1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4 tuần 33

33 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 Tuần 33
Tác giả Nguyễn Thị Hạnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Lớp 4
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KTBC: - Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc thuộc lòng 2 bài thơ bài " Ngắm trăng và Không đề "và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - Gọi một, hai HS đọc

Trang 1

TUẦN 33

gggg&hhhh

Thứ hai ngày tháng 4 năm 2010

TỐN : ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt)

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :

- Củng cố về các phép tính nhân và phép tính chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân ,chia phân số

II Chuẩn bị

III Lên lớp :

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu cách làm BT5 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành :

*Bài 1 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào

vở

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 3 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 4 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

- Nhận xét ghi điểm

- 1 HS lên bảng tính

+ Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 2 HS làm trên bảng :

32 x 74= 218 ; 218 : 32=218 X 23 =74

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS lên bảng tính mỗi HS làm một mục

- Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Trang 2

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài

TẬP ĐỌC VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (tt)

- -Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệtlời các nhân vật(nhà vua cậubế )

Đọc đúng các tiếng, từ khó : dải rút, tàn lụi, tiếng cười thật dễ lây ,, rạng rỡ

- Hiểu nội dung bài: Tiếng cười như là một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( Trả lời được những CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc

thuộc lòng 2 bài thơ bài " Ngắm trăng và

Không đề "và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu:

* Luyện đọc:

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

bài (3 lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao

đổi và trả lời câu hỏi

+ Cậu bé đã phát hiện ra những chuyện

buồn cười ở đâu ?

+ Vì sao những chuyện đó lại buồn cười ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Bí mật của tiếng cười là gì ?

- 2 em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trìnhtự

- 1 HS đọc thành tiếng

- Luyện đọc các tiếng : lom khom,

dải rút, dễ lây, tàn lụi,

- Luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Ở xung quanh cậu :

+ Vì những câu chuyện đó bất ngờ và trái với tự nhiên :

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc

Trang 3

- Yêu cầu 1HS đọc đoạn 3, lớp trao đổi và

trả lời câu hỏi

+ Tiếng cười đã làm thay đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào ?

+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

* Đọc diễn cảm:

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em

đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc

hay

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

đọc

- Yêu cầu HS luyện đọc.

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả câu

truyện

- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dò:

- Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho

bài học sau

+ Sự mầu nhiệm của tiếng cười đốivới con người và mọi vật

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ,câu khó theo hướng dẫn của giáo viên

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

- 3 HS thi đọc cả bài

- HS biết tham gia giao thông an toàn

II.Đồ dùng dạy học:

III.Hoạt động trên lớp:

*Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về biển

báo giao thông

- GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến - HS tham gia trò chơi

Trang 4

cách chơi HS có nhiệm vụ quan sát biển

báo giao thông (khi GV giơ lên) và nói ý

nghĩa của biển báo Mỗi nhận xét đúng sẽ

được 1 điểm Nếu 3 nhóm cùng giơ tay thì

viết vào giấy Nhóm nào nhiều điểm nhất

là nhóm đó thắng

- GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi

- GV cùng HS đánh giá kết quả

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV chia HS làm 6 nhóm và giao nhiệm

vụ cho mỗi nhóm nhận một tình huống

- GV đánh giá kết quả làm việc của từng

nhóm và kết luận:

- GV kết luận: Mọi người cần có ý thức

tôn trọng luật giao thông ở mọi lúc, mọi

nơi

*Hoạt động 3: Trình bày kết quả điều tra

thực tiễn

- GV mời đại diện từng nhóm trình bày

kết quả điều tra

- GV nhận xét kết quả làm việc nhóm của

HS

3.Củng cố - Dặn dò:

- Chấp hành tốt Luật giao thông và nhắc

nhở mọi người cùng thực hiện

- Tổ chức diễn đàn: “Học sinh với Luật

giao thông”

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau

- HS thảo luận, tìm cách giải quyết

- Từng nhóm báo cáo kết quả (có thểbằng đóng vai)

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ýkiến

- HS lắng nghe

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung, chất vấn

- HS cả lớp thực hiện

Thứ ba ngày tháng 4 năm 2010

TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt)

I Mục tiêu :

-Giúp HS ôn tập về :

