1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

van 6 tuan 36-37

14 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thể loại, phương thức biểu đạt của cỏc văn bản.. Kĩ năng: - Nhận biết cỏc phương thức biểu đạt đó học trong cỏc văn bản cụ thể.. Hoạt động 2: Hướng dẫn trả lời cỏc cõu hỏi - Em đó học

Trang 1

TOÅNG KEÁT PHAÀN VAấN

1.MỤC TIấU:

-Nắm đợc hệ thống văn bản với những nội dung cơ bản và đặc trng thể loại của các văn bản trong chơng trình

-Hiểu và cảm thụ đợc vẻ đẹp của một số hình tợng nhân vật văn học tiêu biểu, t tởng yêu nớc

và truyền thống nhân ái trong các văn bản dã học

1.1 Kiến thức:

- Nội dung và nghệ thuật của cỏc văn bản

- Thể loại, phương thức biểu đạt của cỏc văn bản

1.2 Kĩ năng:

- Nhận biết ý nghĩa, yờu cầu và cỏch thức thực hiện cỏc yờu cầu của bài tổng kết

- Khỏi quỏt, hệ thống văn bản trờn cỏc phương diện cụ thể

- Cảm thụ và phỏt biểu cảm nghĩ cỏ nhõn

1.3.Thỏi độ: cú ý thức học tập tớch cực.

2 Chuẩn bị:

2.1.GV: Soạn bài

2.2.Học sinh: Soạn bài

3.Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về tóm tắt tác phẩm

3.3.Tiến trỡnh bài học:

3.4.Cỏc phương ỏn:

a)Phương phỏp giảng dạy: Đọc, nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích, bình giảng, tổng hợp.

b)Cỏc bước của hoạt động:

Tuaàn : 36

Tieỏt : 133

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Trang 2

Hoạt động 3 : Củng cố - Dặn dò :

*Củng cố : lại kiến thức đã học trong phần tổng kết.

* Hướng dẫn tự học :

- Xem lại các bài Văn học đã học, chuẩn bị thi HK II

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Khởi động

- GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 2 : Hình thành

kiến thức

- Nêu ý nghĩa của bài tổng kết

cho HS và những tư liệu phục

vụ cho việc tổng kết

- Nhắc lại tên các Vb đã học

cả năm

- Cho HS đọc lại các chú thích

dấu sao 1, 5, 10, 14, 29

- Thế nào là truyền thuyết, cổ

tích, ngụ ngôn, T/cười, TTĐ

và VB N/dụng

- Cho HS chọn 3 truyện :

Thạch Sanh, Con hổ có nghĩa,

BHĐĐĐT và nêu ý nghĩa

- Trong các nhân vật chính,

em thích nhất nhân vật nào ?

- Nêu câu hỏi 5 SGK ?

- Nêu câu hỏi 6 SGK ?

- Nghe, ghi tựa bài

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

Nêu ý nghĩa của bài tổng kết

và hướng dẫn tìm hiểu các câu hỏi ở SGK:

1/ Các văn bản đã học : SGK

2/ Định nghĩa về các thể loại

đã học : SGK

3/ Ý nghĩa, tính cách của nhân vật chính :

+ Thạch Sanh:

- Nv chính: Thạch Sanh

- Tính cách: hiền lành, cả tin, dũng cảm, nhân đạo, yêu chuộng hoà bình

+ Con hổ có nghĩa:

- Nv chính: con hổ

- Tính cách: mang ơn, đền đáp, nhân nghĩa

+ Bài học đường đời đầu tiên:

- Nv chính : Dế Mèn

- Tính cách : hung hăng, hống hách cuối cùng cũng đã ân hận

và rút ra được bài học đường đời đầu tiên

5/ Điểm giống nhau về PTBĐ của 3 loại văn bản : VHDG, TTĐ, HĐ : mang yếu tố tự sự 6/

- Lòng yêu nước : Buổi học cuối cùng, Lòng yêu nước, Lượm, ……

- Lòng nhân ái : Đêm nay Bác không ngủ, B/t của em gái tôi, ……

Trang 3

TOÅNG KEÁT PHAÀN TẬP LÀM VAấN

1 MỤC TIấU:

- Ôn lại các loại văn cơ bản: Tự sự, miêu tả, biểu cảm, chính luận, nhật dụng Nêu các phơng thức biểu đạt của các văn bản

- Biết vận dụng các phơng thức biểu đạt phù hợp trong việc xây dựng một văn bản hoàn chỉnh nhằm đạt đợc mục đích giao tiếp

