1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tự chọn Toán 7 năm học 2010 - 2011

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.. - Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo [r]

Trang 1

Ngày 24/8/2010

Chủ đề 1: Số hữu tỉ - số thực; đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song Hàm số và đồ thị; tam giác

Tiết 1 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

-

trong Q

-

- Có () *  làm các phép tính    nhân, chia hai    nhanh, 01 

II Chuẩn bị: 23  - 4 ghi 05 bài

III Bài tập:

Tiết 1:

Bài 1: Cho hai    và (b > 0; d > 0)  <  minh = 

b

a d c

a > thì a.b < b.c

d

c b

a 

b > a.d < b.c thì

d

c b

a 

Giải: Ta có:

bd

bc d

c bd

ad b

a

 ;

a BC chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên  thì da < bc

bd

bc bd

ad 

b

d

c b

a bd

bc bd

d

c b

a

Bài 2:

a & <  H =   (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a 

d

c d b

c a b

b Hãy

3

1

4

1

Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

a

Thêm a.b vào 2  P% (1) ta có:

a.b + a.d < b.c + a.b  a(b + d) < b(c + a)  (2)

d b

c a b

a

Trang 2

Thêm c.d vào 2  P% (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c a

A (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

a

b Theo câu a ta +R +EF có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1       

10

3 13

4 3

1 10

3 3

1       

TU

4

1 7

2 10

3 13

4 3

1       

2004

1

2003 1

Ta có:

2003

1 2003 2004

1 1 2004

1 2003

1 2004

4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

1

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

1

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

1

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

TU các  R tìm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

IV.Hướng dẩn về nhà

Bài 3: Tìm



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nên các  R tìm: x  4 ;  3 ;  2 ;  1

Bài 4: Tính nhanh giá

13

11 7

11 5

11 4 11

13

3 7

3 5

3 4 3

3

11 7

11 2 , 2 75 , 2

13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

11 3 13

1 7

1 5

1 4

1 11

13

1 7

1 5

1 4

1 3

   

   

Trang 3

Ngày 29/8/2010

Tiết 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

-

trong Q

-

- Có () *  làm các phép tính    nhân, chia hai    nhanh, 01 

II Chuẩn bị: 23  - 4 ghi 05 bài

III Bài tập:

Bài 1 Tìm 2

a + b = a b = a : b

Giải: Ta có a + b = a b a = a b = b(a - 1)   (1)

1

1

a

b a

Ta

; có x =

Q

2 1

TU hai  R tìm là: a = ; b = - 1

2 1

Bài 2: Tìm x

2003

1 2004

9

 x

2004

1 9

5

 x

2004

9 2003

1

2004

1 9

5 

1338004

5341

4014012 16023 

6012

3337

18036 10011 

Bài 3:

3

1 5 1

Ta có: U  R tìm là

15

8 5

1 3

1

15 4

Bài 4: Tìm x Q

a

3

2 5

2

12

11

 

20 3

 x

b

7

5 5

2 :

4

1

4

x x

Trang 4

c   0 2 và x <

3

2

 

x

3

2

Bài 5: & <  minh các 0b   <

1

1 1 ) 1 (

1

a

1 )

1 (

1 )

2 )(

1 (

2

a a

1

1 1 )

1

(

1

a

a

a a a

a

a a

a

a

) 1 (

1 )

1 ( ) 1 ( 1

b

) 2 )(

1 (

1 )

1 (

1 )

2 )(

1

(

2

a

a

a a a a

a a

a a

a a

) 2 )(

1 (

2 )

2 )(

1 ( ) 2 )(

1 ( 2

IV.Hướng dẩn về nhà

Bài 6:

2002

) 2002 2001

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

2002

2002 2002

2003

1

Bài 7: Tính

2

9 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

2

9 50

11 25

7 : 34

33 34

3 17 2

50

225 11 14 : 34

33 3 4

Trang 5

A Mục tiêu:

-

-

trung c P%  0"G  b 

- Rèn +d () *  k :4   E_  b  ê ke, 0" 0 0 l hình thành  G" chính xác 2E_ 0R U- suy +U 

B Chuẩn bị: 23  - 4 có ghi m 05 bài

C Bài tập

Tiết 3:

Bài 1:

Giải: Tl Ot là tia phân giác P% góc xOy t y

góc (5 bù xOy và yOx/

do 0' góc zOt = 900 = 1v (1)

Br khác Oz/ và Ot là hai tia phân giác x/ O x

P% hai góc (5 bù y/Ox/ và x/ Oy

do 0' z/Ot = 900 = 1v (2)

sh (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800 x/ y/

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do 0' Oz và Oz/ là hai tia phân giác

Bài 2: Cho hai góc (5 bù xOy và yOx/ Tl tia phân giác Oz P% xOy trên k% r

phân giác P% yOx/ t z/ y

Giải: Tl tia Ot là tia phân giác P% yOx/ z hai tia Oz và Ot +R +EF là hai tia

phân giác P% hai góc (5 bù xOy và yOx/

do 0' Oz Ot x / x có: Oz Oz / (gt)

Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau

TU Oz/ là tia phân giác P% góc yOz/

Bài 3: Cho hình l

a O1 và O2 có / y

b Tính O1 + O2 + O3

Trang 6

Giải: n m

a Ta có O1 và O2 không

b Có O4 = O3 (vì

O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2 = 1800 y/ x

Bài 4: Trên hình bên có O5 = 900

Tia Oc là tia phân giác P% aOb

Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c

Giải:

O5 = 900 (gt)

Mà O5 + aOb = 18006(5 bù)

Do 0' aOb = 900 b

Có Oc là tia phân giác P% aOb (gt)

Nên cOa = cOb = 450

BOc/ + O3 = 1800  bOc/ = O4 = 1800 - O3

= 1800 - 450 = 1350

TU  0" P% các góc là: O1 = O2 = O3 = 450

O4 = 1350

Bài 5: Cho hai 0Ef   b  xx/ và y/ y 0 Các tia Om

và On là các tia phân giác P% góc xOy và x/Oy/

a Các tia Om và On có

b Tính  0" P% h 3 các góc có 0 là O

/x  yy/ =  O x/ y

xOy = 400

n x /Oy/ n m

m xOy O

a Om và On

Tìm b mOx; mOy; nOx/; x/Oy/ y/ x

Giải:

xOy/; yOx/; mOx/

a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là /Oy/

Vì Om và On là các tia phân giác P% hai góc

Trang 7

Nên 4

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là (5 bù

nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)

< là mOn = 1800

mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200

xOy/ = yOx/ = 1800 - 400 = 1400

mOx/ = mOy/ = nOy = nOx = 1600

A Mục tiêu:

-

-

trung c P%  0"G  b 

- Rèn +d () *  k :4   E_  b  ê ke, 0" 0 0 l hình thành  G" chính xác 2E_ 0R U- suy +U 

B Chuẩn bị: 23  - 4 có ghi m 05 bài

Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng

Giải: v hình bên có COD = trong A

góc AOB và

AOB - COD = AOC + BOD = 900 O C

và BOD + COD = 900

suy ra AOC = BOD

TU AOC = BOD = 450 B D

suy ra COD = 450; AOB = 1350

Bài 7: Hãy

A D

a c

B b d C

Trang 8

Bài 8: Cho góc xOy và tia Oz = trong góc 0' sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác

Ot P% góc xOz  "3 mãn Ot Oy Tính  0" P% góc xOy.

A = 600; B = 900; C = 1200; D = 1500

Giải: x t z

Vì xOy = xOz + yOz

= 4yOz + yOz = 5yOz (1)

yOt = 900 900 = yOz + yOt = yOz + xOz

2 1

= yOz + 4yOz = 3yOz yOz = 300 (2) O y

2

Thay (1) vào (2) ta 0EF xOy = 5 300 = 1500

TU ta tìm 0EF xOy = 1500

Bài 9: Cho hai góc xOy và x/ Oy/, /x/ (cùng /y/ 6 EF

/Oy/ = 1800

Giải:

