1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SO HOC 6 CHƯƠNG 2,3 - 3 CỘT

119 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án so học 6 chương 2,3 - 3 cột
Trường học Trường THCS Thụng Hũa
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung0 là số nguyên dương Điểm biểu diễn số nguyên âm trên trục số gọi là điểm âm Số nguyên thường được sử dụng để hiển thị các đại lượng có 2 hướ

Trang 1

Ngày soạn: 3/11 CHƯƠNG II:SỐ NGUYÊN

Ngày dạy: 9-14/11 BÀI 1: LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

Tiêt 40: Tuần 14

I/ MUC TIÊU

Học xong bài này học sinh cần phải

+Kiến Thức :biết được nhu cầu cần thiết phải mỡ rộng tập N

+ Kĩ Năng: nhận biết và đọc đúng qua các số nguyên và ví dụ thực tiễn

+ Thái độ : biết cách biểu diễn các số tự nhiên vàsố nguyên âm trên trục số

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Gv +thước kẽ có chia khoảng.phấn màu…

+ Nhiệt kế đo có đo độ âm ( h.31 )

+ Bảng ghi nhiệt độ các thành phố

+ Bảng vẻ nhiệt kế (h.35)

+ Hình vẽ biểu diễn độ cao ( âm, lượng, độ)

HS: Thước kẻ có chia đơn vị

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: ĐVĐ và giới

thiệu sơ lược về chương II

* -30 nghiã là gì? Vì sao ta cần

đến số có dấu “-“ đằng trước

+ Tính: 4 + 6 = ?

4 6 = ?

4 – 6 = ?

+ Để phép tính các số tự nhiên

bao giờ cũng thực hiện được,

Người ta phải đưa vào một loại

số mới: số nguyên âm, các số

nguyên âm cùng với các số tự

nhiên tạo thành tập hợp các số

nguyên, trong đó phép trừ luôn

thực hiện được

Hoạt động 2: các ví dụ:

+ GV đưa nhietä kế h31

Giới thiệu về các nhiệt độ 00C

trên 00C dưới 00C ghi trên nhiệt

- Quan sát

- Suy nghĩ

Quan sátQuan sát đọc các số00C, 100C,

400C, -100C, -200CQuan sát

Đọc –3, -4, -1,…

Quan sát ?1 tr.66

- 2 HS đọc

Các ví dụ: Bên cạnh các số

TN người ta còn dùng các sốcó dấu “-“ Đằng trước nhữngsố như thế gọi là số nguyênâm

1)Ví dụa) Nhiệt độ của nước đá đangtan là 00C

Nhiệt đọ của nước đang sôi

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Giải thích số đo nhiệt độ các

TP nào lạnh nhất, nóng nhất?

+BT 1 tr.68 SGK

(GV treo 5 bảng vẽ h.35 Tr.68)

+ GV treo bảng phụ 2

Giới thiệu dộ cao với qui ước

độ cao mực nước biển là 0 m

Giới thiệu độ cao trung bình

của cao nguyên Đắc Lắc 600m,

độ cao trung bình của thềm lục

địa VN là -65m

?2 Tr.67 SGK

BT 2 Tr.68 SGK

Giải thích ý nghĩa của các con

số Oâng A có 10.000đ

Oâng A nợ 10.000đ ta có thể nói

ông A có -10.000đ

?3 Tr.67 SGK

Hoạt động 3: 2) Trục số

+ Gọi HS lên bảng vẽ tia số,

tia gốc chiều, đơn vị

+ Vẽ tia đối của tia số và ghi số

-1; -2; -3;…… Từ đõ giới thiệu

gốc , chiều dương, chiều âm

của trục số

Làm ?4 SGK

Gv giới thiệu thêm trục số

thẳng đúng

1 Hs trả lời( Maxcơva, TP HCM)Nhận xét

2 HS đọc BT 1 tr.66 2 Hs trả lời

a) Nka - 30Cb) NKb – 20Cc) NK c 00Cd) NK d 20Ce) NK e 30CNhận xétNhiệt kế d có nhiệt độ cao hơn

Quan sátQuan sát ? 1HS đọc độ cao của núi Phanxipăng, đáy vịnh Cam ranh

- Một HS vẽ tia số lên bảngsố còn lại vẽ vào tập Nhậnxét vẽ tiếp tia đối của tia sốQuan sát trục số

Điền các số -1; -2; -3; …… vào trục số

Quan sát trục số tr.67Trả lời ( điểm A:-6 điểm C:1 điểm

B:-2, điểm D:5)

là 1000CNhiệt đôï dưới 00C được viết -

30C( âm ba độ C hoặc trừ 3độ C)

2) số Trục:

Ta biểu diễn các số nguyênâm trên tia đối của tia số vàghi các số : -1; -2; -3… nhưvậy ta được một trục số điểm

0 gọi là điểm gốc của trục số,chiều từ trái sang phải làchiều dương, chiều từ phảisang trái là chiều âm của trụcsố

Hoạt động 4: củng cố :

+ Trong thực tế ta dùng số nguyên âm khi nào? cho ví dụ?( chỉ nhiệt độ dưới 00C, độ sâu dướimực nước biển, chỉ số nợ…… )

+ Làm bài tập 5 tr.68 SGK

+ Làm BT 4 TR 68 SGK

-Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: - Xem lại bài học

-Làm BT3; 3 b SGK; 1,3,4,7,6,8, tr.54 ;54,55 SBT

Ngày soạn: 3/11

Trang 3

Ngày dạy: 9-14/11 BÀI 2: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

Tiết 41; Tuần 14

I/ MỤC TIÊU:

*Kiến thức :-Biết đựơc tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm

- Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của một số nguyên

* Kĩ năng: Bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng ngược nhau *Thái độ: Bước đầu có liên hệ ý thức với thực tiển

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Thước kẻ, phấn màu, hiình vẽ trục số

HS: Thước kẻ có chia đơn vị

Ôn tập Ktr bài “làm quen với số nguyên âm”

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

* Ổn định

Kiểm tra bài cũ: ( 7 ph)

Cho 2 ví dụ thực tế về số ng âm, giải thích vẽ một trục số biết

a) Những điểm cách điểm 0 ba đơn vị ?

b) Những điểm nằm giữa các điểm -3 và 4? ( -2,-1,0,1,2,3)

Nhận xét cho điểm

Hoạt động 1 số nguyên(20’)

+ Ta có thể dùng số nguyên

để nói về các đại lượng có 2

hướng ngược nhau

+ Gv giới thiệu

Số nguyên dương

Số nguyên âm

Số nguyên âm-3; -2;

-1… Hãy chi ví dụ về số

nguyên dương, số nguyên âm?

+làm BT 6TR.70

Qua hình vẽ tập N và Z có

quan hệ như thế nào?