- Củng cố về các phép tính cộng, trừ , nhân và phép chia phân số

- Tính giá trị của biểu thức

-Giải các bài toán có lời văn với các phân số

II Chuẩn bị :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III Lên lớp :

Trang 5

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu cách làm BT5 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập

về các phép tính phân số

b) Thực hành :

*Bài 1 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào vở

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách tính

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 2 HS làm trên bảng :a) Cách 1 : ( ) 73 1111 73 73

11

5 11

- Cách 2 :

7

3 77

33 77

15 77 18

7

3 11

7 2

11 15

8 11

2 : 15

7 11

2 : 15 8

=

= +

165 30

77 30 88

2

11 15

7 2

11 15

8 11

2 : 15

7 11

2 : 15 8

=

= +

2

11 2

11 15

15 1

2 : 15 15

11

2 : ) 15

7 15

8 ( 11

2 : 15

7 11

2 : 15 8

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS thực hiện vào vở

- 2HS lên bảng thực hiện

a)

32 43 54 =12 11 51=52

X X

X X X

X

X X

d) Cách 1 :

3

1 3

4 4

1 4

3 : 4

1 4

3 : 6

5 4

3 5

Trang 6

- Nhận xét ghi điểm học sinh.

* Bài 3 :

Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

+ Nhận xét ghi điểm HS

* Bài 4 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

+ Nhận xét ghi điểm HS

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài

Cách 2 : :43 52 65 13

6

5 4

3 5

2

=

= X X

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS lên bảng tính

* Giải :

a) Số mét vải đã may quần áo là :

20 : 5 x 4 = 16 ( m )+ Số mét vải còn lại là :

20 - 16 = 4 ( m ) + Số túi may được là :

4 : 32 = 6 (túi )

Đáp số : 6 cái túi

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- 1 HS lên bảng làm bài và giải thích cách làm

1 : 5

4 5

; 5

1 5

: 5

+ Ta có : = 4 x 5 = 20

+ Vậy câu đúng là câu D 20 + Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

LTVC MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI

Trang 7

I Mục tiêu: - Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng

lạc thành hai nhóm nghĩa (BT2),xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhómnghĩa (BT3), biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan ,khôngnản chí trước khó khăn(BT4)

.II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu trong đó

có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung ( đọc

cả mẫu )

+ GV lưu ý HS :

+ Đối với các từ ngữ trong bài tập 2 và

BT3 sau khi giải xong bài các em có

thể đặt câu với mỗi từ đó để hiểu nghĩa

của mỗi từ

+ Ở 2 câu tục ngữ ở BT4 sau khi hiểu

được lời khuyên của từng câu tục ngữ

các em hãy suy nghĩ xem từng câu tục

ngữ này được sử dụng trong hoàn cảnh

nào

- Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi

thảo luận và tìm từ, GV đi giúp đỡ các

nhóm gặp khó khăn Nhóm nào làm

xong trước dán phiếu lên bảng

- Nhận xét, kết luận các từ đúng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm để

đặt câu với các từ ngữ chỉ về sự lạc

quan của con người trong đó có từ "

quan " theo các nghĩa khác nhau

+ Dán lên bảng 4 tờ giấy khổ to, phát

bút dạ cho mỗi nhóm

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- 1 HS đọc thành tiếng

+ Lắng nghe

- Hoạt động trong nhóm

- Đọc các câu và giải thích nghĩa

- Bổ sung các ý mà nhóm bạn chưa có

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS thảo luận trao đổi theo nhóm

- 4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vàophiếu

- HS đọc kết quả :+ Nhận xét bổ sung cho bạn

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sát bài trên bảng suy nghĩ và thựchiện đặt câu vào nháp

+ Tiếp nối đọc lại các câu vừa đặt

- Những từ trong đó " quan " có nghĩa là "

nhìn, xem " lạc quan.

- Bác Hồ là người lạc quan, yêu đời cho

dù trong hoàn cảnh khó khăn nào

Trang 8

+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng.

