Mục tiêu bài học: - Phõn biệt cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoỏi hoỏ và nờu ý nghĩa - Chứng minh được nguồn gốc chung của cỏc loài thụng qua sự phỏt triển phụi của chỳng
Trang 1Ngày soạn:
Phần VI: Tiến hoá
Ch ơng I: Bằng chứng tiến hoá
b
ài 32: Bằng chứng giải phẫu học so sánh và phôi sinh học so sánh
I Mục tiêu bài học:
- Phõn biệt cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoỏi hoỏ và nờu ý nghĩa
- Chứng minh được nguồn gốc chung của cỏc loài thụng qua sự phỏt triển phụi của chỳng và phõn tớch được mối quan hệ họ hàng
- Phỏt biểu được ý nghĩa của định luật phỏt sinh sinh vật
- Rốn kĩ năng quan sỏt và phõn tớch hỡnh vẽ và phỏt triển tư duy lớ thuyết
II Phơng tiện:
- Cỏc tranh ảnh về bằng chứng giải phẫu so sánh và phôi sinh học so sánh
- H32.1, 32.2 sgk
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trỡnh bài giảng:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Bài mới:
* Trọng tâm:
- Cơ quan tơng đồng: là những cơ quan nằm ở nhứng vị trí tơng ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau
- Định luật phát triển sinh vật: Sự phát triển cá thể phản ánh rút gọn sự phát triển của loài
Hoạt động 1: I Bằng chứng giải phẫu học so sánh:
1 Cơ quan tơng đồng:
- Gv giới thiệu H31.1 sgk, Thế nào là cơ
quan tơng đồng?
- Em có nhận xét gì về cấu tạo các xơng
chi trớc của các loài?
- Vì sao các cơ quan tơng đồng lại có
những đặc điểm giống nhau?
- Gv kết luận: Kiểu cấu tạo giống nhau của
cơ quan tơng đồng phản ánh nguồn gốc
giống chung của chúng Cơ quan tơng đồng
phản ánh sự tiến hoá phân li
Nhóm 1 + 2: Hs thảo luận nhóm và trả lời
- Cơ quan tơng đồng: sgk
- Chi trớc của các loài động vật có xơng sống có sự phân bố giống nhau: xwong cánh, xơng cẳng, xơng cổ, xơng bàn và
x-ơng ngón
- Chúng giống nhau vì cùng nguồn gốc trong tiến hoá
2 Cơ quan thoái hoá:
- Gv nêu một số ví dụ, Thế nào là cơ quan
thoái hoá?
- Nêu các ví dụ khác?
Nhóm 3 + 4: Hs thảo luận nhóm và trả lời
- Cơ quan thoái hoá: sgk
- Ví dụ: chó, bò, lợn, ngựa là sự tiêu giảm trong mẫu bàn chân 5 ngón Di tích chỉ nhuỵ ở hoa đực của đu đủ,ngô
Trang 2- Cơ quan thoái hoá lại phát triển mạnh ở
một vài cá thể của loài gọi là lại tổ, ví dụ? - Ví dụ: Ngời có nhiều đôi vú, có đuôi
3 Cơ quan tơng tự:
- Gv yêu cầu hs trả lời lệnh trong sgk
- Gv bổ sung kiến thức:
Các nhóm thảo luận nhóm và trả lời:
- Cánh sâu bọ páht triển từ phần luang của phần ngực còn cánh dơi phát triển từ chi
tr-ớc Chúng cùng có chức năng giống nhau nên hình dạng giống nhau
- Mang cá phát triển từ ngoại bì còn tôm phát triển từ gốc chân
- Các ví dụ khác tơng tự
- Cơ quan tơng tự: sgk
Hoạt động 2: II Bằng chứng phôi sinh học so sánh:
1 Sự giống nhau trong phát triển phôi:
- Gv yêu cầu hs trả lờii lệnh trong sgk
- Trong giai đoạn sau chúng nh thế nào?
- Nêu ý nghĩa?