N

+ Số 0 là số nguyên âm, cũng

Quan sátQuan sát

Quan sát

Quan sát

2 HS cho ví dụNhận xét ghi vở

2 HS đọc BT 6TR.70 SGKNhận xét

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

0 là số nguyên dương

Điểm biểu diễn số nguyên âm

trên trục số gọi là điểm âm

Số nguyên thường được sử

dụng để hiển thị các đại

lượng có 2 hướng ngược nhau:

số tiền nợ, số tiền có, thời

gian trước, thời gian sau công

nguyên

Gv treo bảng phụ h.38 SGK

Điểm A cách điểm mốc M về

phía Bắc 3 km được biểu thị

3km, Điểm B cách Mvề phía

nam 2km được biểu thị 2km

Làm ?1 Tr.69 SGK

? 2 Tr.70 SGK

Hđ2( 10’) ?3 Tr.70 SGK

Trong bài toán trên điểm +1

và -1 cách điều điểm gốc A

và nằm về hai phía của điểm

A Nếu biểu diễn trên trục số

thì +1 và -1 cách gốc 0 ta

nói: +1 và -1 là 2 số đối nhau

Biểu diễn +1 và -1 trên trục

số, số 2 và -2; 3 và -3

Hai điểm +1 và -1 cách

điều điểm nào? có nằm về

một phía không ? Tương tự đối

với 2 và -2;3 và -3…

Do đó 1và -1 là hai số đối

nhau hay 1 có số đối là -1; -1

có số đối là 1

Hoạt động 3: Củng cố (5’)

Làm ? 4 Tr70.SGK

+ 1HS đọc, 1 HS trả lời, nhận

xét

+ Người ta thường dùng số

nguyên để hiển thị các đại

lượng như thế nào? cho ví dụ?

2 HS trả lời, Nhận xét

+ Tập Zcác số nguyên bao

gồm những số nào?

HS: Số đối của 7 là -7, số đối

2) Số đối

Trên trục số 1 và -1, 2 và -2, 3 và -3,… cách đều điểm 0 và nằm ở 2 phía của điểm 0, ta nói các điểm 1và -1, 2 và -2, 3 và -3… là các số đối nhau

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

2 HS trả lời, nhận xét

+ tập N là gì của tập Z?

+ Làm BT9 Tr 71 SGK

của -3 là 3, số đối của 0 là 0

HS: số nguyên thường được sử dụng để biểu thị các đại lượng có 2 hướng ngược nhauHS: Z bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm, số 0Hs: N  

Hđ4: Hướng dẫn về nhà:

-Xem lại bài học

-Làm BT8,10 Tr 70 + 71 SGK, Bài( - 16 SGK

Xem trước bài “Thứ tự trong ”

Trang 6

Ngày soạn: 3/11 BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

Ngày dạy: 9-14/11

Tiết 42 :Tuần 14

(I) MỤC TIÊU:

* Kiến thức :

- Biết so sánh hai số nguyên

- Tìm được giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

*Kĩ năng: Biết so sánh hai số nguyên, Tìm được giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

*Thái độ: khi so sánh 2 số nguyên âm cẩn thận

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

* Ổn địmh:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ (7ph)

- Tập hợp số

.Hoạt động 2: 1) So sánh hai số nguyên :( 12’) Điểm B: + 2, điểm C: - 1

+ Số nào lớn hơn –

10 hay + 1? So sánh

điểm 2 và điểm 4

trên trục số? Điểm

2 bằng bên nàoso

với điểm 4?

?1 ; ?2 /SGK

- Quan sát

- 1HS trả lời 2<4

- 1HS trả lời (điểm

2 nằm bên trái điểm 4 trên trục số)

1) So sánh hai số nguyên Khi biểu diễn trên trục số nằmngang,điểm a nằm bên trái điểm bthì số nguyên a nhỏ hơn sốnguyên b

* chú ý: (SGK)

- So sánh 3 và 5 cho

biết vị trí điểm 3 và

điểm 5 trên trục số

- Trên trục số

nguyên a nhỏ hơn

số nguyên b khi

-1 -3

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

sánh 2 số tự nhiên

- Tương tư với việc

SS hai số nguyên

- Trong 2 số nguyên

khác nhau có số 1

nhỏ hơn số kia

- 1 HS lên bảng so

sánh số nguyên a

và b

* ?1 tr 71

GV treo bảng phụ

a) Bên trái nhỏ hơn

Nếu b > a và 0 có

số nguyên nào nằm

giữa a và b lúc đó a

là số liền trước của

b

Hãy cho v d?

+ ? 2 tr 72

Mọi số nguyên

dương so với số 0

thế nào?

- So sánh số nguyên

âm với số 0? Với số

- 1HS đọc đề, số còn lại quan sát, suy nghĩ, trả lời, nhận xét

- Quan sát

- 2 HS cho vd, nhậnxét

- 6HS lên bảng làm ?2 tr 72 số còn lại làm vào bảng con nhận xét

a2 < 7; b)–2 > -7; c)–4 < 2

d)–6 < 0; e) 4 > 2 ; g) 0 < 3

- 3HS trả lời, nhận xét ghi vở

- 1HS đọc câu 12a

tr 73

- 1HS lên bảng, số còn lại làm vào bảng con, nhận xét

- 1HS đọc 12b tr

73

- 1HS lên bảng, số còn lại làm vào bảng con, nhậân xét

- 1HS đọc 13a tr 73SGK

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Quan sát trả lời

- Nhận xét

Hoạt động 3: 2) Giá

trị tuyệt đốcủa một

số nguyên (16 phút)

2)

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

+ Hai số 3 và –3

gọi là hai số gì?

điểm 0 trên trục số

là GTTĐ của số

nguyên a - kí hiệu:

a (đọc là GTTĐ

của a)

- Có thể coi mỗi số

nguyên có 2 phần:

phần dấu và phần

số Phần số chính là

- 1HS đọc đề, 6HS lên bảng số còn lại làm vào bảng con

Kí hiệu a

* Nhận xét

- GTTĐ của số 0 là 0

- GTTĐ của số 1 nguyên dương làchính nó

- GTTĐ của một số nguyên âm làsố đổi của nó (và là 1 số nguyêndương)

Nhận xét, quá đó:

GTTĐ của 0 là bao

- Trong hai số nguyên âm,số nàocó GTTĐ nhỏ hơn thì lớn hơn

- Hai số đối nhau có GTTĐ bằngnhau

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Qua đó trong 2 số

âm, số lớn hơn sẽ

có GTTĐ ntr?

