kinh nghiệm chứ chưa qua khóa đào tạo .- Việc lưu hồ sơ thì mỗi loại hồ sơ được ghi chép vào một cuốn sổ theo số thứ tự .Với mỗi bộ hồ sơ bản sao gồm nhiều giấy tờ liên quan thì đượ
Trang 1CHƯƠNG I
Trang 2kinh nghiệm chứ chưa qua khóa đào tạo
- Việc lưu hồ sơ thì mỗi loại hồ sơ được ghi chép vào một cuốn sổ
( theo số thứ tự ) Với mỗi bộ hồ sơ ( bản sao ) (gồm nhiều giấy tờ liên quan ) thì được cất giữ trong tủ đựng hồ sơ , có ghi ngày tháng cùng với số thứ tự của sổ lưu trên hồ sơ
- Tìm kiếm hồ sơ thì tìm theo ngày tháng và số thứ tự của 1 hồ sơ
- Vì vậy còn rất nhiều hạn chế trong việc ghi nhận , việc tra cứu và thống kê hồ sơ , công văn
- Nhu cầu chứng nhận hàng ngày của đối tượng càng nhiều và họ mong muốn có được hồ sơ đã chứng nhận với thời gian tối thiểu Công việc của nhân viên phòng công chứng cũng rất nhiều vì vậy việc quản lý hồ sơ hiệu quả sẽ trở nên cần thiết hơn
* Sắp tới nhân viên phòng công chứng sẽ được đào tạo nâng cao , công
được tin học hóa
2 Giải pháp mong đợi
- Cho nên để các công việc trên có hiệu quả hơn cần phải xây dựng một
hệ thống quản lý hồ sơ công văn cho phép lưu trữ, cập nhật một cách dễ dàng , với khối lượng lớn, cho phép ghi nhận hồ sơ công chứng một cách nhanh chóng, chính xác; giúp tìm kiếm , tra cứu , thống kê công văn ,hồ
sơ, đối tượng một cách nhanh chóng , hỗ trợ những cách tìm kiếm khác nhau , các loại tra cứu khác nhau , các loại thống kê khác nhau Hệ thống cần phải thích hợp khi gia tăng số lượng hồ sơ , loại hồ sơ
3 Mô tả các vấn đề :
Trang 3 Việc cập nhật (thêm , xóa , sửa ) hồ sơ đã chứng nhận vào sổ ghi
khó khăn , mất thời gian
Việc kiếm hồ sơ, công văn dựa vào sổ ghi chép và việc lục trong tủ đựng hồ sơ -> mất thời gian
Chỉ có thể tìm hồ sơ theo mã hồ sơ , ngày tháng khó có thể tìm theo tên của đối tượng
Khó biết được một đối tượng đang chứng nhận hồ sơ
II) PHẠM VI ĐỀ TÀI
+ Về dữ liệu :
- Hệ thống sẽ lưu trữ các thông tin cần thiết để phuc vụ cho Phòng Công Chứng
- Hệ thống có thể đáp ứng với số lượng hồ sơ tương đối lớn
- Dữ liệu về hồ sơ được cập nhật cuối mỗi tuần
+ Về xử lý :
- Hệ thống cho phép tra cứu theo các hình thức sau:
⇒ Tra cứu Hồ Sơ:
Tra cứu theo mã hồ sơTra cứu theo ngày
⇒ Tra cứu Công Văn:
Tra cứu theo Mã Công VănTra cứu theo tên Công Văn Tra cứu theo Ngày
⇒ Tra cứu Đối Tượng:
Tra cứu theo Họ TênTra cứu theo Số CMND
…
- Hệ thống cho phép người dùng có thể thêm một loại hồ sơ mới, loại tài sản, loại đối tượng
- Hệ thống cho phép xóa một hồ sơ hay công văn
- Hệ thống cho phép sửa những thông tin mà người dùng nhập sai
+ Về giao diện :
- Hệ thống sẽ hoạt động trong môi trường giao diện đồ họa Nhưng
hệ thống không có chế độ thay đổi cấu hình giao diện ( thay đổi màu , tên nhãn , )
Trang 4+ Về mạng : hệ thống chỉ hoạt động trong phạm vi mạng cục bộ
- Hệ thống mạng là hệ thống kết hợp giữa máy tính kết nối với nhau
với các hệ thống truyền thông , đặc biệt là viễn thông Các máy tính
cấu thành mạng có thể dùng chung những thứ sau : Dữ liệu,
BAN QUẢN LÝ PHÒNG CÔNG CHỨNG
Phòng kế hoạch Phòng công chứng viên Phòng tiếp nhận
(2 nhóm công chứng )
Phòng công chứng viên (2 nhóm công chứng )
Nhân viên kiểm tra (nhóm sao y )
Nhân viên kiểm tra (nhóm sao y )
Công chứng viên ( nhóm công chứng ) Công chứng viên ( nhóm công chứng )
Trang 5• Ban quản lý phòng công chứng : quản lý chung toàn bộ hoạt động
công chứng Người đặt ra các yêu cầu cho các bộ phận bên dưới
• Phòng kế hoạch : ghi nhận công văn đi dến và việc công chứng mỗi
bộ hồ sơ (bản sao sau khi đã công chứng ) vào sổ ghi chép , có chữ kí của đối tượng Lập bảng báo cáo ( công văn đi ) về tình hình chứng nhận hồ sơ , lập biên bản quyết toán thu , nộp phí
• Phòng công chứng viên : quản lý chung danh sách hồ sơ , công văn phòng công chứng
Công chứng viên : thực hiện công chứng , ký văn bản công chứng về các thỏa thuận nội dung trong các hợp đồng mua bán , hợp đồng tặng cho và chịu trách nhiệm cá nhân trước pháp luật
về việc công chứng do mình thực hiện
Nhân viên kiểm tra : có trách nhiệm kiểm tra giấy tờ , hồ sơ do đối tượng yêu cầu công chứng ,kiểm tra xem có đúng quy định pháp luật và có thuộc thẩm quyền của Phòng Công Chứng hay không? Nếu hồ sơ đúng với quy định của pháp luật và thuộc thẩm quyền của Phòng Công Chứng thì làm thủ tục thu lệ phí và trình lên Công Chứng Viên để ký nhận Nhân viên kiểm tra có nhiệm
II) CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ
Nhận hồ sơ : Hồ sơ nhận được phân loại , đánh mã số , ghi vào sổ
danh mục , sau đó được cất vào tủ
Huỷ hồ sơ : hồ sơ hết hạn hoặc đối tượng hủy hợp đồng sẽ được bỏ ra
xóa tên trong sổ danh mục
Trang 6 Chứng nhận hồ sơ : Việc chứng nhận được được thực hiện các bước
Kiểm tra hồ sơ : Việc kiểm tra hồ sơ được tiến hành cuối mỗi tháng
Quy trình kiểm tra hồ sơ :
- Kiểm kê lại tủ hồ sơ
- Đối chiếu với sổ lưu hồ sơ chứng nhận
- Xử lý các trường hợp sai sót và cập nhật lại các sổ ghi chép
khó khăn mất thời gian
Dữ liệu được ghi chép vào trong sổ sẽ cố định ->
không dễ xen vào
Số lượng hồ sơ mỗi lần cập nhật nhiều
Cần có cách tổ chức dữ liệu
1 Linh hoạt -> thuận tiện cho việc thêm , xóa , sửa
2 Chứa được số lượng dữ liệu khá lớn
3 Giao diện để cập nhật
dữ liệu -Việc tìm kiếm hồ sơ dựa
vào sổ ghi chép và việc lục
trong tủ đựng hồ sơ -> mất
thời gian
-Trong sổ ghi chép khó có thứ tự theo các cách thức khác nhau ( theo số thứ
tự , theo ngày tháng ) Việc đi lại lục trong tủ đựng hồ sơ khó khăn và tốn nhiều thời gian
-Cần có cách tổ chức dữ liệu linh hoạt -> thuận tiện cho việc sắp thứ tự theo các cách thức khác nhau -> để tìm kiếm nhanh -Dữ liệu về hồ sơ đã chứng nhận phải luôn được cập nhật tức thời -> bảo đảm dữ liệu trong máy luôn được tin cậy
-Chỉ có thể tìm hồ sơ theo -Trên sổ tìm hồ sơ theo tên Cần có cách tổ chức dữ
Trang 7mã hồ sơ , ngày tháng khó
có thể tìm theo tên của đối
tượng
đối tượng bằng mắt khó khăn , chậm
-Trên sổ khó sắp theo tên đối tượng
-Nếu cần tìm kiếm hồ sơ thì có thể tìm theo mã số
và ngày tháng -Không thể lật từng bộ hồ
sơ để tìm tên đối tượng
liệu linh hoạt-> thuận tiện cho việc sắp theo tên đối tượng-> tìm kiếm
-Ghi nhận đầy đủ các thông tin : mã hồ sơ, ngày tháng , tên đối tượng, số CMND cho từng hồ sơ khi cập nhật
-Khó biết tình hình một
đối tượng đang chứng
nhận hồ sơ nào
-Việc chứng nhận hồ sơ của đối tượng có thể ghi vào nhiều chỗ ghi chép của các hồ sơ khác nhau
-Cần có cách tổ chức dữ liệu linh hoạt -> thuận tiện cho việc sắp thứ tự theo ngày tháng, tên đối tượng xác định được tình hình chứng nhận hồ sơ của đối tượng
-Dữ liệu về hồ sơ chứng nhận luôn phải được cập nhật
+ Tra cứu theo Mã công văn + Tra cứu theo Ngày thángTheo Đối tượng
+ Tra cứu theo Họ Tên
Trang 8+ Tra cứu theo Số CMND …
Báo biểu :
- Danh sách công văn đi
- Danh sách công văn đến
- Danh sách hồ sơ theo từng loại
- Danh sách đối tượng theo từng loại
- Thống kê tình hình chứng nhận hồ sơ trong tháng theo từng loại
- Thống kê tình hình chứng nhận hồ sơ trong quý theo từng loại
- Thống kê tình hình chứng nhận hồ sơ định kỳ 6 tháng theo từng loại
- Thống kê tình hình chứng nhận hồ sơ trong năm theo từng loại
II) MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ
ủy quyền ( nhóm công chứng )
• Đối với việc chứng nhận các bản sao y:
- Đối tượng yêu cầu chứng nhận giấy tờ cho các bản sao , nhân
nhận giấy tờ , kiểm tra xem có bản gốc của bản cần sao y hay không ? nếu chưa có thì cần có yêu cầu bổ sung , nếu có thì đưa
Trang 9cho nhân viên kiểm tra xác nhận và đóng dấu bản sao Sau đó trả
về cho nhân viên tiếp nhận để đưa cho đối tượng (bản sao y có thị thực )
• Đối với việc chứng nhận hồ sơ :
- Đối tượng yêu cầu công chứng giấy tờ hoặc hợp đồng , nhân viên tiếp nhận nhận hồ sơ , xem có đầy đủ các yêu vầu cần thiết cho việc chứng nhận không và có thuộc thẩm quyền của phòng công chứng không ? Nếu thiếu thì yêu cầu bổ sung, nếu đầy đủ giấy tờ liên quan và thuộc thẩm quyền của Phòng Công Chứng thì đưa phiếu hẹn ngày đến để việc công chứng được thực hiện
Hồ sơ được giao cho nhân viên kiểm tra để kiểm tra xem giấy tờ
có hợp lệ không Nếu không thì trả lại cho đối tượng và yêu cầu
bổ sung hồ sơ Nếu đầy đủ hồ sơ cần thiết thì nhân viên kiểm tra báo cho nhân viên tiếp nhận để thông báo cho Đối tượng và thu lệ phí rồi đưa phiếu hẹn ngày đến làm thủ tục ( ký tên chấp nhận) hợp đồng đã thoả thuận giữa hai bên Và sau đó nhân viên kiểm tra sơ bộ, rồi đưa cho 2 bên đối tác ký tên vào giấy chứng nhận hoặc hợp đồng , sau đó công chứng viên ký tên và đóng dấu rồi giao trả hồ sơ lại cho đối tượng và giữ lại bản sao của hồ sơ gốc đồng thời hai bên đối tác cũng ký vào sổ ghi chép hồ sơ Việc công chứng hoàn tất
III) CÁC MÔ HÌNH DFD (DATA FLOW DIAGRAM):
Mô hình xử lý là mô hình diễn đạt các xử lý theo quy trình hoạt động của thế giới thực
Các ký hiệu :
: Tiến trình xử lý thông tin
: Dòng dữ liệu
Trang 11SƠ ĐỒ XỬ LÝ MỨC 1_ HỒ SƠ
