Mục tiêu: - Ôn lại kiến thức về dấu hiệu, thu thập số liệu thống kê, tần số, bảng tần số.. Ôn tập lí thuyết - Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệ
Trang 1Tháng 1: *Thống kê.
Tiết 1 NS: 2/1/2014 ND: 4/1/2014
A Mục tiêu:
- Ôn lại kiến thức về dấu hiệu, thu thập số liệu thống kê, tần số, bảng tần số
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản về thống kê
- HS học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm BT
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng
- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu
C Tiến trình lªn líp:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Dấu hiệu điều tra là gì? Tần số của giá trị là gì?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy & trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Lý thuyêt
? Để điều tra 1 vấn đề nào đó em phải
làm những công việc gì
- Học sinh: + Thu thập số liệu
+ Lập bảng số liệu
? Tần số của một gía trị là gì, có nhận
xét gì về tổng các tần số; bảng tần số
gồm những cột nào
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo
viên
Hoạt động 2: Vận dụng
Bài tập 1:(Bài tập 2 – SBT/5)
- GV đưa nội dung bài tập 2/SBT /5 lên
bảng phụ
- Yêu cầu học sinh làm BT theo nhóm
I Ôn tập lí thuyết
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị
đó trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
II Ôn tập bài tập Bài 1 (Bài tập 2 – SBT/5)
- Học sinh đọc nội dung bài toán a) Bạn Hương phải thu thập số liệu thống
kê và lập bảng
b) Có: 30 bạn tham gia trả lời
c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất
Trang 2- Giáo viên thu bài của các nhóm đưa
lên bảng để hs nhận xét
- GV yªu cÇu cả lớp nhận xét bài làm
của các nhóm
Bài tập 2:(Bài tập 7 – SBT/7)
- GV đưa nội dung bài tập 7/SBT/7 lên
bảng phụ
- GV cho HS nhận xét chÐo bài làm của
các nhóm
-GV chuÈn hãa
d) Có 9 mầu được nêu ra
e) Đỏ có 6 bạn thch
Xanh da trời có 3 bạn thích
Trắng có 4 bạn thích vàng có 5 bạn thích
Tím nhạt có 3 bạn thích
Tím sẫm có 3 bạn thích
Xanh nước biển có 1 bạn thích
Xanh lá cây có 1 bạn thích Hồng có 4 bạn thích
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm Bài 2(Bài tập 7 – SBT/7)
- Học sinh đọc đề bài
- HS làm bài theo nhóm bàn Bảng số liệu ban đầu:
110 120 115 120 125
115 130 125 115 125
115 125 125 120 120
110 130 120 125 120
115
120 110 115 125 115
4 Củng cố:
-GV khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Làm các bài tập 1.1, 4,5/SBT /6.(sử dụng các kiến thức về dấu hiệu, tần số tương tự các dạng BT đã chữa ở trên)
Tiết 2 NS: 12/1/2014 ND: 15/1/2014
Trang 3số liệu thống kê Tần số (Tiếp)
A Mục tiờu:
- ễn lại kiến thức về dấu hiệu, thu thập số liệu thống kờ, tần số, bảng tần số
- Luyện tập một số dạng toỏn cơ bản về thống kờ
- HS học tập tớch cực, cẩn thận, chớnh xỏc khi làm BT
B Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng
- Giỏo viờn: thước thẳng, phấn màu
C Tiến trỡnh lên lớp:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy & trũ Nội dung ghi bảng
Bài 1: Số lợng HS nữ của từng lớp trong một
tr-ờng THCS đợc ghi lại trong bảng dới đây:
18 14 20 17 25 14 19 20 16 18 14 16
a) Dấu hiệu là gì? Số các giá trị của dấu hiệu?
b) Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm
tần số của từng giá trị đó?
Bài 2: Điều tra về màu mà cỏc bạn yêu thích nhất
Bạn Hơng thu đợc kết quả nh sau:
X da trời tím nhạt Vàng hồng
trắng Tím sẫm x nc biển Đỏ
Vàng Tím sẫm tím nhạt x lá cây
a) Bạn Hơng phải làm gì để có bảng trên?
b) Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
c) Dấu hiệu ở đây là gì?
Bài 1 a) Dấu hiệu là số lợng HS nữ của từng lớp trong một tr-ờng THCS
Số các giá trị:12
b) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu l : 14;16; 17;18; à 20; 25
Bài 2
b) Có 28 bạn tham gia trả lời c) Điều tra về màu mà cỏc bạn yêu thích nhất
Bài 3: Hãy lập bảng thống kê về điểm kiểm tra
Toán của mỗi bạn trong tổ, rồi tự đặt câu hỏi và
trả lời?
