- Củng cố kỹ năng tỡm số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế - Rèn cho HS tính sáng tạo trong giải toán.. chuẩn bị Hs: Ôn lạ
Trang 1III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp quan sát, nêu và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Muốn cộng hai số nguyên khác
dấu ta làm như thế nào?
HS trả lời miệng:
- Muốn cộng hai số nguyên khácdấu ta lấy số số có GTTĐ lớn hơntrừ đi số có GTTĐ nhỏ hơn rồi lấydấu của số có GTTĐ lớn hơn
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
Tính:
a) |-15| + (-7)b) 136 + (-36)Giải
a) |-15| + (-7) = 15 + (-7) = 8b) 136 + (-36) = 100
Em hóy nờu cỏch giải Cách 1: Nhẩm để tỡm ra số
nguyờn đó Cỏch 2: Giải bài toỏn tỡm , biết:
x + (- 5) = 12
1 HS lên bảng
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ trốnga) + (-5) = 12
b) -7 + = 18c) + (-7) = 8d) 15 + = 0
Giải
a) 17 + (-5) = 12
Trang 2b) -7 + 25 = 18 c) 15 + (-7) = 8 d) 15 + (-15) = 0
Tổng của 2 số trong cỏc số trờn là
gỡ?
- 9 + (- 7); - 9 + 5; - 9 + 7; - 9 + 18; - 7 + 5; - 7 + 7; - 7 +18; 5 + 7;
Giải-7 + 7 = 0-9 + 7 = -2;
-7 + 5 = -2-9 + 5 = -4-7 + 18 = 11
Hướng dẫn HS học ở nhà
- Xem lại các bài đó chữa
- Ôn tập lại: “tính chất của phép cộng các số nguyên”
Trang 3- Củng cố kỹ năng tỡm số đối, giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- HS biết áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn cho HS tính sáng tạo trong giải toán
3 Về thái độ
- Giỏo dục HS ý thức tớch cực tỡm tũi phỏt hiện ra cỏc ỳng dụng của kiến thức đó học để giải bài tập toán
II chuẩn bị
Hs: Ôn lại các tính chất của phép cộng các số nguyên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết
- Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất
của phép cộng các số nguyên
HS trả lời miệng
A lí thuyết cơ bản
1 Tính chất giao hoánVới mọi a, b ∈ Z thỡ a + b = b + a
2 Tính chất kết hợpVới mọi a, b, c ∈ Z thỡ (a + b) + c
= a + (b + c)
3 Cộng với số 0Với mọi a ∈ Z thỡ a + 0 = 0 + a = a
4 Cộng với số đối
số đối của số nguyên a được kí hiệu là - a:
a + (- a) = 0Nếu tổng của hai số nguyờn bằng 0thỡ chỳng là hai số đối nhau Tứclà:
nếu a + b = 0 thỡ a = - b
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tính tổng của nhiều số nguyên cho trước
Để tính nhanh các tổng trên ta làm HS nêu cách tính: Bài 1: Tính
T NH CH T C A PHÉP C NG C C S NGUYÊN Í Ấ Ủ Ộ Á Ố
Trang 4thế nào?
GV gọi 2 HS lên bảng
a, Đổi chỗ và nhóm các hạng số nguyên 367; -30; -337 lại với nhau
b, Đổi chỗ và nhóm các hạng số nguyên -299 với -101 lại với nhau
b, Nhóm các hạng số nguyên-2 với+7; -12 với +17; -22 với +27 lại với nhau để tạo thành các nhóm có tổng bằng nhau
2 HS lên bảng
Bài 2: Tính
a) 1 + (- 4) + 7 + (- 10) + 13 + (- 16)
= - 3 + (- 3) + (- 3)
= - 3 3
= - 9b) – 2 + 7 + (- 12) + 17 + (- 22) + 27
Nhóm 1: (- 35); 28 Nhóm 2: -7
Nhóm 3: 56; -29; 13rồi tính
b, Nhóm các hạng số nguyên thànhtừng nhóm:
Nhóm 1: (- 213); (- 14); 217 Nhóm 2: 186; 54
Nhóm 3: -49rồi tính
2 HS lên bảng
Bài 3: Tính
a) 56 + 29) + 7) + 28 + 13 + 35) = 26
Trang 5Giảia) x ∈ Z và – 10 < x < 17 nên x ∈
{-9;-8; ;15;16} Tổng phải tỡm là:(- 9) + (- 8) + + (- 1) + 0 + 1+ + 15 + 16
= 10 + 11 + + 15 + 16
= (16 + 10).6:2 = 78b) x ∈ Z và – 15 < x < 15 nên x ∈
{ - 14; - 13; ; 13; 14} Tổng phải tỡm là:
các số lẻ âm từ – 5 đến – 13 là những số: -5; -7; -9; -11; -13