- Gọi 1 HS cuối cùng trong nhóm đọc

kết quả làm bài

- GV nhận xét ghi điểm HS đặt được

câu hay

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV mở bảng phụ đã viết sẵn yêu cầu

của bài

+ Gợi ý HS thực hiện yêu cầu tương tự

như BT2

- Gọi HS lên bảng thực hiện đặt câu

- Yêu cầu HS dưới lớp tự làm bài

- Cho điểm những HS đặt câu đúng và

hay

3 Củng cố – dặn dò:

- Dặn HS về nhà tìm thêm các câu tục

ngữ, thành ngữ có nội dung nói về chủ

điểm đã học ở trên và chuẩn bị bài

sau

+ Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm yêucầu

- Lắng nghe

+ Tự suy nghĩ và làm bài vào vở

+ Tiếp nối giải thích nghĩa từng câu tụcngữ

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về dàn bài

miêu tả con vật

- Gọi 2 - 3 HS nêu về sự chuẩn bị của em

về dàn bài miêu tả một con vật mà em

thích

- Nhận xét chung

+Ghi điểm từng học sinh

2/ Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Tiết học hôm nay các em sẽ Kiểm tra

với yêu cầu các em sẽ viết hoàn chỉnh một

- 2 HS thực hiện

- 3 HS đọc bài làm

Trang 9

bài văn miêu tả con vật mà em thích có đủ

3 phần mở bài - thân bài và kết bài Lớp

mình cùng thi đua xem bạn nào có bài văn

miêu tả con vật đúng và hay nhất

b.GỢI Ý VỀ CÁCH RA ĐỀ :

Bốn đề kiểm tra ở tiết tập làm văn là

những đề bài gợi ý GV có thể dùng 4 đề

này ( vì đó là những đề bài mở ) Cũng có

thể theo các đề gợi ý, ra đề khác cho HS

- Khi ra đề cần chú ý những điểm sau :

- Nêu ra ít nhất 3 đề để HS lựa chọn được

1 đề bài tả một con vật gần gũi, mình ưa

thích

- Ra đề gắn với những kiến thức TLV ( về

các cách mở bài, kết bài ) vừa học

* Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho

tiết học sau

- Lắng nghe

* Một số đề gợi ý :

1 Hãy tả một vật mà em yêu thích Chú ý mở bài theo cách gián tiếp

2 Hãy tả một con vật nuôi trong nhà

em Chú ý kết bài theo cách mở rộng

3 Em hãy tả một con vật lần đầu emnhìn thấy trong rạp xiếc ( hoặc xemtrên ti vi ) gây cho em nhiều ấn tượngmạnh Chú ý mở bài theo cách giántiếp

- 2 HS đọc thành tiếng

+ HS thực hiện viết bài vào giấy kiểmtra

- Về nhà thực hiện theo lời dặn củagiáo viên

Khoa học:

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I/ Mục tiêu:

Sau bài học HS biết :

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Hoạt động dạy học:

Ổn định lớp:

Kiểm tra bài cũ

Giới thiệu bài: nêu mục tiêu

HĐ1: Trình bày mối quan hệ của

thực vật đối với các yếu tố vơ sinh

trong tự nhiên

* Mục tiêu:

- Xác định mối quan hệ giữa yếu tố

- lắng nghe

Trang 10

vo sinh vá hưu sinh trong tự nhiên

thông qua quá trình trao đổi chất

+ Nêu ý nghĩa của chiều các mũi

tên có trong sơ đồ

- GV gọi HS trả lời câu hỏi

+ Thức ăn của cây ngô là gì?

+ Tử những thức ăn đó cây ngô có

thể chế tạo ra những chất dinh

dưỡng nào để nuôi cây?

HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mối

quan hệ giữa các sinh vật

* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ

mối quan hệ sinh vật này là thức ăn

của sinh vật kia

* Cách tiến hành

- Hỏi

+ Thức ăn của châu chấu là gì?

