Hoạt động 1: Mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh.. - Mũi tên xuất phát tự nớc, các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nớc, các chất khoáng đợc cây ngô hấp thụ
Trang 1Tuần 33
Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
************************
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 65: Vơng quốc vắng nụ cời (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Đọc phân biệt lời nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung phần tiếp và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng cời nh một phép mầu nhiệm làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk/143( nếu có)
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc TL bài : Ngắm trăng - Không
đề và trả lời câu hỏi nội dung?
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi trả lời: - Hs trao đổi theo cặp:
Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cời ở đâu? - ở xung quanh cậu: nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt
cơm Quả táo cắn dở đang căng phồng trong túi áo của quan coi vờn ngự uyển Cậu bé đứng lom khom vì bị đứt dải rút quần
Trang 2? Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống
ở vơng quốc u buồn ntn? - Tiếng cời nh có phép mầu làm mọi gơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở,
? Tìm nội dung chính của đoạn 1,2? - ý 1: Tiếng cời có ở xung quanh ta
? Nội dung chính đoạn 3? - ý 2: Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống u
buồn
? Phần cuối truyện cho ta biết điều
gì? - Phần cuối truyện nói lên tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống ở vơng quốc u
buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
? Toàn truyện cho ta thấy điều gì? - Tiếng cời rất cần thiết cho cuộc
sống của chúng ta
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo phân vai: - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, thị vệ
? Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc vui, háo hức, bất ngờ Thay
đổi giọng phù hợp với nội dung Cậu bé: hồn nhiên Nhà vua : dỗ dành
Nhấn giọng: háo hức, phi thờng, trái đào, ngọt ngào, chuyện buồn cời, trọng thởng, quên lau miệng, giật mình, bụm miệng, quả táo cắn dở, căng phồng, lom khom, đứt dải rút, dễ lây, phép mầu, tơi tỉnh,
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
- Tìm một thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách cộng, trừ hai phân số
cùng mẫu, khác mẫu số và nêu ví
dụ?
- 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng, ghi điểm
Trang 33 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7 3
4 2 7
4 3
Bài 2 Tìm x - Hs làm bài vào nháp, đổi chéo nháp chấm
bài bạn, 3 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao đổi
cách làm bài
a
3 7
; 7
2 : 3 2
; 3
2 7
X
b
; 5 6
; 3
1 : 5 2
; 3
1 :
5 2
=
=
=
X X
2 5
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
* GDKNS: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật
- Kĩ năng phân tích, so sánh, phán đoán về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên
- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy, bút màu để vẽ
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày sơ đồ trao đổi chất ở
Trang 42 Hoạt động 1: Mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh.
- Tổ chức hs quan sát hình vẽ
sgk:
- Cả lớp quan sát
? Kể tên những gì đợc vẽ trong hình? - Cây ngô, mặt trời, nớc, các chất khoáng
có mũi tên đi vào rễ cây ngô Khí các-bon
- nic chiều mũi tên đi vào lá ngô
? ý nghĩa của các chiều mũi tên có
trong sơ đồ? - Mũi tên xuất phát từ khí các - bon - níc và chỉ vào lá của cây ngô cho biết khí các-
bon- níc đợc cây ngô hấp thụ qua lá
- Mũi tên xuất phát tự nớc, các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nớc, các chất khoáng đợc cây ngô hấp thụ qua rễ
? Thức ăn của cây ngô là gì? - ánh sáng mặt trời, khí các - bo - níc, các
chất khoáng hoà tan, nớc
? Từ những thức ăn đó cây ngô có
thể chế tạo ra những chất dinh dỡng
nào để nuôi cây?
* Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực
tiếp hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt
trời và lấy các chất vô sinh nh nớc,
khí các-bon-níc để tạo thành chất
? Thứa ăn của châu chấu là gì? - Lá ngô
? Giữa cây ngô và châu chấu có mối
quan hệ gì? - Cây ngô là thức ăn của châu chấu
? Thức ăn của ếch là gì? - Châu chấu
? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ
gì? - Châu chấu là thức ăn của ếch
* Kết luận: Sơ đồ sinh vật này là
thức ăn của sinh vật kia
Trang 5- Kết hợp các môn học khác có ý thức gìn giữ và bảo vệ môi trờng sống.
II Các hoạt động dạy học.
- Nội dung: - Quan sát và trao đổi đánh giá quang
cảnh xung quanh trờng học của em:
- Đã xanh, sạch, đẹp cha? Tại sao?
- Tổng số cây cho bóng mát, Tổng số cây non?
- Cần chăm sóc bảo vệ cây ntn?
- Cần làm gì cho quang cảnh trờng lớp em luôn sạch - đẹp?
- Báo cáo kết quả:
- Gv nx, kết luận chung và tuyên
- Lớp tập trung, nhóm trởng điều khiển cử
đại diện báo cáo kết quả, lớp trao đổi nx,
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải đợc bài toán có lời văn với các phân số
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai phân số - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
Trang 6(Giảm tải giảm tính bằng 2 cách) - Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm tra bài bạn
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6 ( + ì = ì =
5 5
4 4
3 3
2 5
1 : 5
4 4
3 3
2 ì ì = ì ì ì = =
(Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 3. - Hs đọc yêu cầu bài
- Gv cùng hs trao đổi cách làm bài - Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa
bài
- Gv thu vở chấm một số bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao đổi
*********************************
Tiết 2: Luyện từ và câu
Tiết 65: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời.
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa từ lạc quan, biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai
nhóm nghĩa, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thnhf 3 nhóm nghĩa
- Biết thêm một số tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ :
? Nêu nội dung cần ghi nhớ bài trớc
và đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên
nhân?
- 2 Học sinh nêu, lấy ví dụ
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, Yc.
Trang 72 Bài mới.
Bài 1. - Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cá nhân, dùng bút
nối nghĩa với câu: - Học sinh nối ở vở.
- Trình bày: - Học sinh nêu miệng
- Gv cùng học sinh nx chốt ý đúng: - Câu 1: nghĩa có triển vọng tốt đẹp
- Câu 2,3: Nghĩa luôn tin tởng ở tơng lai tốt đẹp
Bài 2: - Học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức học sinh trao đổi baì theo
Bài 3 Làm tơng tự bài 3: - Trao đổi theo N3
- Trình bày : - Lên bảng và nêu miệng:
+ quan có nghĩa là “quan lại”: quan quân.+ quan có nghĩa là: nhìn, xem: lạc quan cái nhìn vui, tơi sáng, không tối đen, ảm
- Gv thu chấm một số bài,
- Gv cùng h/s nx, trao đổi, bổ sung
3 Củng cố, dăn dò.
- Nx tiết học Chuẩn bị bài 66
- Nhiều h/s nêu miệng bài :+ Câu a: Khuyên gặp khó khăn là chuyện thờng tình, không nên buồn phiền, nản chí
+ Câu b: Khuyên nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
? Viết: vì sao, năm sau, xứ sở, sơng mù,
Trang 8gắng sức, xin lỗi, sự, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp.
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC.
2 Hớng dẫn viết chính tả.
- Đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 Hs đọc
- Đọc thuộc lòng bài thơ cần nhớ viết: - 2 Hs đọc
? Qua hai bài thơ em biết đợc điều gì ở
Bác?