- Quan sát, suy nghĩtrả lời, nhận xét

- Quan sát, trả lời

Cho ví dụ, so sánh (- 1000 < 2)

Nhận xétTrả lời, đọc phần nhận xét

Hoạt động 4: Củng

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 4: Củng cố (8 phút)

Hoạt động 5: Hường dẫn về nhà 2 (phút)

- Xem lại bài, học thuộc các kiến thức

Trang 11

Ngày soạn: 10/11 LUYỆN TẬP

* Kĩ năng: so sánh hai số nguyên, tìm số đối, số liền trước, số liền sau

* Thái đo:- Rèn tính xác thông qua áp dụng các qui tắc

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng con, bút viết

.III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Kiểm tra bài cũ: (7 phút)1) Sắp xếp theo thứ tự tăng

a) Số nguyên a lớn hơn 2 số

a có chắc chắn là số nguyên

dương không?

- GV vẽ trục số để giải thích

cho rõ và dung nó để giải các

phần của bài 18

b)

c)

d)

- HS làm bài 18 tr.73a) Số a chắc chắn là số nguyêndương

b) Không, số b có thể là sốdương (1;2) hoặc số 0

c) Không, số c có thể là 0d) Chắc chắn

Dạng 1: So sánh 2 số nguyên

Điền dấu “+” hoặc “-“ vào

chỗ trống để được kết quả

đúng (SGK)

HS làm bài 19 tr.73a) 0 < + 2 b) –15 < 0c) –10 < -6 d) + 3 < + 9-10 < + 6 -3 < + 9

HS làm bài 21/ 73

Bài 19 tr 73 SGK

a) 0 < + 2 b) –15 < 0c) –10 < -6 d) + 3 < + 9

SGK

Trang 12

Dạng 2: BT tìm số đối của

một số nguyên

Bài 21 tr 73 SGK

Tìm số đối của mỗi số

nguyên sau: -4; 6; /-5/3/; 4 và

thêm số 0

+ Nhắc lại thế nào là 2 số

đối nhau?

- 4 có số đối là +4

6 có số đối là –6

-5 có số đối là –5

3 có số đối là –3

4 có số đối là –4

-10 < + 6 -3 < + 9

Dạng 2: BT tìm số đối của một sốnguyên

Bài 21 tr 73 SGK

- 4 có số đối là +4

6 có số đối là –6

-5 có số đối là –5

3 có số đối là –3

4 có số đối là –4

0 có số đối là 0

Dạng 3: Tính giá trị biểu

- Nhắc lại qui tắc tính GTTĐ

của 1 số nguyên

HS cả lớp cùng làm sau đó gọi 2

em lên bảng sửa

a) -8 - -4 = 8 – 4 = 4b) -7 -3 = 7 – 3 = 21c) 18 : -6 = 18 : 6 = 3d) 153 + -53 = 153 + 53 =206

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức:Bài 20 tr.73 SGK

a) -8 - -4 = 8 – 4 = 4b) -7 -3 = 7 – 3 = 21c) 18 : -6 = 18 : 6 = 3d) 153 + -53 = 153 + 53 = 206

Dạng 4: Tìm số trước, số liền

sau

Bài 22: tr.74 SGK.

a) Tìm số liền sau của mỗi số

nguyên sau: 2; -8; 0; -1

b) Tìm số liệu trước của mỗi

số nguyên sau:

-4; 0; 1; -1; -25

c) Tìm số nguyên a biết số

liền sau là 1 số nguyên

dương, số liền trước a là một

số nguyên âm (GV dùng trục

số)

Nhận xét gì về giá trị của số

liền trước, số liền sau trên

trục số?

HS làm bài 22 tr 74a) Số liền sau của 2 là 3Số liền sau của –8 là -7Số liền sau của 0 là 1Số liền sau của –1 là 0b) Số liền trước của –4 là –5

.c) a = 0

Dạng 4: Tìm số trước, số liền sau

Bài 22: tr.74 SGK.

a) Số liền sau của 2 là 3Số liền sau của –8 là -7Số liền sau của 0 là 1Số liền sau của –1 là 0b) Số liền trước của –4 là –5 c) a = 0

Trang 13

Hoạt động 3: Củng cố (8

phút

GV: Nhắc lại cách ss số

nguyên a và b trên trục số

+ Nêu lại nhận xét SS số

nguyên dương, số 0, ss

nguyên dương với số nguyên

âm, hai số nguyên âm với

nhau

- Định nghĩa GTTĐ của 1 số?

Nêu các qui tắc tính GTTĐ

của số nguyên dương, âm, số

- HS trả lời câu hỏi

- Nhận xét, góp ý

Ngày soạn: 10/11 BÀI 4: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Ngày dạy: 16-21/11

Tiết 44: Tuần :15

I MỤC TIÊU

* Kiến Thức :

- Biết cộng 2 số nguyên cùng dấu

* Kĩ năng: dùng số nguyên biển thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau

*Thái độ: bước đầu có ý thức liên hệ thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- GV trục số, bảng phụ

- HS: Vẽ trục số.Ôn tập qui tắc lấy GTTĐ của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7phút)

+ Nêu cách so sánh 2 số

nguyên a và b trên trục số,

nêu cách nhận xét về 2 số

nguyên? So sánh –7 và 2

+ GTTĐ của số nguyên a là

gì?

Nêu cách tính GTTĐ của số

nguyên dương, số nguyên

- 1HS lên bảng trả lời, nhận xét

HS lên bảng làm

Trang 14

âm, số 0 Aùp dụng tìm (-15)

=?

Hoạt động 2: Công thức 2 số nguyên dương (8)

+ Làm thế nào để tìm được

tổng của 2 số nguyên dương?

Tính: (+4) + (+2)

(+4) và + (2) là các số

nguyên dương đây là số TN 4

Trả lời(Cộng 2 số nguyên dương là cộng 2số TN)

- 1HS lên bảng, số còn lại làm vàobảng con, nhận xét

VD: (+4) + (+2) = (+6)

Hoạt động 3: 2) Công thức nguyên âm (20 phút)

* Nhận xét VD về công 2 số

nguyên âm ở các bài trước,

ta có dùng số nguyên để biểu

thị các đại lượng có 2 hướng

ngước nhau, ta sẽ dùng số

nguyên để biểu thị sự thay

đổi 2 hướng ngược nhau các

1 đại lượng tăng, giảm, cao,

thấp

VD: Giảm 3oC ta nói tăng –

3oC giảm 1000đ ta nói tăng –

1000đ Do đó buổi trưa –3oC,

buổi chiều giảm 2oC có nghĩa

là tăng bao nhiêu độ C?

Tính nhiệt độ buổi chiều?

- GV thực hiện cộng trên trục

số

? 1 tr 75 SGK

Quan sát

2 hs đọc ví dụ Quan sátTrả lời, nhận xétTrả lời, nhận xétQuan sát

1 HS lên bảng, số còn lại làm vàobảng con, nhận xét

Nhận xét( cộng hai số nguyên âm ta được sốnguyên âm)

Tổng của 2 số nguyên âm bằng số đốicủa tổng 2 GTTĐ của chúng)

HS :(-4) + (-5) = - 9

Giải : Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày

(-3) + (-2) = -50 c

Trang 15

+ Qua đó: Muốn cộng hai số

nguyên âm ta tiến hành theo

a) 6763 + 152 = 2851b) (- 7) + (-14) = -21c) (-35) + (-9) = - 44

b) Qui tắc:

Muốn cộng hai số âm tacộng 2 GTTĐ của chúng rồiđặt dấu “-“ trước kết quảVd:(-17) +(-54) = -71

Hđ 6: Hướng dẫn về nhà:

+ Học qui tắc , làm BT 25 ,26 tr 75 SGK; 35 – 41/58; 59 SBT

+ học sinh về nhà xem bài mơi

Ngày soạn: 10/11

Ngày dạy 16-21/11 BÀI 5: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

Tiết 45 ; Tuần 15

I MỤC TIÊU

- HS nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu ( phân biệt với cộng 2 số nguyên cùng dấu)

- HS hiểu được dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lượng

- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bước đầu biết diễn đạt 1 tình hướng thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Trục số, bảng phụ, phấn màu

- HS: Vẽ sẵn trục số, bảng con

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

Hđ1: Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu qui tắc cộng 2 số nguyên

a) (-2) + (-5) < (-5)b) (-10) > (-3) + (-8)HS: (-5) + (-7) = -12

-7 < -5(-10) > (-11)

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Hđ2: 1/ Ví dụ

+ Cộng 2 số nguyên khác dấu ntn?

- Gọi 3 HS đọc ví dụ tr 75 SGK

- Tóm tắt đề bài ntn?

Nhận xét

Nhiệt độ giảm 5oC ta có thể coi là

nhiệt độ tăng bao nhiêu độ C?

- Muốn biết to trong phòng ướp

lạnh nhiều hơn đó ta làm oitn?

- Dùng trục số để tìm kỹ phép

Giải Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh chiều hôm đó

(+3) + (-5) = (-2) Đs: -2oC

Dấu của tổng được xác định ntn?

- Qua các vd trên hãy cho biết,

tổng của 2 số đối nhau là bao

nhiêu?

Ghi vở1HS nhận xét (của số cóGTTĐ lớn hơn)

1HS đọc ?1 tr 76

- 1HS lên bảng, số còn lạilàm vào bảng con Nhậnxét

(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) = 0Vậy:(-3) + (+3) = 0Phát biểu nhận xét2HS đọc ?2 tr 76 SGK2HS lên bảng con Nhậnxét, quan sát, trả lời

Nhận xét

4HS trả lời, nhận xét, ghivở

Hoạt động 3: Qui tắc cộng hai số

nguyên khác dấu:

2) Qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.

+ Muốn cộng hai số nguyên khác

dấu 0 đối nhau ta làm như thế nào?

+ 3

- 5 -3 -2 -1 0 1 2 3

-2

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

có GTTĐ lớn hơn

b Ví dụ:

(-273)+ 55=(273–55)=-218

Hoạt động 4: Củng cố

+ Phát biểu qui tắc cộng hai số

nguyên khác dấu

(-23) + 13 = - (23 – 13) = 10b) (- 15) + (+ 15) = 0

27 + (-27) = 0

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Về học qui tắc

- Làm bài tập 28, 31 tr 76 SGK

- Bài 30/76 a) 1763 + (-2) < 1763

Trang 18

Ngày soạn: 10/11 LUYỆN TẬP

* Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng cộng hai số nguyên

* Thái Độ: khi cộng hai số nguyên âm nên cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Ôn lại các qui tắc cộng 2 số nguyên

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(7 phút)

+ HS1: Phát biểu qui tắc cộng

hai số nguyên âm

- Sửa bài tập 31 tr 77 SGK

+ HS2: Sửa bài tập 33 tr 77

SGK Sau đó phát biểu qui tắc

cộng 2 số nguyên khác dấu

Hoạt động 2: Luyện tập (30

phút)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức,

so sánh 2 số nguyên

Bài 1: Tính(Bài tập

HS2 sửa bài tập và trả lời

HS1 câu aHS2 câu b

Bài 2: Tínhbài tập 16/77/SGK

a) 16 + (-6)=10

Trang 19

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Bài 2: Tínhbài tập 16/77/SGK

- GV: để tính giá trị biểu thức

ta làm như thế nào ?

Bài tập 33/77/SGK

GV: treo bảng phụ yêu cầu

HS lên bảng điền

Bài tập 35/77/SGK

Số tiền của ông Nam nam7

nay so với năm ngoái tăng X

triệu đồng Hỏi X bằng bao

nhiêu , biết rằng số tiền của

ông Nam năm nay so với năm

ngoái :

a)Tăng 5 triệu đồng

b)Giảm 2 triệu đồng

(Đây là bài toán dùng số

nguyên để biết khi sự tăng

hay giảm Của một đại lượng

thực tế

Hoạt động 3: Củng cố 6 (phút)

- Phát biểu lại qui tắc cộng 2

bày

- Củng cố qui tắc cộng

2 số nguyên khác dấu, qui tắc lấy GTTĐ, cộngvới số 0, cộng 2 đối nhau

HS trả lời

a) x + (-16) = (-4) + (- 16) = - 20

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

a) x + (-16) biết x = -4 Thay x=4 vào biểu thức ta được:

x + (-16) = (-4) + (- 16) = - 20TTcâu b:

(-102) + y = (-102) + 2 = -100

Bài tập 33/77/SGK

Bài tập 35/77/SGK

KQ :a) x=5b) x=-2

a -2 18 12 -2 -5

b 3 -18 -12 6 -5

Trang 20

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

số nguyên cùng dấu

- Xét xem kết quả hoặc phát

biểu sau đúng hay sai?

Ôn tập qui tắc cộng 2 số

nguyên, qui tắc tính GTTĐ của

1 số

Hs trả lời:

a) saib) Đúngc) Said) Đúng

TỔ TRƯỞNG DUYỆT TUẦN 15 BAN GIÁM HIỆT DUYỆT

Trang 21

Ngày soạn: 17/11 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN.

+Bước hiểu và có ý thức vận dụng các tc cơ bản của phép cộng để tính nhanh và hợp lý

* kĩ năng : Biết và tính đúng tổng của x và số nguyên

*Thai độ•: HS nắm được tc cơ bản của phép cộng các số nguyên

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng bốn tc của phép cộng, phấn màu

HS: Ôn tập các tc phép cộng số TN

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

a) 15 + 18

b) (-15) + (-18)

Gọi 1 học sinh lên bảng, nhận xét , cho điểm.

Hoạt động 1: Tính chất giao

Các tc của phép cộng trong

N có còn đúng trong Z?

Tính (-2) + (-3) và (-3) + (-2)

(-8) + (4) và (+4) + (-8) rồi so

sánh

Qua đó ta thấy phép cộng

các số nguyên có tính chất

gì?

Phát biểu t/ c giao hoán của

phép cộng các số nguyên?

Ghi dạng tổng quát :

Hoạt độn2 t/ckết hợp11 ph

1HS ghi dạng tổng quát

- Nhận xét ghi vở1HS đọc ? 2 tr 77

HS làm vào bảng con so sánhNhận xét

(-3)+4+2=(-3)+(4+2)=[(-3) +2]+4

2) Tính chất kết hợp :

(a + b) + c = a+ (b+c)

Trang 22

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a) [(-3) + 4 ] + 2 và

b) (-3) + (4 + 2)

c) [(-3) + 2 ] + 4

Qua đó ta thấy phép cộng

các số nguyên có tc gì?

Hãy phát biểu tc kết hợp của

phép cộng các số nguyên?

Ghi dạng tổng quát

Kết quả trên còn gọi là tổng

của 3 số a,b,cđượcviết a+b+c

Tương tự ta nói tổng của ,

bốn, năm số nguyên Khi

thực hiện cộng và số, ta có

thể thay đổi tuỳ ý thứ tự các

số hạng, nhóm các số hạng 1

cách tùy ý Bằng các dấu

3)Cộng với các số 0: (3 phút)

-GV:1 số nguyên cộng với số

Hoạt động 4: Cộng với số đối

+ Tổng 2 số nguyên đối nhau

bằng bao nhiêu?

- Số đối của a là -a

- Số đối của –a là a

Nghĩa là : - (-a) = a

Ngược lại nếu a + b = 0 thì a

và b là 2 số như thế nào của

nhau?

Nhận xét1HS trả lờiNhận xétQuan sát

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

b a

Hai số đối nhau là 2 số có

tổng như thế nào?

- Theo đề bài ta làm gì?

- Các số nguyên a đã cho

chưa?

- Tìm a như thế nào?

Sau khi tìm được số nguyên a

ta làm gì?

- Có thể áp dụng tổng cộng

giao hoán và tc kết hợp

Aùp dụng tính chất giao hoán

và kết hợp để tính cho hợp lí

- 1HS lên bảng, số còn lại làm vàobảng con

- Nhận xét

Giải-3 < a < 3

Do đó a là –2; -1; 0; 1; 2 tổng của chúng

(-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 = 0

Giảia) 126 + (-20) + 2004 + (-106)

= 126 + [(-20) + (-106)] + 2004 =

= 126 + (-126) + 2004

= 0 + 2004 = 2004b) (-199) + (-200) + (-201)

= [(-199) + (-201)] + (-200)

= (-400) + (-200) = -600Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Về xem lại bài học

+ Làm bài tập 37/78; 39 + 40/79 SGK

+ Hs về nhà xem bài mới

Trang 24

Ngày soạn: 17/11 LUYỆN TẬP

Ngày dạy 24/11

Tiết 48; Tuần 16

I MỤC TIÊU

* Kiến thức : Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính đúng nhanh các tổng

* kỹ năng tìm số đối, tìm GTTĐ của một số nguyên, áp dụng vào thực tế

* Thái độ :Rèn luyện sáng tạo cho HS

III CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng con, bút viết

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8

phút)

HS1 phát biểu t/ c của phép tính các

số nguyên viết công thức

+ Sửa bài tập 37a tr 78 SGK

Tìm tổng các số nguyên x biết

= 3) + [2) + 2] + [1 + 1] + 0 = 3)

(-Bài 2: Sửa BT 40 tr 79 SGK và cho

biết số nào là 2 số đối nhau? Cách

tính GTTĐ của 1 số nguyên?

HS2:

Hoạt động 2: Luyện tập 30 (phút)

Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh

Bài 1 (bài 60a tr 61 SBT) Tính

+ Nhóm hợp lí các số hạng chốt lại ở cách này

Dạng 1: Tính tổng, tính nhanh

Bài 1 (bài 60a tr 61 SBT) Tính

a) 5 + 7) + 9 + 11) + 13 + (-15) = [5 + (-7))] + [9 + (-11)] + [13 + (-15)] =

(-= (-2) + (-2) + (-2) (-= -6

Bài tập:41/tr79 SGK

Tính : a) (-38) + 28 ;

nhóm hợp lí các số hạng.

HS lên bảng trình bày

Bài tập:41/tr79 SGKa) (-38) + 28

Trang 25

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

b) 273 +(-123)

c) 99 + (-100) +101

= -(38 -28 ) = - 10b) 273 +(-123)

= 273 – 123 = 150c) 99 + (-100) +101

=(99 + 101) + (-100)

= 200 -100 =100Bài tập 42/78/SGK Tính nhanh

a) 217 + [43 + (-217 ) + (-23)]

b) Tổng của tất cả các số nguyên có

GTTĐ nhỏ hơn 10.

+ GV giới thiệu trên trục số

HS áp dụng các tính chất

X = (-9) + (-8) + … +0 + 1+ + 8 + 9

= [(-9) + 9] + [(-8) + 8] + +[(- 1)+1]+0=0

Bài tập 42/78/SGK Tính nhanh

a)217 + [43 + (-217 )+ (-23)]

= [217 + (-217)] +[43 + (-23)]

= 0 + 20 = 20

b) Tổng của tất cả các số nguyên có GTTĐ nhỏ hơn 10.

a) Sau 1 giờ , ca nô 1 ở vị trí nào? Ca

nô 2 ở vị trí nào? Vậy chúng cách

nhau bao nhiêu km?

b) Câu hỏi tương tự như phần a

HS: đọc đề bài 43 SGK và trả lời

a) Sau 1 giờ, ca nô 1 ở B, ca nô 2 ở D(cùng chiều với B)

Vậy 2 ca nô cách nhau:

10 – 7 = 3 (km)b) Sau 1 giờ ca nô 1 ở B, ca nô 2 ở Avậy 2 ca nô cách nhau:10 + 7 = 17 (km)

Dạng 2: Bài toán thực tế

Bài 43 tr 80 SGK

a) Sau 1 giờ, ca nô 1

ở B, ca nô 2 ở D(cùng chiều với B).Vậy 2 ca nô cáchnhau:

10 – 7 = 3 (km)b) Sau 1 giờ ca nô 1

ở B, ca nô 2 ở Avậy 2 ca nô cách nhau:10 + 7 = 17 (km)

