Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều -Học sinh phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học theo SGK -Học sinh giải bài tập 2c,4a,b 1 Căn thức bậc ha
Trang 12 Kỹ năng : Tính đợc căn bậc hai của một số, biết liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học
B Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
-Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
HS : - Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
-Đọc trớc bài học chuẩn bị các ? ra giấy nháp
GV : giới thiệu 3 là Căn BHSH của 9; 2
- GV đa ra định nghĩa về căn bậc hai số học nh sgk -
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm thì
x phải thoã mãn điều kiện gì?
- GV treo bảng phụ ghi ?2(sgk) sau đó yêu cầu HS
thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số
trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài
+ Nhóm 1 : ?2(a) + Nhóm 2 : ?2(b)
HS a) x2 = 16 ⇔ x = 4 hoặc x = - 4 b) x2 = 0 ⇔ x = 0
HS : Số 0 có một căn bậc hai 0 = 0
HS : a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của
và 32
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 d) Căn bậc hai của 2 là 2và - 2
HS phát biểu1) Căn bậc hai số học
x
?2(sgk) a) 49 =7 vì 7 ≥ 0và 72 = 49
Trang 2- ? Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể
xác định đợc căn bậc hai của nó bằng cách nào
- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện ?3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
? Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc hai
của 64 là
? Tơng tự em hãy làm các phần tiếp theo
GV :So sánh các căn bậc hai số học nh thế nào ta
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học
sinh thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài
vào bảng phụ
- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho HS
bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
-GV cho HS thảo luận đa ra kết quảvà cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài
HS : lấy số đối của căn bậc hai số học
?3 ( sgk) a) Có 64 =8
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81=9
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1,21=1,1
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,12) So sánh các căn bậc hai số học
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
? 4 ( sgk ) - bảng phụ
Ví dụ 3 : ( sgk)
?5 ( sgk) a) Vì 1 = 1 nên x >1có nghĩa là
1
>
x Vì x≥ nê n x > 1⇔ x>1Vậy x > 1
b) Có 3 = 9nên x <3 có nghĩa là
9
<
x > Vì x≥0 nên x < 9 ⇔ x<9 Vậy x < 9
2 HS lên bảng mỗi HS làm 4 sốHai HS lên bảng
Ngày soạn: 22 /8/ 2014
Trang 3không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức
bậc hai
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS
cách tìm điều kiện để một căn thức đợc xác
định
trả lời - - Vậy căn thức bậc hai trên xác
định khi nào ?
- áp dụng tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện ?
2 (sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng
làm bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều
-Học sinh phát biểu định nghĩa căn bậc hai
số học theo SGK -Học sinh giải bài tập 2c,4a,b
1) Căn thức bậc hai
?1(sgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC
Trang 4kiện xác định của một căn thức
Hoạt động3: (15 phút)
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu
cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã
chuẩn bị sẵn
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các
nhóm thảo luận làm ?3
- Thu phiếu học tập , nhận xét kết quả từng
nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng
điền kết quả vào bảng phụ
- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3 : chú ý các
giá trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra
kết quả của bài toán trên
định 2) : Hằng đẳng thức A2 = A
b) (−7)2 = −7 =7
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2−1)2 = 2−1 = 2−1 (vì 2 >1) b) (2− 5)2 = 2− 5 = 5−2 (vì 5>2)
Trang 5Ngày dạy : / /2014
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng
- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x , tính toán
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác tham gia luyện tập
B Chuẩn bị:
GV :
- Soạn bài chu đáo , dọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Giải các bài tập trong SGK và SBT
- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
HS :
- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học
- Nắm chắc cách tính khai phơng của một số , một biểu thức
- làm trớc các bài tập trong sgk
C-Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh
(b) ? Ta biến đổi nh thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a ).
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho
nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách
chứng minh đẳng thức
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11
( sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu
cách làm
Học sinh Giải bài tập 8 ( a ; b ).
