nếu sai- GV tổ chức cho học sinh thiviết chính tả toán, Gv đọc và yêu cầu HS nghe và viết vào vở - GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng HS - GV nhận xét giờ học.. …… - HS nghe GV đọc
Trang 1* Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn nh: Sừng sững, mặc
nó, co rúm lại, béo múp béo míp…
* Đọc diễn cảm toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng các câu văn dài, giữa cac cụm từ,nhấn giọng ở các từ gợi tả , gợi cảm…
Hiểu các từ ngữ trong bài: Sừng sững, lủng củng, chóp bu,nặc nô , kéo bè kéo cánh,cuống cuồng
* Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ,xoá bỏ ápbức bất công, bênh vực chị Nhà trò yếu đuối, bất hạnh
II) Đồ dùng dạy - học :
- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc
- HS : Sách vở môn học
III)Ph ơng pháp:
Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập
IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ
chức :
2.Kiểm tra bài
cũ :
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài –
Ghi bảng.
* Luyện đọc:
Cho hát , nhắc nhởHS
- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bàithơ: “ Mẹ ốm”+ Trả lời câuhỏi trong SGK
- GV nhận xét , ghi điển choHS
3 HS thực hiện yêu cầu
HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọcthầm
Trang 2*Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp
đoạn lần 2 + nêu chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theocặp
- GV hớng dẫn cách đọc bài
- đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Truyện xuất hiện nhữngnhân vật nào ?
+ Dế Mèn gặp bọn Nhện đểlàm gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
và trả lời câu hỏi:
+ Trận địa mai phục của bọnNhện đáng sợ nh thế nào?
+Bọn Nhện mai phục để làmgì ?
+ Em hiểu : Sừng sững, lủngcủng nghĩa là gì ?
+ Đoạn 1 cho em hình dung racảnh gì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 - Yêucầu HS thảo luận và trả lời câuhỏi:
+ Dế Mèn đã làm cách gì đểbọn Nhện phải sợ ?
+ Thái độ của bọn Nhện ra saokhi gặp Dế Mèn?
+ Dế Mèn đã thể hiện tìnhcảm gì khi nhìn thấy Nhà Trò?
- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
HS trả lời câu hỏi
- Truyện xuất hiện thêm bọnNhện
- Dế Mèn gặp bọn Nhện để
đòi công bằng, bênh vực NhàTrò yếu , không để kẻ khoẻ
ăn hiếp kẻ yếu
- HS đọc thầm đoạn 1 và trảlời câu hỏi
- Bon Nhện chăng tơ kínngang đờng, bố trí Nhện gộccanh gác, tất cả nhà Nhệnnúp kín trong các hangđá vớidáng vẻ hung dữ
- Chúng mai phục để Nhà Tròphải trả nợ
+ Sừng sững: dáng một vật tolớn đứng chắn ngang tầmnhìn
+ Lủng củng: lộn xộn, nhiềukhông có trật tự ngăn nắp dễ
đứng chóp bu bọn này, ra đây
ta nói chuyện?”
+ Dế Mèn quay phắt lng,phóng càng đạp phanh phách.+ Lúc đầu mụ Nhện cái nhảy
ra cũng ngang tàng , đanh
đá , nặc nô sau đó co rúm lạirồi cứ rập đầu xuống đất nhcái chày giã gạo
2
Trang 3*Luyện đọc diễn
cảm:
4.Củng cố– dặn
dò:
+ Đoạn 2 nói lên điều gì?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
và trả lời câu hỏi:
+ Đoạn 3 nói lên điều gì?
- Vì sao các em chọn cái danhhiệu đó
+ Đoạn trích này ca ngợi điềugì?
GV ghi ý nghĩa lên bảng
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp cả
bài
GV hớng dẫn HS luyện đọcmột đoạn trong bài
-Yêu cầu HS luyện đọc theocặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễncảm
-GV nhận xét chung
+ Nhận xét giờ học+ Dặn HS về đọc bài vàchuẩn bị bài sau: “ Truyện
cổ nớc mình”
+Dế Mèn thơng cảm với chịNhà Trò và giúp đỡ chị
2 Dế Mèn ra oai với bọn Nhện
-1 HS đọc – cả lớp thảo luận+ trả lời câu hỏi
+ Dế Mèn thét lên, so sánhbọn Nhện giàu có, béo múpbéo míp mà cứ đòi món nợ bé
tí tẹo, kéo bè kéo cánh đánh
đập Nhà Trò yếu ớt, thật đángsấu hổ và còn đe doạ chúng…+ Chúng sợ hãi cùng dạ ran,cuống cuồng chạy dọc chạyngang phá hết các dây tơchăng lối
3 Dế Mèn giảng giải để bọn Nhện nhận ra lẽ phải
* HS khá, gi ỏ i:
- .hiệp sĩ
Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối bất hạnh.
HS ghi vào vở – nhắc lại
- 3 HS đọc nối tiếp, cả lớptheo dõi cách đọc
- HS theo dõi tìm cách đọchay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cảlớp bình chọn bạn đọc haynhất
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 4Tiết 3:Thể dục
Tiết 4:Toán
Đ 6: Các số có sáu chữ sốI) Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV)các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bàicũ
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
Tìm a để giá trị của biểu thức 45 x a là:
255 ; 540 ; 90
GV nhận xét, chữa bài và ghi
điểm cho HS
* Ôn về các hàng đơn vị, chục , trăm, nghìn, chục nghìn:
Cho HS nêu quan hệ giữa đơn
vị các hàng liền kề
* Hàng trăm nghìn:
+ 10 nghìn bằng 1 chục nghìn, vậy mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn?
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn , 1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn
4
Trang 5100 ; 10…lên các cột tơng ứng trên bảng.
+ Ta có số đó là số nào? Số
đó có mấy mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị ?+ Ai có thể đọc đợc số này ?
-GV yêu cầu cả lớp đọc số, vài HS đọc cá nhân
- GV hớng dẫn HS cách đọc từng số
- GV cho HS đọc các số : 12
357 ; 312 357 ; 81 759
- GV nhận xét, sửa cho từng HS
a.GV cho HS phân tích mẫu
b GV đa hình vẽ nh bảng trong SGK cho HS nêu kết quả cần viết vào ô trống
GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau
đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
- HS quan sát bảng và gắn cá thẻ theo yêu cầu của giáo viên
Trăm nghìn
Chục nghìn
100 10
1 1 1 1 1 1
- Số đó là số 432 516, số này có
4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơnvị
- Bốn trăm ba mơi hai nghìn,năm trăm mời sáu
- HS đọc theo yêu cầu
- HS theo dõi cách đọc
- HS đọc các số nh GV hớngdẫn
- 1 HS lên bảng đọc và viết số,cả lớp viết vào vở
313 241 : ba trăm mời banghìn, hai trăm bôn mơi mốt
- HS lên gắn các thẻ số tơngứng với từng cột
523 453 : Năm trăn hai mơi banghìn,bốn trăm năm mơi ba
- HS tự làm bài vào vở, sau đó
đổi vở cho nhau để kiểm tra.+ 369 815 : Ba trăm sáu mơichín nghìn, tám trăm mời lăm+ Bảy trăm tám mơi sáu nghìn,
Trang 6( nếu sai)
- GV tổ chức cho học sinh thiviết chính tả toán, Gv đọc và yêu cầu HS nghe và viết vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng HS
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”
sáu trăm mời hai : 786 612
- HS nối tiếp nhau đọc từng sốtheo yêu cầu của GV
+ Chín mơi sáu nghìn, ba trămmời lăm
……
- HS nghe GV đọc từng số vàviết vào vở:
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ,đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thais độ và hành vi trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh vẽ tình huống trong SGK ( HĐ 1 – tiết 1 )
- Giấy bút cho các nhóm ( HĐ 1 – tiết 2 )
- Bảng phụ , bài tập
- Giấy màu xanh , đỏ cho mỗi HS
III.
