III/ Hoạt động dạy và học: Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 1... III/ Hoạt động dạy và học: Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 2.. Bài mới: Dãy Trường Sơn _Treo tra
Trang 1Tuần 15: (Từ 16/12đến 20/12) Thứ ngày tháng năm
TẬP ĐỌC CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu và cảm thụ sư phong phú, đa dạng của các giống
chim rừng Tây Nguyên qua bài văn miêu tả sinh động, giàu hình ảnh
2 Kỹ năng: Rèn hs đọc như hướng dẫn SGK, trôi chảy, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu các giống chim, yêu thiên nhiên
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Thị trấn Cát Bà
_ HS đọc bài, TLCH/SGK
_ Nêu đại ý?
– GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: Chim rừng Tây Nguyên
_ Giới thiệu bài – ghi bảng (treo tranh)
Hát_ Học trả lời
Hoạt động 1: Đọc mẫu (5’)
a/ Mục tiêu: Nắm sơ lược giọng đọc toàn bài
b/ Phương pháp:
c/ ĐDDH: Tranh
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên đọc mẫu lần 1 + tóm ý _ 1 học sinh khá đọc, cả lớp
đọc thầm, gạch chân từ khó đọc, khó hiểu
* Kết luận: Đọc như hướng dẫn SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài, đọc đúng yêu cầu
a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài, đọc đúng giọng
Trang 2b/ Phương pháp: Thảo luận, thực hành
c/ ĐDDH: câu hỏi thảo luận
_ Hoạt động nhóm, cá nhân
d/ Tiến hành:
_ Cảnh hồ được tác giả miêu tả ntn? _ Những cơn gió rung động
_Bầu trời…ríu rít
Nguyên_GV ghi bảng: I- Rơ – Pao, ríu rít _ HS nêu từ khó đọc, phân
tích và luyện đọc
-> Ý 1: Cảnh đẹp của hồ I- Rơ - Pao
1 từ 6 - em_ Đoạn 2: còn lại
_ Chim rừng từ đâu bay về hồ I –Rơ – Pao? _ Các nơi trên miền Trường
Sơn bay về_ Mỗi loài chim sống ở đây đều có hình dáng, màu sắc,
tiếng kêu, động tác khác nahu Em hãy nêu một số ví dụ?
+ Đại bàng: chân vàng, mỏ đỏ, chao lượn phát ra những tiếng vi vu vi vút
+ Thiên nga: trắng muốt, bơi lội
+ Chim Cơ Púc: Mình đỏ chót, nhỏ như quả ớt, mỏ thanh mảnh, hót lanh lảnh
phát ra với nhịp độ cao
nhau_ Qua bài này em thấy chim rừng Tây Nguyên ntn? _ Đẹp, phong phú và đa
dạng_ GV ghi bảng từ khó: chao lượn, vi vu vi vút, trắng
muốt, đỏ chót, lanh lảnh _ HS nêu từ khó, phân tích và luyện đọc_ Ý 2: Những loại chim ở rừng Tây Nguyên
Trang 3_ GV đọc mẫu lần 2 _Hs luyện đọc câu -> từ 6-7
em
+ Kết luận: bài văn miêu tả nét đẹp độc đáo của chim
rừng Tây Nguyên, vùng hồ I – Rơ - Pao
4- Củng cố:
_Một hs đọc lại toàn bài
_ Tác giả sử dụng biện pháp so sánh có tác dụng gì?
_ Qua bàivăn này em học được gì ở cảnh miêu tả loài vật của tác giả?
GDTT: bảo vệ các loài chim
5- Dặn dò: (2’)
_ Đọc lại bài + TLCH/SGK
_ Chuẩn bị: hành quân giữa rừng xuân
Nhận xét tiết học:
Trang 4Tiết71:
TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Hs biết cách tính chu vi HCN
+ Nhận biết được khi tính chu vi của một hình thì tất cả
các số đo phải cùng đơn vị
2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng tính chu vi HCN
2 Thái độ: Giáo dục hs tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: SGK, VBT
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập + vở nháp
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi
_ Thế nào là chu vi của một hình? Nêu cách tính
_ Sửa bài tập 4, 5
_ GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Chu vi HCN
_ Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm công thức -> tính được P HCN
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ ĐDDH: Vở nháp
_ Nhóm
d/ Tiến hành:
a/ Tính P HCN theo số đo các cạnh
_ Hãy tính P HCN theo độ dài các cạnh
Trang 5_ Tính tổng 1 chiều dài và 1 chiều rộng HCN 3 + 6 = 9cm
_ GV yêu cầu hs nhắc lại đặc điểm HCN
->Do đó chu vi HCN tính ntn?
