1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014

35 4,1K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 401,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ -CỘNG ,TRỪ , NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I- MỤC TIÊU : -HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ -Xác định được giá trị tuyệt đối củ

Trang 1

có kỹ năng làm các phép cộng trừ nhanh và hợp lý

-có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II-CHUẨN BỊ : -HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc

dấu ngoặc ở lớp 6- ônlại tính chất của đẳng thức

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1-Ổn định : Kiểm tra sỉ số hs

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS Ghi bảng Hoạt động 1:H ệ th ố ng l ạ i ki ế n

-lưu ý cho hs cách viết phân số

có mẫu âm thành mẫu dương

(chỉ cần đổi dấu cả tử và mẫu )

-khi biễu diễn cố hữu tỉ trên

trục số hoặc so sánh 2 số hữu tỉ

phải viết về mẫu dương

-Gv hd bài tập 5:và rút ra kết

luận : trên trục số giữa 2 điểm

hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng

có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa

và do dó có số điểm hữu tỉ

-cách cộng , trừ 2 số hữu tỉ ?

- nội dung chính của qui tắc

chuyển vế

-Yêu cầu HS làm bài tập

HS: Suy nghĩ trả lời

-hs làm miệng bài tâp1

- -hs cả lớp làm bài

- 2 HS làm bài tập , cảlớp cùng

1 Tập hợp số hữu tỉ

2 Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu

tỉ

3-Bài tập : bài 1-sgk

ta có:

).

0

, , , (

b y m

a x

vì x<y nên a<b

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

<a+b =>2a<a+b=>x<z(1)

a<b=>a+b<b+b=>a+b<2b=> z<y(2 )

từ (1)và (2)=>x<z<y

bài 2

thực hiện phép tính một cách hợp

Trang 2

-Cho HS nhắc lại trọng tâm

của bài cần nhớ?

-Cho HS làm bài tập

HS thảo luận nhóm bài 12 và thi đua xemnhóm nào tìm được nhiều cách nhất

lý:

0 9

8 9 8

2

1 3

1 2

1

8

1 7

1 9

1 8

1 9 8

2

1

56

1 72

1 9 8

2

1 6

1 12

1 20

1 30

1 42

1 56

1 72

1 9

8 )

35

4 7

5 5

2 6

1 3

1 2 1

35

4 6

1 7

5 4, 3

1 5,

b a

Bài 3: Tính :

6

7 12

) 7 (

2 12

7 ).

1 25

3 6 : 25

5 8 : 2

5 16

5 )

4

1 4

5 8

1 2

5 16

5 )

Bài 5: a) 0 b) -5

Hoạt động 4:Cũng cố-dặn dò

-Cho HS nhắc lại trọng tâm của bài cần nhớ?

-Cho HS làm bài tập

Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

TIẾT 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

-CỘNG ,TRỪ , NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I- MỤC TIÊU :

-HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ; có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

-Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II- CHUẨN BỊ : -HS ôn tập theo hd3 tiết trước

-trục số - bảng hoạt động nhóm

Trang 3

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài

-Nêu cách rút gọn phân số

-Cách so sánh 2 số hữu tỷ

-các tính chất cơ bản của

phép cộng và nhân ?

-Định nghĩa Giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ

Hoạt động 2: sữa bài VN

-gọi một hs lên sữa bài 17-2

Cho Hs cả lớp theo dõi và

nhận xét

Hoạt động 3: Bài luyện tại

lớp

Cho HS làm bài 21

-nêu cách làm bài 21 a?