Các nhóm thảo luận trả lời
- Trong giai đoạn đầu: phôi cá, rùa, gà, thỏ, ngời đều có hình thái và đôi khe mang giống nhau chúng có chung nguồn gốc
- Trong giai đoạn sau chúng mang những
đặc điểm riêng của loài
- Dựa vào nguyên tắc này có thể tìm hiểu quan hệ họ hàng giữa các loài dù cấu taoh hiện nay chúng rất khác xa nhau
2 Định luật phát sinh sinh vật:
- Gv nêu định luật Đacuyn
- Nêu ví dụ và phân tích để chứng minh
định luật đúng với cả thực vật và động vật?
- Nêu định luật của Muylơ-Hêcken?
- Ví dụ: phôi ngời 18-20 ngày tuổi vẫn còn khe mang giống cá
- Định luật phát sinh sinh vật: sgk
3 Củng cố:
- Phân biệt cơ quan tơng đồng, cơ quan thoái hoá, cơ quan tơng tự?
- Đọc tóm tắt cuối bài
4 HDVN:
- Làm bài tập cuối bài và ôn lại bài
- Đọc trớc bài 33
Ngày soạn:
b
ài 33: Bằng chứng địa lí sinh học
I Mục tiêu bài học:
- Trình bày đợc đặc điểm hệ động vật, thực vật ở một số lục địa và mối quan hệ của chúng với các điều kiện địa li, sinh thái và lịch sử địa chất của một số vùng đó
- Phân biệt đợc những đặc điểm hệ động vật, thực vật ở đảo đại dơng và đảo lục
địa Nêu đợc ý nghĩa tiến hoá của những đặc điểm đó
- Phân tích đợc giá trị tiến hoá của những bằng chứng địa sinh vật học
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích hình vẽ và phát triển t duy lí thuyết
II Phơng tiện:
- H 33.1, 33.2 sgk
- Một số tranh ảnh su tầm
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
Trang 312A1 12A2 12A3
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Thế nào là cơ quan tơng đồng? lấy ví dụ giải thích?
Câu 2: Phát biểu nội dung và nêu ý nghĩa của định luật phát triển sinh vật?
3 Bài mới:
* Trọng tâm:
- Đặc điểm của hệ thực vật động vật ở một số vùng lục địa:
+ Vùng cổ bắc và tân bắc + Vùng lục địa úc
Hoạt động 1: Đặc điểm hệ động, thực vật ở một số vùng lục địa:
1 Hệ động, thực vật vùng cổ bắc và tân
bắc:
- Gv yêu cầu học sinh đọc sgk và trả lời
lệnh trong sgk
- Nêu ví dụ và giải thích trên H33.1 sgk?
- Gv bổ sung thêm một số ví dụ khác
- Gv nêu kết luận ở cuối mục 1
Hs thảo luận và trả lời:
- Vùng cổ bắc và tân bắc có hệ động, thực vật về căn bản là giống nhau vì cho đến kỉ thứ 3, 2 vùng cổ bắc và tân bắc còn dính liền với nhau, do đó sự phân bố động, thực vật của 2 vùng giống nhau
- Sự tồn tại của một số loài đặc hữu là do
đến kỉ thứ 4, đại lục Bắc Mĩ tách khỏi đại lục á-Âu tại eo Bêrinh vì vậy đã hiònh thành những loài mới đặc hữu cho từng vùng và cách li với nhau
2 Hệ động thực vật lục địa úc:
- Gv yêu cầu học sinh đọc sgk và trả lời
lệnh trong sgk
- Nêu ví dụ và giải thích trên H33.2 sgk?
- Gv bổ sung thêm một số ví dụ khác
- Gv nêu kết luận ở cuối mục 2
Hs thảo luận và trả lời:
- Thú có túi chỉ có ở lục địa úc vì cuối đại trung sinh đã tách khỏi lục địa á và đến kỉ thứ 3 thì tách khỏi lục địa Nam Mĩ Vào thời điểm đó cha có thú có nhau nên lục địa
úc còn giữ đợc thú có túi cho đến nay Trên các lục địa khác, thú có túi bị thú có nhau tiêu diệt dần
Hoạt động 2: Hệ động, thực vật trên các đảo:
- Gv phân biệt đảo đại dơng và đảo lục địa
cho hs biết
- Vì sao hệ động, thực vật đảo đại dơng
nghèo nàn hơn đảo lục địa?
- Gv nêu một số ví dụ ở Việt Nam
- Gv Nêu kết luận cuối much 2
Hs thảo luận và trả lời:
- Khi đảo đại dơng mới hình thành thì cha
có sinh vật, sau đó một số loài di c đến nên
hệ động vật ở đây nghèo nàn và gồm những loài có khả năng vợt biển Do cách li
địa lí nên đã hình thành nhứng loài đặc hữu
- Còn đảo lục địa khi mới tách khỏi đất liền thì hệ động, thực vật đã có sẵn, về sau do cách li địa lí nên đã tiến hoá theo hớng khác tạo nên những loài đặc hữu
4 Củng cố:
- Đọc tóm tắt cuối bài
- Nêu ý nghĩa của bằng chứng địa lí sinh học đối với tiến hoá?
5 HDVN:
- Làm bài tập cuối bài và ôn lại bài
- Đọc trớc bài 34
Trang 4Ngày soạn:
b
ài 34: Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử
I Mục tiêu bài học:
- Trình bày đợc nội dung và ý nghĩa của học thuyết tế bào
- Giải thớch được vỡ sao tế bào chỉ sinh ra từ tế bào sống trước nú
- Nờu được những bằng chứng sinh học phõn tử về nguồn gốc thống nhất của sinh giới
- Giải thớch được mức độ giống và khỏc nhau trong cấu trỳc của ADN và Prụtờin giữa cỏc loài
- Rốn kĩ năng quan sỏt và phõn tớch hỡnh vẽ
II Phơng tiện:
- Cỏc tranh ảnh về thuyết tế bào và sinh học phõn tử
III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vỡ sao hệ động thực vật ở lục địa ÂU-Á và bắc mĩ lại cú sự giống và khỏc nhau?
3 Bài mới:
* Trọng tâm:
- Bằng chứng tế bào:
+ Mọi loài sinh vật đều cú nguồn gốc chung Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
+ Sự khỏc nhau giữa cỏc dạng tế bào là do trỡnh độ tổ chức khỏc nhau, thực hiện những chức năng khỏc nhau, vỡ vậy tiến hoỏ đó chọn lọc theo cỏc hướng khỏc nhau
- Bằng chứng sinh học phõn tử:
+ Cỏc loài sinh vật cú sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của ADN, prụtờin; Về mó di truyền
+ Cỏc loài cú quan hệ họ hàng gần nhau thỡ trỡnh tự, tỉ lệ aa càng giống nhau
Hoạt động 1: Bằng chứng tế bào học
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv giới thiệu qua về học thuyết tế bào
- Thuyết tế bào dó gợi ra ý tưởng gỡ về
nguồn gốc của sinh giới?
- Tại sao lại cú những tế bào cú cấu trỳc
khỏc nhau?
- Gv phõn tớch cõu núi của R Vichov
- Cỏc nhúm trao đổi và thảo luận, đại diện trả lời
- Mọi loài sinh vật đều cú cấu tạo tạo từ tế bào
- Mọi loài sinh vật đều cú nguồn gốc chung Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của
cơ thể sống
- Sự khỏc nhau giữa cỏc dạng tế bào là do trỡnh độ tổ chức khỏc nhau, thực hiện những chức năng khỏc nhau, vỡ vậy tiến hoỏ đó chọn lọc theo cỏc hướng khỏc nhau
Hoạt động 2:
4 Củng cố:
-
-
5 HDVN:
-
-
Ngày soạn:
b
ài 35: Học thuyết tiến hoá cổ điển
I Mục tiêu bài học:
- Trỡnh bày nội dung chớnh của học thuyết Lamac
- Nờu được những hạn chế của Lamac
- Giải thớch được nội dung chớnh của học thuyết Đăcuyn
- Nờu được những ưu nhược của học thuyết Đăcuyn