1.1 Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức về cỏc phương thức biểu đạt đó học

- Đặc điểm và cỏch thức tạo lập cỏc kiểu văn bản

- Bố cục của cỏc loại văn bản đó học

1.2 Kĩ năng:

- Nhận biết cỏc phương thức biểu đạt đó học trong cỏc văn bản cụ thể

- Phõn biệt được ba loại văn bản: tự sự, miờu tả, hành chớnh – cụng vụ

- Phỏt hiện lỗi sai và sửa về đơn từ

1.3 Giỏo dục :ý thức ht tớch cực tự giỏc

2 Chuẩn bị:

2.1.GV: Soạn bài

2.2.Học sinh: Soạn bài

3.Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.3.Tiến trỡnh bài học:

3.4.Cỏc phương ỏn:

a)Phương phỏp giảng dạy: Đọc, nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích, bình giảng, tổng hợp.

b)Cỏc bước của hoạt động:

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung

Tuaàn : 36

Tieỏt : 134

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Trang 4

Hoạt động 1 : Khởi động

- GV giới thiệu bài mới - Nghe, ghi tựa bài

Hoạt động 2 : Hình thành

kiến thức

- 3 loại văn bản : VHDG,

TTĐ, THĐ giống nhau ở

PTBĐ nào ?

- Hãy liệt kê các văn bản thể

hiện lòng yêu nước và T/thần

nhân đạo của N/dân ?

- Ta đã học các VB nào thuộc

PTBĐ : TS, MT, BC, NL ?

- Các VB : Thạch Sanh, Cây

tre Việt Nam, Lượm, Mưa,

BHĐĐĐT có phương thức

biểu đạt chính nào ?

- Những PTBĐ nào đã tập làm

?

- Nêu sự khác nhau về MĐ,

ND, HT của 3 văn bản : TS,

MT, ĐT ?

- Các phần mở bài, thân bài,

kết bài của 1 bài văn miêu tả

gồm có những nội dung gì ?

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

- Trả lời nhóm 2 em

- Trả lời cá nhân

- Trả lời cá nhân

I Các loại VB và PTBĐ :

1 Các PTBĐ thể hiện qua các

VB :

- Tự sự : Các loại VB thuộc VHDG, TTĐ, Bài học đường đời đầu tiên, B/t của em gái tôi, Đêm nay Bác không ngủ

- Miêu tả : Bài học đường đời đầu tiên, B/t của em gái tôi, Sông nước

Cà Mau, Vượt thác, Cây tre Việt Nam, Lượm, Mưa

- Biểu cảm : Cây tre Việt Nam, Lượm, Đêm nay Bác không ngủ, Bức thư của thủ lĩnh da đỏ

- Nghị luận : Bức thư của thủ lĩnh

da đỏ

2 Các PTBĐ chính qua các VB :

- Thạch Sanh : TS

- Lượm : TS, MT, BC

- Mưa: MT

- BHĐĐĐT: TS, MT

- Cây tre VN: MT, BC

3 Các PTBĐ đã tập làm : TS, MT.

II Đặc điểm và cách làm :

1/ Sự khác nhau của 3 VB: TS,

MT, Đơn từ về MĐ, ND, HT:

- Tự sự : + MĐ : Thông báo, giải thích + ND : Nêu tên NV, T/gian, Đ/ điểm, D/biến, N/nhân

+ HT : Văn xuôi tự do

- Miêu tả : + MĐ : Cho hình dung, cảm nhận + ND : Nêu T/chất, thuộc tính + HT : Văn xuôi tự do

- Đơn từ : + MĐ : Đề đạt yêu cầu

+ ND : Nêu lý do, yêu cầu

+ HT : Theo mẫu

2/ Các phần của 1 bài văn TS,

MT : SGK

Hoạt động 3 : Củng cố - Dặn

Trang 5

dũ :

* Củng cố :

- Nhắc lại tờn T/giả, T/phẩm,

NV chớnh, ngụi kể, lời kể ở

cỏc văn bản đó học (p.2)?