Bài 45: SGK:

Hai bạn Hùng và bạn Vân tranh luận

với nhau Hùng nói rằng: “có hai số

nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn

mỗi số hạng” Vân nói rằng “Không

thể có được”

Theo bạn ai đúng, cho ví dụ

HS hoạt động nhóm

- HS cần xđ được:

Bạn Hùng nói đúng vì tổng của hai số nguyên âm nhỏ hơn mỗi số hạng

Bài 45: SGK:

Bạn Hùng nói đúng

vì tổng của hai số nguyên âm nhỏ hơn mỗi số hạng của tổng

-7km

Trang 26

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

của tổng

Hoạt động 3: Củng cố (4phút)

- Giáo viên gợi ý HS nhắc lại các

tổng cộng số nguyên

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1phút)

+ Về xem lại bài học

+ Hs về nhà xem bài mới :” PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN “

Ngày soạn: 17/11

Ngày dạy 28/11

Tiết 49; Tuần 16

Trang 27

$7 PHÉP TRỪ 2 SỐ NGUYÊN

I MỤC TIÊU

* Kiến thức :

- Hiểu qui tắc phép trừ trong Z

- Biết tính hiệu của hai số nguyên

*kĩ năng :

- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loại hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự

*Thái độ :tính toán cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV Bảng ghi bài tập ?, qui tắc số công thức

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định ( phút)

2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

+ Phát biểu qui tắc :cộng 2 số nguyên cùng dấu ; cộng 2 số nguyên khác dấu

Aùp dụng tính: 97 + (-5) = 97 -5 = 92

(-78) + (-24) = - (78 + 24 ) = - 102

( HS1 lên bảng, nhận xét, cho điểm)

Hoạt động 1: Hiệu của 2 số

Qua VD muốn trừ một số nguyên

cho một số nguyên em làm như

thế nào?

- Dựa vào qui tắc hãy ghi dạng

tổng quát phép trừ 2 số nguyên:

- Quan sát

- 1HS đọc, số còn lại quan sátsuy nghĩ, nhận xét 3 – 1 và 3– (-1); 3 – 2 và 3 + (-2); 3 – 3và 3 + (-3)

làm 3 - 4 và 3 – 5 vào bảngcon nhận xét

Quan sát Suy nghĩ - 3HS trả lời

- 1HS phát biểu qui tắc

- 1HS lên bảng số còn lại làmbài vào bảng con, nhận xét a– b = a + (-b)

1 Hiệu của 2 số nguyên: a) Qui tắc: muốn trừ số

nguyên a cho số nguyên b,

ta cộng a với số đối của b

Trang 28

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

hôm nay ở Sapa là baonhiêu độ C

Giải

Do nhiệt độ giảm 4oC nên

ta có:

3 – 4 = 3 + (-4) = -1

- Nhấn mạnh: Khi trừ đi một số

nguyênta phaigiữ nguyên số bị

trừ, chuyển phép trừ thành phép

cộng với số đối của số trừ

HS áp dụng qui tắc vào các vídụ (làm BT 47/82 SGK)

2 – 7 = 2 + (-7) = -51- (-2) = 1 + 2 = 3(-3) – 4 = (-3) + (-4) = -7(-3) – (-4) = (-3) + 4 = 1

Trả lời:Vậy to hôm nay ởSapa là –1oC

Hoạt động 2: Ví dụ (10 phút)

- HS đọc ví dụ trang 81 SGK

- GV: Để tìm nhiệt độ hôm nay ở

Sapa ta phải làm như thế nào?

- Hãy thực hiện phép tính

- Trả lời bài toán

-Cho HS làm bài tập 48 SGK

- Em thấy phép trừ trong Z và

phép trừ trong N khác nhau như

Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập

10 (phút)

+ Phát biểu qui tắc trừ 2 số

nguyên nêu công thức?

b)50 – (-21) = 50 + 21 = 71c)(-45)–30=(-45)+(-30)=75d) x –80 = x + (-80)

Hoạt động 4: Hường dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc qui tắc cộng trừ các số nguyên

- Làm BT 49; 50; 51; 52; tr 82 SGK

Ngày soạn: 17/11 LUYỆN TẬP

Ngày dạy : 28/11

Trang 29

Tiết 50; Tuần :16

I/ MỤC TIÊU :

*Kiến Thức:Củng cố quy tắc trừ hai số nguyên

*Kĩ năng: kỹ năng trừ hai số nguyên : Biến trừ thành cộng , thực hiện phép cộng, tìm số hạng chưabiết ,thu gọn biểu thức

*Thái độ:thực hiện phép trừ can thận

Tuổi thọ của ACSIMET là: -212 – (- 287) = -212 +287= 75 tuổi

3/ Bài mới: 30 phút

Bài tập 53/82/SGK

Điền số thích vào ô vuông

Bài tập 54/82 SGK

Gv viết đề bài lên bảng

Tìm số nguyên x biết:

Gv viết đề bài lên bảng phụ

Gọi hs đọc đề bài

Yêu cầu hs hoạt động nhóm

Các nhóm điền đúng sai vào

các câu sau:

Gv nhận xét, sửa sai, đánh giá

kết quả

Bài tập 83 SBT

Gv viết đề bài lên bảng phụ

Gọi hs đọc đề bài

HS đọc đề bài

hs hs hoạt động nhóm

Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày

hs đọc đề bài

Bài tập 55/83 SGK

Hồng : đúng

Ví dụ: 2-(-1) =3Hoa: sai

Lan : đúng

Bài tập 83 SBT

Trang 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 2 học sinh lên bảng giải

điền vào chổ trống

Gv nhận xét, sửa sai, đánh giá

kết quả

* Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: yêu cầu học sinh đọc SGK

làm bài tập 56/ 83 SGK

2 học sinh lên bảng giải điền vào chổ trống

Học sinh đọc tư liệu SGK

làm bài tập 56/ 83 SGK bằng máy tính bỏ túi

4/ Củng cố: 6 ‘

Nhắc lại qui tắc trừ hai số nguyên

trong Z khi nào phép trừ thực hiện được

5/ HDVN: 2’

- GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

- làm bài tập 84,85,86 SBT

- nghiên cứu bài “ Quy tắc dấu ngoặc”

TỔ TRƯỞNG DUYỆT TUẦN :16

Ngày soạn: 23/11 QUY TẮC DẤU NGOẶC

Ngày dạy :30 – 5/12

Tiết 51; Tuần :17

Trang 31

I/MỤC TIÊU:

*kiến Thức : +Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc

+Biết khái niệm tổng đại số,viết gọn và phép biến đổi trong tổng đại số

*Kĩ Năng : học sinh biết bỏ dấu ngoặcvà cho số hạng vào trong dấu ngoặc

* Thái độ :Khi bỏ ngoặc cần chú ý dấu (-) trước dấu ngoặc

II/ CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc, phấn màu

HS: SGK, Quy tắc, cộng, trừ hai số nguyên

III/ TIẾN HÀNH DẠY HỌC:

GV: Ghi ví dụ lên bảng và

yêu cầu HS tính giá trị của

biểu thức:

5+(42-15+17)-(42+17)

GV: hãy nêu cách làm?

