Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Gv : Qua các bài tập trên khi nhân hai số nguyên khác dấu - Dấu của tích hai sốnguyên khác dấu.. Tiến hành bài mới: ĐVĐ: 1’: GV đặt vấn đề
Trang 1- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) Phát biểu quy tắc chuyển vế ? BT 63 (sgk : tr 87).
Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ? BT 66 ( sgk :tr 87)
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: 1’: GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gv : Qua các bài tập trên khi
nhân hai số nguyên khác dấu
- Dấu của tích hai sốnguyên khác dấu
Hs : Trình bày theo nhậnbiết ban đầu
I Nhận xét mở đầu :
?1 : Hoàn thành phép
tính :
(-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) + (-3)
số âm)
Gv : Qua trên gv chốt lại vấn
đề , đó chính là quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu
_ Yêu cầu hs phát biểu quy
tắc ?
Gv : Khi nhân số nguyên a
nào đó với 0 ta được kết quả
thế nào ? Cho ví dụ ?
Gv : Giới thiệu ví dụ sgk về
Hs : Phát biểu quy tắc nhânhai số nguyên khác dấutương tự sgk
Trang 2bài toán thực tế nhân hai số
nguyên khác dấu
Gv : Hướng dẫn xác định
“giả thiết và kết luận “ và
cầu hs tìm cách giải quyết bài
tóan (có thể không theo sgk )
Gv : Giới thiệu phương pháp
Hs : Giải nhanh ?4 theo
quy tắc nhân hai số nguyênkhác dấu
* Chú ý : Tích củamột số nguyên a với số
Trang 3Ngày soạn: 12/1
Ngày dạy: 14/1
Tiết: 61 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I.MỤC TIÊU: _ Hs hiểu quy tắc nhân hai số nguyên
_ Biết sử dụng quy tắc dấu để tính tích của hai số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ? BT 76 (sgk : tr 89)
Nếu tích của hai số nguyên là số âm thì hai thừa số đó có dấu như thế nào vớinhau ?
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: (1’) GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- GV : Nhân hai số nguyên
dương chính là nhân hai số
tự nhiên
-Học sinh làm ?1
a) 12 3 = 36b) 5 120 = 600
I - Nhân hai số nguyên dương :
Nhân hai số nguyêndương chính là nhân hai
số tự nhiên khác 0
12 3 = 36
5 120 = 600
Gv : Hướng dẫn :
_ Nhận xét điển giống nhau
ở vế trái mỗi đẳng thức của
BT ?2 ?
_ Tương tự tìm những điểm
khác nhau ?
Gv : Hãy dự đóan kết quả
của hai tích cuối ?
Gv : Rút ra quy tắc nhân hai
_ Vế trái có thừa số thứ hai(-4) giữ nguyên ,
_ Thừa số thứ nhất giảmdần từng đơn vị và kết quả
vế phải giảm đi (-4) ( nghĩa
là tăng 4)
Hs : (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
Hs : Phát biểu quy tắc tương
tự sgk
Hs : Đọc ví dụ (sgk : tr 90) ,nhận xét và làm ?3
II Nhân hai số nguyên
âm :
Quy tắc : Muốn nhân hai
số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Vd : (-15) (-6) = 15 6 =
90
* Nhận xét : Tích của hai
số nguyên âm là một sốnguyên dương
Trang 4của hai số nguyên âm là
hợp các quy tắc nhân vừa
học và đặt câu hỏi theo nội
dung bảng nhân dấu (sgk :
Hs : Làm ?4 :
a/ Do a > 0 và a b > 0 nên b
> 0 (b là số nguyên dương )b/ Tương tự
III Kết luận :
• a 0 = 0 a = 0
• Nếu a, b cùng dấu thì a
b =.
_ Bài tập 80 (sgk : tr 91) , BT 82 (sgk : tr 92)
5 Dặn dò : (2ph)
_ Học thuộc quy tắc về dấu khi nhân số nguyên
_ Xem phần “ Có thể em chưa biết “ (sgk : tr 92).
_ Chuẩn bị bài tập “luyện tập” (sgk : tr 93)
Trang 5-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?
Bài tập 79 (sgk : tr 91)
Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ? BT 83 (sgk : tr 92)
3 Tiến hành bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Gv : Bình phương của số b nào
phần dấu rồi nhân phần số
Hs : Phát biểu quy tắc nhânhai số nguyên cùng, khác dấu
và vận dụng vào bài tậptương tự phần ví dụ
Hs : Đều nhân hai giá trịtuyệt đối của chúng
BT 85 (sgk : tr 93).
a/ - 200 ;b/ - 270
c/ 150 000 ;d/ 169
Gv: Bằng cách nào để điền số
thích hợp vào các ô trống
Gv : Liên hệ bảng giá trị giới
thiệu “ phép chia dấu “ tương
tự việc nhân dấu của số nguyên
BT 86 (sgk : tr 93).
_ Giá trị lần lượt củacác cột là : -90 ; -3 ;-4 ; -4 ; -1
Gv : Trình bày nhận xét về dấu Hs : Kết quả luôn là số BT 87 (sgk : tr 93)
Trang 6khi bình phương một số nguyên
_ Oân lại quy tắc nhân số nguyên , tính chất phép nhân trong N
_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi nhân hai số nguyên tương tự (sgk :
tr 93)
_ Chuẩn bị bài 12 “ Tính chất của phép nhân “
Trang 7II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng, khác dấu , nhân với số 0 ?
Quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên ?
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ:1’ GV đặt vấn đề Các tính chất phép nhân trong N có còn đúng trong Z không ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
và 9 [(-5).2] = 9 (-10) =
- 90Vậy : [9.(-5)] 2 = 9 [(-5).2]
2/ Tính chất kết hợp
(a b) c = a (b c ) =(a c) b
HS tìm hai số khác nhaunhưng có bình phươngbằng nhau
và 8) 5 + 8) 3 = 40) + (-24) = -64
(-b) [(-3) + 3] (-5) = 0 (-5)
4/Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.( b + c) = a.b + a.c a.( b - c) = a.b - a.c
Trang 8Dựa vào kết quả phép tính
GV đưa ra tính chất phân phối
của phép nhhân đối với phép
cộng (phép trừ)
= 0
và (-3) (-5) + 3 (-5) = 15+ (-15) = 0
- Bài tập 92 – 97/95 SGK
Trang 9-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết cơng thức tổng quát ?
Áp dụng vào BT 92a (sgk : tr 95)
Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a ? Aùp dụng bài tập 94 (sgk : tr 95)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
Gv : Lũy thừa bậc chẵn của số
nguyên âm mang dấu gì ?
_ Tương tự với lũy thừa số mũ
lẻ ?
Hs : Giải thích theo địnhnghĩa lũy thừa
Hs : Trả lời như phần chú ý(sgk : tr 94) và áp dụng tìm
số nguyên khác cĩ tính chấttương tự
BT 95 (sgk : tr 95).
_ Ta cĩ : (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1
_ Hai số nguyên khác
là :
13 = 1 ; 03 = 0
Hoạt động 2: Củng cố tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng :(10ph)
Gv : Giải tương tự với câu b
Hs : Trả lời theo cách hiểu
Hs : Thừa số 26 lặp lại
_ Áp dụng tính chất phânphối của phép nhân đối vớiphép cộng
BT 96 (sgk : tr 95)
a) 237 (-26) + 26 137
= 26 [ -237 + 137 ]
= 26 (-100) = -2 600.b) -2 150
Hoạt động 3: Củng cố quy tắc nhân dấu qua bài so sánh (7ph)
Gv : Xác định số lượng các số
âm, dương trong tích ?
Gv : Kết quả của tích là số âm
hay dương ?
Hs : Trả lời các câu hỏi
_ Kết quả là số âm haydương dựa theo số lượng cácthừ số âm hay dương
BT 97 (sgk : tr 95)
a) (-16) 1 253 (-8) (-4) (-3) > 0
b) 13 24) 15) 8) 4 < 0
Trang 10(-Hoạt động 4: Tính giá trị biểu thức với nhân tử thay đổi-tính chất phân phối
phối đối với phép trừ ?
Gv : Chú ý tính hai chiều của
tính chất vừa nêu
Hs : Tính giá trị biểu thứcnhư phần bên
Hs : a (b – c ) = ab – ac
Hs : Áp dụng tính chất trên ,điền số thích hợp vào ô trống
BT 98 (sgk : tr 96)
a) A = (-125) (-13) (-a) , với a = 8
> A = -13 000 b) -2 400
BT 99 (sgk : tr 96)
a) -7 ; -13 b) -14 ; -50
Trang 11_ Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “.
_ Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ:1’ : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên (10ph)
Gv :Đặt vấn đề điểm khác biệt
của bội các số nguyên và số tự
nhiên
Gv : Hình thành bội và ước của
số nguyên thông qua bài tập ?1,
2
Gv : Liên hệ ước và bội trong
N giới thiệu ước và bội trong Z
Hs : Trả lời ? 2 : là địnhnghĩa khi nào số tự nhiên achia hết cho số tự nhiên b
Hs : Phát biểu định nghĩa ước
và bội của một số nguyên
Hs : Đọc ví dụ sgk
Hs : Thực hiện ?3 tương tựnhư trên (chú ý có nhiều câutrả lời)
6 , -6
Trang 12Hoạt động 2: Tính chất của ước và bội của một số nguyên(20ph)
Hs : Thực iện ? 4 tương tựviệc tìm ước và bội ở bàitập ? 3
- (-8)] M 4
4 Củng cố: (9ph)
_ Bài tập 101 ; 103 ; 104 (sgk : tr 97) _ Chú ý tính chất chia hết của một tổng và giá trị tuyệt đối của số nguyên
5 Dặn dò : (4ph)
_ Ôn tập phần lý thuyết như sgk : tr 98 ( câu 1, 2 , 3) _ Giải các bài tập (sgk : tr 98, 99)
Trang 13Ngày dạy: 2/2
Ngày soạn: 4/2
I.MỤC TIÊU:
_ Ơn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của
một số nguyên , quy tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chấtcủa phép cộng , phép nhân số nguyên
_ Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên , thựchiện phép tính , bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph) _ Các câu hỏi 1, 2, 3 (sgk : tr 98)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ:1’ : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra tính thứ tự trong tập hợp số nguyên , biểu diễn số nguyên
Gv : Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì ? Aùp dụng vào
Hs : Tùy thuộc vào a nằmbên trái hay bên phải b
Hs : Tìm vị trí các số đốitương ứng của a và b
Hs : Phát biểu định nghĩa
Hs : Hoạt động tương tự
BT 107 (sgk : tr 98).
a, b) Vẽ trục số thựchiện như sgk
Gv : Sắp xếp các năm sinh theo
thứ tự thời gian tăng dần , ta
thực hiện thế nào ?
Gv : Trong các nhà tốn học đĩ
ai là người ra đời trước tiên ?
Hs : Sắp xếp các số âm rồiđến các số dương (chú ý số
âm : phần số càng lớn thì giátrị càng nhỏ )
Hs : Xác định số bé nhấttrong các năm sinh
BT 109 (sgk : tr 98)
_ Theo thứ tự tăng :-624 ; -570 ; -287 ; 1
441 ; 1 596 ; 1 777 ; 1
850
Hoạt động 3: Củng cố quy tắc cộng , nhân hai số nguyên (5ph)
Gv : Hướng dẫn theo từng câu Hs : Khẳng định các câu kết BT 110 (sgk : tr 99)
Trang 14vd : (-2) (-3) = 6._ Câu d) đúng
Hoạt động 4: Củng cố phần ứng dụng lý thuyết vào bài tính (5ph)
BT 116 (sgk : tr 99).
a) -120 b)-12
c) -16 d)-18
Hoạt động 5: Củng cố định nghĩa lũy thừa và nhận xét dấu của lũy thừa một số âm
Trang 15-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết công thức tổng quát ?
Áp dụng tính: a) (-25) 125 (-4) 8
b) (-26) 48 + (-26) 52
3 Tiến hành bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Củng cố thực hiện phép tính (20ph)
Bài 1:
-GV ghi nội dung bài tập
111(99) trên bảng và yêu cầu
HS nêu cách tính cho từng câu
Bài 2:
a) = 50)].7
(8.125).[(-2).(-= 1000 100 7
= 700 000
b ) = 34.[31) + 69)] + 1400
= 34.(-100) +1400
Trang 16- HS thực hiện bài giải.
