+ HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông - Giải bài tập trong SGK và SBT C.. Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận KhêTuần 6 Chủ đề II:
Trang 1GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học
Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ : (7ph)
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 = A lấy ví dụ minh hoạ
- Giải bài 3 (a, c) trang 3 (SBT - Toán 9)
3 Bài mới: Căn bậc hai - Hằng đẳng thức A2 = A
- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa
CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng
x a
2 Điều kiện để A có nghĩa:
A có nghĩa ⇔ A ≥ 0
3 Hằng đẳng thức A2 = A :
Trang 2Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS
nêu cách làm và làm bài Gọi 1 HS lên
bảng làm bài tập
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b ⇔ a < b
với a , b ≥ 0
GV hớng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải
trong từng trờng hợp và khắc sâu cho h/s
- GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài GV sửa bài và chốt
lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
Với A là biểu thức ta luôn có: A2 = A
1 < ⇒ < ⇒ + < +
⇒
1 2
2 < +
c) 2 31 v à 10
Ta có : 31 25 > ⇒ 31 > 25 ⇒ 31 5 > ⇒ 2 31 10 >
2 Bài tập 9: (SBT – 4) (5ph)
Ta có a < b , và a , b ≥ 0 ta suy ra :
a + b ≥ 0 (1) Lại có a < b ⇒ a - b < 0
Trang 3- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học
sinh nêu cách làm và làm bài GV gọi 1
HS lên bảng làm bài
Gợi ý: đa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu trị tuyệt đối
- Gọi h/s lên bảng trình bày lời giải sau 5
phút thảo luận trong nhóm
- Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung
(nếu có) ?
b) Để căn thức
3
4 +
(vì 17 > 4)
5 Bài 15:(SBT-5) Chứng minh đẳng thức: Giải: (8ph)
a) 9 + 4 5 = ( 5 + 2 ) 2
Ta có :
VT = 9 4 5 5 2.2 5 4 + = + +
= ( 5) 2 + 2.2 5 2 + 2 = ( 5 + 2 ) 2 =VP Vậy 9 + 4 5 = ( 5 + 2 ) 2 (đpcm) d) 23 8 7 + − 7 4 =
Ta có : VT = 23 8 7+ − 7 = 7 2.4 7 16 + + − 7 = ( 7 4) + 2 − 7
= 7 4 + − 7
Trang 4Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
- GV khắc sâu lại cách chứng minh đẳng
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT - 5 ) ( a , d )
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT 6 )
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
ph-ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
Trang 52 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
3 Bài mới: liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
+) Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn
biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s
Ta có: 82 =64= 32+2 16 2
Trang 6Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khêbài làm của mình và lu ý cho học sinh
cách làm dạng bài tập này để áp dụng
+) Muốn giải phơng trình này ta làm
+) GV nêu nội dung phần b) và yêu cầu
h/s suy nghĩ cách giải pt này
+) HS: Ta biến đổi phơng trình về dạng
pt có chứa dấu GTTĐ để giải tiếp
- H/S: Trình bày bảng
+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phơng
trình chứa dấu căn ta cần bình phơng hai
vế của phơng trình để làm mất dấu căn
3 Bài 3: Giải phơng trình (10ph)a) x2 - 5 = 0
Trang 7- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm tơng
tự nh các phần đã làm )
- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT – 7, 8 )
Tuần: 3
Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông (Tiết 1)
Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
3 Bài mới:
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông viết CTTQ
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ớc
và yêu cầu h/s viết các hệ thức lợng
trong tam giác vuông
1 b
1 h
1
+
=
Trang 8Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau
đó nêu cách giải bài toán
- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y
( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để
tính Ah ( x)
- Gợi ý : AH BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề
bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT –
9 7 BC
AC AB
2 Bài tập 5: ( SBT - 90 )
GT ∆ ABC (àA= 900)
AH ⊥ BC, AH = 16 ; BH = 25
KL a) Tính AB , AC , BC , CH b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH
Giải :a) Xét ∆ AHB (àH = 900)
AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
Trang 9+) GV treo hình vẽ sẵn hình bài tập 5
phần a, b và giải thích cho h/s và yêu
cầu h/s thảo luận nhóm và trình bày
bảng sau 3 phút
- Xét ∆ AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông hãy tính
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải bài toán
AB 2
35,24Lại có : CH =BC - BH
⇒CH = 35,24 - 25 ⇒ CH = 10,24
Mà AC2 = BC CH
⇒AC2 = 35,24 10,24 ⇒ AC ≈ 18,99 b) Xét ∆ AHB ( àH= 900)
AB2 = BC BH ( Đ/L 1)
⇒ BC = = =
6
12 BH
Trang 10Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hớng dẫn vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
* Gợi ý: - ∆ ABH và ∆ ACH có đồng
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5 HDHT : (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Tuần: 4
Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông (Tiết 2)
Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 11- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông , thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
3 Bài mới:
Hãy phát biểu các định lí về hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông viết CTTQ
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ớc
và yêu cầu h/s viết các hệ thức lợng
trong tam giác vuông
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
1 b
1 h
Trang 12Gi¸o ¸n tù chän to¸n 9-NguyÔn H÷u L©m-THCS LuËn KhªthÝch c¸ch tÝnh.
·BAC = ·AEP=· 0
90
AFP= (1)
Trang 13Mà ∆APE vuông cân tại E ⇒ AE = EP (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình vuông
4 Củng cố: (3phút)
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5 HDHT : (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
ph-ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
Trang 14Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
3 Bài mới: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
- H/S lần lợt nêu các phép biến đổi đơn giản
căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
Đối với phần a) ta có thể áp dụng tính chất
đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
để so sánh
I. Lí thuyết :
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:
a) A B2 =A B ( với A≥ 0; B≥ 0) b) A B2 = −A B ( với A< 0; B≥ 0)
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn:
a) A B = A B2 ( với A≥ 0; B≥ 0) b) A B = − A B2 ( với A< 0; B≥ 0)
II Bài tập:
1 Bài 1: Rút gọn biểu thức
a, 75 + 48 − 300 = 5 3 2 + 4 3 2 − 10 3 2 = 5 3 4 3 10 3 + − = − 3
b, 98 − 72 0,5 8 + = 7 2 2 − 6 2 0,5 2 2 2 + 2 = 7 2 6 2 0,5.2 2 − +
=7 2 6 2 − + 2 = 2 2
c, (2 3 + 5 3) − 60
= 2 3 3 + 5 3 − 2 15 2
= 6 + 15 2 15 − = 6 − 152) So sánh:
a) 3 5 và 20Cách 1: Ta có: 3 5 = 3 5 2 = 45
Mà 45 20 > ⇒ 45> 20
Hay 3 5 > 20
Trang 15Đối với phần b) ta Bình phơng từng biểu
Đặt A = 2007 + 2009; B =2 20083 Bài tập: Chứng minh đẳng thức
Trang 16Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận KhêTuần 6 Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 3 Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
3 Bài mới:
+) GV vẽ hình, qui ớc kí hiệu
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
+) GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ
và phát phiếu học tập cho học sinh và yêu
cầu các em thảo luận và trả lời từng phần
60
Trang 17- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết
quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải thích ?
- Tại sao HK có độ dài bằng 12 3
- Muốn tìm x ta cần tính đợc CP , dựa vào
tam giác ACP để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
-Xét ∆ACP(Pà = 90 0) có CAPã = 30 0, AC=12
Ta có CP = AC SinãCAP=
0,7660 =
⇒ y = 7,8
3 Bài 66: ( SBT - 99) (10 phút)
Trang 18Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khêyếu tố của bài toán.
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia sáng
mặt trời và bóng cột cờ là góc nào? Cách
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 97 làm bài tập 59, 60, 67 ( SBT - 99)
Tuần 7 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học Các phép tính về căn thức bậc hai
Tiết 4 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
Trang 192 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
3 Bài mới:
+) GV treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi trắc nghiệm và phát
phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
bài; thảo luận nhóm sau 10 phút
đại diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
1 Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng (10ph)
1) Giá trị của biểu thức: 25x y2 với x < 0 ; y > 0 là:
A x = 25 B x =4 C x = 10 D x =94) Kết quả phép trục căn thức biểu thức 2
2 − 5 là:
A 2 2( + 5) B 2+ 5 C -2 2( + 5) D 4 5)
Giá trị của biểu thức
3 2
3 2 3 2
3 2
b, 98 − 72 0,5 8 + = 7 2 2 − 6 2 0,5 2 2 2 + 2
Trang 20Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khêbày ( nhóm 1; 4 làm phần a;
+) GV nêu nội dung bài tập 3
Và yêu cầu học sinh thảo luận và
- H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
Trang 21a a a a
a a a
- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng
- Xem lại các bài tập đã chữa ,
Tuần 8 Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 4 Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và hình vẽ bài toán.
- Một cột cờ cao 8 m có bóng trên mặt đất dài 5 m
Tính góc tạo bởi mặt đất với phơng của tia nắng mặt trời ?
Trang 22Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
- Muốn tìm x ta cần tính đợc BC , dựa vào
tam giác ABC để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
bảng tìm x
- Vậy ta tính y ntn ?
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dới sự hớng
dẫn của GV
+) GV yêu cầu h/s đọc bài 61 (SBT – 98)
và hớng dẫn h/s vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận bài toán
- GV cho h/s thảo luận và trình bày cách
tính AD Sau 5 phút đại diện trình bày
KL: AD = ?, AB = ?