- Phỏt triển năng lực quan sỏt, phõn tớch, so sỏnh khỏi quỏt hoỏ
- Rốn luyện kỹ năng làm việc độc lập với sỏch giỏo khoa
- Nõng cao nhận thức đỳng đắn khoa học về thuyết tiến hoỏ của Lamac và Đăcuyn
- Xõy dựng thỏi độ yờu thớch khoa học, tỡm tũi nghiờn cứu, liờn hệ với thực tế
*Tọng tâm:
Đi sõu phõn tớch học thuyết tiến hoỏ của Đăcuyn về ( cơ chế, CLTN, CLNT)
II Phơng pháp:
Nêu vến đề + hoạt động nhóm + Đ m thoàm tho ại tỡm tũi, giảng giải
III Phơng tiện:
Trang 6Cỏc tranh ảnh hỡnh 25.1, 25 SGK được phúng to, hoặc cỏc tranh ảnh cú liờn quan đến bài học mà GV và học sinh sưu tầm được
IV Tiến trìng bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ :
Cõu 1: Tại sao để xỏc định mối quan hệ họ hàng giữa cỏc loài về cỏc đặc điểm
hỡnh thỏi thỡ người ta hay sử dụng cỏc cơ quan thoỏi hoỏ
Trả lời:
- Vỡ cơ quan thoỏi hoỏ khụng giữ chức năng gỡ nờn khụng được CLTN giữ lại Chỳng được giữ lại là do được thừa hưởng cỏc gen ở loài tổ tiờn
- Vớ dụ: Xương cựng, ruột thừa và răng khụn ở người
Cõu 2 Hóy tỡm một số bằng chứng sinh học phõn tử để chứng minh mọi sinh vật
trờn trỏi đất đều cú chung một nguồn gốc
Trả lời:
Vỡ như chỳng ta đó biết mọi loài sinh vật trờn trỏi đất đều cú cơ sở vật chất di truyền là ADN, đều cú chung mó di truyền, cơ chế phiờn mó và dịch mó, cú chung cỏc giai đoạn của quỏ trỡnh chuyển hoỏ vật chất như quỏ trỡnh đường phõn … Nờn nú cú chung một nguồn gốc
3 Bài mới : Trong cỏc chương trước chỳng ta đó đề cập tất cả sinh vật đều được
cấu tạo từ cỏc đơn vị cơ bản là tế bào Chỳng chứa vật liệu di truyền là ADN, đều cú quỏ trỡnh dinh dưỡng và sinh sản…Bờn cạnh đú cỏc sinh vật lại cú nhiều đặc điểm khỏc nhau Sự đa dạng của sinh vật cho thấy cú một quỏ trỡnh tiến hoỏ đó và đang xẩy ra theo thời gian Vậy cỏc thuyết tiến hoỏ đó giải thớch về mối quan hệ giữa cỏc dạng sinh vật khỏc nhau trờn trỏi đất như thế nào cỏc em cựng nghiờn cứu bài 25 trang (108) SGK -CTC
GV: Cho HS xem hỡnh
vẽ 35.a (SGK 12) NC giải
thớch về loài hươu cao cổ
ngày nay ?
Hoạt động 1:
GV: Theo Lamac nguyờn
nhõn của tiến hoỏ là gỡ?
GV: Cơ chế tiến hoỏ là do
đõu?
Lamac cho rằng trước đõy loài hươu cao cổ chõn thấp,
cổ ngắn chỉ ăn lỏ cõy cành thấp, sau đú do lỏ cõy cành thấp dần dần hết, buộc phải vươn cao để ăn lỏ trờn cao
Cứ như vậy cổ hươu ngày càng cao hơn Sự thường xuyờn vươn cổ này làm cho con chỏu của chỳng cú cổ dài hơn
Sự thay đổi một cỏch chạp và liờn tục của mụi trường sống
Mỗi sinh vật đều chủ động thớch ứng với mụi trường nờn
I Học thuyết tiến hoá của lamac
1 Nguyờn nhõn tiến hoỏ:
Do mụi trường sống thay đổi một cỏch chậm chạp và liờn tục
2 Cơ chế tiến hoỏ:
Sinh vật tự thay đổi để thớch nghi với mụi trường sống và những đặc điểm thớch nghi
Trang 7GV: Do đõu đặc điểm
thớch nghi được hỡnh
thành?