Bài 2: Tính tổng các số chẵn
dương từ 4 đến 12 và các số lẻ âm
từ – 5 đến – 13
GiảiTổng các số chẵn dương từ 4 đến
12 và các số lẻ âm từ – 5 đến – 13 là:
4 + 6 + + 10 + 12 + + (- 13) + (- 11) + + (- 7) + (- 5) = (12+4) 5:2 – (13 + 5).5:2 = - 5
Trang 6- HS biết và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho các số hạng vào trong dấu ngoặc)
- HS biết khái niệm tổng đại số, các phép biến đổi trong tổng đại số
GV: bài tập về quy tắc dấu ngoặc
HS: Ôn lại quy tắc dấu ngoặc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
y/c hs nhắc lại quy tắc dấu ngoặc HS trả lời miệng
b) 31 – [26 – (209 + 35)]
Giảia).215 + (- 38) - (- 58) + 90 – 85
= 215 – 38 + 58 + 90 -85
=215 - 85 + 58 – 38 + 90
=(215 – 85) + (58 – 38) + 90
= 130 +20 +90 =240b).31 – [26 – (209 + 35)]=
Trang 7Giảia).(+ 29) - (- 25) + (+ 40)=
=29 + 25 +40
=94b) (- 30) - (- 5) - (+ 3)=
= -30 + 5 – 3
=-25 -3
=-28c).(- 24) + (-30) - (-40)=
=-24 -30 +40
=(40 -30) -24
=10 -24
=-14Làm tương tự bài 2
Giảia).33 - (-46) + (-32) - (+15)=
= 33 + 46 -32 -15
=(33 -32) + (46 – 15)
= 1 + 31
=32b).(-54) + (+39) - (+10) + (-85)=
Trang 8= -34 -84 +54 -1
=(-34-1)-(84-54)
=-35 -30
=-65Hóy nờu cỏch tớnh nhanh cỏc tổng
= 3965 - 2378 - 437+1378 – 528
=3965 – (2378 -1378 )– (528 +437)
Trang 9IV.TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
Khi nào thì góc xOy + yOz = xOz + BT 18 SGK (82)
Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù ? Cho ví dụ
xOy + yOy' = ? Vỡ sao ?
Trong hai góc ·xOy và · yOy ta đó'
biết gúc nào ? Gúc nào cần tớnh ?
Nờu cỏch tớnh ?
Khi tia OA nằm giữa hai tia OB vàOC
Dùng thước đo góc kiểm tra lại
Vì góc ·xOy kề bù với góc ·yOy'
Bài 19
x
y
y' O
GIẢI
Vì góc ·xOy kề bù với góc ·yOy'Nên ·xOy + yOy' = 180· 0
1200 + ·yOy' = 1800 ·yOy' = 600Bài 20
450
320
1200
Trang 10·BOI = 1/4 AOB = 1/4.60 = 15· 0 0+ Tính ·AOI :
Vì tia OI nằm giữa hai tia OA, OBNên
Hoạt động 2 : Nhận biết hai góc phụ nhau, bù nhau.
(Đo các góc kiểm tra)
1 HS lên bảng đo rồi trả lời câu hỏi
Bài 21/SGK(82)Các cặp góc phụ nhau :
·aOb phụ với ·bOd
·aOc phụ với ·cOd
(Đo các góc kiểm tra)
1 HS lên bảng đo rồi trả lời câu hỏi
Bài 22
Các cặp góc bù nhau
·aAb bù với ·bAd
·aAc bù với ·cAd
Trang 11- HS biết vận dụng thành thạo cách tính chất của phép nhân để tính đúng, tính nhanh các tích.
- Giỳp HS hiểu rừ hơn ý nghĩa thực tiễn của cỏc tớnh chất
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV
HS: Học thuộc các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân 2 số nguyên
III PHƯƠNG PHÁP dạy học
Giảia) -9.7 = -63b) (-15).10 = -150c) (-7).0 = 0d) (-27).(-102) = 2754
Bài 2: Tính
a) (-11).(-28)+(-9).13 b) (-69).(-31)-(-15).12
Trang 12giảia) (-11).(-28)+(-9).13 =
= - 216.(-12 + 7)
=-216 (-5)
=1080e) [1239+(-5).367].[(-3).2+6]=
= (1239 -5.367)(-6+6)
=(1239 -5.367).0 = 0
Bài 3: Tìm số nguyên x, biết:
a) x.(x + 2) = 0b) (x – 1)(x – 2) = 0c) 13.(x – 5) = -169 d) 2.|4 – x| = |-8|
Giảia).x.(x + 2) = 0
x = 0 hoặc x + 2 = 0
x = 0 hoặc x = -2b).(x – 1)(x – 2) = 0
x – 1 = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 1 hoặc x = 2d).13.(x – 5) = -169
Giảia) (x – 2)(x2 + 1) = 0
x – 2 = 0 hoặc x2 + 1 = 0
Trang 13x = 2b).(x + 1)(x2 – 4) = 0
Trang 14HS ôn lại về ước và bội của một số nguyên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Luyện tập.
Làm bài tập 101 Năm bội của 3 là: 0;3; 3;6; 6− −
Năm bội của −3 là: 0;3; 3;6; 6− −
2.Bài mới:
Hãy tìm tất cả các ước của 2 rồi
suy ra các ước của 2
-Tìm ước của các số còn lại tương
tự như tìm các ước của 3
Trang 15Kể ra?
Trong các tổng trên có bao nhiêu
tổng chia hết cho 3? Kể ra?
a b + với a AÎ và b BÎb).Trong các tổng trên có 5 tổng chia hết cho 2
Có hai số nguyên a, b khác nhau
nào mà a bM và b aMkhông? Cho
=-b).
2 168
x x
Xem và giải lại các bài tập đã giải
Làm các câu hỏi ôn tập chương II
Tiết sau: “ÔN TẬP CHƯƠNG II”
Trang 16ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II
TUẦN 23
Tiết 23:
I MỤC TIÊU
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên, nâng lên luỹ thừa, quy tắc chuyển
về vận dụng các tính chất của phép nhân, phép cộng vào việc giải các bài toán: thực hiện phép tính, giải bàitoán tìm x và các bài toán đố
- Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ
GV bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)
HS Ôn tập theo hướng dẫn của GV ở cuối tiết trước
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Ôn tập, dạy học hợp tác theo nhóm
GV yêu cầu các nhóm hoạt động
khoảng 3 phút Sau đó GV cho HS
nhận xét lời giải của các nhóm
HS nhận xét bài làm của các nhóm
HS nêu cách giải khác cho mỗi câu(?) Có thể thực hiện các phép tính
theo cách khác được hay không ?
GV nêu kết luận: Khi thực hiện
các phép tính các em cần đọc kỹ
bài toán để tìm cách giải hợp lý
nhất
Trang 17HS nhận biết dấu của tích
a, mang dấu
-GV cho HS nhận biết về dấu của
tích sau đó cho 2 HS lên bảng làm
bài
b, mang dấu +
2 HS lên bảng làm bài a, 2 3
( 8) 3- =64.271728
Hãy nêu cách tính Biến đổi 3.6 = 18 rồi áp dụng tính
chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng
em phải vận dụng kiến thức nào?
HS vận dụng tính chất phân phốiđối với phép cộng, tính chất giaohoán, kết hợp
GV cho 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài
Trang 18- Ôn tập lý thuyết của chương II
- Xem lại cách giải các dạng bài tập đã chữa
Chuẩn bị giấy cho giờ kiểm tra ở tiết sau
TUẦN 24
Tiết 24:
I MỤC TIÊU
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng vẽ và đo góc, cộng hai góc
- Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong khi vẽ, khi đo
Trang 19II CHUẨN BỊ
GV: thước thẳng, thước đo góc, ê ke
HS: thước thẳng, thước đo góc, ê ke
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Ôn tập, luyện tập.
l
40
GV gọi 2 HS lên bảng
Trong hai cách vẽ trên, cách vẽ
nào nhanh hơn ?
GV lưu ý HS: Để vẽ nhanh góc
vuông ta thường sử dụng êke
1 HS dùng thước đo góc để vẽ
1 HS dùng êke để vẽCách vẽ bằng êke
Trang 203.Hướng dẫn HS học ở nhà:
− Xem lại các bài tập đã giãi
− Tiết sau luyện tập về: “RÚT GỌN PHÂN SỐ”
TUẦN 25
Tiết 25:
I MỤC TIÊU
Về kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, rút gọn phân số, lập phân số bằng phân số cho trớc
Về thái độ: HS áp dụng định nghĩa phân số bằng nhau, quy tắc rút gọn phân số vào giải một số bài toán có nộidung thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: thước thẳng
HS Ôn tập kiến thức từ đầu chương III
KÝ DUY T TU N 24 Ệ Ầ
R T G N PH N S Ú Ọ Â Ố
Trang 21III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp luyện tập, hoạt động nhóm nhỏ,
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KTBC:
-Nêu quy tắc rút gọn 1 phân số
Cho ví dụ minh họa
-Thế nào là phân số tối giản? Muốn rút gọn 1 phân
số về dạng tối giản ta làm như thế nào?
