút là khoảng thời gian dài nhất trong các thời gian đã cho
-HS nhận xét bài bạn-HS nhắc tựa bài
-HS đọc yêu cầu bài-4HS nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi nhxét.1m2 = 100dm2 1km2 = 1000000m2
m2 = 10dm2
Trang 4-Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các
đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ & ngược
lại
-Yêu cầu các HS làm bài vào phiếu
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau
đơn vị lớn gấp đơn vị bé bao nhiêu
lần?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ
nhật?
5.Dặn dò:
-Về học bài, Làm bài 2c trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học.
-Chọn được cac chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
-Lắp ghép được mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn , sử dụng được
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
-SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
- HS lắng nghe
Trang 5* Hoạt đông 1: HS chọn mô hình lắp ghép
-GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép
* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết
-GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của
-GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS
-GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn
vào hộp
4 Củng cố:
-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học
tập và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép các mô
hình tự chọn của HS
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài tiếp theo
-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trong SGK hoặc tự sưu tầm
- KT: Biết được sự cần thiết phải BVMT và trách nhiệm tham gia BVMT
- KN: Nêu và làm được những việc phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- TĐ : Tích cực tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng.Không đồng tình với những hàmh vi làm ô nhiễm môi trường.Biết nhắc nhở bạn bè ,người thân cùng mọi người BVMT
II ĐỒ DÙNG :
Dụng cụ làm vệ sinh,
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Kiểm tra:
-Tại sao môi trường bị ô nhiễm ?
-Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi
Trang 61.Giới thiệu ,nêu mục tiêu
-Nêu yêu cầu : Hãy nêu các việc làm để bảo
vệ môi trường ở gia đình, ở trường,lớp và
địa phương
- Phân nhóm, giao nh.vụ, th.gian thảo luận
- Gọi các nhóm trình bày kết quả th.luận
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét+ biểu dương
-Chốt lại các việc làm để giữ gìn , BVMT
*Dặn dò : Luôn thực hiện các việc làm để
*BVMT ở trường,lớp và địa phương.
Nh.xét tiết học ,biểu dương
- Nối tiếp đánh giá-Lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi, lắng nghe + biểu dương
-Theo dõi+ tiếp thu-Th.dõi, lắng nghe
-Th.luận nhóm 4 (5’) + ghi lại kết quả th.luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả th.luận
- Lớp th.dõi, nh.xét, bổ sung-Theo dõi+ tiếp thu
-Theo dõi, thực hiện-Theo dõi, biểu dương
************************************************************
Thứ ba, ngày 01 tháng 5 năm 2012
BÀI: NÓI NGƯỢC PHÂN BIỆT r / d / gi; dấu hỏi / dấu ngã
I.MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát
- làm đúng BT 2 (phân biêt âm đầu, thanh dễ lẫn)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số phiếu khổ rộng viết nội dung BT2
- SGK , VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7 Giới thiệu bài
Hoạt động1: HD nghe - viết chính tả
- GV đọc bài cần viết chính tả 1 lượt
- Nội dung bài vè nói về điều gì?
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết
sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: HD làm bài tập chính tả
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- GV dán 3 phiếu lên bảng lớp, mời 3 nhóm
thi tiếp sức
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt
lại lời giải đúng
4 Củng cố :
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để
không viết sai những từ đã học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập CKII
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết+ Nói về những chuyên phi lí, không thể nào xảy ra nên gây cười
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết
sai: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm, diều hâu,…
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi đua làm bài
- Đại diện nhóm xong trước đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng :
Các từ cần điền: giải đáp – tham gia – dùng một thiết bị – theo dõi – bộ não – kết quả – bộ não - bộ não – không thể.
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Tổng kết
-Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học
trong LS nước nhà là giai đoạn nào?
-Hãy kể chuyện nhân vật LS
- GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập HKII
GV giới thiệu bài – ghi tựa:
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi
-Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích
việc học?
-Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong
kiến đã gây ra hậu quả gì?
-Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
- HS tham gia trò chơi
- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc
- Tính được diện tích hình vuông , hình chữ nhật
- Bt cần lm ( Bi 1 , 2 v 4 )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ Phiếu giao việc
- SGK , VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ : Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài 2c làm ở
nhà
-GV 1 số chấm vở - nhận xét, ghi
Hát
2 HS sửa bàic) 5m2 9dm2 = 509 dm2 700dm2 = 7m2
8m250cm2 = 80050cm2 50000cm2 = 5m2
Trang 9-Yêu cầu HS đọc đề bài
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát &
nhận dạng
-Gọi HS nêu miệng kết quả
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 3:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tính toán rồi
-Xem lại các bài trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
(tt)
-GV nhận xét tiết học
-HS nhận xét-HS nhắc lại tựa
-HS đọc yêu cầu bài và nêu miệng kết quả
A B + AB song song với CD + DA vuông góc với AB + AD vuông góc với DC
D C
-HS đọc đề bài và làm bài-Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quảa) a, b, c) S
Diện tích của 1 viên gạch là:
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
-Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn?
