giáo án tóan lớp 9 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1Ngµy so¹n 21/8/2007 Ngµy gi¶ng 29/8/2007
HS ®-îc gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn , khoa häc qua viÖc tr×nh bµy bµi lµm
II Néi dung
Bµi 1: ViÕt c¸c sè sau d-íi d¹ng b×nh ph-¬ng
Trang 21 2
a/ 2x= 6 b/ x1> 3 c/ 2x1< 3
Ngµy so¹n 21/8/2007 Ngµy gi¶ng 3/9/2007
TiÕt 2:
Trang 3Căn bậc hai , căn thức bậc hai Hằng đẳng thức A A
III Mục tiêu
Học sinh nắm vững định nghĩa CBHSH của 1 số không âm ,hằng đẳng thức A2 A
Biết vận dụng làm các bài tập : Thực hiện phép tính ; Rút gọn biểu thức; So sánh các số vô tỉ
HS đ-ợc giáo dục tính cẩn thận , khoa học qua việc trình bày bài làm
IV Nội dung
Bài 6: Chọn câu trả lời đúng nhất
Trang 5trong tam gi¸c vu«ng
I Môc tiªu
HS n¾m v÷ng c¸c hÖ thøc l-îng trong tam gi¸c vu«ng
HS cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c hÖ thøc trong tÝnh to¸n vµ trong chøng minh
HS ®-îc gi¸o dôc tÝnh chÝnh x¸c,tÝnh thÈm mÜ cao trong vÏ h×nh
II KiÕn thøc träng t©m
1./ AB2 = BH.BC ;
AC2 = CH BC 2/ AB2 +AC2 = BC2
Trang 6trong tam gi¸c vu«ng
IV Môc tiªu
HS n¾m v÷ng c¸c hÖ thøc l-îng trong tam gi¸c vu«ng
Trang 7HS cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c hÖ thøc trong tÝnh to¸n vµ trong chøng minh
HS ®-îc gi¸o dôc tÝnh chÝnh x¸c,tÝnh thÈm mÜ cao trong vÏ h×nh
V KiÕn thøc träng t©m
1./ AB2 = BH.BC ;
AC2 = CH BC 2/ AB2 +AC2 = BC2
Trang 88
Bµi 4.Cho h×nh vu«ng ABCD lÊy E trªn BC Tia AE c¾t ®-êng th¼ng CD tai G Trªn
nöa mÆt ph¼ng bê lµ ®-êng th¼ng AE chøa tia AD kÎ AKAE vµ AK =AE
I, Môc tiªu
HS n¾m v÷ng c¸c quy t¾c vÒ phÐp khai ph-¬ng mét tÝch , mét th-¬ng, vµ phÐp nh©n chia c¨n thøc bËc hai
Trang 9HS có kĩ năng vận dụng vào giải bài tập : Rút gọn ; thực hiện phép tính giải ph-ơng trình vô tỉ
II, Nội dung
Toán : Vận dụng quy tắc để tính
9
3/
2 6
3 3
4/
y xy x
x y y x
2
Trang 1010
5/
1 4
4
1 2
b ab a
3 5
2
3 2
6 2 2 30 10 2
I, Môc tiªu
HS n¾m v÷ng c¸c quy t¾c vÒ phÐp khai ph-¬ng mét tÝch , mét th-¬ng, vµ phÐp nh©n chia c¨n thøc bËc hai
HS cã kÜ n¨ng vËn dông vµo gi¶i bµi tËp : Rót gän ; thùc hiÖn phÐp tÝnh gi¶i
ph-¬ng tr×nh v« tØ
II, Néi dung
To¸n thùc hiÖn phÐp tÝnh
Trang 113 2
1 27
I Mục tiêu
HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
HS đ-ợc rèn tính cẩn thận ; Chuyên cần
II Nội dung
Trang 1212
Bài tập trắc nghiệm Các khẳng định sau là đúng hay sai
11.22a 11a 2với a<o 3/ 2
20; 63; 72; 500; 27
4Bài 2: Đ-a thừa số vào trong dấu căn
Trang 13
Ngày soạn 8/10/2007 Ngày giảng 15/10/2007
Tiết 8 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
i Mục tiêu
HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
Trang 15HS nắm đ-ợc định nghĩa tỉ số sin , COS , tg , cotg của góc nhọn
HS tìm ra đ-ợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc
HS biết sử dụng bảng l-ợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số l-ợng giác của góc nhọn
2/ Tỉ số l-ợng giác của 1 số góc đặc biệt
Trang 1616
2
3 2
3 2
2
22
1 2
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Câu nào sau đay sai?
A sin600= cos300 B.tg450.cotg450=1 C tg150 =cotg850
2/ Biết sin=3/4 vậy cos bằng
A 1
4 B 5
4 C 3
4 D Đ/S khác 3/Kết quả của phép tính sin2600+cos2600=
8/ Các so sánh nào sau đây sai
A sin450 < tg 450 B Cos320 < sin320
3 Cách 2: SinC = AB 0, 5
Trang 17Bài 3:Cho ABC AB =40cm ; AC = 58 cm : BC =42cm
1/ABC c ó vuông không ? vì sao?
2/ Kẻ đ-ờng cao BH của ABC
I Mục tiêu
HS nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
HS có kỹ năng vận dụng giải quyết các bài tập về tính toán và chứng minh
HS giải quyết các bài tập có tính ứng dụng trong thực tế
II Kiến thức cơ bản
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
Trang 18Kho¶ng c¸ch gi÷a 2chiÕc thuyÒn lµ
AB =AC-BC = 48m
Bµi 3: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A
§-êng cao AH BiÕtAB =4cm; gãc B=600
Trang 19IV Bµi tËp vÒ nhµ
Cho h×nh b×nh hµnh ABCD cã ®-êng chÐo AC > BD KÎ CHAD ; CKAB chøng minh 1/ CKHBCA
2/ Chøng minh HK =AC sinBAD
3/ TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c AKCH biÕt BAD= 600, AB =4cm , AD =5cm
Trang 20
3/ Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
III Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A ,
đ-ơng cao AH Biết AB =6cm, BH =2cm Tính
ABC vuông tại A có sinC =12 2
Bài 2: Tỷ số hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 5 : 12 Độ dài cạnhk huyền là
39 cm Giải tam giác vuông ấy
Gợi ý : Kẻ đ-ờng cao AH ;Tính AH; BH trong tam giác
Vuông AHB; Tính HC trong tam giác vuông AHC
Từ đó suy ra BC ; Diện tích tam giác ABC
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC , vuông tại A
,Phân giác AD, đ-ờng cao AH Biết CD = 68cm
Trang 21Bài 7 Không dùng bảng số hay máy tính Hãy tính
a/ A = 4cos2-6sin2 Biết sin= 0,2
b/ B = sin.cos Biết tg+ cotg=3
c/ C = cos4-cos2+sin2 Biết cos= 0,8
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB =6cm; AC =4,5cm ; BC =7,5 cm
a/ Chứng minh tan giác ABC vuông
I Mục tiêu
- HS nắm vững cácc định nghĩa : Hàm số , TXĐ của hàm số , đồ thị của hàm số ,hàm số bậc nhất
- HS có kĩ năng làm các bài tập :Tìm TXĐ của hàm số ,xác định hàm số ,vẽ đồ thị của hàm số …
- HS đ-ợc GD tinh thẩm mĩ ,tính khoa học
II Kiến thức cơ bản
1/ TXĐ của hàm số y= f x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
2/ Đồ thị của hàm số y= f x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ
3/Hàm số bậc nhất có dạng y =ax +b ( a ≠ 0)
Trang 22b Tính diện tich tam giác OAB
c.Tính góc tạo bởi đồ thị hàm số trên với tia Ox
x
y
2
y x 13
0.5 1
x y
y 2x 5
-2 -1
1
x y
y 3x 2
Trang 23Ngày soạn 5/11/2007 Ngày giảng 19/11/2007
Tiết 13 Hàm số –Hàm số bậc nhất
I Mục tiêu
- HS nắm vững cácc định nghĩa : Hàm số , TXĐ của hàm số , đồ thị của hàm số ,hàm số bậc nhất
- HS có kĩ năng làm các bài tập :Tìm TXĐ của hàm số ,xác định hàm số ,vẽ đồ thị của hàm số …
- HS đ-ợc GD tinh thẩm mĩ ,tính khoa học
II Kiến thức cơ bản
1/ TXĐ của hàm số y= f x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
2/ Đồ thị của hàm số y= f x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ
Trang 24Bài 3: Xác định hàm số y = ax+1, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;0)
Bài 4: Xác dịnh hàm số y = ax+b biết rằng đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng -2; cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 11:Cho hàm số y=(2m-1)x-3+m
-1
x y
y = 3x - 1
1 3
Trang 25Bài 13: Cho hàm số y= ax+b
a Tìm a; b và vẽ đồ thị (d) của hàm số trên ,biết (d) cắt trục hoành tại điểm A có
tung độ bằng 1 , và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
1/ Điểm M thuộc đ-ờng tròn ( O; 3cm) OM = 3cm
2/ Tâp hợp các điểm cách điểm A cho tr-ớc 1 khoảng 2cm là đ-ờng tròn ( A; 2cm)
3/ Hình tròn tâm B bán kính 4cm gồm toàn thể những điểm cách B một khoảng 4cm 4/Tâm của đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
5/ Hai đ-ờng tròn phân biệt có thể có 3 điểm chung phân biệt
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng
1/ Bán kính đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh là 3cm bằng :
Trang 26Bài 2:
Cho tam giác nhọn ABC Vẽ đ-ờng tròn (o) có đ-ờng kính BC ,nó cắt các cạnh AB ,AC theo thứ
tự ở D,E
a) Chứng minh rằng CD AB , BEAC
b) Gọi K là giao điểm của BE vàCD
c) Chứng minh rằng AK vuông góc vói BC
Gợi ý: c/ m EBC có trung tuyến EO = 1/2 BC , Từ đó suy ra EBC vuông tại E hay BE AC Bài 3 : Cho hình vuông ABCD , O là giao điểm của 2 đ-ờng chéo , OA = 2cm Vẽ d-ờng tròn tâm A bán kính 2cm Trong 5 điểm A ; B ; C ; D ; O điểm nào nằm trên đ-ờng tròn ?
điểm nào nằm ngoài đ-ờng tròn ? điểm nào nằm trong đ-ờng tròn ?
Cho tam giác ABC nhọn nọi tiếp đ-ờng tròn(o;r).Các đ-ờng cao AD; BE cát nhau tại H Vẽ
đ-ờng kính AF.Gọi M là trung điểm BC
Trang 27HS nắm đ-ợc hệ số góc của đ-ờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí t-ơng đối của 2 đ-ờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
II) Kiến thức cơ bản
1/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
A Bài tập trắc nghiệm : Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu1 : Hàm số y = ( m+ 1)x + m và y = -3x+4 có đồ thị song song khi m bằng :
A -2 ; B -3 ; C -4 ; D 3
Câu 2 : Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là :
A(-2; -1) ; B(3; 2) ; C( 4;4) ; D(1 ; -3)
Trang 28A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5
C Song song với nhau D Trùng nhau
Câu 5: Cho hàm số: y= (m-1)x – m+1 (m là tham số) Kết luận nào đúng:
A Hàm số nghịch biến với m>1
B Với m=0 đồ thị hàm số đI qua gốc toạ độ
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 0 với m=2
b) Đ-ờng thẳng nào tạo với õ góc nhọn ; góc tù ;
c) So sánh số đo 1; 2;3 với 1; 2;3 là góc tạo bởi các đ-ờng thẳng d1; d2;d3 với trục hoành Ox
Trang 29HS nắm đ-ợc hệ số góc của đ-ờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí t-ơng đối của 2 đ-ờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
II) Kiến thức cơ bản
1/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
Trang 30b) Viết pt đ-ờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
c) Viết pt đ-ờng thẳng đi qua M (1;-2) và song song với d
Bài 7
Cho hàm số bậc nhất y = (m-2)x+3-2m có đồ thị là d Xác định m để a) Đ-ờng thẳng d
đi qua A(-2;1)
b)Đ-ờng thẳng d song song với y = -2x+3
c) Đ-ờng thẳng d đi qua gốc toạ độ
d) Đờng thẳng d vuông góc với y =
-2
1
x-2 e) Đ-ờng thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2006
f)Đ-ờng thẳng d cát trục hoành tạo thành góc 600
Bài tâp nâng cao
Bài 8
Cho 2 điểm A(5; 1) và B(-1;5) trong hệ trục toạ độ Oxy
a) Tam giác OAB là tam giác gì
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB
Trang 31Ngày soạn 3/12/2007 Ngày giảng 10/12/2007
HS đợc rèn kĩ năng tính toán ; suy luận , chứng minh qua các thẻ loại bài tập
II) Nội dung
A Hệ thống kiến thức
1/ Hàm số – Hàm số bậc nhất
Hàm số y = f(x) : Sự phụ thuộc dại l-ợng y và đại l-ợng thay đổi x sao cho mỗi x cho 1 giá trị t-ơng ứng của y
Hàm số xác định giá trị khi f(x) có nghĩa
Đồ thị hàm số y =f(x) : Tập hợp các điểm biểu diễn các cặp số (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
* a =0 : d cắt Oy tại (0;b) và song song với Ox
*b = 0 ; a ≠ 0 : d đi qua gốc toạ độ
* a> 0 : d tạo với Ox góc nhọn ; a < 0 : d tạo với Ox góc tù ; a = 1 : d tạo với Ox góc 450
Trang 32Bài 2 : Khảo sát tính chất và vẽ đồ thị hàm số y =
-3
2x
+3 (d)
Trang 33a) Tìm điểm A trên (d) có hoành độ bằng 3 Tìm trên (d) điểm B có tung dộ bằng 3 b) Tính diện tích tam giác ABO
Bài 3 : Cho hàm số y = ( 2- 3)x- 3
a) Nêu tính chất biến thiên của hàm số
b) Tìm giá trị của hàm số khi x = 2 + 3
c) Tìm giá trị tơng ứng của x khi y = 3
Ngày soạn 10/12/2007 Ngày giảng 17/12/2007
Tiết 17: tiếp tuyến của đ-ờng tròn
I) Mục tiêu :
HS nắm đ-ợc đ/ nghĩa và tính chất của tiếp tuyến ; dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ-ờng tròn
HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức về tiếp tuyến để chứng minh và tính toán
II) Nội dung
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cho (O; 5cm) và đ-ờng thẳng a có khoảng cách đến O là d Điều kiện để đ-ờng thẳng a
là cát tuyến của (O)là
A d< 5 cm ; B d = 5cm C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm
Câu 2 : Cho (O; 5cm) và đ-ờng thẳng a có khoảng cách đến O là d Điều kiện để đ-ờng thẳng a
và (O) có điểm chung là
A d< 5 cm ; B d = 5cm C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm
M,mm
M
O
A
Trang 3434
Câu 3 : Cho (O) và diểm S ở ngoài (O) Vẽ 2 tiếp tuyến SA ; SB với (O) ( A ; B là 2 tiếp điểm ) Câu nào sau đây sai ?
A SA = SB B ASO = BSO C BOS = SOA D Không có câu nào sai
Bài 2 : Các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
Câu 1 : Cho (O; r) và đ-ờng thẳng a ; OI a tại I ; OI = d
1) đ-ờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm d > r
2) đ-ờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm d< r
3) d = r a và (O; r) tiếp xúc nhau
4) đ > r a và (O; r) không cắt nhau
5) đ-ờng thẳng a không giao với (O; r) d > r
Câu 2 : Cho (O; r) tiếp tuyến MA ; MB với (O) thì
1) MA = MB
2) MO là phân giác của AOB
3) OM là phân giác của AOB
4) AB là trung trực của OM
5) OM là trung trực của AB
B Bài tập tự luận
Bài 1 : Từ 1 điểm A ở ngoài (O;r) vẽ 2 tiếp tuyến AB ; AC với (O ;r) ,đ-ờng thẳng vuông góc với
OB tại O cắt tia AC tại tại N Đ-ờng thảng vuông góc với OC tại O cất AB tại M
a) Chứng minh ràng : AMON là hình thoi
b) Điẻm A phải cách O một khoảng là bao nhiêu để MN là tiếp tuyến của (O)
Bài 2 :
Cho tam giác ABC cân đỉnh A nôị tiếp đ-ờng tròn (O) Vẽ hình bình hành ABCD.Tiếp tuyến tại
C của đ-ờng tròn cắt đ-ờng thẩng AD tại N Chứng minh rằng :
a): AD là tiếp tuyến của (O)
b): Ba đ-ờng thẩng AC; BD ; và ON đồng qui
Bài 3 :
Trang 35Cho tam giác ABC vuông đỉnh A ;đ-ờng cao AH Đ-ờng tròn đ-ờng kính BH căt AB tại E,đ-ờng tròn đ-ờng kính HC cắt AC tại F
a); Chứng minh AH là tiếp tuyến chung 2 đ-ờng tròn
b) Tứ giác AEHF là hình gì? Chứng minh
c) chứng minh : EF là tiếp tuyến chung của 2đ-ờng tròn
d) ;So sánh bán kính của 2đ-ờng tròn nếu gócACB =30 độ
_
Ngày soạn 17/12/2007 Ngày giảng 24/12/2007
Tiết 18: KIểm tra
I Mục tiêu
-Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS trong học kì I
- Lấy điểm kiểm tra học kì I
iii đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan.( 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp số đúng trong các câu sau :
Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là :
Câu 4: Hàm số y = (m 2 ).x 3 :
A) Đồng biến khi m > 2 ; B) Nghịch biến khi m < 2
C) Đồng biến khi m < 2 ; D) Nghịch biến khi m < - 2
Câu 5: Cho tam giác ABC có góc A = 900 , AB = 6 cm , AC = 8 cm
a) BC bằng:
Trang 37Ngày soạn 29/12/2007 Ngày giảng 5/1/2008
Tiết 18: chữa bài KIểm tra
I Mục tiêu
- Tổ chứ cho HS chấm chéo bài kiểm tra
- Rút kinh nghiệm các vấn đề khi làm bài kiểm tra tiết 18
II Đáp án – Biểu điểm
Trang 3838
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x + 1
- Giao điểm của đồ thị với trục tung: A(0;b) tức là A(0;1)
- Giao điểm của đồ thị với trục hoành: B( -b/a;0) tức là B(0,5;0)
- Đồ thị hàm số là đ-ờng thẳng AB
1
1
x y
0,5 0
A
B
Câu 9:
- Hình vẽ: 0,5 đ
a) Trong đ-ờng tròn (O) ta có
MA = MC ( tính chất tiếp tuyến) (1)
Trong đường tròn (O’) ta có
MC = MB ( tính chất tiếp tuyến) (2) 0,5đ
Từ (1) và (2) MA = MB = MC
b) Theo tính chất tiếp tuyến ta có:
OM l¯ phân giác của góc AMC, O’M l¯ phân giác của góc BMC
do AMC và BMC là hai góc kề bù OM O’M hay OMO’ l¯ tam giác vuông tại M