- HS chữa bài vào vở
2x = 15 + 35
x = 40 : 2
x = 20
b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17
Trang 17Em hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d,… trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1.Cách viết nào đúng trong các cách viết sau:
a số nguyên âm b số nguyên dương
c số nguyên âm, số nguyên dương d số nguyên âm, số 0, số nguyên dương
Trang 19Ngày soạn: 9/2
Ngày dạy: 11/2
Tiết 69 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU:
_ Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học
ở Tiểu học và khái niệm khái niệm phân số học ở lớp 6 _ Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên _ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: Học bài và làm bài tập
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Trình bày khái niệm phân số (ở Tiểu học) và cho biết ý nghĩa các phân số
đó
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: 1’: GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niện phân số (17ph)
Gv : Giới thiệu sơ lược
chương II “ Phân số “ tương
tự phần mở đầu
Gv : Yêu cầu hs cho ví dụ về
phân số đã biết ở Tiểu học ?
Gv : Đặt vấn đề với việc chia
người, mỗi người được mấy
cái ? Tương tự với 1 bánh chia
cho 4 người ta thực hiện như
thế nào ?
Gv: Yêu cầu hs giải thích ý
nghĩa các ví dụ phân số đã
cho
Gv : Việc dùng phân số phân
số , ta có thể ghi kết quả của
phép chia hai số tự nhiên dù
rằng số bị chia có chia hết hay
Hs ; Trả lời theo hiểu biếtban đầu
Hs : Tìm số bánh mà mỗingười có được trong từngtrường hợp
Hs : Giải thích tương tự nhưviệc chia bánh hay trái cam
Hs giải thích
Hs : Nghe giảng
Hs : 6
2 và 14
I Khái niệm phân số :
_ Người ta gọi a
b với a,
b∈Z, b≠0 là một phân
số , a là tử số (tử), b làmẫu số (mẫu) của phân
số
Lớp dạy: Khối 6
Trang 20không chia hết cho số chia
Gv : Trong hai trường hợp
trên ta có hai phân số nào ?
Gv : Yêu cầu hs nêu dạng
tổng quát định nghĩa phân số
Hoạt động 2: Củng cố qua các ví dụ và bài tập (12ph)
Gv : Em hãy cho một vài ví
Hs : Xác định dựa theo địnhngĩa phân số
Hs : Xác định các dạng sốnguyên có thể xảy ra _ Viết chúng dưới dạngphân số có mẫu là 1
1
a
Trang 21-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Thế nào là phân số ? Cho ví dụ ?
Aùp dụng vào bài tập 4 (sgk : tr 4)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk , suy ra cần phải cẩn thận như thế nào ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau.(10ph)
Gv : yêu cầu hs cho ví dụ hai
phân số bằng nhau được biết ở
Gv : Vậy hai phân số a
b và c
d
bằng nhau khi nào ?
Hs : Trả lời theo hiểu biếtban đầu
Hs : Kết luận chúng bằngnhau
Hs : Quan sát H 5 và kiểmtra hai phân số bên tương tựnhư trên , kết luận chúngbằng nhau
Hs : Phát biểu định ngĩa (nhưsgk : tr 8)
Trang 22Gv : Tiếp tục củng cố hai phân
số bằng nhau trong bài tốn tìm
“một số “ chưa biết khi biết
hai phân số bằng nhau
Gv : Chú ý nên chuyển sang
dạng đẳng thức và áp dụng quy
tắc chuyển vế để tìm x
Hs : Dựa theo các cặp phân
số đã cho và kiểm tra dựatheo định nghĩa hai phân sốbằng nhau
Hs : Giải thích theo quy tắcnhân hai số nguyên cùng haykhác dấu
Hs : Giải tương tự ví dụ (sgk: tr 8)
−
≠ vì (3 7 ≠5 6))
(-Vd2 : Tìm x∈ Z, biết : 6
7 21
x
=
4 Củng cố: (6ph)
_ Bài tập 7a,b ( giải tương tự ví dụ 2 )
_ Bài tập 8 (sgk : tr 9) Chứng minh như định nghĩa hai phân số bằng nhau
_ Bài tập 9 (sgk ; tr 9) Aùp dụng kết quả bài 8 “ Cĩ thể đổi dấu cả tử vàmẫu của một phân số , suy ra phân số bằng nĩ cĩ mẫu dương “
Trang 23_ Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?_ Tìm các số nguyên x và y , biết : 1
x
− =