/ thì ta có U xét y/ x/

Vì Ox // O/x/ nên O1 = O/

160x  [; x

Vì Oy // O/y/ nên O/

2 = O2 (so le) khi 0' xOy = O1 + O2 = O/

1 + O/ 2

= 1800 - x/O/y/ xOy + x/O/y/ = 1800 y

A Mục tiêu:

-

-

trung c P%  0"G  b 

- Rèn +d () *  k :4   E_  b  ê ke, 0" 0 0 l hình thành  G" chính xác 2E_ 0R U- suy +U 

B Chuẩn bị: 23  - 4 có ghi m 05 bài

A B

Bài 10: Trên hình bên cho

BAC = 1300; ADC = 500

& <  H =  AB // CD C D

Trang 9

Ta có: ACD + DCE = 1800

(hai góc ACD và DCE (5 bù)

DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300

Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc 0x  [

Do 0' AB // CD

Bài 11: Trên hình bên cho hai 0Ef   b  x A y

xy và x/y/ phân

xem hai 0Ef   b  xy và x/y/ song song

hay / B y/

Giải:

sh A xy; B x /y/l 0Ef   b  AB

Dùng  E_ 0" góc 0 0" các góc xAB và ABy/ Có hai Ef  F- J3 ra

* Góc xAB = ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/

* xAB ABy /

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song

TU hai Ef   b  xy và x/y/

Bài 12:

a, b

Giải:

Ta có: c M

A a

M

B b

c

Bài 13: Cho góc xOy

(hình bên)

a Các góc A2 và B4 có

b Các góc A1 và B1 có

Bài 14: Cho hai

Bài 15: Cho õ là tia phân giác P% góc vuông aOb, Ox/ là tia

Trang 10

a & <  minh: x/Ob = x/Oa = 1350

Tiết 6; 7: s}  % -  +d  <

A Mục tiêu:

-

- Tích và  E  P% hai +}  % cùng  

- s}  % P%  tích -  E 

-

 <

-

- Rèn

so sánh

B Chuẩn bị: 23  - 4 ghi m 05 bài:

C Bài tập.

Tiết 6:

Bài 1:

Ta có: 25 = 251 = 52 = (- 5)2

Bài 2: Tìm x

2

2

1 

 x

2

1

 x

b (2x - 1)3 = - 8 = (- 2)3

2x - 1 = - 2

2x = - 1

x = -

2

1

2

4

1 16

1 2

1  

4

3 4

1 2 1

4

1 4

1 2 1

x x

x x

Bài 3: So sánh 2225 và 3150

Ta có: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975

Vì 875 < 975 nên 2225 < 3150

Bài 4: Tính

Trang 11

a 3-2

6

1 3

2 2

3 3

1 2

1 1 3

2

3 3 4 4 2

3 4







2 2 4 3 4

2 4 3

5

1 10

1 50 54

24 4

5 10

1 50 1

1 5

2 5 4

1 10

.

50

1

 

=

100

50 50

1 10

1

.

50

2 2

11 3 4

10 7 25 10

11 3 4

4 3

10 11 4

1 3

4 4 4 1

4

10

1

2

1

3

4

4

1

4 4

4 4 4

3 2

4

Bài 5:

4

3

1 

4

1 

10000

1

7114

1

5184 17

Giải: Ta có: 4- = TU D 01 

3

1 

4

1 

5184

17 64

1 81

5

1 : 5

1

5

1

x

5

5

1 

5

1 

5

1 

Giải: Ta có: x = 1

5 5

5

1 5

1

TU A 01 

Tiết 7:

Bài 6: sU- h 3 các  +d  < có  0EF  các 0b   < sau:

a 7 (- 28) = (- 49) 4 b 0,36 4,25 = 0,9 1,7

28

4 49

7

7 , 1 9 , 0

36 ,

7

1

7

1

17 9

36 

Bài 7: & <  minh =   0b   < a d = b.c (c, d 0) ta có  +d  < 

d

b c

a 

Giải:

Chia 3 hai  P% 0b   < ad = bc cho cd (c.d 0) ta 0EF 

Trang 12

b c

a d c

c b d c

d

.

.