- Bác là ngời sống giản dị, luôn lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào
? Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả? - Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:
- VD: không rợu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ, đờng non, xách bơng,
- Nhớ – viết chính tả: - Cả lớp viết bài
- Gv thu một số bài chấm - Hs đổi chéo vở soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3
- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp
Rừng tràm, quả
trám, khám khe
hở, xử trảm, trạm xá
Tràn đầy, tràn lan, tràn ngập, Trang vở, trang nam nhi, trang bị,
trang điểm, trang nghiêm, trang phục, trang trí,
ch Cha mẹ, cha
xứ, chà đạp, giò chả, chả
trách, chung chạ,
áo chàm, bệnh chàm, chạm cốc, chạm nọc, chạm trán, chạm trổ,
Chan canh, chan hoà, chán chê, chán ghét, chán ngán, chạn bát,
Chàng trai,
Bài 3 Lựa chọn bài 3a. - Hs đọc yêu cầu
- Tổ chức hs thi tiếp sức theo tổ: - Các tổ trao đổi, cử đại diện 3 em lên thi
**********************
Tiết 4: Lịch sử
Tiết 33: Tổng kết - ôn tập.
Trang 9I Mục tiêu:
Học xong bài này, Hs biết:
- Hệ thống đợc quá trình phát triển lịch sử của nớc ta từ buổi đầu dựng nớc
đến giữa thế kỉ XIX
- Lập bảng nêu tên những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc
II.Đồ dùng dạy học.
- Su tầm truyện kể về nhân vật lịch sử
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể kinh
? Giai đoạn đầu tiên trong lịch sử nớc
nhà là giai đoạn nào?
- Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc
? Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ và kéo dài
đến khi nào? - Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
? Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất nớc
ta?
- Các Vua Hùng sau đó là An
D-ơng VD-ơng
? Nội dung cơ bản của giai đoạn này? - Hình thành đất nớc với phong
tục tập quán riêng
- Nền văn minh sông Hồng ra đời.( Làm tơng tự với các giai đoạn còn lại)
- Thi kể về nhân vật lịch sử trên? - Nhiều hs kể, lớp nx, bổ sung
Trang 10- Hs biết cách lắp từng bộ phận và lắp xe đẩy hàng đúng qui trình kĩ thuật.
- Rèn tính cẩn thận, an toàn lao động trong tiết học
II Đồ dùng dạy học.
- Xe đẩy hàng đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài Nêu MT bài học.
2 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu.
- Quan sát xe đẩy hàng đã lắp sẵn: - Lớp quan sát kĩ từng bộ phận
? Để lắp đợc xe đẩy hàng theo em cần
có mấy bộ phận? - Cần 5 bộ phận: Giá đỡ trục bánh xe, tầng trên của xe và giá đỡ, thành sau xe,
càng xe, trục bánh xe
Trong thực tế xe đẩy hàng có tác dụng
*Lắp giá đỡ trục bánh xe:
? Cách lắp này giống lắp bộ phận nào
của xe nôi? - thanh đỡ giá đỡ trục bánh xe
- Gv lắp lại : - Hs quan sát
* Lắp tầng trên của xe và giá đỡ: - Hs quan sát hình 3 sgk/89
* Lắp thành sau xe, trục xe - Hs quan sát hình 4- sgk/89
- Yêu cầu hs lên chọn chi tiết và lắp bộ
- Gv và hs kiểm tra sự hoạt động của xe - Lớp quan sát, nx
c Tháo các chi tiết:
- Ôn một số nội dung của môn tự chọn Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau.
- Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Hs yêu thích môn học.
Trang 11II Địa điểm, ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Gv chia tổ hs tập2 hàng dọc
- Thi mỗi tổ 1 số hs thi
- Tập cá nhân và thi đồng loạt theo vòng tròn ai vớng chân thì dừng lại
3 Phần kết thúc. 7p
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học
- HTL 2,3 khổ thơ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
? Đọc phần 2: Truyện vơng quốc vắng nụ
c-ời? Trả lời câu hỏi nội dung? - 3 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi.
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
Trang 12a Luyện đọc.
