1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BPT bac nhat 1 an-- moi

20 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS TÂÂN CHÁNHTỔ TOÁN-LÍ ---- oOo----Chào mừng quí thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học hôm nay... KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂÂN CHÁNH

TỔ TOÁN-LÍ

oOo Chào mừng quí thầy cô và các em học sinh đã tham dự tiết học hôm nay.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Phát biểu hai quy tắc biến đổi phương trình.

Trang 3

1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và

a 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Hai quy t c bi n ắ ế đổ i ph ươ ng trình là :

a) Quy t c chuy n v ắ ể ế: Trong m t ph ộ ươ ng trình, ta có

th ể chuy n ể m t h ng t t ộ ạ ử ừ v này ế sang v kia ế đổ ấ i d u

h ng t đó ạ ử

b) Quy t c nhân v i m t s ắ ớ ộ ố: Trong m t ph ộ ươ ng trình ta có th ể nhân ( ho c chia ặ ) c ả hai vế v i ớ cùng m t s ộ ố khác 0 .

Hệ thức: - 3x + 2 0 <≤≥ >

Trang 4

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ

Giải: a) 2x – 3 < 0 và c) 5x – 15 0 ≥ là hai b t ph ấ ươ ng trình b c nh t m t n ậ ấ ộ ẩ

Trong các b t ph ấ ươ ng trình sau; hãy cho bi t ế

b t ph ấ ươ ng trình nào là b t ph ấ ươ ng trình b c nh t ậ ấ

m t n ộ ẩ ?

a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x – 15 0 ≥ d) x2 > 0

?1

* Phương trình bậc nhất một ẩn cĩ dạng:

ax + b = 0 (a 0 ); với a, b là hai số đã cho.

1/ nh ngh a Đị ĩ : B t ph B t ph ấ ấ ươ ươ ng trình có d ng ng trình có d ng ạ ạ ax + b < 0 (ho c ặ

(ho c ặ ax + b > 0; ax + b 0; ax + b 0 ax + b > 0; ax + b 0; ax + b 0 ≤ ≤ ≥ ≥ ) Trong đó a, b là hai s đã cho; ố

là hai s đã cho; ố a 0 , , đượ đượ c g i là c g i là ọ ọ b t ph b t ph ấ ấ ươ ươ ng trình ng trình

b c nh t m t n ậ ấ ộ ẩ

b c nh t m t n ậ ấ ộ ẩ

Trang 5

1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và

a 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Hai quy t c bi n ắ ế đổ i ph ươ ng trình là :

a) Quy t c chuy n v ắ ể ế: Trong m t ph ộ ươ ng trình, ta có

th ể chuy n ể m t h ng t t ộ ạ ử ừ v này ế sang v kia ế đổ ấ i d u

h ng t đó ạ ử

b) Quy t c nhân v i m t s ắ ớ ộ ố: Trong m t ph ộ ươ ng trình ta có th ể nhân ( ho c chia ặ ) c ả hai vế v i ớ cùng m t s ộ ố khác 0 .

Hệ thức: - 3x + 2 0 <≤ > ≥

Trang 6

Ví d 1: ụ Gi i b t ph ả ấ ươ ng trình x – 5 < 18

Ta có: x – 5 < 18

Gi i: ả

(Chuy n v ể ế - 5 va ø đổ ấ i d u thành 5 )

x < 23

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là {x | x < 23}.

x – 5 < 18 + 5

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T Ậ Ấ Ộ

N

1/ nh ngh a Đị ĩ :

2/ Hai quy t c bi n Hai quy t c bi n ắ ắ ế đổ ấ ế đổ ấ i b t ph i b t ph ươ ươ ng trình ng trình :

a/ Quy t c chuy n v ắ ể ế: Khi chuy n ể m t h ng t c a ộ ạ ử ủ

b t ph ấ ươ ng trình t ừ v này ế sang v kia ế ta ph i ả đổ i

d u ấ h ng t đó ạ ử

Trang 7

Ví d 2: ụ Gi i b t ph ả ấ ươ ng trình 3x > 2x + 5 và bi u d ể iễn t p ậ

nghi m t ệ rên trục số.

Ta có: 3x > 2x + 5

Gi i: ả

x > 5

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là {x | x > 5}.

5

T p nghi m ậ ệ này được bi u di n nh sau: ể ễ ư

/ / / / / / / / / / / / / 3x > 2x + 5 5

– 2x (Chuy n v ể ế 2x và đổ ấ i d u thành – 2x )

Trang 8

1/ nh ngh a : Đị ĩ

2/ Hai quy t c bi n ắ ế

a) Quy t c chuy n v : ắ ể ế

?2 Gi i các b t ả ấ

ph ươ ng trình sau:

a) x + 12 > 21

b) – 2x > – 3x – 5

Giải

a) Ta có: x + 12 > 21

x > 21 – 12 (Chuy n v ể ế 12 và đổ ấ i d u thành – 12 )

x > 9 Vậy t p nghi m của bất ậ ệ ph ươ ng trình là: {x | x > 9}.

b) Ta có: – 2x > – 3x – 5

– 2x + 3x > – 5

(Chuy n v ể ế - 3x và đổ ấ i d u thành 3x)

x > – 5 Vậy tập nghiệm của bất ph ươ ng trình là: {x | x > – 5}.