1 2
Trang 4Tiết 3 NS: 19/1/2014 ND:22/1/2014
luyện tập các bài toán về THốNG KÊ
I Mục tiêu:
- Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu
- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
- Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh
- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Hoạt động 4: Củng cố - Về nhà
Bài 4: Đội tuyển HS giỏi Toán của một trờng dự thi đạt điểm nh sau:
7 12 8 8 10 18 19 19 17 8 18
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
c) Viết các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng ?
Bài 5 : Điều tra số con của 40 gia đình trong 1500 gia đình của phờng A có bảng :
4 1 2 2 0 2 1 0 2 3 2 2 2 3 1 3 5 2 1 0
1 2 2 2 3 4 2 1 0 1 0 3 4 2 1 2 2 1 1 0
a) X ? N ?
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
c) xi ? ni ?
Trang 5II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ, thớc kẻ, phấn
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập
III Quá trình thực hiện :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?
Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu
- Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số
Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
- Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7
Số các giá trị của dấu hiệu:20
Số các giá trị khác nhau là 5
- Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
2/ Bài mới :
Bài 1: (SBT)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu 5, 6
Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng?
Số các giá trị của dấu hiệu?
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
cả hai bảng?
Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
Trong bảng 5
Với giá trị 8.3 có số lần lặp lại là bao
nhiêu?
Với giá trị 8.4 có số lần lặp lại là bao
nhiêu?
Bài 2: ( bài 4)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có ghi sẵn bảng 7
Bài 1:
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6 là thời gian chạy 50 mét của Hs lớp 7
b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị của dấu hiệu trong bảng 5, 6
đều là 20
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 5 là 5
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 6 là 4
c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:
Xét bảng 5:
Giá trị(x) Tần số (n)
8.7 5 8.8 2
Xét bảng 6:
Giá trị (x) Tần số (n) 8.7 3
Bài 2:
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểuvà số các giá trị của dấu hiệu đó:
Trang 6Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7 và trả lời câu
hỏi
Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
bao nhiêu?
Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
3/ Củng cố:
Nhắc lại các khái niệm đã học cùng ý
nghĩa của chúng
4/ Hớng dẫn về nhà:
Làm bài tập 1; 2/ SBT
Hớng dẫn: Các bớc giải tơng tự nh trong
bài tập trên
Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lợng chè trong mỗi hộp
Số các giá trị của dấu hiệu là 30
b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:
Giá trị (x) Tần số (n)
Thỏng 1 Tiết 4 NS: 19/1/2013
Bài tập về số trung bình cộng
I Mục tiêu:
Trang 7- Kiến thức: - Học sinh đợc hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng Đa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rừ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm mốt dấu hiệu và thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, thớc thẳng
- Học sinh: Đồ dùng học tập, phiếu học tập,
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - Em hãy cho biết công thức tính trung bình cộng của dấu hiệu? Mốt của dấu hiệu là gì ?
Hoạt động của giáo viên & học sinh Ghi bảng
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 (Bảng phụ)
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
cho điểm.
Bài tập 1
GV: Gọi HS đọc đề bài
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập 18 SGK
a, Đây là bảng phân phối ghép lớp (ghép các
giá trị của dấu hiệu theo từng lớp, ví dụ 110
– 120 (cm), cú 7 em HS có chiều cao rơi vào
khoảng này và 7 đợc gọi là tần số của lớp
đó).
b, Cách tính số trung bình cộng trong trờng
hợp này đợc thực hiện nh sau:
* Tính số TB của giá trị nhỏ nhất và lớn nhất
của mỗi lớp (còn gọi là cận của lớp) Chẳng
hạn số TB cộng của lớp 110 – 120 là:
B i 2 à
Chiều cao x n x.n 105
110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 155
13268
X = 100
X = 132, 68
Thời gian(x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
ĐTB
X =
35 254
≈ 7,26
N=35 Tổng: 254
Trang 8120
110+
= 115
GV: Tơng tự các em hãy tính các số TB của
giá trị nhỏ nhất và lớn nhất còn lại ?
* Nhân số TB của mỗi lớp với tần số t/ứ.
* Cộng tất cả các tích vừa tìm đợc và chia
cho số các giá trị của dấu hiệu.