* Hướng dẫn tự học :

- Xem lại cỏc VB đó học,

P/thức làm văn miờu tả, chuẩn

bị thi HK II

- Trả lời cỏ nhõn

- Thực hiện theo yờu cầu

TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT

1 MỤC TIấU: Củng cố và hệ thống hoá kiến thức Tiếng Việt học ở lớp 6

- Vận dụng kiến thức đã học để làm bài

1.1 Kiến thức:

- Danh từ, động từ, tớnh từ; cụm danh từ, cụm tớnh từ, cụm động từ

- Cỏc thành phần chớnh của cõu

- Cỏc kiểu cõu

- Cỏc phộp nhõn húa, so sỏnh, ẩn dụ, hoỏn dụ

- Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy

1.2 Kĩ năng:

- Nhận ra cỏc từ loại và phộp tu từ

- Chữa được cỏc lỗi về cõu và dấu cõu

1.3 TĐ: Học tập tớch cực , tự giỏc, yờu thớch học bộ mụn.

2 Chuẩn bị:

2.1.GV: Soạn bài

2.2.Học sinh: Soạn bài

3.Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.3.Tiến trỡnh bài học:

3.4.Cỏc phương ỏn:

a)Phương phỏp giảng dạy: Đọc, nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích, bình giảng, tổng hợp b)Cỏc bước của hoạt động:

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Khởi động

- GV giới thiệu bài mới - Nghe, ghi tựa bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn

trả lời cỏc cõu hỏi

- Em đó học những từ loại

nào?

- Trong cõu, cú những thành

- Trả lời cỏ nhõn

- Trả lời cỏ nhõn

1/ Cỏc từ loại đó học: SGK

2/ Cỏc thành phần cõu: SGK

Tuaàn : 36

Tieỏt : 135

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Trang 6

phần chớnh nào?

- Kể tờn cỏc phộp tu từ đó

học?

- Nờu cỏc kiểu cấu tạo cõu đó

học?

- Kể tờn cỏc dấu cõu đó học?

- Trả lời nhúm 2 em

- Trả lời cỏ nhõn

- Trả lời nhúm 2 em

3/ Cỏc phộp tu từ đó học :

So sỏnh, nhõn hoỏ, ẩn dụ, hoỏn dụ

4 Cỏc kiểu cấu tạo cõu:

- Cõu đơn

- Cõu trần thuật đơn cú từ là

- Cõu trần thuật đơn khụng cú từ là

5 Cỏc dấu cõu đó học:

- Dấu kết thỳc cõu: dấu chấm, chấm than, chấm hỏi

- Dấu phõn cỏch cỏc bộ phận cõu: dấu phẩy

4 Củng cố - Dặn dũ :

*Củng cố :

- Nhắc lại cỏc phộp tu từ, cỏc loại cõu, cỏc dấu cõu đó học?

* Hướng dẫn tự học :

- Xem lại cỏc bài tiếng Việt đó học, chuẩn bị thi HK II

ễN TẬP TỔNG HỢP

1 MỤC TIấU: Giúp học sinh:Củng cố lại toàn bộ kiến thức ngữ văn đã học

- Nắm vững các yêu cầu cần đạt của ba phần:

+ Đọc - hiểu văn bản

+ Phần Tiếng Việt

+ Phần tập làm văn

1.1.Kiến thức:

HS hệ thống kiến thức phần Văn, tiếng việt, Tập làm văn

1.2 Kĩ năng:

Nắm kiến thức, vận dụng vào thực hành

1.3.Thỏi độ:Cú ý thức học tập tớch cực

2 Chuẩn bị:

2.1.GV: Soạn bài

2.2.Học sinh: Soạn bài

3.Tổ chức cỏc hoạt động học tập:

Tuaàn : 36

Tieỏt : 136

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Trang 7

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3.3.Tiến trỡnh bài học:

3.4.Cỏc phương ỏn:

a)Phương phỏp giảng dạy: Đọc, nêu vấn đề, vấn đáp, phân tích, tổng hợp.

b)Cỏc bước của hoạt động:

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Khởi động

- GV giới thiệu bài mới - Nghe, ghi tựa bài

Hoạt động 2: Hoạt động ụn

tập:

- Cho HS xem cỏc cõu hỏi ở

SGK

- Yờu cầu HS trả lời cỏc gợi ý

GV tổng hợp lại

- Nờu cỏc thành phần chớnh của

cõu?

- Thế nào là cõu trần thuật đơn

và cỏc kiểu cõu trần thuật đơn?

- Nhắc lại cỏc phộp tu từ đó

học

- Cho HS nhắc lại 2 PTBĐ

chớnh đó học

- GV cho HS đọc phần trắc

nghiệm ở SGK và hướng dẫn

HS trả lời

-Hướng dẫn HS tự luận?

- Xem

- Trả lời cỏ nhõn

- HS trả lời cỏ nhõn

- HS trả lời cỏ nhõn

- HS trả lời cỏ nhõn

- HS trả lời cỏ nhõn

- Đọc

- Trả lời nhúm 2 em

I Những nội dung cơ bản cần

chỳ ý:

1/ Văn bản:

- Đặc điểm thể loại

- Nội dung cỏc tỏc phẩm đó học: + Nhõn vật, cốt truyện

+ Một số chi tiết tiờu biểu

+ Vẻ đẹp của cỏc trang văn miờu tả + Cỏch kể chuyện của tỏc giả

+ Cỏch dựng và tỏc dụng của một số biện phỏp tu từ đó vận dụng

2/ Tiếng Việt :

a Cõu:

- Cỏc thành phần chớnh của cõu

- Cõu trần thuật đơn và cỏc kiểu cõu trần thuật đơn

b Cỏc phộp tu từ đó học: SGK

3/ Làm văn :

a Tự sự: ngụi kể, lời kể, thứ tự kể, dàn bài và cỏch làm một bài văn tự sự

b Miờu tả:

- Khỏi niệm

- Cỏc thao tỏc làm văn miờu tả

- Phương phỏp miờu tả: tả cảnh, tả người

II Cỏch ụn tập và hướng kiểm tra:

1 Trắc nghiệm:

1-b 2-d 3-c 4-d 5- c 6- a 7-c 8-c 9-b

2 Tự luận: xem phần miờu tả

Trang 8

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò :

*Củng cố :

- Nhắc lại tên T/giả, T/phẩm, NV chính, ngôi kể, lời kể, biện pháp tu từ, các kiểu cấu tạo câu, các dấu câu đã học (p.2)?

* Hướng dẫn tự học :

- Xem lại các VB đã học, P/thức làm văn miêu tả, chuẩn bị thi HK II

KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI HỌC KÌ I

1 Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1.1 Kiến thức : - Củng cố, hệ thống hóa toàn bộ kiến thức mà học sinh đã học ở kì II.

1.2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra tự luận trong thời gian 90’.

1.3 Thái độ: - Giáo dục thái độ yêu thích, tự giác, độc lập suy nghĩ, nghiêm túc, trung thực

trong khi kiểm tra

2 ChuÈn bÞ:

2.1.GV: So¹n bµi

2.2.Häc sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học, chuẩn bị giấy kiểm tra

3.Tổ chức các hoạt động học tập:

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ:

3.3.Tiến trình bài học:

3.4.Các phương án:

a)Phương pháp giảng dạy: Tái hiện kiến thức để viết bài.

b)Các bước của hoạt động:

Hoạt động 1 Bài mới:(90’) GV phát đề cho HS làm.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2012- 2013

TRƯỜNG THCSTT ĐỊNH AN MÔN:NGỮ VĂN 6

Tuần 37

Tiết 137-138

NS:

ND:

Trang 9

Lớp:6/… Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:………

I/ Văn – Tiếng Việt: ( 4 điểm)

Câu 1: ( 1,5 điểm):

Đoạn trích “Bài học đường đời đầu tiên” được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai? Bài học

đường đời đầu tiên mà Dế mèn mắc phải là gì? Từ đó, em rút ra được bài học gì cho bản thân

Câu 2: ( 1 điểm):Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ gì trong hai câu thơ:

“ Người cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm” (Minh Huệ)

Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ đó ?

Câu 3: ( 1,5 điểm): Thế nào là nhân hóa? Có mấy kiểu nhân hóa, đó là những kiểu nào?

Gạch chân những từ ngữ sử dụng phép nhân hóa trong câu văn sau, cho biết thuộc kiểu nhân hóa nào?

Trâu ơi ,ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng ,trâu cày với ta (Ca dao)

II/Tập làm văn: ( 6 điểm)

Tả về một người em yêu quý nhất

PHÒNG GD-ĐT TRÀ CÚ

TRƯỜNG THCSTT ĐỊNH AN

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN:NGỮ VĂN 6

NĂM HỌC: 2012- 2013

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Phần I: Văn - Tiếng Việt:

Văn bản:

- Đoạn trích “ Bài học đường đời dầu tiên” trích từ tác phẩm: “ Dế

Mèn phiêu lưu kí” của Tô Hoài.

- Bài học đường đời đầu tiên mà Dế Mèn mắc phải là: Trêu chị Cốc

dẫn đến cái chết oan uổng của Dế Choắt.

- HS rút ra bài học cho bản thân:

+ Không nên huênh hoang, kiêu ngạo, coi thường người khác vì

trước sau gì cũng gây tai họa vào thân.

Văn bản:

- Tác giả sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ trong hai câu thơ.

