1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 9 cơ bản trọn bộ

103 1,4K 51

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Toán Lớp 9 Cơ Bản Trọn Bộ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán lớp 9 cơ bản trọn bộ

Trang 1

đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học 2012-2013

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THCS

MễN TOÁN(Dựng cho cỏc cơ quan quản lớ giỏo dục và giỏo viờn,

ỏp dụng từ năm học 2012-2013)

L p 9ớp 9

1

I Căn bậc hai Căn bậc ba

1 Khỏi niệm căn bậc hai

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: A =A 2

2 Cỏc phộp tớnh và cỏc phộp biến đổi đơn giản về căn bậc hai.

2 Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn.

3 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp cộng đại số, phương phỏp thế.

4 Giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh.

4 Phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc bai.

5 Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh bậc hai một ẩn.

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

5

V Hệ thức lượng trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.

3 Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng

tỉ số lượng giác).

4 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.

19

Hình học 70 tiết

6

VI Đường tròn

1 Xác định một đường tròn

 Định nghĩa đường tròn, hình tròn.

 Cung và dây cung.

 Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.

2 Tính chất đối xứng

 Tâm đối xứng.

 Trục đối xứng.

 Đường kính và dây cung.

 Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.

3 Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.

17

7 VII Góc với đường tròn

1 Góc ở tâm Số đo cung

 Định nghĩa góc ở tâm.

 Số đo của cung tròn.

2 Liên hệ giữa cung và dây.

3 Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn

 Định nghĩa góc nội tiếp.

 Góc nội tiếp và cung bị chắn.

 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.

 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.

 Cung chứa góc Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”.

4 Tứ giác nội tiếp đường tròn

Định lí thuận.

Định lí đảo.

5 Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn Giới thiệu hình

quạt tròn và diện tích hình quạt tròn.

21

Trang 3

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

8

VIII Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu

 Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu.

 Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.

 Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún,

hỡnh cầu.

13

Giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới

bộ giáo án đại số 9 giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng.

Chửụng I : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA

Baứi 1 : CAấN BAÄC HAI

- GV : Soaùn giaỷng , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS : Oõn taõp K/n veà caờn baọc hai ( Toaựn 7 ) , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi

III PHệễNG PHAÙP :

- ẹaứm thoaùi – vaỏn ủaựp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 :Giụựi thieọu

chửụng trỡnh vaứ caựch hoùc boọ

moõn

- Giụựi thieọu chửụng trỡnh ủaùi

soỏ 9, goàm 4 chửụng :

Chửụng I : Caờn bbaọc hai – caờn

baọc ba

Chửụng II: Haứm soỏ baọc nhaỏt

Chửụng III: Heọ hai PT baọc

nhaỏt hai aồn

Chửụng IV: Haứm soỏ y= ax2-PT

baọc hai moọt aồn

- Giụựi thieọu noọi dung chửụng I

- Caỷ lụựp chuự yự – laộng nghe

Mụỷ SGK Trang 4 vaứ theo doừi

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

3

Trang 4

Nội dung bài học.

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về

căn bậc hai số học

+ Nêu câu hỏi

- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của

một số a không âm ?

-Với số a dương, có mấy căn

bậc hai ? cho ví dụ?

- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?

- Tại sao số âm không có CBH ?

+ Yêu cầu HS thực hiên ?1

- Tìm các CBH của mỗi số sau

a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2

9

+ Yêu cầu HS giải thích rõ các

ví dụ

+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số

học của số a

( a≥ 0 ) như SGK

+ Chú ý cho HS cách viết

2chiều để HS khắc sâu

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

-Tìm CBHSH của mỗi số sau :

+ Giới thiệu phép toán tìm

CBHSH của số không âm là

phép khai phương

+ Trả lời miệng

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

- Với số a dương có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là a và - a

- VD : CBH của 4 là 2 và -2

4= 2 ; - 4 = 2

- Số âm không có CBH

vì bình phương mọi số đều không âm + Cả lớpcùng làm ?1

+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở

+ Cả lớp cùng làm ?2 Đại diện 3 HS lên bảng

* Chú ý : Với a≥ 0 , Ta có :

- Nếu x = a thì x≥ 0 và x2 = a

- Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x = a

Ta viết :

x = a  x2 = a x≥ 0

+ Lời giải ?2/

b/ 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/ 1 , 21

=1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12 …

Trang 5

- Ta ủaừ bieỏt pheựp toaựn trửứ laứ

pheựp ngửụùc cuỷa pheựp toaựn

coọng, pheựp chia laứ pheựp toaựn

ngửụùc cuỷa pheựp nhaõn.Vaọy

pheựp KP laứ pheựp toaựn ngửụùc

cuỷa pheựp toaựn naứo ?

- ẹeồ KP moọt soỏ ngửụứi ta coự

theồ laứm baống nhửừng caựch

naứo ?

+ Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?3

- Tỡm caực CBH cuỷa moỏi soỏ sau

:

a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21

Hoaùt ủoọng 3 : So saựnh caực

caờn baọc hai soỏ hoùc

- ẹeồ KP moọt soỏ ngửụứi

ta coự theồ duứng baỷng soỏ hoaởc maựy tớnh boỷ tuựi +Traỷ lụứi mieọng ?3 a/ CBH cuỷa 64 laứ 8 vaứ -8

b/ CBH cuỷa 81 laứ 9 vaứ 9

c/ CBH cuỷa 1,21 laứ 1,1 vaứ -1,1

+ Nghe GV trỡnh baứy Cho a, b≥ 0

+ Lụứi giaỷi ?3/

2/ So saựnh caực caờn baọc hai soỏ hoùc

*ẹũnh lớ : SGK.

+ Vớ duù : + Lụứi giaỷi ?4/

Baứi taọp 5 Tr 4 – SBT :

a/ Coự 1< 2 1 < 2  1+1 < 2 + 1  2 < 2 + 1b/ Coự 4 > 3  4 > 3

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

5

Trang 6

+ Cả lớp cùng làm.

+ Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/

½ lớp câu b/

+Ghi vở

 2 > 3

 2 – 1 > 3 - 1  1 > 3 - 1

*Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH

- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5

- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Xem trước bài 2

Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc:

-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương

Trang 7

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – vấn đáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ – Tạo tình huống học tập

+ Nêu yêu cầu kiểm tra

1/ Nêu định nghĩa CBHSH

của số a viết dưới dạng ký

hiệu

- Bài tập : Các khẳng định sau

đúng hay sai ?

a/ CBH của 64 là 8 và -8

+ Nhận xét và cho điểm

+ Đặt vấn đề vào bài mới

- Mở rộng CBH của một số

không âm ta có căn thức bậc

+Giới thiệu 25  x2 là căn

thức bậc hai của 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức dưới dấu

căn

+ Yêu cầu một HS đọc tổng

quát SGK

+ Nhấn mạnh : A chỉ xác

+ Hai em lên bảng trả bài

+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

+Chú ý – Lắng nghe

+ Một em đọc to ?1 Trong tgv ABC, ta có :

AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)

AB2 + x2 = 52

 AB2 = 25 – x2

 25  x2

+Chú ý – Lắng nghe

+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở

+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK

2

0

+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng 2/ Với a, b≥ 0

Nếu a< b thì a< b

* Bài tập 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15  x = 152 = 225.Vậy : x = 225

b/ 2x < 4 Với x ≥ 0, ta có 2x < 4  2x

< 1  x < 8 Vậy : 0 ≤ x < 8

1/Tìm hiểu căn thức bậc hai

Trang 8

định nếu A≥ 0

Vậy : A xác định  A≥ 0

*Ví dụ 1 Tr 8 - SGK

GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =

3 thì 3x lấy giá trị nào ?

- Nếu x = -1 thì sao ?

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

Với giá trị nào của x thì

+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3

Điền số thích hợp vào ô trống

- Nhận xét và rút ra quan hệ

giữa a2 và a

+Như vậy không phải khi bình

phương một số rồi khai phương

kết quả cũng được số ban đầu

+ Cả lớp cùng làm ?2

+Trả lời nhanh bài tập

Hai em lên bảng điền

+ Nêu nhận xét

a/ a3 có nghĩa khi 3a ≥ 0 

a ≥ 0 b/  5a có nghĩa khi -5a ≥ 0

 a ≤ 0c/ 4  a có nghĩa khi 4- a ≥ 0

Trang 9

- Hãy c/m điều kiện trên ?

+Hướng dẫn HS tự làm

Hoạt động 4 : Củng cố –

Luyện tập

GV: Nêu câu hỏi

* A có nghĩa khi nào ?

* A2 = ? khi A ≥ 0 , A < 0

* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.

+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3

+ Đứng tại chỗ trả lời a/ ( 0 , 1 ) 2 = 0 , 1 = 0,1b/ ( 0 , 3 )2 =  0 , 3 = 0,3 c/ - ( 1 , 3 )2 =  1 , 3 = 1,3 d/ - 0,4 ( 0 , 4 )2 =(- 0,4 )

4 , 0

=(- 0,4) 0,4 = -16 + Cả lớp ghi chú ý vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân

+ Trả lời miệng

* A có nghĩa khi và chỉ khi

A ≥ 0

* A2 = A = = A nếu A ≥

0 = - A nếu A < 0

½ lớp làm bài 8/

½ lớp làm bài 9/

Vậy : a chính là CBHSH của

a/ ( x 2 ) 2 với x≥ 2

Ta có : ( x 2 ) 2 = x 2 = x-2.( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 )

b/ a6 =  3 2

a = a3 ,

vì a < 0 nên a3 < 0  a3 = - a3, vậy : a6 = - a

* Củng cố – Luyện tập

* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.

d/ 3 ( a 2 )2 = 3 a 2

= 3 ( 2- a )( vì a - 2 < 0  a 2 = 2- a )

Trang 10

* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A 2 = A

- Hiểu cách c/m định lí a2 = a với  a -Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK

- Tiết sau luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc:

- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =

A để rút gọn biểu thức

- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

H1 :* Nêu điều kiện để A

có nghĩa

*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,

biết :

a/ 2 x 7 ; b/  3 x 4

H2 : Hãy điền vào chỗ trống

( ……) để được khẳng định đúng

:

* A2 = ………= ……….nếu A ≥ 0

= ………nếu A < 0

HS : Hai em lên bảng trả bài

HS1: * A có nghĩa khi A ≥ 0

 x ≥72 ;  -3x

≥ -4  x  34

HS2 :

* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0

Trang 11

vỡ 3 = 9< 11

HS3: * BT 10 Tr 11 - SGK

a/ Ta coự : Veỏ traựi =( 3-1 )2 =( 3)2 -

2 3.1 + 12

= 3 -2 3+1 = 4 –

2 3

=Veỏ phaỷi ( ủpcm ) b/Ta coự:

HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

Hoaùt ủoọng 2 : Toồ chửực luyeọn taọp

* BT 11 Tr 11 - SGK.Tớnh :

a/ 16 + 25 + 196 : 49

b/ 36 : 2 9 18 - 169

GV: (Gụùi yự) Thửùc hieọn pheựp

tớnh : Kp , nhaõn, chia, coọng ,

trửứ Tửứ traựi sang phaỷi

GV: Yeõu caàu HS laứm tieỏp caõu

GV gụùi yự caõu c/ Caờnthửực coự

HS : Hoaùt ủoọng caự nhaõn Hai em leõn baỷng laứm

HS1: a/ 16 + 25 + 196 :

49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

11

Trang 12

nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải

Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về

hằng đẳng thức – Aùp dụng giải

phương trình tích , tìm nghiệm

của phương trình

> 1d/ 1 x2 có nghĩa với

x R

Vì x2 ≥ 0 vớixR  x2

+ 1 ≥ 1 vớixR HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày

TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a

= -2a – 5a = -7a ( với a

<0 )

TL2: b/ 25a2 + 3a = 5a + 3a

= 5a + 3a = 8a (với a ≥

0  5a >0 )

TL3: c/ 9a 4 + 3a2 = 3a2 + 3a2

=3a2 + 3a2 = 6a2

TL4: d/ 5 4a 6 -3a3 = 5 2a3 3a3

a/ x2 - 5 = 0  ( x - 5) + ( x + 5)= 0  x - 5 = 0 hoặc x +

5 = 0

 x = 5 hoặc x = - 5

Vậy phương trình có 2

Trang 13

nghieọm : x1,2 =  5

b/ x2 – 2 11x + 11 = 0  ( x - 11)2 = 0  x - 11 = 0  x = 11Vaọy phửụng trỡnh coự nghieọm :

x = 11

*Hửụựng daón :

- Oõn taọp kú lớ thuyeỏt baứi 1 & baứi 2

-Baứi taọp veà nhaứ : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT

-Xem trửụực baứi 3

IV RUÙT KINH NGHIEÄM :

Baứi 3 : LIEÂN HEÄ GIệếA PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP KHAI PHệễNG.

- HS: SGK, xem trửụực baứi

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC :

Hoaùt ủoọng 1 : Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

GV: Neõu vaỏn ủeà taùo tỡnh

huoỏng hoùc taọp nhử SGK

Tr12 Vaứo baứi mụựi

HS: Chuự yự – Laộng nghe

GV: Tửứ ?1 neõu noọi dung ủũnh

HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?1TL: Ta coự : 16 25 = 400

= 20

 16 25= 16 25 = 4

5 = 20 Vaọy : 16 25 = 16 25

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

13Kyự duyeọt

Trang 14

GV: Định lí trên được c/m dựa

vào CBHSH của một số không

– SGK Với 2số a và b không âm Ta có :

b

a. = a b

HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV

TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:

ab xác định và không âm  a b xác định và không âm

TL2: ( a b )2 = ( a)2 (

b)2 = a.bHS: Ghi vở

HS: Chú ý – Lắng nghe

HS: Ghi nhớ chú ý

Hoạt động 3 : Aùp dụng

½ lớp làm câu a/

- ½ lớp làm câu b/

44 ,

= 7.1,2.5

=42 b/ 810 40= 81 400

= 9 20 = 18HS:Hoạt động nhóm ?2

TL: a/ 0 , 16 0 , 64 225 =

16 ,

= 0,4

0,8 15 = 4,8b/ 250 360= 25 10 10 36 =

Trang 15

b/ Qui taực nhaõn caực caờn thửực

GV: Choỏt laùi vaỏn ủeà : Khi

nhaõn caực soỏ dửụựi daỏu caờn ta

caàn bieỏn ủoồi bieồu thửực veà daùng

tớch caực BP roài thửùc hieọn pheựp

tớnh

GV:Yeõu caàu HS laứm ?3 ủeồ

cuỷng coỏ qui taộc

- ẵ lụựp laứm caõu a/

- ẵ lụựp laứm caõu b/

Ruựt goùn caực bieồu thửực ( vụựi a

vaứ b khoõng aõm)

a/ 3a 3 12a

b/ 2a 32. ab2

36 100 25

= 25 100 36

= 5.10.6 = 300HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt HS: ẹoùc qui taộc

HS: Thửùc hieọn VD2

TL: a/ 5 20= 5 20 =

100 =10 b/ 1 , 3 52 10 =

10 52 3 ,

= 13 13 4 = ( 13 2 ) 2

= 13.2 = 26HS: Chuự yự – Laộng nghe

HS:Hoaùt ủoọng nhoựm ?3

TL: a/ 3 75 = 225 = 15 b/ 20 72 4 , 9=

9 , 4 72 20

= 4 36 49= 2.6.7

= 84HS: Dửụựi lụựp nhaọn xeựt baứi laứmcuỷa caực nhoựm

HS: Ghi nhụự chuự yự

HS: ẹoùc lụứi giaỷi VD3caõu a/

HS: Thửùc hieọn theo hửụựng daóncuỷa GV

2)2 = 6a 2 = 6a2

b/ 2a 32. ab 2 = 64a2 b

2 = ( ab8 )2

= 8ab = 8ab

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

15

Trang 16

Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố

GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ

giữa phép nhân vàKP?

- Đ/ lí được tổng quát như thế

nào ?

- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và

qui tắc nhân căn thức bậc hai ?

* BT 17 Tr 14 – SGK

HS : Cả lớp cùng làm TL: b/ 2  ( 7 ) 2 = ( 2)2

) 7 ( 2 = 4 7 = 28 c/ 12 , 1 360 = 121 36=

= a2 3  a = a2 ( 3 - a) , với a ≥ 3

d/ a 1b 4 ( )

b a

a  2 = a 1b

)) ( (a2 ab 2

=a 1b a2 (ab) = a 1b.( a2 ( a-b)) = a2

với a > b

Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí và qui tắc

- Bài tập 17, 18, 19, 20,21,22Tr14-15- SGK 23, 24 Tr6- SBT

- Giờ sau luyện tập

Trang 17

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC :

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

GV: Neõu yeõu caàu kieồm tra

H1: Phaựt bieồu ẹ/ lớ lieõn heọ giửừa

pheựp nhaõn vaứ khai phửụng ?

* Baứi taọp 20Tr 14 – SGK.

a/ 2a3 3a8 vụựi a ≥0

d/ ( 3 – a)2 - 0 , 2 180a 2

H2 : *Phaựt bieồu qui taộc Kp

1tớch vaứ qui taộc nhaõn caờn thửực

baọc hai ?

* Baứi taọp 20Tr 14 – SGK.

b/ 5a 45a.- 3a , Vụựi a≥0

c/ 13a 52a , vụựi a> 0

GV: Nhaọn xeựt – cho ủieồm

HS: Hai em leõn baỷng traỷ baứi

HS1:* Phaựt bieồu ẹ/ lớ Tr12 – SGK

= 9 - 6a + a2 - 0 , 2 180a2

= 9 - 6a + a2 - 36a 2

= 9 - 6a + a2 -6 a (1)

 Neỏu a ≥0  a = a (1)  9 - 6a + a2 - 6a = a2 – 12a + 9

Neỏu a < 0 a = -a (1)  9 - 6a + a2 + 6a = a2 + 9

HS2: *Phaựt bieồu qui taộc Tr13 – SGK

* Baứi taọp 20Tr 14 – SGK.

b/ 5a 45a.- 3a = 5a 45. a 3a

= 225a2- 3a = 15 a - 3a

= 15a – 3a = 12a , Vụựi a≥0

13 = 132 4 =13.2 = 26 ,

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

17

Trang 18

với a> 0HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn

2006 + 2005)là hai số

nghịch đảo của nhau

GV: - Thế nào là 2số nghịch

*Bài tập 22Tr 15 – SGK.

HS: Trả lời miệng TL: Các biểu thức dưới dấu căn là các hàng đẳng thức HS: Cả lớp cùng làm – Hai emlên bảng

HS3: a/ 13  122 =

) 12 13 ).(

12 13 (  

= 25=5

HS4: b/ 17  82 =

) 8 17 ).(

8 17 (   = 25 9 = 25 9 = 5.3 = 15

2 ( 1 + 3 (- 2))2 =2.( ( 1-

3 2)2) = 2.( 1- 6 2+ 18 ) = 38 - 12

2 21,029

*Bài tập 23Tr 15 – SGK

TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

- Xét tích : ( 2006- 2005) (

Trang 19

ủaỷo cuỷa nhau ?

GV: Vaọy vụựi 2soỏ dửụng 25 vaứ

9 , CBH cuỷa toồng 2soỏ nhoỷ hụn

toồng hai CBH cuỷa 2soỏ ủoự

Toồng quaựt : b/ Vụựi a > 0 , b > 0

ẵ lụựp laứm caõu a/ 16x = 8

ẵ lụựp laứm caõu d/ 4 ( 1  x) 2 –

= 2006 – 2005 =1

Vaọy : Hai soỏ( 2006 - 2005) vaứ ( 2006 + 2005)laứ hai soỏ nghũch ủaỷo cuỷa nhau

9

25  < 25+ 9.HS: Ghi nhụự toồng quaựt

*Baứi taọp 25Tr 16 – SGK

HS: Hoaùt ủoọng theo nhoựm TL: a/ 16x = 8  16x = 64

 x = 4 Hoaởc : 16x = 8  16 x=

8  4 x= 8  x = 2  x = 4 d/ 4 ( 1  x) 2 – 6 = 0 

) 1 (

 x1 = - 2

 x2 = 4

Hửụựng daón : - Baứi taọp 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK

- Nghieõn cửựu trửụực baứi 4

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

19

Trang 20

Ngày soạn :……… Tuần 2

Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

- HS: SGK, xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu yêu càu kiểm tra

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Tạo tình huống học tập

) 1 ( x =21  ( x 1 ) = 7  x – 1 = 49  x = 50

HS2: Bài tập 27Tr 16 – SGK

b/ - 5 và -2

Ta có : 5 > 2 , ( = 4)  ( - 1 ) 5 < 2 (- 1)

 - 5 < -2 HS: Nhận xét bài của bạn HS: Chú ý – Lắng nghe

Trang 21

GV: Tửứ ?1 neõu noọi dung ủũnh

lớ Tr 16 – SGK

GV: Hửụựng daón HS c/m ủũnh lớ

dửùa treõn ủ/n CBHSH cuỷa moọt

soỏ khoõng aõm

HS: c/m ủũnh lớ TL: Vỡ a≥0 , b> 0 neõn b axaực ủũnh vaứ khoõng aõm Ta coự :

 

  b

a b

a b

Vaọy:

b

a laứ CBHSH cuỷa b a

;hay : b a = b a

Hoaùt ủoọng 3 : Aựp duùng 1/ Quy taộc khai phửụng moọt

thửụng

GV: Neõu quy taộc Tr17 – SGK

*Vớ duù 1 : Aựp duùng quy taộc

GV: Cho HS laứm ?2 ủeồ cuỷng

coỏ quy taộc

GV: Neõu chuự yự Tr18-SGK

Vụựi bieồu thửực A khoõng aõm vaứ

bieồu thửực B dửụng Ta coự :

HS: Moọt em ủoùc quy taộc Caỷ lụựp ghi nhụự

HS: Thửực hieọn theo GV

TL: a/ 12125 = 12125 115 b/ :3625

5 : 4

3

HS: Hoaùt ủoọng nhoựm

TL: a/ 256225 = 256225 1615 b/ 0 , 0196=

50

7 100

14 10000

196 10000

196

HS: Moọt em ủoùc quy taộc HS: Tửù nghieõn cửựu VD2.HS: Caỷ lụựp cuứng laứm ?2

111

999 111

999

 b/

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

HS: Chuự yự – Theo doừi

HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?4

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

21

Trang 22

2 4

2 4

2b a b a b a

ab

9 81 81

Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập

GV: Yêu cầu HS phát biểu lại

các quy tắc

25

64 25

9 16

81 16

- Giờ sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 23

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 25

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 26

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

Trang 27

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

27

Trang 29

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

29

Trang 31

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 33

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

33

Trang 34

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

Trang 35

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ

ĐT 0168.921.86.68

35

Trang 37

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 39

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Trang 40

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

Ngày đăng: 05/06/2014, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu. - Giáo án toán lớp 9 cơ bản trọn bộ
Hình c ầu (Trang 3)
Bảng trình bày. - Giáo án toán lớp 9 cơ bản trọn bộ
Bảng tr ình bày (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w