Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán.. Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.. Thái độ : - Chăm chỉ
Trang 1Tiết 1
Ngày giảng:9A:
9B:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU
VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN TOÁN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
+ HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán
2 Kỹ năng :
+ Biết tra cứu nhanh nội dung kiến thức trong SGK
3 Thái độ : Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn.
GV: Giới thiệu nội dung chương trình
phân bố theo số tiết
HS: Nghe, ghi chép
1 Giới thiệu SGK Toán 9:
a Giới thiệu SGK Toán 9:
- Được in thành 02 quyển: Toán 9 tập 1 vàToán 9 Tập 2
b Cấu trúc quyển sách:
- Gồm có 2 phân môn Đại số và Hình học.Mỗi phân môn được biên soạn thành 4chương
a Chương trình học: Cả năm 140 tiết trong đó:
Đại số 70 tiết, Hình học 70 tiết
Học kì 1: 19 tuần 72 tiết
Đại số: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Hình học: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết.
Trang 2GV: Hướng dẫn HS về phương pháp học
bộ môn, các yêu cầu riêng của môn học
HS: Nghe, ghi chép
HS: Thảo luận bổ xung các yêu cầu và
phương pháp học tập đối với bộ môn
GV: Nhận xét
Học kỳ II: 18 tuần 68 tiết
Đại số: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết Hình học: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
* Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập
b Phương pháp học bộ môn Toán:
* Yêu cầu chung:
- Có đầy đủ SGK, tài liệu liên quan tới bộ môn, dụng cụ học tập, vở ghi (Ghi theo từng phân môn) vở nháp, giấy kiểm tra
* Phương pháp học tập:
- Chú ý nghe giảng, tham gia tích cực các hoạt động trên lớp
- Kết hợp tốt việc sử dụng SGK, sách tham khảo và các tài liệu liên quan tới bộ môn
- Hăng hái phát biểu xây dưng bài, chuẩn bị tốt các yêu cầu của GV trước khi đến lớp như: BTVN, các đồ dùng cần thiết cho từng giờ học cụ thể
4 Củng cố : Khắc sâu các nội dung cần nắm trong giờ.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Chuẩn bị cho giờ sau: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
Trang 3
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
2
0
2 So sánh căn bậc hai số học
ĐL: (SGK) a<b a b (a,b 0)
Trang 4GV: - Với 0 < a < b thì a b
Và với a,b 0
- Nếu a b thì a < b
Làm VD2?
- GV cho HS làm ?4 và ?5 (SGK)
VD2:
a) 1 = 1< 2 b) 2 = 4< 5
c) 4 = 16< 15
4 Củng cố:
GV Cho học sinh nhắc lại kiến thức trọng
tâm
GV: Gọi HS lên bảng tính căn bậc hai số
học ở bài tập1
HS: Lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
GV: Muốn so sánh các số ở bài tập2 ta
làm ntn ?
HS: Lên bảng thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Bài 1:
121 11; 144 12
169 13; 225 15
256 14; 324 18
361 19; 400 20
Bài 2: so sánh
47 49 7
41 36 6
; 3 4 2
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học
- BTVN: 4; 6; 7 SGK – 1; 3; 5; 6 SBT
Tiết 3: Ngày giảng:9A:
§1.CĂN BẬC HAI (Tiếp)
Trang 5GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
GV: Gọi 4 HS lên ghi lại quá trình bấm
- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =
- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3
- Ấn ấn tiếp 3 ấn =
- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12
Trang 6HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm lên trưng bày kết quả
của nhóm
HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 3:
GV: Nêu công thức tính SHCN và SHV?
HS: Nêu công thức
HS: Nhận xét
GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi biết
diện tích của hình vuông ta làm thế nào?
HS: Khai phương diện tích
HS: Thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
- Vậy: x = 225 b)2 x 14
- Ta có:
7 14
x
- Vậy: x = 49 c) x 2
- Ta có:
2 2
2 2 2
x
- Vậy x<2 d) 2 x 4
- Ta có:
4
x<8
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích
của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?
Giải:
- Ta có: SHCN = 3,5.14 = 49m2
- Vậy SHV = 49m2
- Từ kết quả trên ta có pt: a2 = 49
- Vậy độ dài cạnh Hv là:
7
49
4 Củng cố: - Khắc sâu phương pháp giải bài tập, các kiến thức vận dụng trong giờ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học, đọc trước bài §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
Tiết 4 Ngày giảng:9A:
9B:
§2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI
Trang 7GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x 0
Suy ra x 0
2- Hằng đẳng thức A A
ĐL: a ta có a a
c/m: a 0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a
( a )2=(-a)2=a2Vậy ( a )2 = a2 mọi a
) 0 (
A A
A A
Trang 8
GV: gọi HS lên bảng làm BT6 SGK
HS: Làm bài tập 7
Bài 6 :(trang 10 SGK) Tìm a để các BT
sau có nghĩa
a, 3
a có nghĩa khi a3 0 a 0
b, 5a có nghĩa khi – 5a 0 a 0
c, 4 a có nghĩa khi a 0
Bài 7 :(trang 10 SGK) Tính
a, 0 , 1 2 0 , 1
b, ( 0 , 3 ) 2 0 , 3 0 , 3
c,- ( 1 , 3 ) 2 1 , 3 1 , 3
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nắm trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
- BTVN: Phần bài tập SGK và SBT
Tiết 5 Ngày giảng:9A:
9B:
§2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Biết cánh tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và nắm được hằng đảng thức A 2 A
2 Kỹ năng :
Trang 9- Biết cánh chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn phân thức.
3 Thái độ :
- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ:
GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
? Nhắc lại A có nghĩ khi nào
? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa
GV: Gọi HS nhận xét về giá tri của mỗi căn
thức trong mỗi bài với mỗi ĐK của a
a, Để 2 x 7 có nghĩathì 2x +7 0 x 27
d, 2
1 x có nghĩa khi 1+ x2 0 x R
Bài 13: trang 11 SGKRút gọn các biểu thức sau
a, 2 a2 5a
Với a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
b, 25 2 3 , 0
a a a
= 5a + 3a = 8a
Trang 10Hoạt động 4:
GV: Nhắc lại cho HS với
a 0 thì a = ( a) 2
HS: Phân tích thành nhân tử
c 4
9a + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 4a 6 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3
Bài 14 : trang 11 SGK
Phân tích đa thức thành nhân tử :
a, x2 – 3 = (x - 3 ).(x 3 )
b, x2 – 6 = (x - 6 ).(x 6 )
c, x2 + 2 3 x 3 (x 3 ) 2
d, x2 - 2 5 x 5 (x 5 ) 2
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
- BT 15 ,16 trang 12 SGK và các bài tập ở SBT
Tiết 6 Ngày giảng:9A:
9B:
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A 2 A
2 Kỹ năng :
- Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập
3 Thái độ :
- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ:
Trang 11GV: SGK, bài soạn Power Point.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai :
Trang 12= x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1
Trang 13- BT 15 ,16 trang 12 SGK
Tiết 7 Ngày giảng:9A:
9B:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong phép toán
và biến đổi biểu thức
3 Thái độ :
- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT
Trang 14GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?
HS: Ghi công thức tổng quát
Hoạt động 2
GV: phát biểu quy tắc khai phương một
tích qua công thức trên
Vậy a b a. b
Tổng quát :
a1.a2 a n a1. a2 a n
(với a1,a2…an 0 )
2 ÁP DỤNG :
a Quy tắc khai phương một tích (SGK)
VD1: áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính
a, 49 1 , 44 25 47 1 , 44 25 = 7 1,2 5= 42
Trang 154 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập nội dung kiến thức đã học
- BTVN: BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 8 Ngày giảng:9A:
9B:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng :
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ :
- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT
HS: Làm bài cũ ở nhà
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
225 256
196 0196
.
GV: Vận dụng công thức trên em phát biểu
quy tắc chia 2 căn thức bậc 2
GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng
a
C/m: ta có
b
a b
a b
a
2 2
) (
) ( ) (
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
25 : 8
49 8
1 3 : 8
49
Chú ý : A 0 ;B 0
B
A B
4 2
Trang 17a,
15
17 225
289 225
64 25
5 0 9
25 0
1 18
1 735
15 735
Trang 18Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 19c,
2
17 4
289 164
124
165 2 2
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập nội dung kiến thức đã học
- BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 10 Ngày giảng:9A:
9B:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn 2 Kỹ năng : - HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn - Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:
2 Kiểm tra:
- Tìm x biết:
x2 = 22,8 (x1 3 , 8730 ;x2 3 , 8730)
x2 = 15 (x1 4 , 7749 ;x2 4 , 7749)
3 Bài mới :
Trang 20Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn
- Giới thiệu căn đồng dạng
GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên
cứu lời giải
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
Trang 214 Củng cố:
HS: Làm tại lớp BT 43 SGK
a) 45 9.5 3 5 ; b) 108 36.3 6 3
c) 0,1 20000 0,1 10000.2 10 2
5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK
Tiết 11 Ngày giảng:9A:
9B:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp) I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:
2 Kiểm tra: Viết công thức tổng quát đưa 1 thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
2 ( 0 ; 0 )
A B A B B
A
2 ( 0 ; 0 )
B
A
A B A2B
(A 0 ;B 0)
A B A2B
(A 0 ;B 0)
Làm BT 43(d,e) trang 27 SGK
d, 0,05 28800 0,05 14400.2 6 2
Trang 22HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
50 2
5 2
9
4 3
(
y x y x
2
y x y
Trang 23ta có :
3
17 51 9
1 51
3 Bài mới :
Trang 24Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2 trong
SGK Đưa các VD và hướng dẫn HS làm
HS: Thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Ta gọi biểu thức 3 1 và biểu thức 3 1
là hai biểu thức liên hợp với nhau
HS: Thực hiện tương tự với ý c
GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?
3 2 3
3 5 3 2
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
6 1 600
2 3 50
Trang 25
a, 18 ( 2 3 ) 2
=3 2 3 2 3 ( 3 2 ) 2
b a
b a a b a
ab a
2 1
) 2 1 ( 2 2 1
2 2
a a
Trang 26Hoạt động 2
GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau 3 phút
đại diện nhóm lên bảng trình bầy
25x x
9 4
2x 3 1 2 ( Vì 1 + 2 0 )Nên (1 2) 2= 2x + 3
Hay 2x 3 1 2 2 2
2 2
Trang 27A 2 B = 2 ( 0 )
A B B B
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
B A = (AB 0 ;B 0 )
B
AB B
A
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?
HS: Lên bảng thực hiện ?
HS: làm ?1 Rút gọn:
a a a
a 20 4 45
5
Dạng 1 VD1: Rút gọn
) 0 ( 5
4 4 6
a a a a
5
4 2
= 5 a 3 a 2 a 5
= 6 a 5
Trang 28GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 2
a
a a a a a a
= a a a a a a 1a a
4
4 ).
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
2
Vậy P = 1 (a 0 ;a 1 )
a a
b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0
1 0
1 0
Trang 29= + + = + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -
d) 0,1 +2 +0,4 = 0,1 + + = + + 5 = 6
-20a-= 40ab -6ab+6ab
= 40ab
Trang 3133 75 2 48 2
3 với a >0 c) 5 8x 4 y 18x 9y với x 0 ,y 0
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt đông1
GV: Đưa đề bài toán ở bảng phụ cho SH
giải và giới thiệu căn bậc 3
?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào
a 3 3
VD1: 3 27 3
3
1 27
Trang 32Cách 2: Chia trước rồi khai căn
3 1728 27 3
64
1728 64
4 54 5
- Ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chương I cho HS một cách có hệ thống Giúp
HS hiểu sâu hơn về các chủ đề kiến thưc trọng tâm trong chương
2 Kỹ năng:
- Tổng hợp kỹ năng về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ :
Trang 33- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
A B B B
6, 1 AB(AB 0 ;B 0 )
B B A
7, ( B 0 )
B
B A B A
) (
B A
B A C B A
=
27
40 3
14 7
4 9
5 3
14 7
4 9
14 2 16
1 3
=
45
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
Trang 34HS: Đại diện nhóm thực hiện.
4 2
* 2x – 4 = 0 x = 2
* 2x + 2 = 0 x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1
3
1 2 15 15
1 15 15
6 3 2
) 1 2 ( 6
1 6 2
3
(đpcm)
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
Trang 355 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập
- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu
Trang 36- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C8a 1 10%
C3 1 10%
C4 1 10%
3 3 30%
- Trục căn thức
ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1+2 2 10%
C6 1 10%
C5 1 10%
C8bc 2 10%
6 6 60%
1 1 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 4 40%
2 2 20%
4 4 40%
10 10 100%
III ĐỀ BÀI:
Câu 2: (1 điểm) Khai phương biểu thức:
9
196 49
16 81 25
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết ( 2 1 ) 2 3
x
Câu 5: (1 điểm) Rút gọn biểu thức 5 + +
x 2
Trang 37b) Rút gọn P.
c) Tìm x để P > 3
IV ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
1 81.49 =
= 9.7 = 63
0,50,5
x 2
Trang 38Tiết 19
Ngày giảng:9A:
9B:
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x) tai