− _ Giải thích vì sao : 1 3 ; 4 1 ; 5 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhận xét quan hệ giữa tử và mẫu của hai phân số bằng nhau.(10ph)
Gv : Yêu cầu hs nhận xét điểm
khác nhau ở mẫu đối với các
phân số trong phần kiểm tra bài
cũ
Gv : Tại sao ta có thể viết phân
số có mẫu âm thành phân số
Gv : Giới thiệu bài
Gv : Dựa vào phần kiểm tra
bài , yêu cầu hs tìm cách giải
khác
( Gv có thể gợi ý dựa vào mối
quan hệ giữa hai mẫu số đã biết
mà tìm x)
Gv : Tương tự xét mối quan hệ
giữa tử và mẫu của các phân số
Hs : Một bên phân sốmẫu dương , một bênphân số mẫu âm
Hs : Có thể giải thích dựavào kết quả bài tập 8 (sgk: tr9)
Hs : Nhân cả tử và mẫucủa phân số thứ nhất với
3 , suy ra x = 3)
Hs : Trả lời theo câu hỏi
gv _ Làm ?2 tương tự như
I Nhận xét :
_ Ghi phần ?2 (sgk : tr 10)
Trang 24Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số (15ph)
Gv : Dựa vào phần nhận xét
trên yêu cầu hs rút ra nhận xét
Nếu nhân cả tử và mẫu
……… ta được kết
quả như thế nào ?
Gv : Ghi dạng tổng quát trên
Gv : Giới thiệu khái quát số
hữu tỉ như sgk Khẳng định lại
vấn đề đặt ra ở đầu bài
Hs : Thực hiện như bàitập ?2
Hs : Phát biểu tương tựtính chất 1 (sgk : tr 10)
Hs : Để tạo phân số cónghĩa
Hs : Hoạt động tương tựkết luận 1
Hs : Để aMn; bM n tađược kết quả là một phân
số
Hs : Làm ?3 tương tự vídụ
Hs : Vì b < 0 nên –b >0
II Tính chất cơ bản của phân số :
( Ghi tóm tắt ).
a a n
b = b n với n∈ƯC(a,b)
15 phút = 15 15 :15 1
60h= 60 :15 = 4h (Hướng dẫn như phần hình thành khái niệmphân số , sau đó áp dụng tính chất cơ bản của phân số )
5 Dặn dò : (3ph)_ Học lý thuyết như sgk : tr 10
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
_ Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “.
Trang 25_ Bước đầu cĩ kỹ năng rút gọn phân số , cĩ ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Aùp dụng vào bài tập13d, e (sgk : tr 11)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu cách rút gọn phân số (10ph)
Gv : Hãy viết phân số bằng 28
42nhưng cĩ tử và mẫu là những
số đơn giản hơn ?
Gv : Tương tự gv giới thiệu
Hs : Giải tương tự ví dụ 1
Hs : Phát biểu tương tự(sgk ; tr 13)
Hs : Aùp dụng quy tắc vàobài tập cụ thể
Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản ? (15ph)
Trang 26Gv : Dựa vào bài tập ?1 giới
thiệu định ngĩa phân số tối giản
Gv : Trở lại vấn đề đầu bài :
Thế nào là phân số tối giản ,
làm thế nào để có phân số tối
đặt ra, cần tạo thói quen viết
phân số dạng tối giản
Hs : Trả lời theo hiểu biếtban đầu
Hs : Không là phân số tốigiản vì ƯC của tử và mẫukhác 1 và -1
Hs : Giải thích dựa theođịnh ngĩa phân số tối giản
Hs : Chia cả tử và mẫu sốcho ƯCLN của chúng
Hs : Giải tương tự ví dụbên
Hs : Tìm ví dụ minh họatừng phần
II Thế nào là phân số tối giản :
_ Định nghiã : Phân
số tối giản (hay phân
số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1
sẽ được một phân sốtối giản
Vd : ƯCLN (28, 42) =
14 nên ta có :
28 28 :14
42 = 42 :14 =2
Trang 27-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?_ Aùp dụng vào bài tập 17 (sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Rút gọn phân số mà tử và mẫu là một biểu thức số.(10ph)
Gv : Xác định điểm khác
biệt giữa “phân thức “ và
phân số , từ đĩ cần phải
phân tích các tử và mẫu ra
thừa số nguyên tố và chia
cả tử và mẫu cho các thừa
số chung
Hs : Phân tích các tử vàmẫu ra thừa số nguyên tố
và chia cả tử và mẫu chocác thừa số chung
_ Chú ý : Aùp dụng tínhchất phân phối của phépnhân vào câu d ,e
BT 17 (sgk : tr 15)
a) 3.5 3.5 58.24 = 8.3.8 = 64 b) 2.14 2 2.7 17.8 = 7.2.2.2 = 2 c) 7
6 d) 3
2 e)-3
Hoạt động 2: Ứng dụng rút gọn phân số vào đổi đơn vị độ dài (10ph)
Gv : 1 dm2 bằng bao nhiêu
m2 , tương tự với cm2 ?
