BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOBài giảng: ĐẠI SỐ 9 Người thực hiện: CAO TH Ị ÁNH NHÀ XUAT BẢN GIÁO DỤC GD GV:TRƯỜNG THCS KIM S N Ơ... Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào?... * Bài toán: Một ôt
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bài giảng: ĐẠI SỐ 9
Người thực hiện:
CAO TH Ị ÁNH
NHÀ XUAT BẢN GIÁO DỤC
GD
GV:TRƯỜNG THCS KIM S N Ơ
Trang 2Thùc hiÖn: GV Cao ThÞ ¸nh
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Hàm số là gì? Hãy cho ví dụ về hàm số được cho
bởi công thức
2 Điền vào chỗ trống (…)
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R
Với mọi x 1 , x 2 bất kì thuộc R.
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) < f(x 2 ) thì hàm số y = f(x) ……… trên R
Nếu x 1 < x 2 mà f(x 1 ) > f(x 2 ) thì hàm số y = f(x) ……… trên R
đồng biến nghịch biến
Trang 4Hàm số bậc nhất có dạng như thế nào?
Trang 5* Bài toán: Một ôtô chở khách đi từ bến xe phía Nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50 km/h Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômet? Biết rằng bến xe phía Nam cách trung tâm Hà Nội 8 km
Nếu thay S bởi chữ y, t bởi chữ x:
I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
8km
Sau một giờ, ôtô đi được: 50 (km)
Sau t giờ, ôtô đi được: 50.t (km)
Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là: S = 50t + 8 (km)
S = 50 t + 8 58 108 158 208
Từ công thức S = 50t + 8 (km)
y = 50x +8 Nếu thay 50 bởi a và 8 bởi b:y = ax + b (a≠ 0)
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước và a ≠ 0
2) Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (Đã học ở lớp 7)
Trang 6I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất
là hàm số được
cho bởi công thức
y = ax + b
Trong đó a; b là
các số cho trước
và a 0 ≠
Thực hành nhóm
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm
số có dạng
y = ax
Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất không? Xác định hệ số a, b
a) y = –5x+1 a = -5; b = 1
1
b y
x
= +
c y mx = + Không là hàm số bậc nhất
Vì chưa có điều kiện m≠0 Không là hàm số bậc nhất
Là hàm số bậc nhất
Trang 7I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước
và a 0 ≠
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
II Tính chất:
Ví dụ:Xét hàm số y = f(x) = -3x +1 Hàm số y = -3x +1 xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Lấy x x1; 2 ∈ R sao cho x1 < x2
1 ( )
f x = − 3 x1 + 1
2 ( )
f x = − 3 x2 + 1
Ta có x1 < x2
1
3x
⇒ − > − 3x2
3 x 1 3 x 1
⇒ − + > − +
( ) ( )
⇒ >
Vì x1 < x2 ⇒ f x ( )1 > f x ( )2
Nên hàm số: y = -3x +1
nghịch biến trên R
Trang 8THẢO LUẬN NHÓM
Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = 3x +1
Hãy chứng minh: f(x 1 ) < f(x 2 ) rồi rút ra kết luận hàm số đồng biến trên R
Cho x hai giá trị bất kì x 1 ; x 2 sao cho x 1 < x 2
Trang 9I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước
và a 0 ≠
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
II Tính chất:
Ví dụ:Xét hàm số y = f(x) = -3x +1 Hàm số y = -3x +1 xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Lấy x x1; 2 ∈ R sao cho x1 < x2
1 ( )
f x = − 3 x1 + 1
2 ( )
f x = − 3 x2 + 1
Ta có x1 < x2
1
3x
⇒ − > − 3x2
3 x 1 3 x 1
⇒ − + > − +
( ) ( )
⇒ >
Vì x1 < x2 ⇒ f x ( )1 > f x ( )2
Nên hàm số: y = -3x +1
nghịch biến trên R
Tổng quát:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác
định với mọi giá trị của x thuộc
R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a>0
b) Nghịch biến trên R, khi a<0
Trang 10I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước
và a 0 ≠
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
II Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác
định với mọi giá trị của x thuộc
Tổng quát:
LUYỆN TẬP Xét xem trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến? Vì sao?
1 )
2
b y x
c y mx
= − +
=
= + (m ≠ 0)
Nghịch biến vì a = -5 < 0 Đồng biến vì 1 0
2
a = >
Đồng biến khi m > 0 Nghịch biến khi m < 0
Trang 11I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước
và a 0 ≠
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
II Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác
định với mọi giá trị của x thuộc
R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a>0
b) Nghịch biến trên R, khi a<0
Tổng quát:
PHIẾU HỌC TẬP
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Với các hàm số bậc nhất, xác định các hệ số a; b của chúng và cho biết hàm số đó đồng biến hay nghịch biến
a y x
= −
Đồng biến Nghịch biến Nghịch biến
3; 2
a = b =
2; 1
a = − b =
2; 6
a = − b =
Trang 12I Khái niệm về hàm số bậc nhất:
1) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được
cho bởi công thức y = ax + b
Trong đó a; b là các số cho trước
và a 0 ≠
2) Chú ý:
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax
II Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác
định với mọi giá trị của x thuộc
R và có tính chất sau:
Tổng quát:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
- Bài tập về nhà: số 9,10 SGK trang 48; số 6, 8 SBT trang 57
- Chiều dài ban đầu là 30 (cm) Sau khi bớt x (cm)
Chiều dài là 30 – x (cm) Tương tự:
- Hướng dẫn bài 10 SGK
30 cm
20 cm
Trang 13Xin ch©n thµnh c¶m ¬n sù theo dâi cña c¸c thÇy c« cïng toµn thÓ c¸c em