-Gọi 1 Hs lên bảng làm câu

a , cả lớp cùng làm sau đó

đối chứng kết quả

-Dựa vào câu a HS trả lời

câu b

-Yêu cầu HS làm bài 23

trên phiếu học tập

-GV quan sát Hs làm trong

lớp tìm ra những HS làm có

những cách khác nhau

-GV thu bài và nêu lên

những tình huống cho HS

sữa

-HS lần lượt đúng lên trả lời các nội dung câu hỏi trên

-Hs sữa bài 17-2-Hs kiểm tra kết quảvà nhận xét

-một Hs lên bảng làm

-Cả lớp làm rồi đối chứng

-HS đứng lên làm bài 21b

-HS làm bài 23 trên phiếu học tập

- HS sữa những tình huống sai

Bài 17-2: Tìm x biết

0 : 5

3

2 1 3

2 1

0 0

5

1 5

x x

x x

x x

Bài 21:a) Rút gọn

5

2 85

34 85

34

; 7

3 84

36

5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35 14

65

26

; 35

Bài 23: so sánh

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

12 )

001 , 0 500

001 , 0 0 500 )

1 , 1 5

4 1 , 1 1 5

4 )

17 , 9 ( 2 , 0 83 , 20

− +

=[(-20,83-9,17).o,2]:

[(2,47+3,53).0,5]=-2

Trang 4

Yêu cầu HS làm bài 24 vào

vở

- gọi 1 HS lên bảng sữa

bài

- Yêu cầu HS nhắc lại

định nghĩa giá trị tuyệt đối

- Hướng dẫn Hs làm 2

trường hợp

- (cho Hs hoạt động

nhóm , sau đó trình bày )

- Gv cho hs đọc hướng dẫn

bài 26 sau đó dùng máy tính

để làm

Hoạt động 4: Cũng cố -dặn

- BVN làm bài còn lại

- Đọc bài luỹ thừa của

một số hữu tỷ

-HS làm bài 24 vào vở

-HS lên sữa bài

-HS thảo luận nhóm

HS đọc hướng dẫn SGK

-dùng máy tính để làm 26

Bài 25: tìm x biết :

1

3 , 2 7 , 1

TH

x− =

Nếu x-1,7>=0=>x>=1,7

ta có x-1,7=2,3=>x=4(ch)TH1Nếu x-1,7<0=> x<1,7tacó x-1-7=-2,3=> x=-0,6

Bài 25 : dùng máy tính bỏ túi

5,5496

a)(-3,1597)+(-2,39)=-2,1068)=1,3138d)1,2.(-2,6) +(-1,4):0,7=-5,12

b)(-0,793)-(-Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

TIẾT : 3+4 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

I-MỤC TIÊU :

-HS hiểu khái niệm kuỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

-Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

-Nhận biết được đặc điểm bài toán để tính đúng , hợp lý

II-CHUẨN BỊ : phiếu học tập , máy tính bỏ túi

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Trang 5

HS Hoạt động 1:Hệ thống

kiến thức

-Cho Hs thể hiện qua trò

chơi lắp ghép kiến thức

trên bảng phụ ( mỗi công

thức là 10 giây)

-Gv chú ý phần điều kiện

trong công thức

Hoạt động 2: Giải bài tập

-Cho hs thảo luận nhóm

bài 39 sgk

-gọi đại diện của nhóm

trình bày

-Yêu cầu hs làm bài 40 b;c

trên phiếu học tập

-Gv thu một số phiếu có

cách làm khác nhau , kết

quả khác nhau và cho hs

nhận xét , sữa sai

-Yêu cầu hs làm bài 41

vào vở

-HS lên bảng ghép kiến thức trong 10 giây mỗi hs một công thức

-HS nhắc lại các kiến thức

-Làm bài tập 28;31sgk

-Hs thảo luận nhóm bài 39

- Đại diện củanhóm lên trình bày cách làm

-HS làm bài 40 trên phiếu học

1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

) 1 , , (

;

.

x x x x x nthuaso

x y

x

n

n n

Bài tập : Bài tập 28:

32

1 2

1

; 16

1 2 1

8

1 2

1

; 4

1 2 1

5 4

3 2

Trang 6

-gọi 2 hs lên bảng làm 2

bài

-Cho hs nhận xét và sữa

sai

-HS làm bài 42 vào vở

-gọi hs trình bày cách làm

,

-cho hs trình bày nhiều

cách khác nhau

-Yêu cầu hs làm bài 43

hs dưới lớp đối chứng bài trên bảng và nhận xét

-HS làm bài 42 vào vở

-HS đứng lên trình bày cách làm

-một hs trình bày cách khác

-HS phát hiện cách làm và xung phong lên bảng

100

100 4

25

20 5 )

144

1 12

1

12

10 9 6

5 4

3 )

4 4

5

4 5

5

4 4 2

2 2

Bài 41:

4800

17 400

1 12

17 20

1 12 17

4

3 5

4 4

1 3

2 1 )

1 : 2

6

1 : 2 3

2 2

1 : 2 )

3 3

4

2 2 2 2

2 : 2

3 2

2

8 2 : 16 2 2 2

16 )

1 4 4

C

n a

n n

n

n n

Bài 43:

S=22+42 +62+ +202=(2.1)2+(2.2)2+(2.3)2+

+(2.10)2=22(12+22+32+

+102)=4.385=1540

Hoạt động 3: Cũng cố - dặn dò

Trang 7

-BVN : phần còn lại

-Bài 50; 52;55 SBT/11

- Đọc bài đọc thêm

-Chuẩn bị Bài Tỷ lệ thức

Chủ đề 2: TỶ LỆ THỨC (4 Tiết)Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

TIẾT 5: TỶ LỆ THỨC I- MỤC TIÊU :

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các so áhạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệthức

- Có thói quen nhận dạng bài toán

II- CHUẨN BỊ :

GV:

HS:

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Hệ thống kiến

thức

-Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa, tính chất của tỷ lệ thức

-yêu cầu hs cho VD về tỉ lệ

thức

Hoạt động 2:Bài tập

* Xét tỉ lệ thức 1827 = 3624nhân 2

vế với 27.36 ta có điều gì ?

-HS trình bày định nghĩa :

-hs chú ý cách viết khác , các số hạng

? từ b a = d c suy ra được các tỉ lệ thức ?

1- Định nghĩa :

Tỉ lệ thức b a = d ccòn viết

a:b=c:da,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ

2-Tính chất :

TC1: (t/c cơ bản )Nếu b a = d c thì a.d=b.c

Trang 8

-tương tự b a = d c ta có điều gì ?

7A2yêu cầu hs suy luận

- chia 2 vế cho 12.15

- tổng quát từ a.d=b.c =>?

* từ tỉ lệ thức b a = d c theo tc1

suy được gì ?

từ đẳng thức a.d=b.c theo tc2

suy ra gì ?

-Hảy nhận xét các vị trí của

trung tỉ ngoại tỉ của 3 tỉ lệ thức

sau so với tỉ lệ thức đầu

-GV giới thiệu bảng tóm tắt

x=27.(-2):3,6=-15Bài 47:

Ta có :6.63=9.42

6

9 42

63

; 6

42 9 63

63

9 42

6

; 63

42 9 6

Hoạt động 3: cũng cố - dặn dò :

-khắc sâu kiến thức bằng bảng tóm tắt

-Bài tập ;47;46

-Học bài theo sgk

- ôn tập -tiết 10 kiểm tra 15'

- Làm bài tập còn lại SGK

: làm bài 68'69'70 sbt

Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

I-MỤC TIÊU :

-Cũng cố kiến thức về tỉ lệ thức ( định nghĩa và tính chất )

-Rèn kỹ năng lập tỉ lệ thức khi biết một đẳng thức hoặc một tỉ lệ thức , tìm mộtsố hạng khi biết các số hạng kia của tỉ lệ thức

