Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trường hợp 1, suy ra cạnh góc b»ng nhau Thái độ: Giáo dục học sinh tư duy lô gics toán học.. Häc sinh: ¤n tËp kiÕn thøc III.[r]
Trang 1Thỏng 12
Chủ đề 5 : TAM GIÁC.
Tiết 1 NS : 30/11/2014 ND : 06/12/2014
Tổng 3 góc của một tam giác.
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
I Mục tiêu:
Kiến thức: Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác Ôn luyện khái
niệm hai tam giác bằng nhau
Kỹ năng: Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí
hiệu hai tg bằng nhau, suy các đt, góc bằng nhau
Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng
nhau cần chú ý điều gì?
Bài tập 1:
HS lên bảng thực hiện
Hình 1: x = 1800 - (1000 + 550) = 250
Hình 2: y = 800; x = 1000; z = 1250
I Kiến thức cơ bản:
1 Tổng ba góc trong tam giác:
ABC: A B C A A = 1800
2 Góc ngoài của tam giác:
=
A
1
C A BA
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
ABC = A’B’C’ nếu:
AB = A’ B’; AC = A’ C’; BC = B’C’
= ; = ; =
Aˆ Aˆ' Bˆ Bˆ' Cˆ Cˆ'
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
A
B
C
1 2
A
B
C
100 0
55 0
x
R
0
25 0 25 0
Lop7.net
Trang 2HS đọc đầu bài, một HS khác lên
bảng vẽ hình
HS hoạt động nhóm
a, A 0;
HAB 20 A 0
HAC 60
ADC 110 A 0
ADB 70
GV đRa ra bảng phụ, HS lên bảng điền
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H BC)
a, Tìm các cặp góc phụ nhau
b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau
Giải
a, Các góc phụ nhau là:
b, Các góc nhọn bằng nhau là:
Bài tập 3: Cho ABC có = 70AB 0; = 30CA 0 Kẻ
AH vuông góc với BC
a, TínhHAB; HACA A
b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D Tính ADC; ADBA A
Bài tập 4: Cho ABC = DEF.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (
ABC = ABC =
AB = CA =
b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC = 4cm; EF = 6cm
Bài tập 5: Cho ABC = PQR.
a, Tìm cạnh Rd ứng với cạnh BC Tìm góc Rd ứng với góc R
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại RT hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
A
A
B H
H
A
B D 30 C
0
70 0
Trang 3Thỏng 12
Tiết 2 NS : 8/12/2014 ND: 13/12/2014
Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
I Mục tiêu:
Kiến thức: Ôn luyện RT hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác 8RT
hợp cạnh - cạnh - cạnh
Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo RT hợp 1, suy ra cạnh góc
bằng nhau
Thái độ: Giáo dục học sinh R duy lô gics toán học.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
? Nêu các bước vẽ một tam giác khi
biết ba cạnh?
? Phát biểu trường hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?
GV !R ra hình vẽ bài tập 1
? Để chứng minh ABD = CDB ta
làm như thế nào?
HS lên bảng trình bày
HS: Đọc đề bài Lên bảng vẽ hình
H: Ghi GT và KL
? Để chứng minh AM BC thì cần
chứng minh điều gì?
? Hai góc AMC và AMB có quan hệ gì?
? Muốn chứng minh hai góc bằng
nhau ta làm như thế nào?
? Chứng minh hai tam giác nào bằng
nhau?
I Kiến thức cơ bản:
1 Vẽ một tam giác biết ba cạnh:
2 Trường hợp bằng nhau c - c - c:
II Bài tập:
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau Chứng minh:
a, ABD = CDB
b, ADBA = ADBC
Giải
a, Xét ABD và CDB có:
AB = CD (gt)
AD = BC (gt)
DB chung
ABD = CDB (c.c.c)
b, Ta có: ABD = CDB (chứng minh trên)
ADBA = ADBC (hai góc Rd ứng)
Bài tập 3 (VBT)
GT: ABC AB = AC MB = MC KL: AM BC
Chứng minh
Xét AMB và AMC có :
AB = AC (gt)
C D
A
M
Lop7.net
Trang 4HS nghiên cứu bài tập 22/ sgk.