- Tác dụng: Nhấn mạnh được hình ảnh của Bác Hồ gần gũi như

người cha, nhấn mạnh được tình cảm yêu thương, lo lắng bao la

của Bác dành cho nhân dân, bộ đội như người cha lo cho con của

mình.

Tiếng Việt:

- Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật, bằng những từ

ngữ được dùng để gọi hoặc tả con người; làm cho thế giới loài vật,

cây cối, đồ vật, trở nên gần gũi với con người, biểu thị được

những suy nghĩ, tình cảm của con người.

- Có 3 kiểu nhân hóa thường gặp:

1 Dùng từ vốn gọi người để gọi vật.

2 Dùng những từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ

hoạt động, tính chất của vật.

3.Trò chuyện, xưng hô với vật như đối như với người.

- HS Gạch chân từ ngữ sử dụng phép nhân hóa – nêu rõ kiểu

4 điểm 1,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0, 5đ

0, 5đ

1,5đ

0, 5đ

0, 5đ

0, 5đ

Trang 10

Câu 4

nào:

Trâu ơi

Thuộc kiểu: Trò chuyện, xưng hô với vật như với người.

Phần II: Tập làm văn:

a Mở bài:

- Giới thiệu chung về người sẽ tả và lý do chọn người đó.

b.Thân bài: Tả được các đặc điểm chi tiết của người đã giới thiệu

về:

- Hình dáng

- Tính tình

- Cử chỉ, hành động, lời nói.

…( Lưu ý:HS phải biết sử dụng các hình ảnh so sánh phù hợp để

làm nổi bật đặc điểm của đối tượng miêu tả)

c Kết bài:

Nhận xét hoặc nêu cảm nhận của bản thân về người được tả.

6 điểm

1đ 4đ

1 đ

.Hoạt động 2

- GV nhận xét giờ kiểm tra

- HS về tiếp tục ôn lại kiến thức Ngữ văn

- Chuẩn bị các nội dung tiết sau Chương trình Ngữ văn địa phương (Phần Văn và TLV)

Tiết 139.Bài 34: CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG

( PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN )

1 Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1.1 Kiến thức: - Biết được một số văn bản viết về các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên

đất nước

- Biết được 1 số danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nơi địa phương mình đang sinh sống

- Thấy được ý nghĩa, giá trị to lớn về nhiều mặt của các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử đó

1.2 Kĩ năng: - Liên hệ với phần VBND đã học trong Ngữ văn 6, tập hai để làm phong phú thêm

nhận thức của mình về các chủ đề đã học

1.3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức tìm hiểu, yêu quý, gìn giữ, bảo vệ các danh lam thắng cảnh, di

tích lịch sử của đất nước và địa phương mình

2 ChuÈn bÞ:

Tuần 37

Tiết 139-140

NS:

ND:

Trang 11

2.1.GV: So¹n bµi,Nghiên cứu tài liệu, kiến thức liên quan đến các danh lam thắng cảnh, di tích

lịch sử; bảng phụ

2.2.Häc sinh: Học bài cũ, chuẩn bị nội dung kiến thức liên quan đến các danh lam thắng cảnh, di

tích lịch sử

3.Tổ chức các hoạt động học tập:

3.1.Ổn định:

3.2.Kiểm tra bài cũ:

3.3.Tiến trình bài học:

3.4.Các phương án:

a)Phương pháp giảng dạy: Hệ thống hóa, phân tích mẫu, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm… b)Các bước của hoạt động:

Tiết này chúng ta cùng nhau tìm hiểu các vấn đề có liên quan đến các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên nước ta và ở địa phương em

? Em đã học những văn

bản nào giới thiệu những

danh lam thắng cảnh di tích

lịch sử hoặc vấn đề bảo vệ,

gìn giữ môi trường trong

SGK NV6:

? Hãy kể tên các di tích lịch

sử ở địa phương?

Nêu

Kể tên

Trả lời

1 Những bài văn giới thiệu về những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử hoặc vấn đề bảo vệ, gìn giữ môi trường trong SGK NV6:

- Danh lam thắng cảnh:

+ Cô Tô.

+ Động Phong Nha.

- Di tích lịch sử:

+ Cầu Long Biên- chứng nhân lịch sử.

- Bảo vệ môi trường:

+ Bức thư của thủ lĩnh da đỏ.

2 Những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử ở địa phương:

- Danh lam thắng cảnh:

+ Hồ Pa Khoang

+ Động Pa Thơm

+ Suối nước nóng Hua-Pe

- Di tích lịch sử:

Ngày đăng: 31/01/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w