Bài tập 3 Điểm thi học kỡ mụn toỏn của HS
lớp 7A được ghi trong bảng sau:
6
3
8
5
5
5
8
7
5
5
4 2 7 5 8
7 4 7 9 8
7 6 4 8 5
6 8 10 9 9
8 2 8 7 7
5 6 7 9 5
8 3 3 9 5 a) Dấu hiệu cần tỡm ở đõy là gỡ ? Số cỏc
giỏ trị là bao nhiờu ?
b) Lập bảng tần số, tớnh số trung bỡnh cộng
của dấu hiệu.c) Tỡm mốt của dấu hiệu.
Bài tập 3:
Dấu hiệu cần tỡm ở đõy là :Điểm thi học kỡ mụn toỏn của mỗi HS lớp 7A
b) Bảng tần số.
c) Mốt của dấu hiệu:M 0 =5
4 Củng cố:
-GV cho HS nhắc lại cách tìm số TB cộng, mót của dấu hiệu.
-Nhắc lại phơng pháp giải các dạng BT đã chữa
5 H ớng dẫn về nhà:
Về nhà ôn tập bài cũ Ôn tập toàn bộ chơng III và làm đề cơng câu hỏi ở SGK trang 22 Làm các bài tập trong SBT.
Thỏng 2: Cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc.
Tiết 1 NS: 9/2/2014 ND: 12/2/2014
luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cho HS về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- HS đợc rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề xác định trờng hợp bằng nhau của tam giác cần áp dụng, rèn kĩ năng trình bày chứng minh hình
Trang 92 Kĩ năng:
- Giải đợc các bài toán quan hệ tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch, về đồ thị và hàm số
- Rèn kỹ năng suy luận logic, trình bày bài toán khoa học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình thực hiện:
1 ổn định lớp
2.B i mà ới
hoạt động của thầy và trò nội dung
Muốn c/m DB = CF ta làm nh thế nào?
Gv gọi học sinh lên bảng làm cả lớp ở dới
trình bày bài vào vở
Muốn chứng minh ∆BDC = ∆FCD ta làm
nh thế nào?
Từ câu a ta suy ra đợc điều gì?
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
Muốn chứng minh DE // BC dựa vào câu
b suy ra hai góc nào bằng nhau
1 Lý thuyết
2 Bài tập.
Bài 64 (tr106 – SBT)
ABC D AB AD DB
E AC AE EC DE EF
V
KL:
/ /
1 / / / ;
2
a DB CF
b BDC FCD
c DE BC DE BC
a/ Xét ∆AED và ∆CEF có:
AE = EC ( gt)
2
ˆ E
E = ( đối đỉnh)
DE = EF ( gt)
Do đó: ∆AED = ∆CEF ( c - g - c)
AD CF
⇒ = ( 2 cạnh tơng ứng)
Mà AD = DB ( gt) ⇒ DB = CF ( đpcm) b/ Theo câu a ta có ∆AED = ∆CEF
⇒ ADE = F ( hai cặp góc tơng ứng)
Mà 2 góc này ở vị trí so le trong
⇒ AD// CF hay AB // CF ⇒ BDC = FCD (slt) Xét ∆BDC = ∆FCD có:
BD = CF ( c/m trên) BDC = FCD ( c/ m trên)
DC cạnh chung
Do đó: ∆BDC = ∆FCD ( c - g - c) c/ Theo câu b ta có: ∆BDC = ∆FCD => D1 = C1 ; lại ở vị trị so le trong
⇒ DE // BC
A
F
Trang 10GV: ?
có mấy phơng pháp chứng minh 2
đờng thẳng song song
Mặt khác: ∆BDC = ∆FCD ⇒ BC = DF
mà DE = 1
2DFnên DE = 1
2BC( đpcm) Bài 66 (tr106)
VABC A;) = 60 0, tia phân giác B Cº ), cắt
GT nhau ở I, D ∈ ∈; E AB
KL ID = IE Chứng minh:
Về nhà tự trình bày
Hoạt động 4: Củng cố Về nhà.–
- Củng cố: Ba trờng hợp bằng nhau của tg thờng, ba trờng hợp bằng nhau của tg vuông
- Về nhà: Xem lại bài đã làm
Làm bài 66
Thỏng 2 Tiết 2 NS: 16/2/2014 ND: 19/2/2014
luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau
của tam giác (Tiếp)
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhau của tam giác)
*Về kỹ năng: Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
*Về TDTĐ: Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển t duy
II Chuẩn bị:
*GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
*HS: ớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp ôn tập
3.Bài giảng :
2 1
l
60
4 3 2 1
1 2
K I
D E
A
Trang 11ĐV Đ: Ôn tập toàn bộ nôi dung hk1
Bài tập 1:
a Vẽ ∆ABC
- Qua A vẽ AH ⊥ BC (H thuộc BC),
Từ H vẽ KH ⊥ AC (K thuộc AC)
- Qua K vẽ đờng thẳng song song với
BC cắt AB tại E.
