TIẾN TRÌNH: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Lớp trưởng báo cáo sĩ số 4.2 Kiểm tra miệng : Ở lớp 8, chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng, ở lớp 9 chúng ta sẽ vận dụng kiếnthức về
Trang 12/ Kĩ năng : Biết thiết lập các hệ thức ở định lý 1, 2
3/ Thái độ :Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập vận dụng vào thực tế.
2 TRỌNG TÂM :
- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
- Một số hệ thức liên quan tới đường cao
3 CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Tranh vẽ Hình 2 SGK/66, Bảng phụ.
thước, compa, eke, phấn màu.
Học sinh: Bảng nhóm, thước eke
4 TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Lớp trưởng báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra miệng :
Ở lớp 8, chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng, ở lớp 9 chúng ta sẽ vận dụng kiếnthức về tam giác đồng dạng vào chương I, nội dung của chương gồm:
Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền, tỉ
số lượng giác của góc nhọn
Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên “ Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông”
4.3Bài mới:
HĐ 1 :
Cho
hãy nêu các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình vẽ ? Giải thích tại sao ?
H B
ABC
, A 90 0 , AH BC
, ,
G T
K L
C A
H B
C’ b’
b c
a
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
Trang 2Vậy định lý Pitago là hệ quả của định lý 1
Từ V HAC : V HBA ta viết được các tỉ số đồng
Đề bài yêu cầu ta tính gì ? Trong Vvuông
ADC ta đã biết những gì ? Cần tính đoạn nào?
Bài tập : Cho Vvuông DEF có DI^DF
Hãy viết hệ thức các định lý ứng với hình trên
Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
-Đối với bài học ở tiết này : Học thuộc định lý 1, định lý 2, định lý PiTgo
-Đọc “Có thể em chưa biết” SGK/68 Đối với bài học ở tiết tiếp theo :
-Làm bài :1;2;4;6 SGK/69 Bài 1;2 SBT/89
-Giáo viên hướng dẫn BT 4
Xem trước định lý 3, 4, ôn lại cách tính diện tích trong tam giác vuông
5 RÚT KINH NGHIỆM:
, ,
G T K L
C A
H B
C’ b’
b c
a h
F D
I E
Giải:
Xét Vvuông DEFTheo định lý 1 ta có
2
DE = EF.EI
2
DF = EF.FITheo định lý 2: DI2 = EI.IF
Trang 3GV: Bảng phụ, thước, compa, eke, phấn màu.
HS: Bảng nhóm, bút dạ, ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện : Lớp trưởng báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra miệng :
HS 1: Phát biểu định lý 1 về cạnh đường cao trong tam giác vuông ; Làm BT 6 SGK/69
HS 2: Phát biểu định lý 2 về cạnh đường cao trong tam giác vuông; Làm BT 4 SGK/69
Giải:
Bài 6 SGK/69
GiảiFG= FH + HG =1+2=3
H
C A
H B
, ,
GT KL
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
Trang 4So sánh (1) và (2) ta được điều gì ?
(AB.AC=BC.AH hay bc=ah)
Gọi 2 học sinh nhắc lại
C2: Chứng minh định lý 3 bằng tam giác
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường
cao h như thế nào ?
h = = cmChú ý: SGK/67
4.4Câu hỏi, bài tập củng cố:
GV yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm làm BT 5 SGK/69
Nhóm số lẻ tính AH; Nhóm số chẵn tính BH,CH)
GV kiểm tra các nhóm hoạt động gợi ý, nhắc nhở
GV yêu cầu 2 nhóm lên trình bày mỗi nhóm 1 ý
H B
a
b c
H B
h
8 6
C A
H
B
h
4 3
BH
Þ = = CH = 5-1,8 = 3,2
Trang 54.5.Hướng dẩn HS tự học ở nhà:
Đối với bài học ở tiết này
+ Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Đối với bài học ở tiết này
+ Làm bài tập 7,9 SGK/69,70
3,4,5,6,7 SBT/70
Giáo viên hướng dẫn bài 9 SGK/70
Chuẩn bị tiết luyện tập
5-RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6-Kiểm diện học sinh
-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
4.2.Kiểm tra miệng:
4.3.Bài mới:
LUYỆN TẬP
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV:Kiểm tra một số vở bài tập của HS
GV:Yêu cầu HS nhắc lại các hệ thức đã
học
HS:Thực hiện
HS:Nhắc lại định lí 3
HS:Nhắc lại định lí 1
GV:Nhận xét ,sửa sai và hồn chỉnh lời
giải, ghi điểm
HĐ 2 :Bài tập mới
.Bài 1(8 sgk trang 70)
GV:Vẽ hình
Cho HS nhận xét
Tam giác ABC có gì đặc biệt ?