Ph ơng pháp
Quan sát,hỏi đáp,giảng giảI,luyện tập
Iv Các hoạt động dạy- học chủ yếu
ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A
Kiểm tra ( 5' ) - Em hày kể một số gơng thể
hiện sự trung thực trong học tập
mà em biết ? - 1 em lên bảng trả lời câuhỏi
6
Trang 7B Bài mới ( 25 ' )
1 Giới thiệu bài :
2 Nội dung bài
- Tổ chức cho HS làm việctheo nhóm
- Yêu cầu các nhóm trình bầykết quả thảo luận trên bảng + GV chốt lại ý đúng: Tronghọc tập chúng ta phải luôntrung thực Khi mắc lỗi gì taphải thẳng thắn nhận lỗi và sửalỗi
- Tổ chức cho HS làm việctheo nhóm
Tình huống 1 : Em sẽ chấp
nhận bị điểm kém nhng lần sau em sẽ làm
bài tốt , em
Không chép bài của bạn
Tình huống 2 : Em sẽ báo cáo
lại cho cô giáo điểm của em để cô ghi lại
Tình huống 3 : Em sẽ động
viên bạn cố gắng làm bài vànhắc bạn trong giờ em không đ-
ợc phép cho bạn chép bài -Yêu cầu các bạn ở các nhóm khác bổ xung
? Cách xử lý của nhóm thể hiện sự trung thực hay không ?
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- Tổ chức cho HS làm việc
- Các nhóm trình bầy kếtquả thảo luận
Trung thực Không
Trung thực
- HS suy nghĩ nêu câu trả lờicho tình huống và lí giải cáctình huống
- Các bạn ở các nhóm khác
bổ xung
- HS trả lời
- HS cùng nhau bàn bạc lựachọn và các tình huống cách
xử lí và phân vai luyện tậpthể hiện
Trang 8? Thế nào là trung thực trong học tập ? vì sao phải trung thực trong học tập ?
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV)các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài
cũ
:
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
GV kẻ sẵn bảng số bài 1 lên bảng , yêu cầu từng học sinh lên bảng làm bài, các học sinh
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
HS thực hiện theo yêu cầu
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS làm theo lệnh của GV
- HS làm bài theo yêu cầu
- HS nêu miệng các số vừa
8
Trang 9+ GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng trình bày bài làm của mình.
- GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau
đó tự làm bài , cả lớp làm bài vào vở
- GV yêu cầu HS tự viết số vào vở
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào vở
Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau đó cho HS đọc từngdãy số trớc lớp
+ Yêu cầu HS đọc bài sau đó
làm
+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm sáu mơi bảy
+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy đơn vị
- HS ần lợt nêu bài làm của mình với các số còn lại
- HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS đọc các số theo yêu cầu:
+ 2 453 : Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba
+ 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn mơi ba.+ 762 543: Bảy trăm sáu m-
ơi hai nghìn, năm trăm bốn mơi ba
+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai mơi.+ 2 453 : 5 thộc hàng chục+ 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn
+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm
+ 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn
- HS chữa bài vào vở
- HS chữa bài vào vở
- HS điền số theo yêu cầu
+ 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ;
600 000 ; 700 000 ; … + 350 000 ;360 000 ; 370 000 ; 380
000 ; 390 000 ; ….
+ 399 000 ; 3999 100 ; 399 200 ;
Trang 10Giảng giải, phân tích, thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành
IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Có 1 âm:
- Có 2 âm:
- GV nxét, đánh giá
GV ghi đầu bài lên bảng
- Gọi 1 hs đọc y/c của bài
- Chia hs thành các nhóm nhỏ,
- 2 Hs lên bảng viết, cả lớpviết vào nháp theo y/c
- Có 1 âm: Bố, mẹ, chú, dì, cô,bà
- Cso 2 âm: bác, thím, ông,cậu
- Hs ghi đầu bài vào vở
- 1 Hs đọc y/c của bài tập
- Hs hoạt động trong nhóm
10
Trang 11Bài tập 2:
phát giấy và bút dạ cho trởngnhóm.Y/c hs suy nghĩ, tìm từ
và viết vào giấy
- GV chốt lại lời giải đúng
- Hỏi hs vẽ nghĩa của các từngữ vừa sắp xếp
+ Công nhân là ngời nh thếnào?