+ Kết luận: Muốn tính chu vi HCN ta lấy số đo chiều
dài+ số đo chiều rộng rồi nhân với 2 (cùng đơn vị đo)
Hoạt động 2: Luyện tập (15')
a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học
b/ Phương pháp: Cá nhân
c/ ĐDDH: Vở bài tập
d/ Tiến hành:
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bài 2: Viét tiếp vào chỗ trống cho đúng qui tắc và công
1 hs đọc đề, tóm tắt
1 hs giải, lớp làm vởĐổi 4m = 40dm
P HCN(62 + 40) x 2 = 204 (dm)Đs: 204dm
Giải:
Chiều dài sân vận động
220 x 5 = 110 dm = 110mChiều rộng dân vận động
180 x 5 = 900 (dm) = 90 m
Trang 6P sân vận động(110 + 90) x 2 =400 (m)Đs: 400m
4- Củng cố: (4’)
_ Thi đua: tính P HCN
CD: 4m, CR: 4m
_ Em có nhận xét gì về hình này
_ Nêu công thức và qui tắc tính chu vi HCN?
HS tính_ Hình vuông
5- Dặn dò: (1’)
_ Học bài, làm BT 4, 5/99 SGK
_ Chuẩn bị: Chu vi hình vuông
Nhận xét tiết học:
Tuần 15:
ĐỊA LÝ DÃY TRƯỜNG SƠN
Giảm tải: Câu 3 sửa: Tìm trên bản đồ tự nhiên VN (H 18/SGK) dãy Trường Sơn, các đèo và cao nguyên của Trường Sơn
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trình bày được đặc điểm của địa hình dãy Trường Sơn và rừng Trường Sơn
2 Kỹ năng: Chỉ được vị trí dãy Trường Sơn
3 Thái độ: Xác lập mối quan hệ giữa rừng với môi trường ở Trường Sơn, để từ đó có ý thức bảo vệ rừng
Trang 7III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Kiểm tra
_Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới: Dãy Trường Sơn
_Treo tranh, giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Đặc điểm địa hình dãy Trường
Sơn
a/ Mục tiêu: Nhớ lại các kiến thức đã học
b/ Phương pháp: Trực quan, thảo luận, GQVĐ
c/ ĐDDH: Tranh đèo Hải Vân
_ Nhóm
d/ Tiến hành:
_Nhóm 1:
_ Chỉ vị trí dãy Trường Sơn trên bản đồ? _ HS chỉ bản đồ
_ Nêu vị trí dãy Trường Sơn? Dãy núi chạy dọc miền
Trung nước ta_ So sánh dãy trường Sơn với các dãy núi khác ở nước
_Nêu đặc điểm của dãy trường sơn? _ Hình cánh cung lơn, có
sườn đông dốc, sườn tây thoải, có nhiều nhánh đâm
ra biển Nhóm 2:
_ Nêu vị trí giới hạn của dãy Trường Sơn bắc
có đặc điểm gì?
_Nêu vị trí giới hạn của trường sơn Nam
Nêu đặc điểm trường sơn Nam
Giáo viên cho hs quan sát tranh đèo Hải Vân
_ Từ thung lũng sông cả đến đèo Hải Vân
_Là một miền núi thấp, hẹp ngang, có những nơi núi thấp
_ Từ đèo Hải Vân -> Đông Nam Bộ
Sườn Tây là cao nguyên rộng lớn Sườn Đông là núi cao lấn ra phía biển
Trang 8Kết luận: Dãy Trường Sơn là dãy núi chạy dọc miền
trung nước ta gồm Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
HS nhắc lại
Hoạt động 2: Rừng Trường Sơn (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm đặc diểm của rừng Trường Sơn
b/ Phương pháp: Thảo luận trực quan, GQVĐ
c/ DDDH: Tranh ảnh Trường Sơn
Ta cần phải làm gì để bảo vệ rừng?
+ Kết luận: bài học/SGK
Có nhiều loại gỗ quí như lim, cẩm lai, lát hoa Ngoài
ra còn có khá nhiều động vật và sinh vật quí: hổ báo, gấu, …
_ Không phải là vô tận nếu khai thác quá nhiều trong một thời gian sẽ bị cạn kiệt làm mất đi nhiều tài nguyên khác
Cấm khai thác rừng bừa bài, trồng lại rừng những nơi bị khai thác
4- Củng cố: 4’
_ Hs đọc bài học SGk (3 em)
_ Tìm trên bản đồ tự nhiên Việt Nam (H 18 SGK) dãy trường sơn, các đèo và cao
nguyên của Trường Sơn
_ Rừng bị mất sẽ gây hậu quả gì?
5- Dặn dò: (1’)
_ Học bài, TLCH/SGK
_ Chuẩn bị: Cao nguyên
Nhận xét tiết học:
Trang 9Tiết 15: hát
Bài 15
Có GV bộ môn dạy
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Tiết 15: Thứ ,ngày tháng năm
ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM TIỀN CỦA TRUYỂN KỂ: MỘT QUE DIÊM
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs hiểu cần phải biết tiết kiệm tiền của không tiêu dùng lãng phí để đỡ khó khăn do thiếu thốn gây ra
2 Kỹ năng: Có ý thức tiết kiệm tiền của
3 Thái độ: Tiền của là công sức của bao người cần phải quí trọng và tiết kiệm
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh phóng to/ SGK
_ Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Thực hành
_ Vì sao ta phải biết giữ lời hứa?
_ Nêu một số việc em đã làm
Hát
Trang 10_Neđu ghi nhôù (2 em
_ GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm
3 Baøi môùi: Tieât kieôm tieăn cụa
_ Giôùi thieôu baøi, ghi bạng
_ 3 Hóc sinh
Hoát ñoông 1: Keơ chuyeôn (5’)
a/ Múc tieđu: Naĩm sô löôïc noôi dung cađu chuyeôn
b/ Phöông phaùp: Keơ chuyeôn
c/ Ñoă duøng dáy hóc: Tranh
Cạ lôùp
d/ Tieân haønh:
_ Giaùo vieđn keơ toaøn boô cađu chuyeôn, minh hóa? _ Hs saĩm vai ñóc lai truyeôn
• Keât luaôn: lôïi ích cụa vieôc tieât kieôm tieăn cụa
Hoát ñoông 2: Tìm hieơu truyeôn – keơ chuyeôn (25’)
a/ Múc tieđu: Hieơu baøi - ruùt ghi nhôù
b/ Phöông phaùp: Thạo luaôn, GQVÑ
c/ Ñoă duøng dáy hóc: Cađu hoûi
Nhoùm
d/ Tieân haønh:
_ Baùc Hoă ñaõ tieât kieôm moôt que dieđm ntn? _ Loø ñang coù löûa Baùc khođng
ñaùnh dieđm ñeơ chađm thuoâc maø laây löûa ôû loø
_ Vì sao Baùc lái tieẫt kieôm moôt que dieđm? _ Moôt que dieđm phại qua
bao tay ngöôøi lao ñoông môùi coù ñöôïc
_ Töø vieôc laøm cụa Baùc, caùc em xem haøng ngaøy chuùng ta
caăn phại laøm gì? Tieât kieôm nhöõng gì? _ Tieât kieôm doă duøng nhö nay saĩm quaăn aùo, vaôt dúng
trong gia ñình, dúng cú hóc taôp, tieât kieôm thöùc aín, nöôùc uoâng
_ Chuùng ta tieât kieôm coù lôïi ích gì? _ Taôp cho mình moôt thoùi
quen bieât giuùp ñôõ cha mé cụa mình, bieât qủ tróng lao ñoông
4- Cụng coâ: (4’)
Trang 11_ Vì sao phải biết tiết kiệm?
_ Tiết kiệm mang lại lợi ích gì cho ta
_ Nêu một số việc mà em đã làm để tiết kiệm
Trang 12Tiết 29:
KHOA HỌC KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho hs một số kiến thức về không khí
2 Kỹ năng: Làm đúng bài kiểm tra
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Nội dung kiểm tra
_ Học sinh: Vở kiểm tra
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập (tt) 4’
_Hs nêu vài kiến thức đã ôn ở tiết trước
_ GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới: kiểm tra
Đề bài
Câu 1: Vai trò của gió trong thiên nhiên
Câu 2: Nêu tác dụng của không khí đối với đời sống con người?Câu 3: Để bảo vệ bầu không khí trong lành Em cần làm gì?+ Biểu điểm:
Trang 13Tiết 72:
TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
Giảm tải: bài 5: bỏ
_ Giáo viên: Một hình vuông
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập, nháp
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi HCN
_ Nêu qui tắc và công thức tính chu vi HCN
_ Sửa BTVN 4, 5/99
-> GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: chu vi hình vuông
_ Giới thiệu bài + ghi bảng
Hát
Hoạt động 1:tính chu vi theo số đo các cạnh (8’)
a/ Mục tiêu: Biết tính chu vi hình vuông theo số đo các
cạnh
b/ Phương pháp: Thực hành, GQVĐ
c/ Đồ dùng dạy học: Nháp
Cả lớp
d/ Tiến hành:
_ GV vẽ hình vuông lên bảng
3cm
Trang 14_ Các cạnh hình vuông? cm 3cm
_Tính tổng các cạnh hình vuông _ Học sinh làm bảng con
3 + 3 + 3 + 3 = 12cmNêu đặc điểm hình vuông
_ Vậy ta có thể tính P hình vuông bằng cách nào nữa
+ Kết luận: Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
Có 4 cạnh bằng nhau
3 x 4 = 12cm
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (8’)
a/ Mục tiêu: Nắm công thức và qui tắc tính chu vi hình
vuông
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ VÌ các cạnh hình vuông đều bằng nhau nên ta có thể
tính P hình vuông bằng cách nào?
_ Vậy bạn nào có thể tính chu vi hình vuông
_ Nếu gọi a là cạnh hình vuông, P là chu vi
=> P = a x 4
Chỉ lấy số đo một cạnh nhân 4
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân 4
Hs nhắc lại Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một
cạnh x 4
Hs nhắc lại 5 em
Hoạt động 3: Luyện tập (14’)
a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiên thức vừa học
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: VBT
_ Hoạt động cá nhân
Bài 2: Chu vi của một tấm gạch hình vuông có a = 45 cm
Bài 3: tóm tắt:
Chiều dài nền nhà: 32 viên gạch
_ Hs tự làm vở
45 x 4 = 180 cmĐs: 180cmMột hs đọc đề, tóm tắt_ Một hs giải bảng lớp
Trang 15Chiều rộng nền nhà: 23 vien gạch
Một viên gạch hình vuông a = 20cm
Tính P nền nhà hình chữ nhật
Bài 4: Tính theo hình vẽ dưới đây:
23 x 20 =460 cmChu vi nên nhà(640 + 460) x 2 = 2000cmĐs: 20m
P (H1): [20 + (10 + 17)] x2
= 94 (m)
P (H2): (10+30)x2 = 80 (cm)P(H2): (17+30)x2 = 94 (cm)
P hình ABCD[(20+30)+(10+17)]x2=154 (cm)
4 hs lên bảng làmCả lớp làm vào vở
4- Củng cố:
_ Thi đua hai dãy bàn
BT 5/68
_ Nêu công thức và qui tắc tính P hình vuông
_ Nếu có chu vi hình vuông muốn tìm cạnh ta làm sao (P : 4)
5- Dặn dò: (1’)
_ Làm bài 4/100 + học bài
_ Chuẩn bài: nhân với số có 2 chữ số
Nhận xét tiết học:
Trang 16Tiết 5:
TẬP VIẾT BÉ HOA
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được cách trình bày, viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, nối nét giữa các vần
2 Kỹ năng: Rèn học sinh viết đúng, nhanh, đẹp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Chữ mẫu
_ Học sinh: Vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Hồ Tây
_ Nhận xét vở, tuyên dương
3 Bài mới: Bé Hoa
_ Giới thiệu bài – ghi bản
Hát
Hoạt động 1: Quan sát chữ mẫu, viết từ khó
(15’)
a/ Mục tiêu: Viết đúng các từ khó
b/ Phương pháp: Vấn đáp, thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu.
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ Hướng dẫn hs viết nối nét giữa các vần, con chữ: tr, nh,
liền với nét cong phải._ Nét giữa các vần phải liền mạch
_ Hs nêu một số từ khó: da dẻ
* Lưu ý:
_ 2 nét: nét xiên trái, hơi cong 2 đầu, nét xiên phải
Trang 17_ Khoảng cách giữa các chữ?
_ Tựa bài lùi vào? ô
_ Chú ý các danh từ riêng phải viết hoa
Kết luận: Hs viết đúng, đẹp các từ khó _ Học sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Viết vở (15’)
a/ Mục tiêu: Viết đúng bài theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: vở tập viết
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
tiếng ở Lào Cai
Bé Hoa
Bây giờ Hoa đã là chị rồi Mẹ có thêm em Nụ Em Nụ da đỏ hồng đẹp thật Em Nụ cũng đã lớn lên nhiều Em ngủ ít hơn trước, có lúc mắt em mở to, vừa đen vừa tròn cứ nhìn Hoa mãi Hoa yêu em lắm
4- Củng cố:
_ Thu vở chấm, nhận xét
5- Dặn dò: (2’)
_ Viết lại những từ sai
_ Chuẩn bị: Đà Lạt
Nhận xét tiết học:
Trang 18Tiết 29:
KỸ THUẬT LÀM EM BÉ BẬP BÊNH
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách làm đồ chơi em bé bập bênh
2 Kỹ năng: Rèn hs kỹ năng làm đồ chơi
3 Thái độ: Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, khéo léo, sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên + hs: Hình mẫu em bé bập bênh
_ Một mảnh bìa cứng 14 x 14 cm
_ Bút chì, compa, thước, kéo
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Đèn lồng quả trám
– Nhận xét, tuyên dương
– Nêu các bước làm đèn lồng quả trám
3 Bài mới: em bé bập bênh
_ Giới thiệu bài: -> ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: (15’) Quan sát hướng dẫn thao tác
a/ Mục tiêu: Thực hiện thành thạo các thao tác
b/ Phương pháp: Quan sát thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:Vật mẫu
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ Phần đựng khung hình vẽ em bé
_ Dùng compa quay hai vòng có cùng tâm O (một đường
tròn có đường kính = 18cm) H1/ SGK
_ Kẻ một đường thẳng qua tâm hình tròn Đường thẳng
này cắt đường tròn ở hai điểm A và B, xác định các điểm
AB = 1cm AD = 1,5cm
DE = 2,5 cm EB = 3cm
Từ các điểm đã xác định, phác thảo hình em bé (H3) sau
Trang 19đó gấp hình tròn theo AB
Hoạt động 2:
a/ Mục tiêu: Làm được đúng sản phẩm theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: Vật liệu đã chuẩn bị
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
_ GV yêu cầu hs lấy dụng cụ, vật liệu ra thực hành
Kết luận: hs làm sản phẩm đẹp
Hs làm theo hướng dẫn của GV
4- Củng cố: (4’)
_ Chấm điểm, nhận xét
5- Dặn dò: (1’)
_ Chuẩn bị: Tiếp theo
Nhận xét tiết học:
Trang 20Tiết 29:
THỂ DỤC BÀI 29
I/ Mục tiêu:
_ Tổ chức hướng dẫn cho học sinh
_ Ôn củng cố kỹ năng đi đều Yêu cầu động tác phối hợp nhịp nhàng, tự nhiên, không gò bó
_ Ôn kỹ năng chạy nhanh Yêu cầu bước chạy nhịp nhàng, tiếp xúc đất bằng mũi bàn chân
_ Chơi trò giành cờ chiến thắng Yêu cầu chơi chủ động tôn trọng luật chơi
II/ Chuẩn bị:
_ Sân tập sạch sẽ
_Một lá cờ, một còi
III/ Nội dung:
lượng Phương pháp tổ chức
I/ Phần mở đầu:
_ Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học _ 5’
_ Theo đội hình 4 hàng ngang
hoặc hình tròn
_ Ôn củng cố kĩ năng đi đề tập thể _Đi theo đội hình 4 hàng dọc
_Đánh tay tại chỗ
_ Tập phối hợp theo nhóm, tổ
_ Chơi trò chơi “ giành cờ chiến thắng” 10’
_Đội hình 4 hàng ngang
_ Chơi theo đội hình hàng nganh
_ Vung tay, lắc chân để thả lỏng _ Theo đội hình 4 hàng ngang.
Trang 21_ Nhận xét đánh giá kết qủa buổi tập.
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Tiết 24: Thứ tư, ngày tháng năm
TẬP ĐỌC RỪNG PHƯƠNG NAM
_ Giáo viên: Tranh rừng Phương Nam
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chim rừng Tây Nguyên
_ Học sinh đọc bài, trà lời câu hỏi/sách giáo khoa
_ Nêu đại ý
_ Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hát
Trang 223 Bài mới: Rừng Phương Nam
_ Giới thiệu bài: -> ghi tựa
Hoạt động 1: (5’)
a/ Mục tiêu: Nắm sơ lược giọng đọc cả bài
b/ Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
c/ Đồ dùng dạy học: Tranh, SGK
d/ Tiến hành:
_ Giáo viên đọc mẫu lần 1, tóm ý
+ kết luận: đọc như hd SGK
_ 1 hs đọc lại, cả lớp đọc thầm gạch chân khó đọc khó hiểu
Hoạt động 2: (25’) Tìm hiểu bài + luyện đọc
a/ Mục tiêu: Hiểu nội dung bài, đọc đúng yêu cầu
b/ Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp, thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: câu hỏi
_Nhóm, cá nhân
d/ Tiến hành:
_ Cảnh vật ở rừng Phương Nam ntn? _ Rất yên tĩnh
_Em hãy tìm những chi tiết mieu tả cảnh vật yên tĩnh của
rừng Phương Nam?
_ Rừng cây im lặng quá!_ Một tiếng lá…giật mình_ Lạ quá…nào kêu
_GV ghi bảng: im lặng, giật mình? _ Hs nêu từ, phân tích,
luyện đọc-> Ý 1: Cảnh yên tĩnh của rừng Phương Nam
_ Giáo viên đọc mẫu lần 2 _ Hs luyện đọc câu – đoạn
1 từ 5 – 6 em
_ Lúc này, rừng Phương Nam có gì thay đổi? _ Gió bắt đầu thổi phú yên
tĩnh dần dần biến đi_ Sự yên tĩnh đó thay đổi như thế nào? _ Gió thổi ào ào, mặt trời
tuôn ánh sáng vàng rực, hơi đất nhè nhẹ tỏa lên
Trang 23_Cách đọc đoạn 2?
GV ghi bảng: Ban mai, tuôn, vàng rực, tỏa
chậm, nhẹ nhàng, êm dịu_ Hs nêu từ khó đọc, phân tích luyện đọc
_ Ý 2: Cảnh rừng Phương Nam bắt đầu chuyển động
_ Giáo viên đọc lần 2
Đoạn 3: Còn lại
_ Mùi hương của hoa?
_ Giọng đọc đoạn 3?
_ GV ghi bảng: Ngây ngất, phảng phất, tràm, thoảng
Ý 3: Nét đặc sắc của rừng phương nam
_GV đọc mẫu lần 2
+ Kết luận: Bài văn miêu tả nét đẹp đắc sắc của rừng
phương nam, với những giống cây, con vật lạ
_ Học sinh luyện đọc đoạn
2 từ 5 – 6 em_Hs đọc_ Ngây ngất, phảng phất khắp rừng
…Đậm, gây cảm giác say chóng mặt, khó chịu
_Thoảng qua một cách nhẹ nhàng
_ Loại cây họ sim có nhiều
ở đây
_ …Mùi hương tràm ngây ngất, những con kỳ nhông biến đổi màu sắc theo hoàn cảnh
_ Thằn lằn đào hang sống ở trong bãi cát, bờ biển
_ Hơi nhanh, sôi nổi
_ Hs nêu từ khó đọc, phân tích, luyện đọc
_ Hs luyện đọc câu ->đoạn
3 Từ 5 – 6em
Trang 244- Củng cố: (4’)
_ Bài văn gợi cho em cảm xúc gì?_ GDTT
5- Dặn dò: (1’)
_ Đọc lại bài + TLCH/SGK
_ Học đại ý
_ Chuẩn bị: Hành quân giữa rừng xuân
Nhận xét tiết học:
Trang 25Tiết 12:
SỬ ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs ôn lại các kiến thức đã học từ “Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn
12 sứ quân” đến “Nhà Trần và việc đắp đê”
2 Kỹ năng: Nắm vững các kiến thức đã học
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Câu hỏi ôn tập
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Nhà Trần và việc đắp đê.
_ Học sinh đọc bài, TLCH/ SGK
_ Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: Ôn kiến thức (30’).
a/ Mục tiêu: Nắm vững kiến thức đã học
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ ĐDDH: Câu hỏi
_ Nhóm
d/ Tiến hành:
+ Nhóm 1:
Em hãy mô tả XH Việt Nam sau khi Ngô Quyền mất?
_ Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập
của đất nước? Công đó có ý nghĩa ntn?
Trang 26+ Nhóm 3:
_ Ai là vua xây dựng kinh thành Thăng Long?
_ Lý Thái Tổ chọn Thăng Long làm kinh đô năm nào?
+ Nhóm 4: Những điểm nào trong bài chưa xây dựng
nhiều dưới thời Lý? Thời Lý đạo nào thịnh hành nhất ở
nước ta?
_ Em biết gì về chùa Giạm (Bắc Ninh) và chùa Một Cột
(ở Hà Nội)?
_ HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản vừa ôn _ 3 học sinh đọc
_ 2 nhóm cử đại diện thi kể
Trang 27Tiết 73:
TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách hực hiện phép nhân với số có hai chữ số
2 Kỹ năng: Rèn hs cách đặt tính và thực hiện tính
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, vở bài tập
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập, nháp
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Chu vi hình vuông.
_ Nêu qui tắc và công thức tính P hình vuông?
_ Sửa bài tập 3/100
_ Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
Hát
_ Hs nhắc lại
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức
a/ Mục tiêu: Nắm được kiến thức mới
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học: Nháp
_ Hoạt động cả lớp
Trang 28* Lưu ý: Khi 2 x 8 = 16 ta phải viết 6 dưới 5 Vậy là lùi
vào một dòng
_ Sau đó cộng 2 tích lại ->kết quả
_ Hs vừa thực hiện vừa nêu cách thực hiện/SGK
* Giới thiệu tích
_ GV yêu cầu hs cho vd
_ Nêu tên các thành phần của phép nhân
912: tích152: tích riêng thứ 1
76 tích riêng thứ 2_ Hs cho vd; tínhKết luận: Cách thực hiện tính nhân với số có 2 chữ số:
đặt tính, thực hiện tính
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)
a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học.
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học: Vở bài tập
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
Bài 2: Tính giá trị biểu thức 35 x a điền vào chỗ trống 1 hs nêu miệng bài toán, 1
hs giải Cả lớp làm vởBài 3: Giải dựa vào tóm tắt
1 hộp phấn: 86 viên
13 hộp phấn: ? viên
86 x 13 = 1118 (viên)Đs: 1118 viên
Trang 29Bài 4: Giải dựa vào tóm tắt
27kg gạo loại 1: 4500đ
56 kg gạo loại 2: 3200đ ? đ
_1 hs nêu miệng đề toán
1 hs giải, cả lớp làm vào vở
27 x 4500 = 121.500 (đồng)
56 x 3200 = 179.200 (đồng)
121500 + 179200 = 300700Đs: 300700 đồng
_ Chuẩn bị: Luyện tập
Nhận xét tiết học:
Trang 30Tiết 15:
NGỮ PHÁP ÔN TẬP
Giảm tải: Bỏ bài tập 2 IIB/125 bỏ
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs ôn tập, nắm vững hệ thống kiến thức về các kiểu
câu chia theo mục đích và dùng các câu đó trong khi nói và viết
2 Kỹ năng: rèn cho hs đặt câu, dùng từ khi viết, cách dùng giọng khi nói các kiểu câu
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cận thận
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, nội dung ôn
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Câu hội thoại.
_ HS đọc ghi nhớ: cho vd
_ Sửa bài tập ở nhà
_ Chấm điểm – Nhận xét
3 Bài mới: Ôn tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
Hát
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (15’)
a/ Mục tiêu: Nắm vững hệ thống kiến thức đã học.
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ Đồ dùng dạy học: Câu hỏi thảo luận
_ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
+ Nhóm 1: câu kể
_ Câu kể được nói và viết nhằm mục đích gì?
_ Ki nói và viết ntn?
_ Muốn chuyển câu kể -> câu hỏi, câu cầu khiến, câu
cảm ta làm sao? Cho vd
+ Nhóm 2:
_ Các nhóm thảo luận, trình bày
Trang 31_ Câu hỏi được viết nhằm mục đích gì
_ Khi nói, viết câu hỏi phải ntn?
_ Nêu những từ ngữ dùng để hỏi Cho vd?
+ Nhóm 3: Câu cầu khiến
_ Câu cầu khiến được nói viết nhằm mục đích gì?
_ Khi nói, viết phải ntn?
_ Nêu những từ ngữ dùng để đặt câu cầu khiến Cho vd?
+ Nhóm 4: Câu cảm
_ Câu cảm nói viết nhằm mục đích gì?
_ Khi nói, viết phải ntn?
_ Nêu những từ chỉ cảm xúc, cho vd?
+ Nhóm 5: câu hội thoại
_ Thế nào là câu hội thoại?
_ Thế nào là câu hội thoại trực tiếp? Gián tiếp
_ Nêu cách phân biệt?
* Kết luận: GV tổng kết các phần cơ bản
Hoạt động 2: Luyện tập (8’)
a/ Mục tiêu: Làm đúng bài tập theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân
d/ Tiến hành:
Bài 1: Đặt mỗi loại hai câu: kẻ, hỏi, câu cầu khiến, cảm Hs tự tự câu
Bài 2: Trong bài “rừng phương nam” có những câu nêu
cảm xúc Đó là câu nào? Nêu cảm xúc gì? _ Rừng cây im lặng quá Cảm giác thích thú
Lạ quá,…kêu Nêu cảm xúc ngạc nhiên
Bài 3: Điền dấu câu với các kiểu câu hỏi, cầu khiến, cảm
4- Củng cố:
_ Thế nào là câu kể? Cho vd?
_ Thế nào là câu cầu khiến? Cho vd
Trang 32_ Chấm vở – nhận xét
Trang 33Tieât 15:
MYÕ THUAÔT VEÕ TRANG TRÍ “KIEƠU CHÖÕ NEÙT ÑEĂU”
I/ Múc tieđu:
1 Kieân thöùc: Giuùp hs laøm quen vôùi kieơu chöõ neùt ñeău (laø moôt trong hai
kieơu chöõ cô bạn ñaõ hóc) giuùp hs hieơu theẫ naøo laø chö neùt ñeău
2 Kyõ naíng: Bieât söû dúng compa vaø thöôùc trong kẹ chöõ
3 Thaùi ñoô: Yeđu thích hoôi hóa
II/ Chuaơn bò:
_ Giaùo vieđn: Chöõ maêu
_ Hóc sinh: Vôû, buùt maøu
III/ Hoát ñoông dáy vaø hóc:
Caùc hoát ñoông cụa thaăy Caùc hoát ñoông cụa troø
1 OƠn ñònh: (1’)
2 Kieơm tra baøi cuõ: (4’) Veõ con vaôt maø em thích
_ Giaùo vieđn nhaôn xeùt baøi veõ ñép
a/ Múc tieđu: Nhaôn bieât kieơu chöõ neùt ñeău
b/ Phöông phaùp: Vaân ñaùp
c/ Ñoă duøng dáy hóc:
_ Hoát ñoông cạ lôùp
d/ Tieân haønh:
_ Em bieât tái sao gói laø chöõ neùt ñeău khođng? _ …Taât cạ mói neùt ñeău
thaúng, cong hoaịc troøn ñeău coù ñoô daøy baỉng nhau_ Nhìn bạng chöõ maêu H17 em thaây caùc neùt thaúng ntn? _….Vuođng goùc vôùi doøng kẹ
neùt ñeău baúng nhau töø tređn xuoâng döôùi
compa
Trang 34_Em hãy đếm xem H17 những chữ nào có chiều rộng số
ô vuông bằng nhau?
Tính gọn vào 5 ô, 4 ô, 3ô Một số chữ dôi ra 1 ít như G gần 5 ô, hơn 5 ô Q
Kết luận: Các chữ đều có nét thẳng và đều
Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ (20’)
a/ Mục tiêu: Vẽ được các chữ theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động cá nhân
_ Chuẩn bị: Kẻ chữ nét đều
Nhận xét tiết học:
Rút kinh nghiệm:
Trang 35Tiết 15: Thứ năm , ngày tháng năm
TỪ NGỮ MIỀN NAM
Giảm tải: BTĐT (II/B) bỏ đoạn 3 “miền Nam…con người”
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hệ thống hóa củng cố, mở rộng một số từ ngữ thường để
nói “miền Nam”
2 Kỹ năng: Giúp hs nhận biết nghĩa và nhận biết một số từ ngữ dùng
nói, viết về “miền Nam” Phân biệt được 1 số từ cùng nghĩa thường gặp trong từng địa phương miền Bắc và miền Nam
3 Thái độ:
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh các loại quả ở miền Nam/SGK
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Biển cả
_Nêu những từ ngữ chỉ cấu tạo của biển
_ Tìm môt số từ ghép có tiếng “hải” biển
_ Đọc phần điền từ
_ GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Miền Nam
_ Giới thiệu bài: ghi bảng
Hát _ HS trả lời
Hoạt động 1: Mở rộng và giải nghĩa từ (20’)
a/ Mục tiêu: Hiểu và giải nghĩa được 1 số từ thuộc chủ
đề “miền Nam”
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Hoạt động nhóm
d/ Tiến hành:
_ Em hãy kể tên vùng ruộng đồng phì nhiêu thẳng cánh
cò bay ở miền Nam nước ta?
_ Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cần Thơ, Sóc Trăng, An Giang
Trang 36_ Em hãy kể tên vùng cao nguyên đất đỏ lớn nhất ở nước
ta (hoặc một vùng mà em biết) Cao nguyên là gì?
_ Tây Nguyên_ Cao nguyên: vùng đất rộng, cao có sườn dốc bề mặt phẳng hoạc có _ Tầm vông là loại cây ntn? Dùng để làm gì? _ Là loại cây tre, thân thẳng
nhỏ, không có gai, cứng dùng làm vũ khí thô sơ._ Thế nào là vời vợi?
_Đặt câu?
