Mục tiêu cần đạt: Qua bài này, học sinh cần: • Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.. 5 Hướng dẫn học tập ở nhà: • Học công thức tổng q
Trang 1GV:TrÇn Thị Thu Trà Trường THCS Quảng Thạch
Quảng Trạch Quảng Bình
CĂN BẬC HAI I/ Mục tiêu cần đạt:
• Giúp HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của số không âm Căn thức bậc hai
• Biết liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II/ Phương tiện dạy học :
• Kiến thức về lũy thừa, tính chất bất đẳng thức
III/ Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề- giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Căn bậc hai :
-GV nhắc lại về căn
bậc hai đã học ở lớp 7:
Căn bậc hai của một số
a không âm là số x sao
cho x2=a
Số dương a có đúng hai
căn bậc hai là hai số
đối nhau: Số dương kí
hiệu là a và số âm kí
hiệu là - a.Số 0 có
đúng một căn bậc hai là
chính số 0, ta viết 0
=0
HĐ2: So sánh các căn
bậc hai số học:
-GV cho HS nhắc lại
tính chất của bất đẳng
thức đã học ở lớp 7
HS: Tìm căn bậc hai của 9 và
9 4
Căn bậc hai số học của 64 và 3
HS: So sánh a)4 và 15
Vì 16>15 nên 16> 15.Vậy 4> 15
b)11>9 nên 11> 9.Vậy 11>3
a) 1<2 nên 1< 2.Vậy 1< 2
b)Vì 4< 5 nên 2< 5.3/Tìm x :
a/ 2x = 4
TUẦN: 01
TIẾT: 01
Trang 2c/ 2x ≤ 4( đk: x≥0)
<=>2x ≤16 <=>x≤8 (loại)
b/x2=3c/ 2x≤ 4
4) Củng cố:
• Từng phần
• Các BT 1,2,3,4 trang 6,7
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc định nghĩa, định lí.
IV/.Rút kinh nghiệm:
CĂN THỨC BẬC HAI và Ngày dạy:
HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi
biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất cón mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 +m hay –(a 2 +m) khi m dương.
• Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại định lí Py-ta-go.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a.
• Sửa BT 5 trang 7.
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Căn thức bậc hai:
-YCHS làm ?1.
giới thiệu thuật ngữ căn
?1: D C
Trang 3thức bậc hai, biểu thức lấy
-Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét
quan hệ a và a.2
-GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh.
-GV hỏi thêm: Khi nào xảy
ra trường hợp “Bình phương
một số, rồi khai phươnp kết
quả đó thì lại được số ban
Vậy khi x ≤ 2,5 thì 5 − 2x xác định.
-Học sinh phát biểu định lí:
Với mọi số a, ta có a2 = a .
- Học sinh chứng minh định lí:
ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A
lấy giá trị không âm.
VD1:
x
3 là căn thức bậc hai của 3x; 3x
xác định khi 3x ≥ 0, tức là: x ≥ 0.
Nếu a ≥0 thì a =a, nên a 2 =a 2
Nếu a<0 thì a =-a, nên
a 2 =(-a) 2 =a 2 VD2: Tính:
a) 12 = 12 =12 2
b) ( − 7 ) 2 = 7− =7.
VD3: Rút gọn:
a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2 -1 (vì 2 >1).
Vậy ( 2 − 1 ) 2 = 2 -1.
b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 -2(vì 5 >2).
Vậy ( 2 − 5 ) 2 = 5 -2.
*Chú ý:
Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A2 = A , có nghĩa là:
Trang 4• Sửa các BT 6,7,8,9, trang 10,11.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc định lí, hiểu được căn thức bậc hai của A là gì? Biết điều kiện xác định của A
• Làm các BT 10 15 trang 11,
IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng hằng đẳng thức để giải một số bài tập ở SGK và SBT.
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác.
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức đã học, các BT SGK
TUẦN: 01
TIẾT: 03
Trang 5• Bảng phụ, phấn màu.
III/ III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =?
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 11 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
GVHDHS thực hiện thứ
tự các phép toán: khai
phương, nhân hay chia,
tiếp đến cộng hay trừ,
từ trái sang phải
HĐ2: Sửa BT 12 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy cho biết A có
nghĩa khi nào?
-Hãy nêu hai quy tắc
biến đổi bất phương
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a)Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Quy tắc nhân với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
Giữ nguyên chiều bất
a) 2x+ 7 có nghĩa khi và chỉ khi:
2x+7≥0 ⇔ x≥-27.b) − 3x+ 4 có nghĩa khi và chỉ khi:
-3x+4≥0 ⇔ x≤
3
4
.c)
Trang 6HĐ3: Sửa BT 13 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
- Hãy cho biết về hằng
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nhắc lại các hằng
đẳng thức đã học
- YCHS lên bảng sửa
bài
HĐ5: Sửa BT 15 trang
11:
-YCHS đọc đề bài
-Một số dưong a có mấy
căn bậc hai?
- YCHS lên bảng sửa
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh phát biểu:
Với A là một biểu thức ta có
A
A2 = , có nghĩa là:
2
A = A nếu A≥0 (tức là A lấy giá trị không âm)
2
A = -A nếu A<0 (tức là A
lấy giá trị âm)
- Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a và số âm
Rút gọn các biểu thức:
a)2 a2 -5a với a<0
=2a -5a = -2a-5a = -7a vì a<0.b) 25a2 +3a với a≥0
= a +3a = 5a+3a = 8a vì a≥0.4/ Sửa BT 14 trang 11:
Phân tích thành nhân tử:
Giải các phương trình:
a)x2-5=0
⇔x2=5
⇔x= 5 hoặc x=- 5.b)x2-2 11x+11=0
• Xem lại tính chất lũy thừa của một tích.
IV/.Rút kinh nghiệm:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN Ngày dạy:
TUẦN: 02
TIẾT: 04
Trang 7và PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
HS Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
• HS Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =? Aùp dụng tính: 15 2 ; ( − 3 ) 2 ; ( 1 − 2 ) 2 ?
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Định lí:
-YCHS làm ?1
GVYCHS khái quát
kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và
phép khai phương
Định lí
-GVHDHS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai
số, để chứng minh a
b là căn bậc hai số
học của ab thì phải
chứng minh những gì?
-GV nêu chú ý, HS
phát biểu lại và ghi
16 25=4.5=20
So sánh :
25
c b
Trang 8một tích:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một tích
-GVHDHS làm VD1
-GV cho HS tiến hành
hoạt động nhóm nội
dung ?2
b) Quy tắc nhân các
căn bậc hai:
-GV giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc
hai
-GVHDHS làm VD2
-GV cho HS tiến hành
hoạt động nhóm nội
dung ?3
-YCHS làm ?4
-Học sinh đọc lại quy tắc khai phương một tích
-Học sinh thảo luận nhóm ?
2, sau đó cử đại diện trả lời:
a) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
=0,4.0,8.15=4,8b) 250 360
= 25 36 100
= 25 36 100=5.6.10=300
-Học sinh đọc lại quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Học sinh thảo luận nhóm ?
3, sau đó cử đại diện trả lời:
= 64 b a2 2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0)
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
VD1:áp dụng quy tắc khai phươngmột tích, hãy tính:
• Sửa các BT 17, 18, 19, 20 trang 14, 15
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT 21 26 trang 15, 16.
Trang 9IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươngđể giải BT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác.
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức, các BT SGK
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa BT 22
trang 15:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai
bình phương và kết
quả khai phương của
các số chính phương
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
Trang 10đẳng thức hiệu hai
bình phương
-Thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau
HĐ3: Sửa BT 24
trang 15:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS nhắc lại hằng
đẳng thức A2 =?
GV lưu ý học sinh
nhớ giải thích khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối
HĐ4: Sửa BT 25
trang 16:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nêu cách giải
phương trình có chứa
dấu giá trị tuyệt đối?
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình phương trình bậc nhất có điều kiện
Xét vế trái:
(2- 3)(2+ 3)=22-( 3)2=4-3=1.Vậy đẳng thức đã được chứng minh.b) ( 2006- 2005) và ( 2006+ 2005
) là hai số nghịch đảo của nhau.Xét:
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 tại x=- 2
= [2 ( 1 + 3x) 2]2 = 2 ( 1 + 3x) 2
=2(1+3x)2 vì 2>0 và (1+3x)2>0
=2.[1 + 3 ( − 2 )]2=38-12 2 ≈21,029.4/ Sửa BT 25 trang 16:
Trang 11IV/.Rút kinh nghiệm:
PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
Hs Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương
• Hs Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
V I/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT 26 trang 16.Sửa 3) Giảng bài mới:
HĐ1: Định lí:
-YCHS làm ?1
GVYCHS khái
quát kết quả về liên
hệ giữa phép chia và
phép khai phương
Định lí
-GVHDHS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai
số, để chứng minh
?1: Tính và so sánh:
5
4 5
4 25
Vì a≥0 và b>0Nên
Trang 12a
là căn bậc hai số
học của b a thì phải
chứng minh những
gì?