Bài 8: Cho a, b, c, d  0,   +d  < hãy suy ra  +d  <

d

c b

a 

c

d c a

b

Giải:

er = k thì a = b.k; c = d.k

d

c

b a 

k

k bk

k b bk

b k b a

b

(2)

k

k dk

k d dk

d k d c

d

A (1) và (2) suy ra:

c

d c a

b

Bài 9: & <  minh =  A  +d  < (b + d 0) ta suy ra

d

c b

d b

c a b

a

Giải:

A a.d = b.c nhân vào hai

d

c

Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c  a(b + d) = b(a + c)

d b

c a b

a

Bài 10: Tìm x trong các  +d  < sau:

a : 0 , 2 : 0 , 3

8

3 148

4

2

3

2 2 : 18

5 83

30

7

6

5 5 : 25 , 1 21 : 5 , 2 14

3 3

5

3

 

Giải:

a 0,2x = 4 0 , 3 : 0 , 2 6 , 5625

8

35 3

, 0 8

3

18

5 83 30

7 85 3

8

3

1 293 08

, 0 : 3 4 45

88 3

4 45

88 08

,

6

5 5 5 , 2 14

3 3 5

3 6 25

,

1

21

 

x

6

35 2

5 70

27 3 75

,

19 x  19 , 75x 49 , 375 x 2 , 5

Trang 13

Bài 11: Tìm x

a

2 10

5 4 2

5

3

2

x

x x

x

(2x + 3)(10x + 2) = (5x + 2)(4x + 5)

2x2 + 4x + 30x + 6 = 20x2 + 25x + 8x + 10

34x + 6 = 33x + 10

x = 4

b

34 5

3 25 5

40

1

3

x

x x

x

(3x - 1)(5x - 34) = (40 - 5x)(25 - 3x)

15x2 - 102x - 5x + 34 = 1000 - 120x - 125x + 15x

15x2 - 107x + 34 = 1000 - 245x + 15x2

138x = 996

x = 7

Chủ đề 4: Tam giác

A Mục tiêu:

-

- Rèn () *  l hình P% ba Ef  F- =  nhau P% tam giác

- Rèn () *  k :4   E_ ({ compa,  E_ 0" 0 0 l các Ef  F- trên

-

=  nhau

B Chuẩn bị:

C Bài tập

Tiết 8:

Bài 1: Cho tam giác EKH có E = 600, H = 500 Tia phân giác

Giải:

GT: EKH ; E = 600; H = 500

Tia phân giác P% góc K

KL: EDK; HDK E D H

& <  minh:

Trang 14

Xét tam giác EKH

K = 1800 - (E + H) = 1800 - (600 + 500) = 700

Do KD là tia phân giác P% góc K nên K1 = K =

2

35 2

70 

Góc KDE là góc ngoài v 0 D P% tam giác KDH

Nên KDE = K2 + H = 350 + 500 = 850

Suy ra: KDH = 1800 - KED = 1800

Hay EDK = 850; HDK = 950

Bài 2: Cho tam giác ABC có B = C = 500,

0 A & <  minh Am // BC

GT: Có tam giác ABC;

B = C = 500 A

Am là tia phân giác

P% góc ngoài 0 A

KL: Am // BC

B C

& <  minh:

CAD là góc ngoài P% tam giác ABC

Nên CAD = B + C = 500 + 500 = 1000

Am là tia phân giác P% góc CAD nên A1 = A2 = CAD = 100 : 2 = 500

2 1

nên Am // BC

Bài 3:

3.1 Cho ABC DEF; AB = DE; C = 460 Tìm F

3.2 Cho ABC DEF; A = D; BC = 15cm Tìm G EF

3.3 Cho ABC CBDcó AD = DC; ABC = 800; BCD = 900

a Tìm góc ABD

b & <  minh =  BC DC

GT: ABC  DEF; AB = DE; C = 460

A = D; BC = 15cm

; AD = DC; ABC = 800; BCD = 900

CBD ABC  

Trang 15

KL: 3.1: F = ? 3.2:EF = ?