Thong tin tra cuu
Yeu cau tra cuu
Du lieu can cap nhat
Yeu cau cap nhat
Ho so da kiem tra Yeu cau kiem tra ho so
Thong tin can tra cuu Yeu cau tra cuu
Bang thong ke
Yeu cau thong ke
Thong tin tra cuu
Yeu cau tra cuu
CONG CHUNG VIEN
Trang 12[Du lieu can cap nhat]
[Yeu cau tra cuu]
[Yeu cau cap nhat]
[Thong tin tra cuu]
[Yeu cau kiem tra ho so]
[Ho so da kiem tra]
[Thong tin can tra cuu]
[Yeu cau tra cuu]
Du Lieu
DL DUONG SU
[Bang thong ke]
[Yeu cau thong ke]
[Thong tin tra cuu]
[Yeu cau tra cuu]
DUONG
SU
PHONG
KE HOACH
NHAN VIEN KIEM TRA
CONG CHUNG VIEN
1 TIEP NHAN YEU CAU
2 KIEM TRA
HO SO
3 CHUNG NHAN
HO SO
DUONG SU
4 TRA CUU
+
5 THONG KE
Trang 13Sơ đồ xử lý Tra cứu:
Sơ đồ xử lý Thống kê:
TT can tra cuu
YC tra cuu
Thong tin duong su
YC tra cuu duong su
Thong tin ve duong su
YC tra cuu theo duong su
[DL DUONG SU]
[Thong tin tra cuu] [Yeu cau tra cuu]
[Thong tin can tra cuu]
[Yeu cau tra cuu]
[Thong tin tra cuu]
[Yeu cau tra cuu]
CONG CHUNG VIEN
4.1 TRA CUU THEO HO SO
4.2 TRA CUU THEO DUONG SU
Trang 14Sơ đồ xử lý Cập nhật:
Bang thong ke
Yeu cau thong ke duong su
[Du lieu duong su]
[Du lieu ho so]
[Bang thong ke]
[Yeu cau thong ke]
PHONG
KE HOACH
HO_SO
DUONG _SU
5.1 THONG KE
HO SO
5.2 THONG KE DUONG SU
[DL moi]
[DL cu]
Du lieu can cap nhat
Yeu cau cap nhat duong su
[DL cu]
[DL moi]
[Yeu cau cap nhat]
[Du lieu can cap nhat]
HO SO
+
6.2 CAP NHAT DUONG SU
+
Trang 15[Yeu cau cap nhat]
[Du lieu can cap nhat]
TT duong su can xoa
TT duong su can sua
TT duong su can them
[Du lieu can cap nhat]
[Yeu cau cap nhat duong su]
6.2.2 SUA DUONG SU
6.2.3 XOA DUONG SU
Trang 16Xử lý tra cứu theo hồ sơ:
Xử lý tra cứu theo dương sự:
[Yeu cau tra cuu]
[Thong tin can tra cuu]
[Yeu cau tra cuu]
[Thong tin tra cuu]
4.1.1 KIEM TRA YEU CAU TRA CUU THEO HO SO
4.1.2
XU LY TRA CUU THEO HO SO
[TT can tra cuu]
YC khong hop le
YC hop le
DL duong su [DL DUONG SU]
[Thong tin duong su]
[YC tra cuu duong su]
YC khong hop le
YC khong hop le
[YC tra cuu]
[Thong tin ve duong su]
[YC tra cuu theo duong su]
NHAN VIEN
KIEM TRA
4.2.1 KIEM TRA YEU CAU TRA CUU THEO DUONG SU
4.2.2
XU LY TRA CUU THEO DUONG SU
Trang 17SƠ ĐỒ XỬ LÝ MỨC QUAN NIỆM (MỨC 0)_ CÔNG VĂN
YC thong ke Bang thong ke
TT can tra cuu
CHUNG
VIEN
PHONG
KE HOACH
NHAN VIEN KIEM TRA
0
HE THONG QUAN
LY CONG VAN HO
SO TAI PHONG CONG CHUNG
+
Trang 18SƠ ĐỒ XỬ LÝ MỨC 1_CÔNG VĂN
Cong van
Cong van
DL moi
DL cu
[TT can tra cuu]
[YC tra cuu]
[YC thong ke]
[Bang thong ke]
[TT can tra cuu]
[YC tra cuu]
[YC cap nhat]
[TT can tra cuu]
[YC tra cuu]
[TT can cap nhat]
1 CAP NHAT
+
2 TRA CUU
3 THONG KE
CONG VAN
Trang 19SƠ ĐỒ XỬ LÝ MỨC 2_CÔNG VĂN
Sơ đồ xử lý Cập nhật công văn:
Xử lý tra cứu theo công văn:
Cong van them
Cong van sua
Cong van xoa
YC xoa cong van
YC sua cong van
YC them cong van
[TT can cap nhat]
[YC cap nhat]
1.2 SUA CONG VAN
1.3 XOA CONG VAN
Trang 20IV) MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Các đối tượng và thông tin của mỗi đối tượng
• Hồ sơ thế chấp
Ngày thế chấp Ngày giải chấpTài sản
Khoản vayNội dung cầm cố
• Hồ sơ ủy quyền
Từ ngàyĐến ngàyNội dung ủy quyền
• Hồ sơ tặng cho
Ngày tặng Ngày sử dụngTài sản tặng Nội dung
• Hồ sơ mua bán
Ngày sử dụngTài sản
Số tiềnNội dung mua bán
• Hồ sơ thuê nhà
Ngày thuêNgày trảNhà thuêTiền thuêNội dung thuê
• Hồ sơ di chúc
Ngày di chúc Ngày thừa kếTài sản
[TT can tra cuu]
[YC tra cuu]
[TT can tra cuu]
[YC tra cuu] [TT can tra cuu]
[YC tra cuu]
CONG VAN
2.1 KIEM TRA YEU CAU TRA CUU THEO CONG VAN
2.2
XU LY YEU CAU TRA CUU THEO CONG VAN
Trang 21• Hồ sơ vay vốn
Ngày vayNgày trảTài sảnTiển vayNội dung vay
• Đối tượng
Tên đối tượngNgày sinhĐịa chỉ
Số CMND
• Công văn đến
Tên công vănNgày lập công vănNgàyban hànhNơi ban hành
• Công văn đi
Tên công vănNgày gởiNơi nhận
• Nhận công văn
Ngày nhận
• Nhân viên công chứng
Tên nhân viên Ngày sinhĐịa chỉ
Trang 22Sơ đồ thực thể kết hợp ( ERD –ENTITY RELATION DIGRAM)
Relation_154
Relation_153
Relation_151 Relation_150
Relation_148
Relation_147
Relation_145 Relation_144
Relation_21 Relation_20
HS_VV MAHS_VV NGAYVAY NGAYTRA TIENVAY TAISAN_VAY
HS_TC MAHS_TC NGAYTANG NGAYSD
HS_TN MAHS_TN NGAYTHUE NGAYTRA
HS_UQ MAHS_UQ TUNGAY DENNGAY NOIDUNG
CHO_THUE THUE
MUA
BAN
Trang 23CVDEN MACV_DEN
TENNV NGAYSINH DIACHI GUICV
NHANCV NGAYNHAN
Trang 24IV) MÔ TẢ CHI TIẾT THUỘC TÍNH CÁC THỰC THỂ
DOI TUONG (Đối tượng )
Họ đối tượng
10
Not Null
Tên đối tượng
me
( 0 – 4 ) 4
Số CMND
Min Record : 18 byte
Max Record : 163 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 163 byte
Not Null
Ngày thế chấp
Trang 254 NGAYGC Smalldateti
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày giải chấp
50
Not Null
Tài sản TC
20
Not Null
Min Record : 42 byte
Max Record : 439 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 439 byte
Mã hồ sơ
2 TIENTHUE Varchar ( 6 – 20)
20
Not Null
Tiền thuê
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày thuê
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày trả
50
Not Null
Trang 26389
Min Record : 50 byte
Max Record : 389 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 389 byte
Mã hồ sơ
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày tặng
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày sử dụng
50
Not Null
Min Record : 22 byte
Max Record : 369 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 369 byte
HS_MB ( Hồ sơ mua bán )
Trang 27Mã hồ sơ
20
Not Null
Tiền mua bán
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày mua bán
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày sử dụng
50
Not Null
Min Record : 50 byte
Max Record : 389 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 389 byte
Mã hồ sơ
50
Not Null
Nơi vay
20
Not Null
Tiền vay
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày vay
Trang 28me 4 Null
50
Not Null
Min Record : 80 byte
Max Record : 439 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 439 byte
Mã hồ sơ
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày di chúc
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày thừa kế
50
Not Null
Tài sản di chúc
Trang 29Max Record : 369 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 369 byte
HS_UQ ( Hồ sơ ủy quyền )
Mã hồ sơ
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày UQ
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Min Record :51 byte
Max Record : 319 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 319 byte
CVDEN ( Công văn đến )
Mã công văn
Trang 30Tên công văn
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày lập CV
me
( 4 – 4) 4
Not Null
Ngày ban hành
Vị trí lưu CV
1 93
Min Record : 53 byte
Max Record : 193 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 193 byte
NHANCV ( Nhận công văn )
Not null/
4
Min Record : 4 byte
Max Record : 4 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 4 byte
CVDI ( Công văn đi )
Mã công văn
100
Not Null
Tên công văn
me
( 4 – 4) 4
CV
50
Trang 31Vị trí lưu CV
284
Min Record : 40 byte
Max Record : 284 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 284 byte
NVIEN ( Nhân viên )
Mã nhân viên
50
Not Null
Tên nhân viên
me
114
Min Record : 31 byte
Max Record : 114 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 114 byte
Trang 32CHƯƠNG II
Trang 33THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
I) DANH SÁCH CÁC BẢNG
* Hồ Sơ
- Hồ sơ Di Chúc(HS_DC) , Di Chúc(DI_CHUC) , Thừa Kế (THUA_KE) , Đối Tượng(DT_DC) , Di chúc Tài Sản(DC_TSDC)
Nhận Ủy Quyền (NHAN_UQ) , Đối Tượng (DT_UQ)
( NHAN ) , Tặng cho tài sản tặng ( TC_TSTC ) , Đối Tượng(DT_TC)
- Hồ sơ Mua Bán(HS_MB), Mua(MUA) ,Bán(BAN) ,Đối Tượng(DT_MB) , Mua bán Tài Sản(MB_TSMB)
( CHO_THUE ) , Nhà Thuê ( NHATHUE ) , Thuê nhà Nhà thuê
Đối Tượng(DT_TN)
- Hồ sơ Cầm Cố Thế Chấp(HS_CCTC) , Cầm Cố (CCTC), Nhận Cầm Cố(NHANCCTC, Đối Tượng(DT_CCTC), Loại Hồ
Cầm cố Tài sản(CC_TSCC)
Trang 34- Hồ sơ Vay Vốn ( HS_VV ) , Vay ( VAY ) , Nơi vay
Thế chấp Tài sản ( VV_TSVV ) , Đối Tượng ( DT_VV )
* Công Văn
(NOINHAN),
Nhận công văn Nơi Nhận ( CV_NN )
RANG BUOC CHECK
ALTER TABLE [HS_TN] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAYTHUE_HS_TN]
CHECK ([NGAYTHUE] <= [NGAYTRA]) GO
ALTER TABLE [HOSO_UQ] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_TUNGAY_HOSO_UQ]
CHECK ([TUNGAY] <= [DENNGAY]) GO
ALTER TABLE [HS_DC] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAYDC_HS_DC]
CHECK ([NGAYDC] <= [NGAYTHUAKE])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HS_NC] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAY_NC_HS_NC]
CHECK ([NGAY_NC] <= [NGAYGIAITOA]) GO
ALTER TABLE [HS_TC] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAYTANG_HS_TC]
CHECK ([NGAYTANG] <= [NGAY_SD]) GO
ALTER TABLE [HS_CCTC] WITH NOCHECK
[CKC_NGAYTHECHAP_HS_CCTC]
Trang 35CHECK ([NGAYTHECHAP] <= [NGAYGIAICHAP])
GO
ALTER TABLE [dbo].[HS_VV] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAYVAY_HS_VV]