GV: Kết quả tiến hoỏ theo
học thuyết Lamac là gỡ?
GV: Lamac cũn những
hạn chế nào?
Hoạt động 2:
GV: Nờu túm tắt cuộc
hành trỡnh vũng quanh thế
giới của Đacuyn trờn tàu
bigơn (1831-1836)
Những quan sỏt thu được
trong tự nhiờn giỳp ụng
hỡnh thành nờn học thuyết
tiến hoỏ sau này
GV: Nhà tiến học Ơnxt
Mayơ đó túm tắt những
quan sỏt và cỏc suy luận
của Đacuyn như thế nào?
GV nờu VD về tỏc động
của CLTN đối với sõu bọ
ở đảo mađerơ Ở đú
thường xuyờn giú thổi
khụng bị đào thải
Hỡnh thành loài mới:
- Lamac cho rằng thường biến cú thể di truyền được
- Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ, sinh vật chủ động biến đổi để thớch nghi với mụi trường
- Trong quỏ trỡnh tiến hoỏ, khụng cú loài nào bị tiờu diệt
mà chỳng chỉ chuyển đổi từ loài này sang loài khỏc
Theo 3 ý theo SGK
- Tất cả …… tuổi sinh sản
- Quần thể … kớch thước khụng đổi
- Cỏc cỏ thể …….vẫn khỏc biệt nhau về nhiều đặc điểm (gọi là biến dị cỏc thể)
như vậy được di truyền từ đời này sang đời khỏc
3 Sự hỡnh thành đặc điểm thớch nghi:
Do sự tương tỏc của sinh vật
với mụi trường theo kiểu sử dụng hay khụng sử dụng của cỏc cơ quan luụn được di truyền cho thế hệ sau
4 Sự hỡnh thành loài mới:
Từ một loài tổ tiờn, sinh vật
“tập luyện” để thớch ứng với
sự thay đổi của mụi trường theo nhiều hướng khỏc nhau dẫn đến hỡnh thành những loài mới khỏc nhau và khụng
cú loài nào bị diệt vong
5 Những hạn chế của học thuyế Lamac:
- Chưa phõn biệt được giữa biến dị di truyền và biến dị khụng di truyền
- Chưa giải thớch được sự
hỡnh thành đặc điểm thớch nghi cũng như sự hỡnh thành loài mới
II Học thuyết tiến hoá của ĐĂCUYN:
Trang 8
mạnh, những con sâu có
cánh to khoẻ đều bị cuốn
ra biển kết quả trên đảo
chỉ còn lại 220 không bay
được trên 550 loài cánh
cứng
GV: Từ những quan sát
đó Đacuyn đã nêu nguyên
nhân tiến hoá là gì?
GV: Từ thực tế CLTN,
cùng với các bằng chứng
thu được trong chuyến đi
thám hiểm Đacuyn đã nêu
lên cơ chế tiến hoá đó là
gì?
GV: Cùng với CLTN con
người đã chủ động tạo ra
những cá thể có các biến
dị mà mình mong muốn
Đacuyn gọi là quá trình
gì?
GV: Cho HS quan sát
hình 25.1 (SGK) và giới
thiệu thêm về cây mù tạc
hoang dại
+ Thân Súp lơ xanh
+ Hoa Súp lơ trắng
+ Thân Su hào
+ Hoa Cải Bruxen
+ Lá Cải xoăn
+ Lá Bắp cải
(Ngoài ra có thể GV cho
HS quan sát thêm một số
tranh về kết quả CLNT
được phóng lớn )
GV: Các em phân tích
tiếp hình 25.2 (SGK) để
thấy rõ hơn kết quả của
CLTN
Là quá trình CLTN
Là quá trình CLNT
HS quan sát hình 25.1 và rút
ra nhận xét: Qua CLNT con người cũng tạo ra được nhiều giống cây trồng từ một loài tổ tiên ban đầu
Từ một loài tổ tiên chung dưới tác dụng của CLTN đã hình thành các loài SV khác nhau (có nhiều đặc điểm giống nhau và đa dạng)
1 Nguyên nhân của sự tiến hoá:
SV phụ thuộc vào những yếu tố tác động của môi trường sống Để tồn tại và phát triển sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn
2 Cơ chế tiến hoá:
Là quá trình CLTN
Vì CLTN như một cơ chế chính dẫn đến quá trình tiến hoá hình thành loài mới
3 Kết quả của CLTN:
* CLTN là quá trình đào thải những SV có các biến dị không thích nghi và giữ lại các biến dị di truyền giúp SV thích nghi Kết quả là hình thành nên các loài có các đặc điểm thích nghi với môi trường
Trang 9
GV : Vậy nội dung của
học thuyết Đăc uyn cú
những ưu điểm gỡ?