HĐ2: Aùp dụng:
a)Quy tắc khai
phương một thương:
-GV giới thiệu quy
tắc khai phương một
b) Quy tắc chia hai
căn bậc hai:
-GV giới thiệu quy
tắc chia hai căn bậc
hai
-GVHDHS làm VD2
-GV nêu chú ý, HS
phát biểu lại và ghi
225 256
10
14 10000
196 0196
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
2
2 ab ab
=
=
9 9
) (
a)Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương
b
a
, trong đó a không âm và số
b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kếtquả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
VD1: Aùp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:a)
11
5 121
25 121
b)
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
VD2: Tính:
5
80 5
b)
5
7 25
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Trang 13A B
A = VD3: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
5
2 5
4 25
4 25
a
a a
a
=3 (với a>0)
4) Củng cố:Các BT 28, 29, 30 trang 18, 19
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT 31 35 trang 19, 20.
IV/.Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép chia và phép khai phương để giải BT
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác.
II/.Phương tiện dạy học :
• Các hằng đẳng thức, các BT SGK
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
VI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
• Sửa BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; a−b có nghĩa
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a−b+ b > (a−b) +b, hay
Trang 14HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG HS CẦN GHI
HĐ1: Sửa BT 32 trang
19:
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào hằng
đẳng thức hiệu hai
bình phương và kết
quả khai phương của
các số chính phương
-YCHS đọc đề bài
-HDHS dựa vào qui
tắc liên hệ giữa phép
nhân và phép khai
phương
HĐ3: Sửa BT 34 trang
19:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS nhắc lại hằng
đẳng thức A2 =?
GV lưu ý học sinh nhớ
giải thích khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
HĐ4: Sửa BT 36 trang
20:
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh lên bảng sửa bài
-Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương:
A2-B2=(A+B)(A-B)
-Học sinh đọc đề bài
-Qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
-Học sinh đọc đề bài
-Phát biểu hằng đẳng thức
9 1
= 0 , 01
9
49 16
25
= 3
7 4
5
24
7 10
289 164
289
Trang 15TIẾT:08
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động
nhóm
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài
c) 9 12 2 4 2
b
a
a+ + với a≥-1,5 và b <0
b
a b
a b
2 2
(vì a≥-1,5 và b <0)
-Học sinh thảo luận nhóm, sau đó, cử đại diệntrả lời
Tìm x biết:
a) Đúng
b) Sai, vì vế phải không nghĩa.c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ướclượng gần đúng giá trị 39.d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó
4) Củng cố:
• Từng phần
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT còn lại trang 19, 20.
V/.Rút kinh nghiệm:
BẢNG CĂN BẬC HAI Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
• Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II/.Phương tiện dạy học :
• Bảng bốn chữ số thập phân.
• Bảng bốn chữ số thập phân.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
• Sửa bài tập 27 trang 16.
3) Giảng bài mới:
Trang 16-GV giới thiệu bảng
căn bậc hai như sách
giáo khoa.
HĐ2: Cách dùng bảng:
-GVHDHS tìm căn bậc
hai của các số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100 qua
hai của các số không
âm và nhỏ hơn 1 qua
1, ta thấy số 6,253 Ta có 1
,
39 ≈6,253.
Tại giao của hàng 39, và cột
8, hiệu chính, ta thấy số 6 ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
x 2 =0,3982.
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang Căn bậc hai của các số được viết bởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẵn trong trong bảng ở các cột từ cột 0 đến cột 9 Tiếp đó là chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99.
2/ Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
VD1: Tìm 1 , 68 Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296
2, 4, 6,… chữ số thì phải dời dấu phẩy
theo cùng chiều trong số N đi 1, 2, 3,
… chữ số”.
Trang 17⇔x≈0,6311 hoặc x≈
-0,6311.
4) Củng cố:
• Từng phần.
• Sửa các BT 38, 39, 40, 41 trang 23.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Chuẩn bị đầy đủ hơn bảng bốn chữ số thập phân.
• Làm các BT42 trang 23, xem phần có thể em chưa biết trang 23
V/.Rút kinh nghiệm:
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Ngày dạy:
I / Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
• Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/.Phương tiện dạy học:
• Xem lại về số chính phương.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy cho biết về hằng đẳng thức A =?2
• Sửa bài tập 42 trang 23.
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn:
-YCHS làm ?1.
-Giới thiệu thuật ngữ
“đưa thừa số ra ngoài
dấu căn” gắn với việc
đưa thừa số a (trong ?1)
và thừa số 3 (trong
VD1) ra ngoài dấu căn.
-Giới thiệu yêu cầu biến
đổi biểu thức trong căn
?1: Chứng tỏ:
b a b
a2 = với a ≥ 0, b ≥ 0.
Ta có: b ≥0, nên b có
nghĩa.
b a b a b
a2 = 2 =
=a b (vì a≥ 0) Vậy: a2b =a b với a ≥ 0,
b ≥ 0.
VD1:
1/.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b (với a ≥ 0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn VD2:Rút gọn biểu thức:
TUẦN: 05
TIẾT: 09
Trang 18về dạng thích hợp gắn
HĐ2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
-GV đặt vấn đề về phép
biến đổi ngược với phép
biến đổi đưa thừa số ra
ngoài dấu căn Phép
đưa thừa số vào trong
dấu căn.
Tổng quát.
-YCHS làm ?4:
a) 3 2 2 = 3 2 b)
5 2 5 2 5 4
đồng dạng với nhau.
Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có
B A B
A2 = , tức là:
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A 2 B =A B
Nếu A< 0 và B ≥ 0 thì A 2 B = -A B
VD3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A ≥ 0 và B ≥0 ta có A B = A2B Với A<0 và B ≥ 0 thì A 2B=- A2B VD4: Đưa thừa số vào trong dấu căn: a)3 7 = 3 2 7 = 63
b)-2 3 = − 2 2 3 = − 12 c)5a 2 2a = ( 5a2 ) 2 2a = 25a4 2a = 50a5
28 = 2 2 7 = 2 7
Vì 3 7 >2 7 nên 3 7 > 28
4) Củng cố:
Trang 19• Từng phần.
• Sửa các BT 43, 44, 45, 46 trang 27.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học công thức tổng quát về các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn cũng như đưa thừa số vào
trong dấu căn.
• Làm BT 47 trang 27
V/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu.
III/ Phương pháp dạy học :Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IVI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa sốvào trong dấu căn
• Sửa bài tập trang 43c.45d
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tậ46 trang
27:
-YCHS đọc đề bài
-Thế nào là đưa thừ số
ra ngoài dấu căn ?
-YCHS hoạt động
nhóm
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Phép biến đổi a2b =a b
(với a ≥ 0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
1/.Sửa bài tập 46 trang27:
Rút gọn các biểu thức sau với x≥0
Trang 20HĐ2:Sửa bài tậ47 trang
27:
-YCHS đọc đề bài
-Thế nào là đưa thừ số
vào trong dấu căn ?
-YCHS hoạt động
nhóm
HĐ3: Sửa bài tập 58:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu phép biến
đổi căn thức về đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn
HĐ4: Sửa bài tập 63
trang 12:
-YCHS đọc đề bài
-GV gợi ý biến đổi
-Học sinh phát biểu:
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Với A ≥ 0 và B ≥0 ta có A B =
B
A2 Với A<0 và B ≥ 0 thì
HS; Giải bài tâp a
HS; Giải bài tâp d
HS; Lên bảng ghi lại các hằng đẳng thức đã học
2/ Sửa bài tập 47 trang 27:
Rút gọn các biểu thức sau (
=
− +
+ − = − > >
xét vế trái:
Trang 215) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học các công thức biến đổi căn thức bậc hai.Làm các BT 57 trang 30
V/.Rút kinh nghiệm:
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt ) Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
• Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên
II/.Phương tiện dạy học :
• Xem lại các hằng đẳng thức nhất là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết công thức biến đổi căn thức bậc hai (đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn).
• Sửa bài tập 47 trang 27.
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khử mẫu của
biểu thức lấy căn:
-GV đặt vấn đề: Khi
biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai,
người ta có thể sử dụng
phép khử mẫu của
?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) 5
4 =
5 5
5
5
5 2
= 5
5
1/.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
Trang 22biểu thức lấy căn.
-GV trình bày VD1 như
SGK.
Tổng quát.
-YCHS làm ?1.
HĐ2 :Trục căn ở mẫu:
-GV giới thiệu trục căn
thức ở mẫu cũng là
một phép biến đổi đơn
5 3
3 = 2 2
) 5 ( 15
a
2 2
2 3
3 = 2 2
) 2 (
6
a a
2 2 5 8 3
8 5 8 3
b
2 với b>0.
=
b
b b
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 ( 5
−
+
= 13
3 10
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
a a
a a
+
− +
=
a
a a
−
+
1
) 1 (
2 (vì a ≥ 0 và a ≠1).
c)
) 5 7 )(
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
=
5 7
) 5 7 ( 4
−
−
=2( 7 − 5 )
b a
a
−
2
6 với a>b>0.
=
) 2
)(
2 (
) 2
( 6
b a b a
b a a
b a a
−
+
4
) 2
b
b a
7
35 )
7 (
7 5 7
7
7 5
AB
2/.Trục căn thức ở mẫu:
VD2: Trục căn thức ở mẫu:
a) 3 2
5
=
3 3 2
3 5
6
5 3 2
3 5
b)
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
− +
−
= +
=
1 3
) 1 3 ( 10
−
− =5( 3−1).
c)
3 5
6
− =( 5 3 )( 5 3 )
) 3 5 ( 6
) 3 5 ( 6
B A
B A C B A
B ≥ 0 và A ≠B, ta có:
B A
B A C B A
Trang 23• Sửa các BT 48, 49, 50, 51 trang 29, 30.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc công thức biến đổi căn thức bậc hai (khử mẫu của biểu thức lấy căn, căn thức ở mẫu).
• Làm các BT 52 56 trang 30
IV/.Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I/.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
II/Phương tĩen dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức
• Bảng phụ, phấn màu.
III/ Phương pháp dạy học :Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IVI/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn ở mẫu
• Sửa bài tập 52 trang 30.
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Sửa bài tập 53
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về
khai phương một tích
-YCHS hoạt động nhóm
-Học sinh phát biểu:
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thểkhai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
-Học sinh thảo luận nhóm sau đó cử đại diện trả lời
1/.Sửa bài tập 53 trang 30:
Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):
a) 18 ( 2 − 3 ) 2
=3 2 − 3 2
=3( 3- 2) 2 (vì 3> 2).b)ab 2 2
1 1
b a
TUẦN: 02
TIẾT: 12
Trang 24Đồi với câu d GV YCHS
làm bằng hai cách
YCHS nhận xét nên
làm theo cách phân tích
thành nhân tử để rút gọn
nhân tử đó với mẫu
Cách này thích hợp hơn
vì trục căn thức ở mẫu
rồi rút gọn sẽ htực hiện
nhiểu phép nhân
HĐ2: Sửa bài tập 54
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu công thức
biến đổi căn thức về
khai phương một tích
-YCHS nhận xét nêu
cách làm htích hợp
HĐ3: Sửa bài tập 55
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy biểu phép biến đổi
căn thức về đưa thừa số
ra ngoài dấu căn và
phép biến đổi ngược
HĐ4: Sửa bài tập 56
trang 30:
-YCHS đọc đề bài
-GV gợi ý biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu
căn để so sánh
c) 3 4
b
a b
ab a
+ +
=
b a
b a a
+
+ ) (
= a
Câu d cách 2:
b a
ab a
+ +
=((a a++ab b)()( a a−− b b))
=
b a
ab b a b a a a
b a
−
− )
-Học sinh phát biểu:
Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thểkhai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
-Học sinh lên bảng sửa bài
Phép biến đổi a2b =a b đượcgọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
b a b
a2 = với a≥0, b≥0
Đưa thừa số vào trong dấu căn:
• Với A≥0 và B≥0 ta có A
B= A2B
• Với A<0 và B≥0 thì
B
A 2 =- A2B.-Học sinh lên bảng sửa bài
=ab 2 22 2 1
b a
2/ Sửa bài tập 54 trang 30:
Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):
a)
2 1
2 2
+
2 1
) 1 2 ( 2
+
+ = 2.b)
3 1
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
6 3 2
−
) 1 2 ( 2
) 1 2 ( 6
a
a a a
a a
e) p−p2−2p = p(p p−−22)= p.3/ Sửa bài tập 55 trang 30:
Phân tích thành nhân tử (với a, b,
4/ Sửa bài tập 56 trang 30:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:a)2 6> 29>4 2>3 5.b) 38>2 14>3 7>6 2 4) Củng cố:
Trang 25• Từng phần.
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học các công thức biến đổi căn thức bậc hai.
• Làm các BT 57 trang 30
IV/.Rút kinh nghiệm:
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
• Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu htức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu.
III/ Phương pháp dạy học :Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai.
• Sửa bài tập 57 trang 30.
3) Giảng bài mới:
GV định hướng HS biến đổi vế
trái để được vế phải.
?1 Rút gọn:
3 a- 20a+4 45a + a với a
0
a
b b a
(1+ 2 + 3 )(1+ 2 - 3 )
=(1+ 2 ) 2 -( 3 ) 2
TUẦN: 07
TIẾT: 13
Trang 26b b a
+ +
b a
b ab a b
=
3
) 3 )(
3 (
=x- 3
b)
a
a a
−
+ +
−
1
) 1
)(
1 (
.
=1+ a +a với a≥ 0 và a ≠1.
=1+2 2 +2-3
=2 2 Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
Với a>0 và a ≠1.
a)Rút gọn biểu thức P.
b)Tìm giá trị của a để P<0.
Giải a)P=
( 1)( 1)
1 1
2
1
− +
a a
a
a a
=
1
1 2 1
2 2
.
) 2 (
) 4 )(
1 (
4
4 ) 1
• Sửa các bài tập 58, 59, 60 trang 32, 33
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Làm các bài tập 61 65 trang 33, 34
V/.Rút kinh nghiệm:
Trang 27Học sinh vận dụng các hằng đẳng thức còn lủng củng.
Giáo viên củng cố
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
• Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác.
II/.Phương tiện dạy học :
• Các công thức biến đổi căn thức bậc hai
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai.
• Sửa bài tập 61 trang 33.
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa bài tập
62 trang 33:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động
nhóm
(gợi ý hãy viết các
số dưới dấu căn
thức bậc hai dưới
dạng tích của các
thừa số trong đó có
thừa số là số chính
phương)
-Thế nào là đưa
thừa số ra ngoài
dấu căn?
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập
-Phép biến đổi a2b =a b
(với a≥0) được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
1/.Sửa bài tập 62 trang 33:
Rút gọn các biểu thức:
a)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
=5 6 +4 6+3 6- 6
11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84
=14-2 21+7+2 21
=21
TUẦN: 07
TIẾT: 14
Trang 28HĐ2: Sửa bài tập
63 trang 33:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS hoạt động
nhóm
-YCHS nhắc lại
các hằng đẳng thức
đã học ở lớp 8
HĐ3: Sửa bài tập
64 trang 33:
-YCHS đọc đề bài
-Hãy nêu cách làm
bài
-Hãy phát biểu các
hằng đẳng thức về
bình phương của
một tổng, hiệu hai
bình phương, hiệu
hai lập phương
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập
-Các hằng đẳng thức:
(A+B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A-B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 – B 2 = (A+B)(A-B).
(A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB + B 2 )
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB + B 2 )
A 3 -B 3 = (A-B)( A 2 +AB + B 2 )
-Học sinh đọc đề bài
-Muốn chứng minh các đẳng thức, ta biến đổi vế này bằng vế còn lại
Rút gọn các biểu thức:
a)
a
b b
a ab b
a + + với a>0 và b>0
a
= ab b
1
+ ab+ ab
a b
3/ Sửa bài tập 64 trang 33:
Chứng minh các đẳng thức:
a)
2
1
1 1
a
a a
=1 với a≥0 và a≠1
Xét vế trái:
2
1
1 1
a
a a
2 2
1 1
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
Trang 29
-Hãy cho biết A2
=?
HĐ4: Sửa bài tập
65 trang 34:
-YCHS đọc đề bài
-YCHS lên bảng
sửa bài tập
Với A là một biểu thức ta có A2 = A, có nghĩa là:
2
A = A nếu A≥0 (tức là
A lấy giá trị không âm)
2
A = -A nếu A<0 (tức là
A lấy giá trị âm)
-Học sinh đọc đề bài
-Học sinh lên bảng sửa bài
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
b a
+
+ = a với a+b>0; b≠0.Xét vế trái:
b a
+ +
a b
4/ Sửa bài tập 65 trang 34:
Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1.M=
1 2
1 :
1
1 1
a
) 1 (
4) Củng cố:
• Từng phần
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Làm lại các bài tập đã sửa.
• Làm bài tập 66 trang 34
IV/.Rút kinh nghiệm:
CĂN BẬC BA Ngày dạy:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
TUẦN: 08
TIẾT: 15
Trang 30• Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
IIPhương tiện dạy học :
• Xem lại công thức tính thể tích hình lập phương
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Sửa bài tập 66 trang 34
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khái niệm căn
bậc ba:
-Hãy nêu công thức tính
thể tích hình lập phương
GV giới thiệu:
Từ 43=64, người ta gọi 4
là căn bậc ba của 64
Định nghĩa căn bậc
ba
Kí hiệu căn bậc ba
-YCHS làm ?1
HĐ2: Tính chất:
-Tương tự tính chất của
căn bậc hai, GV giới
thiệu tính chất căn bậc
ba, mỗi tính chất yêu
cầu học sinh phát biểu
lại và cho ví dụ nhằm
rèn cho HS khả năng cụ
thể hóa tính chất tổng
-Công thức tính thể tích hình lập phương:
V= a3 với a là cạnh của hình lập phương
?1Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a)a<b ⇔ 3 a<3 b b) 3 ab=3 a.3 b c)Với b≠0, ta có 3 33
b
a b
a
= VD2:So sánh 2 và 3 7.Giải
Trang 31quát vào ví dụ cụ thể.
-YCHS làm ?2
3 1728:3 64.Cách 1:
• Sửa các BT 67, 68, 69 trang 36
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Xem bài đọc thêm “Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi”.
• Ôn tập chương I.
IV/.Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai
II/.Phương tiệndạy học :
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1:Câu hỏi 2 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
Các công thức:
1/ A2 = A .
2/ A B= A B(A≥0, B≥0)
1/.Câu hỏi 2 trang 39:
Với mọi số a, ta có a2 = a Chứng minh định lí:
TUẦN: 08
TIẾT: 16
Trang 32-Hãy lại về giá trị tuyệt
đối của một số
Học sinh trả lời câu
hỏi
HĐ2:Câu hỏi 3 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
-Giáo viên lưu ý học
sinh điều kiện để A
xác định là A lấy giá trị
không âm, chứ không
phải A lấy giá trị
không âm, mà nhiều
học sinh hay nhằm
HĐ3:Câu hỏi 4 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 4
HĐ4:Câu hỏi 5 trang 39:
-Yêu cầu học sinh đọc
câu hỏi
-Yêu cầu học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi 5
-Yêu cầu học sinh sửa
bài tập 70, 71 trang 40
3/
B
A B
7/
B
B A B
A
= (B>0)
B A
B A C B A
B A
-Học sinh sửa bài tập 70 trang 40:
a)
9
196 49
16 81
25
= .143 27407
4 9
b)
81
34 2 25
14 2 6
1 3
=
9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
49
= =19645 c)
567
3 , 34 640
=
567
343 64
=89.7=569 d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
3/ Câu hỏi 4 trang 39:
Với hai số a và b không âm, ta có: a b= a b
Vì a≥0 và b≥0 nên:
a b xác định và không âm
Ta có:
( a b)2=( a)2.( b)2=a.b.Vậy:
a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là: a b= a b.a) 3 75 = 3 75 = 225=15.b) 810 40= 81 4 100= 81 4
100
=9.2.10=180
4/ Câu hỏi 5 trang 39:
Với số a không âm và số b dương, ta có:
Vì a≥0 và b>0Nên
) (
Trang 33
225 256
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
4) Củng cố:
• Từng phần
• Sửa các bài tập
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.
• Làm các bài tập 72 76 trang 40,41.
IV/.Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chũ có chứa căn thức bậc hai
II/.Phương tiện dạy học:
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.,Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Sửa bài tập 72
-Học sinh đọc đề bài
- Học sinh phát biểu các hằng đẳng thức đã học:
(A+B)2=A2+2AB+B2.(A-B)2=A2-2AB+B2
1/.Sửa bài tập 72 trang 40:Phân tích thành nhân tử:
Trang 34HĐ2: Sửa bài tập 73
-Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm, sau đó cử
đại diện trả lời
-Học sinh đọc đề bài
- Học sinh phát biểu hằng đẳng thức A2 = A , có nghĩa là:
-Học sinh đọc đề bài
- Học sinh phát biểu hằng đẳng thức A2 = A , có nghĩa là:
a b b a
a b b a
b a ab
−
: ) (
1
1
a
a a
=1-a
2/ Sửa bài tập 73 trang 40:Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức:
8
6 3 2
6
1 3
216 2
8
6 3 2
2
) 1 2 ( 6
Trang 35Xét vế trái:
1
1
a
a a
= +
+ +
1
) 1 (
1
a
a a
1
a
a a
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Ôn tập các kiến thức đã học trong chương I.
• Làm các bài tập 76 trang 41, sách bài tập 105 108 trang20
IV/.Rút kinh nghiệm:
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương
• Biết được liên hệ giữa phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
• Nắm được liên hệ giữa thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để so sánhcác số
• Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản
• Biết xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp
• Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số
ĐỀ A:
Trắc nghiệm:
TUẦN: 09
TIẾT: 18
Trang 36I)Học sinh điền thích hợp vào
chỗ trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
II) Học sinh khoanh tròn vào
câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A= 51 2 + 5+1 2
− Kết quả là:
a) 5 b) 2 c)2 5
d)2 2 e) Một kết quả khác
2/.Với a≥0, b≥0, ta có: a-b=
a)( a + b)( a− b) b) ( a+ b) 2 c)
2
) ( a− b d) (a+b) 2 e) Một kết quả khác
Tự luận:
1/ Rút gọn các biểu thức:
a) 75- 48 + 300 (1 điểm)b) x x x−−y y y với x≥0, y≥0 và x≠y (1 điểm)
2/.Tìm x biết: (2 điểm)
3 2x-5 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=x−21x+4Tìm giá trị lớn nhất của Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
ĐỀ B:
I)Học sinh điền thích hợp vào
chỗ trống: (mỗi câu 0,5 điểm)
đều không âm
ax- by + bx− ay
= ………
II) Học sinh khoanh tròn vào
câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A= 51 2 − 5+1 2
− Kết quả là:
a) 5 b) 2 c)2 5
d)2 2 e) Một kết quả khác
2/.Với x≥0, y≥0, ta có: x-y =
b a
b b a a
+
+ với a≥0, b≥0 (1 điểm)2/.Tìm x biết: (2 điểm)