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ

Trang 9

Ví d 3: ụ Gi i b t ph ả ấ ươ ng trình 0,5x < 3

Gi i: ả Ta có: 0,5x < 3

0,5x 2 < 3 2 (Nhân hai v v i ế ớ 2 )

x < 6

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trìn h là {x | x < 6}.

Bài 4 : B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ

1/ nh ngh a Đị ĩ :

2/ Hai quy t c bi n Hai quy t c bi n ắ ắ ế đổ ấ ế đổ ấ i b t ph i b t ph ươ ươ ng trình ng trình :

a/ Quy t c chuy n v ắ ể ế:

b) Quy t c nhân v i m t s : ắ ớ ộ ố

- Khi nhân hai v c a b t ph ế ủ ấ ươ ng trình v i cùng m t s ớ ộ ố khác 0, ta ph i: ả

+ Gi nguyên chi u ữ ề b t ph ấ ươ ng trình n u s ó ế ố đ d ươ ng + Đổ i chi u ề b t ph ấ ươ ng trình n u s đó ế ố âm

Trang 10

Ví d 4: ụ Gi i b t ph ả ấ ươ ng trình

Gi i: ả Ta có:

(Nhân hai v v i ế ớ – 4 và đổ i chi u ề )

x > – 12

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là {x | x > – 12 }.

Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:

1 3

4 x

− <

.(– 4)

>

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ 1/ nh ngh a Đị ĩ :

2/ Hai quy t c bi n Hai quy t c bi n ắ ắ ế đổ ấ ế đổ ấ i b t ph i b t ph ươ ươ ng trình ng trình :

a/ Quy t c chuy n v ắ ể ế:

b) Quy t c nhân v i m t s : ắ ớ ộ ố - Khi nhân hai v c a b t ph ế ủ ấ ươ ng trình v i ớ cùng m t s khác 0, ta ph i: ộ ố ả

+ Gi nguyên chi u ữ ề b t ph ấ ươ ng trình n u s ó ế ố đ d ươ ng

+ Đổ i chi u ề b t ph ấ ươ ng trình n u s đó ế ố â m

1

4 x < 3

1

4 x < 3

(

/ / / / / / / / / / / / / / / / / / /I I

Trang 11

1/ nh ngh a: Đị ĩ

2/ Hai quy t c bi n ắ ế đổ i

b t ph ấ ươ ng trình:

a) Quy t c chuy n v : ắ ể ế

b) Quy t c nhân v i m t ắ ớ ộ

s : ố

a) 2x < 24

b) – 3x < 27

x < 12

a) Ta có: 2x < 24

b) Ta có: – 3x < 27

x > – 9

– 3x > 27

−

3

1

−

3 1

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là { x | x < – 9 }.

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là {x | x < 12}

Giải

2x < 24.

2

1

2

1 (Nhân 2 v v i ế ớ )

2 1

(Nhân 2 v v i và ế ớ 1 đổ i chi u ề )

3

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ

?3 Gi i các ả

b t ph ấ ươ ng trình sau

(dùng quy t c nhân ắ ):

Trang 12

?4 Giải thích sự t ươ ng đươ ng:

a) x + 3 < 7 x – 2 < 2 b) 2x < 4 – 3x > 6

a) x + 3 < 7 x – 2 < 2

x < 7 – 3

x < 4

x – 2 < 2 x < 2 + 2

x < 4

V y hai b t ph ậ ấ ươ ng trình

trên t ươ ng đươ vì chúng có ng

cùng t p nghi m ậ ệ

Cách khác: C ng ộ (– 5) vào 2

v c a BPT: ế ủ x + 3 < 7 , ta

c:

đượ

x – 2 < 2

x + 3 + (– 5) < 7 + (– 5)

Giải

Ta có: x + 3 < 7

b) 2x < - 4 - 3x > 6

Ta có: 2x < – 4 x < – 2

vaø – 3x > 6 x < – 2

*Cách khác: nhân ( ) vào 2

v c a BPT: 2x ế ủ < – 4 , ta

ợc:

đư

2

3

- 3x 2 > 6

3

2x ( ) > - 4 ( )

2

3

V y hai b t ph ậ ấ ươ ng trình trên t ươ ng đươ vì chúng có ng cùng t p nghi m ậ ệ

