1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BPT BAC NHAT 1 AN

11 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 784 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 1, Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi tương đư ơng bất phương trình.. 2, Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi tương đương bất phương trình.. 1, Qui tắc chuyển vế để bi

Trang 1

PHềNG GD & ĐT ĐAM RễNG

TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RễNG

đại số 8

Giáo viên dạy: HÀ VĂN VIỆT

Tiết 62 : Bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1, Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi tương đư

ơng bất phương trình Chữa bài 19 / c, d - sgk

2, Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi tương đương bất

phương trình Chữa bài 20 / c,d- sgk

1, Qui tắc chuyển vế để biến đổi tương đương bất phư

ơng trình: Khi chuyển một hạng tử của bất phương

trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó

2, Qui tắc nhân để biến đổi tương đương bất phương trình: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số

khác 0 ta phải :

-Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương ; -Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm

Trang 4

?5:

Giải bất phương trình - 4x - 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Giải

Ta có - 4x - 8 < 0

 -4x < 8 ( chuyển -8 sang vế phải và đổi dấu )

 -4x : (-4) > 8 : (-4) ( chia hai vế cho -4 và đổi chiều bất phương trình)

 x > -2Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x / x > -2 }

0 -2

////////////////////////////(

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Trang 5

•Chú ý : Để cho gọn khi trình bày ta có thể :

- Không ghi câu giải thích ;

- Khi có kết quả x < 1,5 ( ở ví dụ 5 ) thì coi là giải xong và viết đơn giản : Nghiệm của bất phương trình 2x – 3 < 0 là x < 5

?5 Ta có - 4x - 8 < 0

 -4x < 8

 -4x : (-4) > 8 : (-4)

 x > -2

Vậy nghiệm của bất phương trình là x > -2

Trang 6

Các bước chủ yếu để giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

Bước 1 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng mẫu để

khử mẫu

Bước 2 : Chuyển các hạng tử có chứa ẩn sang một vế , các hằng số

sang vế kia

Bước 3 : Thu gọn rồi giải phương trình vừa nhận được

Các bước chủ yếu để giải bất phương trình đưa được về dạng

ax + b < 0 ; ax + b > 0 ; ax + b 0 ; ax + b 0≤ ≥

Bước 1 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng mẫu để

khử mẫu

Bước 2 : Chuyển các hạng tử có chứa ẩn sang một vế , các hằng số

sang vế kia

Bước 3 : Thu gọn rồi giải bất phương trình vừa nhận được

Trang 7

?6 : Giải bất phương trình -0,2x – 0,2 > 0,4x – 2

Trang 8

Bài tập

Trong các lời giải của bất phương trình -2x +5 > x -1 sau đây , lời giải nào đúng , lời giải nào sai ?

a, -2x +5 > x -1  -2x +x > 5 -1  -x > 4  x < - 4

b, -2x +5 > x -1  -2x - x > -5 -1  -3x > -6  x > 2

c, -2x +5 > x -1  -2x - x > -5 -1  -3x > -6  x < 2

Đáp án :

a, Sai , vì khi chuyển vế các hạng tử x và 5 không đổi dấu các hạng tử đó

b, Sai, vì khi chia hai vế cho -3 đã không đổi chiều của bất phương trình

Trang 9

Bài 26 ( 47 / sgk )

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? ( Kể ba bất phương trình có cùng tập nghiệm )

]///////////////////////////

a)

//////////////////////////////////////////// [

b)

Đáp án :

a) x 12 ; 2x 24 ; x + 2 26 ≤ ≤ ≤

b) x 8 ; 2x 16 ; x + 2 18 ≥ ≥ ≥

Trang 10

Hướng dẫn tự học

1 Nắm chắc hai phép biến đổi tương đương bất phương trình , vận dụng thành thạo các phép biến đổi này để giải bất phương trình

2 Làm các bài tập : 24, 25 , 27 , 28 , 29 /sgk – 47 , 48

Hưóng dẫn bài 27 :

- Trước hết ta chuyển các hạng tử có chứa ẩn về một vế , các hằng số về vế kia

- Thu gọn bất phương trình rồi thay giá trị của x vào từng vế để

so sánh

Trang 11

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« vµ c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 14/07/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?  ( Kể ba bất phương trình có cùng tập nghiệm ) - BPT BAC NHAT 1 AN
Hình v ẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ? ( Kể ba bất phương trình có cùng tập nghiệm ) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w