Hs : Cần phải chia cho lầnlượt là 100 và 10 000 .Dẫn đến rút gọn tạo phân
Hoạt động 3: Tìm các cặp phân số bằng nhau (5ph)
Gv : Hướng dẫn cần thực
hiện việc rút gọn các phân
số chưa tối giản , rồi tìm
các cặp phân số bằng nhau
Hs : Hoạt động tương tựnhư phần bên
_ Tìm các cặp phân sốbằng nhau dựa theo địnhnghĩa
Trang 28Hoạt động 4: Điền số vào ô vuông để tạo các phân số bằng nhau (10ph)
tính chất trên trong việc
quy đồng mẫu nhiều phân
số
Hs : Nhân một lượngthích hợp (tùy từng bài cụthể)
_ Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
Lớp dạy: Khối 6
Trang 29-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (9ph)
_ Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?_ Aùp dụng vào bài tập 21sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm số nguyên x và y.(10ph)
y sau khi rút gọn phân
số 3684
7
y= − = −
Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất tìm phân số bằng phân số cho trước (10ph)
BT 25 (sgk : tr 16)
-Yêu cầu HS nêu tính chất
cơ bản của phân số
Trang 30mẫu là số tự nhiên cóhai chữ số
Hoạt động 3: Vẽ đoạn thẳng theo tỉ lệ (10ph)
GH, IK theo tỉ lệ 3
4
CD= AB
5 6
EF = AB
1 2
GH = AB
5 4
IK = AB
BT 26 (sgk : tr 16).
A B
C D
E F
G H
I K
4 Củng cố: (ph)
_ Ngay phần bài bài tập có liên quan
5 Dặn dò : (4ph)
_ Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
_ Chuẩn bị tiết “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “
Trang 31-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (ph)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu các phân số là gì ? (15ph)
Gv : Giới thiệu 2 phân số tối
bằng hai phân số đã cho nhưng
cĩ cùng mẫu số ?
Gv : Dựa vào bài tập trên giới
thiệu khái niệm quy đồng mẫu
hai phân số tương tụ như phần
Gv : Yêu cầu hs thực hiện ?1
_ Trong các mẫu chung tìm ở
trên mẫu nào đơn giản nhất ?
Nĩ cĩ quan hệ như thế nào với
mẫu các phân số đã cho ?
Hs : Cĩ thể thực hiện như ởTiểu học “ nhân chéo”
_ Mẫu chung là 40
Hs : Nghe giảng và lặp lạikhái niệm
Hs : Aùp dụng tính chất cơbản của phân số “nhân “ đểtìm các phân số tương tự ?1
Hs : Mẫu 40 , đĩ chính làBCNN (5,8)
I Quy đồng mẫu hai phân số :
_ Biến đổi các phân
số khác mẫu thành các phân số tương ứng cùng mẫu gọi là quy đồng mẫu nhiều phân số
Vd : Quy đồng mẫuhai phân số :
3 5
−
và 58
−
Hoạt động 2: Hình thành quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số (20ph)
Gv : Hướng dẫn hs thực hiện Hs : Phát biểu quy tắc tuơng II Quy đồng mẫu
Trang 32theo trình tự yêu cầu bài tập ?
mẫu số đã cho khi quy đồng
mẫu nhiều phân số nhằm mục
đích gì ?
