1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết Đại số 8 (tiết 56 - năm học 2008-2009) Cự hay

5 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kt 1 tiết đại số 8 (tiết 56 - năm học 2008-2009) cự hay
Trường học Trường THCS Xuân Canh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra một tiết
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi thực hiện mỗi ngày đội đó làm đợc 57 đôi giày.. Do đó đội đã hoàn thành trớc kế hoạch 1 ngày và vợt mức 13 đôi giày... Tính quãng đờng AB biết thời gian tổng cộng là 5 giờ 30 phút...

Trang 1

Trờng thcs xuân canh

Năm học 2008 – 2009 Tiết 56 – Kiểm tra môn toán – lớp 8Thời gian làm bài 45 phút

Đề số 1

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

A.x2 - 1 = x + 2 B.( x - 1 )( x - 2 ) = 0 C.- x + 2 = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x + 4 = 10 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 3)(x + 1) = 0 B x(x – 3) C 7x – 2 = 19

D 3x – 2 = 19

c) Phơng trình 1 - có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {3}

D S = {-3}

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 và x ≠ 2 C x ≠ 2

D x ≠ - 2

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a)(x – 3) (x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 b)

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một đội theo kế hoạch mỗi ngày phải làm sản xuât 50 đôi giày Khi thực hiện mỗi ngày đội đó làm đợc 57 đôi giày Do đó đội đã hoàn thành trớc kế hoạch 1 ngày và vợt mức 13 đôi giày Tính số đôi giày phải làm theo kế hoạch

Trờng thcs xuân canh

Năm học 2008 – 2009 Tiết 56 – Kiểm tra môn toán – lớp 8Thời gian làm bài 45 phút

Đề số 2

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

A.-x2 - 1 = x + 3 B.- x - 3 = 0 B.(x + 1)( x - 2) = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x - 4 = 0 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 2)(x2 + 1) = 0 B (x + 2)(x2 + 1) C (x – 2)(x2 – 1) = 0

Trang 2

c) Phơng trình x(x + 1) – 2 = x2 có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {-2}

D S = {2}

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 và x ≠ 2 C x ≠ 2

D x ≠ - 2

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a) b)

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B ngời đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Tính quãng đờng AB biết thời gian tổng cộng là 5 giờ 30 phút

Lớp A

Trờng thcs xuân canh

Năm học 2008 – 2009 Tiết 56 – Kiểm tra môn toán – lớp 8Thời gian làm bài 45 phút

Đề số 1

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

A.1 - x2 = x + 2 B.( x - 3)( x + 1 ) = 0 C.- x + 2 = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x – 3 = 5 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 4)(x + 4) = 0 B x(x – 4) C 2x – 3 = 13

D 3x – 2 = 10

c) Phơng trình 1 - có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {3}

D S = {-3}

Trang 3

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 và x ≠ 2 C x ≠ 2

D x ≠ - 2

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a) b)

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Một giờ sau một ngời

đi xe máy cũng đi từ A nhng đến B trớc xe đạp 20 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc của xe máy gấp 3 lần vận tốc xe đạp

Trờng thcs xuân canh

Năm học 2008 – 2009 Tiết 56 – Kiểm tra môn toán – lớp 8Thời gian làm bài 45 phút

Đề số 2

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

A.-x2 - 1 = x + 3 B.- x - 3 = 0 B.(x + 1)( x - 2) = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x - 4 = 0 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 2)(x2 + 1) = 0 B (x + 2)(x2 + 1) C (x – 2)(x2 – 1) = 0

c) Phơng trình x(x + 1) – 2 = x2 có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {-2}

D S = {2}

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 và x ≠ 2 C x ≠ 2

D x ≠ - 2

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a)2(3x + 5) – 7 = 3( x – 1) b)

Trang 4

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ngời đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 32km/h Sau khi

đi 1 giờ với vận tốc ấy ngời đó phải nghỉ 15 phút để giải quyết việc riêng Do đó để đến B kịp với dự định ngời đó phải tăng vận tốc thêm

4 km/h nữa Tính quãng đờng AB

Đề số 3

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

A.1 - x2 = x + 2 B.( x - 3)( x + 1 ) = 0 C.- x + 2 = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x – 3 = 5 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 4)(x + 4) = 0 B x(x – 4) C 2x – 3 = 13

D 3x – 2 = 10

c) Phơng trình 1 - có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {3}

D S = {-3}

d) Điều kiện xỏc định của phương trỡnh là:

A x  3 và x  -3 B x  - 3 C.x  0 và x  - 3 D x  3

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a) b)

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một đội sản xuất theo kế hoạch phải hoàn thành số sản phẩm trong 26 ngày, nhng do áp dụng kĩ thuật mới mỗi ngày vợt mức 5 sản phẩm nên sau 24 ngày chẳng những đội hoàn thành kế hoạch trớc 1 ngày mà còn vợt thêm 60 sản phẩm Tính số sản phẩm phải làm theo kế hoạch

Trờng thcs xuân canh

Năm học 2008 – 2009 Tiết 56 – Kiểm tra môn toán – lớp 8Thời gian làm bài 45 phút

Đề số 2

Bài 1: (3 điểm)

a) Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số ?

Trang 5

A.-x2 - 1 = x + 3 B.- x - 3 = 0 B.(x + 1)( x - 2) = 0 D + 1 = 3x + 5 b) Phơng trình 2x - 4 = 0 tơng đơng với phơng trình nào sau đây?

A (x – 2)(x2 + 1) = 0 B (x + 2)(x2 + 1) C (x – 2)(x2 – 1) = 0

c) Phơng trình x(x + 1) – 2 = x2 có tập nghiệm là:

A S = {1} B S = {0} C S = {-2}

D S = {2}

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 và x ≠ 2 C x ≠ 2

D x ≠ - 2

e) Phương trỡnh 2x + 3 = x + 5 cú nghiệm là giỏ trị nào sau đõy :

A B C – 2 D 2

g) Điều kiện xác định của phơng trình là:

A x ≠ 0 và x ≠ -1 B x ≠ -1 và x ≠ 3 C x ≠ 0 ;

x ≠ -1 à x ≠ 3

Bài 2: (3 điểm)

Giải các phơng trình sau

a)2(3x + 5) – 7 = 3( x – 1) b)

Bài 3: (4 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Một ngời đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 32km/h Sau khi

đi 1 giờ với vận tốc ấy ngời đó phải nghỉ 15 phút để giải quyết việc riêng Do đó để đến B kịp với dự định ngời đó phải tăng vận tốc thêm

4 km/h nữa Tính quãng đờng AB

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w