10 2x-12 2x=6-4 2x.3/.Cho Q=x−21x+4Tìm giá trị lớn nhất của Q, khi đó x bằng bao nhiêu (2 điểm)
Trang 37GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
IV/.Rút kinh nghiệm:
3/.Với A≥0, B≥0 ta có: A B = A B 0,5 điểm
4/.Phân tích thành nhân tử:
xy-y x+ x-1 với x ≥0
=y(x-1)+( x-1)
=y( x-1)( x+1)+( x-1) 0,25 điểm
=( x-1)(y x+y+1) 0,25 điểm
II) Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (mỗi câu 1 điểm)
1/.Tính: A= 51 2 + 5+1 2
− Kết quả là:
a) 5 b) 2 2 5 d)2 2 e) Một kết quả khác.2/.Với a≥0, b≥0, ta có: a-b=
( a + b)( a − b) b) ( a+ b) 2 c) ( a− b) 2 d) (a+b) 2 e) Một kết quả khác
y y x x y
x
−
+ +
Trang 38GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
3/.Với A≥0, B>0 ta có:
B
A B
A = 0,5 điểm 4/.Phân tích thành nhân tử: Với x, y, a, b đều không âm
− Kết quả là:
a) 5 b) 2 c)2 5 2 2 e) Một kết quả khác
2/.Với x≥0, y≥0, ta có: x-y =
a) ( x + y)( x− y) b) ( x + y) 2 c) ( x− y) 2 d) (x+y) 2 e) Một kết quả khác
b b a a b
Trang 39GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
Học sinh giải theo cách khác thang điểm tương đương
NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNGCÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ Ngày dạy;
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, học sinh cần:
• Nắm vững các khái niệm về “hàm số “, “biến số”; hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức.
• Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm số y=f(x) tại x 0 , x 1 , được
kí hiệu là y=f(x 0 ) , y=f(x 1 ) ,
• Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ.
• Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.
• Rèn luyện kĩ năng tính toán thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y=ax.
IIPhương tiện dạy học :
• Các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi.
• Bảng phụ, phấn màu.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Khái niệm hàm số:
-Khi nào thì đại lượng y
được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x?
-Học sinh phát biểu:
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ
1/.Khái niệm hàm số:
-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ
TUẦN:10
TIẾT:19
Trang 40GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
-Em hiểu như thế nào về
các kí hiệu y=f(x), y=g(x)?
-Các kí hiệu f(0), f(1), f(2),
…, f(a) nói lên điều gì?
-Giáo viên đặc biệt chốt lại
về khái niệm hàm số:
• Đại lượng y phụ
thuộc vào đại lượng
-Yêu cầu học sinh làm ?1.
HĐ2: Đồ thị của hàm số:
-Yêu cầu học sinh làm ?2.
-Đồ thị của hàm số y=f(x)
là như thế nào?
HĐ3: Hàm số đồng biến,
nghịch biến:
-Yêu cầu học sinh làm ?3.
Nhận xét về tính tăng,
giảm của dãy giá trị biến số
và dãy giá trị tương ứng
ứng của hàm số.
-Giáo viên chốt lại:
Đưa ra bảng có ghi đầy đủ
các giá trị của biến số và
hàm số.
Nhận xét về tính tăng,
giảm của các giá trị của x
và các giá trị tương ứng ứng
của y trong bảng.
Khái niệm hàm số đồng
biến, nghịch biến.
một giá trị tương ứng của y thì y được gọi hàm số của x, và x được gọi là biến số.
Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x).
Kí hiệu f(0) là giá trị của hàm số f tại x=0.
Kí hiệu f(a) là giá trị của hàm số f tại x=a.
?1: Cho hàm số y=f(x)=
2
1 x+5.
f(0)=5.
f(1)=5
2
1 f(3)=6
2
1 f(-2)=
2
1 (-2)+5=4.
f(-10)=
2
1 (-10)+5=0.
-Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức, …
-Khi hàm số được cho bằng công thức y=f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
-Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y=f(x), y=g(x), …
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng.
2/.Đồ thị của hàm số:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số y=f(x).
3/.Hàm số đồng biến, nghịch biến: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R:
-Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y=f(x) được gọi là hàm số đồng biến trên R (gọi tắt là hàm số đồng biến).
- Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y=f(x) được gọi là hàm số nghịch biến trên R (gọi tắt là hàm số nghịch biến).
Nếu x 1 <x 2 mà f(x 1 )<f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên R.
Nếu x 1 <x 2 mà f(x 1 )>f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.