Gv : Câu b) bài tập ?2 , ta phải
nhân số thích hợp để các phân
số cùng mẫu , số được nhân
vào gọi là thừa số phụ
- Ta có thể tìm thừa số phụ của
mỗi phân số bằng cách nào ?
Gv : Vậy khi quy đồng mẫu
nhiều phân số ta cần thực hiện
các bước như thế nào ?
Hs : Tìm mẫu chung của cácphân số
-Bước 1:Tìm một bội
chung của các mẫu(thường là BCNN) đểlàm mẫu chung
5 Dặn dò : (4ph)_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “._ Xem lại quy tắc tìm BCNN
Trang 33II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + Aùp dụng
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1 Củng cố quy tắc thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)
Gv : Cụ thể với câu a
_ Mẫu chung tìm như thế
nào ?
_ Tìm nhân tử phụ của mỗi
phân số như thế nào ?
_ Bước tiếp theo cần thực
hiện điều gì ?
Gv : Thực hiện tương tự
cho bài cịn lại
Hs : Phát biểu quy tắctương tự sgk
Hs : Tìm BCN (7, 9, 21)
= 63
Hs : Chia MC cho từngmẫu số các phân số đãcho
Hs : Thực hiện bước batrong quy tắc quy đồng
BT 32 (sgk : tr 19).
_ Quy đồng mẫu nhiều phân
số :a/ Mẫu chung : 63 b/ MC : 22 3 11
Hoạt động 2: Quy đồng phân số trong trường hợp mẫu âm á (10ph)
Gv : Hãy nhận xét điểm
khác nhau giữa bài tập 32
và 33 ?
Gv : Vậy ta phải thực hiện
như thế nào trước khi quy
đồng ?
Gv : Giải thích việc chuyển
dấu ở mẫu theo các cách
Hs : Thực hiện các bướcgiải theo quy tắc
BT 33 (sgk : tr 19)
a/ MC : 60 b/ Rút gọn : 27 3
180 = 20
MC : 140
Trang 34tối giản trước khi quy đồng
Hoạt động 3: Củng cố kết hợp rút gọn , chuyển sang mẫu dương khi quy đồng (10ph)
Gv : Xác định các bước
thực hiện với bài tập 35
Gv : Thế nào là phân số tối
_ Chuyển mẫu âm thànhmẫu dương
_ Thực hiện các bướcquy đồng theo quy tắc
_ BT 36 (sk : tr 20) : + Quy đồng ba phân số đã cho
+ Phân số thứ tư tìm theo quy luật của ba phân sốtrước
+ Rút gọn phân số thứ tư và tìm được chữ cái tươngứng
Trang 35-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + Aùp dụng
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Ghi bảng
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu (15ph)
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so
sánh hai phân số cùng mẫu mà
dựa theo định nghĩa hai phân số
bằng nhau (trường hợp khơng
2 4
−
> vì 2 >-4
* Quy tắc : Trong hai phân số cĩ cùng một mẫu dương , phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn
Hoạt động 2: Quy tắc so sánh hai phân số khơng cùng mẫu (20ph)
Gv : Khi so sánh hai phân số
khơng cùng mẫu ta thực hiện
như thế nào ?
Gv : Khi quy đồng ta cần lưu ý
điều gì ở mẫu số ?
Gv : Tĩm lại những điều cần
lưu ý khi “làm việc” với phân
Hs : Thực hiện quy đồng rồi
so sánh hai phân số cùngmẫu
Hs : Phân số phải cĩ mẫudương
−
và 45
−
Trang 36số là : phân số phải có mẫu
dương và nên viết dưới dạng tối
giản
Gv : Hãy phát biểu quy tắc so
sánh hai phân số không cùng
mẫu ?
Gv : Củng cố quy tắc qua ?2
Gv: Yêu cầu hs giải thích các
cách làm khác nhau với ?3
Gv : Dựa vào kết quả bài tập ?3
, rút ra các khái niệm phân số
âm , phân số dương
Gv : Vậy các phân số đã cho ở ?
3 đâu là phân số âm , dương ?