- biết cách nhận biết một tỷ lệ thức

II-CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi nội dung bài 50

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của Ghi Bảng

Trang 9

Hoạt động 1: Bài luyện tại

lớp

Cho hs làm bài 49 câu a; b-

gọi hai hs lên bảng làm

-Cả lớp cùng làm rồi nhận

xét

-cho HS hoạt động nhóm bài

50

phân thành từng loại bài cho

thành viên trong nhóm thảo

luận

-nhóm nào có kết quả trước

sẽ có quyền trả lời

- những nhóm còn lại sẽ

nhận xét câu trả lời

-Cho hs làm bài 51

-Nêu trình tự làm bài 51

-gọi 1 hs lên bảng làm

Hoạt động 2 : Cũng cố - dặn

do

ø

-khắc sâu cách lập tỷ lệ thức

từ 1 đẳng thức tích hoặc một

-HS1 lên bảng làm bài 49a-HS2 lên bảng làm bài 49b-Cả lớp cùng làm rồi đối chứng bài trên bảng

- HS thảo luận nhóm

Ghi kết quả từng chữ ; ghép lại và đọc kết quả

trình tự làm :+ lập đẳng thức tích hai số + vận dụng tính chất 2 để lập các

tỉ lệ thức

Bài 49: các tỉ số sau có lập

thành tỉ lệ thức không ?a)3,5:5,25=350: 525=

14:21 vậy 3,5:5,25=14:21 nên lập thành tỉ lệ thức

5 , 3 : 1 , 2 5

2 52 : 10

3 39

không lập thành tỉ lệ thức

Bài 50:Tên một tác phẩm

nổi tiếng của Hưng Đạo Vương Trần Quốc Toản :14

:

N Y : 45125

6 , 3 2

8 , 4

2

5 , 1 8 , 4

6 , 3

; 6 , 3

8 , 4 5 , 1

2

; 6 , 3

5 , 1 8 , 4 2

Trang 10

tỉ lệ thức

-tìm số hạng chưa biết của tỉ

lệ thức

• BVn phần còn lại ;

- HS khá làm bài 71; 72; 73

SBT

-chuẩn bị bài tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

Tiết 7: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I- MỤC TIÊU :

-Cũng cố kiến thức về tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào giải bài tập

- tập suy luận chứng minh đẳng thức có liên quan đến tỉ số

II- CHUẨN BỊ :sgk, bảng hoạt động nhóm

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài

*Nêu tính chất và tính chất

mở rộng của dãy tỉ số bằng

nhau làm bài tập 55 sgk/ 30

* làm bài tập 58 /30 và

nhắc lại tính chất của tỉ lệ

thức ?

-Gv cho hs nhận xét bổ

sung -cho điểm

Hoạt động 2: Bài luyện tại

lớp

Cho hs làm bài tập 60 /31

câu a,b vào vở , gọi 2 HS

lên bảng làm 2 câu

-cho hs nhận xét bổ sung

nếu có

-HS1 lên bảng làm bài

55 và viết tính chất củadãy tỉ số vào góc bảng phải

-HS2:làm bài 58 và viết t/c vào góc bảng

-HS làm bài 61 a,b

2 hs lên bảng làm có thể

-vận dụng tích trung tỉ

Trang 11

Cho hs làm bài 61, sgk/31

thảo luận theo nhóm

nhóm nào xong trước thì

được lên bảng trình bày

gv có thể gợi ý cho hs 7A4

-các nhóm theo dõi và bổ

sung

-Cho HS làm bài 64 /31

-diễn đạt ngôn ngữ nói về

ngôn ngữ toán học

-HS đứng lên nêu cách làm

-gọi HS lên bảng làm bài

- cả lớp cùng làm rồi đối

chứng

-GV hướng dẫn bài 64: gọi

giá trị các tỉ số của tỉ lệ

thức đã cho là k =>a= bk;

c=dk

thay vào các tỉ số cần suy ra

đ63 chứng tỏ 2 tỉ số bằng

-HS tập dượt phần diễnđạt này

-HS nêu cách làm -một hs lên bảng làm

-HS nhận xét và bổ sung nếu cần

5 , 1 45 , 0 : 675 , 0

675 , 0 45 , 0

25 , 2 3 , 0 1 , 0 5 , 4

) 1 , 0 ( : 25 , 2 3 , 0 : 5 , 4 )

