1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014

132 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn.. Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấ

Trang 1

Ngày soạn: 05/9/2014

Tiết1 Căn bậc hai

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt

đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học của

GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp

-Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7

HS : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7

-Đọc trớc bài học chuẩn bị các  ra giấy nháp

C-Tổ chức các hoạt động

1.OÅn ủũnh toồ chửực lụựp

2 Baứi cuỷ: Thay cho vieọc giụựi thieọu chửụng

GV : giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; 2

- GV lấy ví dụ minh hoạ

? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm

thì x phải thoã mãn điều kiện gì?

- GV treo bảng phụ ghi 2(sgk) sau đó yêu cầu sgk) sau đó yêu cầu

HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của

các số trên

- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài

+ Nhóm 1 : 2(sgk) sau đó yêu cầu a) + Nhóm 2 : 2(sgk) sau đó yêu cầu b)

+ Nhóm 3 : 2(sgk) sau đó yêu cầu c) + Nhóm 4: 2(sgk) sau đó yêu cầu d)

Các nhóm nhận xét chéo kết quả , sau đó giáo

viên chữa bài

HS a) x2 = 16  x = 4 hoặc x = - 4 b) x2 = 0  x = 0

c) x2 = -9 không tồn tại x

HS : Phép toán ngợc của phép bình phơng làphép toán khai căn bậc hai

HS : Căn bậc hai của một số a không âm là

số x sao cho x2 = a

HS :Số dơng a có hai căn bậc hai :

a là căn bậc hai dơng và - a là căn bậc hai âm của a

HS : Số 0 có một căn bậc hai 0 = 0

HS : a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của

và 3 2

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2và - 2

x

2(sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) 49  7 vì 7  0và 72 = 49 b) 64  8 vì 8  0và 82 = 64c) 81  9vì 9  0và 92 = 81d) 1 , 21  1 , 1 vì 1  , 1 0và 1,12 = 1,21

HS : lấy số đối của căn bậc hai số học

Trang 2

-  Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có

thể xác định đợc căn bậc hai của nó bằng cách

nào

- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện 3(sgk) sau đó yêu cầu sgk)

- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu

 Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc

hai của 64 là

 Tơng tự em hãy làm các phần tiếp theo

GV :So sánh các căn bậc hai số học nh thế nào ta

? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực

hiện ?4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho

học sinh thảo luận nhóm làm bài

- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài

vào bảng phụ

- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho

HS bài toán tìm x

? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

-GV cho HS thảo luận đa ra kết quảvà cách giải

- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài

a) Có 64  8

Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81  9

Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1 , 21  1 , 1

Vì 1 < 2 nên 1  2 Vậy 1 < 2b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4  5 Vậy 2 < 5

? 4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) - bảng phụ

Ví dụ 3 : (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) Vì 1 = 1 nên x  1có nghĩa là x  1 Vì x 0 nê n x  1  x 1

Vậy x > 1 b) Có 3 = 9nên x 3 có nghĩa là

GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp

- Chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) , ? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) , các định lý và chú ý (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

HS : - Học thuộc kiến thức bài trớc , làm bài tập giao về nhà

- Đọc trớc bài , kẻ phiếu học tập nh ?3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

C Tiến trình dạy học :

1.OÅn ủũnh toồ chửực lụựp

2 Baứi cuỷ: -Học sinh phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học

-Học sinh giải bài tập 2c,4a,b

Trang 3

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1

- GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS thực

hiện ?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

- ? Theo định lý Pitago ta có AB đợc tính

nh thế nào

- GV giới thiệu về căn thức bậc hai

? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức

bậc hai

? Căn thức bậc hai xác định khi nào

- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS

cách tìm điều kiện để một căn thức đợc xác

định

? Tìm điều kiện để 3x 0 HS đứng tại chỗ

trả lời - - Vậy căn thức bậc hai trên xác

định khi nào ?

- áp dụng tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện ?

2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng

làm bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều

kiện xác định của một căn thức

Hoạt động2:

(- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) sau đó

yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã

chuẩn bị sẵn

- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các

nhóm thảo luận làm ?3

- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng

nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng

điền kết quả vào bảng phụ

- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các

giá trị tuyệt đối

- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A

A xác định khi A lấy giá trị không âm

Ví dụ 1 : (sgk) x

3 là căn thức bậc hai của 3x  xác

định khi 3x  0  x 0

?2(sgk) sau đó yêu cầu sgk)

Để 5  2x xác định  ta phái có : 5- 2x 0  2x  5  x  25  x  2,5 Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên đợc xác

* Chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

* Ví dụ 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) 12 2 12 12

Trang 4

của biểu thức trên

? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra

kết quả của bài toán trên

b) a6 a3  a3 (sgk) sau đó yêu cầu vì a < 0 )

4: Củng cố kiến thức

- GV ra bài tập 6 (sgk) sau đó yêu cầu a ; c) ; Bài tập 7 (sgk) sau đó yêu cầu b ; c ) Bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu d) Gọi HS lên bảng làm

- BT6 (sgk) sau đó yêu cầu a) : a > 0 ; (sgk) sau đó yêu cầu c) : a  4 - BT 7 (sgk) sau đó yêu cầu b) : = 0,3 ;(sgk) sau đó yêu cầu c): = -1, BT 8 (sgk) sau đó yêu cầu d) : = 3(sgk) sau đó yêu cầu 2 - a)

5: -Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc định lý , khái niệm , công thức

.- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn một số biểu thức đơn giản

- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x , tính toán

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia luyện tập

B Chuẩn bị:

GV :

- Soạn bài chu đáo , dọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp

- Giải các bài tập trong SGK và SBT

- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK

HS :

- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học

- Nắm chắc cách tính khai phơng của một số , một biểu thức

- làm trớc các bài tập trong sgk

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

- Giải bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu a ; b )

- Giải bài tập 9 (sgk) sau đó yêu cầu d)

- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu b)

? Ta biến đổi nh thế nào ?

Gợi ý : dùng kết quả phần (sgk) sau đó yêu cầu a ).

- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho

Học sinh Giải bài tập 8 (sgk) sau đó yêu cầu a ; b ).

Học sinh Giải bài tập 9 (sgk) sau đó yêu cầu d)

Luyện tập Bài tập 10 (sgk-11)

a) Ta có :

VP = 4  2 3  3  2 3  1  ( 3  1 )2 VT

Vậy đẳng thức đã đợc CM b) VT = 4  2 3  3

= ( 3  1 ) 2  3  3  1  3 = 3  1  3   1 = VP Vậy VT = VP (sgk) sau đó yêu cầu Đcpcm)

Trang 5

nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách

chứng minh đẳng thức

- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11

(sgk) sau đó yêu cầu sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu

cách làm

? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên sau

đó tính kết quả

- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng

chữa bài GV nhận xét sửa lại cho HS

- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách

Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú

ý bỏ dấu trị tuyệt đối

- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng

dẫn Các HS khác nêu nhận xét

Giải bài tập 11 ( sgk -11)

a) 16 25  196 : 49

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169

= 36 : 18 18  13 = 36 : 18 - 13

= 2 - 13 = -11 c) 81  9  3

bài tập 12 ( sgk - 11)

a) Để căn thức 2 x 7 có nghĩa ta phải có : 2x + 7  0  2x  - 7  x  -

2 7

b) Để căn thức  3 x 4 có nghĩa Ta phái

có :

- 3x + 4  0  - 3x  - 4  x 

3 4

Vậy với x 

3

4 thì căn thức trên có nghĩa

?- Nêu cách giải bài tập 14 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )

?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

Ngày soạn: 15/09/2013 Tiết4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nắm đợc quy tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai

Trang 6

GV: Giáo án , bảng phụ ghi qui tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai

HS : Xem trớc bài, máy tính.

C-Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:

a)quy tắc khai phơng của một tích

(sgk) sau đó yêu cầu SGK/13) VD1:Tính

a) 49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42 

b) 810.40 81.4.100 81 4 100 9.2.10 180 

?2 Tính : a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0, 4.0,8.15 4,8 

Trang 7

b) 2 32a ab2  64a b2 2  (8 )ab 2 8ab

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà: (10 phút)

?- Nêu quy tắc khai phơng một tích

?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

Hoạt động1:-Kiểm tra bài cũ: (10

Trang 8

?-Nêu cách giải bài toán

-?Nêu cách đa ra khỏi dấu căn

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối

?-Nêu cách làm của bài

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có

mấy giá trị củax

Ta có 4(1 6 x9 )x2 2

2

4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )

x

x x

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà: (5 phút)

?- Nêu quy tắc khai phơng một tích

Trang 9

?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16

*Hớng dẫn bài 27

a)Ta đa hai số cần so sánh vào trong căn 4 16 2 3 4 3 12

Vậy4 > 2 3 b) Tơng tự câu a

Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 ph)

Trang 10

*Chú ý :<SGK/17>

VD3: Rút gọn các biểu thức sau a)

?- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phơng một thơng để giải

Trang 11

GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng

HS : - Quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai

-Máy tính bỏ túi

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

Trang 12

3

ab ab

a

a a

?- Phát biểu quy tắc khai phơng

?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

*Hớng dẫn bài 35 ìm x biết

3 912

6

x

x x

GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng

HS : - Quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai

-Máy tính bỏ túi

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

-Học sinh 1

?- Phát biểu quy tắc khai phơng một th- -Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK

Trang 13

3

ab ab

V× a<0

Trang 14

a a

?- Phát biểu quy tắc khai phơng

?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai

*Hớng dẫn bài 35 ìm x biết

3 912

6

x

x x

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đa thừa

số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn - Biết vận dụng các phép biến

đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài

-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 25 , 26 )

HS : - Nắm chắc quy tắc khai phơng một tích , thơng và hằng đẳng thức

- Đọc trớc bài nắm các ý cơ bản

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7 ph)

Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai phơng

1)Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) đã làm ở bài cũ.

Học sinh Nêu quy tắc khai phơng một tích , một thơng

Trang 15

Ví dụ 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

2) : Đa thừa số vào trong dấu căn

?-Thừa số đa vào trong căn phải dơng

*Ví dụ 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

? 3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a) 28a4b2  ( 2a2b) 2 7  2a2b 7  2a2b 7 (sgk) sau đó yêu cầu vì b

 0 ) b)

2 6

2 6 2 ) 6 (

72 2

2 2

2 4

2

ab

ab ab

b a

(sgk) sau đó yêu cầu Vì a<0)

2) : Đa thừa số vào trong dấu căn

 Nhận xét (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) +Với A  0 và B  0 ta có A B A2B

20a b

*Ví dụ 5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) So sánh 3 7 và 28

Trang 16

Hoạt động 4 : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (8 phút)

4 Nêu công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn áp dụng đối với các biểu thức

5 Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) (sgk) sau đó yêu cầu gọi 1 HS làm bài các HS khác nhận xét )

- Giải bài tập 45 a Đa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c Đa các thừa số 1/3;1/5 vào dấu căn đa về so sánh 17

3 và 6 (sgk) sau đó yêu cầu gọi 2 HS làm bài , cả lớp theo dõi nhận xét )

- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK.Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu a , c , e ) ; BT

44 ; BT 46 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài

……… Ngày soạn: 10/ 10/2013

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Các công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn

3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học

-Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 27)

HS : -Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm bài tập giao về

nhà

-Chuẩn bị giấy kiểm tra

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút

Hoạt động 2: (27 phút)

bài tập 45 ( sgk 27 )

GV ra bài tập 45 gọi HS đọc đề bài

sau đó nêu cách làm bài

- Để so sánh các số trên ta áp dụng

cách biến đổi nào , hãy áp dụng cách

biến đổi đó để làm bài ?

- Nêu công thức của các phép biến

đổi đã học ?

GV treo bảng phụ ghi các công thức

đã học để HS theo dõi và áp dụng

- GV gọi HS lên bảng làm bài

Gợi ý :

Hãy đa thừa số vào trong dấu

căn sau đó so sánh các số trong dấu

- GV yêu cầu HS nêu cách làm sau

đó cho HS làm bài Gọi 1 HS lên

bảng trình bày lời giải

Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Ta có : 3 5 3 2 5 9 5 45

Lại có : 7 = 49  45  7  3 5

1 51 3

1 150 5

1 3

17 3

= 3 2x  5 4 2x  7 9 2x  28

= 3 2x  5 2 2x 7 3 2x  28

= ( 3  10  21 ) 3x 28  13 3x 28

Trang 17

+ Phần (sgk) sau đó yêu cầu b): Phân tích thành bình

phơng sau đó đa ra ngoài dấu căn và

2 2

Ta có :

2

3 2

2

) ( 3 2

2 2

2 2

2

y x y x

y x y x

3 2 2

3 ) ( ) )(

(

2

y x

y x y x y

2

a a a

a

Ta có :

 2 2

1 2

2 ) 4 4 1 ( 5 1 2

2

a a a

a a a

=

5 2

5 ).

1 2 ( 1 2

2 5

) 2 1 ( 1 2 2

a

a a a a

a a

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp theo)

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hiểu cơ sở hình thành công thức khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.

2 Kỹ năng : Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trờng hợp

đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trờng hợp đơn giản.

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoật động học

- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát

HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học

Đọc trớc bài , nắm đợc nội dung bài

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(10ph)

Học sinh 1-Nêu công thức đa thừa số ra

ngoài , vào trong dấu căn

HS 2: Giải bài tập 46(sgk) sau đó yêu cầu b) – sgk – 27

Hoạt động 2: (13 phút)

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là ta

phải làm gì ? biến đổi nh thế nào ?

- Hãy nêu các cách biến đổi ?

- Gợi ý : đa mẫu về dạng bình phơng

bằng cách nhân Sau đó đa ra ngoài dấu

căn (sgk) sau đó yêu cầu Khai phơng một thơng )

- Qua ví dụ hãy phát biểu thành tổng

Học sinh Giải bài tập 46(sgk) sau đó yêu cầu b) – sgk – 27

1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn

 Ví dụ 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a)

3

6 3

3 2 3 3

3 2 3

ab b

b

b a b

a

7

35 49

35 7

7

7 5 7

5

2 

(sgk) sau đó yêu cầu vì a , b > 0 )

 Tổng quát (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

AB A

 (sgk) sau đó yêu cầu với A, B  0 và B  0 )

Trang 18

- GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu

sau đó lấy ví dụ minh hoạ

- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng bài

- Có thể nhân với số nào để làm mất căn

- Thế nào đợc gọi là biểu thức liên hợp

- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận

? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) áp

dụng tơng tự nh các ví dụ đã chữa

- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầu a) ta nhân

mẫu số với bao nhiêu ?

- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầu b,c) ta nhân

với biểu thức gì của mẫu ?

20 5

5

5 4 5

15 5

5 5

5 3 5

25

3 125

a a

a a

a

a

6 2

6 4

6 2

2

2 3 2

3

2 3

3     (sgk) sau đó yêu cầu vì a > 0 nên a = a )

3 5 3 3 2

3 5 3 2

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

) 1 3 ( 10

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

) 3 5 ( 6 3

5

) 3 5 ( 6

B với B

B A B

-A C(sgk) sau đó yêu cầu A

B A

B A C

(sgk) sau đó yêu cầu Với A , B  0 ) và A  B )

? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a)

12

2 5 2 2 3

2 5 2 2 2 3

2 5 8

b

b b

2

2 2

 (sgk) sau đó yêu cầu vì b > 0 )

b)

3 4 25

) 3 2 5 ( 5 ) 3 2 5 )(

3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

) 3 2 5 (

2

(sgk) sau đó yêu cầu vì a  0 và a  1 )

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

b a a b a

( 6 2

6

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : ( 5 phút)

-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục căn thức ở mẫu , các công thức tổng quát

-áp dụng giải bài tập 48 (sgk) sau đó yêu cầu ý 1 , 2 ) , Bài tập 49(sgk) sau đó yêu cầu ý 4 , 5 )

-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập

Trang 19

-Giải các bài tập trong sgk – 29 , 30

- BT 48 , 49 (sgk) sau đó yêu cầu 29) : Khử mẫu (sgk) sau đó yêu cầu phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phơng) -BT 50 , 51 , 52 (sgk) sau đó yêu cầu 30) – Khử mẫu và trục căn thức (sgk) sau đó yêu cầu chú ý biểu thức liên hợp )

………

Ngày soạn: 15/10/2013 Tiết 12

GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn

- bảng phụ tập hợp các công thức biến đổi , bài tập 57 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

HS : - Nắm chắc các phép biến đổi đã học , giải các bài tập giao về nhà

- Giải trớc các bài tập phần luyện tập

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:(10 ph)

ý b: Qui đồng mẫu biểu thức trong dẫu căn

rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn

Học sinh Nêu công thức phép biến đổi khử mẫu và trục căn thức ở mẫu

Học sinh Giải bài tập 50 (sgk) sau đó yêu cầu ý 1,2,3 )

2

Trang 20

GV cho HS thảo luận nhóm đa ra cách làm

sau đó cho các HS cùng làm GV gợi ý

Cách 2: trục căn thức rồi rút gọn biểu thức

trên nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp

của mẫu)

? Em hãy so sánh 2 cách làm của bài 54a

GV : Để rút gọn biểu thức ta có thể phân

tích tử và mẫu thức thành nhân tử rồi rút

gọn Nếukhong phan tích đợc ta mới sử

dụng pp trục căn thức ở mẫu

b)Hãy nêu cách biến đổi biểu thức

Giải bài tập 54 ( sgk 30 )

2 1

) 2 1 ( 2 2

1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

2 2 2 2 2 ) 2 1 )(

2 1 (

) 2 1 )(

2 2 ( 2 1

2 2

) 1 3 ( 5 3

1

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

a a a

a a

) 1 ( 1

a b

a

b a a

b a

a b a a b

a

a b b a b a a a

Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 5 phút)

Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học

- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại

- Giải bài tập 56 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 30 ) : Gợi ý : Đa thừc số vào trong dấu căn sau đó so sánh rồi sắp xếp

- Đọc trớc bài học tiếp theo , nắm nội dung bài

Giáo án thao giảng

Ngời thực hiện: Phạm Thị Thanh Lê

Dạy lớp :9E

Ngày soạn: 23/10/2013Tiết :13 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Các phép biến đổi căn thức bậc hai

2 kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ : Chú ý ,tích cực,hợp tác xây dựng bài

B-Chuẩn bị:

GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn

- Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học

HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà

- Tổ chức các hoạt động học tập

Trang 21

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)

Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công

thức sau:(sgk) sau đó yêu cầu Chú ý đk)

A c AB

b

Hs2:Rút gọn biểu thức:

5 5

5 5

4 a

bài này ta biến đổi vế nào ?

- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách

nhân phá ngoặc (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng quy tắc nhân căn

bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn

thức )

? 2

- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở

bài này ta biến đổi vế nào ?

- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách

nhân phá ngoặc (sgk) sau đó yêu cầu áp dụng quy tắc nhân căn

bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn

thức )

b b

- Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc

sau đó mới thực hiện phép nhân

) 0 ( )

)

0

; 0 (

)

) 0 , 0 ( )

.;

)

2 2

A B

A B

A c

B A B A AB b A A a

) 0

; 0

B

AB B

A

3 20 60

5 25

5 5 10 25 5 5 10 25 5

5 5 5

5 5 5

a 6 a 5

Giải :

a

4 a 4

a 6 a

a

a 4 a 2

a 6 a

 20 a 4 45 a a a

a a 5 12 a 5 2 a 5 3

) (sgk) sau đó yêu cầu 

1   )(sgk) sau đó yêu cầu   )  (sgk) sau đó yêu cầu

1 VT

3 2 1 3 2 1 VT

2 2

.

Vậy VT = VP (sgk) sau đó yêu cầu đcpcm)

? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) – 31 Chứng minh đẳng thức :

0 b 0

a Với ) (sgk) sau đó yêu cầu   

a

b b a aGiải :

b a

b a VT

3 3

a

b ab a b a

) (sgk) sau đó yêu cầu ) (sgk) sau đó yêu cầu

1 a 1 a

1 a 1

a a

2

1 a P

2 2

2

Trang 22

phải làm gì ? (sgk) sau đó yêu cầu quy đồng mẫu số )

- Hãy thực hiện phép biến đổi nh trên để rút

1 a 1

a

a 4 a

4

1 a

1 a

1 a 2 a 1 a 2 a a 4

1 a P

2 2

) (sgk) sau đó yêu cầu

) (sgk) sau đó yêu cầu

a

a 1 P

a a 1 a 1 a 1

a a 1

 (sgk) sau đó yêu cầu )(sgk) sau đó yêu cầu )

Hoạt động 5: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 5 phút)

- áp dụng các ví dụ và các ? (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) trên làm bài tập 58 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) phần a , c

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Giải bài tập trong sgk (sgk) sau đó yêu cầu 32 , 33 )

BT 58 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) – Tơng tự phần (sgk) sau đó yêu cầu a , c ) khử mẫu , đa thừa số ra ngoài dấu căn

BT 59 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) – Tơng tự nh bài 58

1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

2 Kỹ năng : áp dụng linh hoạt vào bài toán rút gọn biểu thức, và chứng minh đẳngthức

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác xây dựng bài, cẩn thận trong biến đổi biểu thức

B-Chuẩn bị:

GV : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK –33 ,34 (sgk) sau đó yêu cầu phần luyện tập )

- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 34 )

HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các bài

toán đó Giải trớc các bài tập phần luyện tập

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

phép biến đổi nào ?

- Gợi ý : Khử mẫu , đa thừa số ra ngoài

dấu căn sau đó rút gọn

a)2 5  3 5  9 2  6 2  15 2  5b)

2 4 , 3 2 2 2 4 , 0 2 2 5 4 , 0 10

2 2 2 2 10 1 ,

2

2 2

Trang 23

3

1 1 5 11

33 75

33 5

25 2

b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16

GV gợi ý : Đặt nhân tử chung của biểu

thức dới dấu căn, đa thừa số ra ngoài

)(sgk) sau đó yêu cầu

(sgk) sau đó yêu cầu   

33 75 2 48 2

33 75 2 48 2

33 5

25 2 3 16 2

3 3

10 1 10 2 3 3

10 3 3 10 3 2

3

3 2 5 3 3 5 2 3 4 2 1

.

.

.

c) (sgk) sau đó yêu cầu 28  2 3  7 ) 7  84

21 2 7 3 2 7 3 21 4 7 7 3 2 7

 (sgk) sau đó yêu cầu ) (sgk) sau đó yêu cầu ).

21 21 2 21 2 21 21 2 7 3 2 7

1

a a 1 a 1

2

a 1 a 1

a 1 a

1 a

1

a 1 a a a 1

Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn

Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại

………

Ngày soạn : 29/10/2013

Trang 24

1 Kiến thức : Hiểu đợc căn bậc ba qua một vài ví dụ đơn giản Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

2 Kiến thức : Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn thành lập phơng của một số khác

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV: - Soạn bài , đọc kỹ giáo án

- Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ trích 1 phần bảng lập phơng , máy tính bỏ túi CASIO fx - 500 hoặc các máy tính có chức năng tơng đơng

HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi , bảng số , đọc trớc bài

C Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (8ph)

Gợi ý : Hãy viết số trong dấu căn thành

luỹ thừa 3 của một số rồi khai căn bậc

- Hãy nêu lại các tính chất của căn bậc

hai Từ đó suy ra tính chất của căn bậc

3 tơng tự nh vậy

- Dựa vào các tính chất trên ta có thể so

sánh , biến đổi các biểu thức chứa căn

bậc ba nh thế nào ?

- GV ra ví dụ HD học sinh áp dụng các

tính chất vào bài tập

- áp dụng khai phơng một tích và viết

dới dạng luỹ thừa 3 để tính

x3 = 64  x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài của cạnh hình lập phơng là 4(sgk) sau đó yêu cầu dm)

 Định nghĩa (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

Ví dụ 1 :

2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 (sgk) sau đó yêu cầu - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (sgk) sau đó yêu cầu -5)3 = - 125

KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Căn bậc ba của a  KH : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc

ba

Chú ý ( sgk ) 3 a 3 3 a3 a

 ) (sgk) sau đó yêu cầu

?1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a) 3 27 3 33 3

1 125

1

3 3

3 3

b

a b

7 2 Vậy 8

n nê 7 8

Trang 25

- Hãy viết các số trong dấu căn dới

dạng luỹ thừa 3 rồi khai căn

Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách

1728 64

3

3 3 3

 :

Bài tập 67 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 36 )b) 3  729  3 (sgk) sau đó yêu cầu  9 ) 3   9c)3 0 064 3 0 4 3 0 4

, ) , (sgk) sau đó yêu cầu

d) 3 0 216 3 0 6 3 0 6

, )

, (sgk) sau đó yêu cầu

e) 3 0 008 3 0 2 3 0 2

, )

, (sgk) sau đó yêu cầu

Bài tập 69(sgk) sau đó yêu cầu sgk -36 )a) So sánh 5 và 3 123

125 123 125

125 3

Vậy 5 > 3 123

-Hớng dẫn về nhà : (2 phút)

- (sgk) sau đó yêu cầu SGK - 36 - a)

*Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa và các tính chất áp dụng vào bài tập

- Đọc kỹ bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,

- Giải các bài tập trong sgk các phần còn lại

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán về biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai

3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị

GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Tập hợp các công thức , các phép biến đổi đã học vào bảng phụ

Trang 26

Em đã vận dụng kiến thức nào để chứng

minh hằng đẳng thức trên (sgk) sau đó yêu cầu Đ/n căn bậc hai

số học)

- Học sinh 3: Điền vào chỗ

Em hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện

định lý nào của căn bậc hai

Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì để

- Để tính giá trị của các biểu thức trên ta

biến đổi nh thế nào ?

- áp dụng quy tắc khai phơng một tích để

tính giá trị của biểu thức trên

- Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp dụng

quy tắc khai phơng một tích để làm

- áp dụng quy tắc khai phơng một thơng để

tính , phân tích tử và mẫu thành thừa số

nguyên tố

- GV ra tiếp bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) gọi HS đọc đề

bài sau đó suy nghĩ làm bài

- GV cho HS làm ít phút sau đó nêu cách

làm và lên bảng trình bày lời giải

- Gv gợi ý HD làm bài :

+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn , khử mẫu ,

trục căn thức , ớc lợc căn thức đồng dạng ,

nhân chia các căn thức nhờ quy tắc nhân và

chia các căn thức bậc hai + áp dụng hằng

B  (sgk) sau đó yêu cầu với AB 0 và B 0 )

64 16

49 81

34 2 25

14 2 16

1

45

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

3 34 640 567

3 34

2 3

2 7 3

7 2

2

3 4

6 4

3 6

Bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 40 ) a)  8  3 2  10 2  5

2       

b) 0,2 ( 10) 3 2 ( 3 2   5)2

= 0,2.10 3 + 2 3 5 = 2 3 2 5 2 3 2 5  

c)

8

1 200 5

4 2 2

3 2

1 2

1

:

4 2 2

3 2

2 2

1

:

27 8

1 2 8 2 2

3 2 4

1

: :

Trang 27

) (sgk) sau đó yêu cầu xy  y x  x  1

 x 1  x 1x

4.Hoạt động : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (sgk) sau đó yêu cầu 3 phút)

Phát biểu quy tắc khai hơng một tích , khai phơng một thơng

- - Gợi ý bài tập 73 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 40 ): đa về bình phơng rồi dùng hằng đẳng thức khai phơng

- Dùng cách biến đổi biểu thức trong căn thành bình phơng sau đó đa ra ngoài dấu căn xéttrị tuyệt đối rồi rút gọn

5.Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc các khái niệm và định nghĩa , tính chất

- Nắm chắc các công thức biến dổi đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải tiếp các bài tập phần còn lại BT 70 (sgk) sau đó yêu cầu a , d ) BT 71 (sgk) sau đó yêu cầu b , d ) ; BT 72 (sgk) sau đó yêu cầu b , d )

75,76,77 soạn 2 câu hỏi ôn tập 4và 5

……… Ngày soạn: 5/11/2013

Tiết 17 Ôn tập chơng I ( tiếp )

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh những kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn rhức bậc hai

2 Kỹ năng: áp dụng và vận dụng các công thức và phép biến đổi đã học vào giải các bài tập tìm

x, chứng minh đẳng thức, bài tập tổng hợp.Rèn kỹ năng biến đổi và rút gọn biểu thức

3 Thái độ :

B-Chuẩn bị:

GV: Soạn bài , đọc kỹ giáo án

- Giải bài tập phần ôn tập chơng , bảng phụ ghi các công thức đã học

HS : Nắm chắc các khái niệm , ccông thức biến đổi

- Giải các bài tập ôn tập chơng trong SGK và SBT

C Tổ chức các hoạt động học tập

I-Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1

-Viết công thức trục căn thức ở mẫu

và giải bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu b)

- Nhận xét biểu thức trong dấu căn

từ đó đa ra ngoài dấu căn , giải

ph-Học sinh Viết công thức trục căn thức ở mẫu và giải bài tập 71 (sgk) sau đó yêu cầu b)

Học sinh Giải bài tập 73 (sgk) sau đó yêu cầu d) - SGK

2

1xNếu 1x21x2

Trang 28

- Nêu cách giải phơng trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối ?

- Xét hai trờng hợp theo định nghĩa

giá trị tuyệt đối sau đó giải theo các

trờng hợp đó

- Nêu cách giải phần (sgk) sau đó yêu cầu b) để tìm x ?

Chuyển các hạng tử chứa ẩn về một

vế , cộng các căn thức đồng dạng

, quy đồng biến đổi về dạng đơn

giản rồi bình phơng 2 vế của phơng

biến đổi nh thế nào ?

- Hãy biến đổi VT  VP để CM

- GV cho HS biến đổi sau đó HD và

- Thực hiện trong ngoặc trớc , biến

đổi , quy đồng , nh phân thức sau đó

thực hiện các phép tính cộng trừ ,

nhân chia các phân thức

- Để tính giá trị của Q ta làm thế

nào ? thay vào đâu ?

- HS thay a = 3b vào (sgk) sau đó yêu cầu *) rồi tính giá

trị của Q

 Với x 

2

1

ta có : (sgk) sau đó yêu cầu 2)  2x - 1 = 3  2x = 4

 x = 2 (sgk) sau đó yêu cầu tm)

 Với

2

1

x  ta có : (sgk) sau đó yêu cầu 2)  - (sgk) sau đó yêu cầu 2x - 1) = 3  -2x + 1 = 3

 -2x = 2  x = -1 (sgk) sau đó yêu cầu tm) Vậy có 2 giá trị của x cần tìm là : x = 2 hoặc x = -1 b) 15 x (sgk) sau đó yêu cầu 3)

3

1 2 x 15 x 15 3

 6

 : Bình phơng 2 vế của (sgk) sau đó yêu cầu 4) ta đợc :(sgk) sau đó yêu cầu 4)  15x = 36  x =

5 15

x 

 (sgk) sau đó yêu cầu tm) Vậy (sgk) sau đó yêu cầu 3) có giá trị của x cần tìm là : x = 2,5

Bài tập 75 ( SGK - 40 )

a) Ta có : VT =

6

1 3

216 2

8

6 3 2

6 2

6 3 6

6 6 2 2

6 6

6 3

6 6 1 2 2

1 2 6

1 ab

b a b

a

1 ab

a b b a VT

1 a a 1 1 a

1 a a

2 2

b b

a

a 1 b a

b a a b a

2 2

2 2 2

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2 2

b a a b a

a b

a b

b a a b a

b a b

a

b b

a

a

2 2 2

1 b

b b

b

b b b a

b a

4.Củng cố:

- Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi

-Nêu các bớc tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức

Trang 29

5.H ớng dẫn về nhà

- Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai

- Giải lại các bài tập đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức trong chơng I

- Chuẩn bị kiến thức cho bài kiểm tra chơng I

2 Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x

3 Thái độ : Rèn tính tự giác, trung thực, nghiêm túc , tính kỷ luật , t duy độc lập trong làm bài kiểm tra

B-Chuẩn bị:

GV : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết

HS : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I

-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

C-Tiến trình bài kiểm tra

Đề ra:1

Cõu 1: (2,0 điểm) Tớnh: 20  45  3 18  72

Cõu 2: (2 điểm) Tỡm x biết: 1 2x + x 2 = 9 với x > 1

Trang 30

a

a a a

a a

x x

= 12 62 2  3 52 2  22 = 72 + 15 – 2 = 85 (0,75 đ )

b, Với a  0 ta có: 34a 16a3 2 125a3

5a

 = 34a.16a2 25a 5a2

5a

 (0,75 đ )

= 364a3  5 a2 2 = 4a – 5a = – a (0,5 đ )

Câu 2: (1,5 điểm)

Ta có 1 2x + x 2 = 9  (1 x) 2 = 9 (0,5 đ )

Câu 3:(2,5 điểm)

đ )

Trang 31

*) Ghi chú: - Câu 1b) Học sinh tính đúng phần căn bậc hai thì cho ½ số điểm tương

- Các cách giải đúng đều đạt điểm tối đa.

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I – Đại số 9

MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA

A, biểu thức A xác định.

Vận dụng được hằng đẳng thức

2

A = | A |

Vận dụng được tính chất căn bậc ba.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 Câu 4)a 0,75

1 Câu 2) 1,5

½ Câu 1)b1

0,5

2.5 câu 2,75 điểm 27,5 %

Vận dụng được

sự liên hệ phép nhân, chia và khai phương.

Trang 32

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 Cõu 3) 2,5

1 cõu 2,5 điểm

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2 Cõu 4)b; c 2,25

2 cõu 2,25 điểm 22,5 %

Tổng số cõu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

ẵ Cõu1,25 12,5 %

2 2,0

20 %

4 6,25 62,5 %

ẵ Cõu0,5

5 %

7 cõu 10,0 điểm

100 %

I / Phần trắc nghiệm (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Trang 33

Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ ) Điền số thích hợp vào (sgk) sau đó yêu cầu ) em cho là đúng

a)  5 4 2   b) 2 32  

II./ Phần tự luận (sgk) sau đó yêu cầu 7 đ )

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 đ) Rút gọn biểu thức

II-Đáp án và biểu điểm : I./ Phần trắc nghiệm : ( 3 đ )

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng đợc 0,5 đ

Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Mỗi ý đúng đợc 1 đ

a) ĐK : x  0 (sgk) sau đó yêu cầu 1)  2 x 22 x 11 bình phơng 2 vế ta đợc : x = 121(sgk) sau đó yêu cầu t/ m ) b) x22x1 = 5  (x1)2  5 x+ 1 = 5 hoặc x+1 =-5  x =4 hoặc x = -6

Câu 3 (sgk) sau đó yêu cầu 2,5 đ) :

a) ĐKXĐ

Trang 34

-1 < a <1 (sgk) sau đó yêu cầu 1đ)

b) Rút gọn đúng đợc (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ)

III-Kết quả kiểm tra

D Rút kinh nghiệm

Thứ ngày tháng 10 năm 2010 Bài kiểm tra 1 tiết Môn Đại số

Họ và tên: Lớp 9 (sgk) sau đó yêu cầu Đề I)

I / Phần trắc nghiệm khách quan (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng

Câu 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 đ ) Điền số thích hợp vào (sgk) sau đó yêu cầu ) em cho là đúng

a)  5 4 2   b) 2 32  

II./ Phần tự luận (sgk) sau đó yêu cầu 7,5 đ )

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 đ) Rút gọn biểu thức

Trang 35

Thứ ngày tháng 10 năm 2010

Bài kiểm tra 1 tiết Môn Đại số

Họ và tên: Lớp 9 (sgk) sau đó yêu cầu Đề II)

I / Phần trắc nghiệm khách quan (sgk) sau đó yêu cầu 3 điểm ):

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng

a) 3x 2 có nghĩa khi :

32

II./ Phần tự luận (sgk) sau đó yêu cầu 7,5 đ )

Câu 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 đ) Rút gọn biểu thức

Trang 36

Chương 2 Hàm số bậc nhất

Tiết 19 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Các khái niệm về hàm số, biến số, Dùng các ký hiệu hàm số: y = f(x);

y = g(x) , giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được ký hiệu là: f(x0); f(x1); …

hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

2 Kỹ năng: Tính được giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … , biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ Vễ đồ thị hàm số y = ax (a0)

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài

B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.

- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức lớp

2 Bài củ: Thay cho việc giới thiệu chương

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ở lớp 7 ta đã được làm quen với khái niệm hàm

số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ

độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại

các kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm một số

khái niệm : Hàøm số đồng biến, hàm số nghịch

biến, đường thẳng song song và xét kỹ một hàm số

cụ thể y = ax + b (a0)

Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại

lượng thay đổi x ?

Cho học sinh phát biểu khái niệm

Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?

Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng và nêu câu hỏi?

Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x

và y bảng nào cho ta hàm số

( Vì đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi

x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định

Giới thiệu chương

I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x

ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức

Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng

x -1 0 2

y – 3 0 1

Trang 37

Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể được cho

bằng bảng nhưng ngược lại không phải bảng nào

ghi các giá trị tương ứng của x và y cũng cho ta

một hàm số y của x

Ví dụ 1b) : Em hãy giải thích vì sao công thức

y = 2x là một hàm số ?

y = 4

x có phải là một hàm số không ?

y = x 1 có phải là một hàm số không ?

Ở ví dụ 1b biểu thức 2x xác định với mọi giá trị

của x nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy các

giá trị tuỳ ý

y = 2x + 3 : biến số x có thể lấy các giá trị nào ?

(x)

y = 4

x : biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì

sao ? ( x 0)

Tương tự y = x 1 : biến số x có thể lấy các

giá trị nào ? Vì sao ? (x 1)

Công thức y = 2x ta còn có thể viết y = f(x) = 2x

Em hiểu như thế nào về ký hiệu f(0), f(1), …

f(a) ? Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ

Học sinh không nhớ, giáo viên gợi ý : công thức

có đặc điểm gì ?

a) Tập hợp các điểm A, B, C,D, E, E gọi là đồ thị

của hàm số được cho ở bảng 1

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x :

Hãy nêu dạng đồ thị hàm số Cách vẽ

Với x = 1 => y = 2

Ta được A (1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

Vậy đồ thị của hàm số là gì

y = f(x), y = g(x)

Khi hàm số được cho bằng công thức

y = f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định

Ví dụ : y = 2 là một hàm hằng )

y = 0x + 2 ( Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi y = 2

II ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ :

H lên bảng làm y

2

1

Trang 38

Khi x taờng daàn caực giaự trũ tửụng ửựng cuỷa

y = 2x + 1 nhử theỏ naứo ? ( cuừng taờng )

Vaọy y = 2x + 1 ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn ?

Tửụng tửù : y = -2x + 1

A(1;2)Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm bieồu dieón caực caởp giaự trũ tửụng ửựng ( x; f(x) ) treõn maởt phaỳng toaù ủoọ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)

III HAỉM SOÁ ẹOÀNG BIEÁN, NGHềCH BIEÁN :

Vớ duù :

a y = 2x + 1 ủoàng bieỏn treõn R

b y = -2x + 1 nghũch bieỏn treõn R Moọt caựch toồng quaựt (SGK)

4 Toồng keỏt ủaựnh giaự

Hoùc baứi chuự yự : khaựi nieọm haứm soỏ, ủoà thũ haứm soỏ, haứm soỏ ủoàng bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn

5 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Laứm caực baứi taọp trong SGK, SBT

- Hửụựng daón baứi 3 : C1 : laọp baỷng C2 : xeựt haứm soỏ y = f(x) = 2x

GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Lới kẻ ô vuông , thớc thẳng , com pa Bảng phụ vẽ hình 4 , 5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

HS:

- Nắm chắc các khái niệm đã học , cách vẽ đồ thị hàm số , giấy kẻ ô vuông

- Giải bài tập trong SGK - 45 , 46

C Tổ chức các hoạt động học tập

1.OÅn ủũnh toồ chửực lụựp

2 Baứi cuỷ: -Học sinh 1: Giải bài tập 1b

-Học sinh 2:

Giải bài tập 2 (sgk) sau đó yêu cầu 45 )

Học sinh Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? Lấy ví dụ minh hoạ

Trang 39

-2

x y

(sgk) sau đó yêu cầu a 0)

Học sinh Giải bài tập 2 (sgk) sau đó yêu cầu 45 )

Luyện tập

Giải bài tập 3 ( sgk 45)

Vẽ đồ thị y = 2x và

y = -2x Cho x =1 thì y =2

Điểm A(sgk) sau đó yêu cầu 1;2) thuộc đồ thị

O (sgk) sau đó yêu cầu 0;0) Vậy đờng thẳng OA là đồ thị hàm số y = 2x

y =-2x Cho x =1 thì y =-2

Điểm B (sgk) sau đó yêu cầu 1; -2) thuộc đồ thị Vậy đờng thẳng OB là đồ thị hàm số y =-2x

đ-4

O

Ta có A (sgk) sau đó yêu cầu 2 ; 4 ) ; B (sgk) sau đó yêu cầu 4 ; 4 )

 PABO = AB + BO + OA Lại có trên hệ trục Oxy AB = 2 (sgk) sau đó yêu cầu cm )

 (sgk) sau đó yêu cầu cm)

 PABO = 2 + 4 2  2 5  12,13 (sgk) sau đó yêu cầu cm) Diện tích tam giác OAB là

2

1

 (sgk) sau đó yêu cầu cm2 )

Trang 40

b) Ta thấy giá trị của hàm số y = 0,5x +2 luôn lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5x là 2 đơn

vị khi biến x lấy cùng một giá trị

4 Tổng kết đánh giá:

- Nêu khái niệm hàm số , cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số

- Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ?

5 Hớng dẫn về nhà :

- Học thuộc các khái niệm đã học

- Giải bài tập 7 (sgk) sau đó yêu cầu sgk - 4 ) Gợi ý : tính f (sgk) sau đó yêu cầu x1) và f (sgk) sau đó yêu cầu x2) rồi so sánh

- Đọc trớc bài hàm số bậc nhất

……… Ngày soạn: 18/11/2013 Tiết 21 Hàm số bậc nhất

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , trong đó hệ số a luôn khác 0

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R khi a < 0

2 kỹ năng: nhận biết đợc hàm số bậc nhất, chỉ ra đợc tính đồng biến của hàm bậc nhất

y =ax + b dựa vào hệ số a

3.Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài

B-Chuẩn bị:

GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

Bảng phụ ghi ? 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

HS : Học thuộc các khái niệm về hàm số , tính chất đồng biến nghịch biến của hàm số

Biết cách chứng minh tính đồng biến nghịch biến của hàm số

C Tổ chức các hoạt động học tập

1. OÅn ủũnh toồ chửực lụựp

2 : Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1

- Cho hàm số y = 3x + 1 và y = -3x + 1 tính f (sgk) sau đó yêu cầu 0) , f (sgk) sau đó yêu cầu 1) , f (sgk) sau đó yêu cầu 2) , f(sgk) sau đó yêu cầu 3) rồi nhận xét tính đồng biến , nghịch biến của 2 hàm số trên

1 : Khái niệm về hàm số bậc nhất

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- GV treo bảng phụ sau đó gọi Hs điền

vào chỗ (sgk) sau đó yêu cầu ) cho đúng yêu cầu của bài ?

- Gợi ý : Vận tốc của xe ô tô là bao

nhiêu km/h từ đó suy ra 1 giờ xe đi

đ-ợc ?

- Sau t giờ xe đi đợc bao nhiêu km ?

- Vậy sau t giờ xe cách trung tâm Hà

Nội bao xa ?

- áp dụng bằng số ta có gì ? Hãy điền

giá trị tơng ứng của s khi t lấy giá trị là

1 giờ , 2 giờ , 3 giờ ,

- Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

gì ?

- Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng

nào? cho ví dụ

Trong các hàm số sau hàm số nào là

hàm số bậc nhất ?: chỉ rõ a b

y1 = 3x  5 ; y 2 = (sgk) sau đó yêu cầu a - 2 ) x-10

y3 = 2 1

3 x  ; y4 = 1- x

1 : Khái niệm về hàm số bậc nhất

 Bài toán (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

? 1 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

- Sau 1 giờ ô tô đi đợc là 50 km

- Sau t giờ ô tô đi đợc : 50.t (sgk) sau đó yêu cầu km)

- Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội là :

s = 50t + 8 (sgk) sau đó yêu cầu km )

HN Bến xe Huế

?2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk )

- Với t = 1 giờ ta có : s = 50.1 + 8 = 58(sgk) sau đó yêu cầu km)

- Với t = 2 giờ ta có: s = 50.2 + 8 = 108 (sgk) sau đó yêu cầu km)

- Với t = 3 giờ ta có : s = 50.3 + 8 = 158 (sgk) sau đó yêu cầu km ) Vậy với mỗi giá trị của t ta luôn tìm đợc 1 giá trị t-

Ngày đăng: 02/12/2014, 19:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài . GV nhận xét, sửa - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng l àm bài . GV nhận xét, sửa (Trang 42)
Bảng phụ . - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng ph ụ (Trang 44)
Đồ thị y = x + 1 . Điểm P’ ,Q’ và vẽ - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
th ị y = x + 1 . Điểm P’ ,Q’ và vẽ (Trang 45)
Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đờng thẳng đi qua hai điểm P - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
th ị hàm số y = 3x - 1 là đờng thẳng đi qua hai điểm P (Trang 46)
Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26 - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng ph ụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26 (Trang 81)
Bảng   giải   hệ   phơng   trình     trên - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
ng giải hệ phơng trình trên (Trang 82)
Bảng giải hệ phơng trình  . - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng gi ải hệ phơng trình (Trang 84)
Đồ thị hàm số y = 2x 2 - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
th ị hàm số y = 2x 2 (Trang 94)
Hình 10 (sgk) sau đó yêu cầu  sgk )  a) Điểm M có toạ độ (sgk) sau đó yêu cầu  x = 2 ; y = 1 ) - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Hình 10 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) a) Điểm M có toạ độ (sgk) sau đó yêu cầu x = 2 ; y = 1 ) (Trang 96)
Bảng một số giá trị của x và y - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng m ột số giá trị của x và y (Trang 96)
Bảng làm bài . - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng l àm bài (Trang 98)
Bảng trình bày bài làm của nhóm mình . - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng tr ình bày bài làm của nhóm mình (Trang 106)
Câu 6: Đồ thị hàm số  y=  1 2 - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
u 6: Đồ thị hàm số y= 1 2 (Trang 114)
Bảng biểu diễn các số liệu liên quan ? - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng bi ểu diễn các số liệu liên quan ? (Trang 123)
Bảng một số giá trị  : - Giáo án toán lớp 9 chuẩn KTKN năm 2014
Bảng m ột số giá trị : (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w