Hs : Phát quy tắc tương tựsgk
Hs : Chuyển phân số có mẫu
âm thành phân số mẫu dương
và viết dưới dạng tối giảnrồi thực hiện quy đồng , sosánh hai phân số cùng mẫu
Hs : Viết 0 lần lượt dướidạng phân số cùng mẫudương với các phân số đãcho rồi so sánh
Hs : Xác định dựa theo cáctiêu chuẩn như phần chú y
* Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
_ Chú ý :
Phân số lớn hơn 0 làphân số dương
Phân số nhỏ hơn 0 làphân số âm
− < − < − < −
_ Bài tập 38 (sgk : 23) : Hướng dẫn hs cách so sánh theo tính chất :
_ Chuẩn bị bài 7 “ Phép cộng phân số “.
Trang 37II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
_ Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ? Bài tập áp dụng ?_ Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24)
3 Tiến hành bài mới: (ph)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu (15ph)
Gv : Đưa ra ví dụ 1 : cộng hai
phân số cùng mẫu dương
Gv : Em hãy phát biểu quy tắc
cộng hai phân số cùng mẫu mà
Gv : Bài tập ?2 , Tại sao ta có
thể nói cộng hai số nguyên là
trường hợp riêng của cộng hai
phân số ? Ví dụ ?
Hs : Thực hiện như ở Tiểu học ( cộng tử, giữ nguyên mẫu )
Hs : Phát biểu tương tự quy tắc ở Tiểu học
Hs : Phát biểu lại quy tắc tương tự sgk : tr 25
Hs : Thực hiện tương tự phần ví dụ bên
Hs : Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số
có mẫu là 1 Ví dụ :…
I Cộng hai phân số cùng mẫu :
* Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu một dương , ta cộng các
tử và giữ nguyên mẫu
a b a b
+
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu (15ph)
Gv : Với hai phân số không Hs : Chuyển hai phân số đã II Cộng hai phân số
Trang 38cùng mẫu ta cộng như thế ?
Gv : Liên hệ với việc so sánh
hai phân số không cung mẫu
để nhớ quy tắc cộng
_ Yêu cầu hs phát biểu quy tắc
cộng hai phân số không củng
4 Củng cố: (10ph)
_ Hs vận dụng quy tắc giải các bài tập 42, 43, 44 (sgk : tr 26) tương tự ví
dụ ( chú ý giải nhanh nếu có thể )
_ Bài tập 45 (sgk : tr 26) chú ý thu gọn mội vế trước khi cộng
5 Dặn dò : (4ph)
_ Học quy tắc theo sgk _ Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự _ Chuẩn bị bài tập từ 58 > 65 (SBT tập 2) cho tiế luyện tập
Trang 39II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV:
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định: Điểm danh (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau
(10ph)
Gv : Những điểm khác nhau
của câu a và b là gì ?
Gv : Giải bài tập trên ta cần
thực hiện như thế nào ?
Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo
định nghĩa hai phân số bằng
nhau
Hs : Trình bày theo trựcquan
Hs : Quy đồng các phân
số , cộng các phân số cùngmẫu và tìm x
Hoạt động 2: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số (10ph)
Gv : Những điều lưu ý khi
“làm việc” với phân số là gì ?
Gv : Hướng dẫn tương tự
như trên
Hs : Phân số phải có mẫudương và nên viết dướidạng tối giản
Hs : Thực hiện dựa theoquy tắc cộng hai phân sốkhông cùng mẫu
BT 59 (SBT)
_ Cộng các phân số :a/ 1 5
− +
− = -3/4b/ 4 12
13 39
− + = 0c/ 1 1
21 28
− +−
= -1/12Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số (15ph)
Gv : Đối với bài tập 60 ta nên Hs : Nhận xét đề bài : mẫu BT 60 (SBT)
Trang 40thực hiện điều gì trước khi
cộng theo quuy tắc ?
dương hay âm , viết phân
số dạng tối giản , quy đồngrồi thực hiện phép cộng
a/ 3 16
29 58
− + =31/348
b/ 8 36
40 45
− + = -3/5c/ 8 15
18 27
− +−
= -1Hoạt động 4: Ứng dụng kiến thức phân số vào bài toán thực tế (10ph)
Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu
bài :
_ Số lượng công việc mà mỗi
người làm được trong 1 giờ ?
_ Tíng tổng số công việc đã
làm của hai người
Hs : Thực hiện các bướcgiải như phần bên
BT 63 (SBT)
Người I làm 1 giờ : 1
4(công việc)
Người II làm 1 giờ : 1
3(công việc)
Vậy cả hai người làm :
_ Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.