+ Giữa cây ngô và chấu chấu có

- Dặn HS về nhà vẽ tiếp mối quan

hệ thức ăn trong tự nhiên và chuẩn

bị bài sau

- 2 HS ngồi cùng bàn quan sát vàtrả lời câu hỏi

+ Mũi tên chỉ vào lá cho biết câyháp thụ khí Các-bô-níc qua lá

Mũi tên chỉ vào rễ cho biết câyhấp thụ nước, các chất khoáng qua

rễ

- Trao đỏi theo cặp và tiếp nối trảlời

+ nước, khí các-bô-níc, các chấtkhoáng, ánh sang

+ chế tạo ra chất bột đường đểnuôi cây

+ Lá ngô+ Cây ngô là thức ăn của châuchấu

+ Châu chấu + Châu chấu là thức ăn của ếch

- HS làm việc theo nhóm, cùngtham gia vẽ sơ đồ sinh vật này làthức ăn của sinh vật kia bằng chữ

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn

Trang 11

Thứ tư ngày tháng 4 năm 2010

TỐN : ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt)

A/ Mục tiêu :

-Giúp HS ôn tập về :

- Củng cố về các phép tính cộng, trừ , nhân và phép chia phân số

- Gọi HS nêu cách làm BT4 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập về

các phép tính phân số

b) Thực hành :

*Bài 1 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào vở

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó khăn

- 1 HS lên bảng làm bài và giải thích cách làm

1 : 5

4 5

; 5

1 5

: 5

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 1 HS làm trên bảng :

* Tổng của:

35

38 35

10 35

28 7

2 5 4

: 7

2 5 4

= +

= +

10 35

28 7

2 5

Trang 12

- Nhận xét bài làm học sinh.

* Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

+ GV treo hai tờ bìa đã kẻ sẵn câu a ) và b )

BT2 lên bảng hướng dẫn học sinh tính và

điền phân số thích hợp vào các ô còn trống

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách tính

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 4:

Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện tính

vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

35

8 7 5

2 4 7

2 5

7 5

4 7

2 : 5

4

=

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.+ Quan sát, lắng nghe giáo viên hướng dẫn

- HS thực hiện vào vở

- 2HS lên bảng thực hiện

15

7

21 51b)

21

8

98 116+ 2 HS nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối nhau phát biểu

54 - 12 = 103 ( bể )

Trang 13

+ Nhận xét ghi điểm HS.

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài

Đáp số : 103 bể + Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

TẬP ĐỌC CON CHIM CHIỀN CHIỆN

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó õ như : ngọt ngào, chan chứa

- Đọc trôi chảy và lưu loát toàn bài, Biết đọc diễn cảm hai , ba khổ thơ trongbài với giọng vui hồn nhiên

- Hiểu nội dung bài : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do chao lượn, hát ca giữakhông gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộcsống ấm no, hạnh phúc gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộcsống (trả lời được các CH , thuộc hai, ba khổ thơ )

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : cao hoài, cao vợi, thì, lúa tròn bụng sữa

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- Gọi 3 HS lên bảng phân vai đọc 3 trong

bài " Vương quốc vắng nụ cười " và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu:

* Luyện đọc:

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

bài (3 lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:

- Lắng nghe GV hướng dẫn để nắmcách ngắt nghỉ các cụm từ và nhấngiọng

- Luyện đọc theo cặp

Trang 14

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn đầu trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cánh thiên nhiên như thế nào ?

+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình

ảnh con chim chiền chiện tự do bay bay

lượn, giữa không gian cao rộng ?.

- Yêu cầu 1 HS đọc tiếp đoạn tiếp theo

của bài trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Hãy tìm những câu thơ trong bài nói về

tiếng hót của chim chiền chiện ?

- Yêu cầu 1 HS đọc tiếp đoạn còn lại của

bài trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Tiếng hát của chim chiền chiện gợi cho

em những cảm giác như thế nào ?

+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?

* Đọc diễn cảm:

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ của

bài thơ

- Giới thiệu các câu thơ cần luyện đọc

diễn cảm

- Yêu cầu HS đọc từng khổ

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và đọc

thuộc lòng từng khổ rồi cả bài thơ

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dò:

+ Hình rong bài khiến em thích nhất ?

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ và

chuẩn bị tốt cho bài học sau

- 2 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi theo cặp và trả lời câuhỏi

+ Chim bay lượn trên cánh đồng lúaxanh, giữa một khung cảnh cao vàrộng

+ Là bay cao lên mãi không thôi

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi theo cặp và trả lời câuhỏi

+ Khúc hát ngọt ngào

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, trao đổi theo cặp và trả lời câuhỏi

+ Tiếng hát của chim gợi cho em mộtcảm giác về một cuộc sống thanh bình,hạnh phúc

+ Bài thơ gợi lên hình ảnh con chimchiền chiện tự do chao lượn, hát cagiữa không gian cao rộng, trong khungcảnh thiên nhiên thanh bình là hìnhảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc

- 3 HS tiếp nối nhau đọc

- Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đãhướng dẫn)

- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS

- Thi đọc từng khổ theo hình thức tiếpnối

- 2 đến 3 HS thi đọc đọc thuộc lòng vàđọc diễn cảm cả bài thơ

- S cả lớp.