GV: Để tính nhanh ta cần

làm như thế nào?

GV: Xây dựng quy tắc bỏ

dấu ngoặc=> hướng dẫn hs

thực hiện

Gv: hãy so sánh kết quả

Gv: cho học sinh thực hiên ?

1

a)Tìmsố đố của :2,(-5),2+(-5)

b)so sánh số đối của tổng 2 +

(-5) với tổng của các số đối

của 2 và (-5)

Cho hs thực hiện ?2 (SGK)

Từ ví dụ GV: yêu cầu học

sinh rút ra quy tắc dấu

ngoặc

GV: Khi bỏ dấu ngoặc mà

đằng trước có dấu : “ –“

hoặc dấu “ +” thì ta làm như

thế nào?

Gv: đưa biểu bảng ghi quy

HS1: Tính giá trị trong từng dâungoặc rồi thực hiện phép tính từtrái sang phải

5+(42-15+17)-(42+17)=

=5+44 - 59= -10HS: bỏ dấu ngoặc thì việc tính toán sẽ thuận lợi hơn

5+(42-15+17)-(42+17)=

=5+42-15+17- 42-17= -10HS: Hai kết quả bằng nhau

Học sinh thực hiên ?1 a) số đối của 2 là -2 số đối của -5 là 5 số đối của 2+(-5) là -3b)Số đối của một tổng bằng tổngsố đối của các số hạng

Hs thực hiện ?2

HS:Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng trước có dấu : “ –“ thì phải đổi dấu các số hạng có trong

* Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các sốhạng trong ngoặc vẫn giữnguyên

Ví dụ: Tính nhanha)324+[112-112-324]

=324 +[112-112-324]

Trang 32

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Thầy Nội dung

tắc dấu ngoặc lên bảng:

Gv: ghi ví dụ lên bảng:

a)324+[112-(112+324)]

b)(-257)-[(-257)+156-56]

gv: Chốt lại hai cách bỏ dấu

ngoặc

+ Bỏ dấu ngoặc ( )

Bỏ dấu ngoặc [ ]

Yêu cầu học sinh viết gọn

Gv: Giới thiệu các phép biến

đổi trong tổng đại số

Thay đổi vị trí các số hạng

Cho các số hạng vào ngoặc

có dấu “+” hoặc dấu “-“

đằng trước

Gv: Giới thiệu chú ý SGK

GV chốt lại : Có lúc bỏ

ngoặc nhưng củng có lúc

phải đưa vào dấu ngoặc, đặt

dấu ngoặc đằng trước có dấu

“-“ thì phải đổi dấu các số

hạng có trong ngoặc

Học sinh 1a)324+[112-(112+324)]

=324 +[112-112-324]

= 324-324=0Học sinh 2b)(-257)-[(-257)+156-56]

= -257+257-156+56

=-100

Hs thực hiện ?3a) (768 -39 )-768=

=768-39-768=768-768-39 =

=0-39=-39b)(-1579)-(12-1579) =

=(-1579)-12+1579=

=(-1579) +1579-12=0-12=-12

= 324-324=0b)(-257)-[(-257)+156-56]

+Đặt dấu ngoặc để nhóm cácsố hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu “-“ thì phải đổidấu tất cả các số hạng có trong ngoặc

*Chú ý : (SGK)

4/ Củng cố:

Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc

Nêu cách viết gọn tổng đại số

5/ HDVN(1’)

- GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

- Học thuộc quy tắc

- Làm bài tập 57,58,59,60 trang 85 SGK

Trang 33

TIẾT: 52, TUẦN:17

NS: 23/11

ND: 30 – 5/12

LUYỆN TẬP 

A MỤC TIÊU

*Kiến thức: Học sinh hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc

*Kĩ Năng : học sinh biết bỏ dấu ngoặcvà cho số hạng vào trong dấu ngoặc

* Thái độ :Khi bỏ ngoặc cần chú ý dấu (-) trước dấu ngoặc

II/ CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc, phấn màu

HS: SGK, Quy tắc, cộng, trừ hai số nguyên

III/ TIẾN HÀNH DẠY HỌC:

Ba hs lên bảng trình bày

GV : nhận xét cho điểm học

= (-90) – p – 10 + 100

= -p + ( -90 -10 +100)

=-p

Bài tập:57/85/SGKb) 30 +12 +(-20) +(-12)

= x + (22 – 14 + 52)

= x +60b) (-90) –(p +10) +100

= (-90) – p – 10 + 100

= -p + ( -90 -10 +100)

=-p

Trang 34

=42 -69+17-42-17

=(42-42)+(17-17)-69

=-69

Bài tập 59/85/ SGKTính nhanh các tổng sau:a) (2736 – 75 ) -2736

=(2736 – 2736) -75

= -75 b) (-2002) – (57 – 2002)

= (2002) -57 +2002

= -57

Bài tập 60/58/SGKBỏ dấu ngoặc rồi tính :a) (27 + 65) +( 346 -27–65)

=27 +65 +346-27-65

=(27-27) +(65-65)+346

=0+0+346=346b) (42 -69+17)-(42+17)

=42 -69+17-42-17

=(42-42)+(17-17)-69

=-69

4/ Củng cố:

Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc

Nêu cách viết gọn tổng đại số

5/ HDVN(1’)

- GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

- Học thuộc quy tắc

- HS về nhà xem lại bài tiết tới ôn tập học kì I

Trang 35

+ Ôn tập về các phép tính chia hết

+ Ôn tập về cách tìm UCLN &BCNN

+Các phép tính : cộng , trừ, hai số nguyên

* Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng tính toán

* Thái độ:Tính toán cẩn thận

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Bảng phụ ghi một số câu hỏi, bài tập

GV: hs hãy viết công thức

tổng quát : lũy thừa với số mũ

tự nhiên ; Nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ; chia hai lũy thừa

cùng cơ số

Aùp dụng:

BT: 61- 65 tr28-29 SGK

BT:64 SGK

Viết KQ phép tính dưới dạng

một lũy thừa:

am an = am + n

am : an = am - n

HS: lên bảng làm

a) 23 22 .24 =29 b)102 103.105 = 1010 c)x.x5 =x6

d)a3.a2.a5 a10

1) Ôn tập về lũy thừa:

a)lũy thừa với số mũ tự nhiên:

an =a a a (n  0)b)Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

am an = am + n

c) chia hai lũy thừa cùng cơ số

am : an = am - n

ÁP DỤNG :BT:61-65 tr28,29 sgkBT:68-70 tr30 sgk

Trang 36

GV: nhắc lại 2 tính chất chia

hết của một tổng?

GV: phát hiệu các dấu hiệu

chia hết cho 2,3,5,9 ?

HS1 phát hiệu các dấu hiệu chia hết cho 2

HS2 phát hiệu các dấu hiệu chia hết cho 3

HS3 phát hiệu các dấu hiệu chia hết cho 5

HS4 phát hiệu các dấu hiệu chia hết cho 9

HS: về nhà xem lại các bài tập

HS1 làm câu aHS2 làm câu bHS3 làm câu c

BT116) a) (-4) (-5) (-6) =-120d) (-5 -13) :(-6) =(-18): (-6)=3 BT117)

a) (-7)3 24 = -5488b) 54 (-4)2 = 10 000

2) ôn tập về phép tính chia hết

a) tính chất chia hết của một tổng

b) các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

ÁP DỤNG :BT:85-86 TR 36 SGKBT:96-100TR 39 SGK BT:106-110TR 42 SGK

BT:111 TR99 SGKTính các tổng sau:

a)[(-13) +(-15)] +(-8)

= (-28) + (-8)

= -36b) 500-(-200) -210-100

=500 +200 -210 -100

=390c)-(-129)+(-119)-301 +12

= 129-119-301+12

= -(129+119+301)+12

= -549+12

= 537

Trang 37

TIẾT:56

GV:

 Số nguyên tố là gì ?

 Hợp số là gì?

 Nêu cách tìm UCLN ;cách

Hãy viết tập hợp số nguyên ?

Giá trị tuyyệt đối của số

nguyên a là gì?

Phát biểu các quy tắc cộng ,trừ

hai số nguyên?

HS về nhà xem lại các

+HS hãy viết công thức tổng

quát : lũy thừa với số mũ tự

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời GV: hs về nhà xem lại các BT

HS:

Z =  …-3;-2;-1;0;1;2;3;… 

HS trả lời

HS1: Phát biểu quy tắc cộng

hai số nguyên HS2: Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên

a)2x – 35 = 15 2x =15 +35 2x = 50

x =50:2

x =25b)3x +17 =2

x =-5 c) x- 1 =0nên x-1 =0 hay x =1

b) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a :

c) Quy tắc cộng ,trừ hai số

x =50:2

x =25b)3x +17 =2

x =-5 c) x- 1 =0nên x-1 =0 hay x =1

Trang 38

nhiên ; Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ; chia hai lũy thừa cùng

cơ số ?

+ Phát hiệu các dấu hiệu

chia hết cho 2,3,5,9 ?

Giá trị tuyyệt đối của số

nguyên a là gì?

Phát biểu các quy tắc cộng ,trừ

hai số nguyên?

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

5) Dặn Dò:

+Hs về nhà học bài ; hs về nhà xem lại bài

+ HS chuẩn bị tuần tới thi học kì I

TỔ TRƯỞNG DUYỆT TUẦN 17

Trang 39

* Học sinh hiểu và vận dụng đúng quy tắc chuyển vế

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Bảng phụ ghi một số câu hỏi, bài tập

HS: Bảng con

Quy tắc cộng, trừ các số nguyên

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1

KIỂM TRA (5 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

Hs1: Tính 4 + ( - 4) =

x+ 0=

Hs2: Tính : ( -2) + ( - 4) =

4 – ( - 3) =

Giáo viên nhận xét và đánh giá

điểm cho học sinh

Giáo viên điều chỉnh và ghi

tính chất lên bảng

Hoạt động 2(10 phút)

Gv ghi và nêu ví dụ lên bảng:

VD: Tìm số nguyên x ,biết:

x -2 = - 3

GV: Muốn vế trái chỉ còn x

dựa vào tính chất của đẳng

Hai học sinh lên bảng giảiCác học sinh còn lại quan sátnêu nhận xét

HS làm ?1 theo nhómHọc sinh thảo luận và rút ranhận xét

Học sinh ghi tính chất vàovở

Học sinh ghi ví dụ vào vở

HS: Thêm 2 vào cả hai vế thìvế trái chỉ còn x dựa vàotính chất tổng hai số đốinhau thì bằng 0

Học sinh lên bảng giải

x -2 = - 3

x -2+ 2 = - 3+2 x= -1

Học sinh lên bảng giải ?2

1/ TÍNH CHẤT CỦA ĐẲNGTHỨC

Nếu a=b thì a+c=b+ cNếu a+c=b+ c thì a=bNếu a=b thì b= a

2/ Ví dụ

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

thức ta phải thêm vào mỗi vế

số mấy?

GV: gọi học sinh lên bảng giải

GV: nhận xét, sửa và ghi tiếp

Quy tắc chuyển vế

Giáo viên chỉ vào đẳng thức

x -2 = - 3 ta được x = - 3+ 2 và

x+4 = -2 ta được x= -2 – 4 ta

có thể rút ra được kết luận gì

khi chuyển một số hạng từ vế

này sang vế kia của một đẳng

GV: Sửa sai , nhận xét,đánh

giá kết quả

Gọi học sinh lên bảng thực

hiện ?3

GV: giới thiệu nhận xét SGK

để chứng tỏ rằng phép trừ trong

Z cũng đúng với phép trừ đã

học ở chương I

Hoạt động 4( 8 Phút)

Củng cố

Nhắc lại quy tắc chuyển vế

x+4 = -2x+4+ (-4) = -2+ (-4) x= -6

HS: quan sát các đẳng thứctrên bảng:

x -2 = - 3 ta được x = - 3+ 2 x+4 = -2 ta được x= -2 – 4HS: Phát biểu Quy tắcchuyển vế như SGK

HS: ghi Quy tắc chuyển vếvào vở

HS ghi ví dụ vào vở

HS1: thực hiện câu ac) x-2 = -6

x= -6 +2 x= -4HS2: thực hiện câu b

b) x-(- 4)= 1

x + 4 = 1 x= 1- 4 x= -3

HS lên bảng thực hiện ?3

x+8= (-5) +4x+8=-1x=-1-8x=-9Học sinh đọc lại nhận xétSGK

Tìm số nguyên x, biết: x -2 =

- 3

x -2+ 2 = - 3+2 x= -1

3/Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ,ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “ +” đổi thành dấu “-“ Và dấu “-“ đổi thành dấu “ +”

?3x+8= (-5) +4x+8=-1x=-1-8

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9  hình thoi - GIÁO ÁN SO HOC 6 CHƯƠNG 2,3 - 3 CỘT
9 hình thoi (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w