Giải:
Kẻ DH ⊥BC ⇒ DH là đờng cao, đờng
trung tuyến, đờng trung trực của ∆BCDđều
Trang 23+) Muốn tính AB ta làm ntn ?
Ta có : AB = AH – BH từ đó ta cần tính
đợc AH dựa vào ∆AHD
- h/s trình bày bảng
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
trắc nghiệm và yêu cầu h/s thảo luận nhóm
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trình bày
Trang 24Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
Tuần 9 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học
tiết 5: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Soạn: 14/10/2008 Dạy: 21/10/2008
A Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
ph-ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi ôn tập
3 Bài mới:
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai ?
- H/S lần lợt nêu các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi trắc nghiệm và phát
phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
I Lí thuyết: Các phép biến đổi đơn giản
biểu thức có chứa căn thức bậc hai
II Bài tập:
1 Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng (15ph)
1) Giá trị của biểu thức: 25x y2 với x < 0 ; y > 0 là:
Trang 25bài; thảo luận nhóm sau 10 phút
đại diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
trọng tâm
+) GV nêu nội dung bài tập 2
Và yêu cầu học sinh thảo luận và
H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
A x = 25 B x =4 C x = 10 D x =94) Kết quả phép trục căn thức biểu thức 2
2 − 5 là:
A 2 2( + 5) B 2+ 5 C -2 2( + 5) D 4 5) Giá trị của biểu thức
3 2
3 2 3 2
3 2
Trang 26Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
a a a a
a a a
- Xem lại các bài tập đã chữa ,
Tuần 10 Chủ đề II: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
tiết 5: Một số bài tập ứng dụng thực tế
hệ thức giữa cạnh và góc ttrong tam giác vuôngSoạn: 16/10/2008 Dạy: 28/10/2008
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải tam giác vuông và các bài tập thực tế để học sinh vận dụng đo chiều cao, tính khoảng cách giữa 2 địa điểm
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế
- Hiểu đợc những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để vận dụng
Trang 272 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu
giả thiết, kết luận bài toán
+) Muốn tính đợc độ dài đoạn thẳng BC
+) GV yêu cầu học sinh lên bảng và trình
bày cách tính các đoạn thẳng trên theo
h-ớng dẫn ở trên sau khi các nhóm thảo
luận và thống nhất
+) Nhận xét và bổ xung các sai xót của
bạn trình bày trên bảng
+) GV khắc sâu lại cách giải dạng bài tập
trên và các kiến thức cơ bản có liên quan
đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
1 Bài 1: ( 15 phút) Chọn đáp án đúng
a) Cho hình vẽ:
Biết HB = 12m;
ãABH = 60 0 Chiều cao AH là ?
A 20m B 12 3m
C 15 3m D 18 3m
b) Cho hình vẽ Biết
AD =AB = 8m;
ãBCD= 45 0Chu vi hình thang vuông là:
A 32 + 8 2 m B 16 + 8 2 m
C 32 + 8 3 m D 18 + 8 2 m c) ∆ABC có a = 5; b = 4; c = 3 khi đó:
Trang 28Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
Ta có ãADC=ãADB+ãBDC=500+150=650
AC = AD.tg ADCã ⇒ AC = 350.tg65 0
⇒ AC ≈ 350.2,1445= 750,6 mVậy BC = AC - AB
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập
- Ôn tập về đờng tròn định nghĩa và sự xác định đờng tròn, tính chất của đờng tròn,
Trang 30Gi¸o ¸n tù chän to¸n 9-NguyÔn H÷u L©m-THCS LuËn Khª
Trang 32Gi¸o ¸n tù chän to¸n 9-NguyÔn H÷u L©m-THCS LuËn Khª
Trang 33Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng trònTuần 13 Tiết 13 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T1)
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ minh hoạ, thớc kẻ, com pa
+) HS: Ôn tập các kiến thức về định nghĩa, tính chất của đờng tròn, tiếp tuyến của ờng tròn, thớc kẻ , com pa
+) Nếu 1 đờng thẳng là tiếp tuyến
của dờng tròn thì đờng thẳng đó có
tính chất gì?
+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
I Lí thuyết: (10phút)
1) Định nghĩa tiếp tuyến của đ ờng tròn :
2) Tính chất của tiếp tuyến:
+) Nếu a là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R) ⇔ a ⊥OA tại A ( A là tiếp điểm)
+) 3) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ ờng tròn:
Nếu a ⊥OA và A ∈ (O; R)
⇒ a là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R)
Trang 34Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê+) GV yêu cầu h/s đọc bài tập 45
GV yêu cầu học sinh thảo luận và
đại diện trình bày bảng
- 1 HS trình bày lời giải lên bảng
+) Muốn c/m DE là tiếp tuyến của
⇒DE là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
⇒ BD = DE = DC ⇒ ∆BEDcân tại D ⇒ à ả
2
AH O
Trang 35tiếp tuyến của đờng tròn.
Vậy ED là tiếp tuyến của ;
2
AH O
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 14 Tiết 14 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 2 )
Soạn: 18/11/2008 Dạy: 25/11/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
GT : ∆ABC(àA= 90 0), (A AH; ),kẻ các tiếp tuyến
BD, CE với (A AH; ); D ∈ (A), E∈(A)
KL : a) 3 điểm A, D, E thẳng hàng
b) DE là tiếp tuyến của
Trang 36Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê+) Muốn chứng minh 3 điểm D, A,
⇒ AO là đờng trung trực của BC
- Đại diện 1 h/s trình bày lời giải
a) Ta có B là giao điểm của 2 tiếp tuyến ⇒ AB là
tia phân giác của ãDAH
⇒ à ả
1 2
A =A = ãDAH ⇒ ãDAH =2ả
2
A (1)
Ta có C là giao điểm của 2 tiếp tuyến ⇒ AC là tia
phân giác của ãEAH
⇒ à ả
1 2
A =A = ãEAH ⇒ ãDAH =2àA3 (2)
Mà ảA2 +àA3 = 90 0 (3)
Từ (1), (2) & (3) ⇒ ãDAH+ ãHAE= 2(ả ả
O +O ) = 2 900 = 1800 ⇒ ãDAH+ ãHAE = 180 0 ⇒ ãDAE = 180 0Vậy 3 điểm D, A, E thẳng hàng
b) +) Gọi O là tâm đờng tròn dờng kính BC ⇒ OB =OC= 1
2BC+) Xét ∆ABC vuông tại A có OB = OC ⇒OA là đ-
ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC ⇒ OA = 1
2BC nên điểm A ;
2
BC O
Trang 37trực của dây BC
+) HS: trả lời miệng Theo tính chất
của hai tiếp tuyến cắt nhau
ta có AB = AC và OB = OC= R (
⇒ AO là đờng trung trực của BC
- Đại diện 1 h/s trình bày lời giải
chất của tiếp tuyến của đờng tròn,
tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhH
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 15 Tiết 15 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 3 )
Soạn: 26/11/2008 Dạy: 2/12/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
B Chuẩn bị:
Trang 38Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê+) GV: Bảng phụ, thớc kẻ, com pa
+) HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn,
th-ớc kẻ, com pa
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ khi ôn tập lí thuyết về tiếp tuyến của đờng tròn.
3 Bài mới: Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T3)
+) GV: Giới thiệu đề bài 69
(SBT-138)
- HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và hớng
dẫn vẽ hình, ghi GT, KL của bài tập
+) Muốn chứng minh CA; CB là các
tiếp tuyến của đờng tròn (O) ta cần
∆ cân tại K; ∆CIO'cân tại I
Học sinh trình bày bảng dới sự gợi ý
của giáo viên
- GV : Giới thiệu bài tập 41 (Sgk)
⇒ IO là đờng trung tuyến đồng thời là đờng cao
trong ∆CIO'cân tại I ⇒ IO ⊥ CO’ (a)
Theo t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau ⇒ ã ả
2
Mà CK // AO’ ( cùng ⊥AC) ⇒ ã ả
2 ' '
KCO =O (4)
Từ (3) và (4) ⇒ CO Bã ' = ãKCO' ⇒ ∆CBK cân tại K
e
k d
a
Trang 39+) GV hớng dẫn cho học sinh vẽ
hình và ghi giả thiết và kết luận của
bài toán
+) Để chứng minh hai đờng tròn tiếp
xúc ngoài hay tiếp xúc trong ta cần
+) Qua đó g/v khắc sâu điều kiện để
hai đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc
hãy trình bày chứng minh
+)Để chứng minh AE.AB = AF.AC
Cần có AE.AB = AH2 = AF.AC
+) Muốn chứng minh đờng thẳng EF
là tiếp tuyến của 1 đờng tròn ta cần
chứng minh và gọi học sinh lên bảng
trình bày lời giải
- Học sinh dới lớp làm vào vở, nhận
⇒ KO là đờng trung tuyến đồng thời là đờng cao
trong tam giác cân CBK ⇒ KO ⊥ CO’ (b)
Từ (a) và (b) ⇒KO // IO (cùng vuông góc với
Vì OK = OC – KC ⇒ (K) và (O) tiếp xúc trong
∆AHC vuông tại H và HF ⊥ AC ⇒ AF AC = AH2 (2)
Trang 40Giáo án tự chọn toán 9-Nguyễn Hữu Lâm-THCS Luận Khê
⇒ EF là tiếp tuyến của đờng tròn ;1
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 16 Tiết 16 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 4 )
Soạn: 4/12/2008 Dạy: 9/12/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
, C ∈ ; 2
AB O