Trang 13

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ

1 / nh ngh a Đị ĩ : Bất ph ươ ng trình có d ng ạ ax + b < 0

(ho c ặ ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≤ 0 ).Trong đó a, b

là hai số đã cho, a 0, đượ c g i là ọ b t ph ấ ươ ng trình b c nhất m t ẩn ậ ộ

2/ Hai quy t c bi n ắ ế đổ ấ i b t ph ươ ng trình:

a) Quy t c chuy n v ắ ể ế: Khi chuy n ể m t h ng t c a ộ ạ ử ủ

b t ph ấ ươ ng trình t ừ v này ế sang v kia ế ta ph i ả đổ i

d u ấ h ng t đó ạ ử

b) Quy t c nhân v i m t s ắ ớ ộ ố : Khi nhân hai vế c a ủ

b t ph ấ ươ ng trình v i cùng m t s khác 0 ớ ộ ố , ta ph i : ả

- Giữ nguyên chi u ề b t ph ấ ươ ng trình n u s đó ế ố

d ươ ng ;

- Đổ i chi u ề b t ph ấ ươ ng trình n u s đó âm ế ố

Trang 14

H ỚNG DẪN VỀ NHÀ Ư

-H c thu c ọ ộ đị nh ngh a bất phương trình bậc ĩ nhất một ẩn và hai quy t c biến đổi bất phương ắ trình.

-Làm bài t p: ậ 19; 20; 21/ SGK/ Tr 47.

-Xem trước phần 3 và 4 của bài, tiết sau học tiếp.

Trang 15

TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH.

Trang 16

2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ

vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

x < 18 + 5 x < 23.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 23 }

Gi ải: Ta có: - 3x > - 4x + 2

- 3x + 4x > 2 ( Chuyển vế - 4x và đổi dấu thành 4x ) x > 2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > 2 } T ập nghiệm này được biểu diễn như sau:

VD1

VD1: Giải bất phương trình x – 5 < 18

VD2

VD2: Giải bất phương trình - 3x > - 4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

( Chuyển vế - 5 và đổi dấu thành 5 )

Trang 17

Bài 4: B T PH Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T M T N Ậ Ấ Ộ Ẩ .

1/ nh ngh a Đị ĩ :

2/ Hai quy t c bi n Hai quy t c bi n ắ ắ ế đổ ấ ế đổ ấ i b t ph i b t ph ươ ươ ng trình ng trình :

a)Quy t c chuy n v ắ ể ế: Khi chuy n ể m t h ng t c a ộ ạ ử ủ

b t ph ấ ươ ng trình t ừ v này ế sang v kia ế ta ph i ả đổ i

d u ấ h ng t đó ạ ử

VD1 VD1: Gi i b t ph ả ấ ươ ng trình x – 5 < 18

Gi i: ả

Ta có: x – 5 < 18

x < 18 + 5

x < 23.

V y t p nghi m c a b t ph ậ ậ ệ ủ ấ ươ ng trình là: { x | x < 23 }

( Chuy n v ể ế - 5 và đổ ấ i d u thành

5 )

Trang 18

b) Quy tắc nhân với một số.

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 , ta phải:

- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ;

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

VD 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3

Gi ải:

Ta có: - 0,5x < 3

- 0,5x ( - 2 ) > 3 ( - 2 ) ( Nh â n cả hai vế với - 2 và đổi chiều) x > - 6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x > - 6 } Tập nghiệm này Tập nghiệm này

được biểu diễn như sau:

VD 4: Giải bất phương trình - 0,5x < 3 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Gi ải:

Ta có 0,5 x < 3 x < 3 – 0,5

x < 2,5 Vậy tập nghiệm của bpt là: { x | x < 2,5 }

Ta có: 0,5x < 3 0,5x 2 < 3 2 ( Nhân cả hai vế với 2 ) x < 6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: { x | x < 6 }

Trang 19

Giải thích sự tương đương :

a) x + 3 < 7  x – 2 < 2;

Giải : Ta có: x + 3 < 7

x < 7 – 3

x < 4

?4

•Cách khác :

Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7 , ta được:

x + 3 – 5 < 7 – 5 x – 2 < 2.

và: x – 2 < 2  x < 2 + 2

 x < 4.

Vậy hai bpt

Vậy hai bpt tương đương tương đương , vì có cùng , vì có cùng một tập nghiệm .

Trang 20

+ Tập nghiệm : { x | x ≥ 1 }.

+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Kiểm tra bài cũ:

1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất

phương trình sau : x ≥ 1.

2/ Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình ?

* Giải pt: – 3x = 4x + 2

Đáp án:

* Bất phương trình có dạng: x > a, x < a, x ≥ a, x ≤ a ( với a là số bất kì ) sẽ cho ta ngay tập nghiệm của bất

phương trình.

Ngày đăng: 21/01/2015, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w