4

3 8 4

35 2 6

7 15

6

7 15

2 4

7 3

2 5

2 3 1

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

1 )

x b

x

x x

x a

Bài 61/sgk/31:

tìm x,y,z biết :

5 4

; 3 2

z y y

x = = và z=10

x+y-từ 2x = 3y ⇒ 8x =12ytừ 4y = 5z ⇒12y =15z

do đó =>

5

10 15 12 8 15 12

− +

− +

6 7 8 9

d c b

a = = = và b-d=70theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

35 2

70 6 8 6 7 8

Bài 64 : hướng dẫn

Trang 12

- chuẩn bị:số thập phân

hữu hạn - vô hạn tuần

hoàn

Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

TIẾT 8: SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

-SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN I- MỤC ĐÍCH :

- Cũng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn , thập phân vô hạn tuần hạn

- Rèn kỹ năng viết một phân số tối giản về dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn , viết số thập phân về phân số tối giản

- Nhận biết dạng phân số biễu diễn được dưới dạng tphh, tpvhth

II- CHUẨN BỊ : Phiếu học tập - Bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của

HS

Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra

bài cũ :

Nêu điều kiện để một

phân số tối giản viết

được dạng số

tphh,tpvhth

-làm bài tập 67/sgk/34

phát biểu kết luận về

quan hệ giữa số hữu tỉ

và số thập phân ?

Hoạt động 2: Các bài

luyện tại lớp :

yêu cầu HS thảo luận

nhóm bài 68/sgk/34

-gọi đại diện của

nhóm lên trình bày

-GV kiểm tra thêm

HS lên bảng sữa bài

-HS thảo luận nhóm bài 68

-một đại diện lên bảng trình bày

Sữa bài 67:

có thể điền 3 số :

5 2

3

; 3 2

3

; 2 2 3

* Bài luyện tại lớp : Bài 68: a)

5

2 35

14

; 4 3

7 12 7

11 2

15 22

15

; 11

4

; 5 2

3 20

3

; 2

5 8

5

2 3

5 −

vì sau khirút gọn về phân số tối giản mẫu không chứa t/s nguyên tố khác 2

Trang 13

một số nhóm khác

-cho hs cả lớp nhận xét

, sữa bài nếu cần

-Cho hs làm bài 70 vào

vở

- gọi một số hs lên

bảng làm mỗi HS

một câu

-Cho hs làm bài 71

-GV nhắc hs lưu ý

dạng phân số này còn

vận dung vào bài 72

để làm

-cho học sinh làm bài

88 sbt /15

*gv hướng dẫn học

sinh làm câu a

*cho hs làm câu b,c

- Gv yêu cầu hs làm

bài 72 sgk

- Cho hs làm bài 90

-gợi ý cho hs lấy số

hữu tỉ a là số nguyên ,

thập phân hữu hạn ,

thập phân v6 hạn tuần

hoàn

Hoạt động 3: Dặn dò

-nắm vững kết luận

giữa quan hệ số hữu tỉ

và số thập phân

-luyuện cách viết số

- Hs nhận xét bài của các nhóm

-Lần lượt các hs lên bảng làm mỗi học sinh làm một câu

- HS cả lớp cùnglàm sau đó nhận xét -HS làm bài 71

hs theo giõi gv hướng dẫn

hs tự làm câu b vàc

gọi một hs lên bảng làm cả lớp cùng làm và đối chứng kết quả -hs làm bài 90 vàovở bài tap 65

và 5 Các phân số còn lại biễu diễn được dạng tpvhth vì mẫu có chứa t/s ngtố khác 2 và 5

b)

4 , 0 5

2 35

14 );

3 ( 58 , 0 12

7

) 81 ( 6 , 0 22

15

; 15 , 0 20 3

) 36 ( , 0 11

4

; 625 , 0 8 5

, 3 )

