1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số lớp 9 chuẩn

381 546 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 381
Dung lượng 9,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNGTIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAOTRONG TAM GIÁC VUÔNGI. Mục tiêu : Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức: b2 = a.b;c2 = a.c; h2= b.c. Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đ¬ường cao trong tam giác vuông. Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập . Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, lòng yêu thích bộ môn.II. Chuẩn bị: GV : Giáo án, thước thẳng. HS : Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng. III. Tổ chức hoạt động dạy học:1.Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các tr¬ờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông? Cho tam giác vuông ABC (  = 900 ) kẻ đ¬ường cao AH . Nêu các cặp tam giác đồng dạng từ đó suy ra AC2=BC.CH; AB2=BC.CHHướng dẫn Nếu hai tam giác HAB và ABC đồng dạng thì AB2=BC.CHNếu hai tam giác HAC và ABC đồng dạng thì AC2=BC.CHNếu đặt AB=c; AC=b; BC=a; BH=c; CH=b; AH=h khi đó các đẳng thức trên được thể hiện như thế nào?GV: Đặt vấn đề vào bài

Trang 1

- GV: Giáo án, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

Hoạt động 1:

Giới thiệu chương trình và cách học

HS nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ

HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu

GV giới thiệu chương

Hoạt động 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Hỏi: hãy nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm?

Hỏi: Với số a dương, có mấy căn bậc

hai? Cho ví dụ

Hãy viết dạng kí hiệu

Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc hai?

HS: Căn bậc hai xủa một số a không

âm là số x sao cho x2 = a HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là a;- a

HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của Với a = 0, số o có một căn bậc hai là

Trang 2

Hỏi: Tại sao số âm không có căn bậc

hai?

GV yêu cầu HS làm

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai

số học của số a ( với a ≥ 0) như sgk

0 ; 0= 0HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âmHS: trả lời miệng

Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai

số học của một số không âm gọi là

phép khai phương

Ta đã biết phép trừ là phép toán

ngược của phép cộng, phép chia là

phép toán ngược của phép nhân Vậy

phép khai phương là phép toán

ngược của phép toán nào?

HS xem giải mẫu câu aLàm và vở câu b; c; dMột HS lên bảng làm

HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương Hỏi để khai phương một số ta có thể

HS làm trả lời miệngCăn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1HS: trả lời miệng

Hoạt động 3: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

HS đọc vd

?3

?3

Trang 3

GV cho HS đọc vd2 trong Sgk

Yêu cầu HS làm bài

GV theo dõi HS làm dưới lớp

HS làm vào vở 2 HS lên bảng làma) ta có 16 > 15 => 16 > 15

=> 4 > 15b) ta có 11 > 9 => 11 > 9

a) x > 1 => x > 1 ⇔ x >1b) 3 < 3 => x < 9

với x ≥ 0 ta có x < 9 ⇔ x < 9vậy 0 ≤ x < 9

HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3

a) x2 = 2 => x1,2 = ± 1,414b) x2 = 3 => x1,2 = ± 1,732c) x2 = 3,5 => x1,2 = 1,871d) x2 = 4,12 => x1,2 = 2,030

HS hoạt động nhóm trong thời gian

5’Đại diện nhóm trình bàya) có 1< 2

=> 1 < 2

=> 1+1 < 2 +1hay 2 < 2 +1b) có 4 > 3

Trang 4

=> 3 31 > 10d) có 11 < 16

=> 11 < 16

=> 11 < 4

=> -3 11 > -12Bài 5: trang 7 sgk

Gv đưa bài tập lên bảng phụ

Ta có x 2 = 49

⇔ x = ± 7

x > 0 nên x = 7 nhận Vậy cạnh hình vuông là 7m

Ôn định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Đọc trước bài : CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2

= A

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 21 tháng 8 năm 2014

Trang 5

Ôn tập định lý Pitago, qui tắc giá trị tuyệt đối của một số.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Ổn định tổ chức:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b) 64 = ± 8

c) ( 3)2 = 3

d) x < 5 => x < 25

a) Đb) Sc) Đ

S (0 ≤ x < 25)HS2: Phát biểu và viết định lý so

sánh căn bậc hai số học

Chữa bài 4 trang 7 Sgk

HS trả lờiLàm bài tậpa) x = 15 => x = 152 = 225b) 2 x = 14 => x = 7 => x = 72 = 49

c) x < 2với x ≥ 0 2x < 4 ⇔ 2x < 16 ⇔ x <

8 vậy 0 ≤ x < 8

GV nhận xét cho điểmĐặt vấn đề

Hoạt động 2: Căn thức bậc hai

Trang 6

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

Vì sao AB = x2

25 −

GV giới thiệu x2

25 − là căn thức bậc hai của 25 – x2 còn 25 – x2 là

biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới

căn

GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát

GV: a chỉ xác định được nếu a ≥ 0

Vậy A xác định (hay có nghĩa)

Khi A lấy các giá trị không âm

3a+ có nghĩa ⇔ 3a + 7≥ 0 ⇔ a≥ 3

Trang 7

Hỏi: Nhận xét về quan hệ giữa a2

và a?

GV : Như vậy không phải lúc nào

khi bình phương của một số rồi khai

phương kết quả đó cũng được số ban

đầu

HS: Nếu a < 0 thì a2

= - a Nếu a ≥ 0 thì a2

Em hãy chứng minh từng điều kiện

2

) 5 2 ( − = 2 − 5 = 5-2 vì 5 >2

HS làm vào vở

2 HS lên bảng a) ( 0 , 1 ) 2 = 0,1= 0,1

Trang 8

b) ( 0 , 3 ) 2 = 0,3= 0,3c) - (− 1 , 3 ) 2 = -1,3= 1,3d) 0,4 (− 0 , 4 ) 2 = 0,4 -0,4

GV yêu cầu HS làm bài 8 c, d sgk 2 HS lên bảng làm

c) 2 a2 = a a= 2a vì a ≥ 0d) 3 (a− 2 ) 2 = 3 a -2= 3 (2-a)

⇔ x1,2 = ± 3b) x2

= -8⇔ x = 8 ⇔ x1,2 = ± 8d) x2

9 = -12⇔ 3x =12 ⇔3x =

± 12 ⇔ x1,2 = ± 4

HS nhận xétHoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài ,nắm vững đk để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

Trang 9

- Hiểu cách chứng minh định lý a2

= a với mọi aBTVN: b(a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 sgk

- Tiết sau luyện tập ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất pt trên trục số

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 25 tháng 8 năm 2014

Trang 10

- GV: Bài soạn, các dạng bài tập.

- HS: Nắm kiến thức làm bài tập đã ra

III.Hoạt động dạy học:

* Ổn định tổ chức:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

1 Với giá trị nào của a thì biểu thức sau có

nghĩa?

Nêu điều kiện:

a a

; 3

5

0 0

3

0 0

a a

a a

2.a) -2a-5a=-7a(a<0)b) 3a2 + 3a2 = 6a2HĐ2 Luyện tập

25

.

5 25 16 9

| 3 , 1

| ) 3 , 1 (

3 , 0

| 3 , 0

| ) 3 , 0 (

1 , 0 ) 1 , 0 (

2 2 2

Trang 11

GV cùng HS làm bài trên bảng, lớp ghi vào

GV gợi ý số nào bình phương bằng 3? Làm

tiếp bài tập bên?

Tương tự HS làm b, GV kiểm tra

Câu c là HĐT – HS phát hiện!

2 3

| 3 2

| 3 2 ) 3 2 ( 3 2

4 17

| 17 4

| ) 17 4 (

25 ) 5 ( ) 5 ( ) 5 (

20 4 5 ) 2 (

5 ) 2 ( 5

2 2

2 4

8

2 4

+

=

− +

=

− +

25a2 + a a

=|5a| + 3a=8a (a≥ 0)

) 3 )(

3 ( ) 3 ( 2

2 − = xx+

x

HĐ3 Củng cốNhắc lại định nghĩa: CBHSH của 1 số a? , CBH của 1 số a?

HĐ4 Hướng dẫn

- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập Làm tiếp bài tập còn lại

- Xem bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

- Tính: 16 81 ; 16 81

* Rút kinh nghiệm :

Ngày 25 tháng 8 năm 2014

Ngày soạn: 26/8/2014

Trang 12

81 16

; 81 16

2 kết quả bằng nhauHĐ2 Định lý

Từ nhận xét trên hãy cho biết a,b≥ 0ta

được điều gì?

Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ

sở nào? a,b≥ 0 ta suy ra điều gì? Hãy

a ab

ab) 2 = , ( ) 2 = (

Vậy a blà CBHSH của abTức là ab = a. b

Chú ý: Đlý đúng cho tích nhiều sốkhông âm

49 = 7 2 1 , 2 2 5 2

=7 1,2 5=42Quy tắc SGK

Giải:

20

5 = 5 20 = 100 = 10b) Quy tắc nhân các căn thức bậc

Trang 13

B A

A≥ 0 ⇒ ( A) 2 = A2 =A

Vd3: Rút gọn biểu thức

) 0 ( 9

27 3 ) 0 ( 27

a a

a a

- Nắm vững định lý và các quy tắc, áp dụng vào bài tập

- Làm bài tập 19,20,21 SGK, 26,27 SBT

- Chuẩn bị bài tập luyện tập

* Rút kinh nghiệm : Duyệt ngày 28 tháng 8 năm 2014

Trang 14

Hs : Học thuộc lí thuyết, làm bài tập.

III Hoạt động trên lớp :

* Ổn định tổ chức

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương ?

- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk

HS 1 : Trả lờiChữa bài 20 ( d )( 3 – a ) 2 - 0 , 2

2

180 a

= (3 – a)2 - 0 , 2 180 a 2

Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương một tích

và qui tắc nhân các cănbậc hai = (3-a)

2 - 36 a 2

( 9 - 6a + a2) –6 a  (1)Chữa bài 21 tr 15

Gv đưa bài tâp lên bảng phụ

Gv : đánh giá cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút )

Dạng 1: Tính giá trị căn thức

Bài 22 (a, b)tr 15 sgk

Nếu a ≥ 0 ⇒a  = a(1) = 9 – 6a + a2 –6a = 9 – 12a+a2

Nếu nếu a < 0 ⇒ a  = -a(1) =9 – 6a + a2 +6a = 9 + a2hs2: phát biểu ( hs yếu ) Chọn B

Hs : nhận xét

Trang 15

a) 13 2 − 12 2

b) 7 2 − 8 2

Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dưới dấu căn ?

Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính

HS: Các biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phường

2HS lên bảng HS1: 13 2 − 12 2 =

) 12 13 )(

12 13

25 = 5HS2: 17 2 − 8 2 =

) 8 17 )(

8 17

9

25 = ( 5 3 ) 2 = 15Bài 24:GV đưa BT lên bảng phụ

Hỏi: Rút gọn biểu thức trên bằng cách nào?

GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi 1 HS đứng

tại chỗ trả lời

Hỏi : Tính giá trị của biểu thức tại x = - 2

a) 4 ( 1 + 6 x+ 9 x 2 ) 2

tại x = - 2HS: Biến đổi biểu thức trong căn có dạng A2 rồi khai phương

2 2

2 2

] ) 3 1 [(

4

] ) 3 1 [(

=2(1+3x)2=2.(1+3x)2(vì (1+3x)2≥0 với mọi xHS:Thay x = - 2 vào biểu tađược

2.[1+3(- 2)]2 = 2.[1-3 2]2

= 21,029Phần 3: Tương tự về nhà các em giải tiếp

Dạng 2: Chứng minh

Bài 22(b) tr 15 sgk

Hỏi : Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?

Vậy ta phải chứng minh

) 2005 2006

).(

2005 2006

1

HS: Hai số được gọi là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

HS: Làm vào vở 1 HS lên bảng

Xét tích :

) 2005 2006

(

).

2005 2006

(

+

Trang 16

2

2 ( 2005 ) )

2006

= 2006-2005 = 1Vậy hai số đã cho là số nghịchđảo của nhau

Bài 26a tr7,SBT

Chứng minh: 9 − 17 9 + 17 = 8

Hỏi để chứng minh đẳng thức trên em làm

như thế nào? Cụ thể với bàinày ?

GV gọi 1 h/s lên bảng

GV theo dõi Hs làm dưới lớp

HS Biến đổi vế trái để bằng vếphải

* Biến đổi vế trái

= ( 9 − 17 ).( 9 + 17 )

= 9 2 − ( 17 ) 2

= 81 − 17 = 64 = 8VT=VP Vậy đẳng thức được chứngminh

Bài 26 tr.16,sgk

a) So sánh 25 + 9 và 25 + 9

GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc

hai của tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc

hai của 2 số đó

Tổng quát :

b) Với a>0, b>0 chứng minh

b a b

GV gợi ý HS cách phân tích

b a b

Có 34< 64vậy 25 + 9< 25+ 9

a+ b > a+b

Trang 17

g) x− 10 = -2

GV cho HS thảo luận nhóm

HS : Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời d) 4 ( 1 −x ) 2 - 6 = 0

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm g) x− 10 = -2

Vô nghiệm vì căn bậc 2 của một số không âm với mọi x.Bài 33(a) Tr 8 SBT

GV đưa bài tậplên bảng phụ

GV hỏi : Biểu thức A phảithỏa mãn

điềukiện gì để A xác định ?

Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào

Hỏi : Hãy tìm điều kiện của x để

HS: Khi x 2 − 4 và

2

x đồng thời có nghĩaHS: x 2 − 4 =

) 2 )(

2 ( xx+ có nghĩa khi và chỉ khi (x-2)(x+2) ≥ 0

⇔ x ≤ - 2 hoặc x≥ 2+ x− 2 có nghĩa khi x≥ 2

 x ≥ 2 thì biểu thứcđã cho cónghĩa

Trang 18

HS: x 2 − 4 + 2 x− 2 =

2 2

) 2 )(

2 ( xx+ + x

Trang 19

⇔ 4x = ( 5)2

⇔ 4x = 5

⇔ x =

4 5

Trang 20

GV: Ở tiết học trước ta đã học liên

hệ giữa phép nhân và phép khai

phương Tiết này ta học tiếp liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương

HS:

25

16 =

25

16 =

5

4 5

GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ

thể Tổng quát chúng ta chứng minh

định lý sau:

GV đưa định lý lên bảng phụ

GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh

định lý khai phương một tích dựa

trên cơ số nào?

GV: Cũng dựa trên cơ số đó Hãy

chứng minh định lý liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

) (

b

a

b a

Hay

b

a b

a

=

Hỏi : Hãy so sánh điều kiện của a và

b trong 2 định lý , giải thích điều đó

?

HS: Ở định lý khai phương 1 tích a≥0

và b≥ 0 Còn ở định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương; a≥0

và b>0 để

b

a b

a

= có nghĩa (mẫu ≠0)

Trang 21

Hoạt động 3:

2/ Ap dụng :

GV : Từ định lý trên tacó 2 quy tắc

- Quy tắc khai phương một thương

-Qui tắc chia 2 căn bậc hai

GV: Áp dụng quy tắc khai phương

5 : 4

3 36

25 : 16

a)

16

15 256

225 256

196 0196

.

=0,14GV: Giới thiệu qui tắc

Một cách tổng quát với biểu thức A

không âm và biểu thức B dương thì:

Trang 22

chia 2 căn bậc hai vần luôn chú ý

đến điều kiện số bị chia phải không

âm, số chia phải dương

Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :

Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

D,

6 , 1

1 , 8

= 16

81

=16

81

= 4 9

x Sửa b >0

Trang 23

3n

Trang 24

Ngày soạn: 3/9/2014

Ngày dạy: 11/9/ 9A

TIẾT 7 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phuơng một thương

và chia hai căn bậc hai

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng thành thạo hai qui tắc vào các bài tập tính toán rút gọn kiến thức về giải phương trình

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

Hs1: Phát biểu định lý khai phương

49 16 25

Trang 25

GV: Hãy nêu cách làm

d)

2 2

2 2

384 457

76 149

9

49

16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5

=

Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn

là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương.HS:

29

15 841

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bất phương trình đó

Bài 2 : Giải phương trình

Bài 33 (b,c) tr 19 sgk

b) 3x- 3= 12+ 27

GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp

HS nêu cách làm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích

để biến đổi phương trìnhHslàm tại lớp,1 Hslên bảng

GV: Với phương trình này em giải

như thế nào ? Hãy giải phương

Trang 26

Hoạt động 3: Bài tập nâng cao

phát triển tư duy

Bài 43 (a) tr 10,sbt

Tìm x thỏa mãn điều kiện

 x2 =

3 12

 x2 = 4

 x2 = 2

 x = 2Vậy x1 = 2; x2 = - 2

HS:  x-3=9

 x-3 = 9 x – 3 = -9

 x = 12 x = -6Vậy x1 = 12 x2 = -6

HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’Đại diện nhóm chữa bài

a) ab2

4 2

3

b a

với a< 0 b≠0

=ab2

4 2

3

b a

b

a

a+ +

với a≥ - 1,5 và b < 0

=

2

2 2

) 2 3 (

b

a b

= +

vì a≥-1,5  2a +b ≥0 b>0

Trang 27

GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2

trường hợp nêu trên ?

GV Vậy với điều kiện nào của x thì

GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn

bậc hai số học để giải phương trình

Đọc trước bài bảng căn bậc hai

Tiết sau mang bảng số và máy tính

bỏ túi

HS:

1

3 2

3

2

x≤

3 2

1

3 2

x x

x x

Ta có :

1

3 2

2

1(TMĐK x <1)

Vậy x =

2 1

là giá trị phải tìm

Trang 28

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 4 tháng 9 năm 2014

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết

HS a2b

= a2. b = a b

= a b ( vì a ≥ 0; b ≥ 0)HS: Dựa trên định lý khai phương 1 tích và định lý a2

= a

?1

?1

Trang 29

biến đổi a2b

= a b Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã được

đưa ra ngoài dấu căn

GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu

căn?

a) 3 2 2

GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng thích hợp

rồi mới thực hiện được phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

Vd: b) 20 = 4 5 = 22 5 2 5

=GV: Một trong những ứng dụng của

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

là rút gọn biểu thức (hay còn gọi là

= 1+2+5) 2 = 8 2b) 4 3 + 27 − 45 + 5 = 4 3 + 9 3 − 9 5 + 5 = 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5 = ((4+3) 3- (3-1) 5) = 7 3 - 2 5

GV đưa dạng tổng quát lên bảng

Trang 30

HS làm vào vở; hai HS lên bảng trình bày

HS1: 28a4b2 = 7 ( 2a2b) 2 = 72a2b

= 2a2b 7 với b ≥ 0HS2: 72 b a2 2 với a< 0 = 36 a2b4 2 = ( 6ab2 ) 2 = 6ab2 2 = - 6ab2 vì a< 0

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào

trong dấu căn

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn có phép biến đổi ngược lại là

phép đưa thừa số vào trong dấu căn

GV đưa công thức lên bảng phụ

Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa thừa

số vào taong dấu căn ta chỉ đưa các

thừa số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm là

Đại diện nhóm trình bày

?3

?4

Trang 31

= -0,05 288 100 = 0 , 05 10 144 2

= -0,05.10.12 2 = -6 2e) 7 63a2 = 7 7 9a2 = 7 2 3 2 a2 = 7 3a

9

4 3

2 3

HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng

trình bày

HS: Với x ≥ 0 thì 3x có nghĩa a) 2 3x− 4 3x + 27 − 3 3x

= 27 - 5 3x

b) Với x ≥ 0 thì 2x có nghĩa

3 2x− 5 8x + 7 18x+ 28

= 3 2x − 5 4 2x + 7 9 2x+ 28

Trang 32

Đọc trước bài tiết 2

* Rút kinh nghiệm Duyệt ngày 9 tháng 9 năm 2013

Trang 33

Ngày soạn: 9/9/2014

Ngày dạy: 16/9 9A

TIẾT 9 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

- Kiến thức : Các công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn

- Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án.

- HS: SGK, máy tính

C- Tổ chức các hoạt động học tập

Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút

dụng cách biến đổi nào , hãy

áp dụng cách biến đổi đó để

Hãy đa thừa số vào

trong dấu căn sau đó so sánh

- GV yêu cầu HS nêu cách làm

sau đó cho HS làm bài Gọi 1

HS lên bảng trình bày lời giải

Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu

Ta có : 3 5 = 32.5= 9.5 = 45Lại có : 7 = 49 > 45⇒7>3 5c) So sánh : 51 150

1 51 3

Lại có :

3

18 6 150 25

1 150 5

5

1 51 3

1 3

17 3

18 > ⇒ <

Giải bài tập 46 ( sgk – 27 )

a) 2 3x−4 3x +27−3 3x

= (2−4−3) 3x+27=−5 3x+27b) 3 2x−5 8x+7 18x+28

= 3 2x−5 4.2x +7 9.2x+28

= 3 2x−5.2 2x +7.3 2x+28

= ( 3 − 10 + 21 ) 3x+ 28 = 13 3x+ 28

Trang 34

) ( 3

2 2

Ta cã :

2

3 2

2

) ( 3 2

2 2

2 2

2

y x y x

y x y x

3 2 2

3 ) ( ) )(

(

2

y x

y x y x y

a a a

2 ) 4 4 1 ( 5 1 2

2

a a a

a a a

= +

=

5 2

5 ).

1 2 ( 1 2

2 5 ) 2 1 ( 1 2 2

a

a a a a

a a

Trang 36

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

1 BT47a Rút gọn:

Nhận xét bài làm của bạn?

Nêu đặc điểm kết quả bài bên?

Ta cần khử mẩu của biểu thức lấy căn

đó đi

) , 0 , ( 2

) ( 3

x y x

y x

=

− +

2

3 ) )(

(

|

| 2

HĐ2 Khử mẫu của biểu thức lấy cănMuốn khử mẫu ta làm thế nào?

Làm xuất hiện bình phương ở mẫu?

HS làm vdụ b) (lưu ý a,b>0)

Nhân vào tử và mẫu lượng nào?

Từ vdụ trên hãy rút ra TQ? GV treo

2 3 2

ab b

b

b a b

a b

a

35 7

1 7

7 5 0 7

5

) (

)

A

=

HĐ3 Trục căn thức ở mẫuNhận xét mẫu biểu thức cần nhân

3 − là biểu thức liên hợp của mẫu

- Chọn lượng liên hợp ? Nhân lượng

liên hợp vào tử và mẫu

- Qua các ví dụ hãy rút ra TQ? (GV

treo bảng phụ có CTTQ) HS nhắc lại

Vận dụng làm ?2:

HS làm vào vở nháp, GV theo dõi kiểm

tra – Gọi 3 em lên bảng trình bày

*Vídụ 2 Trục căn thức ở mẫu:

) ( ) ( ) )(

(

) ( )

) ( )

1 3 5 1 3

1 3 10 1 3 1 3

1 3 10 1

3 10

6

3 5 3 2

3 5 3 2

= +

=

=

b a

) ( ) ( ) )(

(

) (

3 5

3 5 6 3 5 3 5

3 5 6 3 5

, ( (

)

) ,

( (

)

) ( )

B A B A B

A

B A C B A

C c

B A A B A

B A C B A

C b

B B B A B

A a

0

2 2

Trang 37

1 3 (

) 1 3 (

) 5 6 ( 2

- Làm bài tập 48 – 52 SGK.Chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp

* Rút kinh nghiệm : Duyệt ngày 20 tháng 9 năm 2013

- - Thái độ: Phát triển khả năng tư duy, giúp học sinh yêu thích mônToán

II.Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập

- HS: Nắm công thức, làm bài tập

III.Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Trang 38

1 Khử mẫu biểu thức lấy căn:

b

a ab

, 27

) 3 1

b

− +

1 ,

1 3 3 3

| 3 1

|

10 14

1 2 2 49

2 5 98

5

-HS :

y x

y x

b

b b

b

b b

) 3 ( 2

5 5 2

5 5

5 15

− Nhận xét tử thức? Đặt nhân tử chung?

1 nhận xét tương tự trên và giải

Yêu cầu học sinh làm tương tự các câu

còn lại

a b

a

b a

6 6 3 ) 2 3 ( 2 3

| 3 2

| 2 3 ) 3 2 (

5 15

5 3

1

) 1 3 (

Trang 39

*Bài 55 b) x3 − y3 + x2yxy2

Giao hoán các hạng tử?

*Bài 56 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

2 4 , 29 ,

(

) (

) (

) (

)

y x y x

y x y y x x

xy y

y x x

=

+

− +

=

*Bài 56

32 2 4 , 24 6 2 , 45 5

Vậy: 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

HĐ3 Hướng dẫn về nhà

- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập

- Xem bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2”

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

GV : Giáo án

HS : Ôn tập các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

III TIẾN TRINH DẠY HỌC

* Ổn định tổ chức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 40

Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai

GV : Trên cơ sở các phép biến đổi

căn thức bậc hai , ta phối hợp để rút

gọn các biểu thức chứa căn thức bậc

GV : Với a >0 , các căn thức bậc hai

của biểu thức đều có nghĩa

Hỏi Ban đầu ta cần thực hiện phép

biến đổi nào ?

Hãy thực hiện

GV cho HS làm ? 1

Rút gọn : 3 5a− 20a+ 4 45a+ a

với a ≥0

GV theo dõi HS làm dưới lớp

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Ngày đăng: 17/09/2014, 19:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có TQ? HS nhắc lại. - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
Bảng ph ụ có TQ? HS nhắc lại (Trang 36)
Bảng phụ ) - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
Bảng ph ụ ) (Trang 52)
Đồ thị của hàm số đó là gì ? - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị của hàm số đó là gì ? (Trang 66)
Bảng trình bày. HS khác nhận xét. - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
Bảng tr ình bày. HS khác nhận xét (Trang 128)
Đồ thị hàm số y = 2x – 1 là một đường thẳng đi qua hai điểm - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị hàm số y = 2x – 1 là một đường thẳng đi qua hai điểm (Trang 148)
Bảng   phân   tích,   lập   hệ   phương   trình   và - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
ng phân tích, lập hệ phương trình và (Trang 155)
Bảng sau : - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
Bảng sau (Trang 187)
Đồ thị của hàm số  y = ax 2 . - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị của hàm số y = ax 2 (Trang 192)
Đồ thị hàm số  y = 4 1 x 2 - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị hàm số y = 4 1 x 2 (Trang 193)
Hình đèn chiếu để chữa rồi cho điểm 1 – 2 - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
nh đèn chiếu để chữa rồi cho điểm 1 – 2 (Trang 203)
Đồ thị hai hàm số. - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị hai hàm số (Trang 213)
Bảng điền. - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
ng điền (Trang 250)
4. Hình trụ – - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
4. Hình trụ – (Trang 285)
Bảng công thức nghiệm. - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
Bảng c ông thức nghiệm (Trang 314)
Đồ thị hs y = ax 2  đi qua điểm A ( - 2 ; - Giáo án đại số lớp 9 chuẩn
th ị hs y = ax 2 đi qua điểm A ( - 2 ; (Trang 366)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w