1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán

60 1,5K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung cơ bản của chủ đềÔn tập nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thứcLuyện tậpNhân đơn thức, đa thức với đa thứcNhững hằng đẳng thức đáng nhớNhững hằng đẳng thức đáng nhớ(tiếp theo)Phân tích đa thức thành nhân tửTứ giácHình thang, hình thang cân, hình thang vuôngЬường trung bình của tam giácHình bình hànhHình chữ nhậtHình thoi, hình vuôngÔn tập các phép tính về phân sốPhân thức đại sốRút gọn phân thức đại sốPhép cộng các phân thức đại sốPhép trừ các phân thức đại sốPhép nhân, chia các phân thức đại sốÔn tập về tứ giácDiện tích đa giác, đa giác đềuDiện tích hình chữ nhậtDiện tích tam giácDiện tích hình thangDiện tích hình thoiPh¬ơng trình bậc nhất một ẩn và cách giảiPh¬ơng trình đ¬a đ¬ợc về dạng ax + b = 0Ph¬ơng trình tích và cách giảiPh¬ơng trình chứa ẩn ở mẫu thứcLuyện tậpGiải bài toán bằng cách lập ph¬ương trìnhĐịnh lý Talét trong tam giác Tính chất đ¬ờng phân giác của tam giácTrư¬ờng hợp đồng dạng thứ nhấtTrư¬ờng hợp đồng dạng thứ haiTr¬ường hợp đồng dạng thứ baTr¬ường hợp đồng dạng của tam giác vuôngÔn tập cuối năm

Trang 1

Chơng trình tự chọn toán 8 chủ đề bám sát Stt Tờn chủ đề tiết Số Tuần PPCT Tiết Nội dung cơ bản của chủ đề chỉnh Điều

1 đơn đa thứcNhõn chia 6

1 1 ễn tập nhõn đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

8 2 Hỡnh thang, hỡnh thang cõn, hỡnh thang vuụng

9 3 Đường trung bỡnh của tam giỏc

18 6 Phộp nhõn, chia cỏc phõn thức đại số

4 Diện tớch đagiỏc 6

31 1 Định lý Ta-lột trong tam giỏc

32 2 Tớnh chất đờng phõn giỏc của tam giỏc

33 3 Trường hợp đồng dạng thứ nhất

34 4 Trường hợp đồng dạng thứ hai

35 5 Trường hợp đồng dạng thứ ba

36 6 Trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng

Chủ đề: loại hình Bám sát

-Trang: 1

Trang 2

Thời lợng 6 tiết trên mỗi chủ đề

chủ đề 1: Nhân chia đơn, đa thức

đơn đa thức

I Mục tiêu.

- Ôn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ các đơn thức

đồng dạng Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức, nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức, nắm

đợc 7 HĐT đáng nhớ, vài PP phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp xếp các hạng tửcủa đa thức., xá định n0 của đa thức Rèn t duy sáng tạo, linh hoạt, phản ứng nhanh với các bài tập

- Giáo dục tính chăm chỉ, tính cẩn thận, chính xác Tinh thần tự giác trong học tập

II Ph ơng tiện thực hiện.

GV - Bài soạn, SGK, SGV, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)

HS - Làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà

III Cách thức tiến hành.

- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức

- Luyện giải bài tập

IV Tiến trình dạy học.

+Hóy viết một đa thức của một biến x cú 4 hạng

GV: Để nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?

HS: Để nhõn hai đơn thức, ta nhõn cỏc hệ số với

nhau và nhõn cỏc phần biến với nhau

1 Biểu thức đại số:

-BTĐS: biểu thức ngoài cỏc số, cỏc kớ hiệu phộp toỏn “+,-,x,:, luỹ thừa,dấu ngoặc) cũn cú cỏc chữ(đại diện cho cỏc số)

-VD: 2x2 + 5xy-3; -x2yz; 5xy3 +3x –2z

2x2y bậc 3;

4

1

− xy3 bậc4 ; -3x4y5 bậc 9 ; 7xy2 bậc 3 ; x3y2 bậc 5

VD: Đa thức trờn cú bậc 3

II Luyện tập:

-Trang: 2Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 3

D Cñng cè Ôn tập qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức.

Trang 4

- GV gọi 1HS đứng tại chỗ làm phần a.

Bài tập

- Sắp xếp mỗi hạng tử của mỗi đa thức theo

luỹ thừa giảm dần của biến

- Tính P(x) + Q(x)

P(x) - Q(x)

- Khi nào x=a đợc gọi là n0 của đa thức P(x)

- Tại sao x=0 là n0 của P(x) nhng không là

4 ≠0 => x=0 là n0 của P(x) nhng không là n0

của Q(x)

Bài 5: Tìm nghiệm của đa thức sau:

a A(x)= 2x-6Cách 1 2x-6=0 => 2x= 6 => x=3 A(-3) = 2(-3) - 6 = -12

A(0) = 2(0) - 6 = - 6 A(3) =2(3) - 6 = 0 => 3 là n0 của 2x-6

x-2=0 x=2

D Củng cố - Cho các đa thức A = x2-2x-y2+3y-1 và B = - 2x2+3y2-5x+y+3

a Tính A + B Với x = 2; y = - 1 Tính giá trị A+B

Trang 5

Ngày giảng: Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC

GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế

nào?

HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức

với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với

HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân mỗi hạng tử

của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi

cộng các tích lại với nhau

Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:

2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y = 4x4y + 12x8y

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

-Trang: 5

Trang 6

(x – 1)(x + 1)(x + 2) = (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -2

D) Củng cố: - Cỏch nhõn đơn thức với đa thức

- Quy tắc nhõn đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC

E) Hướng dẫn học sinh về nhà

* Học lý thuyết nhõn đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

* Quy tắc nhõn đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

IV Tiến trình dạy học.

A) ổ n định tổ chức

B) Kiểm tra bài cũ

Hs1: áp dụng thực hiện phép tính: - HS2: áp dụng thực hiện phép tính (2 x + 1 ) (x - 4) 2x + y)( 2x + y) HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức áp dụng làm phép nhân (x + 4) (x -4)

GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức bỡnh

phương của một hiệu ?

HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

GV: Tớnh (2x - y)2

HS: Trỡnh bày ở bảng

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2

GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức bỡnh

phương của một hiệu ?

Trang 7

phộp tớnh này khụng?

HS: Ta ỏp dụng hằng đẳng thức bỡnh phương của một

tổng để thực hiện phộp tớnh

GV: Yờu cầu HS trỡnh bày ở bảng

- GV nêu dạng bài tập thực hiện phép tính ⇒ yêu cầu

HS liệt kê các bài tập cần làm trong giờ luyện tập

- Gv nêu các bài tập trên máy chiếu

? Để thực hiện các phép tính trên ta làm nh thế nào ?

Cần phải áp dụng kiến thức nào ?

? HS nêu cách làm và thảo luận theo nhóm ⇒ 4 HS

lên bảng trình bày

- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

- Gv đa ra máy chiếu dạng bài tập 2

? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu làm gì ? Cách

giải loại bài tập trên ?

- GV hớng dẫn HS trình bày từng bài

- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày lời giải

- HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót

? Qua bài tập trên em có kết luận gì về cách giải

chung đối với loại BT trên

GV giới thiệu bài tập 13; 14 (SGK) trên máy chiếu

- Gv hớng dẫn đa bài 14 về bài 13

? Để tìm đợc x trong bài tập trên ta làm nh thế nào

? Biến đổi, tính toán VT ⇒ tìm x

? HS thảo luận nhóm giải bài tập

? Gọi đại diện các 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải

- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở

d/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y + 1)2

Bài 3 : Tính nhanh

a/ 1012 = (100 + 1)2 = … = 10201b/ 1992 = (200 - 1)2 = … = 39601c/ 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = … = 2491

Bài 4 : Chứng minh đẳng thức.

a/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

Ta có VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT

(đpcm)

b/ (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

Ta có VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời

- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a, b bằng các chữ A, B,

X,

Y và GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:

a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ; c) (3 – x2)( 3 + x2);d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2); e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)

Trang 8

II Ph ơng tiện thực hiện (nh tiết 1)

III Cách thức tiến hành.

IV Tiến trình dạy học.

HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV chốt lại:

Lập phơng của 1 tổng 2 số bằng lập phơng số thứ

nhất, cộng 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với

số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

- Các nhóm trao đổi & trả lời

- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A - B)2với

á

p dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3 = (2x)3 + 3 (2x)2y + 3 (2x)y2 + y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5) Lập ph ơng của 1 hiệu

Với A, B là các biểu thức ta cũng có:

(A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3

Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lập phơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập phơng số thứ 2

6 Tổng hai lập phương

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

Vớ dụ: Tớnh (x + 3)(x2 - 3x + 9)Giải:

(x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

7 Hiệu hai lập phương

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

-Trang: 8

Trang 9

IV TiÕn tr×nh d¹y häc.

GV: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi

đa thức đó thành một tích của những đa thức

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)= x(x – 1)(5 – 3) = 2 x(x – 1)

c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)

2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:

3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

-Trang: 9

Trang 10

b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)

Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

a) x2 – x – y2 – y b) x2 – 2xy + y2 – z2

Giải:

c) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2) – (x + y) = (x – y)(x + y) - (x + y) = (x + y)(x – y - 1)

-chủ đề 2: Tứ Giác

Tiết 7: Tứ Giác

I Mục tiêu.

+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu hiệu nhận biết về, tứ giác, hình

thang, HBH, HCN, hình thoi, hình vuông Hệ thống hoá kiến thức của chủ đề

- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗiloại tứ giác khi cần thiết

+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết

hình & tìm điều kiện của hình

+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học tập.

II Ph ơng tiện thực hiện.

GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)

HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà

III Cách thức tiến hành.

- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức

- Luyện giải bài tập

IV Tiến trình dạy học.

A Tổ chức:

Sĩ số: 8A: 8B: 8C:

B Kiểm tra:

-Trang: 10Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 11

- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi.

- Định lí tổng các góc trong của tứ giác

C Bài mới.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

- GV: treo tranh (bảng phụ)

-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn

thẳng: AB, BC, CD & DA.

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng

thẳng ?

- Nêu Định nghĩa tứ giác lồi ?

- Nêu đinh lí tổng các góc của một tứ giác ?

HS đọc đề bài: Tứ giác ABCD có A 65à = 0;

Cho nhận xét rút kinh nghiệm.

Gv nêu đề bài : Tứ giác ABCD có A 65à = 0;

B 117= ; C 71à = 0 Tính số đo góc D.

? Bài toán cho biết những gì ?

Cần tính gì ?

Gv : Thế em dựa vào đâu để tính đợc góc C, D ?

Em nêu bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu ?

C Dà + =à 2100

C Dà − =à 300

Gọi lên bảng trình bày

Cho nhận xét rút kinh nghiệm.

- HS đọc đề bài: Cho tứ giác ABCD có

I Lí thuyết

1 Định nghĩa: Tứ giác ABCD là hình

gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng k nằm trên cùng một đờng thẳng.

A B

C

D

H 1

2 Định nghĩa: Tứ giác lồi

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mp bờ là bất kì cạnh nào của tứ giác.

- Ví dụ : Hình 1

3 Tổng các góc của một tứ giác

Định lí: Tổng các góc của một tứ giác luôn bằng 3600

Tứ giác ABCD thì A B C D 360à + + + =à à à 0

II Bài tập Bài 1:Tứ giác ABCD có àA 65= 0;

B 117= ; C 71à = 0 Tính số đo góc D.

Giải Vì: A B C D 360à + + + =à à à 0 (tổng 4

góc tứ giác ABCD)

65 +117 +71 +D=360 0 0 0 à 0

253 0 + =D 360à 0

D 360à = 0253 0 =107 0Bài 2: Tứ giác ABCD có A 70à = 0;

B=30 góc C lớn hơn góc D 300 Tính

số góc C, D.

Giải Vì: àA B C D 360+ + + = à à à 0 (tổng 4 góc tứ giác ABCD)

Bài 3: Cho tứ giác ABCD có

Aà =2à àB; B=2C; và Dà à =2Cà Tính số đo các góc của tứ giác -Trang: 11

Trang 12

Cho nhận xét rút kinh nghiệm.

? Cho tứ giác ABCD có

à à à à 0 à à 0

giác.

Với lớp A giải thêm bài 5

GV nêu đề bàiTứ giác ABCD có : A 65à = 0; B 117à = 0

Các tia phân giác của góc C và góc D cắt nhau tại E

Các đờng phân giác của các góc ngoài tại đỉnh C và D

cắt nhau tại F Tính: ãCED, ãCFD

? Bài toán cho biết những gì ?

B 117= Các tia phân giác của góc C và

góc D cắt nhau tại E Các đờng phân giác của các góc ngoài tại đỉnh C và D cắt nhau tại F Tính: ãCED, ãCFD

GiảiVì: A B BCD CDA 360à + +à ã +ã = 0 (tổng 4 góc

GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài

- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi

- Định lí tổng các góc trong của tứ giác

E H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:

-Trang: 12

4 3 2 1

y

x 4

3 2

1

F

E A

D

B

C

Trang 13

- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác.

- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên

Làm thêm bài tập ở SBT và làm bài sau:

Cho tứ giác ABCD có hai đờng chéo vuông góc, AB = 8cm, BC = 7cm, AD = 4cm Tính độ dài CD

- Định lí tổng các góc trong của tứ giác

- Định nghĩa tứ giác, định nghĩa tứ giác lồi

Đặt vấn đề

- GV: Tứ giác có tính chất chung là:

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

C Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

- GV: Nêu định nghĩa hình thang

2 Định nghĩa hình thang vuông:

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông A B

Ngày giảng:

Trang 14

( Đáy AB; CD) ∠C =∠D hoặc∠A=∠B

Nêu tính chất của hình thang cân

- Nêu cách chứng minh hình thang cân

Gv: giới thiệu bài tập

Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao các tứ

giác đã cho là hình thang

Nờu định nghĩa hỡnh thang

- HS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một

cặp cạnh đối song song

+ Lập luận chứng minh cỏc tứ giỏc đó cho là hỡnh

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

GV: Sửa chữa, củng cố cỏc tớnh chất của hỡnh thang

c Dấu hiệu nhận biết + Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

là HTC + Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là HTC.

II Bài tập Bài toán1: Xem hình vẽ , hãy giải thích

vì sao các tứ giác đã cho là hình thang

à à 1800

P N+ = ( cặp gúc trong cựng phớa)nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

( AB//CD) tính các góc của hình thang ABCD biết : à à à à 0

Trang 15

GV: Giới thiệu bài tập 3

Hs cả lớp vễ hình

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều

gì ?

để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau?

Nờu cỏc bước chứng minh?

GV dùng sơ đồ phân tích đi lên để làm bài này

HS: Trỡnh bày cỏc bước chứng minh

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

AC là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang

Giải:

Xột ∆ABC AB BC: = nờn ABC∆ cõn tại

B ãBACBCAMặt khỏc : ãACD BCA=ã (Vỡ AC là tia ph/ giỏc) Suy ra : ãBAC= ãACD ( cặp gúc

so le trong)Nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

D)

Nêu định nghĩa hình thang, t/chất, dáu hiệu nhận biết hinh thang cân

H

ớng dẫn HS học tập ở nhà:

Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân

GV: Cho ∆ABC , DE// BC, DA = DB ta rút ra nhận xét

gì về vị trí điểm E?

HS: E là trung điểm của AC

GV: Thế nào là đờng trung bình của tam giác?

HS: Nêu đ/n nh ở SGK

GV: DE là đờng trung bình của ∆ABC

1 Đ ờng trung bình của tam giác

Trang 16

GV: Đờng trung bình của tam giác có các tính chất

GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên và

song song với hai đáy thì nh thế nào với cạnh bên thứ

2 ?

HS: Đọc định lý 3 trong SGK

GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình thang vậy

đờng trung bình của hình thang là đờng nh thế nào?

HS: Đọc định nghĩa trong Sgk

GV: Nêu tính chất đờng trung binh của hình thang

- B i à tập 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D thuộc cạnh

AC sao cho AD =

2

1

DC Gọi M là trung điểm của BC

I là giao điểm của BD và AM

Chứng minh rằng AI = IM

- GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng

- HS: Vẽ hỡnh ở bản

- GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng cỏch lấy

thờm trung điểm E của DC

∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn ta suy ra điều gỡ?

* Định nghĩa:

Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.

và AM Chứng minh rằng AI = IM

C M

B

A

Trang 17

Bài tập 2: Cho ∆ABC, cỏc đường trung tuyến BD, CE

cắt nhau ở G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,

GC CMR: DE // IK, DE = IK

GV: Vẽ hỡnh ghi GT, KL bài toỏn

GV: Nờu hướng CM bài toỏn trờn?

GV: ED cú là đường trung bỡnh của ∆ABC khụng? Vỡ

GV: Yờu cầu HS trỡnh bày

Gọi E là trung điểm của DC

Vỡ ∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn BD // ME, suy ra DI // EM

Do ∆AME cú AD = DE, DI // EM nờn AI = IM

D)

Nêu 2 định nghĩa, 2 t/chất, 2 định lí đờng trung bình của hình thang

- Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang

- Định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang

- Chứng minh rằng trong hỡnh thang mà hai đỏy khụng bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chộo bằng nữa hiệu hai đỏy

Tiết 10: Hình bình hành

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 18

- Nêu định nghĩa hình, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang

- Định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang

C Bài mới

GV:Nờu định nghĩa hỡnh bỡnh hành đó học?

GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh bỡnh hành ABCD ở bảng

GV: Viết kớ hiệu định nghĩa lờn bảng

Tứ giác ABCD là hình bình hành

AD// BC

AB // DC

GV: Nờu cỏc tớnh chất của hỡnh bỡnh hành?

GV: Nếu ABCD là hỡnh bỡnh hành thi theo tớnh chất ta

cú cỏc yếu tố nào bằng nhau?

B A

C = D +) OA = OC

1 AB // CD; AD // BC

2 A = B ; C = D

3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)

O

B A

c)

b) a)

Trang 19

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của

AB, F là trung điểm của CD

Chứng minh rằng DE = BF

GV: Vẽ hình ghi GT, KL

GV: Nêu hướng chứng minh DE = BF

HS: Để chứng minh DE = BF ta chứng minh ∆ADE =

H

GV: Dựa vào dấu hiệu nào để chứng minh

AECH là hình bình hành

HS: Ta chứng minh AE = FC; AE // FC

theo dấu hiệu 3

GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng

Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K theo thứ tự là

trung điểm của CD, AB Đường chéo BD cắt AI, CK

GV: Yêu cầu HS trình bày

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E

là trung điểm của AB, F là trung điểm của

CD Chứng minh rằng DE = BF

Giải:

F

E A

H

Xét ∆ADE và ∆CBH có:

A = C AD = BC ADE = CBH

Do đó: ∆ADE = ∆CBH (g – c - g)

=>AE = FC (1)Mặt khác: AE // FC (cùng vuông góc với BD) (2)

Xét ∆CDF có ID = IC, IE // FC => ED = EF (1)

Trang 20

D)

GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:

Cho hình bình h nh ABCD Gà ọi I, K theo thứ tự là trung điểm của CD, AB Đường

chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB

E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Định nghĩa, tính chất của hình bình h nhà

- Dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành

- Bài tập: Chu vi hỡnh bỡnh hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giỏc ABD bằng 9cm

Tớnh độ dài BD

Tiết 11: Hình Chữ nhật

- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình h nhà

- Nêu dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành

- Làm b ài tập: Chu vi hỡnh bỡnh hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giỏc ABD bằng 9cm

b) Tớnh chất:

ABCD l hình chữ nhật thì:à+) Có các tính chất của hình bình hành và hìnhthang cân

+) Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đờng

2 Dấu hiệu nhận biết.

Ngày giảng:

Trang 21

Bài 1 : ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC,

E là điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình

A E _ = = I _

Bài 3 : Gọi O là giao của 2 đờng chéo AC

BD (gt) Từ (gt) có EF//AC và EF = 1

2AC

EF//GH GH//AC & GH = 1

2AC ⇒ EFGH là HBH

AC⊥BD (gt) EF//AC ⇒BD⊥EF EH//BD mà EF⊥BD ⇒EF⊥HE

⇒ HBH có 1 góc vuông là HCN

D)

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết HCN

E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật

- Biết cách chứng minh một tứ giác lài hình chữ nhật

- Làm lại các dạng bài toán liên quan

Tiết 12: Hình thoi, hình vuông

Ngày giảng:

Trang 22

A Tổ chức:

Sĩ số: 8A: 8B: 8C:

B Kiểm tra:

- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình h nhà

- Nêu dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh hành

có phải đó là hình thoi không? Vì sao?

- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng hợp đặc biệt

của HBH Vậy nó có T/c của HBH ngoài ra còn

có t/c gì nữa ⇒Phần tiếp

Hình thành các tính chất hình thoi

- HS phát biểu

- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên bảng ta

thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2 đờng chéo HBH

trên chính là góc tạo bởi 2 đờng chéo của hình

thoi ( 4 cạnh bằng nhau) có sđ = 900 Vậy qua

đó em có nhận xét gì về 2 đờng chéo của hình

thoi

- Số đo các góc của hình thoi trên khi bị đờng

chéo chia ra ntn? ⇒ Em có nhận xét gì?

- GV: Lắp dây vào tứ giác động & cho tứ giác

chuyển động ở các vị trí khác nhau của hình thoi

& đo các góc ( Góc tạo bởi 2 đờng chéo, góc

hình thoi bị đờng chéo chia ra ) & nhận xét

- GV: Chốt lại và ghi bảng

- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là hình thoi

ta có thể dựa vào các yếu tố nào?

Phát hiện các dấu hiệu nhận biết hình thoi

- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:

vuông mới có đó là T/c về đờng chéo

- GV: Vậy đờng chéo của hình vuông có những

T/c nào?

- HS nhắc lại T/c về đờng chéo của hình vuông

- HS trả lời dấu hiệu

- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em khẳng định đó

là hình vuông?

B

A C

D

* Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau ABCD là hình thoi AB = BC = CD = DA Tứ giácABCD ở trên là HBH vì AB = CD, BC = AD

1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình thoi

3) Dấu hiệu nhận biết

1 HCN có 2 cạnh kề = nhau là hình vuông

2 HCN có 2 đờng chéo vuông góc là hình vuông

3 HCN có 2 cạnh là phân giác của 1 góc là hình vuông

4 Hình thoi có 1 góc vuông ⇒Hình vuông

5 Hình thoi có 2 đờng chéo = nhau ⇒Hình vuông

* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông

-Trang: 22

Trang 23

( GV đa ra bảng phụ hoặc đèn chiếu)

- GV: Giải thích 1 vài dấu hiệu và chốt lại

D)

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi hình vuông

E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình thoi hình vuông

- Biết cách chứng minh một tứ giác lài hình chữ nhật

- Làm lại các dạng bài toán liên quan

+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng toán thực hiện tính, chứng minh,

rút gọn PTĐS, và một số bài toán phụ khác

+ Thái độ: Phát triển t duy sáng tạo, tính tích cực trong việc tự giác học tập.

II Ph ơng tiện thực hiện.

GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)

HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà

III Cách thức tiến hành.

- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức

- Luyện giải bài tập

IV Tiến trình dạy học.

GV: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

số ?

- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số ?

- Viết công minh họa ?

- Nêu quy tắc nhân hai phân số ?

- Viết công minh họa ?

- Nêu quy tắc chia hai phân số ?

- Viết công minh họa ?

Trang 24

- NhËn xÐt mÉu sè cña c¸c ph©n sè, cho biÕt nªn

- Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?

- ViÕt c«ng thøc minh häa?

Trang 25

- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số ?

- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số ? Viết công minh họa ?

- Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Viết công minh họa ?

- Nêu quy tắc chia hai phân số ? Viết công minh họa ?

C Bài mới

- Hãy phát biểu định nghĩa: SGK/35

- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa?

- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?

- Đa thức này có phải là PTĐS không?

GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn

gọn nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau

−+ −

a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu

Bài 3) Cho phân thức P = 29 2

2 12

x x

−+ −

a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

Bài 4) Tìm phân thức bằng phân thức sau:

2 2

3 21

x x x

Trang 26

Giải

2 2

3 21

x x x

2 2

2 21

x x x x

x x

- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x

- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)

- Hùng nói sai vì: Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1

- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) ⇒ Sai dấu

- HS Nêu định nghĩa phân thức đại số và định nghĩa hai phân thức đại số băng nhau

- Cho ví dụ minh họa

- Quy tắc:

Muốn rút gọn phân thức ta có thể:

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) rồi tìm nhân tử chung

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó

2) Ví dụ

2 2

)

( 2)( 2)4

x x x

Trang 27

+ Nêu cách tìm đa thức A.

HS: Nêu hớng giải

GV: Hớng dẫn học sinh cách giải bài toán

HS: Trình bày cách giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

+ Để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia hết cho

a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và tìm các giá trị

của a

HS: Trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

B

2 2

Trang 28

D

Củng cố:

- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :

- Chứng minh phân thức không âm với mọi giá trị của x; 4 x43 x3 2x 1

- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

+ Nêu rõ cách thực hiện các bớc

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức: 23

nh qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu Em hãy

nhắc lại qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và từ

đó phát biểu phép cộng hai phân thức cùng mẫu ?

- HS viết công thức tổng quát

- GV: Chốt lại: phép cộng các phân thức cùng

mẫu đợc viết thành dãy biểu thức liên tiếp bằng

nhau theo trình tự : Tổng đã cho bằng phân thức

- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức các phân

thức & qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu để

* Qui tắc: Muốn cộng hai phân thức cùng

mẫu, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức B +C = B C+

A A A

( A, B, C là các đa thức, A khác đa thức 0)

2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

* Qui tắc: Muốn cộng hai phân thức khác

mẫu, ta phải quy đồng mẫu thức

Trang 29

Trong phần lời giải việc tìm nhân tử phụ có thể

nháp ở ngoài hoặc tính nhẩm, không đa vào trong

lời giải Phần nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ

đợc viết trực tiếp khi trình bày trong dãy các phép

+ Nhận xét mẫu thức của hai phân thức câu a?

+ Nêu qui tắc đổi dấu ?

+ Nêu qui tắc qui đồng mẫu thức và cộng hai

+ Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế bằng

nhau) vì mãu thức của hai vế bằng nhau nên tử

thức của chúng bằng nhau

+ Bớc 3: đồng nhất các hệ số của x và hệ số tự do

ở hai vế của đẳng thức để tìm a và b

- HS: Thảo luận nhóm giải bài tập

- GV: Quan sát, hớng dẫn các nhóm giải bài tập

3) Bài tập Bài tập 1: Thực hiện phép tính

Bài tập 2: Tìm a và b để đẳng thức sau luôn

luôn đúng với mọi x khác 1 và 2

- HS1: + Nêu quy tắc cộng phân thức đại số?

+ Nêu rõ cách thực hiện các bớc

Trang 30

thức thứ nhất cho phân thức thứ 2 ta lấy

phân thức thứ nhất cộng với phân thức đối

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

Ngày đăng: 25/10/2014, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 8: Hình thang, Hình thang vuông                                   Hình thang cân - Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán
i ết 8: Hình thang, Hình thang vuông Hình thang cân (Trang 13)
Tiết 10: Hình bình hành - Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán
i ết 10: Hình bình hành (Trang 17)
Tiết 11: Hình Chữ nhật - Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán
i ết 11: Hình Chữ nhật (Trang 20)
- Vận dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD đ- đ-ợc chi thành 2 tam giác vuông ABC & - Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán
n dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD đ- đ-ợc chi thành 2 tam giác vuông ABC & (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w