CHECK ([NGAYVAY] <= [NGAYTRA_VV]) GO
ALTER TABLE [dbo].[HS_MB] WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT [CKC_NGAYMB_HS_MB]
CHECK ([NGAYMB] <= [NGAYSD]) ALTER TABLE CVDEN WITH NOCHECK
ADD CONSTRAINT CKC_NGAYCV_CVDEN
CHECK ([NGAYCV] <= [NGAYBANHANH])
II) MÔ HÌNH QUAN HỆ
HỒ SƠ
SOBAN_DC , GHICHU_DC
)
NGAYSINH_VV ,
Trang 36DIACHI_VV ,
SOCMND_VV )
KHOANVAY , NOIDUNG_CC , SOBAN_CC ,
GHICHU_CC )
NGAYSINH_CC, DIACHI_CC , SOCMND_CC )
NOIDUNG_TN ,
SOBAN_TN ,
GHICHU_TN )
NGAYSINH_TN , DIACHI_TN ,
SOCMND_TN )
SOBAN_MB ,
GHICHU_MB )
Trang 37♦ TANG_CHO ( MAHS_TC , MADT_TC )
NGAYSINH_UQ , DIACHI_UQ ,
SOCMND_UQ)
Trang 38
Mô hình vật lý dữ liệu
MAHS_DC = MAHS_DC MATS = MATS
MALOAI_TS = MALOAI_TS
MATS = MATS MAHS_VV = MAHS_VV
MALOAI_DT = MALOAI_DT
MALOAI_DT = MALOAI_DT
MALOAI_DT = MALOAI_DT MAHS_TN = MAHS_TN
MAHS_MB = MAHS_MB MADT_MB = MADT_MB
MAHS_UQ = MAHS_UQ MADT_UQ = MADT_UQ
MAHS_DC = MAHS_DC MADT_DC = MADT_DC
LOAI_TS MALOAI_TS varchar(3) TENLOAI_TS varchar(15)
LOAI_DT MALOAI_DT varchar(5) TENLOAI_DT varchar(50)
LOAI_HS MALOAI_HS varchar(5) TENLOAI_HS varchar(30)
HS_DC MAHS_DC varchar(10)
DT_DC MADT_DC varchar(10) HODT_DC varchar(30)
DI_CHUC MADT_DC varchar(10) MAHS_DC varchar(10) THUA_KE
HS_UQ MAHS_UQ varchar(10) TUNGAY smalldatetime DENNGAY smalldatetime
DT_UQ MADT_UQ varchar(10) MALOAI_DT varchar(5) HODT_UQ varchar(30) TENDT_UQ varchar(10) SOCMND_UQ char(9)
UYQUYEN MAHS_UQ varchar(10) MADT_UQ varchar(10)
NHAN_UQ MAHS_UQ varchar(10) MADT_UQ varchar(10)
DT_TC MADT_TC varchar(10) HODT_TC varchar(30) TENDT_TC varchar(10) SOCMND_TC char(9)
TANG_CHO MADT_TC varchar(10) MAHS_TC varchar(10)
NHAN MADT_TC varchar(10) MAHS_TC varchar(10)
HS_MB MAHS_MB varchar(10) SOTIEN varchar(20) NGAYMB smalldatetime NGAYSD smalldatetime
MUA MADT_MB varchar(10) MAHS_MB varchar(10)
BAN MADT_MB varchar(10) MAHS_MB varchar(10)
THUE MADT_TN varchar(10) MAHS_TN varchar(10)
CHO_THUE MADT_TN varchar(10) MAHS_TN varchar(10)
CC_TSCC
MAHS_CC varchar(10) TRIGIA_TS varchar(20) GC_TSCC varchar(100)
MB_TSMB
MAHS_MB varchar(10) GC_TSMB varchar(100)
TC_TSTC
MAHS_TC varchar(10) GC_TSTC varchar(100)
DC_TSDC
MAHS_DC varchar(10) GC_TSDC varchar(100)
Trang 39CVDI MACV_DI varchar(10) TENCV_DI varchar(100) NGAYCVDI smalldatetime GHICHU varchar(100) VT_LUU varchar(20)
CVDEN MACV_DEN varchar(15) TENCV_DEN varchar(100) NGAYCV smalldatetime NGAYBH smalldatetime NOIBH varchar(50) VT_LUUCV varchar(20)
NVIEN MANV varchar(10) TENNV varchar(30) NGAYSINH smalldatetime DIACHI varchar(50)
GUICV MANV varchar(10) MACV_DI varchar(10)
NHANCV MACV_DEN varchar(15) MANV varchar(10) NGAYNHAN smalldatetime
Trang 40III) MÔ TẢ CHI TIẾT THUỘC TÍNH CÁC BẢNG
Ngày thế chấp
4
Not Null
Ngày giải chấp
20
Not Null
Min Record : 34 byte
Max Record : 489 byte
Kích thước lớn nhất của Record : 489 byte
DT_CCTC (Đối tượng )
Diễn giải: Mỗi đối tượng có một MADT_CC duy nhất để phân biệt với các đối tượng khác