Ôn tập chơng I ( Tiết 2)

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 HỌC KÌ 1 (Trang 31 - 35)

• Hệ thống lại các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

• Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng giải tam giác vuông vao tính chiều cao, chiều rộng các hình thể trong thực tế.

• Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi.

B Chuẩn bị

Máy tính, thớc đo độ, thớc

C Tổ chức hoạt động dạy học – –

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra - Ôn tập lí thuyết.

( 15 Phót)

Cho ∆ ABC có Â = 900 . Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau:

HS1: + b = .... Sin B

+ b = a.Cos .... B + c = a. Sin .... a + c = ....Cos B c HS 2:+ b = ...tg B

+ b = c.cotg ... A b C + c = b ...

+ c = ....cotg B

HS 3: Để giải tam giác vuông cần biết ít nhất mấy góc và mấy cạnh ? Có lu ý gì về số cạnh

GV nhận xét và cho điểm.

GV cho HS đọc phần 4 “tóm tắt các kiến thức cần nhớ” - SGK

Hoạt động 2: Giải bài tập. ( 27 Phút) Bài 38/ 95 SGK GV vẽ hình trên bảng B

ˆ1

K = 500

HS1: + b = a. Sin B + b = a.Cos C + c = a. Sin C + c = a.Cos B HS 2:+ b = c.tg B

+ b = c.cotg C + c = b .tg C

+ c = b.cotg B

HS 3: Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn.

Vậy để giải 1 tam giác vuông cần biết ít nhất 1 cạnh.

Bài tập Bài 38/ 95 SGK

HS: Để tính AB ta cần biết độ dài IB và IA. V× AB = IB – IA

Giải

ˆ2

K = 150 A

2

1 I 380m K

* Muốn tính AB ta cần biết độ dài những

đoạn thẳng nào ?

** Tính IB và IA ta dựa vào công thức nào

để tính ?

GV cho HS lên bảng tính IB và IA để tính AB.

Bài 39/ 95 SGK

GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu.

A 5m B C 20m

F E 500 D

* Muốn tính CD ta phải biết độ dài những

đoạn nào ? Vì sao ?

** Tính CE và ED nh thế nào ? + Em hãy tính các đoạn đó.

GV cho HS lên bảng làm bài 41 SGK/ 96

Ta cã: IB = IK.tg IKB IB = IK. Tg 650.

IA = IK. Tg K1 = IK.tg 500.

⇒ AB = IB – IA

⇔ AB = IK. Tg 650 - IK.tg 500.

⇔ AB = IK.(Tg 650 - tg 500)

⇔ AB = 380. 0,95275 ≈ 362 m Bài 39/ 95 SGK

HS: Để tính CD ta phải biết độ dài CE và ED . Vì CD = CE – ED

Giải

+ Trong tam giác vuông ACE có:

Cos E =

CE

AE ⇒ CE = 500

20 CosE Cos

AE =

⇒ CE ≈ 31,11 (m)

+ Trong tam giác vuông FDE có:

Sin E =

DE

FD ⇒ DE = 0

50 5 SinE Sin

ÌD =

⇒ DE ≈ 6,53 (m)

Vậy khoảng cách giữa 2 cọc C và D là:

CD = CE – ED

CD = 31,11 - 6,53 = 24,6 (m) Bài 41/ 96 SGK

B y 5

2 x

C A Ta cã: tg 210 48’ ≈ 0,4 =

2

5 = tg y

⇒ y = 210 48’

⇒ x = 900 - 210 48’ = 680 12’

VËy x – y = 680 12’ - 210 48’= 460 24’

Hoạt động 3: Củng cố Hớng dẫn về nhà. (3 Phút) + Ôn tập phần kiến thức cơ bản trong chơng I.

+ Xem lại các bài tập đã giải trong chơng I + Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Duyệt của BGH Ngày 15 tháng 10 năm 2011

Lê Đình Thành

Ngày soạn : 21/ 10/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 1 / 2011

9B: 25/

10/ 2011

Tiết 19 Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu

• HS vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao, tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để làm các bài tập.

