1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN

81 583 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN

Trang 1

Ngày soạn 27 /12/2014 Ngày giảng / / 2015

bằng phơng pháp thế

i Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế

- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Câu hỏi: Cho 1 ví dụ về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và dự đoán nghiệm của hệ đó Giải

+ Hãy biểu diễn x theo y ?

+ Hãy cho biết phơng trình thu đợc là phơng trình loại gì

?

- HS đọc bớc 2 và thực hiện theo cột

+ GV thông qua quy tắc thế đã biến đổi mà PT bậc…

nhất một ẩn đã biết cách giải

Trang 2

+ GV giới thiệu nội dung tổng quát

+ GV giới thiệu nội dung chú ý

+ GV giới thiệu ví dụ 3

+ Cho HS làm ?2

- Tập nghiệm của hệ phơng trình đợc biểu diễn bởi đờng

thẳng y=2x+3

+ Cho HS thực hành ?3

- HS : Tập nghiệm của hệ phơng trình đợc biểu diện bởi

giao điểm của hai đờng thẳng mà hai đờng thẳng này

song song với nhau nên không có điểm chung do đó hệ

trên vô nghiệm

+ Tóm tắt cách giải nh SGK

+ Có thể dự đoán số nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất

hai ẩn đợc không ? Số nghiệm có thể có của hệ phơng

Chú ý ( SGK)

Ví dụ 3(sgk) Giải hệ phơng trình:

4x 2y 62x y 3

+ =

 + =

 Bằng minh hoạ hình học và bằng phơng pháp thế chứng tỏ

hệ vô nghiệm

Tổng quát ( SGK /10)

Hoạt động 2: Củng cố + Qua tiết học em nắm đợc những gì ?

- HS nêu kiến thức cần ghi nhớ

(10; 7)b) …

c) …

4 Hớng dẫn về nhà

Trang 3

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi theo nội dung phần củng cố

- Hoàn thành VBT

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- HS khá , giỏi làm bài 16; 17; 18 / SBT

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 29/12 / 2014 Ngày giảng / /2015

Tiết 38 luyện tập i Mục tiêu

1 Kiến thức: Quy tắc thế, phơng pháp giải HPT bằng phơng pháp thế 2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và làm một số dạng toán có liên quan 3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, rèn kĩ năng giải toán. ii Chuẩn bị - GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK. III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu 1: Nêu phơng pháp thế áp dụng giải hệ phơng trình sau: 3x y 55x 2y 23− =

 + =

Câu 2: Giải các hệ phơng trình sau: a)  − =

 − =

3x 2y 11 4x 5y 3 b) 3x 5y 1

2x y 8

 − = −

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 15/T15

Trang 4

a) a =– 1 b) a = 0c) a = 1

Giảia) x 3y 1

 + =

 <=> Hệ PT có vô số nghiệm

Hoạt động 2: Bài tập 18/T16+ Nêu phơng pháp làm bài?

- HS thay giá trị nghiệm vào HPT, sau đó giải

HPT mới có ẩn là a và b

+ GV cho HS tự tìm hiểu sau đó lên bảng trình

bày lời giải

- HS làm bài sau đó lên bảng chữa (HS trung

bình)

+Nhận xét bài làm của bạn?

- HS nhận xét bài

+ GV ghi tiếp yêu cầu câu b, gọi HS khá lên bảng

trình bày lời giải

- HS lên bảng trình lời giải

+ Nhận xét bài làm của bạn?

- HS nhận xét bài

+ GV: đây là một cách hỏi khác để giải bài toán

này ta phải lập đợc HPT để giải

+ GV kiểm tra HS dới lớp làm bài

a) Xác định các hệ số a, b biết rằng HPT: 2x by 4

+ Đa thức đồng thời chia hết cho x + 1 và x – 3

nghĩa là gì?

Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x a khi

và chỉ khi P(a) = 0 Hãy tìm các giá trị của

m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia

Trang 5

- HS: nghĩa là giá trị x = -1 và x = 3 là nghiệm

của đa thức đó

+ GV: nh vậy ta phải thay x = - 1 và x = 3 vào đa

thức để tìm m và n

- HS hoạt động nhóm làm bài

- 2 đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải

nhanh (thi đua)

+ Nhận xét bài làm của các nhóm?

- Các nhóm nhận xét chéo nhau

- Ghi bài vào vở

hết cho x + 1 và x – 3:

P(x) = mx3 +(m – 2)x2 – (3n – 5)x – 4n

Giải:

Thay lần lợt x = - 1 và x = 3 vào P(x), ta

đ-ợc HPT:

3m 4n 7 27m 4n 3

 Giải HPT này ta đợc:

1 m 6 15 n

8

 =



 =



4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 16, 17/sgk

- GV hớng dẫn HS các bài tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 5/1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

Tiết 39 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số i Mục tiêu

1 Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số - HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số 2 Kĩ năng: - Kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên - Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình 3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, rèn tính tự học. ii Chuẩn bị - GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

Trang 6

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số+ GV giới thiệu quy tắc cộng đại số đối với hệ

+ Cho HS đọc quy tắc

- HS nghe và đọc quy tắc

+ GV trình bày ví dụ

- HS cùng GV làm ví dụ

+ Em hãy cộng hai vế của hệ (I) để đợc phơng trình?

Cộng từng vế của (I) ta đợc: (2x-y) +(x+y) = 1 + 2

− =

 =

+ GV chốt lại cách làm

- HS nghe GV nêu lại cách làm

+ Cho HS làm ?1

- HS làm ?1: Trừ hai vế của hệ (I) ta có: x – 2y = -1

Khi đó ta đợc hai hệ sau

Quy tắc

Bớc 1: …Bớc 2:

- Ta áp dụng quy tắc cộng đại số

để biến đổi hệ (I) nh sau:

B1: Cộng từng vế của (I) ta đợc:

3x = 3B2: Dùng phơng trình mới đó thay thế cho phơng trình thứ nhất

3 3

x y x

− =

 =

?1 áp dụng quy tắc cộng đại số

để biến đổi hệ (I) nhng ở bớc 1 hãy trừ từng vế hai phơng trình của hệ

Hoạt động 2: áp dụng+ GV nêu hai trờng hợp có thể xẩy ra

- Học sinh nghe giảng

1) Trờng hợp thứ nhất

( Các hệ số của cùng một ẩn nào

đó trong hai phơng trình bằng

Trang 7

+ Cho HS đi nghiên của hai trờng hợp đó.

Ta nhân hai vế của phơng trình (1) với 3 và phơng trình (2)

với 2 rồi trừ phơng trình 1 cho phơng trình 2 ta đợc hệ

+ Em hãy chuyển về dạng1 từ đó hãy đi giải hệ?

nhau hoặc đối nhau)

Trang 8

+ Cho HS trình bày bài.

+ Cho HS làm ?5

+ Gọi HS nêu cách làm

+ Y/c HS tự trình bày bài

+ GV chốt lại bài

+ Cho HS đọc phần tóm tắt cách giải

nhất?

Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

đại số:

1)

2)

3) … Hoạt động 3: Củng cố

+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?

+ Bài 20/sgk.

a) 3 2 3

x y

x y

 − =

b) 2 5 8

x y

x y

 − =

3

2

1

x y

y

c)

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các lý thuyết Làm bài tập 20 d, e; 21; 22/ T19

- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị giờ sau Luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 7/ 1 / 2015 Ngày giảng / / 2015

Trang 9

Tiết 40 luyện tập

i Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số

- HS cần nắm cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng

đại số và làm một số dạng toán có liên quan

3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, rèn kĩ năng giải toán.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu 1: Nêu phơng pháp cộng đại số áp dụng giải hệ phơng trình sau: 2 3 1

+ Cho HS làm việc theo 3 nhóm

+ GV đánh giá cho điểm theo nhóm

+ Cho HS trình bày vào vở

Trang 10

+ Có nhận xét gì về hệ số của cùng một ẩn trong hai phơng

+ GV kiểm tra HS dới lớp làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Giải hệ phơng trình sau

(1 2) (1 2) 5 (1 2) (1 2) 3

6 7 2 2 2 2

y x y

x y

x y

=

⇔  = −

+ GV nhận xét đánh giá

Trang 11

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 12/1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

Tiết 41 luyện tập-thực hành giải hệ phơng trình bằng máy tính bỏ túi i Mục tiêu

1 Kiến thức: HS cần nắm cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số 2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số và làm một số dạng toán có liên quan và một số bài toán đa về dạng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn - Rèn kĩ năng giải HPT bằng máy tính bỏ túi fx-500 hoặc fx-570 3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, sử dụng máy tính bỏ túi đúng mục đích. ii Chuẩn bị - GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Cho hệ phơng trình sau: 2(2 ) 3(1 ) 2

3(2 ) 2(1 ) 3

 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình đã cho?

A (-1;1) B (-1;-1) C (1;-1) D (1;1)

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 25/T19

Trang 12

- 1 HS giải qua máy tính bỏ túi Casio.

+ GV kiểm tra đánh giá HS làm bài

Hoạt động 2: Bài tập 26/T19+ GV cho HS đọc yêu cầu của bài toán

+ Nêu cách làm dạng toán này?

- HS đọc yêu cầu và nêu cách làm bài tập này

+ GV hớng dẫn HS cách làm dạng này

+ Cho học sinh hoạt động nhóm , sử dụng máy tính

bỏ túi để giải Chia HS thành 4 nhóm

- Học sinh hoạt động nhóm (kết quả):

a b

a b

và B trong mỗi trờng hợp sau:

Trang 13

+ GV hớng dẫn HS phơng pháp đặt ẩn phụ

+ Cho HS đặt ẩn phụ để đợc hệ phơng trình có ẩn là

u; v Cho HS làm bài Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- HS làm bài(dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả):

HS1:

1 1

1

3 4

5

x y

x y

 − =



 + =



Với x≠0,y≠0đặt

1

1

u x v y

 =



 =



HS2:

2

1

Với x≠2,y≠1 đặt

1 2 1 1

u x v y

 =

 =



7 19 19 7 3 8 8 3  =  =    ⇔    =  =     u x v y + GV cho HS nhận xét và GV đánh giá bài làm của HS Giải các hệ phơng trình sau bằng cách đặt ẩn phụ a) 1 1 1 3 4 5 x y x y  − =    + =  Với x≠0,y≠0đặt 1 1 u x v y  =    =  1 1 3 4 5 3(1 ) 4 5 9 7 7 9 2 7 7 2 u v u v u v v v u x v y − = = +  ⇔  + =  + + =    =  =     ⇔ ⇔  =  =     b) 1 1 2 2 1 2 3 1 2 1 x y x y  + =  − −    − =  − −  …

7 19 19 7 3 8 8 3  =  =    ⇔    =  =     u x v y 4 Hớng dẫn về nhà. - Xem các bài tập đã chữa và rút ra các cách làm bài - Chuẩn bị trớc bài Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình. V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 14

Ngày soạn 15/1 / 2015 Ngày giảng / / 20

Tiết 42 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

i Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK.

3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, có sự t duy thực tế trong giải toán.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu hỏi: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các ví dụ+ Cho HS đọc ví dụ 1

- HS đọc ví dụ 1

+ GV hớng dẫn để HS tìm ra 2 phơng trình và từ đó tìm ra

hệ phơng trình

- HS nghe hớng dẫn và tự trình bày bài

+ Cho HS giải hệ phơng trình vừ tìm đợc và kết luận bài

toán

- HS lên giải hệ phơng trình vừa tìm đợc và nêu kết luận của

bài toán

+ Cho HS đọc ví dụ 2

+ Em hãy phân tích bài toán và tìm ra mối liên hệ của các

đại lợng liên quan đến yếu tố cần tìm

- HS đọc ví dụ 2 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên

hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình và

lập ra hệ

+ Nêu cách giải bài toán này?

- HS nêu cách giải dạng toán này

+ Cho HS trình bày bài

Ví dụ 2.(sgk)

Cách giải

Đặt ẩn và điều kiện cho ẩn

Biểu thị các mối quan hệ trong

đề bài để tìm ra 2 phơng trình từ

đó tìm ra hệ phơng trìnhGiải hệ phơng trình và kết luận bài toán

Trang 15

+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của HS.

+ Vậy muốn giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ta

làm ntn?

- HS nêu phơng pháp chung để giải dạng toán này

+ Nêu các bớc giải?

Hoạt động 2: Củng cố + Cho HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS phân tích bài toán

- HS đọc đề bài và phân tích bài toán

+ GV hớng dẫn HS để HS làm bài

+ Gọi HS lên trình bày bài

- HS trình bày bài

+ GV gọi HS nhận xét và đánh giá bài làm của HS

- HS nhận xét

Bài28/T22

Gọi hai số tự nhiên lớn là x và số

tự nhiên nhỏ là y (ĐK x, y nguyên dơng) Theo bài ra ta có :

x + y = 1006

và x = 2.y +124 Vậy ta có hệ

1006

2 124

x y

x y

+ =

 − =

 Giải hệ ra ta có nghiệm 712

294

x y

=

 =

 Vậy, hai số cần tìm là 712 và 294

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Làm bài tập 29; 30/T22 – SGK

- GV hớng dẫn HS các bài tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 16

Ngày soạn 15/1/ 2015 Ngày giảng / / 20

Tiết 43 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

(tiếp)

i Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK.

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, nắm bắt các dạng bài toán.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu hỏi: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các ví dụ+ Cho HS đọc ví dụ 3 Em hãy phân tích bài toán và tìm ra

mối liên hệ của các đại lợng liên quan đến yếu tố cần tìm?

- HS đọc ví dụ 3 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên

hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình

và lập ra hệ

+ Nêu cách giải bài toán này?

- HS nêu cách giải dạng toán này

+ Cho HS trình bày bài bài

+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của HS

+ Trong loại toán này ta cần chú ý đến yếu tố nào?

- HS nêu chú ý khi làm toán công việc

Đặt ẩn và điều kiện cho ẩn

Biểu thị các mối quan hệ trong

đề bài để tìm ra 2 phơng trình từ

đó tìm ra hệ phơng trìnhGiải hệ phơng trình và kết luận bài toán

?7 Hãy giải bài toán trên bằng

cách khác (gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A; y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B) Em

có nhận xét gì về cách giải này?

Trang 17

+ GV nhận xét đánh giá tổng quát về cách làm này.

+ Em có nhận xét gì về bài tập này? *Nhận xét (sgk)

Hoạt động 2: Củng cố + Cho HS đọc đề bài

- HS đọc đề bài

+ Trong bài toán này cho ta biết yếu tố nào và yêu cầu tính

yếu tố nào?

- HS nêu tóm tắt bài toán và mối liên hệ của các yếu tố cha

biết và yếu tố đã biết

+ Các yếu tố đó có mối liên hệ với nhau nh thế nào?

+ Cho HS lên bảng trình bày bài

- HS trình bày bài

- Nhận xét bài làm của bạn

+ GV nhận xét đánh giá

Bài tập 31/T23

Cạnh1 Cạnh2 S1 S2 S3

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại cách giải dạng toán này Làm bài tập 32, 33, 34

- GV hớng dẫn HS các bài tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 20/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 20

Tiết 44 luyện tập i Mục tiêu

1 Kiến thức: Phơng pháp giải bài toán bằng cách lập PT, các dạng toán.

2 Kĩ năng:

- Củng cố và áp dụng các kiến thức đã học trong hai bài trớc vào giải một số bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số

- Rèn luyện kĩ năng lập luận có căn cứ và có cơ sở Rèn luyện cách lập mối liên hệ giữa các

đại lợng trong bài để lập ra hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 Thái độ: nghiêm túc trong luyện tập, xác định đúng dạng giải bài.

ii Chuẩn bị

Trang 18

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu hỏi: Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất trong bài tập sau:

Một xe du lịch khởi hành từ A đến B Sau đó 17 phút, một xe tải khởi hành từ B về A Sau khi xe tải đi đợc 28 phút thì hai xe gặp nhau Biết rằng quãng đờng AB dài 88 km và vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc của xe khách 20 km/h Vận tốc của hai xe là:

+ Em hãy phân tích bài toán theo dữ kiện đã biết và cha biết?

+ Em hãy lựa chọn ẩn cho phù hợp với yêu cầu của bài toán

- HS đọc đề lập mối liên hệ và làm bài tập

+ Cho HS lên bảng trình bày bài

Gọi x là số luống ban đầu, y là số cây ở một luống ban đầu

(ĐK x, y nguyên dơng)

Số cây trong vờn là x.y

Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây

Vậy số cây trong vờn là 750 cây

+ GV kiểm tra HS dới lớp

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

+ GV đánh giá và cho điểm HS

Gọi x là số luống ban đầu, y

là số cây ở một luóng ban đầu.(ĐK x, y nguyên dơng)

Số cây trong vờn là x.y Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì

số cây là: (x+8).(y-3)

Ta có phơng trình

xy - (x+8).(y-3) = 54

=> 3x-8y= 30 (1)Nếu giảm đi 4 luống và mỗi luống trồng tăng thêm 2 cây thì số cây là: (x-4)(y+2)

Ta có phơng trình (x-4)(y+2) – xy = 32

Hoạt động 2: Bài tập 35/T24

Trang 19

+ Cho HS đọc đề bài.

- HS đọc đề lập mối liên hệ và làm bài tập

+ Em hãy phân tích bài toán theo dữ kiện đã biết và cha biết?

+ Em hãy lựa chọn ẩn cho phù hợp với yêu cầu của bài toán?

+ Cho HS lên bảng trình bày bài

Gọi x là giá của 1 quả thanh yên, y là giá của 1 quả táo thơm

(x, y >0)

Theo bài ra ta có : 9x+8y=107 và 7x+7y=91

Vậy ta có hệ: 9 8 107

x y

x y

 + =

 Giải hệ ta có

3 10

x y

=

 =

 Vậy, giá mỗi quả thanh yên là 3 rupi và mỗi quả táo thơm là 10

rupi

+ GV kiểm tra HS dới lớp Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

+ GV đánh giá và cho điểm

+ Nhắc lại phơng pháp làm bài?

Gọi x là giá của 1 quả thanh yên, y là giá của 1 quả táo thơm (x, y >0)

Theo bài ra ta có 9x+8y=107

Và 7x+7y=91 Vậy, ta có hệ: 9 8 107

x y

x y

 + =

 Giải hệ ta có x=3, y=10 Vậy, giá mỗi quả thanh yên là

3 rupi và mỗi quả táo thơm là

10 rupi

Hoạt động 3: Bài tập 36/T24 + Đọc đề bài?

+ GV treo bảng phụ Nêu cách làm bài toán này?

- HS đọc đề bài HS nêu cách làm

+ Cho HS lên trình bày bài

- HS trình bày bài:

Gọi số lần bắn điểm 8 là x, số lần bắn điểm 6 là y (x, y nguyên

dơng)

Theo bài ra ta có:

25+42+x+15+y = 100 và 10.25+9.42+8x+7.15+6y=8,96.100

Vậy ta có hệ: 18

8 6 136

x y

x y

+ =

 + =

 Giải hệ ta có x= 14 và y = 4 Vậy, số lần bắn điểm 8 là 14, số lần bắn điểm 6 là 4

+ GV kiểm tra và nhận xét đánh giá bài làm của HS

S

L 25 42 * 15 *

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ học hôm nay Làm bài tập 37, 38, 39/T24, 25 – SGK

- GV hớng dẫn HS các bài tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 20

Ngày soạn 26/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015

i Mục tiêu

HS cần đợc:

- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế, phơng pháp cộng

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Câu hỏi: Chọn đáp án em cho là đúng nhất

Câu 1: Phơng trình nào sau đây không là phơng trình bậc nhất hai ẩn:

A mx + ny = 5 B 3x + 0y =6 C 2x + 5y = 7 D 0x + ay = 9 (a ≠ 0)

Câu 2: Phơng trình bậc nhất hai ẩn có số nghiệm là:

A Luôn luôn vô nghiệm

B Luôn luôn có vô số nghiệm

C Luôn luôn có một nghiệm duy nhất

D Là phơng trình không giải đợc với mọi a và b

Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x + 2y = 5

Trang 21

+ Em hãy tóm tắt bài toán?

- HS đọc đề bài HS nêu tóm tắt

+ Hãy lập mối liên hệ giữa các đại lợng đã biết và các đại

lợng cha biết?

+ Gọi HS lên bảng lập mối liên hệ đó

+ Vậy em sẽ đặt đại lợng nào làm ẩn?

y = 1

Vậy, vận tốc của xe đi từ A là 1,25 m/s và vận tốc của xe đi từ B là 1 m/s

Hoạt động 2: Bài tập 45/T27 - SGK+ Cho HS đọc đề bài Em hãy tóm tắt bài toán?

+ Hãy lập mối liên hệ giữa các đại lợng đã biết và các đại

lợng cha biết?

- HS đọc đề bài HS nêu tóm tắt

- Gọi HS lên bảng lập mối liên hệ đó

+ Vậy em sẽ đặt đại lợng nào làm ẩn?

+ Lập ra các phơng trình theo ẩn đã đặt?

- Cho HS lên bảng trình bày

- HS lên bảng trình bày bài

Gọi năng suất ban đầu, giả sử đội I làm xong công việc

trong x ngày, đội II làm trong y ngày (x, y nguyên dơng)

Gọi năng suất ban đầu, giả sử đội I làm xong công việc trong x ngày,

đội II làm trong y ngày (x, y nguyên dơng)

Trang 22

x y y

II làm trong 21 ngày

Hoạt động 3: Củng cố+ Trong bài hôm này các em đã ôn tập lại những nội dung

nào?

- HS nêu các kiến thức đã ôn tập lại

+ Các nội dung đó em cần ghi nhớ và vận dụng ntn trong

giải các bài toán?

- HS nêu các chú ý

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các nội dung đã ôn tập Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 30/ 1/ 2015 Ngày kiểm tra / / 2015

Trang 23

TiÕt 46 kiÓm tra ch¬ng iii

i Môc tiªu

1 Kiến thức: Đánh giá được mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về chương hệ hai phương

trình bậc nhất hai ẩn

2 Kỹ năng: Phát hiện được thiếu sót, những sai lầm thường mắc phải của học sinh qua việc

vận dụng giải hệ phương trình và giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3 Thái độ: Phát tiển tư duy sáng tạo Học sinh có thái độ tự giác làm bài

ii ChuÈn bÞ

-GV: §Ò kiÓm tra

- HS: «n tËp, giÊy kiÓm tra

III- PH¦¥NG PH¸P: KiÓm tra viÕt

iv tiÕn tr×nh d¹y häc:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – TỰ LUẬN (100%)

22,020%

số và phương pháp thế

14,040%

Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn

Lập được hệ phương trình

và giải được bài toán, so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán

Tìm được mối liên hệ giữa các đại lượng để thiết lập các pt

Trang 24

1,0 10%

2

5 50%

1

1.0 10%

6 10 100

b) Cho 2 ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 2 : (4,0 điểm) Giải hệ phương trình sau bằng hai cách (phương pháp cộng đại số và

Bài 4:(4.0 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể ( không có nước ) trong 7 giờ 12 phút thì

đầy bể Nếu vòi thứ nhất chảy trong 5 giờ và vòi thứ hai chảy trong 6 giờ thì cả hai vòi chảy được 75% bể Hỏi nếu chảy một mình thì mỗi vòi cần bao nhiêu thời gian để đầy bể

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

11 3

4

8 16 4

y x

19 19

2 4

y y

Trang 25

) 1 ( 2 4

y x

y x

• Thế (3) vào (2) : 4(2 – 4y) – 3y = –11 ⇔ 8 – 16y – 3y = –11

Cả 2 vòi chảy được: + = 5/36(bể) (1) 1

3 Nếu vòi thứ nhất chảy trong 5 giờ và vòi thứ hai chảy trong

6 giờ thì cả hai vòi chảy được 75% bể ta có: + = (2) 1

thời gian vòi 2 chảy một mình thì đầy bể là 18(h); 0,5

* Lưu ý : Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho đủ điểm.

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 26

Ngày soạn 1/2/2015 Ngày giảng / / 2015

- Xác định tính biến thiên của hàm số y = ax2(a ≠ 0)

- Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, phát huy khả năng t duy của HS.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

Cho công thức s = 5t2 Điền các giá trị của s vào bảng sau:

s

- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu+ Cho HS đọc ví dụ

- HS đọc ví dụ

+ GV giải thích ví dụ để có đợc công thức

- HS nghe giáo viên nêu ví dụ và hiểu về dạng của hàm số:

y = ax2 (a ≠ 0)+ GV khái quát lên biểu thức s = 5t2 và nêu ra các đại lợng và

từ đó nêu lên hàm số có dạng y = ax2 (a ≠ 0)

- HS điền các giá trị vào bảng

Công thức s = 5t 2 biểu thị một hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Trang 27

Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) + Cho HS xét 2 hàm số:

- HS lên bảng điền các giá trị vào bảng

- HS dới lớp nêu nhận xét về bài của bạn

+ Nêu kiến thức có dợc trong ví dụ?

- HS chốt lại kiến thức trong ví dụ

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y -18

?2.

-

-Tính chất

+ Nếu a > 0 …+ Nếu a < 0 …

?3.

Nhận xét

+ Nếu a > 0 …+ Nếu a < 0 …

?4 Xét hàm số:

2

12

y= x và 1 2

2

y= − x

Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?

- HS nêu các kiến thức đã học

- HS làm bài tập 1/sgk

(Gv treo bảng phụ lên bảng)

Trang 28

Ngày soạn 6/2/2015 Ngày giảng / / 2015

- HS vận dụng đợc các tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) để làm các bài tập

3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, xác định chính xác tính chất của hàm số.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

C/ f(0) = 0; f(5) = 5; f(-5) = 5; f(-a) = f(a)

D/Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = ± 5

b) Cho hàm số y = f(x) = (2m-1)x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 29

A/ Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi m 1

2thì giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là 0 D/ Hàm số f(x) đồng biến khi m > 1

+ Trong bài toán này cho biết yếu tố nào và yêu cầu tính yếu

tố nào?

- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu và những yếu tố đã biết

+ Để tính đợc sau 1 giây vật cách mặt đất bao nhiêu m ta làm

ntn?

- HS nêu cách làm bài

+ Cho HS lên bảng trình bày

- HS lên bảng trình bày bài

a) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 12 = 4(m)

Vậy sau 1 giây vật cách mặt đất: 100 – 4 = 96 (m)

Sau 2 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 22 = 16(m)

Vậy sau 2 giây vật cách mặt đất: 100 – 16 = 84 (m)

b) Thời gian để vật tiếp đất là: t = 100 5

4 = (cm)+ Gọi HS khác nhận xét

+ Để tính đựơc vật tiếp đất sau bao lâu thì ta tính giá trị nào

và đã biết những giá trị nào? Cho HS lên bảng trình bày

+ Trong bài này các em đã vận dụng những kiến thức nào để

làm bài toán này?

- HS nêu kiến thức đã áp dụng

a) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng

đờng là:

s = 4 12 = 4(m) Vậy sau 1 giây vật cách mặt

đất: 100 – 4 = 96 (m)Sau 2 giây vật rơi đợc quãng đ-ờng là: s = 4 22 = 16(m)

Vậy sau 2 giây vật cách mặt

+ Trong bài toán này đã cho biết yếu tố nào và yêu cầu tính

đại lợng nào?

- HS đọc đề bài và nêu tóm tắt bài toán

+ Em hãy chuyển bài toán này về bài toán h/số y = a 2

x (a ≠ 0)

- HS chuyển về bài toán hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

=> Hàm số : F = 30.v2

Trang 30

+ Cho v yêu cầu tính F, nghĩa là tính đại lợng nào của h/ số?

+ Cho 2 HS lên bảng trình bày bài, dới lớp làm và nhận xét

- HS nêu lại các kiến thức đó

Ngày soạn 16/ 2/ 2015 Ngày giảng / /

Trang 31

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra kiến thức cũ:

+ Biểu diễn các điểm: A(-3;18); B(-2;8); C(-1;2) O(0;0); A’(3;18); B’(2;8); C’(1;2) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

- GV gọi 1 HS lên bảng và đánh giá điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ + Cho HS làm VD 1:

- HS làm ví dụ

+ GV treo bảng và yêu cầu hs điền các giá trị vào

bảng

- HS lên bảng điền các giá trị vào bảng

- HS quan sát và biểu diễn các điểm trên mặt phẳng

Trang 32

+ GV nêu một vài cách vẽ để HS có thể vẽ cho đúng

M

-2 -4,5

P’

y

x N

’ N

P O -1/2

Trang 33

Ngày soạn 23/2/ 2015 Ngày giảng / / 2015

tr Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số để

vẽ đồ thị của hàm số Làm các bài tập có liên quan

2 Kĩ năng:

- Vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a≠0)

- Ước lợng giá trị hàm số và toạ độ điểm thông qua đồ thị

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, rèn kĩ năng vẽ đồ thị

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

4 3 1

Trang 34

HS dùng thớc lấy điểm 0,5 trên trục Ox, dóng vuông

góc với Oy cắt Oy tại điểm khoảng 0,25 HS dới

lớp làm bài vào vở

GV gọi HS dới lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

GV dùng đồ thị để ớc lợng các điểm trên trục hoành

HS: Từ điểm 3 trên trục Oy, dóng đờng vuông góc

với Oy, cắt đồ thị y = x2 tại N, từ N dóng đờng

vuông góc với Ox cắt Ox tại 3

b) Điểm A(4;4) có thuộc đồ thị không?

c) Hãy tìm thêm 2 điểm nữa (không kể điểm O) để

f) Qua đồ thị của hàm số trên hãy cho biết khi x

tăng từ -2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn

nhất của hàm số là bao nhiêu?

4

1 x 4

Điểm M’ đối xứng với M qua Oy

Điểm A’ đối xứng với A qua Oy

y

1

M

Trang 35

GV cho HS làm lần lợt câu d, e, f bằng cách gọi HS

? Khi x tăng từ -2 đến 4 qua đồ thị hàm số đã vẽ, giá

trị nhỏ nhất và lớn nhất là bao nhiêu?

HS: nhìn vào đồ thị hàm số x2

4

1

y = ta thấy: khi x tăng từ -2 đến 4 giá trị nhỏ nhất là y = 0 khi x =

0, còn giá trị lớn nhất là y = 4 khi x = 4

GV gọi HS nhận xét kết quả và cho điểm

HS nhận xét kết quả

d) Cách 1: dùng đồ thị Cách 2: tính toán

25 , 2 4

9 x 4

1 y 3

4

1

y = , ta có:

5 x 25 x

x 4

1 25 ,

=> B(5;6,25) ; B’(-5;6,25) là 2 điểm cần tìm

y 6,25 B’

4 A’

N M

’ -5

B

2,25

5 -4

A

4 -2

Trang 36

Ngày soạn 23/ 2/ 2015 Ngày giảng / / 20

i Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai, đặc biệt nhớ là a ≠ 0

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát 2

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra kiến thức cũ: (kết hợp trong bài mới)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài toán mở đầu+ Cho HS đọc đề bài

+ Bài toán cho ta biết điều gì và yêu cầu tính đại lợng

- HS nghe GV nêu về phơng trình bậc hai một ẩn

Bài toán mở đầu

Trang 37

Ví dụ:

a) x2 + 2x – 35 = 0b) 3x2 – 4x + 1 = 0

?1 Trong các phơng trình sau phơng

trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn? Cho biết hệ số a, b, c của mỗi phơng trình đó?

a) x2 - 4 = 0b) x3 + 4x - 2 = 0c) 2x2 + 5x = 0d) 4x - 5 = 0e) -3x2 = 0Hoạt động 3: Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai

+ Cho HS làm VD 1 theo hớng dẫn của SGK

+ Em hãy nhận xét về hệ số của phơng trình bậc hai?

+ Với trờng hợp này chúng ta làm ntn?

- HS làm VD

- HS nêu nhận xét và nêu cách làm bài

+ Cho HS làm ?2 Gọi 1HS lên bảng trình bày

- HS làm ?2 Giải phơng trình sau: 2x2 + 5x = 0

<=> x(2x+5) = 0

<=> x = 0 hoặc x = -2,5

Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1= 0; x2 =-2,5

+ GV kiểm tra HS Cho HS làm VD 2

+ Em hãy nhận xét về hệ số của phơng trình bậc hai?

+ Với trờng hợp này chúng ta làm nh thế nào?

Ví dụ 2 Giải phơng trình sau:

x2 - 3 = 0

<=> x2 = 3 ⇔ = ±x 3Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1= 3; x2 =- 3

x− =bằng cách điền vào chỗ trống ( )…trong các đẳng thức sau:

Trang 38

Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1 = 7

2 ; x2 =- 7

2N2: x2 4x + 4 = 7

2 <=> ( )2 7

2 2

<=> ( )2 7

22

x− =+ Yêu cầu các nhóm lên trình bày bài

+ GV tổng hợp bài của các nhóm và nêu ra phơng pháp

giải phơng trình bậc hai dạng đầy đủ dựa vào phơng pháp

x− = <=> (x -2) = …

<=> x = …Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1

Hoạt động 4: Củng cố+ Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai?

Trang 39

Ngày soạn 28/2 / 2015 Ngày giảng / / 2015

i Mục tiêu

1 Kiến thức: Phơng pháp chung giải PT bậc hai.

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các phơng pháp giải riêng các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết vận dụng cách biến đổi phơng trình dạng tổng quát 2

  trong các trờng hợp a, b, c là các số cụ thể để giải phơng trình.

- Giải các phơng trình bậc hai theo các cách đã hớng dẫn

3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK.

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

c) 0,4x2 + 1 = 0 Phơng trình vô nghiệm vì : 0,4x2 + 1 > 0 với mọi xd) 2x2 + 2x = 0

2 ( 2x x 1) 0

<=>x = 0 hoặc x = 1 2

22

− = − Vậy phơng trình có hai nghiệm

Trang 40

+ GV gọi HS nhận xét đánh giá?

+ GV đánh giá bài của HS và cho điểm miệng x1 = 0 ;x2 = − 22

Hoạt động 2: Bài 13/T43+ Cho HS đọc y/c đề bài

- HS đọc y/c và nêu cách làm

+ Bài toán yêu cầu làm gì?

+ Với phơng trình câu a ta cộng hai vế của phơng trình với

số nào và câu b ta cộng với số nào?

+ Cho HS lên bảng trình bày bài

+ Trong bài toán này củng cố cho các em kiến thức nào?

+ GV khái quát lại kiến thức đã củng cố thông qua bài

này

Cho các phơng trình sau:

Hãy cộng hai vế của phơng trình với cùng một số để đợc một phơng trình mà vế trái thành một bình ph-

- HS đọc đề bài

+ Để giải đựơc phơng trình này ta làm ntn?

- HS nêu cách làm

+ Em hãy chia hai vế cho hệ số a?

+ Hãy chuyển hệ số c sang một vế?

+ Hãy biến đổi cho vế trái thành bình phơng của một biểu

Ngày đăng: 26/07/2015, 03:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu rồi trình bày lời giải của bài tập 41 (Sgk - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Bảng s ố liệu rồi trình bày lời giải của bài tập 41 (Sgk (Trang 64)
Bảng một số giá trị tơng ứng giữa x và y: - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
Bảng m ột số giá trị tơng ứng giữa x và y: (Trang 69)
Đồ thị hàm số  bậc 2. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ II CỰC CHUẨN
th ị hàm số bậc 2 (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w