Bài 4 : Ti t 35 ế
Trang 3a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (d) và (d’) cắt nhau
b) Hệ vô nghiệm (d) và (d’) song song với nhau
Hệ gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương trình có dạng:
( a2 + b2 ≠ 0 )
( a’2 + b’2 ≠ 0 ) 1) Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Giả sử (d) là đường thẳng ax + by = c và (d’) là đường thẳng a’x + b’y = c’
⇔
⇔
c) Hệ có vô số nghiệm (d) và (d’) trùng nhau⇔
d
d’
d’
d
x0
y0
Nghiệm của hệ pt là cặp số (x0;y0) thỏa cả hai phương trình
o
y
x
y y
Trang 42) Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn:
a) Xây dựng công thức :
Xét hệ pt bậc nhất hai ẩn :
′
=
′ +
′
=
+
c y
b x
a
c by
ax
I )
(
′
−
′
=
′
−
′
′
−
′
=
′
−
′
c a c
a y
b a b
a
b c b
c x b a b
a
D.x = D
Bằng cách biến đổi, ta có hệ pt :
c a
c
a D
b c
b
c D
b a
b
a D
y
x
′
′
=
′
′
=
′
′
=
b c b
c ′ − ′
=
c a c
a ′ − ′
=
( a2 + b2 ≠ 0 )
(a’2 + b’2 ≠ 0)
Trang 5Biện luận :
*) D ≠ 0: Hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất (x; y), trong đó:
x
y
D x
D D y
D
=
=
*) D = 0:
• Dx ≠ 0 hoặc Dy ≠ 0: Hệ phương trình (I) vô nghiệm
• Dx= Dy= 0: Hệ phương trình (I) có vô số nghiệm, tập nghiệm của
hệ phương trình (I) là tập nghiệm của phương trình: ax + by = c
Trang 6D = a b
c c’
DX = a b
c c’
Dy = a b
c c’
a a
A
= a.b’ – a’.b
= c.b’ – c’.b
= ac’ – a’c
Trang 7b) Thực hành giải và biện luận:
2 2
2 2
a b
D ab' a ' b;
a ' b'
= = −
x
c b
c' b '
y
a c
a ' c'
1) D ≠ 0: Hệ cĩ nghiệm
x y
D x D D y D
=
=
2) D = 0:
2) Giải và biện luận hệ hai phương trình
bậc nhất 2 ẩn:
tập nghiệm của hệ là tập nghiệm
của phương trình: ax + by = c
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình:
Giải
=
−
=
+
6 5
2
4
3
y x
y x
5 2
3 1
−
=
−
=
D
38 5
6
3 4
−
=
−
=
x
D
2 6
2
4 1
−
=
=
y
D
Suy ra :
11
2 11
2 D
11
38 11
38 D
=
−
−
=
=
=
−
−
=
=
y
x
D y
D x
Vậy hệ cĩ nghiệm duy nhất
11
2
; 11 38 a) Xây dựng cơng thức :
Trang 81) D ≠ 0 (m - 2)(m + 2)≠0 m ≠ -2 và m ≠2
x
y
D 6 x
D m 2
D m 1 y
D m 2
= =
−
2) D = 0 (m- 2)(m+2)=0 m= -2 hoặc m = 2.
* m= -2 : Hệ phương trình vơ nghiệm
2 2
2 2
a b
D ab' a ' b;
a ' b'
= = −
x
c b
c' b '
y
a c
a ' c'
1) D ≠ 0: Hệ cĩ nghiệm
x y
D x D D y D
=
=
2) D = 0:
2) Giải và biện luận hệ hai phương trình
bậc nhất 2 ẩn:
2x 4y 2 -x+ 2y = -1
− =
mx- 4y 2 -x + my m - 3
=
2
m 4
D m 4 (m 2)(m 2);
1 m
−
= = − = − +
−
x
2 4
D = 6(m - 2) ;
m 3 m
−
=
m 2
D (m 1)(m 2),
1 m 3
= = − −
− −
Hệ cĩ nghiệm duy nhất (x; y):
x – 2y = 1 x 2y 1
y R
= +
∈
Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình:
Giải
o D
D = 0 ; x ≠
0
=
=
= D x D y D
* m = 2 : hệ trở thành :
a) Xây dựng cơng thức :
Trang 9Kết luận:
• Với m ≠ 2 và m ≠ -2 : Hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất (x; y)=
• Với m = -2: Hệ vơ nghiệm
y R
∈
2 2
2 2
a b
D ab' a 'b;
a ' b'
= = −
x
c b
c' b '
y
a c
a ' c'
x y
D x D D y D
=
=
2) D = 0:
• Dx ≠ 0 hoặc Dy ≠ 0: Hệ vơ nghiệm
2) Giải và biện luận hệ hai phương trình
bậc nhất 2 ẩn:
• Dx= Dy= 0: Hệ cĩ vơ số nghiệm, tập
nghiệm của hệ là tập nghiệm của
phương trình: ax + by=c
Bài tập về nhà:
1)Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
(m - 2)x + 3y 3m 9
x + my 2
2)Tìm m để hệ phương trình sau vô
x + m.y = 2
= +
+
−
1
; 2
6
m
m m
a) Xây dựng cơng thức :
b) Thực hành giải và biện luận: