Mục tiêu: a Kiến thức: Củng cố về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = | A | b Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức = | A | khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là
Trang 1Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
9
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bâc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm, định nghĩa căn bậc hai số học
b) Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
c) Tư tưởng: tính nhanh, chính xác
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
3 Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.
4 Tiến trình bài giảng:
a Ổn định lớp: 1’
b Kiểm tra: 5’
GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn
c Nội dung bài giảng :
- Khởi động: Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào?
HS: CBH của một số a không âm là
số x sao cho x2=a
?Với số a dương có bao nhiêu CBH?
HS: có 2CBH là 2 số đối nhau và
-
?Nếu a = 0, số 0 có mấy CBH?
HS: có 1 CBH là 0 ( = 0)
?Tại sao số âm không có CBH?
HS: Vì bình phương của mọi số đều
Trang 2không âm là phép khai phương Với
phép khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào?
? Cho a và b ≥ 0 Nếu a<b thì so
với như thế nào?
* Chú ý: ( SGK )
?2: Tìm căn số học của các số:
64; 81; 1,21; 3; 0 ; -16 Giải: = 8 vì 8 ≥ 0 và 82= 64 = 9 ; = 1,1
= 1,73 ; = 0Không có căn số học của -16 vì -16 < 0
?3: (SGK- 8)
a, CBHcủa 64 là 8 và -8b,CBH của 81 là 9 và -9 c
b, 12 = ; 144 >143 nên > Vậy 12 >
Trang 43 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình bài giảng:
- VD1: Tìm Điều kiện để:
a) được xác địnhb) được xác địnhGiải: a) xác định khi 8 - 2x≥ 0 <=> x 4
b) xác định khi x2 + 5 ≥0BPT này thoả mãn với mọi xVậy với mọi x thì luôn xác định
?2:(SGK-8) xác định khi 5-2x≥0 <=>x≤2,5
Trang 5GV đưa ?3 vào bảng phụ
HS quan sát, điền kết quả
? Hãy nhận xét quan hệ giữa
và ?
HS : Nếu a<0 thì =-a
nếu a≥0 thì = a
GV : Như vậy không phải bình
phương một số rồi khai phương
kết quả đó cũng được số ban đầu
- VD2 : Tính a) = |7| = 7 b) = | -19 | = 19
- VD3: Rút gọn biểu thức
2
(2 7) 2 7 7 2
* Chú ý (SGK -10)-VD4 : Rút gọn
a, (x 2) 2 = | x-2 | = x-2 vì x≥2
b, = =| a3 |
Vì a < 0 => a3 < 0 => | a3 | = - a3 |Vậy = - a3
Trang 6Tiết 3 : LUYỆN TẬP
9
1 Mục tiêu:
a) Kiến thức: Củng cố về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = | A |
b) Kĩ năng: Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức = | A | khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác
c) Tư tưởng : Tính nhanh, chính xác
2 Đồ dùng dạy học : Thước, bảng phụ
3 Phương pháp : Tích cực hoá hoạt động HS.
4 Tiến trình bài giảng:
HS : khai phương trước rồi nhân,
chia,cộng, trừ.Thực hiện từ trái sang
6 2
.
13 9
2 3
= 36:(2.3.3) - 13 = - 11
c, 81.= 9 2 9 3
Trang 7GV đưa đầu bài vào bảng phụ
? 2 x 7 có nghĩa khi nào?
? 3 x 4có nghĩa khi nào?
? 1 x 2 có nghĩa khi nào?
GV chốt lại: Để giải bài tập về tìm
ĐK để căn thức có nghĩa thì biểu
thức dưới dấu căn phải lớn hơn hoặc
1 0 1
4, Bài 13 ( SGK -11 ): Rút gọn cácbiểu thức sau:
với a 0
Ta có:
a 3 ) a 5 ( a 3 a
Ta có:
2 2 2 2
4 3 a ( 3 a ) 3 a a
Trang 8Gv chốt lại: Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý đến điều kiện đề bài cho
Lưu ý đến luỹ thừa bậc lẻ của một sốâm
Trang 9? Hãy khai phương từng thừa số rồi
nhân các kết quả lại với nhau
? Goi một HS lên bảng làm câu b
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 400 9.20 180
0, 4.0,8.15 4,8 ) 250.360 25.36.100
Trang 10-GV: Khi nhân các số dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu thức về dạng tích
các bình phương rồi thực hiện phép
? Phát biểu và viết định lý liên hệ
giữa phép nhân và khai phương
? Tổng quát hoá như thế nào
? Quy tắc khai phương một tích, quy
tắc nhân các căn thức bậc hai
HS làm bài tập
hai (SGK) Với hai số a và b không âm
+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
5 Rót kinh nghiÖm :
Tiết 5: LUYỆN TẬP
Trang 11GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi.
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
b Kiểm tra bài cũ: 8’
HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
dưới dấu căn?
HS: các biểu thức dưới dấu
GV kiểm tra các bước biến
đổi và có thể cho điểm HS
GV đưa đề bài lên bảng phụ
- Hãy rút gọn biểu thức
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (15-SGK)a) 13 2 12 2 13 12 13 12 25 5
x 1
x 1 2 x 3 1
Trang 12đảo của nhau?
HS: hai số nghịch đảo của
nhau khi tích của chúng
nào nữa không? Hãy vận
dụng quy tắc khai phương
2006 2005 2006 2005 1
2005 2006
2005 2006
2 2
8 64 17 81
17 9
17 9 17
*
2 x 3 x 1
*
3 x 1
6 x 1 2
6 x 1 2
6 x 1 2
2 1
2 2
2 2
Trang 132 Chuẩn bị: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi.
3 Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề
Trang 14b)
4
5 x 5 x 5
x 5
x 2
c) 9 ( x 1 ) 21 9 x 1 21 3 x 1 21 x 1 7
x 1 49 x 50Bài 27:
bày hoặc đứng tại chỗ đọc đáp án
cho GV ghi lại lên bảng
? ở tiết học trước ta đã chứng minh
định lí khai phương một tích dựa
trên cơ sở nào?
HS: Dựa trên định nghĩa căn bậc hai
số học của một số không âm
GV: cũng dựa trên cơ sở đó hãy
chứng minh định lí liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
HS trình bày phương án chứng minh
hoặc nghiên cứu SGK rồi nêu lại
cách chứng minh đó
? Hãy so sánh điều kiện của a và b
trong hai định lí, giải thích điều
16 5
4 5 4 25 16
5 4 5
4 25
16
2 2 2
a
Cm:
a b
a
2
2 2
a
Cách khác:
a a b b
a b b
* Quy tắc: SGKVD1:
a)
11
5 121
25 121
25
Trang 1510’
+ Quy tắc khai phương một thương
+ Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc khai phương
? Quy tắc khai phương một thương là
áp dụng của định lí trên theo
chiều từ trái sang phải Ngược lại,
áp dụng định lí từ phải sang trái,
ta có quy tắc nào?
HS: quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
GV giới thiệu Chú ý trong SGK
GV: một cách tổng quát với biểu
thức A không âm và biểu thức B
dương thì
B
A B
A
GV nhấn mạnh: khi áp dụng quy tắc
khai phương một thương hoặc
chia hai căn bậc hai cần luôn chú
ý đến điều kiện số bị chia phải
không âm, số chia phải dương
GV giới thiệu VD3 trên bảng phụ
25 : 16
9 36
25 16
* Quy tắc: SGKVD2:
5
80 5
1 3 : 8
Với
B
A 0
B , 0
B
A cã
a 4 25
a 27 a
3
a 27
9
a b
d Củng cố: 7’
Quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai ?
Trang 16GV đưa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ:
Điền dấu “x” vào ô thích hợp Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng
b
a b
a 0
b
; 0
3 2
6 5 3
3
y 4
x y
2
4 2
2
3 m
GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Phương pháp: Gợi vấn đề
4 Tiến trình dạy học:
a ổn định tổ chức: 1’
b Kiểm tra và chữa bài tập: 9’
HS1: Phát biểu định lí khai phương
x 25
d) 0,y8xBài 28
Trang 17HS2: - Chữa bài tập 28a và 29c
- Phát biểu quy tắc khai
phương một thương và quy tắc
chia hai căn bậc hai
HS dưới lớp nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét, cho điểm HS
HS: một HS làm câu a
GV? Hãy chứng minh bất đẳng thức
trên? Nếu HS không chứng minh
được thì GV hướng dẫn HS tham
khảo cách chứng minh trên bảng
Bài 31a) 25 16 9 3
25 16 5 4 1
b) C1: Với hai số dương, ta có tổng hai cănthức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc haicủa tổng hai số đó
b a b a
a b b a
b ) b a ( b b a
0 b 2
b b
b a b a
b a b a b a
b a b a
b a b a
2 2
của biểu thức lấy căn?
HS: tử và mẫu của biểu thức lấy
căn là hằng đẳng thức hiệu hai
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
5 100
1 9
49 16
225 841
225 73
841
73 225
b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng (có thêm ý nghĩa để ước
Trang 18Hãy áp dụng quy tắc khai phương
một tích để biến đổi phương
trình
GV? Với phương trình này em giải
như thế nào? Hãy giải phương
Bài 33 (19 -SGK)b) 3 x 3 12 27
4 x
3 4 x
3 3 3 3 2 x
3 9 3 4 3 x
4 x
3
12 x
3
12 x
12 x
2 2 2 2 2
* x 3 0 x 3 x 3 9 x 6 (TM)Vậy x1= 12 ; x2= - 6
Bài 34 (19-SGK)
b a
3
ab 2 2 4
víi
2 4 2 2
ab
3 ab b a
) a 2 3 ( b
) a 2 3 (
2
2 2
Trang 19khẳng định lại các quy tắc khai
Q
PKN
Trang 20TiÕt: 8 §6 BiÕn §¤i §¥N gi¶n biÓu thøc
c) Thái độ: GD tính cẩn thận chính xác yêu thích môn học
2 Chuẩn bị:
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, Công thức, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính bỏ túi
3 Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề + Vấn đáp
4 Tiến trình dạy học:
a ổn định tổ chức: 1’
b Kiểm tra bài cũ: 8’
HS1: - Chữa bài tập 47a,b tr10
x1 3 , 8730 x2 3 , 8370b)
x1 4 , 7749 x2 4 , 7749HS2: điều kiện x 0
4 x 2
thứ tự)Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
minh dựa trên cơ sở nào?
HS: dựa trên cơ sở định lí khai
Trang 21đổi này được gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV? Hãy cho biết thừa số nào đã
được đưa ra ngoài dấu căn?
HS: thừa số a
GV yêu cầu HS đưa thừa số sau ra
ngoài dấu căn 3 2 2
HS đứng tại chỗ thực hiện
GV: đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn GV
minh họa bằng VD1b
HS theo dõi GV minh họa bằng VD
GV: một trong những ứng dụng của
phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn là rút gọn biểu thức (hay còn
5 ) 1 3 ( 3 ) 3 4 (
5 5 3 3 3 3 4
A
B A B A co B
; 0
ta 0
; 0
VD3:
a)
) 0 y
; 0 x ( y x 2 y x 2 y ) x 2 ( y x
72a2b4 ab2 2 ab2 ab2
( a < 0 )
Trang 22đồng thời 2 HS lên bảng làm
bài
15’ GV: phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi ngược lại là
phép đưa thừa số vào trong dấu căn
GV đưa lên bảng phụ tổng quát
GV đưa VD4 lên bảng phụ rồi yêu
cầu HS tự nghiên cứu lời giải
trong SGK tr26
HS tự nghiên cứu VD4 trong SGK
GV chỉ rõ VD4(b,d) khi đưa thừa
số vào trong dấu căn ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong dấu
căn sau khi đã nâng lên lũy thừa
ra ngoài dấu căn rồi so sánh
GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
B A B
A 0
B
; 0 A
B A B A 0
B
; 0 A
2 2
cã
ta Víi
? CTTQ của phép đưa thừa số ra
ngoài, vào trong dấu căn
GV gọi đồng thời 3 HS lên bảng
trình bày lời giải
HS còn lại làm bài vào vở
* Bài Tập 4( sgk/27 )Đưa thừa số vào trong dấu căn
0 y
&
0 x x
2 x
; xy 3
2
; 2
Trang 23- Giê sau luyªn tËp.
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết: 9 LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15 PHÚT
GV: - Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
- Đề kiểm tra 15p ( mỗi em/1bản poto)
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Phương pháp:
Luyện tập thực hành + Vấn đáp + Hoạt động nhóm, cá nhân
4 Tiến trình dạy học:
Trang 24? Để so sánh các căn bậc hai trên
ta phải làm như thế nào?
HS: Ta phải biến đổi các căn đó
về cùng một dạng để so sánh
Có thể đưa thừa số vào trong
hoặc ra ngoài dấu căn
GV gọi 4 HS đồng thời lên bảng,
mỗi HS làm một câu
GV khuyến khích HS so sánh
bằng hai cách biến đổi
GV gọi hai HS lên bảng chữa 2
câu
GV lưu ý các biểu thức 2 3 x ,
x 3 4
thức đồng dạng
GV? ở câu b, ta phải biến đổi thế
nào để được các căn thức đồng
dạng?
Bài 45 (27-SGK)a) 3 3 và 12
*
3
17 9
51 51 3
1 51 3
150 150
5
1 150 5
1 3
18 3
*
2
3 4
6 6 2
1 6 2
1 6 2
1 6 2
3 2
27 x 3 3 4 2
27 x 3 x 4 x 3 2
28 x 2 21 10 3
28 x 2 3 7 x 2 2 5 x 2 3
2
Trang 25GV theo dõi, chú ý cho HS các
điều kiện của ẩn
Yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày
y x
2 2
y x 2
2
3 2 y x 1 2
3 y x 2
a 2 1 a 5 1 a 2
1 a 2 a 2
Hãy viết công thức đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
Câu 2 ( 6điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 26TiÕt 10 § 7 BiÕn §¤i §¥N gi¶n biÓu thøc Chøa c¨n thøc bËc hai(tiÕp)
b KiÓm tra bµi cò: 7’
Ta có:
*
3
17 9
51 51 3
1 51 3
150 150
5
1 150 5
1 3
18 3
Trang 27GV: Khi biến đổi biểu thức chứa
căn thức bậc hai, người ta có thể sử
dụng phép khử mẫu của biểu thức
lấy căn
GV? 32 có biểu thức lấy căn là
biểu thức nào? mẫu là bao
nhiêu?
HS: Biểu thức lấy căn là 32 , với
mẫu là 3
GV hướng dẫn: nhân tử và mẫu
2
với 3
để mẫu là 32 rồi khai phương
mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
GV? Làm thế nào để khử mẫu (7b)
của biểu thức lấy căn?
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với
7b
GV yêu cầu một HS lên trình bày
GV? Qua các ví dụ trên, em hãy
nêu rõ cách làm để khử mẫu
của biểu thức lấy căn?
HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy
căn, ta phải biến đổi biểu thức
sao cho mẫu đó trở thành bình
phương của một số hoặc biểu
thức rồi khai phương mẫu và
đưa ra ngoài dấu căn
GV đưa công thức tổng quát lên
GV: Khi biểu thức có chứa căn
thức ở mẫu việc biến đổi làm
mất căn thức ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấycăn
a)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 2
b 7 a 5 b 7 b 7
b 7 a 5 b 7
a 5
1 5
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
2
2 2
a 6 a 2 a 2
a 2 3 a
( với a > 0 )
2 Trục căn thức ở mẫu
VD2:
SGK
Trang 28mẫu với biểu thức 3 1 Ta
gọi biểu thức 3 1 và biểu
thức 3 1 là hai biểu thức liên
hợp của nhau
? Tương tự ở câu c, ta nhân cả tử
và mẫu với biểu thức liên hợp
của 5 3 là biểu thức nào?
? B A
? B A
? B
Đại diện nhóm lên trình bày
GV kiểm tra và đánh giá kết quả
làm việc của các nhóm
Tổng quát SGK
?2:
a) 53.88 5.2242 5122
8 3
2 5
2 25
3 10 25
a1a2a1
a2
5 7 4 5 7
b a 4
) b a 2 ( a 6 b a 2
a 6
* CTTQ của phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn thức ở
mẫu
GV đưa bài tập lên bảng phụ:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
6 1 600
2 3 50
1 3
) 1 3 ( 27
) 3 1
ab ab b
Trang 29b) Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức dựa vào cỏc phộp biến đổi trờn c) Thỏi độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
2 Chuẩn bị:
GV: - Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
HS: - Học và làm bài đầy đủ, máy tính
3 Phương phỏp:
Luyện tập thực hành , vấn đáp
4 Tiến trỡnh dạy học:
a ổn định:1’
b Kiểm tra bài cũ : 8’
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu rồi rút gọn các biểu thứcsau:
5
x 2 với x 0 HS 2 c)
2 2
với x < 0 d)
10 4
5 10 2
1 5
5 x 5
x
2
2 2
1 7
x 42 7
x 7
7 x
2 2
2
2 ) 3 5 ( 2
10 4 (
) 10 4 )(
5 10 2 ( 10
10 3 10
16
10 5 4 5 10 10 2 4
Tg Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
5’ GV? Với bài này phải sử dụngnhững kiến thức nào để rút
gọn biểu thức ?
Dạng 1: Rút gọn biểu thức( giả thiết
các biểu thức đều có nghĩa )Bài 53 ( 30-SGK)
a) 18 ( 2 3 ) 2 9 2 ( 2 3 ) 2
Trang 30a a
; 2 1
2 2
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
2 1 (
) 2 1 )(
2 2 ( 2 1
2 2
1
2 2 2 2 2
) 1 a ( a a 1
a a
) 1 a b )(
1 a (
) 1 a ( ) 1 a ( a b
y x (
) y x ( y ) y x ( x
x y y x y y x x
Trang 317’ GV đa lên bảng phụ bài 57 tr30
SGK
HS đứng tại chỗ trả lời và giải
thích câu trả lời của mình
81 x
9 x 4 x 5
9 x 16 x 25
Tiết: 12
Đ8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
- Phỏt hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động cỏ nhõn và hoạt động nhúm
4 Tiến trỡnh dạy học:
a ổn định tổ chức: 1’
Trang 32b Kiểm tra bài cũ:
c Bài mới
12’
12’
GV: Trên cơ sở các phép biến đổi
căn thức bậc hai ta phối hợp để
rút gọn các biểu thức chứa căn
thức bậc hai
Với a > 0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa
GV? Đầu tiên ta cần thực hiện
phép tính nào?
HS: Ta cần đưa thừa số ra ngoài
dấu căn và khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV: Cho HS làm ?1: Rút gọn
a a 45 4 a 20 a
a
b b a
4 a 4
a 6 a
5 a a
a 2 a 3 a 5
5 a
a 4 a a 2
6 a
5 a 2 a 8
a a 5 12 a 5 2 a 5 3
a a 95 4 a 5 4 5 3
b b a a
ab b
a
b ab a b a
1 a 1 a
1 a a 2
1 2
a P
2
Trang 33 a ba ab b
b a
b b a
HS: Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu
thức rồi thu gọn trong các
ngoặc trước, sau đó sẽ thực hiện
3
x 2
+ Nhóm 2 làm câu b
a 1
a a 1
3 x 3 x
a a 1
a 1
a a 1 a 1
1 x 1 x 2 1 x 3 1 x 4
1 x 4
B
b) B = 16 với x 1
) TMDK (
15 x
16 1 x
4 1 x
16 1 x 4
Trang 34a) Kiến thức: Củng cố cho học sinh các phép biến đổi về CTBH đã học.
b) Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai Sửdụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với hằng số và các bài toán liên quan
c) Thái độ: học tập nghiêm túc, cẩn thận
2 Chuẩn bị:
GV: Lựa chọn BT, bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính bỏ túi
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính
2 6 2 9 5 3 5 2
2 36 2
9 3 5 9 5 4
3
2 2 2 4 , 0 2
2 25 4 , 0 2 04 , 0 2 2 100 1
Trang 35
21
21 2 21 2 7
.
3
21 2 7 3 2 7 3
30 4 5 30 2 6
lấy căn các thừa số là chính
phương để đưa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến
đổi chứa căn
HS làm dưới sự hướng dẫn của
17 3 3
10 1 10 2
3 3
10 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
3 11 3
25 2 3 16 2
6 11
6 6 3 6 4 6 5
6 6 4 3
5 , 4 6 16 6 5
6 3
3 8 5 , 4 96 6
2
a 1 a 1
a 1 a a
1
a a 1 a 1
1 a a a 1
Trang 361 a
M
Với a > 0 , a # 1 ta có
1 a
1 1 M
0 a
2 a 2 a
1 a a
1 1 a
1 Q
1 a
1 a 1 a a
a 1 M
1 a
1 a : 1 a
1 1 a a
1 M
1 a 2 a
1 a : 1 a
1 a a
1 M
a 1 a 1 a
1 a 1
M
Có a > 0 và a 1 a 0
1 M 0 1 M hay 0 a
2 a Q
3
1 a 2 a 1 a a
1 Q
1 a 2 a
4 a 1 a : 1 a a
1 a a Q
1 a 2 a
2 a 2 a 1 a 1 a : 1 a a
1 a a Q
2 a
1 a
0 a
) TM ( 4
1 a 2
1 a
2 a 4
a 3 2 a
2 a 0
1 a
0 a
Mà 3 a 0
a 3
2 a
Trang 37HS nhận xét, góp ý.
d Củng cố: 2’
- GV nhắc lại nội dung của bài
- Khắc sâu những nội dung chính của bài
c) Thái độ: Thấy được sự liên hệ giữa toán học và thực tế
2 Chuẩn bị: Đồ dùng: bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số.
Tài liệu: SGK, SBT, SGV
3 Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề ,vấn đáp.
4 Tiến trình dạy học:
a Ổn định : 1’
Trang 38b Kiểm tra bài cũ: 5’
HS1: Nêu định nghĩa căc bậc hai của một số a không âm Với a > 0, a = 0mỗi số có mấy căn bậc hai ?
HS2: Chữa bài 84a SBT: Tìm x biết:
3
4 x 5 3 20
x
Đáp án: ĐK: x 3
6 5 x
3
6 5 x 4 5 x 3 5 x
2
6 5 x 9 3
4 x 5 3 5 x 4
2 5 x
GV giới thiệu: từ 43 = 64 người ta
gọi 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào?
HS: căn bậc ba của một số a là một
số x sao cho x3 = a
? Theo định nghĩa đó hãy tìm căn
bậc ba của 8, của 0, của 1, của
Đk: x > 0, thì thể tích của hình lậpphương là:
V = x3
Theo đề bài ta có:
x3 = 644
Trang 39giữa căn bậc hai và căn bậc ba
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày
theo bài giải mẫu SGK
b a
b a
GV: Đây là một số công thức nêu
lên tính chất của căn bậc hai
Tương tự, căn bậc ba có các tính
chất sau
GV nêu nội dung
GV lưu ý: tính chất này đúng với
C2: Chia 1728 cho 64 trước rồi
khai căn bậc ba của thương
5
1 5
1 125
1
3 3
, 0
9 9
729
8 8 512
Ta có 2 3 3 8 vì 8 > 7 3 8 3 7Vậy 2 3 7
b) 3 a b 3 a 3 bVD: 3 16 3 8 2 3 8 3 2 2 3 2Rút gọn: 3 8 a 3 5 a
a 3 a 5 a 2
a 5 a
8 3 3 3
1728 3 3
3 27 64
1728 64
:
1728 3 3 3
Trang 403
4 54 5
a) Kiến thức: Học sinh được hệ thống lại các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
Ôn tập lý thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
b) Kỹ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
c) Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán, rèn luyện tư duy lôgic