Kiến thức: Giúp cho HS nắm được liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, tính chất bắc cầu của thứ tự vận dụng vào giải các bài tập.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nộ
Trang 1Ngày soạn: 20 – 03 – 2013 Ngày dạy: 25 – 03 – 2013
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp cho HS nắm được liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, tính chất bắc cầu của
thứ tự vận dụng vào giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài tập
3 Thái độ: Vận dụng vào thực tế đời sống.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước, bảng phụ
2 Học sinh: Sgk+thước kẻ +bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp
số:
Cho hai số thực a,b có những
khả năng nào về quan hệ của hai
số ?
Nhắc lại về kết quả so sánh hai
số và các kí hiệu =, <, >
Vẽ hình và giới thiệu minh hoạ
thứ tự các số trên trục số (GV
treo bảng phụ hình vẽ đã chuẩn
bị trước)
Gọi HS lên bảng điền dấu thích
hợp (=, <, >) vào chỗ trống ?
Bất đẳng thức:
Trình bày khái niệm bất đẳng
thức?
Liên hệ giữa thứ tự và và phép
cộng:
Nêu tính chất?
Theo dỏi
Trả lời câu hỏi giáo viên
Nhận xét bổ sung
Chép bài vào vở
Nhận xét chung về lý thuyết
Hoạt động 1: Lý thuyết
1 Thứ tự trên trục số:
- Số a bằng số b, kí hiệu a = b
- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a<b
- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a>b
2 Bất đẳng thức:
Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b,
a≥b, a≤b) là bất đẳng thức và gọi
a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức
3 Tính chất:
- Nếu a < b thì a + c < b + c
- Nếu a ≤b thì a + c ≤ b + c
- Nếu a > b thì a + c > b + c
- Nếu a ≥b thì a + c ≥ b + c
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Mỗi khẳng định sau đây đúng
hay sai vì sao:
a -5 ≥ -5
b 4.(-3) -14
c 15 < (-4 ) 2
d -4 + (-8)2 ≤ (-4) (-15)
Gọi hs đọc đề bài
Thực hiện nhóm
Đọc đề bài
Theo dỏi
Thực hiện nhóm
Treo bảng nhóm
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1:
Hoạt động cá nhân làm
a Đúng
b Đúng
c Sai
Trang 2Bài 2: Giáo viên nêu đề bài trên
bảng phụ
Cho m < n hãy so sánh
a m + 2 và n + 2
b m – 5 và n – 5
Gọi hs đọc đề bài
Gọi 2 học sinh giải
Giải đáp thắc mắc của học sinh
Nhận xét
Theo dỏi đề bài
Đọc đề bài
Trình bày
Nhận xét
Bài 2:
Hai học sinh lên bảng làm song song
a Từ m < n ta cộng số 2 vào hai vế của bất đẳn thức ta có
m + n < m + 2 < n + 2
b Từ m < n ta cộng số - 5 vào hai
vế của bất đẳn thức ta có
m + n < m – 5 + n – 5
Bài 3: Với số a bất kỳ Hãy so
sánh:
a a với a – 1
b a với a + 2
- Số a – 1 bao gồm những số nào
cộng với số nào?
Gọi hs đọc đề bài
Giáo viên giải câu a
Gọi hs thực hiện câu b
Giải đáp thắc mắc của học sinh
Nhận xét chung
Đọc đề bài
Theo dỏi giáo viên trình bày câu a
Thực hiện câu b
Nhận xét bài của bạn
Nhận xét
Bài 4:
a Xuất phát từ 0>-1 ta có
0 > - 1 cộng hai vế với một số a ta
có a > a – 1
b Tương tự như trên ta có
0 < 2 cộng hai vế với a ta có
a < 0 + 2
4 Hướng dẫn về nàh:
a Bài vừa học:
- Số a bằng số b, kí hiệu a = b
- Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a<b
- Số a lớn hơn số b, kí hiệu a>b
- Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, a≥b, a≤b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Nếu a < b thì a + c < b + c
- Nếu a ≤b thì a + c ≤ b + c
- Nếu a > b thì a + c > b + c
- Nếu a ≥b thì a + c ≥ b + c
- Xem lại các bài tập đó giải
- Làm bài tập sau:
a Dựa vào tính chất liên hệ thứ tự giữa phép cộng hãy chứng tỏ rằng: Nếu m>n thì m- n>0
b Chứng tỏ rằng nếu m – n > 0 thì m > n
b Bài sắp học: Tiết sau: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA.
- Ôn tập lại 3 trường hợp đồng dạng hai tam giác
- So sánh trường hợp đồng dạng thứ 3 và trường hợp bằng nhau thứ 3 của hai tam giác
- Làm bài tập sgk và sbt
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Bài tập: So sánh: - 2b và – 2b + 1.