HS:Tam giác ABC là tam giác cân
Trong tam giác vuông ,trung tuyến ứng
với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
GV:Muốn tìm y ta làm như thế nào ?
HS:Vận dụng định lí Pitago
I.Sửa bài tập cũ 1.Bài 1(Bài 5 sgk trang 69)
A
5
4 3
BC
AC AB
Tính HB,HC
Ta có AB2=BC.BH(theo định lí 1) BH= 1 , 8
HC=BC-HB=5-1,8=3,2Vậy AH=2,4 BH= 1,8 CH= 3,2
II Bài tập mới 1.Bài 1(8 sgk trang 70)
b) B
x
y H
2 x
A y CTính x:
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền ( vì HB=HC=x)
nên AH = BH = HC = BC2 Hay x=2
Tính y:
Tam giác vuông AHB có
AB = AH 2 BH2 (định lí Pitago) = 2 2 2 2 2 2
Hay y= 2 2
Trang 84.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Câu 1 :Khi áp dụng HTL trong tam giác vuông cần phải c/m tam giác đó là tam giác gì ?
Bài học kinh nghiệm
Khi áp dụng HTL trong tam giác vuông cần phải c/m tam giác đó là tam giác vuông và có đường cao ứng với cạnh huyền
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Đối với bài học ở tiết này:
A.Lí thuyết:
-Xem lại bài , học thuộc các hệ thức 1,2,3,4
B.Bài tập về nhà :
Bài 7 sgk trang 69
Hướng dẫn:Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông
Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
Đồ dùng học tập : Thước ,compa,êke
5-RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung :
Phương pháp :
Việc sử dụng ĐDTBDH:
Tuần 3
Tiết 4
Ngày dạy:
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
-Học sinh được vận dụng một cách tổng hợp các định lí 1,2,3,4 vào việc giải các tam giác đồng dạng
1.2.Kỹ năng:
-Rèn cho học sinh kỹ năng phân đề tốn để tìm ra qui trình xác định độ dài các đoạn thẳng -Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình bằng thước và compa
1.3.Thái độ:
-Giáo dục tính cẩn thận , tư duy
2 Trọng tâm :
-Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào giải bài tập
3 Chuẩn bị :
-GV : Bảng phụ ,phấn màu ,thước
-HS: Êke, hệ thống câu hỏi
4.Tiến trình dạy học
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện :
-Kiểm diện học sinh
4.2.kiểm tra miệng:
4.3.Bài mới:
LUYỆN TẬP(TT)
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
HĐ 1:
GV: Hướng dẫn HS tìm x,y
Vận dụng hệ thức 2 (giữa đường cao và
hình chiếu của các cạnh góc vuông trên
GV: Hướng dẫn học sinh phân tích chứng
minh DIL là tam giác cân bằng hệ thống
câu hỏi
-Muốn chứng minh DIL là tam giác cân ,
phải chứng minh điều gì ?
-Muốn chứng minh DL=DI phải chứng
HS2: Phải chứng minh ADI=CDL
HS3: phải chứng minh ADI = CDI vì
y
x
x12
Tam giác vuông DEF có DK EF DK2 =EK.KF
Hay 122 =16.x x = 9
16
12 2
Tìm y:
Tam giác vuông DKF có
DF2 =DK2 + KF2(đlPytago) y2 =122+92 =144+81=225 y=15
II Bài tập mới:
Bài 2(Bài 9 sgk trang 70)
K B C L
I
A D
GT Hình vuông ABCDInằm giữa A,B
DI cắt CB ở I,DL DI
KL a) DIL cânb) 12 12
DK
DI không đổi
Trang 10
ADI = CDL
ADI = CDL
GV: gọi HS lên bảng trình bày chứng
minh
HS:Thực hiện
GV:Gọi HS nhận xét,hồn chỉnh lời giải
GV: Gợi ý cho HS chứng minh câu b
Vận dụng:
+Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
đường cao ứng với cạnh huyền
+Tìm yếu tố không đổi và có liên quan
với biểu thức cần chứng minh
HS:Suy nghĩ, chứng minh
Chứng minh
a) DIL cân
Xét vuông DAI và DCL
Ta có :
DA = DC (cạnh hình vuông )
D1 = D3 (cùng phụ với D2 )
Do đó DAI = DCL (cạnh góc vuông –góc nhọn)
DI = DL Vậy DIL cân tại D
b) 12 1 2
DK
DI không đổi
Ta có: DI=DL (cmt)
Do đó 2 2
1 1
DK
1 1
DK
DL
vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL
1 1
1
DC DK
Hay 12 1 2 12
DC DK
DI (không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Muốn chứng minh một biểu thức không đổi ta làm như thế nào ?
Bài học kinh nghiệm
Muốn chứng minh một biểu thức không đổi ta tìm yếu tố không đổi và có liên quan với biểu thức đó
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Đối với bài học ở tiết này :
A.Lí thuyết:
-Xem lại bài , học thuộc các hệ thức 1,2,3,4
B.Bài tập về nhà :Bài 7 sgk trang 69
Hướng dẫn:Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông
Đối với bài học ở tiết này :
Đồ dùng học tập : Thước ,compa,êke
5-RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung :
Phương pháp :
Việc sử dụng ĐDTBDH:
Ngày soạn: 02/9/2013
Ngày giảng : 9A: 6/9/2013
Trang 11-Học sinh tính được tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600
-Kiểm diện học sinh
4.2.Kiểm tra miệng :
HS1: Vẽ tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH.Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
Trả lời:
Vẽ hình đúngViết đúng 4 hệ thức
HS2: Giải bài tập 3 SBT trang 90
4.3 Bài mới :
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:Khái niệm tỉ số lượng giác
-AB được gọi là cạnh kề của góc B
-AC được gọi là cạnh đối của góc B
của hai tam giác vuông
GV: Ngược lại khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng , có các góc nhọn tương ứng
bằng nhau thì ứùng với một cặp góc
nhọn , tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề , tỉ
số giữa cạnh kề và cạnh đối , giữa cạnh
kề và cạnh huyền …là như nhau
Vậy trong tam giác vuông , các tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó
GV: Gọi HS làm ?1
a) = 450 1
AB AC
HS:Tam giác cân
GV:Ta suy ra điều gì ?
B A
Xét ABC có góc A = 900 , B =
Chứng minha) = 450 1
AB AC
Nếu = 450 thì ABC là tam giác cân AB=AC
1
AB AC
Ngược lại, nếu 1
AB AC
AC = AB ABC vuông cân
Ngược lại nếu 3
AB AC
Trang 13Từ giả thiết B=600 ta tìm độ dài cạnh,rồi
lập tỉ số giữa hai cạnh
Ngược lại từ tỉ số hai cạnh ta suy ra số đo
gĩc B
GV: Gọi HS chứng minh miệng
GV: Cho gĩc nhọn vẽ một tam giác
vuơng cĩ một gĩc nhọn
Hãy xác định cạnh đối , cạnh kề , cạnh
huyền của gĩc trong tam giác vuơng
đĩ
HS:Thực hiện
GV: giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng
giác của gĩc
Yêu cầu học sinh tính sin , cos tg ,
cotg ứng với hình trên
GV: Gọi HS nhắc lại định nghĩa các tỉ số
lượng giác của gĩc
HS:
GV: Giải thích tại sao tỉ số lượng giác của
gĩc nhọn luơn dương ?
Tại sao Sin<1 , cos<1?
HS:Trong tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn ,
độ dài hình học các cạnh đều dương vàø
cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh
gĩc vuơng nên tỉ số lượng giác của gĩc
nhọn luơn dương và sin<1 ; cos <1
GV: gọi hs làm ?2
Viết các tỉ số lượng giác của gĩc HS: Sin= BC AB , Cos = BC AC Tg = AC AB , Cotg= AB AC Ví dụ :Cho tam giác vuơng ABC (A=900 ) Cĩ B = 450 Hãy tính sin450 , cos450 ,tg450 ,cotg450 HS:Tính GV: Gọi HS trình bày Cả lớp cùng thực hiện GV:Nhận xét Ví dụ 2: GV: Cho HS tính sin600 ,Cos600 Tg600,Cotg600