b Chỉ ra 1 cặp góc so le trong bằng
nhau, 1 cặp góc đồng vị bằng nhau,
một cặp góc đối đỉnh bằng nhau.
c Chứng minh rằng: AH ⊥ EK
d Qua A vẽ đờng thẳng m ⊥ AH,
CMR: m // EK
3 2 1
1
1
1
m
E
A
H
K
? Nêu cách khác chứng minh m // EK
GV theo dõi và chữa, chú ý cách trình
bày bài cho HS
GV chốt phơng pháp làm bài Cách
C/m hai góc bằng nhau, hai đờng
thẳng song song, hai đờng thẳng vuông
góc …
Bài tập 2:
Cho ∆ABC, AB = AC, M là trung
điểm của BC Trên tia đối của tia MA
lấy điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ∆ABM = ∆DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM ⊥ BC
Bài tập 1:
GT AH ⊥ BC, HK ⊥ BC
KE // BC, Am ⊥ AH KL
b) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau
c) AH ⊥ EK d) m // EK
Chứng minh:
b) Eà1 =Bà1 (hai góc đồng vị của
EK // BC)
à ả
K =K (hai góc đối đỉnh)
ả ả
K =H (hai góc so le trong của
EK // BC) c) Vì AH ⊥ BC (gt)
BC // EK (gt)
→ AH ⊥ EK( QH giữa tính vuông góc và tính song song)
d) Vì m ⊥ AH(gt)
AH ⊥ EK(c/m trên )
→ m // EK.(hai dờng thẳng cùng vuông góc với dờng thẳng thứ ba )
Bài tập 2
GT MB = MC, MA = MD∆ABC, AB = AC
KL a) b) AB // DC∆ABM = ∆DCM
c) AM ⊥ BC Chứng minh:
a) Xét ∆ABM và ∆DCM có:
AM = MD (GT)
ã ã
AMB DMC= (đđ)
BM = MC (GT)
→ ∆ABM = ∆DCM (c.g.c) b) ∆ABM = ∆DCM ( chứng minh trên)
→ BAM MDCã = ã , Mà 2 góc này ở vị trí so
le trong
→ AB // CD.
c) Xét ∆ABM và ∆ACM có
AB = AC (GT)
BM = MC (GT)
AM chung
→ ∆ABM = ∆ACM (c.c.c)
→ AMB AMCã = ã , mà AMB AMCã +ã = 180 0
Trang 12A
D
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng
nhau theo trờng hợp nào ? Nêu cách
chứng minh
- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần
a
? Nêu điều kiện để
AB // DC
GV theo dõi , nhận xét ,chữa , chú ý
cách trình bày
Sau mỗi phần bài chốt cách C/m
GV gợi ý :
+ ãADC 30 khi nao?= o
+ ãDAB = 300 khi nào>
+ ãDAB = 300 có liên quan gì với góc
BAC của tam giác ABC?
→AMBã = 90 0 → AM ⊥ BC
d)
ADC 30 khi DAB 30 (ADC DAB )
=
mà ãDAB =30o khi ãBAC =60o ( vì
ã
o
o
BAC 2DAB do BAM MAC) ADC 30 khi ABC co
AB = AC va BAC 60
=
V
4 Củng cố:
-Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai dờng thẳng vuông góc
- Nêu cách c/m hai đoạn thẳng bằng nhau , hai góc bằng nhau
- Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác
5 H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I, rèn kỹ năng vẽ hình , ghi GT,KL
- Làm các bài tập 45, 47 ( SBT - 103), bài tập 47, 48, 49 ( SBT - 82, 83)
Thỏng 2 Tiết 3 NS: 23/2/2014 ND: 26/2/2014
Luyện tập: ba Trờng hợp bằng nhau của tam giác
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
*Về kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày, c/m hai tam giác bằng nhau theo cả ba trờng hợp
*Về TDTĐ : - Liên hệ với thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác, phát triển t duy
II Chuẩn bị:
*GV : Thớc thẳng, phấn màu, thớc đo độ
* HS : Dụng cụ học tập
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
3 Bài giảng: