Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Kiểm tra bài cũ: GV nêu câu hỏi KT HS1: Nêu ĐN căn bậc 2 số học của a.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Kiểm tra bài cũ HS1: Nêu điều kiện để Acó ng
Trang 1CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA Ngày soạn: 15/8/2014
Tiết 1: Căn Bậc hai
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Máy tính bỏ túi - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc 2 (Toán 7)
- Giáo viên nói – học sinh nghe
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của
1 số a không âm
1 Căn bậc 2 số học
GV: Với số a dương có mấy căn bậc
2 Cho ví dụ? Hãy viết dưới dạng ký
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học
sinh 1 ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo
viên giới thiệu căn bậc 2 số học của
một số không âm a
GV đưa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép
khai phương
GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi
học sinh làm các phần còn lại
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó
gọi học sinh trả lời
x = a x 0
x2 = a
Trang 2(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2
học sinh lên bảng trình bày:
Giáo viên gọi học sinh trả lời (Dựa vào
đâu để có thể làm được như vậy)
Giáo viên trình bày mẫu
x < 9 (Bình phương hai vế)Vậy 0 x < 9
GV cho học sinh làm (? 5) sau đó gọi
2 học sinh lên bảng trình bày
?5
Hoạt động 3: Củng cố
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau
đó gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1
ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trước khi làm yêu cầu học sinh trả lời
nghiệm của mỗi phương trình là gì?
-c Có 31 > 5 31> 25 2 31 > 10d.có 11 < 16 11< 16 -3 11 > -12
Trang 3Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Ngày soạn: 15/8/2012
A Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ (hay điều kiện có nghĩa) của A và có
kỹ năng thực hiện điều đó khi BT A không phức tạp
- Kỹ năng :HS Biết chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức
A2 = A để rút gọn biểu thức
-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Kiểm tra bài cũ: GV nêu câu hỏi KT
HS1: Nêu ĐN căn bậc 2 số học của a
Viết dưới dạng ký hiệu
2 học sinh lên bảng thực hiện
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
các căn bậc 2 số họ Làm BT 4 (SGK)
Học sinh dưới lớp theo dõi nhận xét,
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới.
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi 1
Sau đó giáo viên giới thiệu 2
25 x
là căn thức bậc 2 của 25 – x2 còn 25 –
x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
dưới dấu căn Gọi 1 học sinh đọc
“Một cách tổng quát”
1 Căn thức bậc 2:
? 1 (SGK)
Tổng quát: SGK
Cho học sinh nhắc lại:
a (Với a là một số) được XĐ khi
nào?
Tương tự A được xác định khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi
1HS lên bảng trình bày
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
sau đó gọi đại diện các nhóm trả lời
A xác định (hay có nghĩa) A 0
Ví dụ: x 5 xác định x -50 x 5
?2
?3
Trang 42.Hằng đẳng thức A2 = A Định lý: Với mọi a, ta có: a2 = a
2
) 3 5 ( = 5 3 = 3 - 5 (Vì 3 >
5 )GV: Định lý trên vẫn đúng với A là
-quy tắc nhân hai vế với một số
Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn cho: A = 2 4 4
x x x
a Tìm điều kiện XĐ của A
b Rút gọn A
Bài làm:
Có A = x ( x 2 ) 2 = x x 2
Trang 5Hoạt động 3: Củng cố
GV nêu câu hỏi để HS trả lời:
+ A có nghĩa khi nào?
+ Tính A2
GV cho HS làm các bài tập theo nhóm
và yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
a A có nghĩa x x 2
x 0 x2 x2 – 4x + 4 0
4 4
x x
Nếu 1 < x< 2 x 2 = 2 – xKhi đó A = xx 2 = 2 x 2
- Kỹ năng: Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức
số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
-Thái độ: Tự giác, cẩn thận, chính xác ,linh hoạt,làm việc hợp tác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa
- Chữa bài tập 10 (SGK)
HS2: Viết công thức A2
2 học sinh lên bảng thực hiện
Trang 6Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dưới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá
GV đánh giá cho điểm
GV cho HS làm GV gọi 2 em trả lời Bài 11 (SGK - 11)
c 81 = 9 2 = 9 = 3
d 3 2 4 2 = 9 16 = 25= 5Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để
A có nghĩa Sau đó yêu cầu học sinh
làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên
bảng thực hiện, mỗi học sinh 1 ý
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.
a 2 x 7 có nghĩa 2x + 7 0 x -7
1 x có nghĩa 1 + x2 0 với xnên 1 x2 có nghĩa với mọi x
GV cho học sinh nhắc lại A2 = ?
Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
Bài 13: Rút gọn các biểu thức:
a 2 a2 - 5a với a<0
= 2 a - 5a = 2 (-a) – 5a (Vì a < 0) = - 2a – 5a = - 7a
b 4
9a + 3a2 = ( a3 2 ) 2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2 0)
Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng
Vận dụng để làm BT Giáo viên gọi 2
học sinh lên bảng trình bày
x x
Trang 7Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức Đ1, Đ2
- Làm các dạng BT như: Tìm điều kiện để BT có nghĩa, rút gọn BT, phân tích đathức thành nhân tử, giải PT
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào
bảng phụ đã ghi sẵn BT Điền dấu X
vào ô thích hợp
1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu sửasai thành đúng
Trang 8GV yêu cầu cả lớp làm
theo dõi bài của bạn, nhận xét GV
đánh giá cho điểm
Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của
1 số a≥ 0 ghi CT
GV ghi bảng
Hoạt động 1: Bài mới
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau
đó gọi HS trả lời Từ VD cụ thể hãy
đưa ra trường hợp tổng quát (nêu rõ
a b được gọi là gì của ab
ab đượcgọi là gì của ab Rút ra
GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số
a,b ≥ 0 định lý cho ta phép suy luận
theo hai chiều ngược nhau do đó ta có
2 quy tắc sau:
- Quy tắc khai phương 1 tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(Chiều từ phải sang) em nào có thể
phả biểu được quy tắc khai phương 1
Trang 9Sau đó
gọi học sinh trả lời
+ Nêu công thức
+ Phát biểu công thức thành quy tắc
b Quy tắc nhân các căn thức bậc 2:
a b= ab (a0; b0)
GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc để
làm VD
GV : Quy tắc trên vẫn đúng trong
trường hợp A,B là các biểu thức
không âm
Đưa ra 2 chú ý
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
và kiểm tra trên bảng phụ
GV cho học sinh làm (?4) theo nhóm
và kiểm tra trên bảng phụ
a A = 4 ( 1 6x 9x2 ) tại x = - 2
= 2 2 ( 1 3x) 4
= ( 2 ( 1 3x) 2 ) 2 = 2 ((1 + 3x)2)
= 2 (1+ 3x)2 (Vì (1 + 3x)2 0 x)Tại x= - 2thì: A = 2 (1 - 3 2)2 A 21, 029
Hoạt động 3: Củng cố
Cho học sinh phát biểu lại định lý liên
hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
- Định lý được tổng quát như thế nào?
- Phát biểu quy tắc khai phương 1
a với a > b
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Chữa BT 20 (SGK - 15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một
tích và quy tắc nhân các căn thức bậc 2
HS dưới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có
HV đánh giá cho điểm
Bài 21:
Chọn (B): 120
Hoạt động 2 Luyện tập
Em có nhận xét gì về các biểu thức dưới
căn? Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1
ý
GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho điểm
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)
= ( 5 3 ) 2 = 15
Trang 11Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
:GV gọi HS nêu cách làm và trả lời
a 16x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82 16 x = 64 x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2: 16x = 8 16 x = 8 4 x = 8 x = 2 x = 4
b x 3 + 9 x 27 + 16 x 48= 16ĐK: x 3
x 3 + 9 (x 3 ) + 16 (x 3 ) =16
x 3 (1 + 9+ 16 ) =16
x 3(1 +3 + 4) = 16 x 3 =
Trang 128 16
x- 3 = 4 x = 7 (TMĐK)
BT nâng cao:(dành cho HS lớp 9b)
GV đưa đầu bài lên bảng yêu cầu HS suy
nghĩ và nêu cách làm
Gợi ý:
- Tìm TXĐ
- BĐ 2 vế đều dương và bình phương 2 vế
- Thu gọn rồi lại bình phương 2 vế
Kết quả nghiệm của phương trình ntn?
Bài 12: Tìm x, y sao cho:
2
y
x = x + y - 2 (1)ĐKXĐ: x 0; y 0; x + y 2
x (2 - y) - 2(y- 2) =0
(2 - y) (x - 2) = 0 2
2
x y
Trang 13- TĐ: cẩn thận, nghiêm túc, sáng tạo, linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương +
Chữa BT 25 (b) SGK
HS2: Nêu các quy tắc: Khai phương 1
tích, nhân các căn thức bậc 2 + chữa
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đưa ra
trường hợp tổng quát (nêu rõ đk)
) (
b
a
= b a
sau đó gọi HS trả lời
- Giáo viên giới thiệu chiều ngược lại
của định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
Quy tắc: SGK(?2) SGK Tính
- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc
196 = 196 14
10010.000
b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2
Trang 14Cho học sinh làm (? 3) và gọi học sinh
Chú ý: Với BT A 0 và B > 0
(?4)VD: Rút gọn các biểu thức sau:
Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương tổng quát
- Thái độ : cẩn thận, chính xác ,linh hoạt, làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 15HS: KT đã học.
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý khai phương 1
thương
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương
một thương và quy tắc chia 2 căn thức
bậc 2
Hai học sinh lên bảng thực hiện
+ Chữa bài 30 (c) + Chữa bài 28 (a)
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm
từng phần
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học
sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36
a 0 , 01
9
4 5 16
9
1 = 1169 594
01 , 0
76 149
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
73 225
=
841 225
= 1529Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúnghay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001
b – 0,5 = 0 , 25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) 2x < 3
Trang 16Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các
bước làm
Cho học sinh làm và gọi HS trả lời,
mỗi học sinh 1 ý
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện,
HS khác làm vào vở, NX bài của bạn
c 3 x2 = 12
x2 = 4 x2 = 2 2
2
x x
- Thái độ : cẩn thận, chính xác ,linh hoạt, làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý khai phương 1
tích và 1 thương
HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2 căn
thức bậc hai, quy tắc chia 2 căn thức
bậc 2
Hai học sinh lên bảng thực hiện
+ Chữa bài 32 (b, c) + Chữa bài 33 (a, d)
Hoạt động 2: Luyện tập
- Làm bài 34 a,d ( sbt -8)
GV: cho = a ( a> 0) ta suy ra điều gì?
HS: suy ra x = a2
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học
sinh lên bảng thực hiện
x x x
x x x x x
x x
1: 2 3 0; 1 0 3
; 1 2 3 2
2 : 2 3 0; 1 0 3
; 1 2 1
x x
Trang 18Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện,
HS khác làm vào vở, NX bài của bạn
1
x x
( với x 1)b)B = 1 ( 2 4 1)2
( 1) 1
x
x y
Trang 19- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và HS:
- Chuẩn bị kiến thức cũ: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phương
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn
thức?
1 học sinh lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Bài mới
GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau
đó gọi HS trả lời Đẳng thức trên được
CM dựa trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi a2b = a b được
gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Em hãy cho biết thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đưa
TS ra ngoài dấu căn 3 2 2 ; 20
GV đưa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh
làm, sau đó gọi HS trả lời
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
(?1) a2b = a2 b = a b = a b
(Vì a≥0; b≥0)Vậy: a2b = a b (a≥0; b≥0)
Ví dụ 1:
2
-A B nếu A<0; B≥ 0
Trang 20Vận dụng tổng quát để làm VD3 Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
1, 16x2y = ( 4x) 2y
= 4x y = 4x y (Vì x ≥ 0; y ≥ 0)
2, 50 ( 5 a) 5 với a≥ - 5 = 5 2 2 ( 5 a) 4 ( 5 a)
= 5 (5 + a)2 2 ( 5 a)
Ngược lại với phép đưa 1 T/s ra ngoài
dấu căn là phép đưa t/số vào trong dấu
căn -> Hãy nêu công thức tổng quát
d – 3a2 ab (với ab ≥ 0) = - ( 3a2 ) 2ab = - 9a4ab = -
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh
(a>0, b> 0)
Trang 21Theo em, muốn sắp xếp được phần a
-b 48 2
2 2
= 2 2
Trang 22A Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc2: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Các dạng bài tập
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu
cầu học sinh nêu cách làm
- Muốn rút gọn các biểu thức ta làm
như thế nào
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm
Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức.(Giả thiết BTchữ đều có nghĩa)
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
a 18 ( 2 3 ) 2
b 48 2
25a + 5a 2
16ab - 2 9a
(a>0, b> 0)Bài làm:
a 18 ( 2 3 ) 2 = 18 ( 3 2 )
= 9 2 ( 3 2 ) =3 2 ( 3 2 )=3 6- 6
b 48 2
= 2
1
3
2 2
= 2 2
a ab + b a + a + 1
= b ( a)2 + b a + a + 1
= b a ( a + 1) + ( a + 1)
Trang 23Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng.
yêu cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phân tích thành nhân tử
a ab + b a + a + 1
b x3 - y3 + x2y - xy2
2 HS lên bảng thực hiện
Trang 24Hoạt động 2: Bài mới
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
có biểu thức lấy căn là biểu
thức nào Mẫu là bao nhiêu?
Nhắc lại hằng đẳng thức A2
Theo em muốn không còn mẫu ở
biểu thức lấy căn thì ta làm ntn?
- Muốn mẫu là bp thì ta phải làm
như thế nào?
(Nhân cả tử và mẫu của biểu thức
3
2
với 3 để mẫu là 32 rồi khai
phương mẫu và đưa ra ngoài dấu
căn)
Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV
gọi HS trả lời
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
lấy căn? nêu công thức tổng quát
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
3
2 = 2
3
6 = 6 3 1
b a
7 7
7 5
b a
5 5
5
) 5 (
4 =
5 20
125
3 =
5 125
5
25
15 =
25 15
a
2 2
2 3
6
a a
GV: Để biểu thức có chứa căn thức
ở mẫu không còn căn thức người ta
5 7
=
15
5 7
b
1 2
5 2 5
Trang 25GV giới thiệu 2 biểu thức:
b
a và a b là 2 biểu thức
liên hợp với nhau
Muốn mẫu của biểu thức không còn
căn thức ta làm ntn?
(Nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của mẫu)
Yêu cầu HS làm 2 ví dụ b, c sau đó
gọi HS trả lời
Qua các ví dụ em hãy nêu công thức
tổng quát biểu thức của trục căn thức ở
7 5
=
-2
) 7 5 (
B A C
B A C
25
a
a
1
2
=
a
a a
1
) 1 (
2 (Với a≥0, a 1)
c
5 7
4
=
5 7
) 5 7 ( 4
b a
a
2
6
=
b a
b a a
4
) 2
(
6 (với a>b> 0)
Hoạt động 3: luyện tập
GV đưa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu
học sinh đọc kỹ đề bài và trả lời
Giáo viên gọi mỗi học sinh trả lời 1
2 2
1
1 )2= 1 Với a≥ 0; a 1
a
a a
1
1 )2
a
a a a
) 1
)(
1 (
)(
Trang 26Nhắc lại hằng đẳng thức cần sử
dụng
GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
(Gợi ý tính bình phương vế trái)
yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
suy nghĩ và nêu cách làm
Tìm ĐKXĐ
) 1 )(
1 (
1
a a
1
)2
2 ) 1 (
) 1 (
a
a
a 1
= - 1a < 0 (Vì a >0)
M – 1 < 0 M < 1
Bài tập nâng cao:
1 Tính giá trị BT: A = 15x2 - x 15 - 2với x =
5
3 +
3 5
= 15 (5131) = 15.158 x 15 = 8
Ta có: A = 15x2 - x 5 - 2 = ( 15 x)2 - x 15-2 Với x 15 = 8
thì: A = 82– 8- 2 = 64– 10 =54
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các công thức biến đổi căn bậc 2
- Làm BT 49 -> 52 (SGK) + 68, 69, 70 (SBT)
Trang 27- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các dạng bài tập
HS: Kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Viết công thức khử mẫu của
biểu thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)
HS2: Viết công thức trục căn thức ở
mẫu + Chữa bài: 52 (a, d)
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV ghi đề bài lên bảng (HS ghi vở)
yêu cầy các em nhìn kỹ đề bài-> nêu
cách làm
Muốn rút gọn được BT ta phải thực
hiện những phép toán nào
GV cho HS làm sau đó gọi HS trả
lời, mỗi HS 1 ý
Dạng 1: Rút gọn Bài 62b (SGK) rút gọn
1 (
4m xx
= 1m x
9
) 1 (
4m x 2 = 1m x
9
2
1 x m
=9
2m
(với m >0; x1 )
Trang 28GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
(Gợi ý tính bình phương vế trái)
Dạng 2 : Chứng minh Bài 64: (a) (SGK - 33)
a
a a
1
1 )2= 1 ; a≥ 0; a 1
a
a a
1
1 )2
a
a a a
) 1
)(
1 (
1
)2
2 ) 1 (
) 1 (
Giáo viên cho học sinh ghi đề bài,
yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ
M = (a 1 a + 1 1
a ) :
1 2
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
Vì -1 < x< 1 1 – x2 > 0 M > 0Xét M2 = 2 2
1
) 3 5 (
x
x x
x
x x
Trang 29Cho học sinh nhắc lại các phép toán về căn đã học.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Tiết sau mang máy tính, bảng số .Làm BT còn lại SGK
Tiết 15: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ngày soạn 24 /9/2012
A Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc 2 để giải các bài toánliên quan
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi 1 nửa công thức
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đưa ra bảng phụ yêu cầu HS điền
tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các
công thức Yêu cầu học sinh phải nêu
đủ điều kiện
GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng
thời nêu tên của phép biến đổi
Yêu cầu HS làm (?1) theo nhóm Sau
đó gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
nhóm khác nhận xét
Nêu các cách để CM một đẳng thức?
ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?
ở vế trái em có NX gì về hai thừa số
Cho HS làm và gọi 1 HS lên bảng
Trang 30sau đó gọi 1 nhóm nêu Kq nhóm khác
giải thích
= 1 + 2 2 + 2 - 3 = 2 2 =VP(đpcm)
(?2) CMĐT Biến đổi VT ta có
:VT=
b a
b b a a
a
)Với a> 0, a 1
2
1
a a
1 (
) 1 1
)(
1 )(
1 (
a a
a a
= (
a
a a
2
) 1 )(
a
= -
a
a 1 ) (
=
a
a
1
Vậy P= 1 a
< 0 với a > 0 và a 1
1 – a < 0 ( Vì a > 0) a > 1Vậy a> 1 thì P < 0
GV cho HS làm (?3) theo dãy, mỗi
Sau đó gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
GV để rút gọn được biểu thức chứa
căn bậc 2 các em phải vận dụng linh
hoạt các phép biến đổi căn + sử dụng
1
) 1
)(
1 (
8 = 4 2
Trang 31thực hiện và gọi 2 em lên bảng làm
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Hệ thống bài tập HS: Ôn lại các kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu
yêu cầu kiểm tra
GV cho HS ghi bài
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 65: (SGK - 34)Cho M = ( a 1 a +
( a > 0, a 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
a
a a
Trang 32≥ 0; ≤ 0; > 0; < 0)
Khai thác BT: Tìm a thuộc z để Mz
GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
+ Cho nửa lớp làm ý a và c
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
a a
: ( 1)(( 1)1)(( 22))( 2)
a a
a a
= ( 1 1)
a
a : ( a a11)( a a42) = a( 1a 1)
3
) 2 )(
1 ( a a
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
a a
a a
= a( 1a 1) : ( a a11)( a a42)
Trang 331 ( a a
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên
nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của
một số không âm
- Với a > 0, a 0 có mấy căn bậc 2
GV dánh giá cho điểm
HS trả lời giáo viên ghi góc bảng cănbậc 2 của một số a≥ 0 là số x sao cho
x2 = a
Hoạt động 2: Bài mới
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm
tắt đề bài
1 Khái niệm căn bậc 3 Bài toán (SGK) Thùng hình lậpphương
V = 64dm3
Trang 34GV: Thể tích hình lập phương tính theo
công thức nào?
GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời
Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là
căn bậc 3của 64
Tính độ dài cạnh thùng
Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phương
là x (x > 0)Thì V = x3
64 = x3
x = 4 (Vì 43 = 64)Tìm căn bậc 3 của 27, 8, 0, -1, - 64 Ví dụ:
Căn bậc 3 của 27 là 3 vì 33 = 27
Căn bậc 3 của 8 là 2 vì 23 = 8
Căn bậc 3 của 0 là 0 vì 03 = 0
Căn bậc 3 của - 1 là - 1 vì (-1)3 = 1.Căn bậc 3 của - 64 là - 4 vì (-4)3 = 64Với a > 0, a = 0, a < 0 mỗi số có bao
nhiêu căn bậc 3 ? Là các số như thế nào?
Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất 1căn bậc 3
Căn bậc 3 của số dương là số dương.Căn bậc 3 của số 0 là số 0
Căn bậc 3 của số âm là số âm
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn
bậc 3 và căn bậc 2
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc 3 của số a:
3 a
Ký hiệu căn bậc 3 của số a là 3 a
Phép tìm căn bậc 3 của 1 số gọi là phépkhai căn thức bậc ba
Vậy (3 a)3 = 3 a2 = a
Giáo viên cho học sinh làm (?1) SGK
sau đó gọi HS trả lời
Tương tự cho HS làm hai bài 67 (SGK)
GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3 bằng
(?1)Bài 67 (SGK)
Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn máy tính bỏ túi và cho học sinh làm ví
dụ
bậc 3 của 1 số
Cách làm: Đặt số lên màn hình Bấmliên tiếp 2 nút SHTFT 3
2 Tính chất
GV cho HS nhắc lại công thức khai
phương một tích , khai phương 1
thương
So sánh 2 căn bậc 2 để từ đó nêu ra 1 số
tính chất của căn bậc 3
a a < b 3 a< 3 b (a, b R)VD: So sánh 2 và 3 7 Có 2 = 2 8 > 3 7
b 3 ab = 3 a 3 b (a, b R)VD: Tìm căn bậc 3 của 16
Ta có: 3 16 = 2 8 3 2 = 23 2Quy tắc: Khai căn bậc 3 1 tích
Trang 35A3 + 3A – 14 = 0 (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
- Học sinh hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B Chuẩn bị của giáo viên và HS:
GV ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm
HS: Làm câu hỏi ôn tập – Máy tính,
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài
tập trắc nghiệm.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2
A x ≥ 32; B ≤ 32 ; C ≤ - 32 HS3 BT 1 22
x
x
xác định với các giá trị
Trang 36Yêu cầu HS giải thích công thức có đó
thể hiện định lý nào của căn bậc 2
Yêu cầu HS phát biểu định lý
Bảng các công thức
Biến đổi căn thức (SGK)
Bài tập
GV yêu cầu HS nêu cách làm Sau đó
gọi 2 HS lên bảng thực hiện, HS khác
làm vào vở và nhận xét bài của bạn
Nêu cách làm và thứ tự thực hiện
Yêu cầu như phần a
GV cho HS làm và gọi HS trả lời
1 2
GV yêu cầu học sinh nêu cáclàm,cả
lớp làm và gọi 2 học sinh lên bảng
Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lý thuyết câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn
Trang 37-HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, ôn lý thuyết câu 4, 5.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về rút gọn BT có chứa căn bậc 2, tìm ĐKXĐ củabiểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi BT
HS: Ôn tập chương I + làm BT ôn tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV nêu yêu cầu KT
Tại a = -9 thì A = 3 9 - 3 2 ( 9 )
= 9 - 15
= -6
GV yêu cầu HS làm
Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS dưới
lớp so sánh với bài của mình
+Nếu m ≥ 2 thì B =1 +3m m(m 22) = 1+ 3m+ Nếu m ≤ 2
Trang 38thì B = 1- 3m m(m 22) = 1 – 3m+ Với m = 1,5 < 2 thì:
b a b
b a a
GV ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS
x x
x a
2 2
1
1 2
Với x =
2
1 (
) 2 1 ( 1
2
a a
a
= 2 a(11 a)Thay vào M = 1
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)
Trang 39Tiết 18: Kiểm tra chương I
-Hiểu được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
B Chuẩn bị của giáo viên và HS
GV; bảng phụ – ghi sẵn BT, KN
HS: giấy kẻ ca rô
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu chương II
Trang 40GV giới thiệu, HS nghe
Hoạt động 2: Bài mới
Cho HS nhắc lại khái niệm HS đã học
ở lớp 7, Sau đó GV gọi 1 HS đọc KN
SGK
1.Khái niệm về hàm số.
KN (SGK)Hàm số có thể đọc cho bằng bảng hoặc côngthức
GV giới thiệu HS có thể cho bằng
Bài Tập 1 Bài tập 2
1); B ( ; 4
2
1); C (1,2); D (2; 1); E (3,3
2)
F (4;
2
1)
Em có NX gì về giá trị của y khi giá
trị của x tăng và ngược lại
Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R