Kỹ năng: Vận dụng các cách nhân đa thức với đa thức vào bài tập.. + Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức.. HS 1: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức..
Trang 1Phòng GD & ĐT an Dơng
Trờng THCS Đại Bản
Tổ khoa học tự nhiên - Nhóm Toán 8
I - Mục tiêu.
Kiến thức: Nắm chắc đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Kỹ năng: Vận dụng các cách nhân đa thức với đa thức vào bài tập.
Thái độ: Vận dụng linh hoạt, chính xác, có tinh thần tập trung.
II - Chuẩn bị.
1 Giáo viên: + Nghiên cứu bài dạy & các tài liệu liên quan.
+ Bảng phụ
2 Học sinh: + Nghiên cứu bài học.
+ Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
III – Phơng pháp đặc trng:
1) Hợp tác nhóm nhỏ
2) Tự nghiên cứu – Phát hiện và giải quyết vấn đề
3) Vấn đáp
4) Trực quan
IV - Thực hiện tiết dạy.
1 ổn định tổ chức lớp.
Kiểm tra vệ sinh, sỹ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ.
HS 1: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
BT2/a) x(x - y) + y(x + y) tại x = -6 và y = 8
HS 2: Tìm x, biết
BT3/3) 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30
3 Bài giảng.
* Giáo viên đặt vấn đề vào bài
H.động của thầy H.động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt Động 1 - Hình thành quy tắc nhân đA thức với đa thức
Yêu cầu: Thực hiện
phép nhân 2 đa thức:
(x - 2)(6x2 - 5x + 1)
HS: Thực hiện 1 Quy tắc.
Ví dụ: Thực hiện phép nhân.
(x - 2).(6x2 - 5x + 1)
Trang 2Nghiên cứu SGK để
hiểu cách làm
Câu hỏi: Cơ sở để
thực hiện phép nhân đa
thức với đa thức là gì?
Yêu cầu: Phát biểu
bằng lời quy tắc nhân
đa thức với đa thức
Yêu cầu: Đọc nhận
xét trong SGK
Yêu cầu:
- Thực hiện ?1 trong
SGK
- Trình bày bảng
- Nhận xét
GV có thể cho thêm ví
dụ để hs thực hiện
GV: Ngoài QT trên ta
có thể thực hiện nh
SGK trình bày…
Yêu cầu: Nghiên cứu
SGK
GV: HD làm mẫu nh
SGK sau đó cho HS ví
dụ để thực hiện
Câu hỏi: Để thực hiện
theo QT này cần làm
những gì trớc khi đặt
phép nhân?
HS: Nghiên cứu.
HS: Là phép nhân
đơn thức với đa thức
HS: Phát biểu…
HS: Học sinh đọc
nhận xét
HS: Thực hiện ?1.
HS: Trình bày kết
quả lên bảng
HS: Nghiên cứu.
HS: Làm ví dụ.
= x.(6x2 - 5x + 1) - 2.(6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2
= 6x3 - 17x + 11x -2
* Quy tắc:
(A + B)(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D)
Trong đó A, B, C, D là các đơn thức
Nhân hai đa thức (
2
1
xy - 1)(x3 - 2x - 6)
= 2
1 xy.(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6)
= 2
1
x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
Thực hiện phép nhân 2x2 +
2
1
x - 3
x - 2 -4x2 - x + 6 2x2 +
2
1
x2 - 3x 2x2 -
2
7
x2 - 4x + 6
Hoạt động 2 - Vận dụng quy tắc
Yêu cầu: Thực hiện ?
2 trong SGK
GV: Có thể dùng QT1,
HS: Thực hiện 2 áp dụng.
?2 Làm tính nhân
a) (x + 3)(x2 + 3x - 5)
Trang 3QT2 đều đợc song thực
hiện theo QT1 cho đơn
giản
Yêu cầu:
- Trình bày kết quả
trên bảng
- Nhận xét
Yêu cầu: Thực hiện ?
3
- Nghiên cứu để lập
biểu thức tính diện
tích
- Thực hiện phép tính
- Thay số tính kết quả
cụ thể
HS: Trình bày kết
quả
HS: Thực hiện yêu
cầu
= x(x2 + 3x- 5) + 3(x2 + 3x - 5)
= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15
= x3 + 6x2 + 4x -15 b) (xy - 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) - (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
?3 SGK.
Shcn = (2x + y)(2x - y)
= 2x(2x - y) + y(2x - y)
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
= 4x2 - y2 với x = 2,5m và y = 1m ta có
= 4.2,52 - 1
= 24m2 Hoạt động 3 - khai thác bài tập
GV: Giới thiệu về các
dạng bài toán đợc hình
thành từ phép nhân đa
thức với đa thức
Yêu cầu: Vận dụng
thực hiện bài tập số
7/SGK
- Thực hiện phép
nhân
- Trình bày trên bảng
- Nhận xét
GV: Cần chú ý tới
rằng
(x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
=
- (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
cho nên chỉ cần đổi dấu
các hạng tử của kết quả
trên
HS: Thực hiện.
HS: Thực hiện bài
tập 7-SGK
HS: Báo cáo KQ.
HS: Nhận xét.
Bài tập 7 Làm tính nhân
a) (x2 - 2x + 1)(x -1)
= x.(x2 - 2x + 1) - (x2 - 2x + 1)
= x3 - 2x2 + x - x2 + 2x - 1
= x3 - 2x2 + 3x - 1 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= 5(x3 - 2x2 + x - 1) - x(x3 - 2x2 + x - 1)
= 5x3 - 10x2 + 5x - 5 - x4 + 2x3 - x2 + x
= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
4 Củng cố:
Trang 4Câu hỏi: Phát biểu bằng lời quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Cần chú ý gì khi thực hiện nhân đa thức với đa thức
5 Hớng dẫn về nhà.
a Câu hỏi chuẩn bị cho bài sau.
1) Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức?
2) Quy tắc nhân đa thức với đa thức?
3) Có mấy cách nhân đa thức với đa thức?
4) Tìm hiểu các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đơn thức.
5) Tìm hiểu các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức.
b Hớng dẫn làm bài tập.
- Cần chú các dạng bài tập đ nêu trên.ã
- Khi thực hiện cần chú ý đến nhân dấu, nhân các luỹ thừa cùng cơ số,…
- Làm các bài tập: 8,9 & các bài luyện tập SGK