Hướng dẫn về nhà: - Ôn bài, nắm chắc các kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã chữa... - Sử dụng thành thạo tính chất phép khai phương và liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương, p
Trang 1Tuần: 4 Ngày soạn: 07/09/2013Tiết: 7 Ngày dạy: 09/09/2013
HS: Bài cũ, các nội dung liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
; d)
7 2 81
Câu 1:
13 )15 ) 77 ) 4 )
Trang 2⇒( a- b)2 < a - b
Trang 3- Câu c,d ychs thực hiện tương tự - hs thực hiện
= - 3 (Vì a < 0 và b ≠ 0)
) 3 ( 3 4
3 3 16
) 3 (
a b
a) 3 2 2 3 2
3 ( 2
= +
(Vì 2a+3 ≥
0 và b < 0)
d/ = (a - b)
b a
- 2HS lên bảng, dưới lớp làm bài cá nhân,
(x + 1) = 3.4+ 3.93(x 1) 3(2 3)
⇔
x + 1= 5 ⇔
x = 4
Trang 44 Củng cố:
- GV: nhắc lại các công thức, quy tắc của bài
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn bài, nắm chắc các kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: Các phần BT còn lại SGK/19, 20 Làm tiếp các BT SBT/9-10
Tiết: 8 Ngày dạy: 11/09/2013
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Trang 5- Sử dụng thành thạo tính chất phép khai phương và liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương, phép chia và phép khai phương
HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn bậc hai? Viết hệ thức?
- Phát biểu quy tắc khai phương 1 thương, quy tắc chia các căn bậc hai? Viết hệ thức?
d)
2,5.14, 4
d)
2 2 2
Trang 6x x
Trang 8Tuần: 5 Ngày soạn: 14/09/2013
Tiết: 9 Ngày dạy: 16/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
HS: Bài cũ, các nội dung liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
= a bHS: Dựa vào HĐT
A
và qhệ giữa phép
Trang 9Giáo án Đại số 9 Trường THCS Ea Knuếc Năm học:
( b≥
0)
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (t/số
a)
- GV: Cho HS nghiên cứu VD1 SGK
- GV: Lưu ý đôi khi phải biến đổi BT
dưới dấu căn rồi mới đưa thừa số ra
ngoài dấu căn áp dụng để rút gọn BT
GV: Đưa tổng quát lên bảng phụ
- GV Đưa VD: Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
a)
y x y x y
( Vì x,y ≥0)
nhân và phép khai phương
HS: Nếu a < 0; b≥
0 thì a b
2
=
b a
= - a b.HS: Nghiên cứu VD1 SGK
HS: Làm VD theo HD của GV
VÍ DỤ 2 a/ = 3 2+ 4 2- 2 = 5 2.b/ = 9.5+ 4.5+ 5
= 3 5+2 5+ 5 = 6 5
- HS: CTĐD là các CT có cùng Bt dưới dấucăn
HS: Thực hiện ?2 Kq:
a) = 2+2 2 +5 2 = 8 2
b) 4 3+3 3 -3 5+ 5 = 7 3 - 2 5HS: đọc TQ:
Với 2 biểu thức A,B (B ≥
) 0 ( , 2
A B A
A B A B A B A
- HS: Nghe GVHD và nghiên cứu VDSGK(T25)
3
= -3y 3x ( Vì x ≥
0, y < 0)
Trang 10GV: Cho HS làm ?3: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn:
a/
2 4
- GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi ngược với nó là
phép đưa thừa số vào trong dấu căn
thừa số vào trong căn, hay ra ngoài
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn :
HS: Đọc TQ
- TQ: Với 2 biểu thức A,B (B ≥
0), ta có: + Nếu A ≥
HS: làm ?4 4HS lên bảng
a) = 3 .5
2
= 45b) =
2 , 7 5 2 ,
4a b a = − a b
- HS: Nghiên cứu VD SGK
Bài43 SGK/27:
Trang 11- GV: Cho HS làm bài 44 SGK: Yêu
cầu HS Làm theo nhóm 2 phần cuối
x
9
4
3
*) x
x x
x
2
Tiết: 10 Ngày dạy: 18/09/2013
Trang 12- Biết vận dụng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấucăn
3 Thái độ:
- Rèn tính linh hoạt, cẩn thận trong tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước
HS: Bài cũ, Sgk, các nội dung liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn:
- GV: Cho HS làm Bài 56 c, d; Bài 57 c, d
vì x > 0d)
3 4 3 ) 4 (
48y4 = y2 2 = y2
Bài 57 SBT(T12)
c) x
x x
2 − + =
Trang 13b) (5 2+2 5
) 5- 250 = 5 10+10−5 10 = 10
99 − −
) 11+3 22 = 33 - 3 22 - 11 + 3 22 = 22
- GV : Cho 2 HS lên bảng làm bài tập 62 Bài 62 SBT(T12)
a) (4 x− 2x
)( x− 2x
) = 4 x - x 2−4x 2+2x = 6x – 5x 2b) (2
y x y x xy
Trang 14b)VT =
1 1
) 1 )
)((
1
+ +
=
−
+ +
x
x x
Trang 15Tuần: 6 Ngày soạn: 21/09/2013Tiết: 11 Ngày dạy: 23/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
HS: Bài cũ, các nội dung liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Gv: giới thiệu như SKG - Hs theo dõi
Trang 16
375 15 ,
125 25
c,
2 3
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a
a
với a > 0
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu:
- GV: Giới thiệu việc làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu và hướng
3 1
3 1 ( 3 1)( 3 1) 5( 3 1)
a b
cách biến đổi tổng quát?
- GV: Chốt lại thành phần TQ và yêu cầu
Trang 17áp dụng CT và biểu thức liên hợp tổng
2 0,
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 2
25 +
a a
b a
b a a b a
( 6 2
6 1 600
Trang 18- Cho HS nhận xét và sửa sai nếu có
- GV: Gọi 3HS lên bảng làm 3 phần cuối
của 3 bài 50, 51, 52 SGK
Bài 50: Với y > 0:
b
b y by
by y y y
b
y y b y y
b
y b
.
) (
Bài 51:
1 4
) 1 2 ( 1
p
b a ab b
2 2
Trang 19HS: Bài cũ, các nội dung liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
18 −
= 3
2 3
ab a
+
+
) ).(
(
b a b a
b a ab a
− +
− +
=
a b
a
a b a b
a
a b b a b a a a
1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
Hoặc
Trang 20=
2 1
2 2
1
2 2 2 2 2 ) 2 1 )(
2 1 (
) 2 1 )(
2 2 (
−
=
− +
− +
b,
a a
a a a
a a
Với a ≥
0 và a≠1
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
- GV: - Cho HS hoạt động nhóm bài
55SGK/30
- Sau 3 phút gọi 2 nhóm lên trình bày
- Kiểm tra kết quả của 1 số nhóm
Bài 55 SGK(T30)
a) ab + b a + a + 1 = b a( a+ 1) +( a+ 1) = ( a+ 1)(b a+1)
b)
2 2
các căn thức theo thứ tự tăng dần
- GV: Gọi đồng thời 2 HS lên bảng
HS : Ta đưa thừa số vào trong căn rồi so sánhKết quả :
a) 2 6< 29< 4 2< 3 5b) 38< 2 14< 3 7< 6 2
- GV: Hướng dẫn hs nhân mỗi biểu
thức với biểu thức liên hợp của nó rồi
biểu thị biểu thức dưới dạng khác và
so sánh
Bài 73 SBT(T14) HS: +) ( 2005− 2004
).( 2005+ 2004
) = 1
⇒( 2005− 2004
) = 2005 2004
1 +
Trang 21- GV: Số nào lớn hơn ? vì sao ?
Vì 2005+ 2004
> 2004+ 2003
⇒ 2005 2004
1 +
< 2004 2003
1 +
2x+3 = (1+ 2)2
⇒ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇒
2x = 2 2 ⇒
x = 2d) x+ 1 = 5 − 3
Trang 22Tuần: 7 Ngày soạn:
HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 23Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Cho hs nghiên cứu VD1 VD1 : Rút gọn :
- Cho hs nghiên cứu VD2 :
- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức nào ?
VD2: Chứng minh :(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3) 2 2=Biến đổi vế trái, ta có :
Trang 242 2(1 2 3)(1 2 3) (1 2) ( 3)
Cho hs nghiên cứu VD3 sau đó giáo
viên hướng dẫn hs thực hiện
Trang 26HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 2
a a
)(
1 (
1 ).(
1
) 1
)(
1 ( (
a a
a a
a
a a a
+
−
− +
−
+ +
−
= (1 + a)2
2
) 1 (
1
a
+
= 1 = VP Dạng 2: So sánh
- GV: Cho HS làm bài 65 SGK
Bài 65 SGK(T34)
Trang 28- GV: HD : Rút gọn, HS làm bài tập :
M =
2)1(
1:
1
1)
1(
a a
=
1
) 1 ( ) 1 (
a a
Trang 29Tuần: 8 Ngày soạn:
HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 3020
6
,
- Sử dụng công thức biến đổi nào ?
- GV: Cho HS làm bài tập71a,c, d
2 2.( 3) 5 ( 1))
- HS: Nêu cách làm, 2 HS lên bảng
569
7.881
49.64567
343.64567
3,34.640
511)(
511.(
810.6,
- 5 = 5
- 2
d =
3
2 − + 3 2
- 5 = 3 - 2
+ 3 2
-5 = 2 2
- 2 = 2( 2
-1)
Trang 31( x−
= 3
b
x x
3
121515
- HS: Làm bài theo HD của GV
a
2
)12
= 3 ⇔ 2 x − 1
= 3
⇔ 2x -1 = 3 hoặc 2x - 1 = -3
⇔ 2x = 4 hoặc 2x = - 2
⇔
x = 2 hoặc x = -1Vậy Pt có 2 nghiệm x = 2; x = -1
b ĐKXĐ: x ≥
0
x x
3
121515
Vậy pt có 1 nghiệm: x = 2,4
Trang 324 Củng cố:
- Nhắc lại và yêu cầu hs ghi nhớ các công thức biến đổi căn thức đã học
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo hướng dẫn, ghi nhớ tất cả các công thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 33HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS: Viết các công thức biến đổi căn thức đã học
Luyện tập Chứng minh đẳng thức Bài 75 SGK(T40)
Trang 341:31
5152
−
−
c
b a b a ab
a b
2
b a a
b b
a
a b
−
−
a) Rút gọn biểu thức Q ?
b) XĐ giá trị của Q khi a = 3b
- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
1:31
)13(52
1
)12(7
)(
b a ab
b a ab
−+
a b a b
a
2 2
2 2 2
Trang 35a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức A ?
b) Tìm x để A =5
1
.c) Tìm GTNN của A, giá trị đó đạt
được khi nào?
- GV: Hướng dẫn HS cách tìm
GTNN của A
23
3
=+
−
b b
b b
HS làm bàia) HS: trả lời ĐKXĐ của biểu thức A là: x ≥
0 ta có x +1 > 0 nên (1) ⇔
−
x
⇔ A=1 +
41
4
−
≥+
−
x
+ 1 hay A ≥
-3Dấu "=" xảy ra khi x
= 0 ⇔
x = 0Vậy GTNN của biểu thức A là:
MinA = -3 ⇔
x = 0
Trang 36- Chuẩn bị ôn tập các nội dung đã học cho giờ sau kiểm tra 1 tiết.
- HS có kỹ năng nhận biết CBHSH của 1 số, kỹ năng tìm ĐKXĐ của CTBH
- Kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn và làm thành thạo một số dạng toán:Tính giá trị biểu thức, tìm ĐKXĐ, tìm x, rút gọn biểu thức, tìm ĐK của x để BT nhậngiá trị cho trước
- Rèn luyện các kỹ năng giải PT, giải BPT
Trang 373 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ:
GV: Ra đề + HD chấm, Phô tô đề cho HS.
HS: Ôn tập chương I, học bài và làm BT ở nhà
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 5
7 35 1
11
2 22
Trang 381
41
4
x
x x
x x
1 5
7 35 1
11
2 22
−
−
=
) 2 7 (
1 5
) 1 5 ( 7 1
11
) 1 11 ( 2
Trang 395 1) 5 5 3 5 dk: x 0
−
− +
−
− +
) 1 )(
3 (
) 3 )(
3 ( ) 1 )(
1 ( : ) 1 )(
1 (
) 1 ( 4 ) 1 ( 4
x x
x x
x x
x x
x x
=
8
) 1 )(
3 ( ) 1 )(
1 (
8 )
1 )(
3 (
8 :
) 1 )(
1 (
x x
x x
x x
x x
= 1
3 +
−
x x
- Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thái độ làm bài của hs
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem trước chương II: Hàm số bậc nhất
Trang 40Tuần: 10 Ngày soạn:
19/10/2013
Tiết: 19 Ngày dạy:
21/10/2013
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu các khái niệm về hàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, hàm
số nghịch biến, biết một số cách cho hàm số
2 Kỹ năng:
- Biết tìm giá trị của hàm số tại một điểm cho trước, biết biểu diễn các cặp sốtrên mặt phẳng tọa độ Biết nhận ra hàm số đồng biến hay nghịch biến khi tính một sốgiá trị của hàm số
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước.
HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 41HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV: Giới thiệu nội dung chương, các kiến
thức cơ bản của chương
- HS theo dõi
Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của
đại lượng thay đổi x?
* Khái niệm: SGK(T42)
- Hàm số có thể cho bằng những cách nào? * Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD 1 SGK * VD 1: SGK(T42)
+ VD1a vì sao y là hàm số của x? HS : Giải thích các VD trên cơ sở khái niệm
GV: Đưa thêm VD y = x−1
(1) cũng là 1hàm số
- Bảng sau có cho ta 1 hàm số hay không? - HS : Bảng trên không xác định y là hàm số của x Vì
ứng với x = 3 ta có 2 giá trị của y là 6; 4
- GV: Đưa ra nhận xét về sự xác định của các
giá trị của biến SGK(T42)
- ở hàm số (1) biến x có thể lấy những giá trị
nào? - HS : trả lời : Biến x chỉ lấy các giá trị x
Trang 422 C
1 D E F
O 3
1 2
1
1 2 3 4 xb) Vẽ đồ thị hàm số y = 2 x
- Cho x = 1 thì y = 2 nên A(1; 2) thuộc đồ thị h/s y =2x
- GV: Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)? - HS : Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị
tương ứng (x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ gọi là đồ thịcủa hàm số y = f(x)
- Em có nhận xét các cặp số của ?2a) là của
hàm số nào trong các VD trên? đồ thị của hàm
số đó là gì?
- HS : của VD 1a được cho bằng bảng, đồ thị củahàm số đó là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trongmặt phẳng toạ độ Oxy
- Đồ thị hàm số y = 2x là gì? - HS : Là đường thẳng OA trong mặt phẳng toạ độ
Oxy
Hoạt động 4: 3 Hàm số đồng biến, nghịch biến:
- GV: Yêu cầu HS làm ?3 - HS : làm ?3 trên bảng phụ
+ Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị
nào của x? Có nhận xét gì về giá trị tương ứng
của y khi cho x tăng dần
Trang 43- GV : Tương tự xét hàm số y = - 2x + 1 b) Xét hàm số y = - 2x + 1
- HS : Biểu thức - 2x + 1 xác định với mọi x ∈R Khi
x tăng dần thì giá trị tương ứng của y giảm dần =>
thế nào?
- Hàm số nghịch biến là hàm số mà khi x1 < x2 thìf(x1) > f(x2)
Trang 44GV: Bảng phụ, thước
HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy nêu khái niệm hàm số Cho VD về hàm số cho bởi công thức?
- GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn H.4 bài 4 Bài 4: SGK(T45)
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm HS : Hoạt động nhóm
+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày
- GV: Treo bảng phụ có kẻ lưới ô vuông, yêu cầu
1HS lên bảng làm bài 5 SGK, HS khác làm vào
Bài 5 : SGK(T45)
a)
Trang 45P∆ ABO = OA + OB + AB
⇒
S ∆ ABO = 2
Trang 46Tuần: 11 Ngày soạn:
GV: Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi: Hãy nêu khái niệm hàm số? Cho 1 VD hàm số cho bởi công thức?Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
Hoạt động 1: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất:
GV: Cho HS đọc bài toán SGK(T46) * Bài toán: SGK(T46)
Yêu cầu HS làm ?1 HS làm ?1:
Sau 1 giờ , ô tô đi được 50 kmSau t giờ , ô tô đi được 50t kmSau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội là:
S = 8 + 50t (km) Yêu cầu HS làm ?2 HS làm ?2
t 1 2 3 4 HS đọc KQ để GV điền vào bảng phụ rồi
Trang 47GV: Cho HS giải thích tại sao s là hàm số của t
Đại lượng s phụ thuộc vào đại lượng t và ứng vớimỗi giá trị của t chỉ có duy nhất 1 giá trị của s Do
đó s là hàm số của t GV: ở CT trên nếu thay s bởi y, t bởi x ta có hàm
số y = 50x + 8 Nếu thay 50 bởi a, 8 bởi b ta có y
biến , nghịch biến khi nào?
KQ: Lấy x1, x2 ∈R sao cho x1 < x2
⇒
3 x1 < 3x2 ⇒
3 x1 + 1 < 3x2 +1
⇒f(x1) < f(x2) Vậy hs y = 3x+ 1 đbiến trên R
HS : trả lời và rút ra N.XétGV: Cho HS đọc to phần TQ * Tổng quát : SGK(T47)
GV: Quay lại bài tập trên hàm số bậc nhất nào
Trang 48GV: y/c HS đọc VD của mình HS tự lấy VD vào vở
GV: Cho HS làm bài 9 SGK Bài 9: SGK(T48)
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước
HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Hãy nêu Đ/ N hàm số bậc nhất? Làm bài tập 8 SGK(T48)?
HS 2: làm bài tập 10 SGK(T45)
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học
b Bài mới
Trang 49Tổ chức luyện tập:
GV: Cho HS làm bài tập 12 SGK Bài 12SGK(T48)
GV: Gọi HS nêu cách làm bài sau đó gọi
HS lên trình bày bài
HS nêu cách làm và trình bày
Ta thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 32,5 = a 1 + 3 ⇔
a = 2,5 – 3 ⇔
a = - 0,5
GV: Cho HS đọc và làm bài 13 SGK Bài 13SGK(T48)
? Nêu cách làm bài 13? (điều kiện để các
1+
1 01
m m
m m
m
+ ≠
+ ≠ ⇔− − ≠ ⇔ ≠ ±
GV : Cho HS làm bài 14 SGK Bài 14 SGK (T48)
Cho HS đọc đề bài và gọi 3 HS lên bảng
5
) x – 1 nghịch biến trên R vì a =
1 - 5 < 0b) x = 1+ 5 thì y = (1 - 5)(1 + 5) – 1 = 1 – 5 – 1 = - 5
c) y = 5 thì 5 = (1 - 5) x - 1
⇔(1 - 5) x = 1 + 5
⇔
x = (1 + 5) : (1 - 5)
Trang 505 3 4
5 2 6 5 1
) 5 1
GV: cho HS trả lời miệng bài 12 SBT HS: trả lời
a) Các điểm có tung độ bằng 5 nằm trên đường thẳngsong song với trục hoành và đi qua điểm 5 trên trục tungb) Các điểm có hoành độ bằng 2 nằm trên đường thẳngsong song với trục tung và đi qua điểm 2 trên trục hoành.c) Các điểm có tung độ bằng 0 nằm trên trục hoành d) Các điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục tung.e) Các điểm có tung độ bằng hoành độ nằm trên đườngthẳng là tia phân giác của góc phần tư thứ I hoặc III
f) Các điểm có tung độ và hoành độ đối nhau nằm trênđường thẳng là tia phân giác của góc phần tư thứ II hoặcIV
GV: Khái quát lại bài và cho phương trình
trong mỗi trường hợp