Khi cộng vào hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.. a Khi nhân vào hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số
Trang 2Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau: x ≥ 1.
2/ Giải phương trình: 1
3 0
4 x
Trang 3 Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
Thế nào là hai bất phương trình tương đương?
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập nghiệm.
Khi cộng vào hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số thì ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
a) Khi nhân vào hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương thì ta được bất đẳng thức mới
cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
b) Khi nhân vào hai vế của một bất đẳng thức với
Trang 4Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau: x ≥ 1.
2/ Giải phương trình: 1
3 0
4 x
Trang 6Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
Câu 2: Giải phương trình:
− = (Chuyển vế - 3 và đổi dấu thành 3)
(Nhân hai vế với - 4)
Hai quy tắc biến đổi phương trình
a) Quy tắc chuyển vế:
Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
b) Quy tắc nhân với một số:
Trong một phương trình, ta có thể nhân (hoặc chia) cả hai vế cho cùng một số khác 0
Bất phương trình: 1
3 0
4 x
− − <
Trang 7BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
MỘT ẨN
1/ Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn 2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Trang 8Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0) Trong đó: a, b là hai số
đã cho; a ≠ 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
1/ Định nghĩa bất phương
trình bậc nhất một ẩn: SGK ax + b ≤≥ = 0
?1 (SGK tr.43)
?1: Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn
a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0c) 5x – 15 ≥ 0 d) x2 > 0
(a ≠ 0)
Trang 9Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a) Quy tắc chuyển vế:
Trang 10Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
x – 5 < 18 + 5
⇔
Trang 11Ví dụ 2: Giải bất phương trình 3x > 2x + 5 và biểu diễn tập
nghiệm trên trục số
Ta có 3x > 2x + 5
Giải:
⇔ x > 5Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x | x > 5}
⇔ – 2x (Chuyển vế 2x và đổi dấu thành – 2x )
Trang 12Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
b) Ta có – 2x > – 3x – 5
⇔ – 2x + 3x > – 5
(Chuyển vế - 3x và đổi dấu thàng 3x)
⇔ x > – 5Bất phương trình có tập nghiệm là {x | x > – 5}
Trang 14Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+ Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương
+ Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Từ liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với một số dương hoặc với
số âm, ta có quy tắc nhân với một
số (gọi tắt là quy tắc nhân) để
biến đổi tương đương bất phương trình
Ví dụ 3: SGK
Trang 15Ví dụ 3: Giải bất phương trình 0,5x < 3
Giải: Ta có 0,5x < 3
⇔ 0,5x 2 < 3 2 (Nhân hai vế với 2)
⇔ x < 6Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x | x < 6}
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+ Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương + Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Trang 16Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
Ví dụ 4: Giải bất phương trình
Giải: Ta có
(Nhân hai vế với – 4 và đổi chiều)
⇔ x > – 12 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x | x > – 12 }
b) Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+ Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương + Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
⇔ 1 >
4 x
− <
⇔ .(– 4)3 .(– 4)
Trang 171
21
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x | x < 12}
Đáp án
(Nhân 2 vế với )
2 1
(Nhân 2 vế với và đổi chiều)1
3
−
Trang 18Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
Trang 19?4 (SGK tr.44) Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2 b) 2x < – 4 ⇔ – 3x > 6
a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2
⇔ x < 7 – 3
Mỗi nhóm gồm 4 em
HS tổ 1, tổ 2 làm câu a; HS tổ 3, tổ 4 làm câu b
Trang 20Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 40, 41, 42, 43, 44 SBT tr 45.
- Ôn lại cách giải phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về phương trình bậc nhất một ẩn.
- Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Trang 21Chào tạm biệt các
Cám
ơn quý thầy
Trang 22Vũ Hữu Tuấn - THCS Ngu