phương trình bậc hai một ẩn.A.
Trang 2phương trình bậc hai một ẩn.
A x 2 + 2 = 0 B x 2 – 2x = 0
C –0x 2 + x - 2 = 0 D 5x 2 – 0x + 3 = 0
Câu 2: Phương trình 5x 2 – 20 = 0 có tập nghiệm là:
A S = { 4; -4} B S = { 4;}
C S = { 2} D S = { 2; -2}
Câu 3: Phương trình -2x 2 + x – 1 = 0 có biệt thức ∆ bằng:
Câu 4: Phương trình x 2 - 3x +2 = 0 có hai nghiệm phân biệt là:
A x1 = 1; x2 = -2B x1 = 1; x2 = 2 C
x1 = -1; x2 = 2 D x1 = -1; x2 = -2
Câu 5: Phương trình mx 2 – 6x + 3 = 0 có nghiệm khi:
A m > 3 B m < 3
C m 3 D m 3
C
D
C
B
D
Trang 3Tiết 55 – Bài 5: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1 Công thức nghiệm thu gọn
Xét phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 )
Công thức nghiệm
∆ = b2 – 4ac
+/ Nếu ∆ > 0 thì PT có hai
nghiệm phân biệt:
2
b
a
x1 = , x2 = 2
b a
+/ Nếu ∆ = 0 thì PT có
nghiệm kép x1 = x2 =
2
b a
+/ Nếu ∆ < 0 thì phương
trình vô nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn
∆’ = b’2 – ac
+/ Nếu ∆’ > 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt:
' '
b a
x1 = , x2 = b' '
a
+/ Nếu ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1 = x2 = b'
a
+/ Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Thứ năm, ngày 04 tháng 02 năm 2010
Trang 4?2 Giải phương tình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền
vào những chỗ trống
a = … ; b’ = … ; c = …
∆’ = ………
Nghiệm của phương trình
x1 = ……… ; x2 = …………
?3 Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu
gọn giải các phương trình
a, 3x2 + 8x + 4 = 0 b, 7x2 – 6 x + 2 = 02
9
1/5 -1
Trang 5LUYỆN TẬP
Dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương
trình sau
a) 5x2 – 6x + 1 = 0 b) x2 – 8x – 9 = 0
Tiết 55 – Bài 5: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Thứ năm, ngày 04 tháng 02 năm 2010
Trang 6HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc và ghi nhớ công thức nghiệm và công
thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
- Làm các bài tập trong SGK
BT: Giả sử phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm
x1 = , x2 =
Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2 theo a, b, c
2
b
a
2
b a