; 25

32 28 , 1 )

250

31 124

, 0 )

; 25

8 32 , 0 )

b a

bài 71: viết về dạng số thập phân

) 001 ( , 0 999

1 );

01 ( , 0 99

c) 0,(123)=0,(001).123=1/999 123

Trang 14

hữ tỉ thành dạng thập

phân và ngược lại

TIẾT 9: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN,ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I- MỤC TIÊU :

- HS làm thành thạo các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

-Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

-Thông qua giờ luyện tập hs được biết thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế

II- CHUẨN BỊ :

- bảng phụ ghi nội dung bài tập 8; 16 SBT /44

- bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu ;

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

2

5

5 2

2 1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệthuận vì

12

;

5

5 1

1

x

y x y

Sữa bài 5 sgk/55

a) xvà y tỉ lệ thuận vì

2

5

5 2

2 1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận vì

12

;

5

5 1

1

x

y x y

Bài 7/sgk 56

2 kg dâu cần 3 kg đường

Trang 15

Hoạt động 2:Bài luyện tại

lớp

- GV đưa đề bài trên bảng

phụ – tóm tắt đề bài

-Khi làm mứt thì khối

lượng dâu và đường là hai

đại lượng quan hệ ntn?

-hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm

x?

-Bạn nào nói đúng ?

-Hs đọc và phân tích bài 8

- Để giải bài toán này ta

cần dùng đến kiến thức

nào ?

-Em hãy áp dụng tính chất

dãy tỉ số bằng nhau và các

điều kiện của bài để giải

bài toán này

-Hs nhận xét

Yêu cầu hs làm bài 10 theo

hoạt độngn nhóm

-cử một nhóm đại diện

trình bày

-GV kiểm tra bài làm của

một số nhóm

Cho hs thi giải nhanh

Mỗi dãy một đội cử 5

- Hs đọc đề bài

- Tóm tắt đề

- Hs giải bài

-bạn Hạnh nói đúng-hs đọc đề

-hs trả lời câu hỏi

-hs lên bảng giải , cả lớp cùng làm sauđó đối chứng

-HS hoạt động nhóm

-Cử đại diện nhóm lên trình bày

-HS nhận xét bài làm của nhóm

- Mỗi đội cử đại diện tham gia cuộc chơi

2,5kg dâu cần x kg đường ?Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Ta có :

75 , 3 2

5 , 2 3 3

5 , 2

+ +

24 =

=

=>x=8; y=7; z=9Trả lời : số cây trồng của cáclớp 7A ; 7B ; 7C theo thứ tự là 8;7;9 cây

Bài 10 :

Gọi các cạnh của tam giác làx; y; z ta có : x+y+z= 45 Và:

5 9

45 4 3 2 4 3

+ +

+ +

Bài toán đố :

Gọi x; y;z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ ; kim phút ; kim giây trong cùng một thời gian

a) điền số thích hợp vào ô trống

x 1 2 3 4

y 12 24 36 48

b) Biễu diễn y theo x?

Trang 16

người chơi (một bút ), mỗi

ngưpời làm một câu , làm

xong chuyền bút cho người

khác , người sau có thể sữa

lại Đội nào làm nhanh và

đúng là thắng :

-Gv công bố trò chơi bắt

đầu

10’

-Gv tuyên bố kết thúc ,

tuyên bố đội thắng

Hoạt động 3: Cũng cố –

dặn dò

-Oân các dạng toán đã họ

về tỉ lệ thuận

-BVn: 13;14;15;17 /44 SBt

- Đọc trước bài đại lượng tỉ

lệ nghịch

-các đội bắt đầu

-cả lớp cùng làm vaò giấy nháp và cổ vũ cho 2 đội

y=12.x

c) điền vào ô trống

y 1 6 12 18

z 60 360 720 1080 d) Biễu diễn z theo y : z=60 Y

e) Biễu diễn z theo x :

z= 720.x

Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng: Líp TiÕt(TKB): Ngµy d¹y: SÜ sè: V¾ng:

TIẾT 10: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, TỈ LỆ

NGHỊCH I- MỤC TIÊU :

- Cũng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch ( đ/n và t/c)

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán nhanh , đúng

- HS được hiểu biết , mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế ( năng suất , chuyển động …)

- Kiểm tra 15’ nhằm đánh giá sự lĩnh hội và áp dụng kiến thức của hs

II- CHUẨN BỊ :-Bảng phụ ghi các bài tập , đề kiểm tra

- Bảng hoạt động nhóm , giấy kiểm tra

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : luyện Bài 1: Chọn các số thích hợp

Trang 17

tập

Bài 1: cho hs chọn số

điền vào bảng

( Gv chuẩn bị đề bài

trên bảng phụ )

-Cho hs đọc đề bài

-Gọi 2 hs lên bảng

làm , mỗi hs một bảng

- nhận xét – sữa bài

Gv đưa nội dung bài

19sgk lên bảng

-yêu cầu hs tóm tắt đề

bài

-lập tỉ lệ thức` ứng với

hai đại lượng tỉ lệ

-cho hs tóm tắt bài toán

? số máy và sớ ngày là

hai đại lượng ntn?

-Vậy a,b,c tỉ lệ thuận

với các số nào ?

-dùng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau giải bài

toán trên

Hoạt động 2: Kiểm tra

15 phút

-Gv đưa bảng đã ghi đề

bài trên bảng lớn :

-Hs đọc đề bài kỹ -2 hs lên bảng điền

-cả lớp cùng làm vào vở

-HS đọc đề bài -một hs tóm tắt đề bài

-HS tìm mối quan hệ dể lập ra tỉ lệ thức của bài toán -HS giải tìm x

-Hs đọc đề bài

-Hs tóm tắt bài toánDội 1 có a máy htcvtrong 4 ngày ……

-HS trả lời mối qh giữa số máy và số ngày làm việc ?Cả lớp giải bài vào vở

Một hs lên bảng làm

trong các số sau để diền vào bảng cho thích hợp

* x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận

Cùng số tiền mua :

51 m vải loại 1 giá a đ/m

x mét vải loại 2 giá 85%a đ/m

vì số mét vải mua được và giá tiền một mét vải là hai đại lượng

tỉ lệ nghịch nên:

60 85

100 51 100

85

% 85

a

a x

Trả lời : với cùng số tiền có thể mua 60 m vải loại 2

Bài 3: bài 21sgk/61

Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là a,b,c Cùng khối lượng công việc nên số máy và số ngày là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :a.4= b.6=c.8 =>

24 12 1 2 6

1 4

1 8

1 6

1 4

Trả lời : số máy của ba đội theo

thứ tự là 6;4;3 máy

Kiểm tra 15 phút

Đề ra :

Câu 1: nêu tính chất của tỉ lệ

nghịch , viết công thức tổng quát

Câu 2: tìm ba cạnh của tam

giác , biết 3 cạnh đó tỉ lệ với

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm  mỗi HS - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
Bảng l àm mỗi HS (Trang 13)
Bảng trả  lời mỗi hs một - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
Bảng tr ả lời mỗi hs một (Trang 22)
Tiết 14: BẢNG “TẦN SỐ “CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
i ết 14: BẢNG “TẦN SỐ “CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 23)
Bài 8: sgk/12- Bảng 13 - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
i 8: sgk/12- Bảng 13 (Trang 24)
Bảng phụ để làm bài 13 - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
Bảng ph ụ để làm bài 13 (Trang 26)
Bảng làm bài tập 53 - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
Bảng l àm bài tập 53 (Trang 33)
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập  ôn tập - Giáo án tự chọn toán 7 năm 2014
Bảng ph ụ ghi nội dung các bài tập ôn tập (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w