-GV nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi
thức ăn
Mục tiêu: HS vẽ và trình bày sơ đồ (bằng
chữ)mối quan hệ về thức ăn của một nhóm
vật nuôi, cây trồng và động vật sống
hoang dã
Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu các hình
trang 134, 135 thông qua câu hỏi: Mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật được bắt
đầu từ sinh vật nào?
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho
các nhóm
- GV đặt câu hỏi:
- So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn
của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động
vật sống hoang dã với sơ đồ về chuỗi thức
ăn đã học ở các bài trước, em có nhận xét
gì?
- GV giảng: trong sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng
và động vật sống hoang dã ta thấy có
nhiều mắt xích hơn Cụ thể là:
Cây là thức ăn của nhiều loài vật
Nhiều loài vật khác nhau cùng là thức ăn
của một số loài vật khác
Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan
hệ về thức ăn giữa các sinh vật còn phức
tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn
Kết luận của GV về sơ đồ mối quan hệ
thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng
-HS nối tiếp nhau trả lời 1 tranh
-Mối quan hệ thức ăn từ cây lúa
- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trước lớp
- HS lắng nghe câu hỏi và trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung-Lắng nghe
-HS trả lời
-HS chú ý lắng nghe
- HS đáp
Trang 11Thứ tư, ngày 02 tháng 5 năm 2012
BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I.MỤC TIÊU
- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2 , BT 3 )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui (BT2).
- Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay
tính tình (BT1)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV phát phiếu cho HS trao đổi
-HS dán bài làm lên bảng lớp, trình bày kết quả - Cả lớp nhận xét
-Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
a) Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, mua vui.
b) Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c) Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi.
d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ.
-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS làm bài cá nhân vào vở -HS tiếp nối nhau phát biểu
+ HS vui chơi thoả thích trong sân trường.
Trang 12- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ
tìm được ở BT3, đặt câu với 5 từ
+ Anh Hai đi bộ đội về cả nhà rất vui mừng.
+ Chú Tư là người vui tính lúc nào cũng kể những
câu chuyện vui
+ Cả lớp em ai cũng vui vẻ.
-HS đọc yêu cầu đề bài-HS trao đổi với các bạn theo nhóm tư để tìm được nhiều từ miêu tả tiếng cười
-Đại diện các nhóm báo cáo
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết đề bài
- Bảng phụ viết gợi ý 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Yêu cầu 1 HS kể lại câu chuyện các
em đã được đọc hay được nghe về một
người có tinh thần lạc quan, yêu đời
Nêu ý nghĩa của chuyện
Hát
- HS kể lại câu chuyện các em đã được đọc hay được nghe về một người có tinh thần lạc quan, yêu đời và nêu ý nghĩa
- HS nhận xét
Trang 13- GV nhận xét & chấm điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: HD HS hiểu yêu cầu đề
bài
- Gọi HS đọc đề bài
- GV nhắc HS:
+ Nhân vật trong câu chuyện của mỗi em
là một người vui tính mà em biết trong
cuộc sống thường ngày
+ Có thể kể chuyện theo 2 hướng:
• Giới thiệu 1 người vui tính, nêu những
sự việc minh họa cho đặc điểm tính cách
đó (kể không thành chuyện) Nên kể
hướng này khi nhân vật là người thật,
quen thân
• Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về
một người vui tính (kể thành chuyện)
Nên kể hướng này khi nhân vật là người
em không biết nhiều
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi
những HS kể hay, nghe bạn chăm chú,
nêu nhận xét chính xác
5 Dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu
chuyện cho người thân
- Chuẩn bị bài: Ôn tập CKII
- Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe
- Mỗi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Vài HS tiếp nối nhau thi kể chuyện trước lớp
- HS cùng GV bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Hs đáp
- Chú ý lắng nghe - -
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 14-Gọi HS đọc yêu cầu bài.
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát hình vẽ
để nhận biết:
+Đoạn thẳng song song với AB
+Đoạn thẳng vuông góc với AB
-GV nhận xét kết quả
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS tính cạnh của hình
vuông, từ đó suy ra diện tích hình vuông
So sánh & chọn câu trả lời đúng
-GV-HS nhận xét kết quả
Bài tập 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu HS nhận xét hình H tạo nên
- HS đọc yêu cầu bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
A B
C
D Ea) AB song song DE
b) BC vuông góc với CD-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu bài-2 đội thi đua - giải thích chọn câu trả lời đúng
-HS đọc yêu cầu bài-HS nêu
- HS làm bài vào vở + 1HS làm bài vào bảng phụ
Bài giải:
Diện tích hình bình hành ABCD là:
3 x 4 = 12 (cm2) Đáp số: 12 cm2