Giải:
Ta có: 0 < 1 0 – 2b < 1 – 2b - 2b < - 2b + 1
Vậy: - 2b < - 2b + 1
Trang 3Ngày soạn: 25 – 03 – 2013 Ngày dạy: 30 – 03 – 2013
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS vận dụng các thợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập.
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
2 Kỉ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập hình học cho HS.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập Chú ý phần trình bày bài.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Tham khảo
Câu 1: Em hãy phát biểu định lí trường hợp
đồng dạng thứ hai của hai tam giác?
Câu 2: Bài tập 33/ 77 SGK
Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra và yêu cầu
HS dưới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
xét
Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai
cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng HS: Làm bài tập
Ta có: ∆A’B’M’ đồng dạng với ∆ABM vì: µB'=µB; ' ' ' ' ' '
A B B C B M
AB = BC = BM ; A M' ' A B' '
AM = AB = k
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
Phát biểu các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác ?
Theo dỏi
Trả lời câu hỏi giáo viên
Nhận xét
Hoạt động 1: Lý thuyết
- Trường hợp đồng dạng thứ nhất
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
- Trường hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng
- Trường hợp đồng dạng thứ ba Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam
Trang 4Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Treo bài tập bảng phụ
Cho hình vẽ với ABCD là hình
thang Chứng minh rằng:
a OA.OD=OB.OC
b OH AB
OK =CD
Yêu cầu HS đọc đề bài toán
Giáo viên hướng dẫn
Thực hiện nhóm
Theo dỏi
Nhận xét sữa sai nếu có
Giải đáp thắc mắc của học sinh
Theo dỏi đề bài
Ghi gt – kl
Trả lời câu hỏi giáo viên
Thực hiện nhóm
Nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập:
Bài 1:
a AB//CD⇒∆OAB đồng dạng với
OCD
⇒
OD
OB OC
OA
(đpcm)
b ∆OAH đồng dạng với ∆OCK (g-g)
⇒
OC
OA OK
OH =
CD
AB OK
OH CD
AB OC
Bài 2: Cho tam giác ABC có
AB=15cm, AC=20cm Trên
cạnh AB lấy điểm D sao cho
AD=8cm Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE=6cm Chứng
minh rằng ∆ABC không đồng
dạng với ∆ADE
Gọi hs đọc đề bài
Lên bảng vẽ hình và ghi gt – kl
Hướng dẫn: Hãy chứng minh ∆
ABC : ∆AED
Gọi hs lên bảng trình bày
Sửa chữa, củng cố tính chất
Nhận xét chung
Đọc đề bài
Vẽ hình và ghi gt – kl
Trả lời câu hỏi giáo viên
Lên bảng trình bày
Nhận xét
Bài 2:
Ta có
5
2 20
8
=
=
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
5
2 15 6
Hai tam giác ABC và AED có góc
A chung
⇒ ∆ABC đồng dạng với ∆AED (TH2)
Vậy ∆ABC không đồng dạng với
∆ADE
Bài 3: Cho hình vẽ Tính EF và
BF biết ED=10cm, BE=4cm,
AE=8cm, AD=7cm
Theo dỏi đề bài
Lên bảng hoàn thành
Bài 3:
∆EAD đồng dạng với ∆EBF (g-g)
∆DCF đồng dạng với ∆EBF (g -g)
∆EAD đồng dạng với ∆DCF
AE
BE ED
EF =
⇒
hay
8
4
10 =
5 cm
Trang 5Gọi hs đọc đề bài.
Lên bảng hoàn thành
Gọi hs nhận xét
Nhận xét chung
Nhận xét
EA
EB AD
BF
8
4
7 = ⇒BF =
BF
cm
Bài 4: Cho hình vẽ AB = 24cm,
AC = 28cm
a Tính tỉ số BM và CN
b CMR:
DN
DM AN
AM =
Gọi hs đọc đề bài
Giáo viên trình bày câu a
Gọi hs lên bảng giải câu b
Nhận xét
Đọc đê bài
Theo dỏi giáo viên trình bày câu a
Lên bảng giải câu b
Nhận xét
Bài 4:
a, Ta có: BM // CD BM DB
AD là phân giác của góc A
DB AB
28 7
CN = AC = =
b, ∆MBD đồng dạng với ∆NCD (g-g)
CN
BM DN
DM =
∆ABM đồng dạng với ∆ACN (g-g)
CN
BM AN
AM =
Từ (3) và (4) suy ra
DN
DM AN
AM
=
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học:
- Ôn tập và học thuộc định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác
- Làm các bài tập 41, 42 tr 74 sbt
- Bài tập về nhà:
Ta có ∆ABC đồng dạng với ∆DEF AB AC BC
DE DF EF
⇒EF = . 10.6
8
BC DE
AB = = 7,5 cm
8 4
6 3
AC
DF
⇒ = = và AC – DF = 3 ⇒ AC = DF + 3, thay vào 4
3
AC
DF = tính được AC và DF
b Bài sắp học: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
- Ôn lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân