1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề số phức

5 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1.. Tập hợp số phức được kí hiệu là C.. Số phức có phần ảo bằng 0 gọi là số thực nên R⊂C.. Số phức có phần thực bằng 0 gọi là số ảo... Tìm phần thực và phần ảo của z..

Trang 1

sivantran@gmail.com - 01689583116

SỐ PHỨC

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Khái niệm số phức

Một biểu thức dạng z = a + bi, trong đó a và b là những số thực và i thỏa mãn i2 = -1 được gọi là số phức

a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo

Tập hợp số phức được kí hiệu là C

Số phức có phần ảo bằng 0 gọi là số thực nên RC

Số phức có phần thực bằng 0 gọi là số ảo 0 = 0 + 0i là số vừa thực vừa ảo

2 Biểu diễn hình học

Số phức z = a + bi (a b R, ∈ ) được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi ur =( )a b, trong mp(Oxy) (mặt phẳng phức)

3 Hai số phức bằng nhau

' ' ' , , ', '

'

a a

b b

=

4 Cộng và trừ hai số phức

a bi+ +(a b i'+ ' ) (= +a a') (+ +b b i')

a bi+ −(a b i'+ ' ) (= −a a') (+ −b b i')

 Số đối của z = a + bi là –z = -a – bi

5 Nhân hai số phức

 (a bi+ ) (× a b i'+ ' ) (= aa bb'− ') (+ ab ba i'+ ')

k a bi( + ) =ka kbi k R+ ( ∈ )

6 Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi= −

z z=

z z± = ±z z

' ' ;

' '

 

 

z z a= +b

z là số thực ⇔ =z z

z là số ảo ⇔ = −z z

7 Modul của số phức

Cho số phức z = a + bi

z = a +b = z z = OMuuuur

z ≥ ∀ ∈z C z = ⇔ =z

y

b

a

M (a,b)

Trục thực

Trục ảo

Trang 2

' '

' '

z z

zz ≤ ± ≤ +z z z z

8 Chia hai số phức

2

1

0

z

2

z z

9 Căn bậc hai của số phức

 z = x + yi là căn bậc hai của số phức w = a + bi

w

2

z

xy b

 w = 0 có đúng một căn bậc hai là z = 0

 w 0 ≠ có đúng hai căn bậc hai đối nhau

 Hai căn bậc hai của a > 0 là ± a

 Hai căn bậc hai của a < 0 là ± −a i

10 Phương trình bậc hai

( )

Az +Bz C+ = (A, B, C là các số phức cho trước, A≠0)

Công thức nghiệm giống phương trình bậc 2 trên tập số thực

Nếu z0∈C là một nghiệm của (*) thì z0 cũng là nghiệm của (*)

11 Dạng lượng giác của số phức

z r cos= ( ϕ+isinϕ) (r>0) là dạng lượng giác của số phức z = a + bi

0

sin

a

r b r

ϕ ϕ





 ϕ là một acgumen của z, ϕ =(Ox OM, )

z = ⇔ =1 z cosϕ+isinϕ

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI

Dạng tìm phần thực, phần ảo của một số phức

Bài 1: Tìm phần thực, phần ảo của số phức i + (2 – 4i) – (3 – 2i)

Giải:

Ta có: i + (2 – 4i) – (3 – 2i) = ( 0 + 2) + (1- 4)i + (-3 + 2i) = (2 – 3) + (-3 + 2)i = -1 – i

Vậy số phức đã cho có phần thực là – 1, phần ảo là – 1

Bài 2: Tìm phần thực, phần ảo của số phức ( ) ( )3 3

1 i 2i

− + −

Giải:

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( )

( )

1 i 2i 2 10i

Trang 3

sivantran@gmail.com - 01689583116

Vậy số phức đã cho có phần thực là 2, phần ảo là 10

Bài 3: (A10) Tìm phần ảo của số phức z, biết ( ) (2 )

Giải:

Ta có: z= +(1 2 2 1i)( − 2i) = +5 2i⇒ = −z 5 2i

Phần ảo của số phức z bằng: − 2

Bài 4: (CD10) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) ( )2

2 3− i z+ +4 i z= − +1 3i Tìm phần thực và phần ảo của z

Giải:

Gọi z = a + bi (a R b R∈ , ∈ ) Đẳng thức đã cho trở thành 6a + 4b -2(a + b)i = 8 -6i

Vậy số phức z đã cho có phần thực là -2, phần ảo là 5

Bài 5: (CDA09) Cho số phức z thỏa mãn ( ) (2 ) ( )

1+i 2−i z= + + +8 i 1 2i z Tìm phần thực và phần ảo của z

Ta có: ( ) (2 ) ( )

1+i 2−i z= + + +8 i 1 2i z

2 2 1 2 8

⇔  − − − = +

(8 ) (1 2 )

8

2 3

i

i

+

+ Vậy số phức z đã cho có phần thực là 2, phần ảo là -3

Dạng tìm môđun của số phức

Bài 1: (A10) Cho số phức z thỏa mãn ( )3

1 3 1

i z

i

=

− Tìm môđun của số phức z iz+

Giải:

Ta có: ( )3

1− 3i = −8

1

i

= = − − ⇒ = − +

4 4 4 4 8 8

⇒ + = − − + − + = − −

Vậy z iz+ =8 2

Dạng tìm số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài 1: (D10) Tìm số phức z thỏa mãn: z = 2 và 2

z là số thuần ảo

Giải:

Gọi z = a + bi (a R b R∈ , ∈ ), ta có: 2 2

z= a +bz2 =a2− +b2 2abi

Trang 4

Yêu cầu bài toán tỏa mãn khi và chỉ khi:

1

b

Vậy các số phức cần tìm là: 1 + i; 1 – i; -1 + i; -1 – i

Bài 2: (B09) Tìm số phức z thỏa mãn: z− + =(2 i) 10 và z z. =25.

Giải:

Gọi z = a + bi (a R b R∈ , ∈ ),

Ta có: z− + = − + −(2 i) (a 2) (b 1 ;)i

Từ giả thiết ta có: z− + =(2 i) 10 ( ) (2 )2 ( )

z z =25 ⇔a2+b2 =25 ( )2

Giải hệ (1) và (2) ta được 3 5

Vậy các số phức cần tìm là: z= +3 4i hoặc z=5

Bài 3: Tìm số phức z thỏa mãn: z2+ =z 0

Giải:

Gọi z = x + yi (x R y R∈ , ∈ ), khi đó

z + = ⇔z x yi+ + x +y =

⇔(x2−y2+ x2+y2)+2xyi=0

2 0

xy

⇔ 

=



2

2

0

0 0 0

x

y

 =

− + =



⇔  =



 + =

0

0

x

y

 =



⇔  =





0 0 1 0

x y y y

 =

 =

⇔ 

 =

 = + >



0, 0

0, 1

0, 1

0, 0

 = =

 = =



⇔  = = −



Vậy các số phức cần tìm là: z=0;z i z= ; = −i

Giải phương trình trên tập hợp các số phức

Bài 1: (CD10) Giải phương trình z2− +(1 i z) + + =6 3i 0 trên tập hợp các số phức.

Giải:

Phương trình có biệt thức ( )2 ( )

1 i 4 6 3i 24 10i

1 5i

= − Phương trình có hai nghiệm là: z= −1 2iz=3 i

Bài 2: (A09) Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+ =10 0 Tính giá trị của biểu thức A= z12+ z22

Trang 5

sivantran@gmail.com - 01689583116

Giải:

2 4.10 36 36i

Phương trình có hai nghiệm là: z1= − +1 3iz2 = − −1 3 i

( )2 2

Vậy A= z12+ z2 2 =20

Bài 3: (CDA09) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức: 4z 3 7i z 2i

z i

− + = −

Giải:

Điều kiện: z≠ −1

Phương trình đã cho tương đương với z2− +(4 3i z) + + =1 7i 0

Phương trình có biệt thức ( )2 ( )

4 3i 4 1 7i 3 4i

2 i

= − Phương trình có hai nghiệm là: z= + 1 2iz= + 3 i.

Dạng tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức (Quỹ tích)

Bài 1: (D09) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả

mãn điều kiện z− −(3 4i) =2.

Giải:

Gọi z = x + yi (x R y R∈ , ∈ ), ta có: z− + = − + +3 4i (x 3) ( y 4)i

Từ giả thiết ta có: ( ) (2 )2 ( ) (2 )2

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(3, -4), bán kính R = 2

Bài 2: (B10) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa

mãn: z i− = +(1 i z)

Giải:

Gọi z = x + yi (x R y R∈ , ∈ ), ta có:

(1 )

z i− = +i z ⇔ + −x (y 1)i = (x y− + +) (x y i)

2 ( ) (2 ) (2 )2

1

x2+y2 +2y− =1 0

2 ( )2

1 2

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, -1), bán kính R = 2

Ngày đăng: 30/12/2014, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w