1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học tuần 1 - tuần 4

13 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 14 phút- Yêu cầu học sinh đọc định lí 2 tr

Trang 1

Ngày soạn:27 /08/10 Ngày dạy:28 /08/10

Tiết 1

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM

GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông đồng dạng Tính được đại lượng này thông qua hai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke

* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I 2 phút

- Nội dung của chương:

+ Một số hệ thức về cạnh và

đường cao, …

+ Tỉ số lượng giác của góc

nhọn cho trước và ngược lại

Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 17 phút

! GV đưa bảng phụ có vẽ hình

1 tr64 giới thiệu các kí hiệu

trên hình

- Yêu cầu học sinh đọc định lí

trong SGK

? Hãy viết lại nội dung định lí

bằng kí hiệu của các cạnh?

- Cho học sinh thảo luận theo

nhóm để chứng minh định lí

? Đọc ví dụ 1 trong SGK và

trinh bày lại nội dung bài tập?

! Như vậy định lí Pitago là hệ

quả của định lí trên

- b2 ab';c2 ac'

- Thảo luận theo nhóm

- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

Cho ABC vuông tại A có AB = c, AC=b, BC=a, AH= h, CH=b', HB=c'

a

c b

h

b' c'

H

A

Định lí 1: b2 ab';c2 ac'

Chứng minh: (SGK)

Ví dụ: Chứng minh định lí Pitago

Ta có: a = b’ + c’ do đó:

b2 + c2 = a(b’+c’) = a.a = a2

Trang 2

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 14 phút

- Yêu cầu học sinh đọc định lí

2 trong SGK?

? Với quy ước như trên hãy

viết lại hệ thức của định lí?

? Làm bài tập ?1 theo nhóm?

- Yêu cầu các nhóm trình bày

bài chứng minh, GV nhận xét

kết quả

- Yêu cầu một học sinh đọc ví

dụ 2 trang 66 SGK

- Đọc lí

-h2 b'c'

- Làm việc động nhóm

Ta có: HBA CAH (cùng phụ với góc HCA ) nên AHB

CHA

Suy ra:

2

AH HB

HC HA AH.AH HC.HB

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao

Định lí 2: h2 b'c'

Chứng minh:

HBA CAH (cùng phụ với góc HCA )

Suy ra:

2

AH HB

HC HA AH.AH HC.HB

- Gọi một học sinh lên bảng

hoàn thành bài tập 1a trang 68

SGK

! Tương tự hãy trình bày bài

1b trang 68 SGK?

- Trình bày bảng

Độ dài cạnh huyền:

x + y = 6282 10

Ap dụng định lí 1 ta có:

- Đứng tại chỗ trình bày

Ap dụng định lí 1 ta có:

y = 20 - 15.4920 = 4.5080

Luyện tập

Bài 1/68 Hình 4a

Độ dài cạnh huyền:

x + y = 62 82 10

Ap dụng định lí 1 ta có:

- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT

- Chuẩn bị bài mới

V: Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn:02 /09/10 Ngày dạy:03 /09/10

Tiết 2

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM

GIÁC VUÔNG (tiếp)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Viết được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế, kĩ năng trình bầy

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke

* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

? Phát biểu và viết hê thức

giữa cạnh góc vuông và hình

chiếu của nó lên cạnh huyền?

Lấy ví dụ minh họa?

? Phát biểu và viết hê thức

giữa hình chiếu hai cạnh góc

vuông và đường cao?

Lấy ví dụ minh họa?

- Trả lời

2 2

b ab';c ac'

- Trả lời

2

h b'c'

- Yêu cầu học sinh đọc định lí

3 trong SGK

? Hãy viết lại nội dung định lí

bằng kí hiệu của các cạnh?

- Cho học sinh thảo luận theo

nhóm nhỏ để chứng minh định

? Làm bài tập ?2 theo nhóm?

- ah bc 

- Thảo luận theo nhóm nhỏ

Ta có: S ABC 1ah

2

ABC

1

2

Suy ra: bc ah 

- Trình bày nội dung chứng minh

- Làm việc động nhóm

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao

Định lí 3: bc ah  Chứng minh:

a

c b

h

b' c'

H

A

1

2

1

2

Suy ra: bc ah 

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 17 phút

Trang 4

- Yêu cầu học sinh đọc định lí

4 trong SGK?

? Với quy ước như trên hãy

viết lại hệ thức của định lí?

- Yêu cầu các nhóm trình bày

bài chứng minh định lí? (Gợi

ý: Sử dụng định lí Pitago và hệ

thức định lí 3)

- Yêu cầu một học sinh đọc ví

dụ 3 trang 67 SGK

- Giáo viên đọc và giải thích

phần chú ý, có thể em chưa

biết trong SGK

- Đọc định lí

2 2 2

1 1 1

h b c

- Thảo luận nhóm và trình bày Theo hệ thức 3 ta có:

ah bc a h b c

- Theo dõi ví dụ 3

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao

Định lí 4: 12 12 12

h b c

Chứng minh:

a

c b

h

b' c'

H

A

Theo hệ thức 3 và định lí Pitago ta có:

ah bc a h b c

2 2 2 2 2 2 2 2 (b c )h b c 1 1 1 h b c       * Chú ý: SGK Hoạt động 4: Củng cố 10 phút - Gọi một học sinh lên bảng hoàn thành bài tập 4 trang 69 SGK (bảng phụ) - Trình bày bảng Áp dụng định lí 2 ta có: x = 2 2 4 1  y = 4.5 20=4.4721 Luyện tập Bài 4/69 Hình 7 Áp dụng định lí 2 ta có: x = 2 2 4 1  y = 4.5  20=4.4721 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút - Xem bài cũ, học thuộc các định lí - Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT - Chuẩn bị bài “Luyện tập” V: Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn:05/09/10 Ngày dạy:06/09/10

Tiết 3

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

- GV treo bảng phụ, gọi

bốn học sinh cùng lúc hoàn

thành yêu cầu của bài

? Hãy viết hệ thức và tính

các đại lượng trong các

hình trên?

- Nhận xét kết quả làm bài

của các học sinh

- Quan sát hình vẽ trên bảng phụ

- Trình bày bài giải

Hình 1: b2 ab';c2 ac'

c = 4,9(10 4,9) = 8.545

b = 10(10 4,9) = 12.207

Hình 2: h2 = b'c'

h = 10.6,4 = 8

Hình 3: ah = bc

h = 6.8

10 = 4,8

Hình 4: 12 12 12

h b c

h = 62 82

6.8

Trang 6

- Gọi một học sinh đọc đề

Bài 5/tr60 SGK

Trang 7

? Để tính AH ta làm nhhư

thế nào?

? Tính BH?

? Tương tự cho CH?

- Gọi một học sinh đọc nội

dung bài 4/tr70 SGK?

là tam gíac cân ta cần

chứng minh những gì?

? Theo em chứng minh

theo cách nào là hợp lí? Vì

sao?

! Trình bày phần chứng

minh?

ta làm sao?

! Trình bày bài giải?

- Áp dụng theo định lí 4

- Trình bày cách tính

Áp dụng định lí 4 ta có:

2 2 2

=> h 5.76 2.4

- Áp dụng định lí 2:

2

2

- Đọc đề và vẽ hình

- Cạnh DI = DL hoặc I L

- Chứng minh DI = DL vì có thể gán chúng vào hai tam giác bằng nhau

- Trình bày bài chứng minh

- Bằng một yếu tố không đổi

- Trình bày bảng

Tính AH; BH; HC?

Giải

Áp dụng định lí 4 ta có:

2 2 2

=> h 5.76 2.4

Áp dụng định lí 2 ta có:

2

2

Bài 4/tr70 SGK

Giải

a Chứng minh DIL là tam giác cân

Xét DAI và LCD ta có:

C A 1v

AD DC ADI DLC

Do đó, DAI = LCD (g-c-g) Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng) Trong DIL có DI = DL nên cân tại D

b 12 1 2

DI DK không đổi Trong LDK có DC là đường cao Áp dụng định lí 4 ta có:

cạnh hình vuông ABCD nên 12

đổi

- Bài tập về nhà: 6; 7; 8; trang 70 SGK

- Chuẩn bị bài phần luyện tập

V Rút kinh nghiệm:

Trang 8

………

Ngày soạn:05/09/10 Ngày dạy:06/09/10

Tiết 4

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Vận dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

? Nêu các hệ thức liên

quan về cạnh và đường

cao trong tam giác

vuông?

? Áp dụng chứng minh

định lí Pitago?

- Các hệ thức

Hệ thức 1: b2 ab';c2 ac'

Hệ thức 2: h2 = b'c'

Hệ thức 3: ah = bc

Hệ thức 4: 12 12 12

h b c

- Chứng minh định lí Pitago

a

c b

h

b' c'

H

A

Ta có: a = b’ + c’ do đó:

b2 + c2 = a(b’+c’) = a.a = a2

Trang 9

- Gọi một học sinh đọc đề

bài và vẽ hình

? Để tính AH ta làm nhhư

thế nào?

- Vẽ hình

- Áp dụng định lí 2

Bài 6/tr69 SGK

Giải

Áp dụng định lí 2 ta có:

Trang 10

? Hãy tính AB và AC?

- Giáo viên treo bảng phụ

có chuẩn bị trước hình 8

và 9 trong SGK Yêu cầu

một học sinh đọc phần

“Có thể em chưa biết”

SGK trang 68 và yêu cầu

đề bài

? Chia lớp thành bốn

nhóm thực hiện thảo luận

để hoàn thành bài tập?

- Gọi các nhóm trình bày

nội dung bài giải

Áp dụng định lí Pitago ta có:

2

2

- Quan sát hình trên bảng phụ

- Theo dõi phần “Có thể em chưa biết”

- Thực hiện nhóm

- Trình bày bài giải

Áp dụng định lí Pitago ta có:

Bài 7/tr70 SGK

Hình 8

Giải

Hình 8 Trong ABC có trung tuyến AO ứng với cạnh huyền BC bằng một nửa cạnh huyền nên ABC vuông tại A Ta có: AH2 = BH.CH hay x2 = ab Hình 9 Hình 9 Trong DEF có đường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh huyền nên DEF vuông tại D Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 2 phút - Ôn lại lại bài cũ - Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn V Rút kinh nghiêm: ………

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn:10/09/10 Ngày dạy:11/09/10

Tiết 5

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hiểu các công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn

* Kĩ năng: Viết được các biểu thức biểu diễn định nghĩa sin, cos, tg, cotg của góc nhọn cho trước Rèn kĩ năng dựng hình, kĩ năng trình bầy

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

? Nêu các hệ thức liên quan về

cạnh và đường cao trong  tam

giác vuông?

- Các hệ thức

Hệ thức 1: b2 ab';c2 ac'

Hệ thức 2: h2 = b'c'

Hệ thức 3: ah = bc

Hệ thức 4: 12 12 12

h b c

Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn 28 phút

Trang 12

- Giáo viên treo bảng phụ cĩ

vẽ hình 13 trong SGK Yêu

cầu một học sinh đọc phần mở

đầu trong SGK

! Yêu cầu học sinh nhắc lại tên

gọi các cạnh ứng với gĩc nhọn

? Yêu cầu học sinh hoạt động

nhĩm để hồn thành bài tập

?1 trong sách giáo khoa?

- Theo dõi bài

- Nhắc lại các khái niệm

- Làm việc nhĩm, trình bày phần chứng minh

AB

AB

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn

a Mở đầu

Cho ABC vuơng tại A Xét gĩc nhọn

B của nĩ

AB là cạnh kề của gĩc B

AC là cạnh đối của gĩc B

?1

AB

AB

- GV nêu nội dung định nghĩa

như trong SGK Yêu cầu học

sinh phát biểu lại các định

nghĩa đĩ

? Căn cứ theo định nghĩa hãy

viết lại tỉ số lượng giác của gĩc

nhọn B theo các cạnh của tam

giác?

? So sánh sin  và cos  với 1,

giải thích vì sao?

- Gọi một học sinh lên bảng

hồn thành bài tập ?2

- Yêu cầu học sinh tự đọc các

ví dụ 1, 2, 3 trong SGK trang

73

- Gọi một học sinh trình bày

cách dựng hình trong bài tập ?

3

- Trình bày

cạnhđối sin

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

  cạnhđối tg

cạnh kề

 

cạnh kề cot g

cạnhđối

 

- sin  <1; cos  <1

Vì trong tam giác vuơng cạnh huyền là cạnh cĩ độ dài lớn nhất

- Trình bày bảng

- Trình bày bảng

b Định nghĩa (SGK)

cạnhđối sin

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

  cạnhđối tg

cạnh kề

 

cạnh kề cot g

cạnhđối

 

Nhận xét

sin  <1; cos  <1

c Các ví dụ

Trang 13

? Nêu định nghĩa tỉ số lượng

giác của góc nhọn?

? Làm bài tập 10 trang 76

SGK?

-Nêu như trong SGK

- Trình bày bảng Các tỉ số lượng giác góc 340

sin340; cos340

tg340

cotg340

Bài 10 tr 76SGK

sin340;cos340; tg340; cotg340

- Bài tập về nhà: 11; 12 trang 76 SGK

- Chuẩn bị bài mới phần tiếp theo §2

V: Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 27/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1:  b 2  ab';c 2  ac' - giáo án hình học  tuần 1 - tuần 4
Hình 1 b 2  ab';c 2  ac' (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w