Trang 15

LỊCH SỬ : TỔNG KẾT

I / Mục tiêu : - HS biết hệ thống những sự kiện tiêu biểu của mỗi thời kì trong

lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỷ XIX (Từ thời Văn Lang- Âu Lạc; Hơn 1000 năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; Nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời hậu Lê, thời Nguyễn

- Lập bảng nêu tên và những cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung

II.Chuẩn bị :

- PHT của HS

III.Hoạt động trên lớp :

1.KTBC :

- Cho HS đọc bài : “Kinh thành Huế”

- Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của quần

thể kinh thành Huế ?

- Em biết thêm gì về thiên nhiên và con

người ở Huế ?

GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b.Phát triển bài :

*Hoạt động cá nhân:

- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng

thời gian (được bịt kín phần nội dung)

- GV đặt câu hỏi:

- GV nhận xét,kết luận

*Hoạt động nhóm;

- GV phát PHT có ghi danh sách các nhân

vật LS :

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và ghi tóm

tắt về công lao của các nhân vật LS trên

(khuyến khích các em tìm thêm các nhân vật

LS khác và kể về công lao của họ trong các

giai đoạn LS đã học ở lớp 4 )

- GV cho đại diện HS lên trình bày phần tóm

tắt của nhóm mình GV nhận xét,kết luận

* Hoạt động cả lớp:

- GV đưa ra một số địa danh,di tích LS, văn

hóa có đề cập trong SGK

- Cả lớp hát

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS dựa vào kiến thức đã học,làmtheo yêu cầu của GV

- HS lên điền

- HS nhận xét,bổ sung

- HS các nhóm thảo luận và ghi tómtắt vào trong PHT

- HS đại diện nhóm trình bày kếtquả làm việc

- Các nhóm khác nhận xét,bổ sung

- HS cả lớp lên điền

- HS khác nhận xét,bổ sung

Trang 16

- GV yêu cầu một số HS điền thêm thời gian

hoặc sự kiện LS gắn liền với các địa danh,di

tích LS,văn hóa đó (động viên HS bổ sung các

di tích, địa danh trong SGK mà GV chưa đề

cập đến )

GV nhận xét, kết luận

3.Củng cố - Dặn dò: :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị ôn tập KT

-Làm đúng BT chính tả 2 a/b

II Đồ dùng dạy học:

lỗi

III Hoạt động trên lớp:

1 KTBC:

- GV gọi 3 HS lên bảng

- GV nhận xét ghi điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chính tả:

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng hai bài thơ "

Ngắm trăng và không đề ".

- Hỏi: - 2 bài thơ này nói lên điều gì ?

- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi

viết chính tả và luyện viết

- GV nhớ chú ý cách trình bày từng bài thơ

( Ghi tên bài giữa dòng và cách viết các

dòng thơ trong mỗi bài )

+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa nhớ

lại để viết vào vở 2 bài thơ trong bài "

Ngắm trăng - Không đề ".

+ Treo bảng phụ 2 bài thơ và đọc lại để

HS soát lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- 2HS lên bảng viết

- Vì sao, năm sau, xứ sở, xương rồng, sương mù, chim sen, sao sa, xanh xao, xông xáo, sông sâu,

- Nhận xét các từ bạn viết trên bảng.

- 2HS đọc đoạn trong bài viết, lớpđọc thầm

- Nói lên lòng lạc quan, thư thái trướcnhững khó khăn gian khổ của Bác Hồ

+ HS viết vào giấy nháp các tiếng

khó dễ lần trong bài như : hững hờ,

tung bay, xách bương ,

+ Nhớ và viết bài vào vở

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi

Ngày đăng: 06/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ . - giáo án lớp 4 tuần 33
Sơ đồ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w