HS: Lên bảng thực hiện các bRV làm
theo hRV dẫn, ở Rới lớp thực hành
vẽ vào vở
? Ta thực hiện các bước nào?
H:- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r) cắt Ox tại B,
cắt Oy tại C
- Vẽ cung tròn (A; r) cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC) cắt (A; r) tại E
? Qua cách vẽ giải thích tại sao OB = AE?
OC = AD? BC = ED?
? Muốn chứng minh DAEA = AxOy ta
làm như thế nào?
HS lên bảng chứng minh OBC =
AED
AM chung
AMB = AMC (c c c)
Mà AMBA + AMCA = 1800 ( kề bù)
=> AMBA = AMCA = 900 AM BC
Bài tập 22/ 115:
x
y
B
C O
E
Xét OBC và AED có
OB = AE = r
OC = AD = r
BC = ED
OBC = AED
BOCA = EADA hay EADA = xOyA
4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại RT hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Trang 5Thỏng 12
Tiết 3 NS : 15/12/2014 ND: 20/12/2014
Trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn luyện RT hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác
8RT hợp cạnh - góc - cạnh
2 Kiến thức: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo RT hợp 2, suy
ra cạnh góc bằng nhau
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác trong học tập.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ.
Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV dẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
thức cơ bản
GV R ý học sinh cách xác định các
đỉnh, các góc, các cạnh Rd ứng
GV !R ra bài tập 1:
Cho hình vẽ sau, hãy chứng minh:
a, ABD = CDB
b, ADBA DBCA
c, AD = BC
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
HS lên bảng ghi GT – KL
? ABD và CDB có những yếu tố nào
bằng nhau?
? Vậy chúng bằng nhau theo trường hợp
nào?
HS lên bảng trình bày
HS tự làm các phần còn lại
GV !R ra bài tập 2:
Cho ABC có <90AA 0 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE AB; AE = AB Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD AC; AD
= AC Chứng minh rằng: ABC =
AED
HS đọc bài toán, len bảng ghi GT –
KL
I Kiến thức cơ bản:
1 Vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:
2 Trường hợp bằng nhau c - g - c:
3 Trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông:
II Bài tập:
Bài tập 1:
Giải
a, Xét ABD và CDB có:
AB = CD (gt); ABDA CDBA (gt); BD chung
ABD = CDB (c.g.c)
b, Ta có: ABD = CDB (cm trên)
ADBA DBCA (Hai góc Rd ứng)
c, Ta có: ABD = CDB (cm trên)
AD = BC (Hai cạnh Rd ứng)
Bài tập 2:
Giải
Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đRờng thẳng AB và BACA BAEA nên tia AC nằm giữa AB và AE Do đó: BACA +CAEA
=BAEA
C D
A
D
Lop7.net
Trang 6 HS lên bảng chứng minh.
[RV lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh
hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai OAH và OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì sao?
Một HS lên bảng chứng minh, ở dRV
làm bài vào vở và nhận xét
H: Hoạt động nhóm chứng minh CA =
CB và OAC A = OBCA trong 8’, sau đó GV
thu bài các nhóm và nhận xét
TRơng tự ta có: A 0 A
EAD 90 CAE(2)
Từ (1) và (2) ta có: BACA =AEAD Xét ABC và AED có:
AB = AE (gt)
= (chứng minh trên)
A BAC EADA
AC = AD (gt)
ABC = AED (c.g.c)
Bài tập 35/SGK - 123:
Chứng minh:
Xét OAH và OBH là hai tam giác vuông có:
OH là cạnh chung
= (Ot là tia p/g của xOy)
A AOH BOHA
OAH = OBH (g.c.g)
OA = OB
b, Xét OAC và OBC có
OA = OB (c/m trên)
OC chung;
AOC A = BOCA (gt)
OAC = OBC (c.g.c)
AC = BC và OAC A = OBCA
.4 Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các RT hợp bằng nhau của hai tam giác
A
B
C t y
Trang 7Thỏng 12
Tiết 4 NS: 22/12/2014 ND: 27/12/2014
các Trường hợp bằng nhau
của tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn luyện cỏc RT hợp bằng nhau của hai tam giác c-c-c,
c-g-c, g-c-g
2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo cỏc RT hợp, suy
ra cạnh, góc bằng nhau
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác, khoa học cho học sinh
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, compa, RV kẻ
Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, chuẩn bị compa, RV kẻ
III Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu 3 RT hợp bằng nhau của hai tam giác?