• Rèn kĩ năng dùng bảng số và máy tính trong quá trình giải bài tập.

• Rèn tính tự giác trung thực trong quả trình làm bài kiểm tra.

ii MA TRËN §Ò KIÓM TRA– Cấp độ Nhận

biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Một số hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông (3t)

Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2 2 20%

2.Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Bảng lượng giác (6 tiết)

Hiểu các định nghĩa: sinα ,

cotα , tgα , cotgα . Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.

Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập. Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác hoặc tìm số đo góc

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2 2

4 4 40%

3. Một số hệ thức giữa cạnh và các góc của tam giác vuông (4 tiết)

Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một

số bài toán thực tế Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

2 1

2 20%

4. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn(3 tiết)

Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế có thể được

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

2 1

2 20%

Tổng: Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 2 20%

5 6 60%

1 2 20%

8 10 100%

III- ĐỀ BÀI

Câu 1: Cho hình vẽ: A

Hãy tính x, y? x y

B 2 H 4 C

Câu 2: Cho ∆ DEF vuông tại E có DF = 10cm, ED = 6cm. Tính các tỉ số lợng giác của góc D, từ đó suy ra các tỉ số lợng giác của góc F.

Câu 3: Với α là góc nhọn tùy ý, hãy chứng minh:

a) Sin2α + cos2α = 1

b) (tgα + cotgα)2 – (tgα - cotgα)2 = 4

Câu 4: Giải tam giác ABC vuông tại A biết Bˆ = 300; BC = 6 cm

Câu 5: Một tòa nhà cao 20m. Tại thời điểm góc tạo với bởi các tia nắng mặt trời và mặt đất là 350 thì bóng tòa nhà trên mặt đất dài bao nhiêu mét.

IV - Đáp án Biểu điểm.C©u 1: BC = BH + CH = 2 + 4 = 6

x2 = BH. BC = 2. 6 = 12 => x = 2 3 1®

y2 = BH. CH = 2. 4 = 8 => y = 2 2 1®

C©u 2: EF = DF2−DE2 = 102−62 = 64 8= (cm) 0,5® F

8 6 8 4 6

sin 0,8 ;cos 0,6 ; ;cot 0,75

10 10 6 3 8

D= = D= = tgD= = gD= = 0,5®

Do D v Fˆ à ˆ là hai góc phụ nhau nên ta có: 0,5đ

SinF = cosD = 06 ; cosF = sinD = 0,8 ; tgF = cotgD = 0,75 ; cotgF = tgD = 4

3 0,5®

Câu 3: Giả sử α là góc nhọn thuộc tam giác vuông nh hình vẽ: E D Khi đó: sin b ;cos c ;tg b ;cotg c

a a c b

α = α = α = α = 0,5®

a)sin2 cos2 b22 c22 b2 2c2 a22 1

a a a a

α+ α = + = + = = 0,5® a

(theo pitago ta cã a2 = b2 + c2) b

b) (tgα + cotgα)2 – (tgα - cotgα)2 = 4tgα.cotgα α

= 4.b c 4

c b× = 1® c

Câu 4: Hình vẽ chính xác (0,5đ)

Cˆ = 900 - Bˆ = 900 – 300 = 600 ( 0,5 ®) AB = BC. sinC = 6. sin600 = 6. 3 = 3 (cm) (0,5 ®)

Câu 5: Cụ thể bài toán vào hình vẽ (0,5đ) C Bóng tòa nhà trên mặt đất chính là

độ dài AB

AB = AC. cotgB = 20. cotg350 ≈ 28,6(m) (1®)

Độ dài bóng tòa nhà trên mặt đất là 28,6 m (0,5đ)

A B

Điều chỉnh:

Ngày soạn : 21/ 10/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 1 / 2011

9B: 26/

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 9 HỌC KÌ 1 (Trang 31 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(74 trang)
w