GV: Bờn cạnh những ưu
điểm học thuyết tiến hoỏ
của Đacuyn cũn cú nhũng
hạn chế gỡ?
Hoạt động 3:
GV: Những khỏc biệt
trong quan niệm về tiến
hoỏ của Lamac và Đăcuyn
là gỡ?
+ Giải thớch được cơ chế của quỏ trỡnh tiến hoỏ là CLTN
+ Giải thớch được tớnh thống nhất và sự đa dạng của sinh giới
+ Lamac thừa nhận loài cú biến đổi nhưng khụng nờu được cơ chế giải thớch cho quỏ trỡnh biến đổi
+ Đacuyn nờu được cơ chế tiến hoỏ chớnh hỡnh thành loài
là CLTN
* Từ một loài tổ tiờn chung dưới tỏc dụng của CLTN đó hỡnh thành cỏc loài SV khỏc nhau (cú nhiều đặc điểm giống nhau và đa dạng)
4 Ưu điểm của học thuyết Đăc uyn:
+ Chứng minh được cơ chế của quỏ trỡnh tiến hoỏ là CLTN
+ Giải thớch được thế giới sinh vật thống nhất trong đa dạng
5 Hạn chế của Đacuyn: + Chưa phõn biệt được biến
dị di truyền và biến dị khụng
di truyền
+ Chưa hiểu được nguyờn
nhõn phỏt sinh và cơ chế di
truyền biến dị
III Những khỏc biệt trong quan niệm của Lamac và Đăcuyn:
+ Lamac:
+ Đacuyn:
4 Củng cố:
GV nờu cõu hỏi: Học thuyết tiến hoỏ cổ điển của Lamac và Đacuyn, đó gải quyết
được những vấn đề gỡ? Chưa giải quyết vấn đề gỡ về nguyờn nhõn và cơ chế của tiến hoỏ?
Gợi ý cho HS trả lời:
* Đó giải quyết được:
+ Thừa nhận sự tiến hoỏ của sinh vật là quỏ trỡnh biến đổi cú tớnh kế thừa lịch sử.
+ Xỏc định vai trũ của ngoại cảnh tỏc động lờn quỏ trỡnh biến đổi của sinh vật.
* Những vấn đề cũn tồn tại:
+ Khụng phõn biệt được biến dị nào là biến dị di truyền và khụng di truyền
+ Khụng hiểu được trong quỏ trỡnh tiến hoỏ của sinh giới thỡ ngoại cảnh và di truyền
yếu tố nào quan trọng hơn
+ Đacuyn chưa hiểu hết vai trũ của CLTN trong quỏ trỡnh tiến hoỏ của sinh giới
Trang 10
5 HDVN:
+ Trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa và hoàn thành nội dung phiếu học tập (1) + Sưu tầm tài liệu, tranh ảnh
+ Soạn trước bài 26 tiếp theo
Phiếu học tập (1)
Thời gian
Kết quả
Đỏp ỏn phiếu học tập (1)
thớch nghi cho nhu cầu thị hiếu con nguời
Hỡnh thành đặc điểm thớch nghi cho bản thõn sinh vật
Ngày soạn:
b
ài 36: Thuyết tiến hoá hiện đại
I Mục tiêu bài học:
-
-
-
II Phơng tiện:
-
-III Phơng pháp:
- Phơng pháp vấn đáp kết hợp với thảo luận nhóm
- Phơng pháp giảng giải – minh hoạ
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
-
3 Bài mới:
* Trọng tâm:
Hoạt động 1: