1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số lớp 9 hk1

77 1,7K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán.. Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.. Thái độ : - Chăm chỉ

Trang 1

Tiết 1

Ngày giảng:9A:

9B:

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU

VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN TOÁN

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

+ HS nắm được cách sử dụng SGK, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn Toán

2 Kỹ năng :

+ Biết tra cứu nhanh nội dung kiến thức trong SGK

3 Thái độ : Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn.

GV: Giới thiệu nội dung chương trình

phân bố theo số tiết

HS: Nghe, ghi chép

1 Giới thiệu SGK Toán 9:

a Giới thiệu SGK Toán 9:

- Được in thành 02 quyển: Toán 9 tập 1 vàToán 9 Tập 2

b Cấu trúc quyển sách:

- Gồm có 2 phân môn Đại số và Hình học.Mỗi phân môn được biên soạn thành 4chương

a Chương trình học: Cả năm 140 tiết trong đó:

Đại số 70 tiết, Hình học 70 tiết

Học kì 1: 19 tuần 72 tiết

Đại số: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Hình học: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết.

Trang 2

GV: Hướng dẫn HS về phương pháp học

bộ môn, các yêu cầu riêng của môn học

HS: Nghe, ghi chép

HS: Thảo luận bổ xung các yêu cầu và

phương pháp học tập đối với bộ môn

GV: Nhận xét

Học kỳ II: 18 tuần 68 tiết

Đại số: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết Hình học: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

* Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập

b Phương pháp học bộ môn Toán:

* Yêu cầu chung:

- Có đầy đủ SGK, tài liệu liên quan tới bộ môn, dụng cụ học tập, vở ghi (Ghi theo từng phân môn) vở nháp, giấy kiểm tra

* Phương pháp học tập:

- Chú ý nghe giảng, tham gia tích cực các hoạt động trên lớp

- Kết hợp tốt việc sử dụng SGK, sách tham khảo và các tài liệu liên quan tới bộ môn

- Hăng hái phát biểu xây dưng bài, chuẩn bị tốt các yêu cầu của GV trước khi đến lớp như: BTVN, các đồ dùng cần thiết cho từng giờ học cụ thể

4 Củng cố : Khắc sâu các nội dung cần nắm trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Chuẩn bị cho giờ sau: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

Trang 3

HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai

- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :

4

; 3

2

0

2 So sánh căn bậc hai số học

ĐL: (SGK) a<b  a  b (a,b 0)

Trang 4

GV: - Với 0 < a < b thì a  b

Và với a,b  0

- Nếu a  b thì a < b

Làm VD2?

- GV cho HS làm ?4 và ?5 (SGK)

VD2:

a) 1 = 1< 2 b) 2 = 4< 5

c) 4 = 16< 15

4 Củng cố:

GV Cho học sinh nhắc lại kiến thức trọng

tâm

GV: Gọi HS lên bảng tính căn bậc hai số

học ở bài tập1

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

GV: Muốn so sánh các số ở bài tập2 ta

làm ntn ?

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Bài 1:

121 11; 144 12

169 13; 225 15

256 14; 324 18

361 19; 400 20

Bài 2: so sánh

47 49 7

41 36 6

; 3 4 2

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học

- BTVN: 4; 6; 7 SGK – 1; 3; 5; 6 SBT

Tiết 3: Ngày giảng:9A:

§1.CĂN BẬC HAI (Tiếp)

Trang 5

GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV

GV: Gọi 4 HS lên ghi lại quá trình bấm

- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =

- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3

- Ấn ấn tiếp 3 ấn =

- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5

- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =

- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12

Trang 6

HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện nhóm lên trưng bày kết quả

của nhóm

HS: Các nhóm nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 3:

GV: Nêu công thức tính SHCN và SHV?

HS: Nêu công thức

HS: Nhận xét

GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi biết

diện tích của hình vuông ta làm thế nào?

HS: Khai phương diện tích

HS: Thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

- Vậy: x = 225 b)2 x  14

- Ta có:

7 14

x

- Vậy: x = 49 c) x 2

- Ta có:

   2 2

2  2  2  

x

- Vậy x<2 d) 2 x 4

- Ta có:

4

x<8

Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích

của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?

Giải:

- Ta có: SHCN = 3,5.14 = 49m2

- Vậy SHV = 49m2

- Từ kết quả trên ta có pt: a2 = 49

- Vậy độ dài cạnh Hv là:

7

49 

4 Củng cố: - Khắc sâu phương pháp giải bài tập, các kiến thức vận dụng trong giờ

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học, đọc trước bài §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

Tiết 4 Ngày giảng:9A:

9B:

§2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI

Trang 7

GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms.

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x  0

Suy ra x  0

2- Hằng đẳng thức A  A

ĐL: a ta có a  a

c/m: a  0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a

 ( a )2=(-a)2=a2Vậy ( a )2 = a2 mọi a

) 0 (

A A

A A

Trang 8

GV: gọi HS lên bảng làm BT6 SGK

HS: Làm bài tập 7

Bài 6 :(trang 10 SGK) Tìm a để các BT

sau có nghĩa

a, 3

a có nghĩa khi a3  0  a 0

b,  5a có nghĩa khi – 5a  0  a 0

c, 4  a có nghĩa khi a  0

Bài 7 :(trang 10 SGK) Tính

a, 0 , 1 2  0 , 1

b, ( 0 , 3 ) 2 0 , 3 0 , 3

c,- ( 1 , 3 ) 2 1 , 3 1 , 3

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nắm trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

- BTVN: Phần bài tập SGK và SBT

Tiết 5 Ngày giảng:9A:

9B:

§2.CĂN THỨC BẬC HAI – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Biết cánh tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và nắm được hằng đảng thức A 2 A

2 Kỹ năng :

Trang 9

- Biết cánh chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn phân thức.

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: Bài soạn Power Point, phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

? Nhắc lại A có nghĩ khi nào

? Tìm x để mỗi biểu thức có nghĩa

GV: Gọi HS nhận xét về giá tri của mỗi căn

thức trong mỗi bài với mỗi ĐK của a

a, Để 2 x 7 có nghĩathì 2x +7  0  x  27

d, 2

1 x có nghĩa khi 1+ x2 0  x  R

Bài 13: trang 11 SGKRút gọn các biểu thức sau

a, 2 a2 5a

 Với a < 0 = - 2a - 5a = - 7a

b, 25 2 3 , 0

a a a

= 5a + 3a = 8a

Trang 10

Hoạt động 4:

GV: Nhắc lại cho HS với

a  0 thì a = ( a) 2

HS: Phân tích thành nhân tử

c 4

9a + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

d, 5 4a 6 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3

Bài 14 : trang 11 SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử :

a, x2 – 3 = (x - 3 ).(x 3 )

b, x2 – 6 = (x - 6 ).(x 6 )

c, x2 + 2 3 x 3  (x 3 ) 2

d, x2 - 2 5 x 5  (x 5 ) 2

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

- BT 15 ,16 trang 12 SGK và các bài tập ở SBT

Tiết 6 Ngày giảng:9A:

9B:

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A 2 A

2 Kỹ năng :

- Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

Trang 11

GV: SGK, bài soạn Power Point.

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai :

Trang 12

= x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1

Trang 13

- BT 15 ,16 trang 12 SGK

Tiết 7 Ngày giảng:9A:

9B:

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong phép toán

và biến đổi biểu thức

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT

Trang 14

GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?

HS: Ghi công thức tổng quát

Hoạt động 2

GV: phát biểu quy tắc khai phương một

tích qua công thức trên

 Vậy ab a. b

Tổng quát :

a1.a2 a na1. a2 a n

(với a1,a2…an  0 )

2 ÁP DỤNG :

a Quy tắc khai phương một tích (SGK)

VD1: áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính

a, 49 1 , 44 25  47 1 , 44 25 = 7 1,2 5= 42

Trang 15

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- BTVN: BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 8 Ngày giảng:9A:

9B:

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Nắm được nội dung và cách Cm định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Kỹ năng :

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ ghi ĐL, công thức và 1 số VD, BT

HS: Làm bài cũ ở nhà

Trang 16

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

225 256

196 0196

.

GV: Vận dụng công thức trên em phát biểu

quy tắc chia 2 căn thức bậc 2

GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng

a

C/m: ta có

b

a b

a b

a

2 2

) (

) ( ) (

25 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

25 : 8

49 8

1 3 : 8

49

 Chú ý : A  0 ;B 0

B

A B

4 2

Trang 17

a,

15

17 225

289 225

64 25

5 0 9

25 0

1 18

1 735

15 735

Trang 18

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Trang 19

c,

2

17 4

289 164

124

165 2 2

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 10 Ngày giảng:9A:

9B:

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn 2 Kỹ năng : - HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn - Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ

HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2 Kiểm tra:

- Tìm x biết:

x2 = 22,8 (x1  3 , 8730 ;x2   3 , 8730)

x2 = 15 (x1  4 , 7749 ;x2   4 , 7749)

3 Bài mới :

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn

- Giới thiệu căn đồng dạng

GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên

cứu lời giải

5 6 5 5 2 5 3

5 20 5 3

Trang 21

4 Củng cố:

HS: Làm tại lớp BT 43 SGK

a) 45  9.5 3 5  ; b) 108  36.3 6 3 

c) 0,1 20000 0,1 10000.2 10 2  

5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

Tiết 11 Ngày giảng:9A:

9B:

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp) I MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa số ra ngoài dấu căn 2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác 3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm II CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ

HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:

2 Kiểm tra: Viết công thức tổng quát đưa 1 thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

2 ( 0 ; 0 )

A B A B B

A

2 ( 0 ; 0 )

B

A

A B A2B

 (A 0 ;B  0)

A B A2B

 (A 0 ;B 0)

Làm BT 43(d,e) trang 27 SGK

d,  0,05 28800  0,05 14400.2  6 2

Trang 22

HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

50 2

5 2

9

4 3

(

y x y x

2

y x y

Trang 23

ta có :

3

17 51 9

1 51

3 Bài mới :

Trang 24

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

GV: Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2 trong

SGK Đưa các VD và hướng dẫn HS làm

HS: Thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Ta gọi biểu thức 3  1 và biểu thức 3  1

là hai biểu thức liên hợp với nhau

HS: Thực hiện tương tự với ý c

GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?

3 2 3

3 5 3 2

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

6 1 600

2 3 50

Trang 25

a, 18 ( 2  3 ) 2

=3 2  3 2  3 ( 3  2 ) 2

b a

b a a b a

ab a

2 1

) 2 1 ( 2 2 1

2 2

a a

Trang 26

Hoạt động 2

GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau 3 phút

đại diện nhóm lên bảng trình bầy

25xx

9 4

2x 3  1  2 ( Vì 1 + 2 0  )Nên (1  2) 2= 2x + 3

Hay 2x   3 1 2 2 2 

2 2

Trang 27

A 2 B = 2 ( 0 )

A B B B

0 , 0

B neuA B A

B neuA B A

B A =  (AB 0 ;B 0 )

B

AB B

A

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của

biểu thức đều có nghĩa

? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?

HS: Lên bảng thực hiện ?

HS: làm ?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45 

5

Dạng 1 VD1: Rút gọn

) 0 ( 5

4 4 6

a a a a

5

4 2

= 5 a 3 a 2 a 5

= 6 a 5

Trang 28

GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ

? Nêu thứ tự thực hiện phép toán

1

2

1 2

2

a

a a

a a

1 2

a

a a a a a a

= aaa   a a a  1a a

4

4 ).

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

2

Vậy P = 1 (a 0 ;a  1 )

a a

b, Do a > 0 và a 1 nên P < 0

1 0

1 0

Trang 29

= + + = + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -

d) 0,1 +2 +0,4 = 0,1 + + = + + 5 = 6

-20a-= 40ab -6ab+6ab

= 40ab

Trang 31

33 75 2 48 2

3   với a >0 c) 5 8x  4 y  18x 9y với x  0 ,y 0

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt đông1

GV: Đưa đề bài toán ở bảng phụ cho SH

giải và giới thiệu căn bậc 3

?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào

a   3  3

VD1: 3 27  3

3

1 27

Trang 32

Cách 2: Chia trước rồi khai căn

3 1728 27 3

64

1728 64

4 54 5

- Ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chương I cho HS một cách có hệ thống Giúp

HS hiểu sâu hơn về các chủ đề kiến thưc trọng tâm trong chương

2 Kỹ năng:

- Tổng hợp kỹ năng về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ :

Trang 33

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

A B B B

6,  1 AB(AB 0 ;B 0 )

B B A

7,  ( B 0 )

B

B A B A

) (

B A

B A C B A

=

27

40 3

14 7

4 9

5 3

14 7

4 9

14 2 16

1 3

=

45

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

Trang 34

HS: Đại diện nhóm thực hiện.

4 2

* 2x – 4 = 0  x = 2

* 2x + 2 = 0  x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1

3

1 2 15 15

1 15 15

6 3 2

) 1 2 ( 6

1 6 2

3

(đpcm)

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

Trang 35

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập

- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu

Trang 36

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

A = A để rút gọn biểu thức

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

A = A để tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C8a 1 10%

C3 1 10%

C4 1 10%

3 3 30%

- Trục căn thức

ở mẫu

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C1+2 2 10%

C6 1 10%

C5 1 10%

C8bc 2 10%

6 6 60%

1 1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 4 40%

2 2 20%

4 4 40%

10 10 100%

III ĐỀ BÀI:

Câu 2: (1 điểm) Khai phương biểu thức:

9

196 49

16 81 25

Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết ( 2 1 ) 2 3

x

Câu 5: (1 điểm) Rút gọn biểu thức 5 + +

x 2

Trang 37

b) Rút gọn P.

c) Tìm x để P > 3

IV ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

1 81.49 =

= 9.7 = 63

0,50,5

x 2

Trang 38

Tiết 19

Ngày giảng:9A:

9B:

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức

- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x) tai

Ngày đăng: 02/12/2014, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng áp dụng quy tắc khai - Giáo án đại số lớp 9 hk1
ng áp dụng quy tắc khai (Trang 16)
2. Đồ thị của hàm số: - Giáo án đại số lớp 9 hk1
2. Đồ thị của hàm số: (Trang 39)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT - Giáo án đại số lớp 9 hk1
ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT (Trang 44)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một  điểm trên trục tung. - Giáo án đại số lớp 9 hk1
th ị của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w