3.3: a ABD = ? b BC DC

& <  minh:

3.1: ABC DEF thì các G =  nhau, các góc E  <  =  nhau nên

C = F = 460

3.2 AE  c BC = EF = 15cm

3.3:

a ABC  CBD nên ABD = DBC mà ABC = ABD + DBC

nên ABC = 2ABD = 800  ABD = 400

b ABC  CBD nên BAD = BCD = 900 U BC DC

Bài 4: a Trên hình bên có AB = CD

& <  minh: AOB = COD

b A D

B C

Có: AB = CD và BC = AD

& <  minh: AB // CD và BC // AD

Giải:

a Xét hai tam giác OAB và OCD có

AO = OC; OB = OD (cùng là bán kính 0Ef  tròn tâm (O)

và AB = CD (gt)

TU OAB OCD (c.c.c)

Suy ra: AOB = COD

hai tam giác này có: AB = CD, BC = AD (gt); AC chung

nên ABC CAD (c.c.c)  BAC = ACD v [ trí só le trong

TU BC // AD

Tiết 9:

Bài 5: Cho tam giác ABC l cung tròn tâm A bán kính =  BC Tl cung tròn tâm

C bán kính

& <  minh: AD // BC

Giải: ABC CDA (c.c.c) A D

Trang 16

ACB = CAD 6r- góc E  < ;

(Hai

góc so le trong =  nhau) B C

ACB = CAD nên AD // BC

Bài 6: tc% vào hình l hãy nêu 05 toán  <  minh AOC BOC theo Ef  F- (c.g.c) B y

Giải:

Cho góc xOy trên tia Ox

trên tia Oy

& <  minh: AOC  BOC

A x

Bài 7: Qua trung

Trên

Giải: K

BKM

AKM = BKM 6r- góc E  < ;

Do 0' KM là tia phân giác P% góc AKB

A M B

Bài 8: Cho

minh =  CD là 0Ef  trung c P% 0"G  b  AB

Giải:

Xét hai tam giác ACD và BCD chúng có: CA = CB ; DA = DB (gt)

G DC chung nên ACD BCD (c.c.c)

 0' suy ra: ACD = BCD

Xét hai tam giác OAC và OBD chúng có: ACD = BCD (c/m trên); CA = CB (gt) G OC chung nên OAC  OBC  OA = OB và AOC = BOC

Mà AOB + BOC = 1800 (c.g.c)

AOC = BOC = 900 DC AB

Do 0' CD là 0Ef  trung c P% 0"G  b  AB

Tiết 10:

Trang 17

Bài 9: Cho tam giác ABC và hai

sao cho M là trung / & <  minh:

a B/C/ // BC

b A là trung /C/ C/

Giải:

a Xét hai tam giác AB/N và CBN M N

ta có: AN = NC; NB = NB/ (gt);

ANB/ = BNC

TU AB/N  CBN suy ra AB/ = BC B C

và B = B/ (so le trong) nên AB/ // BC

& <  minh E  c ta có: AC/ = BC và AC/ // BC

/

và AC/ trùng nhau nên B/C/ // BC

b Theo  <  minh trên AB/ = BC, AC/ = BC

Suy ra AB/ = AC/

Hai / và B/

/ và C/ nên A là trung /C/

Bài 10: Cho tam giác ADE có D = E Tia phân giác

phân giác

E_  :C :

& <  minh: DEN  EDM (g.c.g)

Suy ra: DN = EM 6r- G E  < ;

Bài 11: Cho hình l bên A B

trong 0' AB // HK; AH // BK

& <  minh: AB = HK; AH = BK

Giải:

^{ 0"G  b  AK, AB // HK H K

A1 = K1 (so le trong)

AH // BK  A2 = K2 (so le trong)

Do 0' ABK  KHA (g.c.g)

Suy ra: AB = HK; BK = HK

...

-

- Tích  E  P% hai +}  %  

- s}  % P%  tích -  E 

-

 <

-

- Rèn

so sánh

B Chuẩn bị: 23  - 4 ghi m 05...

 x

b (2x - 1)3 = - = (- 2)3

2x - = -

2x = -

x = -

2... class="page_container" data-page="3">

Ngày 29/8 /2010< /b>

Tiết 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

-

trong Q

-

- Có () * 

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w