- Đọc toàn bài thơ: - 1 Hs đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 hs đọc 6 đoạn
- Đọc thầm bài thơ trao đổi, trả lời: - Cặp trao đổi
? Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung
cảnh thiên nhiên ntn? - Con chim chiền chiện bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không
gian rất cao, rất rộng
? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hnh
ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn
giữa không gian cao rộng?
bay vut, bay cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chim sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập, trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, …
? Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của
chim chiền chiện? - Khúc hát ngọt ngàoTiếng hót long lanh, Nh .chuyện
chi? Tiếng ngọc trong veo từng chuỗi Đồng quê chan chứa chim
ca Chỉ còn da trời
? Tiếng hót gợi cho em cảm giác nh thế
nào? - .cuộc sống yên bình, hạnh phúc
? Qua bức tranh thơ em hình dung điều gì? - .một chú chim chiền chiện rất
đáng yêu, bay lợn trên bầu trời hoà bình tự do Dới tầm cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống
ấm no, hạnh phúc của con ngời
? ý chính của bài: - ý chính: Mđ, Yc
c Đọc diễn cảm và HTL.
- Đọc nối tiếp: - 6 Hs đọc
? Tìmgiọng đọc hay? - Giọng vui tơi, hồn nhiên Nhấn
giọng: vút cao, yêu mến, ngọt ngào, cao hoài, cao vợi, long lanh, sơng chói, trong veo, cánh, trời xanh, chim ơi chim nói, chuyện chi chuyện chi,
- Luyện đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu: - Hs luyện đọc theo N3
- Gv đọc mẫu: - hs nêu giọng đọc và luyện đọc
Trang 13- Vận dụng đợc để tính giá trị của biểu thức với giải toán.
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai phân số
và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng, ghi điểm
- Hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm tra bài bạn
35
38 35
10 35
28 7
2 5
4
= +
= +
( Bài còn lại làm tơng tự)
12
29 12
9 12
38 12
9 12
30 12
8 4
3 2
5 3
2 + − = + − = − =
( Bài còn lại làm tơng tự)
Bài 4 Giảm tải giảm phần b. - Hs đọc yêu cầu bài
- Gv cùng hs trao đổi cách làm bài: - Hs làm bài vào vở 1 hs lên bảng chữa
2 5
2 + = (bể) Đáp số :
- ảnh một số con vật trong sgk, một số tranh ảnh về con vật khác
III Các hoạt động dạy học.
1 Đề bài: GV chọn cả 4 đề bài trong sgk /149 chép lên bảng lớp.
- Gv nhắc nhở hs trớc khi làm bài:
Nháp dàn ý Mở bài gián tiếp, kết - Hs đọc chọn 1 trong 4 đề bài để làm.
Trang 14bài cách mở rộng - Hs viết bài.
- Dựa vào gợi ý trong SGK để kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện,
đoạn truyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Hiểu cốt truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học.
- Su tầm truyện viết về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Phiếu viết dàn ý bài kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Kể câu chuyện Khát vọng sống? Nêu ý
a Hớng dẫn hs tìm hiểu yêu cầu bài.
- Gv viết đề bài lên bảng: - 1 Hs đọc đề bài
- Gv hỏi để học sinh gạch chân những từ
quan trọng :
*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã
đ ợc nghe đ ợc đọc về tinh thần lạc quan,
yêu đời
- Đọc 4 gợi ý : - 4 Hs đọc nối tiếp
- Gv gợi ý hs tìm kể câu chuyện ngoài sgk
đợc cộng thêm điểm:
? Giới thiệu tên câu chuyện định kể? - Hs lần lợt giới thiệu
- Dàn ý bài kể chuyện: - Hs đọc
+ Giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở
đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao
đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu
- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện: Nội dung, cách kể, cách dùng từ: - Hs đọc tiêu chuẩn đánh giá.
- Thi kể: - Nhiều học sinh kể:
- Gv cùng hs nx, dựa vào tiêu chí đánh
giá Khen, ghi điểm hs kể tốt
3.Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn kể lại cho ngời thân nghe
câu chuyện em đã kể