- Hs sửa bài theo lời giải đúng
- Hs đọc y/c
- Hs trao đổi, làm bài
- 2 hs lên bảng làm bài
- Nxét bổ xung bài của bạn
- Hs chữa theo lời giải đúng.+ Tiếng “nhân” có nghĩa là
“ngời”: nhân dân, công nhân,nhân loại, nhân tài
+ Tiếng “nhân” có nghĩa là
“lòng thơng ngời”: nhân hậu,nhân đức, nhân ái, nhân từ
- Là ngời lao động chân tay,làm việc ăn lơng
Lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng
đồng loại
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng
Tinh thần đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với
đùm bọc hoặc giúp đỡ
M: Lòng thơng ngời, lòng nhân ái, lòng
vị tha, tinh thần nhân ái, tình thơng mến, yêu quý, xót thơng, đau xót, tha thứ, độ
dung, xót xa , thơng cảm
M: Độc ác Hung ác, nanh
ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc,
độc địa, ác nghiệt, hung dữ, dữ dằn, bạo tàn, cay nghiệt, nghiệt
lạnh
M: Cu mang Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, chở che, nâng đỡ, nâng niu.
M: ức hiếp
Ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh
đạp, áp bức, bóc lột, chèn ép.
Trang 12- GV nxét, kết luận nhómthắng cuộc (đặt đúng, nhiềucâu).
- Y/c hs làm lại bài vào vởhoặc vở bài tập
- Gọi hs đọc y/c của bài tập
- Y/c hs thảo luận theo nhóm
3 vẽ ý nghĩa của từng câu tụcngữ
- Gọi hs trình bày GV nxétcâu trả lời của từng hs
- GV chốt lại lời giải đúng:
+ ở hiền gặp lành: khuyên
ngời ta sống hiền lành, nhânhậu, vì sống nh vậy sẽ gặpnhững điều tốt lành, may mắn
+ Trậu buộc ghét trâu ăn: chê
ngời có tính xấu, ghen tị khithấy ngời khác đợc hạnh phúc,may mắn
+ Một cây làm chẳng núi cao: khuyên ngời ta đoàn kết
với nhau, đoàn kết tạo nên sức
- Hs đọc y/c
- Hs tự đặt câu, mỗi hs đặt 2câu với từ ở nhóm a, 1 câu với
từ ở nhóm b
- Mỗi hs trong nhóm nối tiếpnhau viết câu mình đặt lênphiếu
- Đại diện các nhóm dán kếtquả bài làm lên bảng lớp, đọckết quả
Câu có chứa tiếng “nhân” cónghĩa là “ngời”:
- Nhân dân ta có lòng nồngnàn yêu nớc
- Hs thảo luận theo nhóm 3
- Hs nối tiếp nhau trình bày ý kiến của mình
12
Trang 13- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí,đặc điểm của đối tợng trên bản
đồ;dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi,cao nguyên, đồngbằng,vùng biển
-Giáo dục HS yêu môn học,biết sử dụng bản đồ
Trang 14ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét, cho điểm
Con ngời, thực vật, động vật sống đợc là do quá trình trao
đổi chất với môi trờng Vậy những cơ quan nào thực hiện quá
trình đó ? và chúng có vai trò nh thế nào ? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời hai câu hỏi
đó ? Chức năng của cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất
- Hoạt động cả lớp: Quan sát cáchình minh hoạ trang 8 sách giáokhoa
? Hnh minh hoạ cơ quan nàotrong quá trình trao đổi chất ?
? Cơ quan đó có chức năng gì
trong quá trình trao đổi chất ?
- Gọi 4 học sinh lên vừa chỉ vàohình vừa giải thích
- Nhận xét
- Kết luận: Trong quá trình trao
đổi chất, mỗi cơ quan đều có mộtchức năng Để tìm hiểu rõ về cáccơ quan, các em cùng làm phiếubài tập
Sơ đồ quá trình trao đổi chất
- Hớng dẫn học sinh thảo luận,
4-6 học sinh
- Sau 3-5’ học sinh dán phiếu học tập lên bảng và đọc Nhom khác nhận xét, bổ sung
Hát
- 2 học sinh trả lời
- Học sinh vẽ
+ Hình 1: Vẽ cơ quantiêu hoá có chức năng trao
đổi thức ăn
+ Hình 2: Vẽ cơ quanhô hấp có chức năng thựchiện quá trình trao đổi khí
+ Hình 3: Cơ quantuần hoàn có chức năng vậnchuyển các chất dinh dỡng
đi đến các cơ quan của cơthể
+ Hình 4: Vẽ cơ quanbài tiết Có chức năng thải n-
ớc tiểu từ cơ thể ra môi ờng
tr Tiến hành thảo luận theonội dung phiếu
- Đại diện hai nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổsung
14
Phiếu học tậpNhóm:
Điền nội dung thích hợp vào chỗ …trong bảng
Lấy vào Cơ quan thực hiệnquá trình trao đổi
chất
Thải ra
Thức ăn, nớcKhí ô-xi Tiêu hoáHô hấp
Bài tiết nớc tiểuDa
PhânKhí các-bon-nícNớc tiểu
Mồ hôi
Trang 15Tiết 5 :Kể chuyện
Đ 2: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I
- Mục tiêu :
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc.