Gọi M là trung điểm của BC AM = BM =BC aAB 2 AMB đều = 600 Cạnh đối Cạnh kề Cạnh huyền α A B C b)Định nghĩa: (SGK trang 72) Sin= BC AC huyền Cạnh đối Cạnh Cos= BC AB huyền Cạnh kề Cạnh tg= AB AC kề Cạnh đối Cạnh cotg= AC AB đối Cạnh kề Cạnh Nhận xét: sin<1 ; cos <1 Ví dụ 1:
45 0 a a 2 a A B C
sin450 = 22 2 a a BC AC , cos450 = 22 2 a a BC AB tg450 = AC AB =1 cotg450 = 1 AC AB
Ví dụ 2: (Sgk)trang 73
sin600 =sinB =
2
3 2
3
a
a BC AC
cos600 =cosB =
2
1
BC AB
tg600 =tgB =
2
1
AB AC
Trang 14
Luyện tập Bài 10 sgk trang 76
M
sin N =sin 340=
NP MP
cosN =Cos 340= NM NP
tg N =tg340=
MN MP
cotgN =cotg 340=MN MP
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
GV: Gọi HS nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc
HS:Trả lời
GV:Hướng dẫn HS cách học dễ nhớ
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
* Đối với bài học ở tiết này :A-Lí thuyết:
-Học thuộc các cơng thức , định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn
Sin =CạnhCạnhhuyềnđối ; Cos =CạnhCạnhhuyềnkề
tg =CạnhCạnhđốikề ; cotg =CạnhCạnhkềđối
B.Bài tập về nhà :
Bài 11 sgk trang 76 Bài 21,22 SBT trang 92
Hướng dẫn bài 22 SBT: Viết tỉ số SinB ; SinC Lập tỉ số SinC SinB
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo : + Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn (TT)
Trang 15-Học sinh nắm vững các hệ thức liên hệ giữa hai góc phụ nhau
-Học sinh biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Kiểm diện học sinh
4.2.Kiểm tra miệng
Xác định vị trí các cạnh kề , cạnh đối , cạnh huyền đối với góc (6đ )
Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn (4đ)
HS2: Giải bài 11 sgk trang 76
Cho tam giác ABC vuông tại C , trong đó AC =0,9m ;BC=1,2m
Tính các tỉ số lượng giác của góc B , của góc A
Trả lời:
1,2 0,9
C
Trang 16
Tính AB (2đ)
AB= AC 2 BC2 (định lí Pitago) = 0 , 9 2 1 , 2 2 = 1,5m
Các tỉ số lượng giác của góc B (4đ)sin B = 0 , 6
1,5
0,9
; CosB= 0 , 8
1,5 1,2
Các tỉ số lượng giác của góc A (4đ)sin A = 0 , 8
1,5
1,2
; CosA= 0 , 6
1,5 0,9
TgA= 1 , 33
3
4 9 , 0
2 , 1
; CotgA= 0 , 75
1,2 0,9
Qua ví vụ 1 và 2 ta thấy : cho góc nhọn ,
ta tính được các tỉ số lượng giác của nó
Ngược lại , cho một trong các tỉ số lượng
giác của góc nhọn ta có thể dựng được các
HS: Nếu sin =sin (hoặc cos =cos hoặc
tg =tg hoặc cotg =cotg )thì =
1.Dựng góc nhọn biết tỉ số lượng giác của nó
Ví dụ 3:
Dựng góc nhọn biết tg =
3 2
*Chứng minh :
Ta có OAB vuông tại B (Theo cách dựng)
Do đó tg = tg OBA = 32
OB OA
x y
-Trên tia Oy lấy OM=1 -Vẽ cung tròn (M;2) , cung này cắt tia Ox tại N -Nối MN
-Góc ONM là góc cần dựng
Chứng minh :
Ta có ; OMN vuông tại O
Do đó Sin = sin ONM
Trang 17Hoạt động 2:.Tỉ Số Lượng Giác Của Hai
cos =sin cotg = tg
GV: Chỉ cho HS kết quả bài 11 Sgk trang 76
Để minh họa cho nhận xét trên
Vậy khi hai góc phụ nhau , các tỉ số lượng
giác của chúng có mối liên hệ gì ?
Từ kết quả ví dụ 2 , biết tỉ số lượng giác của
góc 600 , hãy suy ra tỉ số lượng giác của góc
*Chú ý : sgk trang 74 2.Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Định lí: Sgk trang 74
Ví dụ 5:
Sin 450 =cos450 =
2 2
Tg450 = cotg450=1
Ví dụ 6:
sin 300 =cos600
2 1
Cos300=sin600=
2 3
Tg30=cotg600=
3 3
Trang 18đặc biệt 300 , 450 , 600
GV: Yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lượng
giác của các gĩc đặc biệt
a) Sin =CạnhCạnhhuyềnđối
b) tg = CạnhđốiCạnhkề
c) Sd) Đe) Sf) Đg)Đ
4.4.Câu hỏi, bài tập củng cố :
Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau
4.5 Hướng dẫn học sinh tư học ở nhà :
* Đối với bài học ở tiết này :
A-Lí thuyết:
1)Nắm vững cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn
2)Hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau
3)Ghi nhớ tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt 300 ,450 ,600
Trang 19Phương pháp :
Việc sử dụng ĐDTBDH:
Ngày soạn: 7/9/2013
Ngày giảng : 9A: 14/9/2013- 17/9/2013 ( tiết 8)
9B: 14/9/2013 – 17/9/2013 ( tiết 8)
Tiết 7-8: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu
1.1.Kiến thức:
-Học sinh được củng cố về các tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Học sinh nắm vững mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
1.2.Kỹ năng:
-Rèn cho học sinh kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó -Rèn cho học sinh kỹ năng tính tỉ số lượng giác của cùng một góc nhọn
1.3.Thái độ:
-Giáo dục tính cẩn thận , tư duy ,sáng tạo
2 Trọng tâm :
-Tìm x Dựng góc khi biết tỉ số lượng giác của góc
3 Chuẩn bị
-GV : Bảng phụ ,phấn màu ,thước thẳng , compa ,êke
-HS: Êke, compa,bài tập
4 Tiến trình dạy học
Trang 204.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Kiểm diện học sinh
4.2 / Kiểm tra miệng :
-Lồng vào tiết luyện tập
4.3/ Bài mới :
HĐ 1 :Sửa bài tập cũ
Bài 1(Bài 12 sgk trang 76)
Hãy viết tỉ số lượng giác sau thành tỉ số
lượng giác của các gĩc nhỏ hơn 450
GV:Gọi HS lên bảng giải
Cả lớp theo dõi ,nhận xét
GV:Kiểm tra một số vở bài tập của HS
GV:Yêu cầu HS phát biểu dịnh lí về tỉ số
lượng giác của hai gĩc phụ nhau
Ta cĩ ABH vuơng tại H ,cĩ B =450
Nên ABH vuơng cân HB=HA
Aùp dụng định lí Pitago cho vuơng AHC :
AC2 = HA2 + HC2
AC2 = 202 + 212=841
AC=29Hay x=29
II Bài tập mới 1.Bài 1(13 sgk trang 77)
a) Sin =
3 2
Giải Cách dựng:
-Dựng xOy =900
-Trên tia Oy lấy điểm A sao cho OA = 2-Dựng (A,3) cắt toa Ox tại B
Khi đĩ OBA là gĩc cần dựng Chứng minh:
Ta cĩ OAB vuơng tại O (theo cách dựng)Nên Sin ABO =
3
2
AB OA
Trang 21x
3 2
HS:Trả lời (Đổi sang phân số )
Hai câu còn lại các em làm tương tự
Bài 2 (Bài 14 sgk trang 77)
Ta suy ra tg và cotg là hai số nhgịch
đảo của nhau
4 3
Giải Cách dựng:
-Dựng xOy =900
-Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3-Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = 4Khi đó OBA là góc cần dựng
AC
= 2 2 2 22
BC
BC BC
AB AC
=1
Trang 22GV:Gọi HS nhận xét
4.4/ Câu hỏi, bài tập củng cố :
Qua bài tập 14 sgk trang 77 ta rút ra bài học kinh nghiệm gì ?
Bài Học Kinh Nghiệm :
Cotg và tg là hai số nghịch đảo của nhau
4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
* Đối với bài học ở tiết này : A.Lí thuyết:
1)Định nghĩa tỉ số lượng gíc của góc nhọn 2) Tỉ số lượng gíc của hai góc phụ nhau
B.Bài tập về nhà :
Bài 13(b,d),15,16 sgk trang 77.Bài 25,28 trang 93 SBT
Hướng dẫn: Bài 13 b: Đổi số thập phân sang phân số rồi dựng Bài 15: Vận dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau để tìm Sin C
Sau đó vận dụng bài tập 14 để tìm các tỉ số lượng giác còn lại
*Đối với bài học ở tiết tiếp theo :
Đồ dùng học tập : Thước ,bảng số với 4 chữ số thập phân ,Máy tính FX 500A
Xem trước bài :”BẢNG LƯỢNG GIÁC “
1.Mục tiêu
1.1.Kiến thức:
-Học sinh hiểu được khái niệm giải tam gác vuông
-Học sinh biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc đã học vào việc giải tam giác vuông
1.2.Kỹ năng:
-Rèn cho học sinh kỹ vận dụng hệ thức để giải tam giác vuông
-Rèn cho học sinh tính tốn nhanh
Trang 23-Kiểm diện học sinh
4.2.Kiểm tra miệng:
HS1:Phát biểu định lí và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông 4đBài tập 53 a SBT trang 96
c) b)Tính BC sinC=
BC AB
BC=
C
AB
sin BC=sin21400 0,642821
23 , 17
9063 , 0
21
4.3 Bài mới:
Hoạt động1: GV: Trong vuông nếu cho
biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và một
góc thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và
góc còn lại của nó
Bài tốn đặt ra như vậy gọi là bài tốn giải
1.Áp Dụng Giải Tam Giác Vuông
Ví dụ 3 : sgk trang 87
C
Trang 24tam giác vuông
GV: Để giải một tam giác vuông ta cần
biết những yếu tố nào ?
HS:Để giải tam giác vuông cần biết hai
A B 5
Ta có:
Trang 25Ta có thể tính cạnh huyền dựa vào tỉ số
lượng giác hoặc định lí Pitago
N= 900 –M = 900 –510 =300
LN = LM.tgM = 2,8.tg510
3,458
LM = MN.cos510 MN = 4 , 49
51 cos
8 , 2 51
cosLM 0 0
2.Nhận xét : SGK trang 88 Bài 27 a ,b sgk trang 88
AB=AC.tg C=10.tg 300 10.0,58
5,8(cm) BC= 2 10 2 5 , 8 2 11 , 56
BC
AB
BC= (cm)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
Nhắc lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam giác vuông
5.Hướng dẫn học sinh tự học:
* Đối với bài học ở tiết này :
Trang 26-Vận dụng các hệ thức đã học để giải tam giác vuông
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo :
Xem trước phần bài tập phần luyện tập
-Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính
Trang 274.Tiến trình dạy học
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Kiểm diện học sinh
4.2.Kiểm tra miệng:
4.3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
HĐ 1:Sửa bài tập cũ
Bài 1(Bài 27 c,d sgk trang 88)
GV:Gọi 2HS lên bảng giải bài 27 c,d
GV:Giải tam giác vuông là gì?
HS:Trả lời(Tìm các yếu tố chưa biết trong
tam giác vuông
GV:Muốn tìm cạnh và góc trong tam giác
vuông cácem dựa vào định lí nào?
HS:Nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông
GV:Gọi HS nhận xét,cho điểm
35020
C
Giải
Ta có ABC vuông tại A Nên B C 9 00
21
C 56 18’ 0
*B=900-56018’=33042’
*BC= AB 2 AC2 = 21 2 18 2 = 441 324= 765 27,66(cm)Vậy C 56 18’ 0 ;B 33 42’ 0 ;BC=27,66(cm)
II Bài tập mới 1.Bài 1( Bài 28 SGK trang 89)
Trang 28GV:Sửa sai,hồn chỉnh lời giải
Bài 2(Bài 30 SGK trang 89)
Muốn tính đường cao AN ta phải tính
được AB(hoặc AC)
Muốn vậy ta phải tạo ra tam giác vuông
có chứa AB(hoặc AC )làm caanh huyền
Theo các em ta làm như thế nào?
GV:Muốn tính BK ta làm như thế nào?
HS:Dựa vào tam giác vuông BKC
7
=1,75 =60015’
Vậy Tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc
KL AN=?
AC= ?
Kẻ BK ACXét vuông BCK ta có:
C 3 00 BKC=600
BK=BC.SinC=11.Sin300
=11.0,5=5,5(cm) KBA KBC ABC 6 00 380 220 Trong vuông BKA ta có:
Cos =5,932(cm) AN=AB.Sin380=5,932.0,616=3,652(cm)
Trong vuông ANC ta có:
Sin =7,304(cm)
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
GV:Qua kết quả bài tập 30 ta cần chú y điều gì?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 29-Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính
Trang 304.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Kiểm diện học sinh
4.2.Kiểm tra miệng:
4.3 Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
HĐ 1.Sửa bài tập cũ
Bài 1(Bài 29 sgk trang 89)
GV:Gọi HS lên bảng giải bài 29
GV:Giải tam giác vuông là gì?
HS:Trả lời(Tìm các yếu tố chưa biết trong
tam giác vuông
GV:Muốn tìm cạnh và góc trong tam giác
vuông cácem dựa vào định lí nào?
HS:Nhắc lại hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông
GV:Gọi HS nhận xét,cho điểm
GV:Hướng dẫn HS kẻ thêm đường phụ
HS:Lên bảng trình bày lời giải
Cả lớp cùng theo dõi nhận xét
HS:Nhận xét
GV:Sửa sai,hồn chỉnh lời giải
Bài 2(Bài 32 SGK trang 89)
HS:Đọc đề bài 32 SGK trang 89
HS:Vẽ hình ,nêu GT –KL
GV: Hướng dẫn HS thực hiện
I.Sửa bài tập cũ 1.Bài 1(Bài 29 sgk trang 89)
Từ A kẻ AH CDXét vuông ACH ta có AH=AC.sinC2=8.sin7407,69
Xét vuông ADH ta cóSinD=AH/AD=7,69/9,6 0,8 D530
2.Bài 2( 32 SGK trang 89)
A B
Trang 31Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng
GV:Sửa sai,hồn chỉnh lời giải
3.Bài Học Kinh Nghiệm :
C Giải :5’=
12
1giờQuãng đường thuyền đi được trong 5 phútBC=2 121 = 167m
6
1
Xét vuông ABC ta có AB=BC.sinC 167.sin200
III.Bài Học Kinh Nghiệm
Giải tam giác thường qui về giải tam vuông
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
-Viết lại công thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
4.5.Hướng dẫn học ở nhà:
A.Lý thuyết:
Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Xem lại các bài tập đã giải
B.Bài tập về nhà
-Bài 59,60,61 SBT trang 98,99
Hướng dẫn bài 61:Kẻ DE vuông góc với BC.Dựa vào tam giác đều tính DE
Dựa vào tam giác vuông ADE tính AD Tính AE,suy ra AB
C.Chuẩn bị: Tiết sau thực hành ngồi trời đo chiều cao của vật
Đọc trước bài 5.Mỗi tổ chuẩn bị 1 êke, 1 giác kế , thước cuộn , máy tính bỏ túi
*-RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung : Phương pháp : Việc sử dụng ĐDTBDH:
Trang 32-Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến đỉnh điểm
-Học sinh biết xác định khoảng cách giữa hai điểm,trong đó có một điểm khó tới được
II NỘI DUNG HỌC TẬP :
-Xác định chiều cao.Xác định khoảng cách
III CHUẨN BỊ :
-GV : ,êke, thước
-HS:Thước ,máy tính bỏ túi
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Kiểm diện học sinh
4.2 Kiểm tra miệng
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN, THỰC HÀNH
Trang 33HS1:Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn 10đ
huyền Cạnh
đối Cạnh
Cos= BC AB
huyền Cạnh
kề Cạnh
Tan=
AB
AC
kề Cạnh
đối Cạnh
Cot=
AC
AB
đối Cạnh
kề Cạnh
(Mỗi câu đúng 2đ-Vẽ hình minh họa 2đ)HS2:Nêu hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
Đáp án:
Trong tam giác vuơng:
-Mỗi cạnh gĩc vuơng bằng cạnh huyền nhân với sin gĩc đối (hoặc cosin gĩc kề)-Mỗi cạnh gĩc vuơng bằng cạnh gĩc vuơng kia nhân với Tan gĩc đối(hoặc với Cot gĩc kề)
(-Vẽ hình minh họa 2đ -Mỗi hệ thức đúng 2đ)
4.3 Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỢNG 1: XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO
(1) Mục tiêu
-Học sinh biết xác định chiều cao
-Vận dụng được kiến thức đã học để xác định chiều cao
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ơn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính tốn
-Thước thẳng
(3) Các bước hoạt động
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC Bước 1:
Gv:Vẽ sẵn hình 34 trang 90 sgk ở bảng
phụ
GV:Nêu nhiệm vụ:Xác định chiều cao của
tháp mà không cần lên đỉnh tháp
GV:Ta làm như thế nào để xác định được
chiều cao của tháp
HS:Suy nghĩ trả lời
Gv:Hướng dẫn HS thực hiện
-Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp
một khoảng là a (CD=a)
-Giả sử chiều cao của giác kế là b(OC=b)
-Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm
theo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A của
tháp
-Đọc trên giác kế số đo của góc AOB
-Dùng bảng luợng giác hoặc máy tính bỏ
-Học sinh biết xác định khoảng cách
-Vận dụng được kiến thức đã học để xác định khoảng cách
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán
Xác định chiều rộng một khúc sông mà việc
đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
Ta xem hai bờ sông song song với nhau
-Chọn một điểm B phía bên kia sông làm
mốc(thường lấy một cây làm mốc)
-Lấy điểmA bên này sông sao cho AB vuông
góc với các bờ sông
-Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho
AxAB
-Lấy CAx.Đo Đoạn AC (giả sử AC=a)
-Dùng giác kế đo góc ACB (ACB =)
Làm thế nào để tính được chiều rộng khúc
sông? HS:Suy nghĩ trả lời
Chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB
Bước 2:Theo hướng dẫn trên các em sẽ thực
Trang 35hành ngồi trời(tiết sau) AC=a , ACB =
Nên AB=a.Tan
VI Hướng dẫn học tập;
-Ôn tập các kiến thức đã học.Học thuộc các câu hỏi ôn tập chương I sgk trang 91
Bài tập về nhà
Bài 33,34,35,36 sgk trang 93,94
* RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung : Phương pháp : Việc sử dụng ĐDTBDH:
Tuần 7:
Ngày soạn: 4/10/2013
Ngày giảng : 9A: 8/10/2013-11/10/2013
9B: 8/10/2013- 11/10/2013
Trang 36Tiết 14-15: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiêu
-Học sinh biết xác định chiều cao, khoảng cách
-Vận dụng được kiến thức đã học để xác định chiều cao
II Phương pháp, phương tiện dạy học
-Ôn cũ giảng mới, trực quan, thực hành tính toán
-Thước thẳng, giác kế, cọt tiêu, máy tính
III Các bước hoạt động
Cho học sinh thực hành trong 2 tiết về đo khoảng cách và đo chiều cao của vật
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
Bước 1:
GV:Giao mẫu báo cáo thực hành cho tổ
HS:Nhận mẫu báo cáo
GV:Kiểm tra kỹ năng thực hành của các
tổ,nhắc nhở hướng dẫn thêm cho học sinh
HS:Mỗi tổ cử 1 thư ký ghi lại kết quả đo
Hoàn thành báo cáo,nhận xét,đánh giá
HS:Các tổ hoàn thành báo cáo theo yêu
cầu
GV:Căn cứ vào kết quả cho điểm thực
hành cả tổ
Chuẩn bị thực hành Mẫu báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH Tổ……Lớp… 1.Xác định chiều cao
Hình vẽ a)Kết quả đo
CD= = OC =b)Tính AD=AB+BD
2.Xác định khoảng cáchHình vẽ a)Kết quả đo
AC= =b)Tính AB
Học sinh thực hành ngồi trời
Kết thúc thực hành
5.TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
5.1 Tổng kết:
Qua tiết thực hành các em thấy được ứng dụng của tỉ số lượng giác vào thực tế
Về nhà các em có thể đo được chiều cao của cây trong vườn
5.2.Hướng dẫn học tập;
-Ôn tập các kiến thức đã học.Học thuộc các câu hỏi ôn tập chương I sgk trang 91
Trang 37B.Bài tập về nhà
Bài 33,34,35,36 sgk trang 93,94
Hướng dẫn bài 36 sgk trang 94.Dùng tỉ số lượng giác tính đường cao
Áp dụng định lí Pitago để tính cạnh huyền AB của tam giác vuông ABH
*Đối với bài học ở tiết tiết theo :Ôn tập chương I
Tuần 8;
Ngày soạn: 11/10/2013
Ngày giảng : 9A: 15/10/2013- 18/10/2013
9B: 15/10/2013- 18/10/2013
Trang 38Tiết 1 6 -1 7: ÔN TẬP CHƯƠNG I
1.MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức:
-Học sinh được hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Học sinh được hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn,một số tính chất của tỉ số lượng giác
-GV :Bảng phụ ,phấn màu ,thước thẳng ,êke
-HS: Câu hỏi ôn tập
4.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
-Kiểm diện học sinh
4.2 Kiểm tra miệng :
-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
4.3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
H
A
C B
1 1 1
c b
h
2).Định nghĩa các tỉ số số giác của góc nhọn
Trang 39Cạnh đối
Sin =CạnhCạnhhuyềnđối Cos =
huyền Cạnh
kề Cạnh
tan =CạnhCạnhđốikề cot=CạnhCạnhkềđối
HOẠT ĐỢNG 2: GIẢI BÀI TẬP HOẠT ĐỢNG CỦA GV VÀ HS NỢI DUNG
Chọn kết quả đúng trong các kết quả dưới đâyHình 41
Kết quả:Câu CHình 42
A)
RS
PR
; B) QR PRC)
SR
PS
; D) QR SRKết quả: câu D
Hình 43A)
2.Bài 2(Bài 34 trang 93,94 Sgk)
C)
5
3 ; D)
4 3
Trang 40Hãy tính sin và tan nếu cos = 135
GV:có hệ thức nào liên hệ giữa sin và cos
C) tan= c a ; D)cot=a cKết quả:Câu C
b)Chọn hệ thức không đúng
A) sin2 +cos2 =1B) sin =cos
C) cos = sin(900 -)D)tan=
cos sinKết quả:Câu C
3.Bài 3(Bài 35 trang 94Sgk)
Ta lại có + = 900
=900 - =900 –340 10’
=55050’
3.Bài 3(Bài 80 a Sbt trang102)
Giải
Ta có sin2+cos2 =1 sin2 =1 – cos2 =1-( 2
sin =
13 12
và tan =
cos
sin
=125
5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
5.1 Tổng kết:
Qua bài tập 80 a SBT trang 102 ta rút ra bài học kinh nghiệm gì?
Muốn tìm sin khi biết cos (hoặc ngược lại) ta làm như thế nào?
Bài Học Kinh Nghiệm
Muốn tìm sin khi biết cos (hoặc ngược lại) ta vận dụng công thức sin2+cos2 =1