3 Bài mới:
HĐ1: Bài tập 1:
Bảng phụ ghi đầu bài
GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
tập?
Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
-GV yêu cầu cả lớp quan sát và
nhận xét
HĐ 2: Bài tập 2
- GV yêu cầu HS nêu nội dung BT
trờn bảng phụ
- Hướng dẫn vẽ hỡnh và ghi giả thiết
kết luận
-GV: Để chứng minh BE - CD ta
làm R thế nào?
GV yêu cầu HS: Chứng minh ABE
= ACD
Bài tập 1
H55a: ABD=CBD(c.g.c) H55b: IGF có:
F=1800-( G+ FIG)
E=180 0-( H+ EIH)
Mà G= H; EIH= FIG nờn F= E
Vậy FIG = EIH (g.c.g)
Bài tập 2
a) Xét ABE và ACD có:
AB = AC (gt) chung ABE = ACD (g.c.g)
Aˆ
AE = AD (gt)
BE = CD(2 cạnh Rd ứng) b) ABE = ACD Bˆ1 Cˆ1;Eˆ1 Dˆ1
A
O
Lop7.net
Trang 8GV cho HS hoạt động nhóm phần b.
GV: Nhận xét và sửa chữa bài cho
các nhóm
HĐ 3: Bài tập3: Cho ABC vuụng
tại A, phõn giỏc cắt AC tại D.B
Kẻ DE BD (EBC)
a) Cm: BA=BE
b) K=BADE Cm: DC=DK
-GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi
GT,KL của bài toán
-GV cho HS thảo luận nhóm làm
BT và cho HS lên bảng chữa bài
-Gv cho HS nhận xét và chuẩn hóa
nên Eˆ2 Dˆ 2 Mặt khác: AB = AC AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = AC
Trong BOD và COE có Bˆ1 Cˆ1
BD = CE, Dˆ 2 Eˆ2 BOD = COE (g.c.g) Bài tập3
GT ABC vuụng tại A BD: phõn giỏc AABC
DEBC
DEBA=K
KL a)BA=BE b)DC=DK a) CM: BA=BE xột ABD vuụng tại A và BED vuụng tại E:
BD: cạnh chung (ch)
= (BD: phõn giỏc ) (gn)
A
=> ABD= EBD (ch-gn)
=> BA=BE (2 cạnh tương ứng ) b) CM: DK=DC
xột EDC và ADK:
DE=DA (ABD=EBD)
= (đối đỉnh) (gn)
A
=> EDC=ADK (cgv-gn)
=> DC=DK (2 cạnh tương ứng )
4 Củng cố:
- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
- Các dạng BT đã chữa
5 0RV dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các RT hợp bằng nhau của hai tam giác
- Làm các BT 52,55,56,57/SBT
BD = CE
... luyện cỏc RT hợp hai tam giác c-c-c,c-g-c, g-c-g
2 Kỹ năng: Vẽ chứng minh tam giác theo cỏc RT hợp, suy
ra cạnh, góc
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận xác, khoa...
Trang 7< /span>Thỏng 12
Tiết NS: 22/12 /2014 ND: 27/ 12 /2014
các Trường hợp
của... (cgv-gn)
=> DC=DK (2 cạnh tương ứng )
4 Củng cố:
- GV nhắc lại kiến thức
- Các dạng BT chữa
5 0RV dẫn nhà:
- Xem lại dạng tập chữa
-