- Kể lại đủ ý bằng lời của mình Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu,giúp đỡ lẫn nhau
-Rèn kĩ năng giao tiếp.Giáo dục hs lòng nhân hậu,đoàn kết
II - Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện trong sgk.
- Học sinh: Sách vở môn học.
III - Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận, thực hành
IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
1)
ổ n định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) GV kể chuyện:
Cho lớp hát, nhắc nhở họcsinh
Gọi 3 hs kể lại chuyện “Sựtích Hồ Ba Bể”
“Nàng tiên ốc” bằng lời củamình
GV ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp đoạnthơ
- Gọi 1 em hs đọc đoạn 1 vàtrả lời câu hỏi:
+ Bà lão nghèo làm nghề gì đểsinh sống?
+ Bà lão làm gì khi bắt đợcốc?
Cả lớp hát, lấy sách vở mônhọc
- 2 Hs kể từng đoạn nối tiếp
- 1 Hs kể toàn chuyện
- Bức tranh vẽ cảnh bà lão
đang ôm một nàng tiên cạnhcái chum nớc
Trang 16+ Từ khi có ốc, bà lão thầytrong nhà có gì lạ?
Y/c hs đọc thầm đoạn cuối vàtrả lời câu hỏi:
+ Khi rình em, bà lão thấy
điều gì kỳ lạ?
+ Sau đó, bà lão làm gì?
+ Câu chuyện kết thúc nh thếnào?
- Thế nào là kể lại câu chuyệnbằng lời kể của em?
- Gọi 1 hs khá kể lại mẫu đoạn1
- Chia nhóm, y/c các nhómdựa vào tranh minh hoạ và câuhỏi để kể lại từng đoạn chocác bạn nghe
- Y/c các nhóm đại diện lêntrình bày
- Y/c hs nxét sau mỗi hs kể
- Y/c hs kể toàn bộ câuchuyện trong nhóm
- Tổ chức cho hs thi kể trớclớp
- Y/c hs nxét và tìm ra kể haynhất?
- GV cho điểm hs kể hay nhất
- Y/c hs thảo luận cặp đôi về ýnghĩa câu chuyện
chum nớc để nuôi
- Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Đi làm vẽ, bà thấy nhà cửa
đã đợc quét sạch sẽ, đàn lợn
đã đợc cho ăn cơm nớc đã nấusẵn, vờn rau đợc nhặt sạchcỏ
- Bà thấy có một nàng tiên từtrong chum bớc ra
- Bà bí mật đập vỡ vỏ ốc, rồi
ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sốnghạnh phúc bên nhau Họ th-ờng yêu nhau nh hai mẹ con
- Kể câu chuyện bằng lời của
em là em đóng vai ngời kể, kểlại chuyện Với câu chuyện côtích bằng thơ này, em dựa vàonội dung truyện thơ kể lại chứkhông phải là đọc lại từngcâu thơ
- 1 hs khá kể lại, cả lớp theodõi
- Hs kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên trìnhbày mỗi nhóm kể 1 đoạn
- Hs thảo luận và lấy những
Trang 17- Câu chuyện nói về tình
th-ơng yêu lẫn nhau giữa bà lão
và nàng tiên ốc Bà lão thơng
ốc không nỡ bán, ốc biếnthành một nàng tiên giúp đỡbà
- Con ngời phải thơng yêunhau Ai sống nhân hậu, th-
ơng yêu mọi ngời sẽ có cuộcsống hạnh phúc
- Hs ghi nhớ
Ngày soạn:31/8/2009 Ngày giảng:Thứ t ngày 2 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Đ 4: Truyện cổ nớc mìnhI)Mục tiêu:
- Hiểu ND của bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh, vừa
chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông ( trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
- Đọc rành mạch, trôi chảy Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
-Giáo dục HS yêu quý truyện cổ của nớc nhà,tự hào về truyền thống quý báu của
Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập…
IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ : Cho hát , nhắc nhở HSGọi 2 HS đọc bài : “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu – phần 2 +trả lời câu hỏi
GV nhận xét – ghi điểm cho 2 HS thực hiện yêu cầu
Trang 183.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài –
Ghi bảng.
* Luyện đọc:
* Tìm hiểu bài:
HS
- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp
đoạn lần 2 + nêu chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọctheo cặp
- GV hớng dẫn cách đọcbài - đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc từ đầu
đến đa mang + trả lời câuhỏi:
+ Vì sao tác giải yêutruyện cổ nớc nhà ?
+ Em hiểu câu thơ : Vàngcơn nắng, trắng cơn ma” nhthế nào?
Nhận mặt: Giúp con cháunhận ra tuyền thống tốt đẹp,bản sắc dân tộc của ông cha
từ bao đời nay+ Đoạn thơ này nói lên điềugì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạncòn lại và trả lời câu hỏi:
+ Bài thơ gợi cho em nhớ tớitruyện cổ nào, Chi tiết nàocho em biết điều đó ?
+ Em hãy nêu ý nghĩa của
HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọcthầm
- HS đánh dấu từng khổ thơ
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+ nêu chú giải SGK
- HS luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe GV đọc mẫu
HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Vì truyện cổ nớc mình rấtnhân hậu và có ý nghĩa rất sâuxa.có những phẩm chất tốt đẹpcủa ông cha ta…
- ông cha ta đã trải qua bao
m-a nắng, qum-a thời gim-an để đúcrút những bài học kinhnghiệm quý báu…
- Lắng nghe
1.Ca ngợi truyện cổ, đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.
-1 HS đọc – cả lớp thảo luận+ trả lời câu hỏi
+Gợi cho em nhớ tới truyện
cổ Tấm Cám, Đẽo cày giữa ờng qua chi tiết: Thị thơm thịdấu ngời thơm Đẽo cày theo
đ-ý ngời ta…
+ HS tự nêu theo ý mình
18
Trang 19*Luyện đọc diễn
cảm:
4.Củng cố– dặn dò:
câu chuyện đó ?+ Em biết những truyện cổnào thể hiện lòng nhân hậucủa ngời Việt Nam ta ? Nêu
ý nghĩa của truyện đó ?-Yêu cầu HS lần lợt kể vànêu ý nghĩa truyện mình kể !
- Gọi HS đọc hai câu thơ cuối
và trả lời câu hỏi : Em hiểuhai dòng thơ cuối bài nh thếnào ?
+ Đoạn thơ cuối bài nói lên
điều gì?
+ Qua bài thơ trên tác giả
muốn nói với chúng ta điềugì?
Gv ghi ý nghĩa lên bảng
- Gọi 2 HS đọc cả bài
GV hớng dẫn HS luyện đọcmột đoạn thơ trong bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theocặp
- Tổ chức cho HS thi đọcdiễn cảm và đọc thuộc lòngbài thơ
+ Truyện cổ là những lời dăndạy của cha ông đối với đờisau Qua những câu chuyện cổcha ông muốn dạy con cháucần sống nhân hậu, độ lợng,công bằng, chăm chỉ, tự tin
2 Những bài học quý của cha ông muốn răn dạy con cháu đời sau.
Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc, đề cao những phẩm chất tốt đẹp của
ông cha ta: nhân hậu, độ ợng, công bằng.
l-HS ghi vào vở – nhắc lại
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài,cả lớp theo dõi cách đọc
- HS theo dõi tìm cách đọchay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm và
đọc thuộc bài thơ, cả lớp bìnhchọn bạn đọc hay nhất, thuộcbài nhất
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
-G.dục nhận biết hàng-lớp để đọc,viết thành thạo
Trang 20II)dùng dạy – học :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III)Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành…
IV)các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
GV viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc và viết số vào cột ghi hàng
GV yêu cầu HS làm tơng tự vớicác số : 65 400 và 654 321
+ Gọi HS đọc theo thứ tự từ hàng đơn vị đến hàng trăm nghìn
GV cho HS quan sát và phân tích mẫu trong SGK
+ Yêu cầu mỗi HS trong nhóm
điền vào bảng số những chỗ còn thiếu
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng :hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị; Lớp nghìn gồm 3hàng: hàng nghìn, hàng chụcnghìn, hàng trăm nghìn
- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt
- HS làm bài vào phiếu theo nhóm
20
Trang 21Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
+ Yêu cầu HS đọc lại các số đã
viết vào bảng của nhóm mình
GV nhận xét, chữa bài
a Yêu cầu HS lần lợt đọc các
số và cho biết chữ số 3 ở mỗi số
đó thuộc hàng nào, lớp nào?
b Yêu cầu HS đọc bảng thống
kê và ghi số vào cột tơng ứng
- GV cùng HS nhận xét và chữabài
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập rồi tự làm bài vào vở
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào vở
GV yêu ầu 1 HS đọc lần lợt các số theo thứ tự cho các bạn khác viết vào bảng lớp
- GV nhận xét, chữa bài và cho
điểm từng HS
Yêu cầu HS quan sát mẫu và tự
- HS chữa đọc số, các nhóm khác nhận xét, bổ sung thêm
- HS chữa bài vào vở
HS đọc theo yêu cầu:
+ 46 307: Bốn mơi sáu nghìn,
ba trăm linh bảy - chữ số 3thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.+ 56 032: Năm mơi sáunghìn, không trăm ba mơi hai
- chữ số 3 thuộc hàng chục,lớp đơn vị
+ 123 517 : Một trăm hai mơi
ba nghìn, năm trăm mời bảy chữ số 3 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn
HS thực hiện theo yêucầu
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu và làm bàivào vở
52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
*
HS khá, giỏi làm thêm BT4và BT5
-Vài hs bảng –lớp vở+nh.xét
a,500 735 b,300 402 c,204 060 d,80 002-Vài hs bảng –lớp vở+nh.xét
Trang 22- Lớp nghìn của số 603785gồm : 6;0;3
- Lớp đơn vị của số 603785gồm: 7; 8; 5
- Lớp đơn vị của số 532004gồm: 0;0;4
- HS chữa bài vào vở
- Hiểu : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật; nắm đợc cách kể hành
động của nhân vật ( Nội dung Ghi nhớ )
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật ( Chim Sẻ,Chim Chích), bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc-sau để thành câu chuyện
- Giáo dục HS yêu môn học, có hành động và việc làm tốt để thể hiện tính cách của mình
Giảng giải, phân tích, thảo luận, luyện tập, thực hành
IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - Kiểm tra bài
cũ:
Gọi 2 em trả lời câu hỏi:
- Thế nào là kể chuyện?
- Những điều gì thể hiện tínhcách của nhân vật trongtruyện?
- Gọi 1 hs đọc bài tập củamình
Trang 23B - Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Xúc động giọng buồn khi đọclời nói: Tha cô, con không cóba
*Hoạt động 2:
Chia hs thành nhóm nhỏ, phátgiấy và bút dạ cho nhóm tr-ởng Y/c hs thảo luận nhóm vàhoàn thành phiếu
- Y/c hs tìm hiểu y/c của bài
Hỏi: Thế nào là ghi vắn tắt?
- Giờ trả bài: Làm thinh khicô hỏi, mãi sau mới trả lời:
“Tha cô con không có ba”
- Lúc ra về: Khóc khi bạnhỏi “Sao mày không tả bacủa đứa khác?”
- Qua mỗi hành động của cậu
bé bạn nào có thể kể lại câuchuyện?
GV giảng thêm: Chi tiết cậu
bé khóc khi nghe bạn hỏi saokhông tả ba của ngời khác đợcthêm vào cuối truyện đã gâyxúc động trong lòng ngời đọcbởi tình yêu cha, lòng trung
- Hs đọc y/c của bài tập
- Là ghi những nội dungchính, quan trọng
- 2 hs đại diện trình bày