1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so lớp 9 hay

97 605 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: - Ôn bài, nắm chắc các kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã chữa... - Sử dụng thành thạo tính chất phép khai phương và liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương, p

Trang 1

Tuần: 4 Ngày soạn: 07/09/2013Tiết: 7 Ngày dạy: 09/09/2013

HS: Bài cũ, các nội dung liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

; d)

7 2 81

Câu 1:

13 )15 ) 77 ) 4 )

Trang 2

⇒( a- b)2 < a - b

Trang 3

- Câu c,d ychs thực hiện tương tự - hs thực hiện

= - 3 (Vì a < 0 và b ≠ 0)

) 3 ( 3 4

3 3 16

) 3 (

a b

a) 3 2 2 3 2

3 ( 2

= +

(Vì 2a+3 ≥

0 và b < 0)

d/ = (a - b)

b a

- 2HS lên bảng, dưới lớp làm bài cá nhân,

(x + 1) = 3.4+ 3.93(x 1) 3(2 3)

x + 1= 5 ⇔

x = 4

Trang 4

4 Củng cố:

- GV: nhắc lại các công thức, quy tắc của bài

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn bài, nắm chắc các kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: Các phần BT còn lại SGK/19, 20 Làm tiếp các BT SBT/9-10

Tiết: 8 Ngày dạy: 11/09/2013

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Trang 5

- Sử dụng thành thạo tính chất phép khai phương và liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương, phép chia và phép khai phương

HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn bậc hai? Viết hệ thức?

- Phát biểu quy tắc khai phương 1 thương, quy tắc chia các căn bậc hai? Viết hệ thức?

d)

2,5.14, 4

d)

2 2 2

Trang 6

x x

Trang 8

Tuần: 5 Ngày soạn: 14/09/2013

Tiết: 9 Ngày dạy: 16/09/2013

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

HS: Bài cũ, các nội dung liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

= a bHS: Dựa vào HĐT

A

và qhệ giữa phép

Trang 9

Giáo án Đại số 9 Trường THCS Ea Knuếc Năm học:

( b≥

0)

- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (t/số

a)

- GV: Cho HS nghiên cứu VD1 SGK

- GV: Lưu ý đôi khi phải biến đổi BT

dưới dấu căn rồi mới đưa thừa số ra

ngoài dấu căn áp dụng để rút gọn BT

GV: Đưa tổng quát lên bảng phụ

- GV Đưa VD: Đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

a)

y x y x y

( Vì x,y ≥0)

nhân và phép khai phương

HS: Nếu a < 0; b≥

0 thì a b

2

=

b a

= - a b.HS: Nghiên cứu VD1 SGK

HS: Làm VD theo HD của GV

VÍ DỤ 2 a/ = 3 2+ 4 2- 2 = 5 2.b/ = 9.5+ 4.5+ 5

= 3 5+2 5+ 5 = 6 5

- HS: CTĐD là các CT có cùng Bt dưới dấucăn

HS: Thực hiện ?2 Kq:

a) = 2+2 2 +5 2 = 8 2

b) 4 3+3 3 -3 5+ 5 = 7 3 - 2 5HS: đọc TQ:

Với 2 biểu thức A,B (B

) 0 ( , 2

A B A

A B A B A B A

- HS: Nghe GVHD và nghiên cứu VDSGK(T25)

3

= -3y 3x ( Vì x ≥

0, y < 0)

Trang 10

GV: Cho HS làm ?3: Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn:

a/

2 4

- GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn có phép biến đổi ngược với nó là

phép đưa thừa số vào trong dấu căn

thừa số vào trong căn, hay ra ngoài

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn :

HS: Đọc TQ

- TQ: Với 2 biểu thức A,B (B

0), ta có: + Nếu A

HS: làm ?4 4HS lên bảng

a) = 3 .5

2

= 45b) =

2 , 7 5 2 ,

4a b a = − a b

- HS: Nghiên cứu VD SGK

Bài43 SGK/27:

Trang 11

- GV: Cho HS làm bài 44 SGK: Yêu

cầu HS Làm theo nhóm 2 phần cuối

x

9

4

3

*) x

x x

x

2

Tiết: 10 Ngày dạy: 18/09/2013

Trang 12

- Biết vận dụng công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấucăn

3 Thái độ:

- Rèn tính linh hoạt, cẩn thận trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước

HS: Bài cũ, Sgk, các nội dung liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn:

- GV: Cho HS làm Bài 56 c, d; Bài 57 c, d

vì x > 0d)

3 4 3 ) 4 (

48y4 = y2 2 = y2

Bài 57 SBT(T12)

c) x

x x

2 − + =

Trang 13

b) (5 2+2 5

) 5- 250 = 5 10+10−5 10 = 10

99 − −

) 11+3 22 = 33 - 3 22 - 11 + 3 22 = 22

- GV : Cho 2 HS lên bảng làm bài tập 62 Bài 62 SBT(T12)

a) (4 x− 2x

)( x− 2x

) = 4 x - x 2−4x 2+2x = 6x – 5x 2b) (2

y x y x xy

Trang 14

b)VT =

1 1

) 1 )

)((

1

+ +

=

+ +

x

x x

Trang 15

Tuần: 6 Ngày soạn: 21/09/2013Tiết: 11 Ngày dạy: 23/09/2013

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)

HS: Bài cũ, các nội dung liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Gv: giới thiệu như SKG - Hs theo dõi

Trang 16

375 15 ,

125 25

c,

2 3

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

a

a

với a > 0

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu:

- GV: Giới thiệu việc làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu và hướng

3 1

3 1 ( 3 1)( 3 1) 5( 3 1)

a b

cách biến đổi tổng quát?

- GV: Chốt lại thành phần TQ và yêu cầu

Trang 17

áp dụng CT và biểu thức liên hợp tổng

2 0,

2 2 5 8 3

8 5 8 3

2 2

25 +

a a

b a

b a a b a

( 6 2

6 1 600

Trang 18

- Cho HS nhận xét và sửa sai nếu có

- GV: Gọi 3HS lên bảng làm 3 phần cuối

của 3 bài 50, 51, 52 SGK

Bài 50: Với y > 0:

b

b y by

by y y y

b

y y b y y

b

y b

.

) (

Bài 51:

1 4

) 1 2 ( 1

p

b a ab b

2 2

Trang 19

HS: Bài cũ, các nội dung liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

18 −

= 3

2 3

ab a

+

+

) ).(

(

b a b a

b a ab a

− +

− +

=

a b

a

a b a b

a

a b b a b a a a

1

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

= +

+

= + +

Hoặc

Trang 20

=

2 1

2 2

1

2 2 2 2 2 ) 2 1 )(

2 1 (

) 2 1 )(

2 2 (

=

− +

− +

b,

a a

a a a

a a

Với a ≥

0 và a≠1

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

- GV: - Cho HS hoạt động nhóm bài

55SGK/30

- Sau 3 phút gọi 2 nhóm lên trình bày

- Kiểm tra kết quả của 1 số nhóm

Bài 55 SGK(T30)

a) ab + b a + a + 1 = b a( a+ 1) +( a+ 1) = ( a+ 1)(b a+1)

b)

2 2

các căn thức theo thứ tự tăng dần

- GV: Gọi đồng thời 2 HS lên bảng

HS : Ta đưa thừa số vào trong căn rồi so sánhKết quả :

a) 2 6< 29< 4 2< 3 5b) 38< 2 14< 3 7< 6 2

- GV: Hướng dẫn hs nhân mỗi biểu

thức với biểu thức liên hợp của nó rồi

biểu thị biểu thức dưới dạng khác và

so sánh

Bài 73 SBT(T14) HS: +) ( 2005− 2004

).( 2005+ 2004

) = 1

⇒( 2005− 2004

) = 2005 2004

1 +

Trang 21

- GV: Số nào lớn hơn ? vì sao ?

Vì 2005+ 2004

> 2004+ 2003

⇒ 2005 2004

1 +

< 2004 2003

1 +

2x+3 = (1+ 2)2

⇒ 2x + 3 = 3 + 2 2 ⇒

2x = 2 2 ⇒

x = 2d) x+ 1 = 5 − 3

Trang 22

Tuần: 7 Ngày soạn:

HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 23

Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Cho hs nghiên cứu VD1 VD1 : Rút gọn :

- Cho hs nghiên cứu VD2 :

- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng

hằng đẳng thức nào ?

VD2: Chứng minh :(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3) 2 2=Biến đổi vế trái, ta có :

Trang 24

2 2(1 2 3)(1 2 3) (1 2) ( 3)

Cho hs nghiên cứu VD3 sau đó giáo

viên hướng dẫn hs thực hiện

Trang 26

HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 27

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

2 2

a a

)(

1 (

1 ).(

1

) 1

)(

1 ( (

a a

a a

a

a a a

+

− +

+ +

= (1 + a)2

2

) 1 (

1

a

+

= 1 = VP Dạng 2: So sánh

- GV: Cho HS làm bài 65 SGK

Bài 65 SGK(T34)

Trang 28

- GV: HD : Rút gọn, HS làm bài tập :

M =

2)1(

1:

1

1)

1(

a a

=

1

) 1 ( ) 1 (

a a

Trang 29

Tuần: 8 Ngày soạn:

HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 30

20

6

,

- Sử dụng công thức biến đổi nào ?

- GV: Cho HS làm bài tập71a,c, d

2 2.( 3) 5 ( 1))

- HS: Nêu cách làm, 2 HS lên bảng

569

7.881

49.64567

343.64567

3,34.640

511)(

511.(

810.6,

- 5 = 5

- 2

d =

3

2 − + 3 2

- 5 = 3 - 2

+ 3 2

-5 = 2 2

- 2 = 2( 2

-1)

Trang 31

( x

= 3

b

x x

3

121515

- HS: Làm bài theo HD của GV

a

2

)12

= 3 ⇔ 2 x − 1

= 3

⇔ 2x -1 = 3 hoặc 2x - 1 = -3

⇔ 2x = 4 hoặc 2x = - 2

x = 2 hoặc x = -1Vậy Pt có 2 nghiệm x = 2; x = -1

b ĐKXĐ: x ≥

0

x x

3

121515

Vậy pt có 1 nghiệm: x = 2,4

Trang 32

4 Củng cố:

- Nhắc lại và yêu cầu hs ghi nhớ các công thức biến đổi căn thức đã học

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo hướng dẫn, ghi nhớ tất cả các công thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 33

HS : Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- HS: Viết các công thức biến đổi căn thức đã học

Luyện tập Chứng minh đẳng thức Bài 75 SGK(T40)

Trang 34

1:31

5152

c

b a b a ab

a b

2

b a a

b b

a

a b

a) Rút gọn biểu thức Q ?

b) XĐ giá trị của Q khi a = 3b

- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép

1:31

)13(52

1

)12(7

)(

b a ab

b a ab

−+

a b a b

a

2 2

2 2 2

Trang 35

a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức A ?

b) Tìm x để A =5

1

.c) Tìm GTNN của A, giá trị đó đạt

được khi nào?

- GV: Hướng dẫn HS cách tìm

GTNN của A

23

3

=+

b b

b b

HS làm bàia) HS: trả lời ĐKXĐ của biểu thức A là: x ≥

0 ta có x +1 > 0 nên (1) ⇔

x

⇔ A=1 +

41

4

≥+

x

+ 1 hay A ≥

-3Dấu "=" xảy ra khi x

= 0 ⇔

x = 0Vậy GTNN của biểu thức A là:

MinA = -3 ⇔

x = 0

Trang 36

- Chuẩn bị ôn tập các nội dung đã học cho giờ sau kiểm tra 1 tiết.

- HS có kỹ năng nhận biết CBHSH của 1 số, kỹ năng tìm ĐKXĐ của CTBH

- Kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn và làm thành thạo một số dạng toán:Tính giá trị biểu thức, tìm ĐKXĐ, tìm x, rút gọn biểu thức, tìm ĐK của x để BT nhậngiá trị cho trước

- Rèn luyện các kỹ năng giải PT, giải BPT

Trang 37

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II CHUẨN BỊ:

GV: Ra đề + HD chấm, Phô tô đề cho HS.

HS: Ôn tập chương I, học bài và làm BT ở nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 5

7 35 1

11

2 22

Trang 38

1

41

4

x

x x

x x

1 5

7 35 1

11

2 22

=

) 2 7 (

1 5

) 1 5 ( 7 1

11

) 1 11 ( 2

Trang 39

5 1) 5 5 3 5 dk: x 0

− +

− +

) 1 )(

3 (

) 3 )(

3 ( ) 1 )(

1 ( : ) 1 )(

1 (

) 1 ( 4 ) 1 ( 4

x x

x x

x x

x x

x x

=

8

) 1 )(

3 ( ) 1 )(

1 (

8 )

1 )(

3 (

8 :

) 1 )(

1 (

x x

x x

x x

x x

= 1

3 +

x x

- Thu bài kiểm tra

- GV nhận xét thái độ làm bài của hs

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem trước chương II: Hàm số bậc nhất

Trang 40

Tuần: 10 Ngày soạn:

19/10/2013

Tiết: 19 Ngày dạy:

21/10/2013

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu các khái niệm về hàm số, biến số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, hàm

số nghịch biến, biết một số cách cho hàm số

2 Kỹ năng:

- Biết tìm giá trị của hàm số tại một điểm cho trước, biết biểu diễn các cặp sốtrên mặt phẳng tọa độ Biết nhận ra hàm số đồng biến hay nghịch biến khi tính một sốgiá trị của hàm số

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước.

HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 41

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- GV: Giới thiệu nội dung chương, các kiến

thức cơ bản của chương

- HS theo dõi

Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của

đại lượng thay đổi x?

* Khái niệm: SGK(T42)

- Hàm số có thể cho bằng những cách nào? * Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức

- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu VD 1 SGK * VD 1: SGK(T42)

+ VD1a vì sao y là hàm số của x? HS : Giải thích các VD trên cơ sở khái niệm

GV: Đưa thêm VD y = x−1

(1) cũng là 1hàm số

- Bảng sau có cho ta 1 hàm số hay không? - HS : Bảng trên không xác định y là hàm số của x Vì

ứng với x = 3 ta có 2 giá trị của y là 6; 4

- GV: Đưa ra nhận xét về sự xác định của các

giá trị của biến SGK(T42)

- ở hàm số (1) biến x có thể lấy những giá trị

nào? - HS : trả lời : Biến x chỉ lấy các giá trị x

Trang 42

2 C

1 D E F

O 3

1 2

1

1 2 3 4 xb) Vẽ đồ thị hàm số y = 2 x

- Cho x = 1 thì y = 2 nên A(1; 2) thuộc đồ thị h/s y =2x

- GV: Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)? - HS : Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị

tương ứng (x, f(x)) trên mặt phẳng toạ độ gọi là đồ thịcủa hàm số y = f(x)

- Em có nhận xét các cặp số của ?2a) là của

hàm số nào trong các VD trên? đồ thị của hàm

số đó là gì?

- HS : của VD 1a được cho bằng bảng, đồ thị củahàm số đó là tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F trongmặt phẳng toạ độ Oxy

- Đồ thị hàm số y = 2x là gì? - HS : Là đường thẳng OA trong mặt phẳng toạ độ

Oxy

Hoạt động 4: 3 Hàm số đồng biến, nghịch biến:

- GV: Yêu cầu HS làm ?3 - HS : làm ?3 trên bảng phụ

+ Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị

nào của x? Có nhận xét gì về giá trị tương ứng

của y khi cho x tăng dần

Trang 43

- GV : Tương tự xét hàm số y = - 2x + 1 b) Xét hàm số y = - 2x + 1

- HS : Biểu thức - 2x + 1 xác định với mọi x ∈R Khi

x tăng dần thì giá trị tương ứng của y giảm dần =>

thế nào?

- Hàm số nghịch biến là hàm số mà khi x1 < x2 thìf(x1) > f(x2)

Trang 44

GV: Bảng phụ, thước

HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Hãy nêu khái niệm hàm số Cho VD về hàm số cho bởi công thức?

- GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn H.4 bài 4 Bài 4: SGK(T45)

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm HS : Hoạt động nhóm

+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày

- GV: Treo bảng phụ có kẻ lưới ô vuông, yêu cầu

1HS lên bảng làm bài 5 SGK, HS khác làm vào

Bài 5 : SGK(T45)

a)

Trang 45

P∆ ABO = OA + OB + AB

S ∆ ABO = 2

Trang 46

Tuần: 11 Ngày soạn:

GV: Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Câu hỏi: Hãy nêu khái niệm hàm số? Cho 1 VD hàm số cho bởi công thức?Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học

b Bài mới

Hoạt động 1: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất:

GV: Cho HS đọc bài toán SGK(T46) * Bài toán: SGK(T46)

Yêu cầu HS làm ?1 HS làm ?1:

Sau 1 giờ , ô tô đi được 50 kmSau t giờ , ô tô đi được 50t kmSau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội là:

S = 8 + 50t (km) Yêu cầu HS làm ?2 HS làm ?2

t 1 2 3 4 HS đọc KQ để GV điền vào bảng phụ rồi

Trang 47

GV: Cho HS giải thích tại sao s là hàm số của t

Đại lượng s phụ thuộc vào đại lượng t và ứng vớimỗi giá trị của t chỉ có duy nhất 1 giá trị của s Do

đó s là hàm số của t GV: ở CT trên nếu thay s bởi y, t bởi x ta có hàm

số y = 50x + 8 Nếu thay 50 bởi a, 8 bởi b ta có y

biến , nghịch biến khi nào?

KQ: Lấy x1, x2 ∈R sao cho x1 < x2

3 x1 < 3x2 ⇒

3 x1 + 1 < 3x2 +1

⇒f(x1) < f(x2) Vậy hs y = 3x+ 1 đbiến trên R

HS : trả lời và rút ra N.XétGV: Cho HS đọc to phần TQ * Tổng quát : SGK(T47)

GV: Quay lại bài tập trên hàm số bậc nhất nào

Trang 48

GV: y/c HS đọc VD của mình HS tự lấy VD vào vở

GV: Cho HS làm bài 9 SGK Bài 9: SGK(T48)

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước

HS: Bài cũ, các nội dung có liên quan

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Hãy nêu Đ/ N hàm số bậc nhất? Làm bài tập 8 SGK(T48)?

HS 2: làm bài tập 10 SGK(T45)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu nội dung chính của bài học

b Bài mới

Trang 49

Tổ chức luyện tập:

GV: Cho HS làm bài tập 12 SGK Bài 12SGK(T48)

GV: Gọi HS nêu cách làm bài sau đó gọi

HS lên trình bày bài

HS nêu cách làm và trình bày

Ta thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 32,5 = a 1 + 3 ⇔

a = 2,5 – 3 ⇔

a = - 0,5

GV: Cho HS đọc và làm bài 13 SGK Bài 13SGK(T48)

? Nêu cách làm bài 13? (điều kiện để các

1+

1 01

m m

m m

m

+ ≠

+ ≠ ⇔−  − ≠ ⇔ ≠ ±

GV : Cho HS làm bài 14 SGK Bài 14 SGK (T48)

Cho HS đọc đề bài và gọi 3 HS lên bảng

5

) x – 1 nghịch biến trên R vì a =

1 - 5 < 0b) x = 1+ 5 thì y = (1 - 5)(1 + 5) – 1 = 1 – 5 – 1 = - 5

c) y = 5 thì 5 = (1 - 5) x - 1

⇔(1 - 5) x = 1 + 5

x = (1 + 5) : (1 - 5)

Trang 50

5 3 4

5 2 6 5 1

) 5 1

GV: cho HS trả lời miệng bài 12 SBT HS: trả lời

a) Các điểm có tung độ bằng 5 nằm trên đường thẳngsong song với trục hoành và đi qua điểm 5 trên trục tungb) Các điểm có hoành độ bằng 2 nằm trên đường thẳngsong song với trục tung và đi qua điểm 2 trên trục hoành.c) Các điểm có tung độ bằng 0 nằm trên trục hoành d) Các điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục tung.e) Các điểm có tung độ bằng hoành độ nằm trên đườngthẳng là tia phân giác của góc phần tư thứ I hoặc III

f) Các điểm có tung độ và hoành độ đối nhau nằm trênđường thẳng là tia phân giác của góc phần tư thứ II hoặcIV

GV: Khái quát lại bài và cho phương trình

trong mỗi trường hợp

Ngày đăng: 13/03/2017, 10:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số: - Giao an Dai so lớp 9 hay
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số: (Trang 41)
Bảng của bài 6 SGK(T45;46). - Giao an Dai so lớp 9 hay
Bảng c ủa bài 6 SGK(T45;46) (Trang 45)
Hoạt động 1: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) - Giao an Dai so lớp 9 hay
o ạt động 1: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 52)
Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là  ĐT song song với - Giao an Dai so lớp 9 hay
th ị hàm số y = 2x + 3 là ĐT song song với (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w