Quy tắc (SGK/13)Định nghĩa: (SGK trang 14)
2.Bài mới:
Bài 32 (SBT /7)Tìm các cặp phân số bằng nhau
trong các phân số sau đây
33 11
HS hoạt động theo nhóm (4HS/nhóm) trong Bài 33 (SBT/8)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút sau đó mỗi nhóm
trình bày lời giảiTrong các phân số sau, tìm phân số
không bằng phân số nào trong các
49 7
21 3 = ;
Trang 22QUY NG M U S NHI U PH N S ĐỒ Ẫ Ố Ề Â Ố
Vậy: Phân số cần tìm là 6 6;
33 22
−
GV kiểm tra kết quả vài nhóm
GV cho HS nhận xét bài làm yêu
cầu học sinh nêu các bước thực
hiện
Do đó phân số không bằng cácphân số còn lại là 6 6;
33 22
−
3: Hướng dẫn HS học ở nhà:
Ôn lại các kiến thức lý thuyết cơ bản từ đầu chơng III
Xem lại cách giải các dạng bài tập đã được làm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ,
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KTBC:
Trang 23Phát biểu biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
Cho ví dụ minh họa
HS Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu (tr.18 SGK )
320 : 320 = 1
320 : 80 = 4
HS toàn lớp làm bài tập vào nháp
Bài 46 (SBT/9)a).BCNN(320;80) = 320
Trang 257 7.33 231
10 10.33 330
− = − = −
• Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
• Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộngnhiều phân số
• Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ:
- GV: thước thẳng
- HS: thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ,
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
320 : 320 = 1
320 : 80 = 4
Bài 66 (SBT/13)a) 12 3 4 5 6 7 8 7 6 5 4 3 2+ + + + + + + + + + + + =−1 1 −1 1 −1 1 1 −1 1 1 1 1− −
Trang 28• Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộngnhiều phân số.
• Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ:
- GV: thước thẳng
- HS: thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ,
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hãy nêu cách tính nhanh ?
Gọi 2 Hs lên bảng
Áp dụng tính chất giao hoán và kếthợp
B= − + +−
2011
B= +−
211
B= −
Tương tự bài 71 SGK trang 14 1 HS lên bảng Bài 66: (SGK/13).
Trang 29TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC.
− Xem lại các bài tập đã giải
− Tiết sau học bài: “Tia phân giác của góc”
Trang 30-Củng cố kiến thức về tia phân giác của một góc.
- GV: Thước đo góc, thước thẳng, phấn màu, com pa; Bảng phụ 1:
- HS: Thước thẳng, com pa, thước đo góc,
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ, …
IV/ TIẾN TRNH LÊN LỚP:
1, KTBC:
Khi nào thì Oz là tia phân giác của góc xOy Vẽ
hình minh họa? Khi tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy và tạo với hai góc này hai góc bằng nhau thì Oz là tia phân giác
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ
y
440
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ tia
phân giác Oz của ·xOy
1 HS lên bảng vẽ hình b)
x O
y z
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
Hãy nêu cách tính ·xOm
1 HS lên bảng vẽ hình
Tính ·xOz và ·zOm
BÀI 33: (SBT/58).
Trang 31xOm xOz zOm
− Xem lại các bài tập đã giải
− Tiết sau học bài: “TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ”
Trang 32• Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
• Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản củaphép nhân phân số để giải toán
II CHUẢN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
Hãy nêu cách tính nhanh ? Áp dụng các tính chất: giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhânđối với phép cộng
7 7
A= + ×
1
A=
Hãy nêu cách tính nhanh ? Áp dụng các tính chất: giao hoán,
phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng
Trang 33− Xem lại các bài tập đã giải
− Tiết sau học bài: “HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM”
TUẦN 30
Tiết 30:
KÝ DUYỆT TUẦN 29
HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM.
Trang 34I MỤC TIÊU
*Kiến thức
•HS biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng (hoặc nhân) hai hỗn số
*kĩ năng:.
•HS được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: Viết phân số dưới dạng
số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngược lại: Viết các phần trăm dưới dạng số thập phân)
Nêu cách đổi các số đo thời gian
dưới dạng hỗn số và phân số với
Trang 35− Xem lại các bài tập đã giải
− Tiết sau: “LUYỆN TẬP VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN”
KÝ DUYỆT TUẦN 30