Học sinh Giải bài tập 9 ( d)
Luyện tập Bài tập 10 (sgk-11)
Giải bài tập 11 ( sgk -11)
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
Trang 6? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên
sau đó tính kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng
chữa bài GV nhận xét sửa lại cho HS
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách
Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú
ý bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng
= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2 ≥ 0 với mọi a )
Hoạt động3: Củng cố kiến thức -Hớng dẫn về nhà: (5 phút)
?- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )
?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
Trang 7GV: Giáo án , bảng phụ ghi qui tắc khai phơng một tích ,quy tắc nhân các căn bậc hai
HS : Xem trớc bài, máy tính.
C-Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
a) 49.1, 44.25 = 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42= =
Trang 8b) 250.360= 25.10.36.10= 25 36 100 5.6.10 300= =
b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
(SGK/13) VD2: tính
a) 5 20 = 5.20= 100 10=
b) 1,3 52 10 = 13.13.4= 13 4 13.2 262 = =
?3:Tính a) 3 75= 3.75 = 225 15=
b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9= 2.2.36.49 2.6.7 84= =
*Chú ý : Với A,B là hai biểu thức không âm ta cũng có
b) 2 32a ab2 = 64a b2 2 = (8 )ab 2 =8ab
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà: (10 phút)
?- Nêu quy tắc khai phơng một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 9A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững thêm về quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
2 Kỹ năng: Thực hiện đựơc các phép tính về căn bậc hai : Khai phơng một tích, nhân các
3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:-Kiểm tra bài cũ: (10
4 (1 3 ) 4 (1 3 )2(1 3 )
x
= +
Trang 10?-Nêu cách giải bài toán
-?Nêu cách đa ra khỏi dấu căn
?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối
?-Nêu cách làm của bài
?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối =>có
mấy giá trị củax
x
x x
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà: (5 phút)
?- Nêu quy tắc khai phơng một tích
?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
*Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16
Trang 11Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
Trang 12?- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai
bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phơng một thơng để giải
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững thêm quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn thức bậc hai
Trang 132 Kỹ năng : Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về các biểu thức có chứa căn thức bậc hai
3.Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị:
GV : - Giáo án SGK, chuẩn kiến thức kỹ năng
HS : - Quy tắc khai phơng một thơng ,quy tắc chia hai căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
b)?-Nêu cách biến đổi
-Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK Vận dụng và tính
225 = 225 =15 -Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK Vận dụng và tính
Trang 143
ab ab
a
a a
?- Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng
?- Ph¸t biÓu quy t¾c chia hai c¨n bËc hai
x
x x
A-Môc tiªu :
Trang 151 Kiến thức :-Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
2 Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
3 Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập
B-Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ vẽ hình mẫu1 và mẫu 2
HS : - Chuẩn bị quyển bảng số với 4 chữ số thập phân , máy tính bỏ túi
- Đọc trớc nội dung bài
- Làm các bài tập giao về nhà
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Học sinh 1
-Giải bài tập 35 (b) Giải phơng trình
61
Hoạt động2 : (5 phút)
- giới thiệu vị trí của bảng căn bậc hai
? Bảng căn bậc hai đợc chia nh thế nào
? Có các hàng , cột nh thế nào , ngoài ra
còn có phần gì thêm
Hoạt động3: (10 phút)
- GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn học sinh
dùng bảng căn bậc hai tra tìm kết quả căn
Học sinh Giải bài tập 43(b t)
1) Giới thiệu bảng
- Nằm ở quyển bảng số với 4 chữ số thập phân
- Là bảng IV trong quyển bảng số
-Gồm có : dòng – cột – hiệu chính
Ví dụ 2 : Tìm 39,18 Tìm giao của hàng 39 và cột 1 ta có số 6,253 Vậy 39,1≈6,253
Tìm giao của 39 và cột 8 phần hiệu chính
ta có số 6
Vậy 39,18 ≈6,259
?1 ( sgk – 21) a) ta có : 9,11≈3,018 ( tra hàng 9,1 và cột
1 )
Trang 16?2(sgk-22) a) 911= 9,11.100 =10 9,11
Ta có :
18,30018,3.10911018
,311,
b) 988 = 9,88.100 =10 9,88
Ta có :
43,31143,3.10988143
,388,
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và
nhỏ hơn 1
Ví dụ 4 ( sgk – 22 ) Tìm 0,00168
Ta có : 0,00168 = 16,8 : 10000 Vậy 0,00168 = 16,8: 10000
04099,0100:099,
3982,0
-Nêu lại 3 cách dùng bảng căn bậc hai để tìm kết quả căn bậc hai của một số không âm
- Giải bài tập 38 ý ( 1 , 2 ) Bài tập 39 ( 1,4 ) ( gọi 2 HS làm bài ) - áp dụng tơng tự nh các
ví dụ và bài tập đã chữa
Về nhà
-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 38,39 42
- BT 38 ( ý 3,4,5 ) ; BT 39 ( ý 2,3 ) BT 40 ; BT 41 ; BT 42 ( Tơng tự nh các ví dụ và bài tập đã chữa ) BT số 52,53,54 SBT
Trang 172 Kỹ năng: Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
B-Chuẩn bị: GV : -Soạn bài , đọc kỹ bài soạn
-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 ( sgk – 25 , 26 )
HS : - Nắm chắc quy tắc khai phơng một tích , thơng và hằng đẳng thức
- Đọc trớc bài nắm các ý cơ bản
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7 ph)
Học sinh 1 -Nêu quy tắc khai phơng
1)Đa thừa số ra ngoài dấu căn
thừa số ra ngoài dấu căn
HS : khi thừa số dới dấu căn có dạng bình phơng của 1số ( số chính phơng)
Trang 182) : Đa thừa số vào trong dấu căn
?-Thừa số đa vào trong căn phải dơng
2.6
2.62.)6(
722
2 2
2 4
2
ab
ab ab
b a
5 Giải bài tập 43 ( b , d ) ( gọi 1 HS làm bài các HS khác nhận xét )
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK.Giải bài tập 43 ( a , c , e ) ;
BT 44 ; BT 46 ( sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài
Ngày soạn: 28/ 09/2014 Ngày dạy: / /2014
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Các công thức đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
Trang 192 Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn
3 Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị: GV :-Soạn bài kiểm tra,đề kiểm tra
-Bảng phụ ghi công thức biến đổi , bài tập 47 ( sgk – 27)
HS : -Học thuộc bài cũ , nắm chắc các công thức , làm bài tập giao về
nhà
-Chuẩn bị giấy kiểm tra
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1Kiểm tra 15 phút
dụng cách biến đổi nào , hãy áp
dụng cách biến đổi đó để làm
- GV yêu cầu HS nêu cách làm
sau đó cho HS làm bài Gọi 1
HS lên bảng trình bày lời giải
Gợi ý : Đa thừa số ra ngoài dấu
1513
Lại có :
3
186150.25
11505
13
173
)(3
2 2
Ta có :
2
3.2
2
)(32
2 2
2 2
2
y x y x
y x y
322
3)())(
(
2
y x
y x y x y
+
−
Trang 20a a a
a
12
2)441(512
2
a a a
a a a
−
=+
−
−
=
5.2
5)
12(.12
25.)21(122
a
a a a a
a a
Trang 212 Kỹ năng : Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu trong trờng hợp
đơn giản Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trờng hợp đơn giản.
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoật động học
B-Chuẩn bị: GV: - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát
HS : Làm các bài tập về nhà , nắm chắc các kiến thức đã học
Đọc trớc bài , nắm đợc nội dung bài
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:(10ph)
Học sinh 1-Nêu công thức đa thừa số
ra ngoài , vào trong dấu căn
HS 2: Giải bài tập 46(b) – sgk – 27
Hoạt động 2: (13 phút)
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là ta
phải làm gì ? biến đổi nh thế nào ?
- Hãy nêu các cách biến đổi ?
- Gợi ý : đa mẫu về dạng bình phơng
bằng cách nhân Sau đó đa ra ngoài
- GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu
sau đó lấy ví dụ minh hoạ
- GV ra ví dụ sau đó làm mẫu từng
Học sinh Giải bài tập 46(b) – sgk – 27
1)Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
3
63
3.23.3
3.23
ab b
b
b a b
a
7
3549
357
.7
7.57
? 1 ( sgk – 28) a)
5
525
205
.5
5.45
155
.5.5
5.35
.25
3125
a a
a a
a
a
62
64
62
.2
2.32
3
2 3
0 nên | a | = a ) 2) Trục căn thức ở mẫu
a)
6
353.2
353.32
3.532
)13(10)13)(
13(
)13(101
−
=+
2
)13(101
3
)13(10
35(
)35(63
Trang 22- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận
GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk ) áp
dụng tơng tự nh các ví dụ đã chữa
)35(63
5
)35(
B vớiB
BAB
)
2 ( vớiA 0) và A BB
A
-AC(
A
±
B B
B A
B A C
( Với A , B ≥ 0 ) và A ≠ B )
? 2 ( sgk ) a)
12
252.2.3
252.2.2.3
2.58
3
b
b b
b
b b
2
.2
b)
3.425
)325(5)325)(
325(
)325(53
25
5
−
+
=+
)325(
2
( vì a ≥ 0 và a ≠ 1 )
57
)57(457
−
−
=+
b a
b a a b a
(62
6
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : ( 5 phút)
-Nêu lại các phép , khử mẫu , trục căn thức ở mẫu , các công thức tổng quát
-áp dụng giải bài tập 48 ( ý 1 , 2 ) , Bài tập 49( ý 4 , 5 )
-Học thuộc lí thuyế theo SGK,làm bài tập
-Giải các bài tập trong sgk – 29 , 30
- BT 48 , 49 (29) : Khử mẫu (phân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình
Trang 23B-Chuẩn bị:
GV : - Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn
- bảng phụ tập hợp các công thức biến đổi , bài tập 57 ( sgk)
HS : - Nắm chắc các phép biến đổi đã học , giải các bài tập giao về nhà
- Giải trớc các bài tập phần luyện tập
C- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:(10 ph)
ý b: Qui đồng mẫu biểu thức trong dẫu căn
rồi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài tập 54a:
GV cho HS thảo luận nhóm đa ra cách làm
sau đó cho các HS cùng làm GV gợi ý
x− y =
Giải bài tập 53 ( sgk – 30) b)
ab
b a ab b
a
b a ab b a
2 2 2
2
2 2 2
Giải bài tập 54 ( sgk 30 ) –
Trang 24Cách 2: trục căn thức rồi rút gọn biểu thức
trên nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp
của mẫu)
? Em hãy so sánh 2 cách làm của bài 54a
GV : Để rút gọn biểu thức ta có thể phân
tích tử và mẫu thức thành nhân tử rồi rút
gọn Nếukhong phan tích đợc ta mới sử
dụng pp trục căn thức ở mẫu
b)Hãy nêu cách biến đổi biểu thức
)21(22
1
)12(221
+
=++
C2 :
21
22222)21)(
21(
)21)(
22(21
22
−
−+
−
=
−+
−+
=++
21
)13(53
1
)13(53
a a a
)1(1
a b
a
b a a
b a
a b a a b
a
a b b a b a a a
−
=
)(
Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (5 phút)
Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
- Giải bài tập 56 ( sgk – 30 ) : Gợi ý : Đa thừc số vào trong dấu căn sau đó so sánh rồi sắp xếp
- Đọc trớc bài học tiếp theo , nắm nội dung bài
Ngày dạy: / /2014
Tiết 13 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Các phép biến đổi căn thức bậc hai
2 kỹ năng: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ : Chú ý ,tích cực,hợp tác xây dựng bài
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học
Trang 25HS : - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Làm bài tập về nhà
- Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)
Hs1 Điền vào chỗ để hoàn thành các công
A c AB
b
A2 ) ) ) 2 )
Hs2:Rút gọn biểu thức:
55
55
4a
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
? 2
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? ở
bài này ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng cách
nhân phá ngoặc ( áp dụng quy tắc nhân căn
bậc hai và 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn
thức )
)0.()
)
0
;0.(
)
)0,0()
A B
A B
A c
B A B A AB b A A a
)0
;0
B
AB B
A
( ) ( ) ( )( )3
2060
525
5510255510255
555
555
=
−+
−++
Ví dụ 1 ( sgk ) Rút gọn :
0
a với >
a6a5Giải :
a
4a4
a6a
a
a4a2
a6a
+
− 20a 4 45a aa
aa512a52a53
)
=+
=
++
−
=
Ví dụ 2 ( sgk ) Chứng minh đẳng thức :
2232132
(Giải :
Ta có : ( )
VP223222132
1VT
321321VT
+
=
)()(
Vậy VT = VP ( đcpcm)
? 2 ( sgk ) – 31 Chứng minh đẳng thức :
0b ;0
a Với )
=
−+
ba
bbaa
Giải :
ba
baVT
3 3
−+
+
=
abb
a
bababa
+
+
−+
Trang 26ba
VT
3 3
−+
- Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc
sau đó mới thực hiện phép nhân
- Để thực hiện đợc phép tính trong ngoặc ta
phải làm gì ? ( quy đồng mẫu số )
- Hãy thực hiện phép biến đổi nh trên để rút
(
)(
)(
1a1a
1a1
aa
2
1aP
2 2
2
a
a1a
1a1
a
a4a
4
1a
1a
1a2a1a2aa4
1aP
−
−
=
)(
)(
.)(
Vậy = − vớia >0 và a ≠1
a
a1Pb) Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0 khi và chỉ khi :
aa1a1a1
aa
−
++
- Giải bài tập trong sgk ( 32 , 33 )
BT 58 ( b , d ) – Tơng tự phần ( a , c ) khử mẫu , đa thừa số ra ngoài dấu căn
BT 59 ( sgk ) – Tơng tự nh bài 58
BT 64:T]ng tự ?2
tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 12/10/2014 Ngày dạy: / /2014
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
2 Kỹ năng : áp dụng linh hoạt vào bài toán rút gọn biểu thức, và chứng minh đẳngthức
3 Thái độ : Tích cực, hợp tác xây dựng bài, cẩn thận trong biến đổi biểu thức
B-Chuẩn bị:
GV : Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK –33 ,34 ( phần luyện tập )
- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 ( sgk – 34 )
HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các
bài toán đó Giải trớc các bài tập phần luyện tập
Trang 27C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (10
phép biến đổi nào ?
- Gợi ý : Khử mẫu , đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó rút gọn
3
11511
3375
335252
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
GV gợi ý : Đặt nhân tử chung của biểu
thức dới dấu căn, đa thừa số ra ngoài
dấu căn
b)
24,32224,022.54,010
2.222.101,
33752482
Ta có
3
11511
33752482
3
4511
3352523162
=
3317
33
10110233
10331032
3
32533523421
2127327321477327
21212212212127327
Trang 281
aa1a1VT
−
( ) ( ) [ ( ( )( ) ) ]2
2 2
2
a1a1
a1a
1a
1
a1aaa1
−+
−+
++
a1a1
2
2
=
−+
++
Vậy VT = VP ( Đcpcm )
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (5 phút)
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn
Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
Ngày soạn : 16/10/2014 Ngày dạy: / /2014
Tiết15 Căn bậc ba
A-Mục tiêu :
1 Kiến thức : Hiểu đợc căn bậc ba qua một vài ví dụ đơn giản Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
2 Kiến thức : Tính đợc căn bậc ba của một số biểu diễn thành lập phơng của một số khác
3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị:
GV: - Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Bảng số với 4 chữ số thập phân , bảng phụ trích 1 phần bảng lập phơng , máy tính bỏ túi CASIO fx - 500 hoặc các máy tính có chức năng tơng đơng
HS : - Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi , bảng số , đọc trớc bài
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ: (8ph)
Học sinh 1
Trang 29-Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số
Gợi ý : Hãy viết số trong dấu căn thành
luỹ thừa 3 của một số rồi khai căn bậc
- Hãy nêu lại các tính chất của căn bậc
hai Từ đó suy ra tính chất của căn bậc
3 tơng tự nh vậy
- Dựa vào các tính chất trên ta có thể so
sánh , biến đổi các biểu thức chứa căn
bậc ba nh thế nào ?
- GV ra ví dụ HD học sinh áp dụng các
tính chất vào bài tập
- áp dụng khai phơng một tích và viết
dới dạng luỹ thừa 3 để tính
Nêu các tính chất biến đổi căn bậc ba ,
Học sinh Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a
Với mỗi số a ≥ 0 có mấy căn bậc hai Học sinh giải bài tập
x3 = 64 → x = 4 vì 43 = 64 Vậy độ dài của cạnh hình lập phơng là 4(dm)
• Định nghĩa ( sgk )
Ví dụ 1 :
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 ( - 5) là căn bậc ba của - 125 vì (-5)3 = - 125
KL : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba Căn bậc ba của a → KH : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba
Chú ý ( sgk ) (3 a)3 =3 a3 =a ?1 ( sgk )
a) 3 27 =3 33 =3 b) 3 −64 =3 (−4)3 =−4c) 3 0=0 d)
5
15
1125
13
2) Tính chất
a) a<b ⇔3 a <3 bb) 3 ab =3 a.3 bc) Với b ≠ 0 ta có : 3
3 3
b
ab
? 2 ( sgk ) Tính 31728 :3 64C1 : Ta có : 3 1728:3 64 =3 (12)3 :3 43 =12:4=3
64
172864
172864
3
3 3
Trang 30- Hãy viết các số trong dấu căn dới
dạng luỹ thừa 3 rồi khai căn
Hãy cho biết 53 = ? từ đó suy ra cách
viết để so sánh
Bài tập 67 ( sgk - 36 )b) 3 −729=3 (−9)3 =−9c)3 0,064 =3 (0,4)3 =0,4d) 3 −0,216 =3 (−0,6)3 =−0,6e) 3 −0,008=3 (−0,2)3 =−0,2Bài tập 69( sgk -36 )
a) So sánh 5 và 3123
Ta có : 5 = 3125 mà 125>123 → 3 125 > 3123Vậy 5 > 3123
-Hớng dẫn về nhà : (2 phút)
- (SGK - 36 - a)
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất áp dụng vào bài tập
- Đọc kỹ bài đọc thêm và áp dụng vào bảng số và máy tính ,
- Giải các bài tập trong sgk các phần còn lại
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán về biến đổi, rút gọn căn thức bậc hai
3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
B-Chuẩn bị
GV: Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Tập hợp các công thức , các phép biến đổi đã học vào bảng phụ
Trang 31- Học sinh 3: Điền vào chỗ
Em hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện
định lý nào của căn bậc hai
Biểu thức A phải thõa mãn điều kiện gì để
- Để tính giá trị của các biểu thức trên ta
biến đổi nh thế nào ?
- áp dụng quy tắc khai phơng một tích để
tính giá trị của biểu thức trên
- Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp dụng
quy tắc khai phơng một tích để làm
- áp dụng quy tắc khai phơng một thơng để
tính , phân tích tử và mẫu thành thừa số
nguyên tố
- GV ra tiếp bài tập 71 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài sau đó suy nghĩ làm bài
- GV cho HS làm ít phút sau đó nêu cách
làm và lên bảng trình bày lời giải
- Gv gợi ý HD làm bài :
+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn , khử mẫu ,
trục căn thức , ớc lợc căn thức đồng dạng ,
nhân chia các căn thức nhờ quy tắc nhân và
chia các căn thức bậc hai + áp dụng hằng
B = (với AB ≥0 và B ≠0 )
HS nhận xét bài làm của bạn
Luyện tập
Bài tập 70 ( sgk - 40 ) b)
81
19625
6416
4981
34225
14216
1
45
1969
145
84
781
19625
6416
334640567
334
23
273
72
2
3 4
6 4
3 6
=
=
=
=
Bài tập 71 ( sgk - 40 ) a) ( 8−3 2+ 10) 2− 5(2 2−3 2+ 10) 2− 5
=(− 2+ 10) 2− 5=−2+ 20− 5
=
2552552
−
=b) 0,2 ( 10) 3 2 ( 3− 2 + − 5)2
= 0,2.10 3 + 2 3− 5 = 2 3 2 5 2 3 2 5+ − =c)
8
12005
422
32
12
1
:
422
32
22
1
:
278
12822
324
1
::
Bài tập 72 ( sgk - 40 ) a) xy−y x+ x−1
)(
)(xy−y x + x+1
=
Trang 32=c) a+b+ a2 −b2
=Bài tập 74: Tìm x biết
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (3 phút)
Phát biểu quy tắc khai hơng một tích , khai phơng một thơng
- - Gợi ý bài tập 73 ( sgk - 40 ): đa về bình phơng rồi dùng hằng đẳng thức khai phơng
- Dùng cách biến đổi biểu thức trong căn thành bình phơng sau đó đa ra ngoài dấu căn xét trị tuyệt đối rồi rút gọn
*Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm và định nghĩa , tính chất
- Nắm chắc các công thức biến dổi đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập phần còn lại BT 70 ( a , d ) BT 71 ( b , d ) ; BT 72 ( b , d )
75,76,77 soạn 2 câu hỏi ôn tập 4và 5
2 Kỹ năng: áp dụng và vận dụng các công thức và phép biến đổi đã học vào giải các bài tập tìm
x, chứng minh đẳng thức, bài tập tổng hợp.Rèn kỹ năng biến đổi và rút gọn biểu thức
3 Thái độ :
B-Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , đọc kỹ giáo án
- Giải bài tập phần ôn tập chơng , bảng phụ ghi các công thức đã học
HS : Nắm chắc các khái niệm , ccông thức biến đổi
- Giải các bài tập ôn tập chơng trong SGK và SBT
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I-Kiểm tra bài cũ:
Trang 33- Nhận xét biểu thức trong dấu căn
từ đó đa ra ngoài dấu căn , giải
ph-ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối ?
- Nêu cách giải phơng trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối ?
- Xét hai trờng hợp theo định
nghĩa giá trị tuyệt đối sau đó giải
, quy đồng biến đổi về dạng đơn
giản rồi bình phơng 2 vế của
th-ờng biến đổi nh thế nào ?
- Hãy biến đổi VT → VP để CM
- GV cho HS biến đổi sau đó HD
2
1xNếu x21x
3
12x15x153
x156x15
−
⇔5 15x
(4) 15x =6
⇔ : Bình phơng 2 vế của (4) ta đợc :(4) → 15x = 36 → x =
515
2162
8
632
36
62
636
6622
66
63
66122
126
ba
1ab
bab
a
1ab
abbaVT
1a
1aa11a
1aa
bb
a
a1
ba
−
Trang 34thế nào ?
- Thực hiện trong ngoặc trớc , biến
đổi , quy đồng , nh phân thức sau
đó thực hiện các phép tính cộng
trừ , nhân chia các phân thức
- Để tính giá trị của Q ta làm thế
nào ? thay vào đâu ?
- HS thay a = 3b vào (*) rồi tính
giá trị của Q
b
baaba
baaba
2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2
2
baaba
ab
ab
baaba
bab
a
bb
a
a
2 2 2
−
=
−+
2
22
1b
bb
b
bbb
a
ba
+
−
=+
−
=
Vậy khi a = 3b giá trị của Q là :
22
III-Củng cố kiến thức-H ớng dẫn về nhà :
- Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi
-Nêu các bớc tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức
*Hớng dẫn về nhà
- Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai
- Giải lại các bài tập đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức trong chơng I
- Chuẩn bị kiến thức cho bài kiểm tra chơng I
2 Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x
3 Thái độ : Rèn tính tự giác, trung thực, nghiêm túc , tính kỷ luật , t duy độc lập trong làm bài kiểm tra
B-Chuẩn bị:
GV : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
HS : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I
-Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
C-Tiến trình bài kiểm tra I- Đề bài :
Phần tự luận Câu 1 ( 3 đ) Rút gọn biểu thức
a) 8 3 2+ − 32=
b) (5 2 2 3+ ) 3− 150 = c) ( ) (2 )2
3+ 2 − 3− 2 = Câu 2 ( 2 đ ) Tìm x biết
a) 4x =22 b) x2+2x+1 = 5
Trang 35C©u 3 ( 2,5 ® ) Cho biÓu thøc 1 1 : 1 2 1
III-KÕt qu¶ kiÓm tra
Líp SÜ sè §iÓm d íi5 §iÓm 5-8 §iÓm9-10
Trang 36
Ngày soạn : 02/11/2014
Ngày dạy: / /2014
Chương 2 Hàm số bậc nhất
Tiết 19 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Các khái niệm về hàm số, biến số, Dùng các ký hiệu hàm số: y = f(x);
y = g(x) , giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được ký hiệu là: f(x0); f(x1); …
hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
2 Kỹ năng: Tính được giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … , biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ Vễ đồ thị hàm số y = ax (a≠0)
3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (3 phút).
Ở lớp 7 ta đã được làm quen với khái niệm hàm
số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ
Giới thiệu chương
Trang 37độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại
các kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm một số
khái niệm : Hàøm số đồng biến, hàm số nghịch
biến, đường thẳng song song và xét kỹ một hàm
số cụ thể y = ax + b (a≠0)
Hoạt động 2: (15 phút)
Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x ?
Cho học sinh phát biểu khái niệm
Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?
Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng và nêu câu hỏi?
Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x
và y bảng nào cho ta hàm số
( Vì đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay
đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác
định được chỉ một giá trị tương ứng của y )
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
Không vì khi ta cho 1 giá trị của x thì có tương ứng
2 giá trị của y
Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể được cho
bằng bảng nhưng ngược lại không phải bảng nào
ghi các giá trị tương ứng của x và y cũng cho ta
một hàm số y của x
Ví dụ 1b) : Em hãy giải thích vì sao công thức
y = 2x là một hàm số ?
y = 4
x có phải là một hàm số không ?
y = x−1 có phải là một hàm số không ?
Ở ví dụ 1b biểu thức 2x xác định với mọi giá trị
của x nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy các
giá trị tuỳ ý
I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x
ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng
y = f(x), y = g(x)
Khi hàm số được cho bằng công thức
y = f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Trang 38
y = 2x + 3 : biến số x có thể lấy các giá trị nào ?
(∀x)
y = 4x : biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì
sao ? (∀ ≠x 0)
Tương tự y = x−1 : biến số x có thể lấy các
giá trị nào ? Vì sao ? (x≥1)
Công thức y = 2x ta còn có thể viết y = f(x) = 2x
Em hiểu như thế nào về ký hiệu f(0), f(1), … f(a)
? Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ
Học sinh không nhớ, giáo viên gợi ý : công thức
có đặc điểm gì ?
Hoạt động 3: (12 phút)
a) Tập hợp các điểm A, B, C,D, E, E gọi là đồ thị
của hàm số được cho ở bảng 1
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x :
Hãy nêu dạng đồ thị hàm số Cách vẽ
Với x = 1 => y = 2
Ta được A (1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Vậy đồ thị của hàm số là gì
Hoạt động 4: (10 phút)
Cho học sinh làm bài tập sau
Khi x tăng dần các giá trị tương ứng của
y = 2x + 1 như thế nào ? ( cũng tăng )
Vậy y = 2x + 1 đồng biến hay nghịch biến ?
Ví dụ : y = 2 là một hàm hằng )
y = 0x + 2 ( Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi y = 2
II ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ :
H lên bảng làm y
2
1 A(1;2)Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
III HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN :
Ví dụ :
a y = 2x + 1 đồng biến trên R
b y = -2x + 1 nghịch biến trên R Một cách tổng quát (SGK)
Hoạt động 5: Củng cố,hướng dẫn về nhà (5 phút)
- Học bài chú ý : khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Hướng dẫn bài 3 : C1 : lập bảng C2 : xét hàm số y = f(x) = 2x
D Rút kinh nghiệm
Trang 39GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án
- Lới kẻ ô vuông , thớc thẳng , com pa Bảng phụ vẽ hình 4 , 5 ( sgk )
HS:
- Nắm chắc các khái niệm đã học , cách vẽ đồ thị hàm số , giấy kẻ ô vuông
- Giải bài tập trong SGK - 45 , 46
C Tổ chức các hoạt động học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Học sinh 1: Giải bài tập 1b
Trang 40-2
x y
Vẽ đồ thị y = 2x và
y = -2x Cho x =1 thì y =2
Điểm A(1;2) thuộc đồ thị
O (0;0) Vậy đờng thẳng OA là đồ thị hàm số y = 2x
y =-2x Cho x =1 thì y =-2
Điểm B (1; -2) thuộc đồ thị Vậy đờng thẳng OB là đồ thị hàm số y =-2x