_ Quá tầm nhìn của mắt như không thấy đâu là tận cùng_Hs tự đặt câu
_ Học sinh tự đặt câu_ Dừa, xoài, sầu riêng, măng cụt, vú sữa là gì? _ Là những loại trái cây ở
miền Nam nước ta, ra theo mùa có rất nhiều
_ Tại sao nói thẳng cánh cò bay
_ Kết luận: Mục từ ngữ SGK
…Một vùng rộng lớn bao la như biển được ví cò bay mãi không hết
Hoạt động 2: Luyện tập (10’)
a/ Mục tiêu: Làm dúng bài theo yêu cầu
b/ Phương pháp: Thực hành
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Thẳng cánh cò bay, vườn cây, kênh rạch, dừa, cao su, cao nguyên đất đỏ
_ Hs tự tìm và đặt câu
Trang 371/ Tìm một số từ láy
Đặt câu
VD: thơm thơm
2/ Viết thêm vào chỗ trống để có từ cùng nghĩa quen
dùng theo miền Bắc và miền Nam
Miền bắc miền NamQuả dừa Trái dừaQuả trứng gà Trái trứng gàHoa sen Bông senQuả trứng vịt Hột vịt
4- Củng cố: (4’)
_ HS đọc phần điền từ
_ Trả lời câu hỏi SGK
5- Dặn dò: (2’)
_ Học từ ngữ –TLCH/SGK
_ Chuẩn bị: Chim chóc
Nhận xét tiết học:
Trang 38Tiết 12:
SỨC KHỎE BỆNH VIÊM KHỚP CẤP.
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết bệnh viêm khớp cấp là gì? Biết nguyên nhân, dấu
hiệu và tác hại của bệnh Biết cách đề phòng bệnh
2 Kỹ năng: Biết cách phòng tránh bệnh
3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết giữ gìn sức khoẻ
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Tranh
_ Học sinh: SGK, VBT
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Bệnh tai, mũi họng
_ Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi/ sách giáo khoa
_ Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
_ Giới thiệu bài: -> ghi tựa
Hát
Hoạt động 1: (15’) thế nào là bệnh viêm khớp
cấp, nguyên nhân gây bệnh viêm khớp cấp
a/ Mục tiêu: Bệnh viêm khớp cấp, nguyên nhân gây
bệnh
b/ Phương pháp: Thảo luận, GQVĐ
c/ Đồ dùng dạy học:
_ Nhóm
_ Nhóm 1: Bệnh viêm khớp cấp là bệnh ntn?
_Vì sao ta bị bệnh viêm khớp cấp?
1 Khái niệm_ Khi có một hoặc nhiều khớp bị viêm sưng đỏ và đau
2 Nguyên nhân: Bệnh này xuất hiện sau khi bị viêm họng hay do nhiễm lạnh
Trang 39_ Em hãy kể tên các khớp hay bị viêm _ Khớp tay, khớp chân, cổ
tay, cổ chânNhóm 2:
_ Bệnh viêm khớp có những dấu hiệu gì trên người
bệnh? _ Người bệnh có cảm giác đau ở khớp, sưng to màu đỏ
và nóng, người bị sốt
_ Bệnh có ảnh hưởng gì cho cơ thể 3 Tác hại: Gây nguy hiểm
suy tim
Hoạt động 2:
Nhóm 3:
_ Muốn đề phòng bệnh này ta phải làm gì? 4 Cách đề phòng: Giữ gìn
vệ sinh cá nhân không để bị viêm họng, bị viêm nhiều lần
_ Em hãy nêu 1 số biện pháp đề phòng Giữ gìn cơ thể về mùa
đông Aên uống đủ chất dinh dưỡng
Nhóm 4:
_ Bản thân em đã làm gì để đề phòng căn bệnh này? _ HS trả lời theo suy nghĩ
của mình
_Em hãy nêu 1 số ví dụ chứng tỏ _ HS nêu
* Kết luận: Ghi nhớ SGK
4- Củng cố:
_ Học sinh đọc bài + TLCH/SGK
5- Dặn dò: (2’)
_ Học bài
_ CB: bệnh đau mắt hột
Nhận xét tiết học:
Trang 40Tiết 74:
TOÁN LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập về thực hiện phép nhân
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân và giải toán có
phép nhân
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị:
_ Giáo viên: Sách giáo khoa, VBT
_ Học sinh: Sách giáo khoa + vở bài tập, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Nhân với số có 2 chữ số.
_ Nêu cách đặt tính và thực hiện phép nhân và giải toán
phép nhân với số có hai chữ số
Sửa bài tập 4, 5/102
-> GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập
_ Giới thiệu bài: -> ghi tựa
Hát_ Hs nêu cách thực hiện_ HS sửa bài -> nhận xét
Hoạt động 1: (10’) Ôn tập kiến thức
a/ Mục tiêu: Nắm vững hệ thống kiến thức
b/ Phương pháp: Vấn đáp
c/ Đồ dùng dạy học:.
_ Hoạt động cả lớp
d/ Tiến hành:
_ Nêu cách đặt tính và thực hiện phép nhân với số có hai
sang trái_ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm sao? Lấy thương nhân với số chiaKết luận: Hs nắm vững kiến thức vưa ôn
Hoạt động 2: Luyện tập (15’)